- Hiểu ND: Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc sắc về hoa , quả và nét độc đáo về dáng cây (trả lời được các câu hỏi trong SGK).. II.[r]
Trang 1TUẦN 22 ( Từ ngày 1/2 - 5/2/2010)
2 Chào cờ Tập đọc Chào cờ đầu tuần Sầu riêng
Toán Luyện tập chung
Khoa học Âm thanh trong cuộc sống
Đạo đức Lịch sự với mọi người
3
Thể dục Nhảy dây kiểu chụm 2 chân – TC: Đi qua cầu
LT& câu Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
Toán So sánh 2 PS cùng mẫu số
Chính tả N_V Sầu riêng
Lịch sử Trường học thời Hậu Lê
4
Kể chuyện Con vịt xấu xí
Kĩ thuật Trồng cây rau, hoa
Địa lý Hoạt động SX của người dân ở ĐBNB
5
Thể dục Nhảy dây – TC: Đi qua cầu
Tập làm văn Luyện tập quan sát cây cối
Toán So sánh 2 PS khác MS
Khoa học Âm thanh trong cuộc sống
Mĩ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ cái ca & quả
6
LT&C MRVT : Cái đẹp
Âm nhạc Ôn bài: Bàn tay mẹ
Tập làm văn Luyện tập miêu tả các bộ phận cây cối
Giáo án lớp 4- Huỳnh Thị Phương Thảo
Thø hai ngµy 1 th¸ng 2 n¨m 2010
Trang 2Sầu riêng
I Mục tiêu:
-Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài cú nhấn giọng từ ngữ gợi tả
- Hiểu ND: Tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa , quả và nột độc đỏo về dỏng cõy (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Bài Bố xuụi sụng La
- Nhận xột cho điểm HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn luyờn đọc và tỡm hiểu bài:
a Luyện đọc Tương tự cỏc bài trước
b Tỡm hiểu bài:
- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời cõu
hỏi:
+ Sầu riờng là đặc sản của vựng nào?
- Tỡm những từ ngữ miờu tả nột đặc sắc của
hoa sầu riờng, quả sầu riờng, dỏng cõy sầu
riờng
í 1:hỡnh dỏng cõy sầu riờng
- HS đọc lại toàn bài
+ Tỡm những cõu văn thể hiện tỡnh cảm tỏc
giả đối với cõy sầu riờng?
í 2: Tỡnh cảm của tỏc giả đối với cõy s ầu
riờng
- Gọi HS phỏt biờu ý chớnh của bài, GV nhận
xột kết luận và ghi bảng
c Đọc diễn cảm
- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm từng
đoạn
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài
3 Củng cố dặn dũ: - Nhận xột tiết học
- Y/c HS về nhà tiếp tục luyện dọc bài Sầu
riờng, học nghệ thuật miờu tả tỏc giả; tỡm cỏc
cõu thơ, truyện cổ núi về sầu riờng
Gọi 3 HS đọc và trả lời trong SGK
1 Luyện đọc:
2 Tìm hiểu bài:
+ Sầu riờng là đặc sản của miền Nam Hoa thơm ngỏt hương cõu Cỏnh hoa nhỏ như vảy cỏ, hao giống cỏnh sen …
Quả sầu riờng: Trụng như tổ kiến, mui thơm đậm, bay xa …
Dỏng cõy: cao vỳt cành ngang thẳng đuột,
là nhỏ xanh vàng, hơi khộp lại tuởng là hộo
+ Sầu riờng là loại trỏi cõy quý ở miền Nam
+ Hương vị quyến rũ kỡ lạ + Đứng ngắm cõy sầu riờng, tụi cỳ nghĩ mói về dỏng cõy kỡ lạ này
+ Vậy mà khi trỏi chớn hưong toả ngọt ngào, vị ngọt đến đam mờ
* Nội dung : Ca ngợi giá trị và vẻ đẹp đặc
sắc của cây sầu riêng.
3 Thi đọc diễn cảm:
Đoạn sau : “ Sầu riêng kì lạ”
Luyện tập chung
Mụn : Tập đọc
Mụn : Toỏn
Trang 3I Mục tiêu :
- Rỳt gọn được phõn số
- Quy đồng được mẫu số hai phõn số
- Bài tập cần làm: 1 ; 2 ; 3(a,b,c)
II Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng y/c làm cỏc bài tập
của tiết 105
- GV chữa bài và nhận xột
2 Bài mới:
a Giới thiệu: Nờu mục tiờu
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV y/c HS tự làm bài
- GV chữa bài
Bài 2:
- Muốn biết phõn số nào bằng phõn số 29
chỳng ta làm ntn?
Bài 3:
- Chữa bài và tổ chức cho HS trao đổi để tỡm
được MSC bộ nhất
3 Củng cố dặn dũ:
* Bài 1 : Rút gọn các phân số
HS cú thể rỳt gọn dần cỏc bước trung gian
* Bài 2 : Trong các phân số dới đây, phân
số nào bằng 2
9 ?
- HS làm bài rồi chữa
HS tự quy đồng mẫu số cỏc phõn số, sau
đú đổi chộo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
* Bài 3 : Quy đồng mẫu số các phân số Thực hiện theo YC
Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010
Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
I Mục tiêu:
- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong cõu kể Ai thế nào ? (ND Ghi nhớ).
- Nhận biết được cõu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn (BT1, mục III) ; viết được đoạn văn khoảng 5 cõu, trong đú cú cõu kể Ai thế nào ? (BT2)
*HS khỏ, giỏi viết được đoạn văn cú 2,3 cõu theo mẫu Ai thế nào ? (BT2).
II Đồ dùng dạy - học : - BP
III Các hoạt động dạy- học:
Mụn : LT&C
Trang 41.Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 3 HS lên bảng y/c mỗi HS đặc 1 câu
kể Ai thế nào? Xác định CN và ý nghĩa của
VN (BT2, tiết LT&C trước)
- Nhận xét cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: - Nêu mục tiêu
b Phần nhận xét
Bài 1:
- 1 HS đọc nội dung BT1
- - Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét chữa bài cho bạn
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
Bài 2:
- Y/c HS đọc y/c của bài
- Y/c làm bài ở VBT
Gọi HS nêu ý kiến – GV chốt ý đúng
Bài 3:
*Bµi 3: CN ë c¸c c©u trªn cho ta biÕt ®iÒu g×?
Hỏi: Chủ ngữ trong các câu trên biểu thị nội
dung gì?
+ Chủ ngữ trong các câu trên do loại từ nào
tạo thành?
- HS phát biểu
- GV dán tờ phiếu ghi sẵn lời giải trên bảng
c phần ghi nhớ:
d Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c của bài Cả lớp theo dõi
trong SGK
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Y/c HS tự làm bài 3 HS với trình độ khác
nhau làm vào BP để chữa bài
- Y/c 3 HS đã làm bài vào giấy khổ to dán bài
lên bảng
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học Biểu dương những HS
làm việc tốt
- Y/c HS về nhà học thuộc nội dung cần ghi
nhớ của bài học ; Viết lại vào vở 5 câu kể Ai
thế nào?
HS nhận xét
HS đọc thầm đoạn văn, trao đỏi với bạn làm bài vào VBT
* Bµi 1 : c¸c c©u kÓ Ai thÕ nµo cã trong
®o¹n v¨n ( c©u 1,2,4,5 )
Làm bài - nªu ý kiến- lớp nhận xét bổ sung
- CN nµo lµ mét tõ, CN nµo lµ mét ng÷? ( côm DT )
- 2 đến 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ
LuyÖn tËp:
- C¸c c©u 3,4,5,6,8 lµ c©u kÓ Ai thÕ nµo
* Bµi 2 : ViÕt ®o¹n v¨n kho¶ng 5 c©u vÒ mét lo¹i tr¸i c©y cã dïng mét sè c©u kÓ Ai thÕ nµo ?
So s¸nh hai ph©n sè cã cïng mÉu sè
I Môc tiªu:
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số
Môn : Toán
Trang 5- Nhận biết một phõn số lớn hơn hoặc bộ hơn 1.
- Bài tập cần làm: 1 ; 2 a, b(3 ý đầu)
II Đồ dùng dạy - học: Sử dụng hình vẽ trong SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ:
Chữa bài 3,4 tr118
2 Bài mới: Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu
a Huớng dẫn so sỏnh 2 phõn số cựng mẫu
số
- GV giới thiệu hỡnh vẽ và nờu và nờu cõu hỏi
để khi trả lời thỡ HS tự nhận ra AC = 52 AB
và AD = 35 AB
- Em cú nhận xột gỡ về mẫu số và tử số của 2
phõn số 52 và 35 ?
- Muốn so sỏnh 2 phõn số cựng mẫu số ta làm
thế nào?
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV y/c HS tự so sỏnh cỏc cặp phõn số, sau
đú bỏo cỏo kết quả trước lớp
- GV chữa bài, cú thể y/c HS giải thớch cỏch
so sỏnh của mỡnh
Bài 2:
- Hỏi: Hóy so sỏnh 2 phõn số 52 và
5
5
- 55 bằng mấy?
- Những phõn số cú tử số nhỏ hơn mẫu số thỡ
ntn so với 1?
- GV tiến hành tưng tự với cặp phõn số 58
và 55
- GV y/c HS làm tiếp cỏc phần cũn lại
3 Củng cố dặn dũ:
- GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS về nhà làm
bài tập hướng dẫn làm tập thờm chuẩn bị bài
sau1
1 So sánh hai phân số có cùng mẫu số
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu tử số bàng nhau thì hai phân số đó bằng nhau
* Bài 1: So sánh hai phân số.
- Vỡ 2 phõn số cú cựng mẫu số là 7
* Bài 2: Nhận xét :
2
5 < 55 55=1
- Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1
- Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
Sầu riêng
I Mục tiêu:
Mụn : Chớnh tả
Trang 6- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch ; khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài.
- Làm đỳng BT3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đó h.chỉnh), hoặc BT(2) a/b, hoặc BT do Gv soạn
II Đồ dùng dạy - học: Vở bài tập Tiếng Việt 4- tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ:
- GV kiểm tra HS đọc và viết cỏc từ khú, dễ
lẫn của tiết chớnh tả trước
2 Bài mới: Giới thiệu bài - Nờu mục tiờu
bài học
a Hướng dẫn viết chớnh tả:
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Y/c HS tỡm cỏc từ khú, dễ lẫn và luyện viết
- Viết chớnh tả :GV đọc bài viết
-HD Chấm, chữa bài
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 2:
a) - Gọi HS đọc y/c bài tập
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xột chữa bài
- Nhận xột kết luận lời giải đỳng
- Hỏi: Tại sao khi mẹ xoỏt xoa, bố Minh mới
oà khúc?
b) Tiến hành tương tự như phần a)
Bài tập 3:
a)- Gọi HS đọc y/c của bài
- Dỏn tờ phiếu ghi bài tập lờn bảng
- Tổ chức cho HS thi làm bài tập theo hỡnh
thức tiếp sức
- Gọi HS nhận xột chữa bài
- Nhận xột kết luận lời giải đỳng
3 Củng cố dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Y/c HS về nhà học thuộc cỏc đoạn thơ và
viết bài văn Cỏi đẹp vào vở
1 em đọc
trổ, cuối năm, toả khắp khu vuờn, giống cỏnh sen con, lỏc vài nhuỵ li ti, cuống
Bài 2 :
1 em đọc Nên bé nào thấy đau
Bé oà lên nức nở
* Bài 3 : Cỏc từ cần điền
nắng, trúc xanh, cúc, lóng lánh, nên, vút, náo nức
TRƯỜNG HỌC THỜI HẬU Lấ
I Mục tiêu:
- Biết được sự phỏt triển của GD thời Hậu Lờ :
+ Đến thời Hậu Lờ, GD cú quy củ chặt chẽ : ở kinh đụ cú QTG, ở cỏc địa phương bờn cạnh trường cụng cũn cú cỏc trường tư, 3 năm cú 1 kỡ thi Hương và thi Hội, nội dung học tập là nho giỏo
+ Chớnh sỏch khuyến khớch học tập : đặt ra lễ xướng danh, lễ vinh quy, khắc tờn tuổi người đỗ cao vào bia đỏ dựng ở Văn Miếu
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh: “Vinh quy baựi toồ” vaứ “Leó xửụựng danh”
III Các hoạt động dạy- học:
Mụn : Lịch sử
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ :
- H1: Những sự việc nào thể hiện quyền tối
cao của nhà vua?
- H2 : Bộ luật “Hồng Đức” cú những nội
dung cơ bản nào?
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
HĐ1 : Thảo luận nhúm
+ Việc học dưới thời Hậu Lờ được tổ chức
như thế nào?
+ Trường học Hậu Lờ dạy những điều gỡ?
+ Chế độ thi cử thời Hậu Lờ thế nào ?
* GD thời Hậu Lờ cú tổ chức quy củ, nội
dung học tập là Nho giỏo
HĐ2 : Cả lớp
+ Nhà Hậu Lờ đó làm gỡ để khuyến khớch học
tập?
+ Hướng dẫn tỡm hiểu nội dung cỏc hỡnh
trong SGK và cỏc tranh : “Vinh quy baựi toồ” vaứ
“Leó xửụựng danh”
3 Củng cố, dặn dũ:
- HS trả lời
- HS trả lời
- Thảo luận nhúm 4, đại diện nhúm trỡnh bày
* Lập Văn Miếu, xõy dựng lại và mở rộng Thỏi học viện, thu nhận của con em
thường dõn vào QTG; trường cú lớp học, chỗ ở, kho trữ sỏch; ở cỏc đạo đều cú trường do nhà nước mở
* Nho giỏo, lịch sử cỏc Vương triều phương Bắc
* 3 năm cú 1 kỡ thi Hương và thi Hội, cú
kỡ thi kiểm tra trỡnh độ của quan lại
- Tổ chức lễ đọc tờn người đỗ, lễ đún rước người đỗ về làng, khắc vào bia đỏ tờn những người đỗ cao rồi cho đặt ở Văn Miếu
- Lắng nghe
Thứ t ngày 3 tháng 2 năm 2010
Chợ tết
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trụi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn tr.bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm
- Hiểu ND: Cảnh chợ Tết miền trung ducú nhiều nột đẹp về thiờn nhiờn, gợi tả cuộc sống ờm đềm của người dõn quờ (trả lời được cỏc cõu hỏi, thuộc được một vài cõu thơ yờu thớch)
II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ:
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn bài Sầu
riờng và trả lời cõu hỏi về nội dung bài
- Nhận xột
2 Bài mới: Giới thiệu bài Nờu mục tiờu
bài học
a Hướng dẫn luyờn đọc:
3 HS đọc
Lắng nghe
1 Luyện đọc:
- Thực hiện theo yêu cầu
Mụn : Tập đọc
Trang 8- Y/c 4 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ trước
lớp (3 lượt) GV sữa lỗi phỏt õm ngắt giọng
cho HS
- Y/c HS tỡm hiểu về nghĩa cỏc từ khú được
giới thiệu ở phần chỳ giải
- Y/c HS đọc bài theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chỳ ý giọng đọc
b Tỡm hiểu bài:
- Y/c HS đọc thầm bài thơ và trả lời cõu hỏi
+ Người cỏc ấp đi chơ tết trong khung cảnh
đẹp ntn?
+ Mỗi người đi chợ Tết với những dỏng vẻ
riờng ra sao?
+ Bờn cạnh dỏng vẻ riờng, những người đi
chợ Tết cú những điểm gỡ chung?
+ Bài thơ là một bức tranh giàu màu sắc về
chợ Tết Em hóy tỡm những từ ngữ đó tạo
nờn bức tranh giàu màu sắc ấy
* GV chốt lại: Bài thơ là một bức tranh chợ
Tết miền trung du nhiều màu sắc và vụ cựng
sinh động Qua bức tranh một phiờn chợ
Tết, ta thấy cảnh sinh hoạt nhộn nhịp của
người dõn quờ vào dịp Tết
c Đọc diễn cảm:
- GV gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ
- GV hướng dẫn HS đọc biểu cảm, thể hiện
đỳng nội dung bài thơ (theo gợi ý của mục
2a)
3 Củng cố dặn dũ:
2 Tìm hiểu bài:
+ Mặt trời lờn làm đỏ những dóy mõy trắng
và những làn sương sớm Nỳi đồi như cũng làm duyờn – nỳi uốn mỡnh trong chiếc ỏo the xanh, đồi thoa son …
+ Những thằng ccu mặc ỏo đỏ chạy lon xon ; Cỏc cụ già chống gậy bước lom khom ; …
+ Điểm chung giữa họ là ai cung vui vẻ ; tưng bừng ra chợ Tết, vui vẻ kộo hang trờn
cỏ biếc + Trắng, đỏ, hồng lam, xanh, biếc, thắm, vàng, tớa, son
* Nội dung : Cảnh chợ Tết miền trung ducú
nhiều nột đẹp về thiờn nhiờn, gợi tả cuộc sống ờm đềm của người dõn quờ
3 Thi đọc diễn cảm.
Con vịt xấu xí
I Mục tiêu:
- Dựa theo lời kể của GV, sắp xếp đỳng thứ tự tranh minh hoạ cho trước (SGK) ; bước đầu kể
lại được từng đoạn cõu chuyện Con vịt xấu xớ rừ ý chớnh, đỳng diễn biến.
- Hiểu được lời khuyờn qua cõu chuyện: Cần nhận ra cỏi đẹp của người khỏc, biết thương yờu người khỏc, khụng lấy mỡnh làm chuẩn để đỏnh giỏ người khỏc
II Đồ dùng dạy - học: 4 Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ: Gọi 1 em kể lại câu chuyện đã
đ-ợc chứng kiến hoặc tham gia
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a GV kể chuyện.
Kể 2 lần câu chuyện, lần 2 kể theo tranh
minh hoạ
b HD hs thực hiện các yêu cầu của bài
1 em kể Lắng nghe – theo dõi
Mụn : Kể chuyện
Trang 9*Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh hoạ
câu chuyện theo trình tự đúng.
- GV gọi vài em đọc yêu cầu bài tập 1
GV treo 4 tranh lên bảng, HS sắp xếp lại
theo đúng trình tự câu chuyện
Cả lớp nhận xét, GV chốt lại ý đúng
*Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- HS đọc yêu cầu bài tập 2,3,4
- Cho HS kể chuyện theo nhóm
- Thi kể chuyện trớc lớp
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà kể cho mọi ngời nghe
2 em đọc yêu cầu bài Sắp xếp các tranh theo trình tự câu chuyện
kể chuyện trong nhóm Thi kể chuyện
Luyện tập
I Mục tiêu:
- So sỏnh được hai phõn số cú cựng mẫu số
- So sỏnh được một phõn số với 1
- Biết viết cỏc phõn số theo thứ tự từ bộ đến lớn
- Bài tập cần làm: 1 ; 2(5 ý cuối) ; 3(a, b)
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS làm cỏc
bài tập hướng dẫn luyện tập thờm của tiết
107
- GV chữa bài, nhận xột
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu
b Luyện tập:
Bài 1:
- GV y/c HS tự làm bài
HS cả lớp làm bài vào VBT
- Nhận xột cho điểm HS
Bài 2:
- Y/c HS tự làm bài, sau đú gọi 1 HS đọc
bài làm của mỡnh trước lớp Y/c HS khỏc
đổi chộo vở để kỉờm tra bài lẫn nhau
- Nhận xột bài làm của HS
Bài 3: a
- Y/c HS đọc đề bài
- Hỏi: Muốn viết đựoc cỏc phõn số theo thứ
tự từ bộ đến lớn chỳng ta phải làm gỡ?
- Y/c HS tự làm bài
- Nhận xột chữa bài của HS
3 Củng cố dặn dũ:
- GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS về nhà
làm bài tập hướng dẫn làm tập thờm chuẩn
bị bài sau
Cả lớp làm bài ở VBT- 2 HS lờn bảng làm bài, mỗi HS so sỏnh 2 cặp phõn số a) 35>1
5 b) 109 >11
10 c) 1317<15
17 d) 2519>22
19
* Bài 2 : So sánh phân số với 1
1
4>1 ;
3
7>1 ;
9
5>;
Cả lớp làm bài ở VBT
* Bài 3 : Xếp các phân số theo thứ tự từ bé
đến lớn
Mụn : Toỏn
Trang 10Thứ năm ngày 4 tháng 2 năm 2010
Luyện tập quan sát cây cối
I Mục tiêu:
- Biết quan sỏt cõy cối theo trỡnh tự hợp lớ, kết hợp cỏc giỏc quan khi quan sỏt ; bước đầu nhận
ra được sự giống nhau giữa miờu tả một loài cõy với miờu tả một cỏi cõy (BT1)
- Ghi lại được cỏc ý quan sỏt về một cõy em thớch theo một trỡnh tự nhất định (BT2)
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết sẵn lời giải bài tập 1 ý d, e.
III hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ:
- GV kiờm tra lại dàn ý tả một cõy ăn quả
theo 1 trong 2 cỏch đó học – BT2, tiết TLV
trước
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Nờu yờu cầu bài học
a Hướng dẫn HS làm bài tập:
*Bài tập 1:
- Gọi HS đọc y/c của bài tập
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhúm, mỗi
nhúm 4 HS
+ Đọc lại cỏc bài văn trong SGK: Bói ngụ
trang 30, Cõy gạo trang 32, Sầu riờng trang
34
+ Trao đổi trả lời miệng từng cõu hỏi
- Y/c cỏc nhúm lờn trỡnh bày kết quả
- GV cựng HS nhận xột bổ sung để cú kết
quả đỳng
- Nhận xột treo bảng phụ và giảng lại cho
HS hiểu rừ về từng hỡnh ảnh và so sỏnh
* Bài tập 2:
- Gọi HS đọc y/c của bài
2 HS đọc
Lắng nghe
* Bài tập 1:
a) Trình tự quan sát:
từng bộ phận của cõy
Quan sỏt từng thơi kỡ phỏt triển của cõy
Sầu riờng +
Cõy gạo + (từng thời
kỡ phỏt triển của bụng gạo)
b) Các giác quan :Thị giác, khứu giác
Cỏc giỏc quan Chi tiết được quan sỏt
Thị giỏc (mắt)
- Khứu giỏc (mũi)
Vị giỏc (lưỡi) Thớnh giỏc (tai)
Cõy, lỏ, bỳp, hoa, bắp ngụ, bướm trắng, bướm vàng
Cõy, cành, quả gạo, chim choc
Hoa, trỏi, dỏng, thõn, cành, là
Hương thơm của trỏi sầu riờng
Vị ngọt của trỏi sầu riờng
Tiếngchim hút(cõy gạo), tiếng tu hỳ (bói ngụ) c) Các hình ảnh so sánh, nhân hoá
d) Hai bài Sầu riờng, Bói ngụ miờu tả 1 cõy ; Bài Cõy gạo miờu tả một trỏi cõy cụ thể
* Bài tập 2:
- Trình tự quan sát có hợp lí không?
- Những giác quan nào đã sử dụng?
Mụn : TLV