1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIáo án Sáng lớp 1 Tuần 26

23 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 227,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài.. Tóm tắt nội dung bài: Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch ch

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn: 12/3/2010

Ngày dạy: Thứ 2, ngày 15 tháng 3 năm 2010

Môn : Tập đọc BÀI: BÀN TAY MẸ I.Yêu cầu:

Kiến thức:

-Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất , nấu cơm , rám nắng

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Tranh minh hoạ phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm

điểm một số nhãn vở Yêu cầu học sinh

đọc nội dung nhãn vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu

hỏi trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới :

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung

có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Trang 2

từ ngữ các nhóm đã nêu.

Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm

Rám nắng: (r ≠ d, ăng ≠ ăn)

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi

em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,

tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên

gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em

khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn

lại

Luyện đọc đoạn,bài:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

gv nhận xét

Yêu cầu đọc đồng thanh toàn bài

Luyện tập:

Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn

đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh tiếp nối nhau tìm tiếng có vần an Đọc từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

Cácnhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

2 em đọc

Bàn tay mẹ

2 emđọc

Trang 3

Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

GVđọc diễn cảm toàn bài văn

Yêu cầu học sinh thi đọc diễn cảm

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi

quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học

giỏi để cha mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Mẹ đi chợ, nấucơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em đọc câu văn

Học sinh thi đọc diễn cảm

Học sinh nêu yêu cầu Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Ngày soạn :13 /3/ 2010

Ngày dạy :Thứ tư ngày 17/3/2010

Môn : Tập đọc BÀI: CÁI BỐNG I.Yêu cầu:

Kiến thức:

-Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy , khéo sàng , đường trơn ,

mưa ròng

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

-Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)

-Học thuộc lòng bài đồng dao

Trang 4

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

Bài này có mấy câu ?

Luyện đọc tựa bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ

Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

3

Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài

và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

Cả lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Trang 5

Giáo viên treo bảng gọi học sinh nêu yêu cầu

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:

Đọc câu mẫu trong bài

Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

4.Củng cố tiết 1:

Nhận xét giờ học

Tiết 2

5.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và

xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ

6.Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét

bạn, bổ sung cho bạn

Giáo dục HS ngoài thời gian học bài cần phải

giúp đỡ bố mẹ những công việc vừa sức mình

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò:

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức

Ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên:

Trông em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hiện ở nhà

Môn : Toán

Trang 6

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.Yêu cầu :

Kiến thức:

- Nhận biết về số lượng ; Biết đọc , viết ,đếm các số từ 50 đến 69 ; nhận biết

được thứ tự các số từ 50 đến 69

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến

50 bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh

viết số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc

không theo thứ tự (các số từ 20 đến 50)

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính

nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục,

có 4 que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm

ở cột đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ

và đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi

bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

và nói: “Năm chục và 1 là 51” Viết số 51

lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảnglớp (các số từ 20 đến 50)

Học sinh nhắc tựa

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số

Trang 7

biết số lượng đọc và viết được các số từ 52

đến 60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện, gọi học sinh đọc

lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Yêu cầu các em thực hiện ở vở rồi đọc kết

quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Yêu cầu các em đọc các số từ 51 đến 69

Nhận xét tiết học, tuyên dương

5.Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau: Các số có hai chữ số ( tiếp )

và cách đọc các số từ 52 đến 60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc

và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươichín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số

và cách đọc các số từ 61 đến 69

Viết số Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… , 70Vào bảng con

Viết số thích hợp vào ô trống Học sinh thực hiện vào vở,đọc kết quả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

Trang 8

I.Yêu cầu:

Kiến thức:

-Biết cách kẻ,cắt hình vuông

-Kẻ cắt được hình vuông Có thể kẻ,cắt được hình vuông theo cách đơn

giản Đường cắt tương đối thẳng

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học

sinh

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét:

Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

Định hướng cho học sinh quan sát hình

vuông mẫu (H1)

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại

Học sinh quan sát hình vuông mẫu (H1)

Trang 9

A B

Hình 1

Hình vuông có mấy cạnh?

Các cạnh có bằng nhau không ? Mỗi cạnh

bằng bao nhiêu ô ?

Như vậy hình vuông có các cạnh đều bằng

nhau.

Giáo viên hướng dẫn mẫu

Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình vuông:

Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học

sinh quan sát:

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và hỏi:

Từ những nhận xét trên muốn vẽ hình vuông

có cạnh 7 ô ta làm thế nào?

Giáo viên gợi ý học sinh Lấy 1 điểm A trên

mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm xuống dưới 7

ô theo đường kẻ, ta được điểm D

Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ

ta được điểm B và C Nối lần lượt các điểm

từ A -> B, B -> C, C -> D, D -> A ta được

hình vuông ABCD

Hướng dẫn học sinh cắt rời hình vuông Cắt

theo cạnh AB, AD,DC, BC được hình

Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly Cắt

và dán hình vuông có cạnh 7 ô

Học sinh nhắc lại cách cắt, dán hình vuông

Thực hành ở nhà

Trang 10

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

Ngày soạn :15/3/ 2010

Ngày dạy :Thứ năm ngày 18/3/2010

Môn : Chính tả

BÀI: CÁI BỐNG

I.Yêu cầu:

Kiến thức:

-Nhìn bảng chép lại đúng bài dồng daoCái Bống trong khoảng 10 – 15 phút.

-Điền đúng vần anh , ach ; chữ ng , ngh vào chỗ trống

-Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và nội dung bài tập, bảng nam châm

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra vở chép bài Bàn tay mẹ

Gọi học sinh lên bảng viết, cả lớp viết bảng

con: nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ

Nhận xét chung KTBC

2.Bài mới:

GV giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học và

ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh nghe viết:

Gọi học sinh đọc lại bài viết trong SGK

Cho học sinh đọc thầm và tìm tiếng hay viết

sai viết vào bảng con (theo nhóm)

Giáo viên nhận xét chung về việc tìm tiếng

khó và viết bảng con của học sinh

 Thực hành bài viết chính tả

Học sinh để lên bàn: vở tập chép bài: Bàntay mẹ để giáo viên kiểm tra

2 em lên bảng viết, học sinh ở lớp viếtbảng con các tiếng do giáo viên đọc

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc bài thơ, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trong SGK

Học sinh viết vào bảng con các tiếng,Chẳng hạn: khéo sảy khéo sàng, nấu cơm,đường trơn, mưa ròng …

Trang 11

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của dòng thơ thụt vào 3 hoặc 4 ô, xuống

hàng khi viết hết một dòng thơ Những tiếng

đầu dòng thơ phải viết hoa

Giáo viên đọc cho học sinh viết (mỗi dòng thơ

đọc 3 lần)

Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi bài viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả để học sinh soát và

sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những

chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Tổ chức cho các nhóm thi đua làm các bài tập

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài thơ cho

đúng, sạch đẹp, làm lại bài tập

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh tiến hành nghe giáo viên đọc vàviết vào tập vở bài chính tả: Cái Bống.Học sinh soát lại lỗi bài viết của mình

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên

Giải Hộp bánh, cái túi xách tay

Ngà voi, chú nghé

Đọc lại các từ đã điền 3 đến 5 em

Môn : Tập đọc BÀI: Ôn tập I.Yêu cầu:

Kiến thức:

-Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ : bao giờ , sao em

biết , bức tranh

Trang 12

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài Cái Bống và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu : bao giờ , sao em biết , bức

tranh

Bao giờ : (ao ≠ au, gi ≠ d)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ?

Luyện đọc tựa bài: Cái Bống

Câu 1: Bé vẽ ngựa con ngựa

Câu 2: Chị ơi bao giờ đâu

Câu 3: Sao em biết Chị hỏi

Câu 4: Sáng nay gì thế ?

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc đoạn

Gọi học sinh đọc đoạn 1, đoạn 2

Gọi 2 em đọc nối tiếp 2 đoạn

Gọi 1 em đọc toàn bài

Đọc đồng thanh cả bài

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài

và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

1 em đọc toàn bài

Cả lớp đồng thanh

Trang 13

Tìm tiếng trong bài có vần ưa?

Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau tìm tiếng có

vần ưa

Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần ua , ưa

Đọc câu mẫu trong bài

Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau tìm tiếng có

vần ua, ưa

Nói câu chứa tiếng có mang vần ua, ưa ?

Đọc câu mẫu trong bài

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Kiến thức:

- Nhận biết về số lượng ; Biết đọc , viết ,đếm các số từ 70 đến 99 ; nhận biết

được thứ tự các số từ 70 đến 99

Trang 14

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 50 đến 69

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết

số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không

theo thứ tự (các số từ 50 đến 69)

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 70 đến 80

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7

vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính

nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ

và đọc “Bảy mươi hai”

*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi

bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

và nói: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên

bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết

số lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến

80

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy mươi

một”.

74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư ”.

75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy mươi

Học sinh nhắc tựa

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, viết các số thích hợp vào chỗtrống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72(Bảy mươi hai)

Ngày đăng: 04/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w