TL Hoaït ñoäng cuûa Giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa Hoïc sinh Noäi dung Hoaït ñoäng 1: Luyeän taäp caùc coâng thöùc löôïng giaùc cô baûn1. 5' H1.[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/ 7/ 2017 ÔN TẬP: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
Tiết dạy: 1
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung .
Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.
Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc.
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác.
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập.
M x0
y0
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc (00
180 0 ).
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại định nghĩa GTLG của góc (00 180 0 ) ?
Đ sin = y0 ; cos = x 0 ; tan =
0 0
y
x ; cot =
0 0
x
y
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Định nghĩa các giá trị lượng giác của một cung
10'
Từ KTBC, GV nêu định nghĩa
các GTLG của cung .
H1 So sánh sin, cos với 1 và
, cos(–240 0 ), tan(–405 0 ) ?
sin cos
(coscos 0) cot =
cos sin
(cossin 0) Các giá trị sin, cos, tan, cot
đgl các GTLG của cung .
Trục tung: trục sin, Trục hoành: trục cosin.
Trang 225 4
của cũng chính là các GTLG của
góc đó đã học.
Hoạt động 2: Nhận xét một số kết quả rút ra từ định nghĩa
15'
Hướng dẫn HS từ định nghía
các GTLG rút ra các nhận xét.
H1 Khi nào tan không xác
định ?
H2 Dựa vào đâu để xác định
dấu của các GTLG của ?
Đ1 Khi cos = 0 M ở B
e) cot xác định với k
f) Dấu của các GTLG của
3
2
s B
s’
x’
M H
K
T S
Đ1
tan =
sin cos
1 Ý nghĩa hình học của tan
tan được biểu diễn bởi AT trên trục t'At Trục tAt đgl trục tang.
2 Ý nghĩa hình học của cot
cot được biểu diễn bởi BS trên trục sBs Trục sBs đgl trục côtang.
– Định nghĩa các GTLG của .
– Ý nghĩa hình học của các
Trang 3GTLG cuûa .
Trang 4Ngày soạn: 16/ 7/ 2017 ÔN TẬP: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (TT)
Tiết dạy: 2
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.
Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc.
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác.
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại định nghĩa GTLG của cung ?
Đ sin = OK ; cos = OH ; tan =
sin cos
; cot =
cos sin
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các công thức lượng giác cơ bản
Trang 5 Hướng dẫn HS chứng minh
các công thức.
H1 Nêu công thức quan hệ
giữa sin và cos ?
H2 Hãy xác định dấu của
cos ?
H3 Nêu công thức quan hệ
giữa tan và cos ?
H4 Hãy xác định dấu của
cos ?
1 + tan 2 = 1 +
2 2
sin cos
Đ3 1 + tan 2
= 2
1 cos
Đ4 Vì
3 2
< <2 nên cos > 0
cos =
5 41
III Quan hệ giữa các GTLG
1 Công thức lượng giác cơ bản
VD2: Cho tan = –
4
5 với
3 2
< <
2 Tính sin và cos.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
17'
GV treo các hình vẽ và
hướng dẫn HS nhận xét vị trí
của các điểm cuối của các
cung liên quan.
Mỗi nhóm nhận xét một hình.
a) M và M đối xứng nhau qua trục hoành.
b) M và M đối xứng nhau qua trục tung.
c) M và M đối xứng nhau qua đường phân giác thứ I.
d) M và M đối xứng nhau qua gốc toạ độ O.
3 GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
a) Cung đối nhau: và –
cos(–) = cos ; sin(cos–) = –sin
tan(cos–) = –tan; cot(cos–) = –cot
b) Cung bù nhau: và –
cos(cos–)=–cos; sin(–) = sin
tan(cos–)=–tan; cot(cos–) = –cot
c) Cung phụ nhau: và 2
Trang 6
y M
M’
y M M’
y M M’
y M
M’
H
Hoạt động 3: Áp dụng tính GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
5' H Tính và điền vào bảng. Đ. VD3: Tính GTLG của các cung sau:
– 6
, 120 0 , 135 0 ,
5 6
– Các công thức lượng giác.
– Cách vận dụng các công
thức.
Trang 7Ngày soạn: 16/ 7/ 2017 ÔN TẬP: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (TT)
Tiết dạy: 3
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:
Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của một cung
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập các công thức lượng giác cơ bản
5' H1 Nêu hệ thức liên quangiữa sinx và cosx ?
Đ1 sin2x + cos2x = 1a) không
b) cóc) không
1 Các đẳng thức sau có thể đồng
thời xảy ra không ?a) sinx =
2
3 3b) sinx =
4 5
và cosx =
3 5
c) sinx = 0,7 và cosx = 0,3
Hoạt động 2: Luyện tập xét dấu các GTLG
10' H1 Nêu cách xác định dấucác GTLG ? Đ1 Xác định vị trí điểm cuốicủa cung thuộc góc phần tư
nào
a) sin(x – ) = –sin( – x)
= –sinx < 0b) cos
a) sin(x – )b) cos
Trang 815' H1 Nêu các bước tính ?
H2 Nêu công thức cần sử
4
3 17b) cosx < 0; sin2x + cos2x = 1
cosx = – 0,51; tanx 1,01;
cotx 0,99c) cosx < 0; 1 + tan2x = 2
1 cos x
cosx =
7 274
;sinx =
15
274; cotx =
7 15
d) sinx < 0; 1 + cot2x = 2
1 sin x
sinx =
1 10
; cosx =
3
10 ;tanx =
1 3
= cos2x(1 + cot2x)
= cos2x 2
1 sin x = cot2xb) cos2x – sin2x = = (cosx – sinx).(cosx + sinx)c) tanx.cotx = 1
d) Sử dụng hằng đẳng thức:
sin3x + cos3x = (sinx + cosx)
.(sin2x – sinx.cosx+cos2x)
4 Chứng minh các hệ thức:
a) cos2x + cos2x.cot2x = cot2xb)
2
2 cos x 1 cosx sin x
= cosx – sinx
c)
2 2
Trang 9 Làm tiếp các bài còn lại.
Đọc trước bài " Công thức lượng giác"
Trang 10Ngày soạn: 17/ 07/ 2017 ÔN TẬP: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác
Vận dụng các công thức trên để giải bài tập
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Các bảng công thức lượng giác.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập phần Giá trị lượng giác của một cung
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu các công thức lượng giác cơ bản ?
Đ sin2x + cos2x = 1; 1 + tan2x = 2
1 cos x ; 1 + cot2x = 2
1 sin x ; tanx.cotx = 1
3 Giảng bài mới:
Đại diện nhĩm trình bày kết quả,
các nhĩm khác tham gia thảo
HĐ1: (kiểm tra bài cũ)
Cho cung A M=α ; A N=β .Hãy biểu diễn cáccung đĩ trên đường trịnlương giác Tìm tọa độ của các véc tơ O ⃗ M ;O ⃗ N Tính tích vơ hướng của hai véc tơ theo hai phương pháp So sánh hai kết quả
đĩ rồi đưa ra cơng thức
(cho học sinh hoạt động theo nhĩm).gv theo dõi hướng dẫn học sinh thảo luận ,giúp đỡ học sinh khi cần thiết
Cho 1 học sinh đại diện nhĩm mình trình bày kết quả
Các học sinh của nhĩm khác nhận xét ,gĩp ý, bổ sung đưa ra cơng
I/ Cơng thức cộng:
1/Cơng tức cộng đối với sin và cosin:
*cos(α ± β)=cos cosβ ∓
sin sinβ *sin(α ± β)=sincosβ± sinβcosβ
Trang 11Nhóm 1 thay được β bởi (-β)
Nhóm 2 thay được sin( +β) bởi
cos (π2−(α +β ))
Đại diện nhóm trình bày kết qủa
của nhóm mình Đại diện các
tan( +β) = sin(α+β ) cos(α+ β)
= sin α cos β +sin β cos α cos α cos β −sin α sin β
là bài học hôm nay
Cho đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình các nhóm còn lại tham gia góp ý bổ sung Giáo viên tổng hợpcông thức
β
Cho 2 nhóm hoạt động
GV theo dõi các nhóm hoạt động và giúp đỡ các
em khi cần thiết Cho đạidiện của nhóm lên trình bày bài giải của mình
*tan( +β) =
= tan α+tan β 1− tan α tan β
*Tan( -β) =
tan α − tan β 1+ tan α tan β
Để các công thức trên có nghĩa thì: ; β;
( +β); ( -β) không có dạng π2+kππ(k z)
Trang 12I MUÏC TIEÂU:
Qua bài học sinh cần nắm được:
+ Về kiến thức: Công thức cộng, công tức nhân đôi.
+ Về kĩ năng: Học sinh áp dụng công thức vào giải toán,( chứng minh,rút gọn biểu
- Học sinh: Dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi
-Giáo viên:đồ dùng giảng dạy,phiếu học tập, đường tròn lượng giác
III/Tiến trình bài học:
*Ổn định lớp, giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhóm.
*Kiểm tra bài cũ:
- Viết các công thức lượng giác cơ bản;
*Học sinh nhận nhiệm
vụ,thảo luận đưa ra kết
quả đúng Đại diện nhóm
trình bày kết quả cuả
nhóm mình Các nhóm
khácđại diện thảo
luận,góp ý bổ sung , đưa
ra kết quả đúng
HĐ 1 HĐTP 1: từ công thức cộng
đối với sin và cos nếu thay
= βthì công thức thay đổi ra sao ?
GV gọi HS đứng tại chỗ tính toán
HĐTP2: GV hỏi: tan 2 cần
điều kiện gì ?
HĐTP3: TínhCos2 ;sin2 ; tan2 ; Theo cos2 ?
Cho học sinh thảo luận nhóm rồi đưa ra công thức
GV cho học trò trình bày thảoluận vàsửa sai đưa ra công thức đúng
II Công thức nhân đôi
cos2 = cos2 -sin2 =2cos2 -1
=1 - 2sin2sin2 = 2sin cos
tan2 =
2 tan α 1− tan2α
(Với tan2 ; tan ) có nghĩa
Chú ý công thức hạ bậc
Sin2 = 2
2 cos
sin3 π10
Trang 135’ Hoạt động 2: Củng cố
Nhấn mạnh các công thứclượng giác
1 cos( a + b)cos(a – b) = cos2a – sin2b
2 sina.sin( b – c) + sinb.sin( c- a) + sinc.sin( a – b) = 0
3 cosa.sin(b –c) + cosb.sin( c – a) + cosc.sin( a – b) = 0
4 cos( a + b)sin(a – b) + cos( b + c)sin(b –c ) + cos( c + a)sin( c – a) = 0
5
0 cos cos cos cos cos cos
; 2 B sin10 sin 50 sin 700 0 0
3 C sin 6 sin 42 sin 66 sin 780 0 0 0 4 sin18 , cos180 0
Trang 14Ngày soạn: 17/ 07/ 2017 ÔN TẬP: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (TT)
Tiết dạy: 6
I/ Mục tiêu:
Qua bài học sinh cần nắm được:
+ Về kiến thức: Cơng thức cộng, cơng tức nhân đơi.
+ Về kĩ năng: Học sinh áp dụng cơng thức vào giải tốn,( chứng minh,rút gọn biểu
- Học sinh: Dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi
-Giáo viên:đồ dùng giảng dạy,phiếu học tập, đường trịn lượng giác
III/Tiến trình bài học:
*Ổn định lớp, giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhĩm.
*Kiểm tra bài cũ:
- Viết các cơng thức lượng giác cơ bản;
Đại diện của nhĩm trình bàykết quả của nhĩm mình.Đạidiện các nhĩm khác trao đổigĩp ý, bổ sung để đưa ra cơngthức đúng
HĐTP2: (khắc sâu), phátphiếu học tập số 2 cho cácnhĩm(chia ra 4 nhĩm ,2 nhĩmlàm 1 câu)
HĐ2:
HĐTP1:(phiếu học tậpsố3),phát cho các nhĩm Từ
III/ Cơng thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích :
1/ cơng thức biến đổi tíchthanh tổng:
12 sin
5 π
12 kq: 14
Trang 15Các nhĩm nhận nhiệm vụ
cùng nhau thảo luận để
đưa ra cơng thức.Đại diện
nhĩm trình bày kết quả
của nhĩm mình Các
nhĩm khác cùng tham gia
ý kiến sửa sai hoặc bổ
sung để đưa về cơng thức
Cho các nhĩm thảo luận Đạidiện nhĩm trình bày kếtquả ,sửa sai ,bổ sung đưa rakết quả đúng
Đưa ra cơng thứcHĐTP2(khắc sâu cơngthức).Phát phiếu học tập chocác nhĩm ,mỗi nhĩm làm 1bài tập nhỏ sau :
Ch ng minh r ngứng minh rằng ằng
sin π10
sin3 π10
để được lời giải đúng
Nhấn mạnh các công thứclượng giác
Trang 16Ngày soạn: 17/ 07/ 2017 ÔN TẬP: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (TT)
Tiết dạy: 7
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: - Củng cố các công thức lượng giác đã học ở tiết trước
+ Kỹ năng: - Rèn kĩ năng áp dụng các công thức lượng giác đã học vào giải toán
+ Thái độ: - Rèn tính cẩn thận trong giải toán
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết và chuẩn bị trước các bài tập sách giáo khoa
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
17’ Viết các công thức của
công thức cộng
HS1: Làm bài 1, câu a)
HS 2: Làm bài 1, câu b)
Yêu cầu dãy 1: làm bài 1,
câu a); dãy 2: làm bài 1,
câu b)
Gọi HS khác nhận xét
Gv nhận xét, cho điểm
HS viết công thức cộng
2 HS lên bảng làm bài
Các HS cùng làm dướilớp
HS khác nhận xét
1 Tính:
a) cos2250 = cos(1800 + 450) = -√2 /2 sin2400 = sin (1800 + 600) = -√3 /2 cot(-150) = cot(300 – 450) =1
tan(300− 450)=−2 −√3tan(750) = tan(450 + 300) =1+√3
12)=cos(π4−
π
3)=√2(1+√3)
4tan13 π
15’ Bài 2/ 154: GV nêu đề bài
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Mời đại diện 3 nhóm lên
treo bảng nhóm và trình
bày bài làm của nhóm
Yêu cầu HS sửa bài vào vở
HS hoạt động nhóm 5phút
Nhóm 1,2: câu a);
Nhóm 3, 4: câu b)Nhóm 5, 5: câu c) Đại diện 3 nhóm lên treobảng nhóm và trình bàybài làm của nhóm mìnhCác nhóm khác nhận xét
HS sửa bài vào vở
cos(a+b)=cosa cos b −sin a sin b=−3√5+8
15
sin(a −b)=sin a cosb −cos a sin b=−6+4√5
15
10’ Bài 3/ 154: GV nêu đề bài
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm rút gọn các biểu thức
HS hoạt động nhóm 6phút
Nhóm 1, 2: câu a)
3 Rút gọn biểu thức:
a)
Trang 17Mời đại diện 3 nhóm lên
treo bảng nhóm và trình
bày bài làm của nhóm
HS sửa bài vào vở
sin(a+b)+sin(π2− a)sin(−b)=sin a cos b
Trang 18Ngày soạn: 17/ 07/ 2017 ÔN TẬP: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (TT)
Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác
Vận dụng các công thức trên để giải bài tập
Thái độ:
Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương VI.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính GTLG của một cung
10' H1 Nêu các bước tính vàcông thức cần sử dụng?
Đ1 + Xét dấu các GTLG.
+ Vận dụng công thứcphù hợp để tính
a) sin =
7 3b) cos =
1 3
c) cos =
5 3d) sin =
15 4
1 Tính các GTLG của cung
nếu:
a) cos =
2 3
và 2
b) tan = 2 2 và
3 2
c) sin =
2 3
và
và 2
Hoạt động 2: Luyện tập biến đổi biểu thức lượng giác
20'
GV hướng dẫn HS vận
dụng các công thức để biến
đổi
a) A = tan2
b) B = 2cos
Trang 19H1 Nêu cách biến đổi ?
H2 Xét quan hệ các cặp
góc ?
Đ1 Biến đổi tổng thành tích.
Đ2 4
+ x và 4
– x: phụ nhau6
– x và 6
+ x: phụnhau
A = 0
B = 0
C =
1 4
3 Chứng minh đồng nhất thức
a) 1 cosx cos2x cotx sin 2x sin x
4 Chứng minh các biểu thức sau
không phụ thuộc vào x:
Hoạt động 3: Luyện tập tính giá trị biểu thức lượng giác
10' H1 Biến đổi các góc liênquan ?
d) cos120 – cos480 = sin180
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh cách vận
dụng các công thức lượng
giác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài tập ôn cuối năm
Trang 20Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương IV, V, VI.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố việc giải bất phương trình một ẩn, xét dấu tam thức bậc hai
10'
H1 Nêu cách giải ?
H2 Nêu điều kiện bài toán
1 4
1 Giải các bất phương trình:
Hoạt động 2: Củng cố việc tính toán các số liệu thống kê
10' H1 Nêu cách tính tần số,tần suất, số trung bình, mốt
?
Đ1.
a) * = 12; ** = 20b) X = 1170 (giờ)c) MO = 1170
3 Tuổi thọ của 30 bóng đèn thắp
thử được cho bởi bảng sau:
Tuổi thọ(giờ) Tần số Tần suất(%)