1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong I 1 Ham so luong giac

14 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 743 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại đạo hàm của hàm số hợp Nếu hàm số u và hàm số thì.. có đạo hàm tại u là..[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ

VỀ DỰ GIỜ

LỚP 11.7

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hãy nhắc lại quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại điểm bằng định nghĩa? 

Trả lời:

- Giả sử là số gia của đối số tại x x0 ,

tính   y f x  0    x f x   0 .

- Lập tỉ số y

x

- Tìm

0

lim

x

y x

 

Trang 3

Bµi3 : §¹o hµm c¸c hµm sè l îng gi¸c

x 0,01 0,001 0,0001 0,00001 0,000001

0,999983334 0,99998333 0,9999999983 0,99999999998 0,9999999999999

sinx

x

1,Giíi h¹n:

x

x

x

sin lim

0

Quan sát bảng giá trị của

x

x

sin

Vậy khi thì

0

x 

sinx

?

Trang 4

Bµi3 : §¹o hµm c¸c hµm sè l îng gi¸c

1,Giíi h¹n:

x

x

x

sin lim

0

Định lí 1: ( Thừa nhận)

0

sinx

x

Ví dụ 1: Tính

0

tanx lim

x

x

Trang 5

Ví dụ 2 Tính: a) sinx

x

0

sin3

x

x x

Giải

a) sinx 0

x

b)

0

sin 3 lim

x

x x

0

sin3 lim3

3

x

x x

Trang 6

Hoạt động nhóm số 1

Dùng định nghĩa, hãy tính đạo hàm của hàm số tại điểm f x    sinx x  0

Giải: Giả sử là số gia của x x0.

Ta có : y f x 0  x  f x 0

   

y x

0

x

x



sin

2

2

2

x x

x

x

   

0

lim

x

y x

 

sin

lim os x + lim

2

2

x c

x

   c osx 0

Vậy f x   0  c osx 0

Vậy sin x  ' ?

Trang 7

2 Đạo hàm của hàm số

ĐỊNH LÍ 2:

Hàm số có đạo hàm tại mọi và y  sinx x    sinx cosx.

x

y  y uu  x

Nhắc lại đạo hàm của hàm số hợp

Nếu hàm số có đạo hàm tại x là

và hàm số có đạo hàm tại u là

thì y f u   

 

u g x

u

y

x

u

Chú ý:

Nếu và thìy  sin u u u x     sin u  u c  osu.

sinx

y 

Trang 8

Hoạt động nhóm số 2

• Nhóm 1&3:

Tính đạo hàm của hàm số

• Nhóm 2 & 4:

Tính đạo hàm của hàm số

3

7

y    x    

2

y      x  

Trang 9

Đáp án:

3 sin 2x+

7

y     

3

7

2

y         x      

2

c   x

a)

c osx  

Vậyc osx    ?

Trang 10

3 Đạo hàm của hàm số y c  osx

ĐỊNH LÍ 3:

Hàm số có đạo hàm tại mọi và y c  osx x  

 cosx    sin x.

Chú ý:

Nếu và thìy c  osu u u x  

c osu     u  .sin u

Trang 11

Ví dụ 3 Tính đạo hàm của các hàm số

os 1-x

y c

Giải: y    c os 1-x  3   

 1 x3   sin 1  x3 

3 sin 1 x x

Trang 12

CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

I CỦNG CỐ Qua tiết học các em cần đặc biệt lưu ý các vấn đề sau :

II DẶN DÒ

Về nhà các em xem lại nội dung đã học, chuẩn bị tiếp phần lí thuyết còn lại của §3 và làm các bài tập 1, 5, 6 trang 168 – 169 trong SGK.

0

sinx

x

x

1)

2)  x  ,  sinx  cosx  sinu u c osu.

3)  x  ,  cosx   sin x c uos   u sin u.

Trang 13

 

2sin 4 x 10 ;

b) Tìm đạo hàm của hàm số y c  os 22  x  5 

2cos 2x 5 ; (B)  2sin 2 x  5 ;

(A)

(D) 2sin 4 x 10 

(C)

a) Tìm đạo hàm của hàm số y  3 sin 2 x

(A)

(D) (C)

os2x

;

3 sin 2

c

x



1

;

2 3 sin 2x

os2x

;

2 3 sin 2

c

x



os2x

.

3 sin 2

c

x



(B)

Bài tập trắc nghiệm

Ngày đăng: 03/12/2021, 01:36

w