1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuân 16-19 theo chuẩn mới

15 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phi kim – sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS biết : - Một số tính chất vật lí của phi kim - Tính chất hóa học của phi kim: tác dụng -Sơ lược về mức độ hoạt động hóa học mạnh yếu của một số phi kim.. Kĩ năng : - Quan

Trang 1

Tiết 31 tuần 16 Chương III : PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG

ND :91 : 92: TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Bài 25: TÍNH CHẤT CHUNG CỦA PHI KIM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : HS biết :

- Một số tính chất vật lí của phi kim

- Tính chất hóa học của phi kim: tác dụng

-Sơ lược về mức độ hoạt động hóa học mạnh yếu của một số phi kim

2 Kĩ năng :

- Quan sát thí nghiệm , hình ảnh thí nghiệm rút ra nhận xét về tính chất hóa học của phi kim

- Viết một số PTHH theo sơ đồ chuyển hóa của phi kim (PK)

- Tính lượng phi kim và hợp chất phi kim trong phản ứng hóa học

3 Thái độ :

- Giáo dục tính cẩn thận trong việc thực hành TN

II CHUẨN BỊ

GV : Dụng cụ : Ống nghiệm , kẹp gỗ , giá ống nghiệm , đèn cồn , bộ dụng cụ điều chế khí

Hóa chất : Zn , dd HCl , quỳ tím

HS : Ôn tập tính chất hoá học của oxi

Phương pháp : trực quan ,đàm thoại , vấn đáp tìm tòi , nêu vấn đề, thuyết trình

III TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Em hãy kể tên một số phi kim mà em

biết ? Trạng thái ?

Dùng dụng cụ thử điện thử tính dẫn

điện của các phi kim

HS cho VD về kim loại tác dụng với

phi kim

KL + O2 ?

10’

27’

I PHI KIM CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT VẬT LÍ NÀO ?

* Phi kim tồn tại 3 trạng thái :

- Khí : H2 , Cl2 ,

- Lỏng : Br2 ,…

- Rắn : S, C, P ,…

* Phần lớn phi kim không dẫn điện dẫn nhiệt

* Một số phi kim độc : Br2 , Cl2,…

II PHI KIM CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT HÓA HỌC NÀO ?

1 Tác dụng với kim loại

KL + O2 oxit

Trang 2

KL + PK khác ?

Hoàn thành phản ứng :

a H2 + O2 ?

b H2 + Cl2 ?

c H2 + N2 ?

GV giới thiệu dụng cụ TN

GV làm TN HS quan sát nêu hiện

tượng

Vì sao giấy quỳ hóa đỏ ?

Hoàn thành phản ứng :

a S+ O2 ?

b P + O2 ?

KL ?

GV giảng

2 Cu(r) + O2(k) 2CuO(r)

đỏ đen

KL + PK khác Muối

2Na(r) + Cl2(k) 2NaCl2(r) 2.Tác dụng với hidro

a Oxi tác dụng với hidro

H2(k) + O2 (k) H2O(h)

b Các phi kim khác

H2(k) + Cl2(k) HCl(k) vàng lục

Kl : PK + H2 hợp chất khí

3.Tác dụng với oxi

S(r) + O2(k) SO2(k)

P(r) + O2(k) P2O5(r)

KL : PK + Oxi oxit

4 Mức độ hoạt động hóa học của phi kim

- Mức độ hoạt động của phi kim căn

cứ vào khả năng phản ứng của pkvới

KL và H2 -PK hoạt động mạnh : F2,O2, Cl2,…

4 Củng cố :7’

- HS đọc ghi nhớ

- Hoàn thành sơ đồ sau :

H2S

S SO2 SO3 H2SO4 K2SO4 BaSO4

Trang 3

FeS H 2 S

5 Dặn dò :1’

- Học bài , làm BT SGK

- Nêu tính chất hóa học của clo

ND : 91 : 92:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Tính chất vật lí của clo

-Clo có tính chất hóa học chung của phi kim :tác dụng với kim loại, với hidro, clo tác dụng với nước, với dung dịch bazơ Clo là phi kim hoạt động hóa học mạnh

2 Kĩ năng :

-Biết dự đoán tính chất hóa học của clo và kiểm tra kết luận được tính chất hóa học của clovà viết được các phương trình hóa học

- Quan sát thí nghiệm, nhận xét về tác dụng của clo với nước, với dung dịch kiềm và tính tẩy màu của clo

- Nhận biết khí clo bằng quỳ ẩm

3 Thái độ :

- Giáo dục tính tự giác , thận trong khi làm TN

4 Trọng tâm :TCHH của clo

II CHUẨN BỊ

GV : Dụng cụ : Bình thủy tinh nút nhám , cốc thủy tinh, đèn cồn, hệ thống ống dẫn khí

Hóa chất : MnO2, HCl, H2O , NaOH

HS : xem bài mới

Phương pháp : đàm thoại ,vấn đáp tìm tòi , thuyết trình ,nêu vấn đề

III TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (KTBC): 10’

Nêu tính chất hóa học của phi kim Viết PTHH minh họa

3 Bài mới

Cho biết CTHH , NTK của clo

HS quan sát bình đựng khí clo

Tính chất vật lí của clo ?

7’

CTPT : Cl2 PTK :71

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Là chất khí màu vàng lục mùi hắc , tan được trong nước,nặng hơn kk ,

Trang 4

Clo có tính chất hóa học của phi kim

không ? Hãy Cm điều đó ?

GV làm TN ,HS quan sát nêu HT

GV giải thích tính tẩy màu của

HClO

Sự hòa tan của clo trong nước là tính

chất vật lí hay hóa học ?

GV hường dẫn HS viết PT

Dưa và pư Cl2 + H2O Viết PT : Cl2+

NaOH

GV : giải thích (dd NaClO + NaCl)

nước Javen có tính tẩy màu

22’ độc II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1.Clo có tính chất hóa học của phi kim không ?

a.Tác dụng với kim loại 2Fe(r) + 3Cl2(k) 2FeCl3(r) vàng lục nâu đỏ 2Cu(r) + 3Cl2(k) 2CuCl2(r) vàng lục k màu

KL Cl2 + KL muối clorua

b Tác dụng với H2

H2(k) + Cl2(k) HCl(k) vàng lục

KL : Cl có những tchh của PK

2 Clo có những tính chất hóa học nào khác?

a Tác dụng với nước

Cl2(k) + H2O(l)  HCl(dd)+ HClO(dd) axit hipoclorơ HClO có tính oxi hóa mạnh

b Tác dụng với NaOH

Cl2(k) + 2NaOH(dd)

+ H2O Natri hipoclorit

4 Củng cố :5’

- Nêu tính chất hóa học của clo

- Làm BT 3,4/81 SGK

5 Dặn dò :1’

- Học bài , làm BTSGK

-Tìm ứng dụng của clo qua sơ đồ 3.4 SGK

Trang 5

Tiết 33 tuần 17 CLO (T2)

ND : 91 : 92:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Một số ứng dụng của clo

-Phương pháp điều chế khí và cách thu khí clo trong Cn và trong PTN

2 Kĩ năng :

- Viết PTHH

-Tính thể tích của khí clo tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng hoá học ở đktc -Quan sát sơ đồ rút ra ứng dụng và điều chế khí clo

3 Thái độ :

- Giáo dục tính tự giác , thận trong khi làm TN

4 Trọng tâm :Điều chế khí clo

II CHUẨN BỊ

GV : Dụng cụ : Bình điện phân NaCl , Bộ dụng cụ điều chế khí

Hóa chất : MnO2, HCl, H2O , NaCl

HS : Xem bài mới

Phương pháp : đàm thoại ,vấn đáp tìm tòi , thuyết trình ,nêu vấn đề

III TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (KTBC): 10’

Nêu tính chất hóa học của Clo Viết PTHH minh họa

3 Bài mới

GV treo sơ đồ ứng dụng của clo

CTPT : Cl2 PTK :71

III ỨNG DỤNG

- Tẩy trắng vải sợi, bột giấy

Trang 6

Quan sát 3.5 Nêu dụng cụ , hóa chất

để điều chế khí clo

Nêu phương pháp thu khí clo

Vai trò của bình đựng H2SO4(đ) va

bong tẩm sút ?

Vì sao trong quá trình đ/c khí clo

phải mở khóa cho HCl chảy từ từ ?

Nêu HT

GV hướng dẫn HS viết PTHH

Viết PT sx NaOH trong CN

Quan sát 3.6 mô tả quá trình đ/c khí

Cl2

Ở nước ta Cl2 được sản xuất ở địa

phương nào ?

10’

- Khử trùng nước sinh hoạt

- Điều chế nhựa PVC ,chất dẻo ,

- Điều chế nước Javen, clorua vôi,…

IV.ĐIỀU CHẾ :

1.Điều chế clo trong phòng thí nhiệm

MnO2(r) + HCl(đ) MnCl2(dd) Cl2(k) +

H2O(l)

2 Điều chế clo trong công nghiệp

NaCl(bh) + H2O(l) 2NaOH(dd) + H2(k) + Cl2(k)

4 Củng cố :14’

- Nêu ứng dụng và đ/c clo

- Làm BT 2,5,11/81 SGK

5 Dặn dò :1’

- Học bài , làm BT1,6-10SGK

- Tính chất hóa học của cacbon Vì sao cơm bị khê người ta lại bỏ vài cục than lên trên nắp xoong ?

Trang 7

ND : 91 : 92:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Cacbon có 3 dạng thù hình : Kim cương , than chì và cacbon vô định hình

- Cacbon vô định hình (than gỗ , than xương , mồ hóng …) có tính hấp phụ và hoạt động hoá học mạnh nhất Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu : tác dụng với oxi

và một số oxit kim loại

- Một số ứng dụng của C

2 Kĩ năng :

- Quan sát thí nghiệm , hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon

- Viết các PTHH của cacbon với oxi và một số oxit kim loại

- Tính lượng cacbon và hợp chất của cacbon trong phản ứng hoá học

3 Thái độ :

- Giáo dục tính tự giác , thận trong khi làm TN

4 Trọng tâm :Tính chất hoá học của cacbon và ứng dung của cacbon

II CHUẨN BỊ

GV : Dụng cụ : ôngs nghiệm , giá ố nghiện , kẹp gỗ , ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh , ống dẫn khí , đèn cồn

Hóa chất : mực , bột than, CuO, O2 , dd Ca(OH)2

HS : Xem bài mới

Phương pháp : đàm thoại ,vấn đáp tìm tòi , thuyết trình ,nêu vấn đề

III TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (KTBC): 10’

Nêu tính ứng dụng và các pp để điều chế khí clo

3 Bài mới

GV giảng

HS đọc thông tin SGK : C có mấy

dạng thù hình ? tính chất?

GV làm TN như SGK

HS quan sát nêu HT

GV giải thích

GV thông tin một vài loại than

10’

18’

CTHH : C NTK :12

I CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CACBON

1 Dạng thù hình là gì?

Là các đơn chất khác nhau do ngtố đó tạo nên

2 Cacbon có những dạng thù hình nào?

C có ba dạng thù hình : kim cương , than chì và cacbon vô định hình

II.TÍNH CHẤT CỦA CACBON

1.Tính chất hấp phụ Than gỗ có tính hấp phụ màu

Trang 8

GV liên hệ tính hấp phụ màu mùi

trong thực tế

C là PK HĐHH như thế nào ?

C có thể có những TCHH nào ?

GV : Vì C HĐHH yếu do đó đk để

tác với KL và H2 là rất khó

HS viết PTHH

Nêu ứng dụng của pư trên ? Vai trò

của C trong pư đó ?

GV làm TN HS quan sát , nêu hiện

tượng Viết PTHH

Dựa vào phản ứng C tác dụng một số

oxit , em hãy cho biết ứng dụng của

cacbon ?

- Nêu một vài ứng dụng của cacbon

mà em biết

5’

2 Tính chất hóa học

C là phi kim HĐHH yếu

a Tác dụng với oxi

C(r) + O2(k) CO2 + Q

c.khử

b Cacbon tác dụng với oxit kim loại

C(r) + CuO(r) Cu(r) + CO2(k) đen đen đỏ

Kl : C+ oxit kl Kl + CO2

III ỨNG DỤNG :

SGK/84

4 Củng cố :2’

- Nhắc lại nội dung chính của bài

- Làm BT 2, /84 SGK

5 Dặn dò :1’

- Học bài , làm BT 1,3-5SGK

- Nêu tên một vài hợp chất của cacbon với oxi ? Chúng có những tính chất gì ?

Trang 9

Tiết 35 tuần 18 CÁC OXIT CACBON

ND : 91 : 92:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- CO là oxit không tạo muối , độc , khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao

- CO2 có những tính chất của oxit axit

2 Kĩ năng :

- Quan sát thí nghiệm , hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất của CO,

CO2

- Nhận biết được khí CO2

- Tính thành phần phần trăm thể tích khí CO VÀ CO2 trong hỗn hợp

3 Thái độ :

- Giáo dục tính tự giác , thận trong khi làm TN

4 Trọng tâm :Tính chất hoá học của CO, CO2

II CHUẨN BỊ

GV : Dụng cụ : ống nghiệm , giá ố nghiệm , kẹp gỗ , ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh , ống dẫn khí , đèn cồn

Hóa chất : mực , bột than, CuO, O2 , dd Ca(OH)2

HS : Xem bài mới

Phương pháp : đàm thoại ,vấn đáp tìm tòi , thuyết trình ,nêu vấn đề

III TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (KTBC): 10’

Nêu tính chất hóa học của C Viết PTHH minh họa

3 Bài mới

Em hãy cho biết CTPT và PTK của 15’

I CACBON OXIT

CTPT : CO

Trang 10

CO

HS đọc thông tin SGK Nêu TCVL

của CO

Phân loại hợp chất CO ? CO có tính

chất hóa học nào ?

Hoàn thành và xác định vai trò của

CO các phản ứng sau :

CO + CuO

CO + Fe3O4

CO + O2

Từ các PTHH em hãy nêu ứng dụng

của CO

Em hãy cho biết CTPT và PTK của

CO2

HS đọc thông tin SGK Nêu TCVL

của CO2

Phân loại hợp chất CO2 ? CO2 có tính

chất hóa học nào ?Viết PTHH minh

họa ( Thảo luận nhóm :4’)

Vì sao khi đun nóng giấy quỳ trở lại

màu tím ?

GV : Viết NaOH + CO2 theo tỉ lệ 2:1

và 1:1

GV trình bày

15’

PTK :28

1 Tính chất vật lí

Là chất khí k màu , k mùi , ít tan trong nước, rất độc

2 Tính chất hóa học

a CO là oxit trung tín

b CO là chất khử

CO(k) + CuO(r) CO2(k) + Cu(r)

CO(k) + Fe3O4(r) CO2(k) + Fe(r)

CO(k) + O2(k) CO2(k)

3.Ứng dụng : Làm nguyên liệu ,nhiên liệu , chất khử

II.CACBON ĐIOXIT

CTPT : CO2 PTK :44

1 Tính chất vật lí

Là chất khí k màu , k mùi , ít tan trong nước, nặng hơn không khí , không duy trì sự sống và sự cháy

2 Tính chất hóa học

a Tác dụng với nước

CO2(k) + H2O(l) H2CO3(dd)

b Tác dụng với bazơ

CO2(k)+ 2NaOH(dd) Na2CO3(dd) +

H2O(l)

CO2(k)+ NaOH(dd) NaHCO3(dd)

c Tác dụng với oxit bazơ

CO2(k) + CaO (r) CaCO3(r)

3 Ứng dụng:

- Chữa cháy ,bảo quản thực phẩm ,…

Trang 11

- Sản xuất nước ngọt cĩ gas

4 Củng cố :4’

- Nhắc lại nội dung chính của bài

- Hồn thành sơ đồ sau :

C CO2 Na2CO3 CaCO3

 

CO CO2

- Đọc phần em cĩ biết

5 Dặn dị :1’

- Học bài , làm BT 15SGK

- Nêu tên một vài hợp chất của cacbon với oxi ?

Tiết:36 Tuần: 18

ND :

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến Thức: Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức về tính chất các hợp chất vô

cơ (Oxít, Axít, Bazơ, Muối) kim loại để HS thấy được mối liên hệ giữa đơn chất và hợp chất các kiến thức giải bài tập hóa học

2/ Kỹ năng: Từ tính chất hóa học của vô cơ, kim loại thiết lập sơ đồ chuyển đổi

qua lại giũa đơn chất và hợp chất

- Chọn đúng chất cụ thể để viết đúng các PTHH Làm được các bài tập đã học

3/ Thái độ, tình cảm:

II/ CHUẨN BỊ

GV: Các kiến thức thông qua các bài tập

HS : Các kiến thức từ bài 1 đến bài 28.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG

1

Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c

2 Ki ể m tra bài c ũ :10’

Na2O NaOH Na2SO4 BaSO4

Na2CO3 NaCl

3 Bài m ớ i

(4)

Trang 12

Hoạt động của thầy và trị TG Nội dung

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm nội

dung sau:

1/ Từ kim loại có thể chuyển hoá thành

những hợp chất nào? Viết sơ đồ cho

chuyển hoá đó?

2/ Viết phương trình hoá học chướng

minh?

GV: Gọi HS nêu VD?

a/ Kim loai Nuối

b/ Kim loại bazơ muối 1

muối 2

c/ Kim loại oxít bazơ muối 1

bazơ muối 2 muối 3

GV: Yêu cầu HS thảo luận viết sơ đồ

chuyển hoá các hợp chất vô cơ thành

kim loại, lấy VD minh hoạ?

34’ I KI Ế N TH Ứ C C Ầ N NH Ớ

VD:

a/ Kim loai Nuối a/Zn ZnSO4

- Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

b/ Kim loại bazơ muối 1 muối 2

b/ Na NaOH

Na2SO4 NaCl -2Na+2H2O 2NaOH +H2

- 2NaOH+H2SO4

Na2SO4 + 2H2O

- Na2SO4+BaCl2 2NaCl+BaSO4

c/ Kim loại oxít bazơ muối 1 bazơ muối 2 muối 3 c/ Cu CuO CuSO4 Cu(OH)2 CuCl2 Cu(NO3)

- 2Cu+O2 t0 2CuO

- CuO+H2SO4 CuSO4 + H2O

- CuSO4+NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4

- Cu(OH)2+2HCl CuCl2+2H2O

- CuCl2+2AgNO3 Cu(NO3)2+AgCl a/ Muối kim loại CuCl2 Cu CuCl2+Fe Cu +FeCl2

b/ Muối bazơ oxítbazơ kim loại

Fe2(SO4)3 Fe(OH)3

Fe2O3 Fe

- Fe2(SO4)3+6NaOH

Trang 13

2Fe(OH)3+3Na2SO4

-2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O

- Fe2O3+3C t0 2Fe +3CO2

c/Oxít bazơ kim loại CuO Cu

-CuO+H2 Cu+H2O

4 Dặn dò :1’

Oân tập lại :

- Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

- Cách giải toán theo PTHH

Tiết:37 Tuần: 19

ND:

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến Thức: Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức về tính chất các hợp

chất vô cơ (Oxít, Axít, Bazơ, Mưối) kim loại để HS thấy được mối liên hệ giữa đơn chất và hợp chất các kiến thức giải bài tập hóa học

2/ Kỹ năng: Từ tính chất hóa học của vô cơ, kim loại thiết lập sơ đồ chuyển

đổi qua lại giũa đơn chất và hợp chất

- Chọn đúng chất cụ thể để viết đúng các PTHH Làm được các bài tập đã học

3/ Thái độ, tình cảm:

II/ CHUẨN BỊ

GV: Các kiến thức thông qua các bài tập

HS: Các kiến thức từ bài 1 đến bài 28.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG

1

Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c

2 Ki ể m tra bài c ũ :

3 Bài m i ớ

44’ I KI Ế N TH Ứ C C Ầ N NH Ớ

Trang 14

GV: Yêu cầu HS hoàn thành các bài

tập sau:

Bài tập 1:

Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ lần lược đựng

một trong các dung dịch sau: HCl,

H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3 Chỉ được

dùng quỳ tím, hãy nhận biết các dung

dịch trên Viết phương trình hóa học

(nếu có)

Bài tập 2:

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn trong

dung dịch HCl 7,3%

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra?

b/ Tính thể tích khí hiđro thu được ở

đktc?

c/ Tính khối lượng dung dịch HCl đã

dùng

(Biết: Zn: 65, Cl: 35,5, H: 1).

Bài tập 3: Cho 9,2 gam natri vào nước

(dư)

a/Viết PTHH xảy ra?

II BÀI T Ậ P :

Bài tập 1:

Lấy mỗi lọ một giọt dung dịch nhỏ lên giấy quỳ tím nếu:

+ Thấy quỳ tím hóa xanh là dung dịch Ba(OH)2

+ Thấy quỳ tím không đổi màu là dung dịch

Na2CO3 + Thấy quỳ tím hóa đỏ là 2 dung dịch HCl,

H2SO4 Lấy một ít 2 dung dịch axít còn lại cho vào ống nghiệm riêng biệt, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch Ba(OH)2 vào nếu thấy:

+ Dung dịch xuất hiện kết tủa trắng là dung dịch H2SO4

PTHH:

H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O + Dung dịch không có hiện tượng gì là dung dịch HCl

Bài tập 2:

a/ Phương trình hóa học: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 b/ Số mol Zn là:

n =

65

5

6, M

m

Zn

 = 0,1 mol Theo PTHH số mol Zn = Số mol H2

Thể tích khí hiđro là: V = n x22,4 = 0,1 x 22,4 = 2,24 lít c/ Theo PTHH số mol HCl = 2 lần số mol

Zn = 0,2 mol Khối lượng chất tan HCl là:

m =nHClx MHCl = 0,2 x 36,5 = 7,3 gam Khối lượng dung dịch HCl :

mdd =

% ,

x

,

% C

x

mct

3 7

100 3 7 100

 = 100 gam

Bài tập 3:

a/ PTHH:

2Na+2H2O 2NaOH + H2

Ngày đăng: 07/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 31 tuần 16 Chương III : PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG - tuân 16-19 theo chuẩn mới
i ết 31 tuần 16 Chương III : PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG (Trang 1)
I. CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CACBON  - tuân 16-19 theo chuẩn mới
I. CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CACBON (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w