- Biết cách thực hiện các động tác vươn thở, tay, chân, lườn và bụng của bài thể dục phát triển chung. - Bước đầu biết cách thực hiện động tác toàn thân của bài TD phát triển chu[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NÚI THÀNH
Trường TH Lê Văn Tám
******************
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 11 (Từ ngày 29/ 10 đến ngày 02/ 11/ 2012)
Hai
(Ngày
29/ 10/ 2012)
2/D,A,B 5/A,B,C,D
Mĩ thuật Mĩ thuật
- VTT:Vẽ tiếp họa tiết vào đường diềm và
vẽ màu
- VT: Đề tài Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Ba
(Ngày
30/ 10/ 2012)
1/B
1/A 1/C
Mĩ thuật Thể dục Mĩ thuật Thể dục Mĩ thuật
- Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm
- Thể dục rèn luyện thế cơ bản - Trò chơi
- Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm
- Thể dục rèn luyện thế cơ bản - Trò chơi
- Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm
Tư
(Ngày
31/ 10/ 2012)
4/A,B,C,D 2/C
3/C
3/A,B
Mĩ thuật
Âm nhạc Thể dục
Mĩ thuật Mĩ thuật
- TTMT: Xem tranh của họa sĩ
- Học hát bài: Cộc cách tùng cheng
- Động tác bụng của bài thể dục phat triển chung
- VTM: Vẽ cành lá
- VTM: Vẽ cành lá
Sáu
(Ngày
02/ 10/2012)
3/C 2/C
Thể dục Mĩ thuật
- Động tác toàn thân của bài thể dục
- VTT:Vẽ tiếp họa tiết vào đường diềm và
vẽ màu
Trang 2MĨ THUẬT: Bài 11:
VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM
I/ MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết thế nào là đường diềm
- HS biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm
*HS khá giỏi: Vẽ được màu vào các hình vẽ ở đường diềm, tô màu kín hình,
đều, không ra ngoài hình.
II/ THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
*GV: - Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen,
- Một vài hình vẽ đường diềm
- Bài vẽ của HS lớp trước
*HS: Vở Tập vẽ 1, màu,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Giới thiệu đường diềm.
- GV giới thiệu 1 số đồ vật có trang trí đường
diềm và đặt câu hỏi
+ Đồ vật nào được trang trí đường diềm
+ Họa tiết trang trí đường diềm ?
+ Màu sắc ?
- GV y/c kể 1 số đồ vật có trang trí đường
diềm
- GV tóm tắt
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ màu.
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn
+ Chọn màu
+ Cách vẽ: Có nhiều cách vẽ
* Vẽ màu xen kẻ nhau ở hình bông hoa
* Vẽ màu hoa giống nhau
* Vẽ màu nền khác màu hoa
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ màu cẩn
thận không bị nhem ra phía ngoài
* Lưu ý: không dùng qua nhiều màu
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi,
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để nhận
xét
- HS quan sát và trả lời
+ Áo, dĩa, giấy khen,
+ Hoa, lá, các con vật,
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng
- Váy, cổ áo,
- HS lắng nghe
- HS quan sát và lắng nghe
- HS quan sát và lắng nghe
- HS vẽ màu vào đường diềm có sẵn
- Vẽ màu theo ý thích
- HS đưa bài lên để nhận xét
Trang 3- GV gọi 3 đến 4 HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung
* Dặn dò:
- Quan sát đường diềm ở 1 số đồ vật
- Nhớ đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
- HS nhận xét về màu và tìm ra bài
vẽ đẹp nhất
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò
Trang 4MĨ THUẬT: Bài 11: Vẽ trang trí
VẼ TIẾP HỌA TIẾT VÀO ĐƯỜNG DIỀM VÀ VẼ MÀU
I/ MỤC TIÊU.
- HS biết cách trang trí đường diềm đơn giản
- HS vẽ tiếp họa tiết và vẽ màu vào đường diềm
- HS thấy được vẽ đẹp của đường diềm
* HS khá giỏi: Vẽ được họa tiết cân đối, tô màu đều phù hợp.
II/ THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
* GV: - Một số đồ vật có trang trí đường diềm.
- Một số bài vẽ của HS lớp trước
- Hình gợi ý cách vẽ
* HS: Vở Tập vẽ 2, bút chì, tẩy, màu, thước,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét.
- GV cho HS xem 1 số đồ vật có trang trí
đường diềm và gợi ý
+ Trang trí đường diềm có tác dụng gì ?
+ Nêu 1 số đồ vật có trang trí đường diềm ?
- GV tóm tắt:
- GV cho HS xem 1 số bài vẽ trang trí
đường diềm ?
+ Họa tiết đưa vào trang trí đường diềm ?
+ Những họa tiết giống nhau vẽ như thế nào
+ Màu sắc ?
- GV tóm tắt
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ họa tiết.
- GV y/c HS quan sát hình ở vở Tập vẽ 2
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn
+ Cách phác trục để vẽ họa tiết đối xứng cho
đều và cân đối
+ Vẽ họa tiết giống với họa tiết có sẵn
+ Những họa tiết giống nhau vẽ bằng nhau
+ Vẽ màu theo ý thích
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
+ Có tác dụng làm cho đồ vật đẹp hơn
+ Khăn trải bàn, thảm, váy áo, dĩa,
…
- HS lắng nghe
- HS quan sát và trả lời
+ Hoa, lá, các con vật,
+ Họa tiết giống nhau vẽ bằng nhau
+ Vẽ màu làm nổi bật họa tiết,
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS quan sát và lắng nghe
- HS vẽ tiếp họa tiết vào đường diềm
Trang 5- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ tiếp họa
tiết sao cho cân đối và bằng nhau, vẽ màu
giống nhau hoặc vẽ màu xen kẻ,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
- GV nhận xét
* Dặn dò.
- Về nhà quan sát 1 số quả
- Nhớ đưa vở ,bút chì, tẩy, màu, /
- Vẽ màu theo ý thích
- HS đưa bài lên để nhận xét
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò
Trang 6MĨ THUẬT: Bài 11: Vẽ theo mẫu
VẼ CÀNH LÁ
I/ MỤC TIÊU.
- HS biết cấu tạo của cành lá: hình dáng, màu sắc và vẽ đẹp của nó
- HS vẽ được cành lá đơn giản
- Bước đầu làm quen với việc đưa hình hoa, lá vào trang trí ở các dạng bài tập
* HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
II/ THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
*GV: - Một số cành lá khác nhau về hình dáng, màu sắc,
- Bài vẽ của HS năm trước
- Một vài bài trang trí có họa tiết chiếc lá hay cành lá
*HS: - Cành lá đơn giản.
- Giấy vẽ hoặc Vở Tập vẽ, bút chì, tẩy, màu,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận
xét.
- GV giới thiệu 1 số cành lá khác nhau,
gợi ý
+ Mỗi cành lá có h.dáng, màu sắc như
thế nào
+ Đặc điểm, cấu tạo, hình dáng của
chiếc lá như thế nào ?
- GV cho HS xem bài trang trí và giới
thiệu: cành lá đẹp có thể s/d làm họa
tiết trang trí
- GV cho HS xem bài vẽ của HS năm
trước và gợi ý về bố cục, hình ảnh, màu
sắc,
- GV tóm tắt
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ cành lá.
- GV y/c HS quan sát cành lá và hướng
dẫn
+ Vẽ phác hình dáng chung của cành
lá
+ Vẽ phác cành, cuống lá
+ Vẽ phác hình dáng của từng chiếc lá
+ Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình
+ Vẽ màu theo ý thích
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- HS quan sát và trả lời
+ Có hình dáng, màu sắc khác nhau + Phong phú và đa dạng
- HS quan sát và lắng nghe
- HS quan sát và nhận xét về bố cục hình ảnh và màu sắc
- HS lắng nghe
- HS quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 7- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS nhìn
mẫu để vẽ, vẽ khung hình cho cân đối
với tờ giấy, vẽ rõ đặc điểm của cành lá,
vẽ màu theo ý thích,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS
khá, giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để
nhận xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
- GV nhận xét bổ sung
* Dặn dò:
- Sưu tầm tranh về đề tài Ngày Nhà
giáo VN
- Đưa vở, bút chì, tẩy, màu, /
- HS vẽ bài theo mẫu: vẽ cành lá,
vẽ màu theo ý thích
- HS đưa bài lên để nhận xét
- HS nhận xét về bố cục, hình dáng, màu sắc và chọn ra bài vẽ đẹp nhất
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò
Trang 8MĨ THUẬT: Bài 11: Thường thức mĩ thuật
XEM TRANH CỦA HOẠ SĨ
I/ MỤC TIÊU
- HS bước đầu hiểu được nội dungcủa các bức tranh giới thiệu trong bài
thông qua bố cục, hình ảnh và màu sắc
- HS làm quen với chất liệu và kỉ thuật làm tranh
- HS yêu thích vẻ đẹp của các bức tranh
*HS khá, giỏi: Chỉ ra các hình ảnh và màu sắc trên tranh mà mình thích.
II/ THIẾT BỊ DẠY -HỌC
*GV: - SGK, SGV Sưu tầm tranh phiên bản khổ lớn để HS quan sát, nhận
xét
- Sưu tầm thêm tranh phiên bản của hoạ sĩ về các đề tài
*HS: - SGK Sưu tẩmtanh phiên bản của các hoạ sĩ về các đề tài ở sách báo,
tạp chí,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1:Xem tranh.
1.Về nông thôn sản xuất Tranh lụa
của hoạ sĩ Ngô Minh Cầu
-GV y/c HS chia nhóm và y/c HS
xem tranh
- GV phát phiếu học tập cho các
nhóm
+ Bức tranh vẽ về đề tài gì ?
+ Trong bức tranh có những hình ảnh
nào ?
+ Hình ảnh nào là hình ảnh chính ?
+ Bức tranh được vẽ bằng những màu
nào ?
- GV y/c HS bổ sung cho các nhóm
- GV tóm tắt và kết luận
2 Gội đầu Tranh khắc gỗ của hoạ sĩ
Trần Văn Cẩn (1910-1994)
+ Nêu tên của bức tranh và tên của
hoạ sĩ ?
+ Tranh vẽ về đề tài nào ?
+ Hình ảnh nào là h.ảnh chính trong
tranh ?
+ Màu sắc trong tranh được thể hiện
như thế nào?
-HS lắng nghe
- HS chia nhóm và quan sát tranh
- HS thảo luận và trình bày
N1: Vẽ về đè tài sản xuất
N2: Có người, nhà, cây cối, con bò
N3: Hình ảnh chính là vợ chồng người nông dân đang ra đồng
Người chồng (chú bộ đội),
N4: Màu xanh, màu đỏ, màu vàng
- HS bổ sung cho các nhóm
- HS quan sát và lắng nghe
- HS quan sát tranh và thảo luận
- HS trình bày
N1: Gội đầu của họa sĩ Trần Văn Cẩn
N2: Vẽ về đề tài sinh hoạt
N3: Cô gái là h ảnh chính chiếm gầnn hết mặt tranh,
N4: Màu trắng hồnh của thân cô gái, màu hồng của hoa, màu xanh dịu mát của
Trang 9-GV y/c HS bổ sung cho các nhóm.
- GV bổ sung và kết luận
HĐ2: Nhận xét, đánh giá.
- GV nhận xét chung về tiết học biểu
dương 1 số HS tích cực phát biểu xây
dựng bài
* Dặn dò:
- Về nhà quan sát những sinh hoạt
hằng ngày./
nền, màu đen của tóc
- HS bổ sung cho các nhóm
- HS quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò
Trang 10MĨ THUẬT: Bài 11: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20- 11
I/ MỤC TIÊU:
- HS nắm được cách chọn nội dung và cách vẽ tranh
- HS tập vẽ tranh về đề tài Ngày nhà giáo Việt Nam
- HS yêu quí và kính trọng thầy,cô giáo
* HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
II/ THIẾT BỊ DẠY- HỌC:
GV: - 1số tranh ảnh về Ngày nhà giáo Việt Nam
- Hình gợi ý cách vẽ
HS:- Giấy hoặc vở thực hành.Bút chì,tẩy,màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1:Tìm và chọn nội dung đề tài.
- GV y/c HS nêu ý nghĩa ngày 20-11
- GV cho HS xem 3 đến 4 bài vẽ của
HS và đặt câu hỏi:
+ Nội dung ?
+ Hình ảnh chính,hình ảnh phụ ?
+ màu sắc ?
- GV củng cố thêm
- GV y/c nêu 1 số nội dung về đề tài
20-11
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV y/c HS nêu các bước tiến hành
vẽ tranh đề tài?
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng
dẫn
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành:
- GV gọi 2 đến 3 HS dậy và đặt câu
hỏi:
+ Em chọn nội dung gì để vẽ?
+ Hình ảnh nào là chính, Hình ảnh
nào là phụ?
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS chọn
nội dung, Hình ảnh phù hợp để vẽ
Vẽ màu theo ý thích
- HS trả lời
- HS quan sát và trả lời
+ Tặng hoa cô giáo,
+ Thầy, cô giáo và các bạn HS + Có màu đậm,màu nhạt
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS trả lời:
B1: Tìm và chọn nội dung đề tài B2:Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh phụ B3:Vẽ chi tiết
B4:Vẽ màu
- HS quan sát và lắng nghe
- HS trả lời
- HS vẽ bài
- Vẽ hình ảnh theo cảm nhận riêng
- Vẽ màu theo ý thích
Trang 11- GV giúp đỡ HS yếu,động viên HS
khá, giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá:
- GV chọn 3 đến 4 bài (K,G, Đ,CĐ)
để nhận xét:
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
- GV nhận xét bổ sung
* Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị mẫu có 2 vật mẫu
- Nhớ đưa vở, bút chì, tẩy để học./
- HS đưa bài dán trên bảng
- HS nhận xét về hình ảnh,màu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò:
ÂM NHẠC: HỌC HÁT BÀI: CỘC CÁCH TÙNG CHENG.
Trang 12
I/ MỤC TIÊU:
- HS hát đúng giai điệu và lời ca
- Qua bài hát các em biết được tên 1 số nhạc cụ gõ dân tộc như: sênh; thanh la, mõ; trống
II/ CHUẨN BỊ: Hát chuẩn xác bài Cộc cách tùng cheng.
Nhạc cụ gõ: thanh phách, song loan
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra: Gọi 1 vài HS hát bài Chúc mừng sinh
nhật
Hoạt động 1: Dạy hát bài Cộc cách tùng cheng.
- GV đệm đàn và hát mẫu cho HS nghe
- Cho HS đọc lời ca của bài theo tiết tấu
- Dạy cho HS từng câu hát ngắn theo lối móc xích ở
tốc độ chậm cho đến khi hết bài
- Sau khi tập xong cho các em hát vừa kết hợp gõ
đệm theo nhịp 2, theo phách hoặc theo tiết tấu lời
ca
- Cho HS hát theo dãy bàn kết hợp gõ đệm
- HS hát theo tổ, cá nhân
Hoạt động 2: Trò chơi với bài hát.
- GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm tượng trưng
cho một nhạc cụ gõ trong bài hát Các nhóm lần
lượt hát từng câu theo tên nhạc cụ nhóm mình Đến
câu hát “Nghe sênh thanh la mõ trống ” thì cả lớp
cùng hát và nói Cộc cách tùng cheng
- Có thể hướng dẫn cách chơi khác nếu còn thời
gian
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.
- Hôm nay các em được học hát bài gì?
- Nhạc và lời của ai? Được viết ở nhịp mấy?
- Trong bài được đề cập đến bao nhiêu dụng cụ gõ?
- Nêu tên những dụng cụ gõ có trong bài hát?
* Giáo dục HS biết yêu thích âm nhạc và những
dụng cụ gõ của dân tộc ta
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- HS đọc lời ca
- HS hát theo h/dẫn của GV
- HS hát kết hợp gõ đệm theo nhịp, phách, theo tiết tấu
- HS hát theo dãy
- Hát theo tổ, cá nhân
- HS thực hiện trò chơi theo hướng dẫn của GV
- Mỗi nhóm 1 em lên sử dụng nhạc cụ gõ Khi đến tên nhạc cụ nhóm nào thì
em đại diện sẽ gõ tiết tấu theo câu hát bằng nhạc cụ của nhóm mình.Chú ý gõ đúng tiết tấu không để rớt nhịp
- HS trả lời
- Cộc cách tùng cheng
- Phan Trần Bảng Nhịp 2/4
- 4 dụng cụ gõ
- Sênh, Thanh la, mõ , trống
Trang 13- Cho cả lớp hát lại bài hát kết hợp gõ đệm theo
nhịp
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà hát cho thuộc và đúng giai điệu lời ca
- HS lắng nghe, ghi nhớ
- HS thực hiện
- HS lắng nghe và thực hiện
THỂ DỤC: THỂ DỤC RÈN LUYỆN THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
Trang 14I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
– Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
– Biết cách thực hiện tư thế đứng kiễng gót, hai tay chống hông, đứng đưa một chân ra trước (có thể còn thấp), hai tay chống hông (thực hiện bắt chước theo giáo viên)
– Bước đầu làm wen với trò chơi
II/ ĐỊA ĐIỂM, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
*Địa điểm: Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh.
*Đồ dùng dạy học: Còi, tranh - ảnh,………
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
chức
1/ Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số sức khỏe học
sinh
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học ngắn
gọn, dể hiểu cho hs nắm
+ Khởi động:
Xoay cổ tay, chân, hông, gối ……
Chạy nhẹ nhàng về trước (2 x 8 m)
2/ Phần cơ bản:
a Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay chống
hông
- Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện
+ Nhịp 1: Đưa chân trái ra trước, hai tay
chống hông
+ Nhịp 2: Về TTCB
+ Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước, hai
tay chống hông
+ Nhịp 4: Về TTCB
- Lớp trưởng tập trung lớp thành 4 hàng ngang, báo cáo sĩ số cho giáo viên
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
GV
- Từ đội hình trên HS di chuyển thành vồng tròn và khởi động
- GV tên động tác, vừa làm mẫu vừa giải thích động tác cho hs tập theo
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
GV