+Ôn các bài tập đọc học thuộc lòng. +Đọc thuộc BCC.. Biết lít là đơn vị đo dung tích .Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít ... *Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị[r]
Trang 1
Từ ngày 26-10-2009 đến 30-10-2009 Thứ Môn học Tên bài
Thứ 2 CCTĐ
T
Đ Đ
Chào Cờ
Ôn tập (t1,t2) Lít
Chăm chỉ học tập (T1)
Thứ 3
TD KC T TN&VX TC
GVchuyên
Ôn tập Tiết 2 Luyện tập
Đề phòng bệnh giun Gấp thuyền phẳng đáy có mui
Thứ 4
CT T TĐ TV ATTG
Ôn tập t4 Luyện tập chung
Ôn tập t5
Ôn tập t6 Bài 5(t1)
Thứ 5
TD LTVC T CT MT
Bài 18
Ôn tập t7 Kiểm tra định kì Kiểm tra
Vẽ theo mẫu :Vẽ cái mũ (nón)
Thứ 6
T ÂN TLV HĐNG
Tìm số hạng chưa biết trong một tổng
GV chuyên Kiểm tra Sinh hoạt lớp
Thứ 2-26-10-09
Tuần 9
Trang 2Tập đọc
ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC HỌC THUỘC LÒNG (T1+2)
I.YÊU CẦU :
- Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học tring 8 tuần đầu.(phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/ phút
-Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài,trả lời dược câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học
-Bước đâì thuộc bảng chữ cái (bài tập2).nhận biết và tìm dược một số từ chỉ sự vật (bài tập 3, BT4)’
- Học sinh khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn đoạn thơ(tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ kẻ bảng BT2
III,LÊN LỚP
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn ôn tập
*Đoc thuộc lòng bảng chữ cái
-Trò chơi “Đố nhau”Đọc tên và
viết viết chữ cái
*Xếp từ đã cho vào ô trống thích
hợp trong bảng
*Tìm thêm các từ đã xếp vào bảng
trên,cho mỗi lần 2 đội lên thi
3)Củng cố :
*Các em vừa ôn tập những gì?
4)Dặn dò :
7-8em tập đọc ,bốc xăm TLCH
*HS nôi tiếp nhau đọc theo kiểu truyền miệng mỗi
em 5 từ
*1HS đọc toàn BCC
*4HS làm 4cột trên bảng +Chỉ người : bận bè ,Hùng
+Chỉ đồ vật :bàn ,xe đạp +Chỉ con vật :thỏ mèo +Cchỉ cây cối: chuối ,xoài
*Người :cô giáp học sinh , bộ đội ,n dân
+Đồ vật :ghế ,tủ ,bàn ,lọ hoa
+Con vật :hổ ,chó, nai gà ,vịt
+Cây cối : chuối, nhãn ,mít ,na ,xoài ,vải
-HS đọc thuộc bảng chữ cái
-Đọc bảng xếp từ chỉ sự vật
Ôn BCC, tìm thêm các từ chỉ sự vật
Trang 3Tập đọc
ÔN TẬP -KIỂM TRA TẬP ĐỌC HỌC THUỘC LÒNG
I MỤC TIÊU:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?(BT2)
-Biết xếp tên riêng của người theo thứ tụ bảng chữ cái (BT3
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ kẻ bảng BT1
III LÊN LỚP:
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài :
b)Hướng dẫn HS làm bài tập
B1 :Đặt 3Câu theo mẫu
Cho hs xem mẫu chép sẵn ,HD cách
đặt câu
B2Ghi tên các nhân vật trong bài
tập đởc tuần 7,8 theo đúng thứ tự
bảng chữ cái
-HD hs tìm đọc các bài tập đọc theo
số trang truy ở mục lục
3)Củng cố : Các em vừa ôn những
gì ?
4)Dặn dò :
Kiểm tra7-8em tập đọc ,bốc xăm TLCH
HS làm bài vào vở bài Một số em đọc bài trước lớp
Ai (cái gì ,con gì , ) Là gì?
Bạn Lan Con hô
là học sinh giỏi
Là chúa sơn lâm
*HS đọc thầm các bài tập đọc tuần 7,8 lần lượt nêu tên riêng các nhân vật từng bài vào vở +HS học nhóm 2xếp tên các nhân vật bài tập đọc theo thứ tự bảng chữ cái
+Mỗi tổ cử 1em lên bảng thi (xếp nhanh xếp đúng )
An ,Dũng ,Khánh Minh ,Nam
*Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ?2em đặt câu
*Ôn Cách sắp xếp tên riêng theo thứ tự BCC , 2em đọc bảng chữ cái
+Ôn các bài tập đọc học thuộc lòng +Đọc thuộc BCC
Trang 4Toán
LÍT
I YÊU CẦU
*Biết sử dụng ca 1i,chai 1l để đong, đo nước dầu…
*Biết ca 1lits, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
*Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít giải toán liên quan tới đơn vị lít
II CHUẨN BỊ: ca lít ,chai lít.
III LÊN LỚP:
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài :
*Làm quen với biểu tượng dung tích
GV lấy 2cố thuỷ tinh to nhỏ khác nhau rót
đầy hai cốc nước
-Cốc nào chứa nhiều hơn ?
-Cốc nào chứa ít hơn ?
*Giới thiệu ca, chai lít
-Để đo sức chứa 1cái chai ,cái ca , cái thùng
người ta dùng đơn vị lít
Đây là ca có sức chứa 1 lít Rót cho đầy chất
lỏng vào ta có 1lít
GV đọc 1lít HD đọc -HD viết tắt
*Thực hành :
B1 -Đọc viết ( theo mẫu )
GV treo bài tập đã vẽ sẵn trên bảng
HD hs cách đọc ,cách viết
B2 -Tính (theo mẫu) (cột3,4 HD cho HS
giỏi )
GV HD mẫu :9l+8l=17l
Khi thực hiện các em cần ghi tên đơn vị
ở kết quả
B3 HD cho HS giỏi
B4 GV đọc đề tóm tắt đề toán :
-Lần đầu : 12l nước mắm
-Lần sau : 15l nước mắm
-Hai lần : .l nước mắm ?
4Củng cố :
-Các em vừa học bài gì ?
-Lít viết tắt như thế nào?
5Dặn dò:
HS1 :25+75 31+69 HS2 Giải miệng bài tập 4
HS so sánh nêu -Cốc lớn chứa nhiều hơn -Cốc bé chứa ít hơn
HS đọc và viết bảng con
-Một lít -1l
B1 - HS nhìn mẫu đọc viết theo mẫu : Đọc Ba lít mười lít hai lít năm lít Viết 3l 10l 2l 5l B2 –HS làm bài vào bảng con 3em lên bảng
B4 – HS mạn đàm 1em lên giải
-Bài lít -Lít viết tắt : l Chuẩn bị luyện tâp
Trang 5Đạo đức.
CHĂM CHỈ HỌC TẬP( tiết 1).
I/ YÊU CẦU:
- Nắm được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của HS
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
- HS giỏi biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày
IICHUẨN BỊ:
- Ghi bài tập 2 lên bảng
III LÊN LỚP:
1/ Bài cũ:
- Tham gia làm công việc nhà là thể
hiện điêu gì?
- Em làm gì nếu anh em bảo em cuốc
đất
2/ Bài mới: Giới thiệu
Bài tập 1: Xử lý được tình huống.
Kết luận: SHD/ 39.
* Nêu được biểu hiện và ích lợi của
việc chăm chỉ học tập thông qua bài
tập
Kết luận: SHD/ 39.
* Liên hệ thực tế:
- Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy
kể các việc làm cụ thể
- Kết quả đạt được ra sao?
3/ Củng cố dặn dò:
- Tổ chức cho học sinh thi ghi lại lợi
ích của việc chăm chỉ học tập
- Nhận xét chung- Dặn dò
Thảo luận nhóm đôi xử lý tình huốn sắm vai ●Bạn Hà đang làm bài tập ở nhà thờ bạn đến
rủ chơi( đá bóng, đá cầu, chơi ăn ô quan…) Bạn Hà phải làm gì?
- Đại diện các nhóm trình bày
- 2 học sinh nêu yêu cầu bai tập
● Đọc từng câu
● Đánh dấu X vào ô trống
● Đọc bài làm trước lớp
Tự liên hệ của mỗi bản thân
A B
Trang 6Thứ 3 ngày 26-19-2009
Kể chuyện
ÔN TẬP KIỂM TRA (t3)
I YÊU CẦU :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật của người và đặt câu về sự vật(BT2, BT3)
II CHUẨN BỊ: Xăm các bài tập đọc
III LÊN LỚP:
1.Bài cũ:.
2.Bài mới :
a)Giới thiệu bài :
b)HD HS luyện tập
B1/ Tìm từ chỉ hoạt động của mỗi
người mỗi vật ,trong bài “Làm việc
thật là vui”
HD hs thảo luận nhóm 6
B2/Đặt 2câu nói về hoạt động của
con vật ,đồ vật ,cây cối
3)Củng cố:
4)Dặn dò:
Kiểm tra 7,8 em
Các nhóm làm bài vào giấy to
Từ chỉ SV Từ chỉ hoạt động Đồng hồ
Gà trống
Tu hú
Chim Cành đào
Bé
Báo phút ,báo giờ Gáy vang ò, ó,o Báo trời sắp sáng
Kêu tu hú ,tu hú báo hiệu mùa vải chín
Bắt sâu bảo vệ mùa màng
Nở hoa cho sắc xuân thêm rực
rỡ ,ngày xuân thêm tưng bừng
Đi học ,làm bài , quét nhà nhặt rau chơi với em đỡ mẹ
-HS làm miệng ,các em nối tiếp đặt câu
*Mèo bắt chuột bảo vệ đồ đạt trong nhà
*Hoa mười giờ nở báo hiêu sắp đến giờ nghỉ trưa -Học sinh tìm một số từ chỉ hoạt động
-Chuẩn bị t5
Trang 7
Toán LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU:
-Biết thực hiện phéo tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
-Biết sử dụng chai 1lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước dầu
II CHUẨN BỊ :Tranh vẽ bài tập 2
III LÊN LỚP :
1.Bài cũ
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài
b)Hd luyện tập:
Bài 1: Tính
HD khi tính luôn ghi tên đơn vị
Bài 2:Giáo viên treo tranh vẽ sẵn
HD hs lần lượt nêu nội dung từng
tranh
HD cách tính
Bài 3: Giáo viên HD phân tich và
giải bài toán
Bài 4 HD HS giỏi làm
4)Củng cố:
-Để đong đo ccá các chất lỏng
người ta dùng đơn vị nào?
5)Dặn dò: Chuẩn bị bài Luyện tập
chung
: HS1 18l - 7l = 26l + 5l = HS2 làm miệng bài tập 4
B1-3 hs lên bảng làm 3cột lớp làm vào vở bài tập
2l+1l= 15l+5l= 3l+2l+1l=
16l+5l= 35l+12l= 16l-4l+15l=
B2:HS nhìn tranh vẽ lần lượt nêu kết quả: a)5l b)8l c) 30l
B3: HS đọc đề toán mạn đàm ;đọc tóm tắt 1hs lên giải
Giải
Số lít dầu thùng thứ 2 có là:
16l - 2l= 14l Đap số :14l Thực hành đổ 1 lít nước từ chai 1 I sang các cốc như nhau
Trang 8TN&XH
ĐỀ PHÒNG BỆNH GIUN
I YÊU CẦU:
-Nêu được nguyên nhân và biết cách phòng tránh bệnh giun;
-HS giỏi Biết được tác hại của giun đối với sức khỏe
II CHUẨN BỊ :Hình vẽ trong sách giáo khoa
III LÊN LỚP:
1.Bài cũ :
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài :
*Khởi động :
Hoạt động 1:Thảo luận cả lớp về
bệnh giun
-Các em đã bao giờ bị đau bụng hay
ỉa chảy ,ỉa ra giun ,buồn nôn và
chóng mặt chưa?(Gv nói đó là triệu
chứng của bệnh giun )
-Giun thường sống ở đâu trong cơ
thể?
-Giun ăn gì GV mà sống được trong
cơ thể ngưòi?
-Nêu tác hại do giun gây ra
Hoạt động 2:TL nhóm 4 về nguyên
nhân lây nhiễm giun
HD hs quan sát hình 1Sgk thảo luận
các câu hỏi sau:
-Trứng giun và giun từ trong ruột
người bị bệnh giun ra bên ngoài bèn
cách nào?
-Từ trong phân người bị bệnh giun
,trứng giun có thể vào cơ thể người
lành bằng cách nào?
HĐ3Đề phòng bệnh giun
Nêu cách đề phòng bệnh giun
3)Củng cố:
-Trước khi ăn em cần làm gì -Nước mưa, kem ,nước mía thế nào là hợp vệ sinh?
Cả lớp hát “Bài bàn tay sạch”
HS làm bài tập 1 VBT
-Sống nhiều nơi trong cơ thể người như: ruột dạ dày ,gan phổi mạch máu nhưng chủ yếu là ruột
-Giun hút chất bỏ trong cơ thể người để sống -Ngưòi bị nhiễm giun ,đặt biệt là trẻ em thường gầy yếu xanh xao ,hay mệt mỏi do cơ thể mất chất dinh dưỡng ,thiếu máu Nếu giun quá nhiều có thể gây tắt ruột ,tắt ống mật dẫn đến chết người
-Đại diện các nhóm lên chỉ và nói đường đi của giun vào cơ thể người theo mũi tên
-Nếu ỉa bậy hoặc hố xí không hợp vệ sinh
;không đúng qui cách ,TG có thể xâm nhập vào nguồn nước vào đất ,hoặc theo ruồi nhặng bay
đi khắp nơi
Cần ăn sạch ,uống sạch -Không cho phân rơi vãi hoặc ngấmvào đất hay vào nguồn nước ,hố xí hợp vệ sinh
-Nêu tác hại bệnh giun, Nêu cách đề phòng bệnh giun
Chuẩn bị bài Ôn tập :Sức khoẻ con người
Thủ công
Trang 9GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI
I YÊU CẦU:
- HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
- HS gấp được thuyền phẳng đáy có mui CÁc nếp gấp tương đối phẳng thẳng
- HS khéo tay gấp được thuyền phẳng đáy có mui Hai mui thuyền cân đối , Các nếp gấp phẳng thẳng
II CHUẨN BỊ: 1 Thuyền , qt gấp thuyền , giấy màu
III LÊN LỚP:
1.Kiểm tra :
2.Bài mới:a)Giới thiệu bài:
HDHSQS nhận xét :
Gv làm mẫu nêu qt gấp : chỉ vào qui
trình vẽ sẵn
Tổ chức cho hs thực hành
Gv theo dõi hướng dẫn thêm
3)Củng cố: Nhận xét đánh giá sản
phẩm
4)Dặn dò : Về tập xếp thuyền thành
thạo
- 1 HS nhắc lại qui tắc gấp thuyền phẳng đáy không mui
- 1 HS xếp lại thuyền phẳng đáy không mui
*Hs so sánh -Cho hs xem mẫu thuyền phẳng đáy có mui , không mui
-Hs lên mở thuyền nhận xét -Giống nhau về hình dáng thân thuyền, dáng thuyền , mũi thuyền và các nếp gấp Khác 1 cái có mui , 1 cái không mui
-Các bước gấp thuyền như nhau chỉ khác ở bước tạo mui thuyền
Hs nêu qt :3-4 em B1: Gấp tạo mui thuyền
B2: Gấp tạo các nét cách đều
B3: Gấp tạo thân và mũi thuyền
B4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui
-HS thực hành làm mẫu : 1 em ( lớp nhận xét) -Hs thực hành theo N4 :
Thứ tư ngày 28-10-2009
Trang 10Chính tả
ÔN TẬP KIỂM TRA (t4)
I YÊU CẦU :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nghe viết chính xác trình bày đúng bài chính tả Cân voi(BT2) tốc độ viết khoảng 35 chữ /15 phút
-HS giỏi viết đúng, rõ ràng bài chính tả ) tốc độ viết trên 35 chữ /15 phút
II CHUẨN BỊ: Xăm các bài tập đọc
III LÊN LỚP:
1 Kiểm tra :
2 Bài mới:
a)Giới thiệu bài
b)HD viết chính tả:
*GV đọc mẫu bài Cân voi
GV đọc từ khó cho học hs viết
*Giải nghĩa từ :
-Sứ thần
-Trung Hoa
-Lương Thế Vinh
*Nêu nội dung : Ca ngợi trí thông
minh hơn người của ông Lương Thế
Vinh
Đọc bài cho hs viết
HD chấm chữa bài
GV chấm bài một số em
4)Củng cố
5)Dặn dò :
7,8 em đọc và trả lời câu hỏi các bài tập đọc học thuộc lòng
-2Hs đọc bài -HS tìm từ khó viết -Viết từ khó vào bảng con : Trung Hoa xuống thuyền xếp chìm đánh dấu ,sai
bao nhiêu
-người thay mặt cho vua một nước đi giao thiệp với nước ngoài
-Trung Quốc -Một vị Trạng nguyên rất giỏi toán ở nước ta thời xưa
HS viết bài
HS đổi bài cho nhau để chấm
Nhắc nhở cho HS viết đúng những từ nhiều
em viết sai Tiếp tục ôn tập
Trang 11
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I YÊU CẦU :
*Kĩ năng tính (nhẩm và viết ).Kể cả cộng các số đo với các đơn vị kg hoặc lít
*giải bài toán tìm tổng hai số
*Làm quen với dạng trắc nghiệm có 4 lựa chọn
II CHUẨN BỊ: Kẻ sẵn bài tập3 ở báng phụ
III LÊN LỚP:
1 Bài cũ:
2 Bài mới
a)Giới thiệu bài:
B1: Tính : HD cách tính
B2: Số GV treo mẫu vẽ sẵn
B3: Viết số thích hợp vào ô trống :
Hdhs cách tính
Giảm tải cột 5,6
B4: Giải bài toán theo tóm tắt :
HD hs cách giải
-Lần đầu bán : 45kg gạo
-Lần sau bán : 38kg gạo
-Cả hai lần bán : .kg gạo?
B5: HD cho HS giỏi làm
4)Củng cố :
-Nêu tên thành phần phép cộng
-1số hs đọc bảng cộng
5)Dặn dò:
HS1: 18l+5l+7l= 38l-6l= HS2: giải miệng bài tập 3
HS nêu cách tính nhẩm 1số em làm miệng 6+7 = 17+6= 30+4= 5+16= 7+8= 28+7= 60+6 = 4+27= 8+9= 39+8= 8+50= 5+38=
Hs lần lượt nêu kết quả:
25l+20l=45l 15l+30l=45l
Hs nêu tên thành phần phép cộng 1hs lên bảng lớp làm vào vở
Số hạng 34 45 63
số hạng 17 48 29 tổng
Hs mạn đàm Vài em nhìn tóm tắt đọc đề toán:
1hs lên bảng giải
Chuẩn bị kiểm tra định kì
Trang 12
Tập đọc
ÔN TẬP KIỂM TRA(T5) I.YÊU CẦU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh (BT2)
II CHUẨN BỊ :Phiếu ghi các bài tập đọc HTL.
III LÊN LỚP:
1.Kiểm tra :
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài:
b) HD HS ôn tập
B1bDưa vào tranh trả lời câu hỏi
Giáo viên cho hs quan sát tất cả các
bức tranh
+HD hs thảo luận nhóm 6 trả lời các
câu hỏi dưới bức tranh
-Hằng ai đưa Tuấn đi học ?
-Vì sao hôm nay mẹ không đưa Tuấn đi
học?
-Tuấn làm gì để giúp mẹ?
-Tuấn đến trường bằng cách nào ?
B2 Đặt tên cho câu chuyện
3)Củng cố:
4)Dặn dò:
7,8 em đọc và trả lời câu hỏi các bài tập đọc HTL
HS quan sát kĩ các bức tranh sgk lần lượt trả lời các câu hỏi
+Hằng ngày mẹ đưa Tuấn đi học +Hôm nay mẹ bị ốm nên không đưa Tuấn đi học được
+Lúc nào emcủng ở bên giường mẹ lấy khăn chườm trán chomẹ hạ cơn sốt ,láy nước đẻ mẹ uống thuốc,mời bác sĩ đến khám cho mẹ
+Tuấn đi bộ dọc vỉa hè để đến trường -Bạn Tuấn
-Mẹ ốm -Một hs ngoan
HS thi kể chuyển trên theo nhóm Chuẩn bị ôn tậpt6
Tập viết
Trang 13ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I (Tiết 6)
I YÊU CẦU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể(BT2) Đặt được dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3)
II – CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi tên các bài HTL
- Ghi sẵn ở bảng bài tập 3
III – LÊN LỚP
A Bài cũ:
- Nhận xét bài tiết 5
B Bài mới: Giới thiệu
* Kiểm tra HTL (5 em)
Bài tập 2:
- Nói được lời cảm ơn, xin lỗi trong
các trường hợp cho sẵn
- GV ghi những ý hay lên bảng
Bài tập 3:
- Chọn đúng dấu chấm, dấu phẩy đặt
vào chỗ trống cho thích hợp
- Nhận xét, tuyên dương
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn dò
- Bốc thăm, đọc theo yêu cầu của thăm
- Đọc yêu cầu của bài
- Hỏi – đáp
- Đại diện một số nhóm nêu lời cảm ơn(xin lỗi)
a) Cảm ơn bạn đã giúp mình
b)Xin lỗi bạn nhé!
c)Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn d)Cảm ơn bác cháu sẽ cố gắng hơn nữa ạ!
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Xác định dấu
- Làm vào vở
- 1 HS lên bảng
Thứ năm ngày 29-10-2009