từ đó viết được dạng tam giác Pascal.. - Hs: thực hiện.[r]
Trang 1Tuần: 9 Ngày soạn: 16/10/2016 Tiết PPCT: 26 Ngày dạy: 19/10/2016
§3.NHỊ THỨC NIU-TƠN
I.Mục Tiêu
1.Kiến thức
- Biết được công thức nhị thức Niu-tơn (a+b ) n
2.Kỹ năng
- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể
- Tìm được hệ số của x k trong khai triển nhị thức Niu-tơn thành đa thức 3.Tư duy - Thái độ
Phát triển tư duy toán học Cẩn thận ,chính xác
II.Chuẩn Bị
- Giáo viên chuẩn bị:sgk,stk,giáo án,đồ dùng dạy hoc
- Chuẩn bị của hs: sgk,vở viết,dụng cụ học tập
III.Phương pháp dạy học:
Diễn giảng,hỏi đáp
IV.Tiến trình bài học
1.Ổn định: Kiểm diện sĩ số, đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại hằng đẳng thức :(a + b)2, (a + b)3
3.Bài mới
Hoạt Động 1: Công Thức Nhị Thức Niu-Tơn
- Gv: cho hs nêu các hằng đẳng thức
a b 1,
,
a b a b
- Hs: thực hiện các yêu cầu của giáo
viên
- Gv: hướng dẫn hs thực hiện hđ1
- Hs biến đổi a+b¿2=
(a+b )4=(a+b )2¿
- Gv: yêu cầu liên hệ giữa các hệ số
của các khai triển trên với các số C n k
Từ đó xây dựng công thức nhị thức
newton
- Hs: bắt đầu hình thành công thức
nhị thức Niutơn
- Gv: lấy các vd để hs áp dụng công
thức
- Hs: khai triển theo công thức đã
viết
I – CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU TƠN : 1- Định nghĩa :
Ghi nhận công thức nhị thức Newton:
1 1
0
n
k n k k n k
a b C a C a b
C ab C b
C a b n
0 1 1
0
1
n n n n n
k k n k k n k
a b C a C a b
C b
C a b n
Ví dụ 1 : Khai triển nhị thức
Ví dụ 2 : Hãy tìm số hạng chứa x2 trong khai
Trang 2- Gv: hướng dẫn học sinh làm ví dụ
2 bằng cách dùng công thức tổng
quát
- Hs: chú ý theo dõi, sự hướng dẫn
của giáo viên
- Gv: nêu hệ quả
- Hs: hiểu, vận dụng
triển
10 2 3 10
x
Nhận xét:
- Số các hạng tử trong công thức là n + 1;
- Số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của
b tăng dần từ 0 đến n, nhưng tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n;
- Các hạng tử cách đều hai đầu có hệ số bằng nhau
Hệ quả:
a) Các hệ số ở vp của (1) có tính đối xứng b) Vơí a = b = 1 thì C n0 + C n1 +…+ C n n = 2n
c) Vơí a = 1,b = -1 thì
C n0 - C n1 +…+(-1)k C n k +…+
(-1)n C n n = 0
Hoạt Động 2: Tam giác Pascal
- Gv: hướng dẫn hs ghi hệ số nhị
thức trong các trường hợp của n
tăng từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, từ đó viết
được dạng tam giác Pascal
- Hs: thực hiện
Hoạt động 6 :
Dùng tam giác Pascal chứng tỏ
rằng:
a) 1+2+3+4 = C52
b) 1+2+ +7 = C82
II.Tam giác Pascal :
Trong công thức (1) cho n = 0 ,1 , 2 ,… và xếp các hệ số thành dòng ta nhận được tam giác Pascal (sgk)
Ví dụ 1: Biến đổi a) 1+2+3+4 = C20 + C21 + C32 + C34 =
C31 + C32 + C34 = C24 + C34 = C53
= C52
b) 1+2+ +7 = C82
4 Củng cố, Dặn Dò
- Công Thức Nhị Thức Niu-Tơn
- Tam Thức Pascal
- Vận dụng làm các bài tập trong SGK
5 Rút kinh nghiệm