1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Giao an lop 2 tuan 9

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 34,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Ôn các bài tập đọc học thuộc lòng. +Đọc thuộc BCC.. Biết lít là đơn vị đo dung tích .Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít ... *Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị[r]

Trang 1

Từ ngày 26-10-2009 đến 30-10-2009 Thứ Môn học Tên bài

Thứ 2 CCTĐ

T

Đ Đ

Chào Cờ

Ôn tập (t1,t2) Lít

Chăm chỉ học tập (T1)

Thứ 3

TD KC T TN&VX TC

GVchuyên

Ôn tập Tiết 2 Luyện tập

Đề phòng bệnh giun Gấp thuyền phẳng đáy có mui

Thứ 4

CT T TĐ TV ATTG

Ôn tập t4 Luyện tập chung

Ôn tập t5

Ôn tập t6 Bài 5(t1)

Thứ 5

TD LTVC T CT MT

Bài 18

Ôn tập t7 Kiểm tra định kì Kiểm tra

Vẽ theo mẫu :Vẽ cái mũ (nón)

Thứ 6

T ÂN TLV HĐNG

Tìm số hạng chưa biết trong một tổng

GV chuyên Kiểm tra Sinh hoạt lớp

Thứ 2-26-10-09

Tuần 9

Trang 2

Tập đọc

ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC HỌC THUỘC LÒNG (T1+2)

I.YÊU CẦU :

- Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học tring 8 tuần đầu.(phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/ phút

-Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài,trả lời dược câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học

-Bước đâì thuộc bảng chữ cái (bài tập2).nhận biết và tìm dược một số từ chỉ sự vật (bài tập 3, BT4)’

- Học sinh khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn đoạn thơ(tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ kẻ bảng BT2

III,LÊN LỚP

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn ôn tập

*Đoc thuộc lòng bảng chữ cái

-Trò chơi “Đố nhau”Đọc tên và

viết viết chữ cái

*Xếp từ đã cho vào ô trống thích

hợp trong bảng

*Tìm thêm các từ đã xếp vào bảng

trên,cho mỗi lần 2 đội lên thi

3)Củng cố :

*Các em vừa ôn tập những gì?

4)Dặn dò :

7-8em tập đọc ,bốc xăm TLCH

*HS nôi tiếp nhau đọc theo kiểu truyền miệng mỗi

em 5 từ

*1HS đọc toàn BCC

*4HS làm 4cột trên bảng +Chỉ người : bận bè ,Hùng

+Chỉ đồ vật :bàn ,xe đạp +Chỉ con vật :thỏ mèo +Cchỉ cây cối: chuối ,xoài

*Người :cô giáp học sinh , bộ đội ,n dân

+Đồ vật :ghế ,tủ ,bàn ,lọ hoa

+Con vật :hổ ,chó, nai gà ,vịt

+Cây cối : chuối, nhãn ,mít ,na ,xoài ,vải

-HS đọc thuộc bảng chữ cái

-Đọc bảng xếp từ chỉ sự vật

Ôn BCC, tìm thêm các từ chỉ sự vật

Trang 3

Tập đọc

ÔN TẬP -KIỂM TRA TẬP ĐỌC HỌC THUỘC LÒNG

I MỤC TIÊU:

-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?(BT2)

-Biết xếp tên riêng của người theo thứ tụ bảng chữ cái (BT3

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ kẻ bảng BT1

III LÊN LỚP:

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

a)Giới thiệu bài :

b)Hướng dẫn HS làm bài tập

B1 :Đặt 3Câu theo mẫu

Cho hs xem mẫu chép sẵn ,HD cách

đặt câu

B2Ghi tên các nhân vật trong bài

tập đởc tuần 7,8 theo đúng thứ tự

bảng chữ cái

-HD hs tìm đọc các bài tập đọc theo

số trang truy ở mục lục

3)Củng cố : Các em vừa ôn những

gì ?

4)Dặn dò :

Kiểm tra7-8em tập đọc ,bốc xăm TLCH

HS làm bài vào vở bài Một số em đọc bài trước lớp

Ai (cái gì ,con gì , ) Là gì?

Bạn Lan Con hô

là học sinh giỏi

Là chúa sơn lâm

*HS đọc thầm các bài tập đọc tuần 7,8 lần lượt nêu tên riêng các nhân vật từng bài vào vở +HS học nhóm 2xếp tên các nhân vật bài tập đọc theo thứ tự bảng chữ cái

+Mỗi tổ cử 1em lên bảng thi (xếp nhanh xếp đúng )

An ,Dũng ,Khánh Minh ,Nam

*Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ?2em đặt câu

*Ôn Cách sắp xếp tên riêng theo thứ tự BCC , 2em đọc bảng chữ cái

+Ôn các bài tập đọc học thuộc lòng +Đọc thuộc BCC

Trang 4

Toán

LÍT

I YÊU CẦU

*Biết sử dụng ca 1i,chai 1l để đong, đo nước dầu…

*Biết ca 1lits, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít

*Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít giải toán liên quan tới đơn vị lít

II CHUẨN BỊ: ca lít ,chai lít.

III LÊN LỚP:

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

a)Giới thiệu bài :

*Làm quen với biểu tượng dung tích

GV lấy 2cố thuỷ tinh to nhỏ khác nhau rót

đầy hai cốc nước

-Cốc nào chứa nhiều hơn ?

-Cốc nào chứa ít hơn ?

*Giới thiệu ca, chai lít

-Để đo sức chứa 1cái chai ,cái ca , cái thùng

người ta dùng đơn vị lít

Đây là ca có sức chứa 1 lít Rót cho đầy chất

lỏng vào ta có 1lít

GV đọc 1lít HD đọc -HD viết tắt

*Thực hành :

B1 -Đọc viết ( theo mẫu )

GV treo bài tập đã vẽ sẵn trên bảng

HD hs cách đọc ,cách viết

B2 -Tính (theo mẫu) (cột3,4 HD cho HS

giỏi )

GV HD mẫu :9l+8l=17l

Khi thực hiện các em cần ghi tên đơn vị

ở kết quả

B3 HD cho HS giỏi

B4 GV đọc đề tóm tắt đề toán :

-Lần đầu : 12l nước mắm

-Lần sau : 15l nước mắm

-Hai lần : .l nước mắm ?

4Củng cố :

-Các em vừa học bài gì ?

-Lít viết tắt như thế nào?

5Dặn dò:

HS1 :25+75 31+69 HS2 Giải miệng bài tập 4

HS so sánh nêu -Cốc lớn chứa nhiều hơn -Cốc bé chứa ít hơn

HS đọc và viết bảng con

-Một lít -1l

B1 - HS nhìn mẫu đọc viết theo mẫu : Đọc Ba lít mười lít hai lít năm lít Viết 3l 10l 2l 5l B2 –HS làm bài vào bảng con 3em lên bảng

B4 – HS mạn đàm 1em lên giải

-Bài lít -Lít viết tắt : l Chuẩn bị luyện tâp

Trang 5

Đạo đức.

CHĂM CHỈ HỌC TẬP( tiết 1).

I/ YÊU CẦU:

- Nắm được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập

- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập

- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của HS

- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày

- HS giỏi biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày

IICHUẨN BỊ:

- Ghi bài tập 2 lên bảng

III LÊN LỚP:

1/ Bài cũ:

- Tham gia làm công việc nhà là thể

hiện điêu gì?

- Em làm gì nếu anh em bảo em cuốc

đất

2/ Bài mới: Giới thiệu

Bài tập 1: Xử lý được tình huống.

Kết luận: SHD/ 39.

* Nêu được biểu hiện và ích lợi của

việc chăm chỉ học tập thông qua bài

tập

Kết luận: SHD/ 39.

* Liên hệ thực tế:

- Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy

kể các việc làm cụ thể

- Kết quả đạt được ra sao?

3/ Củng cố dặn dò:

- Tổ chức cho học sinh thi ghi lại lợi

ích của việc chăm chỉ học tập

- Nhận xét chung- Dặn dò

Thảo luận nhóm đôi xử lý tình huốn sắm vai ●Bạn Hà đang làm bài tập ở nhà thờ bạn đến

rủ chơi( đá bóng, đá cầu, chơi ăn ô quan…) Bạn Hà phải làm gì?

- Đại diện các nhóm trình bày

- 2 học sinh nêu yêu cầu bai tập

● Đọc từng câu

● Đánh dấu X vào ô trống

● Đọc bài làm trước lớp

Tự liên hệ của mỗi bản thân

A B

Trang 6

Thứ 3 ngày 26-19-2009

Kể chuyện

ÔN TẬP KIỂM TRA (t3)

I YÊU CẦU :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật của người và đặt câu về sự vật(BT2, BT3)

II CHUẨN BỊ: Xăm các bài tập đọc

III LÊN LỚP:

1.Bài cũ:.

2.Bài mới :

a)Giới thiệu bài :

b)HD HS luyện tập

B1/ Tìm từ chỉ hoạt động của mỗi

người mỗi vật ,trong bài “Làm việc

thật là vui”

HD hs thảo luận nhóm 6

B2/Đặt 2câu nói về hoạt động của

con vật ,đồ vật ,cây cối

3)Củng cố:

4)Dặn dò:

Kiểm tra 7,8 em

Các nhóm làm bài vào giấy to

Từ chỉ SV Từ chỉ hoạt động Đồng hồ

Gà trống

Tu hú

Chim Cành đào

Báo phút ,báo giờ Gáy vang ò, ó,o Báo trời sắp sáng

Kêu tu hú ,tu hú báo hiệu mùa vải chín

Bắt sâu bảo vệ mùa màng

Nở hoa cho sắc xuân thêm rực

rỡ ,ngày xuân thêm tưng bừng

Đi học ,làm bài , quét nhà nhặt rau chơi với em đỡ mẹ

-HS làm miệng ,các em nối tiếp đặt câu

*Mèo bắt chuột bảo vệ đồ đạt trong nhà

*Hoa mười giờ nở báo hiêu sắp đến giờ nghỉ trưa -Học sinh tìm một số từ chỉ hoạt động

-Chuẩn bị t5

Trang 7

Toán LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU:

-Biết thực hiện phéo tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít

-Biết sử dụng chai 1lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước dầu

II CHUẨN BỊ :Tranh vẽ bài tập 2

III LÊN LỚP :

1.Bài cũ

2.Bài mới:

a)Giới thiệu bài

b)Hd luyện tập:

Bài 1: Tính

HD khi tính luôn ghi tên đơn vị

Bài 2:Giáo viên treo tranh vẽ sẵn

HD hs lần lượt nêu nội dung từng

tranh

HD cách tính

Bài 3: Giáo viên HD phân tich và

giải bài toán

Bài 4 HD HS giỏi làm

4)Củng cố:

-Để đong đo ccá các chất lỏng

người ta dùng đơn vị nào?

5)Dặn dò: Chuẩn bị bài Luyện tập

chung

: HS1 18l - 7l = 26l + 5l = HS2 làm miệng bài tập 4

B1-3 hs lên bảng làm 3cột lớp làm vào vở bài tập

2l+1l= 15l+5l= 3l+2l+1l=

16l+5l= 35l+12l= 16l-4l+15l=

B2:HS nhìn tranh vẽ lần lượt nêu kết quả: a)5l b)8l c) 30l

B3: HS đọc đề toán mạn đàm ;đọc tóm tắt 1hs lên giải

Giải

Số lít dầu thùng thứ 2 có là:

16l - 2l= 14l Đap số :14l Thực hành đổ 1 lít nước từ chai 1 I sang các cốc như nhau

Trang 8

TN&XH

ĐỀ PHÒNG BỆNH GIUN

I YÊU CẦU:

-Nêu được nguyên nhân và biết cách phòng tránh bệnh giun;

-HS giỏi Biết được tác hại của giun đối với sức khỏe

II CHUẨN BỊ :Hình vẽ trong sách giáo khoa

III LÊN LỚP:

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

a)Giới thiệu bài :

*Khởi động :

Hoạt động 1:Thảo luận cả lớp về

bệnh giun

-Các em đã bao giờ bị đau bụng hay

ỉa chảy ,ỉa ra giun ,buồn nôn và

chóng mặt chưa?(Gv nói đó là triệu

chứng của bệnh giun )

-Giun thường sống ở đâu trong cơ

thể?

-Giun ăn gì GV mà sống được trong

cơ thể ngưòi?

-Nêu tác hại do giun gây ra

Hoạt động 2:TL nhóm 4 về nguyên

nhân lây nhiễm giun

HD hs quan sát hình 1Sgk thảo luận

các câu hỏi sau:

-Trứng giun và giun từ trong ruột

người bị bệnh giun ra bên ngoài bèn

cách nào?

-Từ trong phân người bị bệnh giun

,trứng giun có thể vào cơ thể người

lành bằng cách nào?

HĐ3Đề phòng bệnh giun

Nêu cách đề phòng bệnh giun

3)Củng cố:

-Trước khi ăn em cần làm gì -Nước mưa, kem ,nước mía thế nào là hợp vệ sinh?

Cả lớp hát “Bài bàn tay sạch”

HS làm bài tập 1 VBT

-Sống nhiều nơi trong cơ thể người như: ruột dạ dày ,gan phổi mạch máu nhưng chủ yếu là ruột

-Giun hút chất bỏ trong cơ thể người để sống -Ngưòi bị nhiễm giun ,đặt biệt là trẻ em thường gầy yếu xanh xao ,hay mệt mỏi do cơ thể mất chất dinh dưỡng ,thiếu máu Nếu giun quá nhiều có thể gây tắt ruột ,tắt ống mật dẫn đến chết người

-Đại diện các nhóm lên chỉ và nói đường đi của giun vào cơ thể người theo mũi tên

-Nếu ỉa bậy hoặc hố xí không hợp vệ sinh

;không đúng qui cách ,TG có thể xâm nhập vào nguồn nước vào đất ,hoặc theo ruồi nhặng bay

đi khắp nơi

Cần ăn sạch ,uống sạch -Không cho phân rơi vãi hoặc ngấmvào đất hay vào nguồn nước ,hố xí hợp vệ sinh

-Nêu tác hại bệnh giun, Nêu cách đề phòng bệnh giun

Chuẩn bị bài Ôn tập :Sức khoẻ con người

Thủ công

Trang 9

GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI

I YÊU CẦU:

- HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui

- HS gấp được thuyền phẳng đáy có mui CÁc nếp gấp tương đối phẳng thẳng

- HS khéo tay gấp được thuyền phẳng đáy có mui Hai mui thuyền cân đối , Các nếp gấp phẳng thẳng

II CHUẨN BỊ: 1 Thuyền , qt gấp thuyền , giấy màu

III LÊN LỚP:

1.Kiểm tra :

2.Bài mới:a)Giới thiệu bài:

HDHSQS nhận xét :

Gv làm mẫu nêu qt gấp : chỉ vào qui

trình vẽ sẵn

Tổ chức cho hs thực hành

Gv theo dõi hướng dẫn thêm

3)Củng cố: Nhận xét đánh giá sản

phẩm

4)Dặn dò : Về tập xếp thuyền thành

thạo

- 1 HS nhắc lại qui tắc gấp thuyền phẳng đáy không mui

- 1 HS xếp lại thuyền phẳng đáy không mui

*Hs so sánh -Cho hs xem mẫu thuyền phẳng đáy có mui , không mui

-Hs lên mở thuyền nhận xét -Giống nhau về hình dáng thân thuyền, dáng thuyền , mũi thuyền và các nếp gấp Khác 1 cái có mui , 1 cái không mui

-Các bước gấp thuyền như nhau chỉ khác ở bước tạo mui thuyền

Hs nêu qt :3-4 em B1: Gấp tạo mui thuyền

B2: Gấp tạo các nét cách đều

B3: Gấp tạo thân và mũi thuyền

B4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui

-HS thực hành làm mẫu : 1 em ( lớp nhận xét) -Hs thực hành theo N4 :

Thứ tư ngày 28-10-2009

Trang 10

Chính tả

ÔN TẬP KIỂM TRA (t4)

I YÊU CẦU :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Nghe viết chính xác trình bày đúng bài chính tả Cân voi(BT2) tốc độ viết khoảng 35 chữ /15 phút

-HS giỏi viết đúng, rõ ràng bài chính tả ) tốc độ viết trên 35 chữ /15 phút

II CHUẨN BỊ: Xăm các bài tập đọc

III LÊN LỚP:

1 Kiểm tra :

2 Bài mới:

a)Giới thiệu bài

b)HD viết chính tả:

*GV đọc mẫu bài Cân voi

GV đọc từ khó cho học hs viết

*Giải nghĩa từ :

-Sứ thần

-Trung Hoa

-Lương Thế Vinh

*Nêu nội dung : Ca ngợi trí thông

minh hơn người của ông Lương Thế

Vinh

Đọc bài cho hs viết

HD chấm chữa bài

GV chấm bài một số em

4)Củng cố

5)Dặn dò :

7,8 em đọc và trả lời câu hỏi các bài tập đọc học thuộc lòng

-2Hs đọc bài -HS tìm từ khó viết -Viết từ khó vào bảng con : Trung Hoa xuống thuyền xếp chìm đánh dấu ,sai

bao nhiêu

-người thay mặt cho vua một nước đi giao thiệp với nước ngoài

-Trung Quốc -Một vị Trạng nguyên rất giỏi toán ở nước ta thời xưa

HS viết bài

HS đổi bài cho nhau để chấm

Nhắc nhở cho HS viết đúng những từ nhiều

em viết sai Tiếp tục ôn tập

Trang 11

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I YÊU CẦU :

*Kĩ năng tính (nhẩm và viết ).Kể cả cộng các số đo với các đơn vị kg hoặc lít

*giải bài toán tìm tổng hai số

*Làm quen với dạng trắc nghiệm có 4 lựa chọn

II CHUẨN BỊ: Kẻ sẵn bài tập3 ở báng phụ

III LÊN LỚP:

1 Bài cũ:

2 Bài mới

a)Giới thiệu bài:

B1: Tính : HD cách tính

B2: Số GV treo mẫu vẽ sẵn

B3: Viết số thích hợp vào ô trống :

Hdhs cách tính

Giảm tải cột 5,6

B4: Giải bài toán theo tóm tắt :

HD hs cách giải

-Lần đầu bán : 45kg gạo

-Lần sau bán : 38kg gạo

-Cả hai lần bán : .kg gạo?

B5: HD cho HS giỏi làm

4)Củng cố :

-Nêu tên thành phần phép cộng

-1số hs đọc bảng cộng

5)Dặn dò:

HS1: 18l+5l+7l= 38l-6l= HS2: giải miệng bài tập 3

HS nêu cách tính nhẩm 1số em làm miệng 6+7 = 17+6= 30+4= 5+16= 7+8= 28+7= 60+6 = 4+27= 8+9= 39+8= 8+50= 5+38=

Hs lần lượt nêu kết quả:

25l+20l=45l 15l+30l=45l

Hs nêu tên thành phần phép cộng 1hs lên bảng lớp làm vào vở

Số hạng 34 45 63

số hạng 17 48 29 tổng

Hs mạn đàm Vài em nhìn tóm tắt đọc đề toán:

1hs lên bảng giải

Chuẩn bị kiểm tra định kì

Trang 12

Tập đọc

ÔN TẬP KIỂM TRA(T5) I.YÊU CẦU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

-Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh (BT2)

II CHUẨN BỊ :Phiếu ghi các bài tập đọc HTL.

III LÊN LỚP:

1.Kiểm tra :

2.Bài mới

a)Giới thiệu bài:

b) HD HS ôn tập

B1bDưa vào tranh trả lời câu hỏi

Giáo viên cho hs quan sát tất cả các

bức tranh

+HD hs thảo luận nhóm 6 trả lời các

câu hỏi dưới bức tranh

-Hằng ai đưa Tuấn đi học ?

-Vì sao hôm nay mẹ không đưa Tuấn đi

học?

-Tuấn làm gì để giúp mẹ?

-Tuấn đến trường bằng cách nào ?

B2 Đặt tên cho câu chuyện

3)Củng cố:

4)Dặn dò:

7,8 em đọc và trả lời câu hỏi các bài tập đọc HTL

HS quan sát kĩ các bức tranh sgk lần lượt trả lời các câu hỏi

+Hằng ngày mẹ đưa Tuấn đi học +Hôm nay mẹ bị ốm nên không đưa Tuấn đi học được

+Lúc nào emcủng ở bên giường mẹ lấy khăn chườm trán chomẹ hạ cơn sốt ,láy nước đẻ mẹ uống thuốc,mời bác sĩ đến khám cho mẹ

+Tuấn đi bộ dọc vỉa hè để đến trường -Bạn Tuấn

-Mẹ ốm -Một hs ngoan

HS thi kể chuyển trên theo nhóm Chuẩn bị ôn tậpt6

Tập viết

Trang 13

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I (Tiết 6)

I YÊU CẦU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể(BT2) Đặt được dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3)

II – CHUẨN BỊ:

- Phiếu ghi tên các bài HTL

- Ghi sẵn ở bảng bài tập 3

III – LÊN LỚP

A Bài cũ:

- Nhận xét bài tiết 5

B Bài mới: Giới thiệu

* Kiểm tra HTL (5 em)

Bài tập 2:

- Nói được lời cảm ơn, xin lỗi trong

các trường hợp cho sẵn

- GV ghi những ý hay lên bảng

Bài tập 3:

- Chọn đúng dấu chấm, dấu phẩy đặt

vào chỗ trống cho thích hợp

- Nhận xét, tuyên dương

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn dò

- Bốc thăm, đọc theo yêu cầu của thăm

- Đọc yêu cầu của bài

- Hỏi – đáp

- Đại diện một số nhóm nêu lời cảm ơn(xin lỗi)

a) Cảm ơn bạn đã giúp mình

b)Xin lỗi bạn nhé!

c)Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn d)Cảm ơn bác cháu sẽ cố gắng hơn nữa ạ!

- 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Xác định dấu

- Làm vào vở

- 1 HS lên bảng

Thứ năm ngày 29-10-2009

Ngày đăng: 05/03/2021, 18:47

w