1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 5 T17CKTKN-KNS

19 184 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc: Tiết 33: Ngu Công Xã Trịnh Tường
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ơng Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thơn.. 3.Bài mới: HĐ1: Luyện đọc -GV hướng dẫn

Trang 1

Thứ hai, ngày 13/12/2010

Tập đọc:

Tiết 33: NGU CƠNG XÃ TRỊNH TƯỜNG.

I.Mục tiêu:

- Biết diễn cảm bài văn

- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ơng Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thơn.( Trả lời được các câu hỏi SGK).

- HS cĩ thái độ yêu mến những người cĩ tinh thần dám nghĩ, dám làm

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : GV liên hệ : Ơng Phàn Phù Lìn xứng đáng được Chủ tịch nước kheo ngợi khơng chỉ vì thành tích giúp đỡ bà con thơn bản làm kinh tế giỏi mà cịn nêu tấm gương sáng về bảo vệ dịng nước thiên nhiên và trồng cây gây rừng để giữ gìn mơi trường sống tốt đẹp

II.Chuẩn bị:

Tranh minh hoạ bài đọc, bảng phụ,

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Ổn định:

2.KT bài cũ:

GV nhận xét ghi điểm, nhận xét chung

3.Bài mới: HĐ1: Luyện đọc

-GV hướng dẫn HS chia đoạn; giúp HS đọc

đúng và hiểu nghĩa những từ mới và khĩ trong

bài; giải nghĩa thêm từ: tập quán (thĩi quen);

canh tác (trồng trọt)

HĐ2: H.dẫn tìm hiểu bài

- GV nhận xét, chốt ý đúng:

1) lần mị cả tháng tìm nguồn nước; đào

mương dẫn nước từ rừng về thơn;

2) đồng bào khơng làm nương mà trồng lúa

nước; trồng lúa lai cao sản, cả thơn khơng cịn

hộ đĩi

3) H.dẫn bà con trồng cây thảo quả

4) muốn cĩ cuộc sống ấm no, hạnh phúc, con

người phải dám nghĩ, dám làm

HĐ3: H.dẫn đọc diễn cảm

- GV h.dẫn HS đọc diễn cảm tồn bài rồi chọn

cho HS luyện đọc 1 đoạn tiêu biểu

- GV nhận xét, tuyên dương

4.Củng cố: GV liên hệ GDBVMT

5 Dặn dị:

- Dặn HS về nhà luỵên đọc bài; chuẩn bị bài: Ca

Hát

2 HS lên đọc bài “Thầy cúng đi bệnh viện” rồi nêu nội dung chính của bài hoặc TLCH liên quan đến đoạn đọc

-1 HS khá đọc tồn bài

-HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp -HS luyện đọc theo cặp

-2 HS đọc lại bài

- HS đọc thầm bài, trao đỏi theo cặp để trả lời các câu hỏi ở SGK

- HS thảo luận , thống nhất nd chính của

bài: Bài văn ca ngợi ơng Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thơn.

- 2 HS đọc diễn cảm bài văn

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp (1 đoạn

tự chọn)

- HS thi đua đọc diễn cảm trước lớp

- HS nhắc lại nội dung chính của bài

Trang 2

dao về lao động sản xuất.

Toán Tiết 81: LUYỆN TẬP CHUNG I- Mục tiêu :

- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- BT cần làm : Bài 1a ; Bài 2a ; Bài 3

- HS có ý thức tự học, tự rèn luyện

II.Chuẩn bị:

Bảng phụ, phiếu học tập,

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1- Khởi động : Hát

2- Kiểm tra bài cũ: Tiết 80

- Nhận xét, cho điểm

3- Bài mới:

Bài 1a: - Cho HS làm cá nhân vào vở

- Gọi 2 em lên bảng sửa

- Kết quả:

1a/ 216,72 : 42 = 5,16

Bài 2a: HS làm việc theo cặp

- Gọi đại diện vài cặp lên thi đua làm nhanh

- Nhận xét , sửa chữa

- Kết quả:

( 131,4 – 80,8) :2,3 +21,84x2

= 50,6 : 2,3 +21,84x2

= 22 + 43,68

= 65,68

Bài 3: - GV giải thích cách tính

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Nhận xét , sửa chửa

- Kết quả: a/ Từ năm 2000 đến 2001 số dân

phường đó tăng :

15875 – 15625 = 250 ( người )

Tỉ số phần trăm số dân phường đó tăng:

100 x 250 : 15625 = 1,6 %

b/ Nếu từ năm 2001 đến 2002 số dân của phường

đó cũng tăng thêm 1,6% thì số dân tăng sẽ là:

15875:100 x 1,6 = 254( người )

Số dân năm 2002 là:

2 em lên sửa BT 4 trang 84

Làm cá nhân BT 1a Đổi chéo sửa

- Các cặp trao đổi tính

- 4 cặp lên thi đua

- Các nhóm thảo luận tìm cách giải

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả làm việc của nhóm mình

Trang 3

15875 +254 = 16129 (người)

Đáp số: a/ 1,6 % b/ 16129 người

4 Củng cố:

5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập :1b;2b;4 trang 84

- Nhận xét tiết học

- Sửa kết quả đúng vào vở

- HS nhắc lại cách cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân đã học

Đạo đức:

Tiết 17: HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (Tiết 2)

I.Mụctiêu: HS:

- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp, của trường

- Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy cô giáo và mọi người trong công việc của lớp, của trường, của gia đình, của cộng đồng

- Không đồng tình với những thái độ, hành vi thiếu hợp tác với bạn bè trong công việc chung của lớp, của trường

* GDBVMT (Như tiết 1)

*GDKNS: KN Hợp tác ; KN Ra quyết định

II.Chuẩn bị:

Phiếu học tập cá nhân

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Ổn định:

2.KT bài cũ:

3.Bài mới: (TT)

HĐ1: Làm BT3

* HS biết nhận xt một số hnh vi, việc lm cĩ lin

quan đến việc hợp tc với những người xung

quanh

GV k.luận: -Việc làm của các bạn trong tình

huống a là đúng

-Việc làm của bạn Long trong tình huống b là

chưa đúng

HĐ2:Bài tập 4:

*HS biết xử lí tình huốnglin quan đến việc…

GV k.luận: a) Cần phân công nhiệm vụ cho

từng người, phối hợp, giúp đỡ nhau

b) Bạn Hà có thể bàn với bố mẹ về việc mang

những đồ dùng cá nhân nào

HĐ3: Bài tập 5:

*HS biết xy dựng kế hoạch HTVNNXQ…

2 HS nêu những việc làm thể hiện sự hợp tác với những người x.quanh

-HS thảo luận theo cặp

-Một số em trình bày k.quả trước lớp Cả lớp nx,bổ sung

Thảo luận nhóm

-HS thảo luận nhóm theo nd của BT4

-Đại diện nhóm trình bày k.quả, cả lớp nx,

bổ sung

-HS tự làm BT5 rồi trao đổi với bạn ngồi

Trang 4

GV nhận xét về các dự kiến của HS.

*GDKNS: Khi tham gia cc cơng việc chung,

em cần cĩ thi độ ra sao?

4.Củng cố: GDSDNLTK&HQ : Tích cực

tham gia các hoạt độngtuyên truyền việc

SDTK, HQ NL ở trường, lớp, và cộng đồng.

5 Dặn dò:-Dặn HS thực hiện hợp tác với

những người x.quanh; c bị cho bài sau

-Nhận xét tiết học

bên cạnh

-Một số HS trình bày dự kiến sẽ hợp tác với những người x.quanh trong 1 số việc , HS khác góp ý, bổ sung

-HS đọc lại ghi nhớ, nêu ích lợi của việc h.tác với những người x.quanh

Thứ ba, ngày 14/12/2010

TOÁN:

Tiết 82: LUYỆN TẬP CHUNG.

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3

- Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện

II.Chuẩn bị:

Phiếu BT, bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định:

2.KT bài cũ: Gọi 2 HS làm BT2 tiết 81.

3.Luyện tập:

Bài 1: GV hd cách làm VD:

4

2

1

= 4105 = 4,5 ; 3 54 = 3108 = 3,8

Bài 2:- GV nêu yc và nêu từng phần.

-GV nhận xét, sửa bài Kết quả:

a) x = 0,09 ; b) x = 0,1

Bài 3: GV nêu đề toán và hd HS làm 1 trong

2 cách Chẳng hạn:

Hai ngày đầu máy bơm hút được:

35% + 40% = 75%(lượng nước trong hồ)

Ngày thứ ba máy bơm hút được:

Hát 2HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi, nx, sửa bài

-HS đọc yc của BT

-Cả lớp làm theo hd của GV Chẳng hạn: 2

4

3

= 2

100

75

= 2,75 ; 1

25

12

= 1

100

48

= 1,48

-HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết của phép tính

- HS làm bài vào phiếu bài tập rồi dán kquả lên bảng Cả lớp nhận xét, sửa bài

HS làm theo nhóm vào phiếu rồi trình bày trước lớp Các nhóm khác nhận xét sửa bài

Trang 5

100% - 75% = 25%(lượng nước trong hồ)

Đáp số: 25% lượng nước trong hồ

Bài 4: (Nếu còn thời gian)

GV chấm, chữa bài Kquả đúng: D: 0,0805

4.Củng cố:

5 Dặn dò:

-Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị máy tính bỏ

túi

-Nhận xét tiết học

HS tự đọc yc bài tập rồi làm vào vở

HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết của phép tính nhân, tính chia

KĨ THUẬT Tiết 17: THỨC ĂN NUÔI GÀ.

I MỤC TIÊU :

- Nêu được tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thường dùng để nuôi gà

- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn được sử dụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phương ( nếu có)

II CHUẨN BỊ :

- Tranh ảnh minh họa một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà

- Một số mẫu thức ăn nuôi gà Phiếu học tập Phiếu đánh giá kết quả học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ : Một số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta

- Nêu lại ghi nhớ bài học trước

3 Bài mới : Thức ăn nuôi gà

a) Giới thiệu bài : Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu tác dụng của thức ăn

nuôi gà

- Hướng dẫn HS đọc mục 1 , đặt câu hỏi : Động

vật cần những yếu tố nào để tồn tại, sinh trưởng,

phát triển ?

- Gợi ý HS nhớ lại kiến thức đã học ở môn Khoa

học để nêu được các yêu tố : nước , không khí ,

ánh sáng , các chất dinh dưỡng

- Hỏi tiếp : Các chất dinh dưỡng cung cấp cho

cơ thể động vật được lấy từ đâu ?

- Đặt câu hỏi yêu cầu HS nêu tác dụng của thức

ăn đối với cơ thể gà

- Giải thích , minh họa tác dụng của thức ăn theo

- Đọc mục 1 SGK

- Từ nhiều loại thức ăn khác nhau

Trang 6

SGK

- Kết luận : Thức ăn có tác dụng cung cấp năng

lượng để duy trì , phát triển cơ thể gà Khi nuôi

gà, cần cung cấp đầy đủ các loại thức ăn thích

hợp

-Theo dõi, nhắc lại

4 Củng cố : - Nêu lại ghi nhớ SGK

- Giáo dục HS có nhận thức ban đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà

5 Dặn dò : - Nhắc HS học thuộc ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

Tiết 33: ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ.

I.Mục tiêu:

- Tìm và phân loại được từ đơn, từ phức ; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa ; từ đồng âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của các BT trong SGK

-HS có ý thức tự học, tự rèn luyện

II.Chuẩn bị:

Bảng phụ, giấy khổ to, bút dạ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Ổn định:

2.KT bài cũ:

GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu, yc

của tiết học

HĐ2:HD HS làm bài tập:

Bài 1:-GV giúp HS nắm yc của BT.

-GV mở bảng phụ có sẵn ghi nhớ

-GV nhận xét, kết luận.(xem SGV)

Bài 2: GV tiến hành tương tự như BT1 Lời

giải là: a) Đó là 1 từ nhiều nghĩa

b) Đó là những từ đồng nghĩa

c) Đó là những từ đồng âm

Bài 3:-GV nêu yc BT.

-Cho HS làm theo nhóm

-GV căn cứ vào gợi ý ở SGV để giúp HS sửa

bài

Hát

2 HS làm lại BT3 tiết 32

-HS đọc yc bài tập

-Vài HS nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 4 về

từ đơn, từ phức

-Vài HS đọc lại Ghi nhớ

-HS làm bài rồi trình bày k.quả cả lớp n.xét

-HS làm bài theo cặp rồi trình bày kết quả Cả lớp nhận xét, sửa chữa

-HS sửa bài vào vở

-HS đọc yc và đọc bài văn ở SGK

-HS thảo luận nhóm để hoàn thành BT rồi trình bày trước lớp Cả lớp nx, bổ sung

HS làm bài vào vở

Trang 7

Bài 4: -GV nêu yc BT.

- GV chấm và chữa bài:

a) Có mới nới cũ.

b) Xấu gỗ, tốt nước sơn.

c) Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu.

4.Củng cố:

5 Dặn dò:

-Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

HS tự sửa bài(nếu làm sai)

HS nhắc lại các Ghi nhớ vừa ôn

CHÍNH TẢ Tiết 17: NGHE-VIẾT: NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON.

I.Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Làm được bài tập 2

- HS có ý thức rèn chữ, giữ vở

II.Chuẩn bị:

Bảng phụ viết sẳn sơ đồ mô hình cấu tạo vần

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Ổn định:

2.KT bài cũ:

GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu bài: GV nêu m.tiêu, y.cầu

của tiết học

HĐ2:H.dẫn HS nghe-viết:

-GV nhắc HS chú ý cách viết các chữ số, tên

riêng, từ ngữ khó

-GV đọc lại bài viết, h.dẫn HS viết bài vào

vở

-GV đọc cho HS viết bài

-Đọc lại cho HS dò bài

-GV chấm 7-10 bài rồi nhận xét và sửa lỗi

phổ biến

HĐ3:H.dẫn HS làm BT chính tả.

BT2: a)

-GV đưa mô hình cấu tạo vần lên bảng, phát

2 HS làm BT2 của tiết CT 16 Cả lớp theo dõi nhận xét rồi sửa bài

-HS đọc bài viết ở SGK

-HS nêu nội dung bài

-HS nhận xét về cách trình bày bài chính tả và những chữ viết hoc trong bài

-HS luyện viết đúng: 51, Lý Sơn, Quảng Ngãi,

35 năm,

-HS chuẩn bị viết bài

-HS nghe-viết chính tả

-HS dò bài, tìm lỗi

-HS đổi vở cho nhau để soát lỗi

-Cả lớp sửa lỗi viết sai

-2 HS đọc yc của BT

-HS làm bài theo nhóm vào phiếu bài tập -Đại diện nhóm trình bày k.quả

Trang 8

phiếu cho HS làm theo nhóm.

-GV nhận xét, giúp HS hoàn thiện mô hình

b) GV yêu cầu và h.dẫn HS làm

GV sửa bài: tiếng “xôi” bắt vần với tiếng

“đôi”

4.Củng cố:

5 Dặn dò: -Dặn HS về nhà xem lại bài,

sửa lỗi viết sai, chuẩn bị cho bài sau

-Nhận xét tiết học

-Cả lớp n.xét, sửa chữa

-HS trao đổi theo cặp, tìm những tiếng bắt vần với nhau trong câu thơ ở phần a

-Vài HS trả lời, lớp nhận xét, sửa chữa

HS nhắc lại cấu tạo của phần vần

Lịch sử:

Tiết 17: ÔN TẬP HỌC KÌ I.

I

Mục tiêu:

- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến trước chiến dịch Điện Biên Phủ

1954 (Ví dụ phong trào chống Pháp của Trương Định ; Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời; khởi nghĩa chính quyền ở Hà Nội ; chiến dịch Việt Bắc, …)

- Tự hào về truyền thống đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc

II.Chuẩn bị:

Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Ổn định:

2.KT bài cũ:

GV nhận xét,ghi điểm

3.Bài ôn tập:

HĐ1: GV chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu

học tập cho các nhóm và chỉ đạo HS thảo luận

nhóm

HĐ2: H.dẫn HS làm việc cá nhân.

GV nhận xét chốt ý đúng

4.Củng cố:

5 Dặn dò:

-Dặn HS về nhà ôn lại bài, chuẩn bị thi HKI

-Nhận xét tiết học

Hát

2 HS nêu vai trò của hậu phương đối với cuộc k.chiến chống Pháp

Các nhóm thảo luận theo các câu hỏi sau đây rồi cử đại diện lên trình bày:

-Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào thời gian nào?

-Ai là người đã nhiều lần đề nghị vua Tự Đức canh tân đất nước?

-Ai là người đã cổ động, tổ chức phong trào Đông du?

-Ngày 5-6-1911, tại cảng Nhà Rồng diễn ra

sự kiện gì?

HS trả lời các câu hỏi cuối các bài đã học (từ bài 1 đến bài 16)

HS nhắc lại ý nghĩa lịch sử của 1 số sự kiện lịch sử trọng đại như: Đảng CSVN ra đời;

BH đọc TNĐL;

Trang 9

Thứ tư, ngày 15/12/2010

TẬP ĐỌC Tiết 34: CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT.

I.Mục tiêu:

- Ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát

- Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của người nông dân đaừ mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người ( Trả lời được câu hỏi SGK)

- Thuộc lòng 2 - 3 bài ca dao

-GD HS biết yêu quý l.động

II Chuẩn bị:

Tranh m.hoạ bài đọc, bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định:

2.KT bài cũ:

GV nhận xét, sửa sai và ghi điểm

3.Bài mới:

HĐ1: Luyện đọc:

-GV giúp HS đọc đúng, hiểu nghĩa những từ

ngữ mơi và khó trong bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

HĐ2: H.dẫn tìm hiểu bài:

GV giúp HS hoàn chỉnh câu trả lời:

1.-Nỗi vất vả: cày đồng buổi trưa, mồ hôi như

mưa

-Sự lo lắng: đi cấy còn trông nhiều bề

2 “Công lênh chẳng quản lâu đâu,

Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng”

3 a) “ Ai ơi đừng bỏ bấy nhiêu.”

b) “ Trông cho chân cứng yên tấm lòng”

c) “ Ai ơi bưng bát cơm muôn phần”

HĐ3: H.dẫn đọc diễn cảm:

-GV hd HS đọc diễn cảm cả 3 bài ca dao:

giọng tâm tình, nhẹ nhàng

-Chọn cho HS luyện đọc diễn cảm 1 bài ca

dao

-GV nhận xét, ghi điểm

4.Củng cố:

5 Dặn dò: - Về nhà HTL 3 bài ca dao; ch bị

bài sau

2 HS đọc bài “Ngu Công xã Trịnh Tường” Rồi TLCH về nd bài

-2 HS khá đọc bài

-HS đọc nối tiếp từng bài ca dao

-HS luyện đọc theo cặp

-Vài HS đọc lại toàn bài

-HS đọc thầm lại bài, thảo luận nhóm để TLCH ở SGK

-Đại diện nhỏmtình bày, các nhóm khác nx,

bổ sung

-HS thảo luận, thống nhất nd chính của bài:

“Lao động vất vả trên đồng ruộng của những người n.dân đã mang lại cuộc sống

ấm no, hạnh phúc cho mọi người”.

-3 HS đọc diễn cảm toàn bài theo gợi ý của GV

-HS luyện đọc d.cảm 1 bài ca dao theo cặp -Vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp

-HS thi đua HTL 3 bài ca dao

-HS nhắc lại nd chính của các bài ca dao -Nhận xét tiết học

Trang 10

TOÁN Tiết 83: GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI.

I- Mục tiêu :

- Bước đầu dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, chuyển một số phân số thành số thập phân

- BT cần làm : Bài 1 ; bài 2 ; bài 3

- HS có ý thức sử dụng máy tính bỏ túi khi GV cho phép

II- Chuẩn bị: GV: Máy tính ( dạng lớn )

HS: Mỗi em 1 máy tính ( hoặc 1 nhóm nhỏ 1 máy tính )

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Khởi động: Hát

2- Kiểm tra bài cũ: Luyện tập ( tiết 82)

- Nhận xét, cho điểm

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Làm quen với máy tính

bỏ túi

- Cho HS quan sát máy tính mẫu của

GV( loại lớn)

- Đặt câu hỏi cho các nhóm :

+ Em thấy màn hình , các nut có những gì?

+ Em thấy ghi gì trên các nút ?

- Hướng dẫn HS ấn nút ON/C và nút OFF

và nói kết quả quan sát

Hoạt động 2: Thực hiện các phép tính

-Ghi 1 phép cộng lên bảng , ví dụ :

25,3 + 7,09

- Đọc cho HS ấn lần lượt các nút cần thiết ;

đồng thời quan sát kết quả trên màn hình

- Tương tự với 3 phép tính : trừ , nhân, chia

Hoạt động 3: Thực hành

Cho các nhóm tự làm các bài tập ở trang 86

4.Cũng cố:

5 Dặn dò: - Dặn dò về nhà

- Nhận xét tiết học

4 em lần lượt lên sửa BT :1b, 1c, 2b trang

84 và 4 trang 85

Quan sát Trả lời , kể tên Thực hiện theo hướng dẫn GV

Sử dụng ấn theo lời GV đọc Giải thích cho nhau

Chuyền tay nhau sử dụng máy tính

Về nhà tập sử dụng lại máy tính bỏ túi

KHOA HỌC

Ngày đăng: 07/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng . Sau đó đổi lại , em thứ 2 bấm máy  rồi đọc cho em thứ nhất kiểm tra kết quả - GA LỚP 5 T17CKTKN-KNS
ng Sau đó đổi lại , em thứ 2 bấm máy rồi đọc cho em thứ nhất kiểm tra kết quả (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w