Giáo viên hướng dẫn và tổ chức học sinh chơi Nhận xét.. – GV nêu tên động tác, hô nhịp cho hs tập.[r]
Trang 1TUẦN 20
Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2019
Học vần Bài 81: ACH (Tiết 1+2) I.Mục tiêu
1.Kiến thức: - Đọc được:ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ach,
cuốn sách
*NDĐC: Giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu, do GV chọn).
2.Kĩ năng: - Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ach
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
3.Thái độ: *QTE: Bổn phận giữ gìn vệ sinh thân thể, sách vở đồ dùng(HĐ2)
II.Chuẩn bị
- GV: SGK, Giáo án, BĐD, PHTM
- HS : Bộ ghép chữ học vần
III Hoạt động dạy học
A.Bài cũ( 5’)
- Viết: cá diếc, công việc , thước kẻ
- 1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
iêc , ươc trong câu
+ YC hs tìm tiếng chứa vần iêc, ươc ngoài bài
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
Đọc trơnlớp ghép vần achVần ach có âm a đứng trước, âm ch đứng sau
+ Giống: đều mở đầu âm a+ Khác: vần ach kết thúc bằng âm ch
Đánh vần cá nhân , nhóm , lớpGhép tiếng sách
Có âm s đứng trước , vần ach đứng sau, thanh sắc trên a
Rút từ cuốn sách
Trang 2Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết còn chậm
Thu 1/3 lớp nhận xét, đánh giá
c.Luyện nói(7’)
+ Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
- Cho HS quan sát một số sách vở được giữ gìn
sạch đẹp của các bạn trong lớp
- Quan sát tranh thảo luận nhóm 2 , lên giới thiệu
trước lớp về những quyển sách vở sạch đẹp của
So sánh vần ach với vần am?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần ach
Đọc viết thành thạo bài vần ach
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ach
Phân tích tiếngĐọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Cá nhân , nhóm , lớp
Quan sát nhận xét Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách
Viết vào vở tập viết
Tranh vẽ cô dạy
Nêu , phân tích
Cá nhân , nhóm , lớpnghỉ hơi
2 - 3em đọc lạiThảo luận N2 (5 phút)Đại diện nhóm lên giới thiệu trước lớp
Lớp nhận xét nhóm có sách vở sạch
sẽ , viết chữ đẹp,
HS tự nêu
Giữ gìn sách vở2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng càiThực hiện ở nhà
Trang 3Toán Tiết 77: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
III Hoạt động dạy học
A.KTBC( 5’)
- Giáo viên nêu câu hỏi:
+ 20 đơn vị bằng mấy chục?
+ 20 còn gọi là gì?
- Gọi học sinh bài bài tập số 4 trên bảng lớp
- Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: GT cách làm tính cộng dạng 14 +
3(10’)
- GV cho HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó chục
que tính và 4 que tính rời), rồi lấy thêm 3 que
tính nữa Hỏi tất cả có mấy que tính? (Cho học
sinh đếm số que tính)
- GV cho HS đặt số que tính lên bàn (bó 1 chục
que tính ở bên trái, 4 que tính rời bên phải)
- Giáo viên thể hiện trên bảng lớp:
+ Có 1 bó chục, viết 1 ở hàng chục
+ 4 que tính rời, viết 4 ở hàng đơn vị
+ Lấy 3 que nữa đặt ở dưới 4 que rời
- GV nói: Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột
đơn vị
Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4
que tính rời và 3 que tính rời, được 7 que tính
rời Có 1 bó chục và 7 que tính rời là 17 que
Học sinh theo dõi và làm theo
viết số 14 ở trên, viết số 3 ởdưới,sao cho số 3 ở hàng đơn vị thẳngcột với số 4, viết dấu + ở trước
Tính từ phải sang trái
14 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
3
17 Hạ 1, viết 1
+
Trang 4- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- GV lưu ý học sinh viết các số thẳng cột ở hàng
đơn vị và cộng từ phải sang trái
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
* Củng cố cho hs biết tính theo hàng ngang
thực hiện phép tính cộng không nhớ trong phạm
vi 20
Bài 3: ( 5’) Điền số thích hợo vào ô trống
- Gọi nêu yêu cầu của bài:
-Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2019
Học vần Bài 82: ICH – ÊCH (Tiết 1+2) I.Mục tiêu
Trang 51.Kiến thức: - Đọc được: ich,êch, tờ lịch, con ếch , từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được ich, êch,
tờ lịch, con ếch: *NDĐC: Giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu, do GV chọn)
2.Kĩ năng: - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ich , êch
3.Thái độ: *QTE: Quyền được tham quan, du lịch(HĐ2)
Viết: viên gạch , sạch sẽ , túi xách
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
ach trong câu
Nhận xét ghi điểm
B Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
Vần êch ( tương tự vần ich) ( 8’)
Vần êch được tạo nên từ ê và ch
So sánh vần ich với vần êch ?
+Giống: đều kết thúc bằng âm ch+Khác: vần ich mở đầu bằng âm iĐánh vần cá nhân , nhóm , lớpGhép tiếng sách
Có âm l đứng trước , vần ich đứng sau, thanh nặng dưới i
Trang 6Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc trơn đoạn thơ
Chỉnh sửa
Khi đọc hết mỗi dòng thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b Luyện viết( 10’)
Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết còn chậm
Thu 1/3 lớp nhận xét, đánh giá
c.Luyện nói ( 7’)
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
*QTE: Ai đã được đi du lịch với gia đình rồi?
+ Khi đi du lịch các ban thường mang những gì?
+ Kể tên các chuyến du lịch mà em đã được đi?
- Nhận xét bổ sung hoàn chỉnh
C Củng cố dặn dò( 5’)
So sánh vần ich với vần êch?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần ich , êch
Đọc viết thành thạo bài vần ich , êc
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ich , êch
Phân tích tiếngĐọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3em đọc lạiChúng em đi du lịchThi nhau kể trước lớpBánh , trái cây
Thi nhau kể2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài
-Toán Tiết 78: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đặt tính, thực hiện phép tính cộng không nhớ trong phạm vi 20
Trang 73.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
II.Chuẩn bị
- GV:Bảng phụ chuẩn bị bài 4, SGK
- HS:Bộ đồ dùng toán 1
III Hoạt động dạy học
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
Tổ chức luyện tập bằng hình thức thi đua, mỗi dãy
cử 6 học sinh đại diện cho dãy, mỗi học sinh nối
tiếp sức 1 phép tính vào 1 số thích hợp Dãy nào nối
đúng và nhanh thắng cuộc
Tuyên dương dãy thắng cuộc
C.Củng cố, dặn dò( 5’)
+ Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau
3 học sinh làm ở bảng lớp, hskhác theo dõi và nhận xét
Các phép tính và kết quả khác họcsinh tự nối
Học sinh nêu lại nội dung bài học
Trang 8Mĩ thuật – giáo viên chuyên trách dạy.
-Đạo đức
LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
2 Kĩ năng: Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
3 Thái độ: Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
*QTE:Các thầy giáo, cô giáo là người hết lòng dạy bảo các em những điều hay, lẽ phải, giúp các em thực hiện được hưởng quyền được giáo dục, quyền được phát triển, Vì vậy các em cần phải lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
II.Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
III.Phương pháp/ kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
1 Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3 (10’)
- Gọi một số hS kể trước lớp về một bạn biết lễ phép,
vâng lời thầy, cô giáo
- Cho cả lớp trao đổi
- Gv kể 1- 2 tấm gương của các bạn trong lớp, trường
- Sau mỗi chuyện cho cả lớp nhận xét: Bạn nào trong
câu chuyện đã lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo?
( GDQTE)
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo bài tập 4: (12’)
- Gv chia nhóm và nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì nếu bạn
em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy, cô giáo?
- Cho đại diện nhóm trình bày
- Gọi hs nhận xét
- Gv kết luận: Khi bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên
bạn không nên như vậy(GDKNS)
3 Hoạt động 3: Học sinh vui múa hát về chủ đề “Lễ
phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo” (8’)
- Tổ chức cho hs thi múa hát về chủ đề “Lễ phép, vâng
lời thầy giáo, cô giáo”
- Hs thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp trao đôỉ nhận xét
- Hs các tổ thi đua
- Vài hs đọc
Trang 9- Gv nhắc hs cần lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo
- Ghi nhớ để thực hiện hàng ngày
1 Kiến thức
– Biết cách thực hiện hai động tác vươn thở, tay của bài thể dục phát triển chung.– Bước đầu biết cách thực hiện động tác chân của bài thể phát triển chung
– Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ
* NC thể lực: Chạy con thoi
– Địa điểm : Sân trường , 1 còi tranh thể dục
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * GV
Trang 10– GV nêu tên động tác, giải thích,làm mẫu cho hs xem và hô nhịp cho
– Đồi hình tập luyện như trên.– GV wan sát nhắc nhở và sửa sai ở hs
– GV giải thích, kết hợp với chỉ dẫn một tổ làm mẫu
– Giáo viên hướng dẫn và tổ chứchọc sinh thực hiện
– GV nêu tên trò chơi nhắc lại cách chơi, và tổ chức cho hs chơi Sau
đó tổ chức cho các em tham gia trò chơi
III/ KẾT THÚC: (6-8’)
– Thả lỏng: HS đi thường theo nhịp và hát –Lớp tập trung 2 -4 hàng ngang, thả
Trang 11– Nhận xét: Nêu ưu – khuyết điểm tiết
học
– Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân theo
nhịp, và chuẩn bị tiết học sau
Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2019
Thủ công
Gv chuyên trách dạy -
Toán Tiết 79: PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3 I.Mục tiêu
1.Kiến thức: -Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, biết trừ nhẩm dạng 17 - 3
III Hoạt động dạy học :
A.KTBC( 5’)
- Giáo viên gọi học sinh làm bảng bài tập 3
- Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: GT cách làm tính trừ dạng 17 – 3
( 10’)
a Thực hành trên que tính :
- GV cho HS lấy 17 que tính ( gồm 1 bó chục
que tính và 7 que tính rời), rồi tách thành 2 phần
Phần bên trái có 1 bó chục que tính, phần bên
phải có 7 que tính rời
- Từ 7 que tính rời tách ra lấy 3 que tính , còn lại
bao nhiêu que tính?
viết số 17 ở trên, viết số 3 ở dưới,sao cho số 3 ở hàng đơn vị thẳng
14 cột với số 7, viết dấu - ở trước
Tính từ phải sang trái
7 trừ 3 bằng 4, viết 4
Hạ 1, viết 1
Trang 12cột đơn vị); Viết dấu trừ (-)
- Giáo viên lưu ý học sinh viết các số thẳng cột ở
hàng đơn vị và thực hiện tính trừ từ phải sang
* Củng cố cho hs cách tính theo hàng ngang
biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
Bài 3: ( 5’) Điền số thích hợp vào ô trống
- Gọi nêu yêu cầu của bài:
+ Hỏi tên bài
- Học sinh nêu lại nội dung bài học
Trang 13Học vần Bài 83: ÔN TẬP( Tiết 1+2) I.Mục tiêu
1.Kiến thức: - Đọc được các vần , các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Anh chàng ngốc và conngỗng
* NDĐC: Chưa yêu cầu tất cả HS kể chuyện trong mục Kể chuyện
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các vần , từ đã học thành thạo
3.Thái độ: *QTE: Bổn phận ngoan ngoãn, lễ phép với ông bà cha mẹ; biết chào hỏi,biếtkết bạn
II.Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bảng ôn kẻ sẵn
- HS: SGK, bộ đồ dùng học vần
III Hoạt động dạy học
A.KTBC ( 5’)
- Viết: vở kịch , vui thích , mũi hếch
- Gọi HS đọc câu ứng dụng tìm tiếng có chứa vần ich,
êch =>GV nhận xét chung
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.Hoạt động 1: Ôn tập( 16’)
- Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
- Gọi nêu âm cô ghi bảng
Đọc cá nhân , nhóm , lớp
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ởbảng ôn
Trang 14- GV theo dõi nhận xét
- Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
- Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
- Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ hơi ở
dấu chấm
- Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
- Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
- GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh dựa vào câu
hỏi để kể lại chuyện "Anh chàng ngốc và con ngỗng
vàng"
- Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ:
- Nêu câu hỏi gợi ý từng tranh
+ T1: Nhà kia có anh con út rất ngốc ẳm con ngỗng về
Nhóm khác nhận xét bổ sung
1 em kể toàn chuyện , lớp lắngnghe , nhận xét bổ sung
Nhờ sống tốt bụng , ngốc đãgặp những điều tốt đẹp , đượclấy công chúa làm vợ
Trang 15
Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2019
Học vần Bài 84: OP – AP (Tiết 1+2) I.Mục tiêu
1.Kiến thức: - Đọc được:op,ap họp nhóm, múa sạp, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết
được:op,ap, ọp nhóm , múa sạp
*NDĐC: Giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu, do GV chọn)
2.Kĩ năng: - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần op,ap
3.Thái độ: *QTE: Quyền được chia sẻ thông tin , phát biểu ý kiến
- Quyền được tham gia sinh hoạt văn hóa , văn nghệ , giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc
II.Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bộ đồ dùng học vần
- HS: Bộ ghép vần của GV và học sinh
III Hoạt động dạy học :
A.KTBC ( 5’)
- KT sự chuẩn bị của học sinh đầu học kì II
- GV nhận xét chung về chuẩn bị của học sinh
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1 Hoạt động1: Dạy vần mới( 16’)
Vần op ( 8’)
a Nhận diện vần
- GV giới thiệu tranh rút ra vần op, ghi bảng
- Gọi 1 HS phân tích vần op
- Dùng tranh giới thiệu từ “họp nhóm”
+ Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
- Gọi đánh vần tiếng họp, đọc trơn từ họp
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
O – pờ – op
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm h đứng trước vần op vàthanh nặng dưới âm o
Trang 16- Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng
b Đọc từ ứng dụng ( 7’)
- GV đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới
thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu
thấy cần), rút từ ghi bảng: Con cọp, đóng góp,
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Lá thu kêu xào xạc
Con nai vàng ngơ ngác
- Chủ đề: “Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông”
- GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Chóp
núi, ngọn cây, tháp chuông”
Luyện viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần op, ap
CN 2 emĐại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Hs viết vở tập viết
HS tìm tiếng mang vần mới học (cógạch chân) trong câu, 2 em đánh vầncác tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồngthanh
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáoviên
Học sinh khác nhận xét
- 2hs đọc bài
Toán Tiết 80: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Trang 171.Kiến thức:- Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, biết trừ nhẩm
III Hoạt động dạy học :
*Giới thiệu bài (1’)
*Dạy bài mới
Bài 1 ( 7’) Đặt tính rồi tính
14 – 3 17 – 5 19 – 2
16 – 5 17 – 2 19 – 7
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
+ Hỏi học sinh về cách thực hiện bài này?
* Củng cố cho hs có kĩ năng đặt tính, thực hiện
+ Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?
* Củng cố cho hs cộng trừ liên tiếp các phép cộng
trừ trong phạm vi 20
Bài 4: ( 6’)Nối ( theo mẫu) Gọi nêu yêu cầu của
bài: GV cần lưu ý học sinh nối phép tính với số
ghi kết quả đúng
- Tổ chức luyện tập bằng hình thức thi đua, mỗi
Làm bảng conHọc sinh nhắc tựa
Viết các số cùng hàng thẳng cột vớinhau, thực hiện từ phải sang trái (làmbảng con)
Học sinh nhẩm rồi đọc phép tính và kếtquả nối tiếp nhau theo bàn Hết bàn nàyđến bàn khác
- hs thực hiên vào vở ô li
- 4 hs lên bảng chữa bài
Thực hiện từ tái sang phải và ghi kếtquả cuối cùng sau dấu = Học sinh làmVBT và nêu miệng kết quả
Nối theo mẫu
16 14 13 15