1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 4 tuan 10

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 27,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Yêu cầu HS nêu lại qui trình khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột.. Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật. a) Gấp mép vải:[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012

Tập đọc :

ÔN TẬP (Tiết 1) I/ Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa kì 1 ( 75 tiếng /ph); bước đầu biết đọc diễn cảm đọan văn đọan thơ phù hợp với ND đoạn đọc

- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài ; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự

* HSKG : Đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn đoạn thơ (tốc độ đọc trên 75 tiếng/ ph)

II/ Chuẩn bị:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

- Phiếu kẻ sẵn bài tập 2 (theo nhóm)

III/ Hoạt động dạy và học :

Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: (18’)

-GV ghi phiếu thăm

-Kiểm tra 1/2 HS trong lớp

-GV ghi điểm

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập:

(15’)

Bài tập 1:

H: Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể?

-Yêu cầu HS kể tên những bài tập đọc có chủ

đề: Thương người như thể thương thân.

-GV phát phiếu cho các nhóm

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng

Bài tập 2:

H: Trong các bài tập đọc trên, tìm đoạn văn có

giọng đọc:

- Thiết tha, trìu mến

- Thảm thiết

- Mạnh mẽ, răn đe

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Nhận xét, tuyên dương

-Chuẩn bị bài sau

-HS lần lượt lên bốc thăm, đọc

và trả lời câu hỏi

- Là những bài có một chuỗi sự việc liên quan đến một hay một

số nhân vật Mỗi chuyện đều nói lên điều có ý nghĩa

-HS nêu

-Hoạt động nhóm

-Các nhóm đọc và ghi vào phiếu

-Đại diện nhóm trình bày

-HS nêu và đọc đúng giọng của từng đoạn văn

- Lớp nhận xét

Trang 2

Đạo Đức : Tiết 10: TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (Tiết 2)

I/ Mục tiíu:

- Nêu được ví dụ vê tiết kiệm thời giờ

- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ

- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập , sinh hoạt, hằng ngày một cách hợp lí

II/ Chuẩn bị: - HS: Thẻ.

- Truyện để níu gương

III/ Hoạt động dạy vă học:.

A KT Băi cũ: (5’)

Vì sao ta phải tiết kiệm thời giờ? Níu ví dụ

một việc lăm chứng tỏ em đê biết tiết kiệm

thời giờ

- Nhận xĩt đânh giâ

B Băi mới: Giới thiệu băi

Hoạt động 1: Tìm hiểu việc lăm năo lă tiết

kiệm thời giờ: (10’)

-Thảo luận tiếp BT2

-GV chia lớp thănh ba nhóm, mỗi nhóm thảo

luận một tình huống

-Tuyín dương câc nhóm có ý hay

Hoạt động 2:Lăm băi tđp: (8’)

BT3:

-GV yíu cầu HS dùng thẻ

-GV Kết luđn

BT4:

-Yíu cầu 2 HS trong băn trao đổi nhau về việc

lăm để biết tiết kiệm tiền của

-Nhận xĩt

Hoạt động 3: Lập thời gian biểu: (10’)

-Chia nhóm.

-Phât giấy bút cho câc nhóm để vẽ vă lập thời

gian biểu về việc tiết kiệm thời giờ

-Theo dõi chung

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Nhận xĩt, tuyín dương câc nhóm

-Dặn HS về tự lập thời gian biểu của mình dân ở

góc học tập vă thực hiện theo TGB

- 2 em trả băi

-Thảo luận theo nhóm

-Đại diện nhóm trình băy

-Câc nhóm khâc bổ sung

-HS dùng thẻ (đỏ, xanh)

+Đồng ý: Thẻ đỏ

+Không đồng ý: Thẻ xanh

-Câc nhóm lăm việc

-Đại diện trình băy -Trưng băy sản phẩm

-Nghe, thực hiện

Trang 3

Khoa học:

Tiết 19: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VĂ SỨC KHOẺ (Tiếp theo)

I/ Mục tiíu: Ôn tập các kiến thức về :

+ Sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường

+ Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng

+ Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá

+ Dinh dưỡng hợp lí

+ Phòng tránh đuối nước

II/ Chuẩn bị: GV: -Tranh, ảnh mô hình về thức ăn để chơi trò chơi

HS: - Thực phẩm

- Giấy, bút mău trang trí 10 lời khuyín

III/ Hoạt động dạy vă học:

A KTBC: (5’)

-Gọi HS trả lời 3 cđu hỏi 1, 2, 3/38 ở băi trước

-Nhận xĩt, cho điểm

B Băi mới : Giới thiệu.

Hoạt động 1: Trò chơi: Ai chọn thức ăn hợp

lí: (10’)

-GV chia nhóm

-Yíu cầu câc nhóm sử dụng những thực phẩm

mang đến, những tranh ảnh, mô hình về thức ăn

đê sưu tầm để trình băy một bữa ăn ngon

-GV xuống giúp đỡ nhóm còn yếu

Hỏi:

Lăm thế năo để có bữa ăn đủ chất dinh dưỡng?

-Tuyín dương những nhóm trình băy món ăn

ngon, đủ chất

- Nhận xĩt vă liín hệ thực tế

Hoạt động 2: Thực hănh ghi lại 10 lời khuyín

về dinh dưỡng hợp lí của Bộ Y tế: (10’)

-Cho HS thực hănh ghi lại 10 lời khuyín dinh

dưỡng hợp lí.

-GV theo dõi chung

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Nhận xĩt, tuyín dương

-Dặn HS về thực hănh theo nội dung băi học vă

thực hiện theo 10 lời khuyín dinh dưỡng đê học

-Chuẩn bị băi sau: Nước có những tính chất gì?

-3 em trả lời

-Hoạt động nhóm

-Thảo luận trong nhóm trình băy một bữa ăn ngon

-Trình băy trước lớp

-HS trình băy câ nhđn trước lớp

- Từng em thực hănh ghi vă trang trí cho đẹp

- Trình băy theo nhóm 4, nhận xĩt lẫn nhau

- Nghe, thực hiện

Trang 4

Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2012

Chính tả:

ÔN TẬP (Tiết 2).

I/ Mục tiêu

- Nghe - viết đúng bài chính tả (Tốc độ viết 75 tiếng/ph) , không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng bài văn có đối thoại Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả

- Nắm được qui tắc viết hoa tên riêng (VN và nước ngoài) ; bước đầu biết sửa lỗi trong bài CT

* HSKG : Viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả; hiểu ND bài

II/ Chuẩn b ị :

- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3

- 1 tờ phiếu chuyển hình thức thể hiện những bộ phận đặt trong dấu ngoặc kép bằng cách xuống dòng, dùng dấu gạch ngang đầu dòng

III/ Hoạt động dạy và học:

Bài mới: Giới thiệu.

HĐ1: Hướng dẫn viết chính tả: (15’)

BT1: GV đọc mẫu bài “Lời hứa”.

-Giải nghĩa từ: Trung sĩ, ngẩng đầu, trận giả

-Nêu nội dung bài Lời hứa

-Hướng dẫn cách trình bày bài đối với đoạn

văn hội thoại

-GV đọc chính tả

- Chấm vở một số em

-Nhận xét

HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập: (18’)

BT2: Nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi về BT2

+ Dấu ngoặc kép trong bài dùng để làm gì?

+ Có thể đưa bộ phận trong dấu ngoặc kép

xuống dòng gạch đầu dòng được không, vì

sao?

BT3: Ôn cách viết hoa.

-Treo bảng phụ BT3

-Phát giấy bút cho các nhóm

-Chốt lại bài làm đúng

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Nhận xét, tuyên dương

-Chuẩn bị bài sau

-HS đọc thầm

- Lớp lắng nghe

-HS viết bài

-Đổi vở soát lỗi

-Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi -Cả lớp góp ý

+ Báo trước bộ phận sau nó là lời nói của bạn em bé hay em bé + Không, vì những lời nói trong ngoặc kép là do em bé kể lại với người khách

-Thảo luận nhóm 4

-Đọc yêu cầu và ghi vào phiếu -Các nhóm trình bày trước lớp -Lớp nhận xét

Trang 5

Tiết 46: LUYỆN TẬP.

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao hình tam giác

- Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật

* HSKG : Thực hiện bài 4b

II/ Chuẩn bị: Thước kẻ, ê ke.

III/ Hoạt động dạy và học:

A KTBài cũ: (5’)

Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3cm Tính chu vi

và diện tích hình vuông?

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới: Giới thiệu.

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:

(28’)

Bài 1:

- Vẽ hình a, b lên bảng và YC 1/2 lớp làm câu

a; 1/2 lớp làm câu b

-Nêu lại cách làm đúng

Bài tập 2:

-GV phát phiếu bài tập cho mỗi nhóm

-Đọc yêu cầu và ghi Đ, S vào ô trống

-Nhận xét

BTập3:

-Cho HS làm vở

-Theo dõi chung

BTập4:

-Phát giấy bút cho các nhóm và hướng dẫn làm

bài

* C âu b : Dành cho HSKG

- Nhận xét, chốt lại cách làm đúng

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Thi giữa học kỳ I

-3 em đồng thời lên bảng làm bài

-2 em đại diện làm phiếu, lớp làm vào vở

-HS nhận xét

-Vẽ vào vở hình vuông có cạnh 3cm

-Thảo luận nhóm 4

-Trình bày trước lớp:

+AH không là đường cao…vì

AH không vuông góc với BC +AB là đường cao…vì AB vuông góc với BC

- Cả lớp làm vở

- Đ ổi vở KT chéo

- 6 nhóm vẽ hình, xác định trung điểm của 2 cạnh AD và BC; nêu tên 3 hình CN; nêu tên các cạnh // với AB

- Đại diện trình bày

Trang 6

Luyện từ và câu:

ÔN TẬP (Tiết 3)

I/ Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Nắm được nội dung chính, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc thuộc chủ điểm

“Măng mọc thẳng”.

II/ Chuẩn bị:

- Phiếu cho Hs bốc thăm đọc bài

-Bảng phụ kẻ tên các bài tập đọc và học thuộc lòng có liên quan đến chủ đề

-Giấy ghi sẵn lời giải BT2

III/ Hoạt động dạy và học:

Bài mới: Giới thiệu.

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc: (18’)

-Tiếp tục kiểm tra 1/2 HS trong lớp

- Nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập: (15’)

BT2: Treo bảng phụ có ghi sẵn BT2.

-Yêu cầu HS nêu tên các bài tập đọc và học thuộc

lòng là truyện kể thuộc chủ điểm “Măng mọc

thẳng”.

-GV ghi lên bảng:

+Tuần 4: Một người chính trực.

+Tuần 5: Những hạt thóc giống.

+Tuần 6: Nỗi dằn vặt của An-Đây ca.

Chị em tôi.

- Gọi HS nhắc lại

-Yêu cầu các nhóm thảo luận về nội dung chính,

nhân vật, giọng đọc của từng bài

- Treo bảng phụ có ghi lời giải BT 2 lên bảng

-Tổ chức các nhóm thi đọc diễn cảm từng đoạn

-GV nhận xét, tuyên dương các nhóm

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị ôn tiết 4

- 1/2 HS còn lại lần lược lên bốc thăm và trả lời câu hỏi

-HS trao đổi theo cặp nêu tên các bài tập đọc theo YC

- 2 em -Thảo luận nhóm 4 và ghi vào phiếu

-Các nhóm lên trình bày

- Cả lớp xem lại -Thi đọc trước lớp

-Bình bầu bạn đọc hay

Trang 7

Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012

Kể chuyện:

ÔN TẬP (Tiết 4) I/ Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm đã học (Thương người như thể thương thân , Măng mọc thẳng , Trên đôi cánh ước mơ)

- Nắm được tác dụng cuả dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II/ Chuẩn b ị :

- Viết sẵn bảng phụ lời giải bài BT2

- Giấy, bút cho các nhóm

III/ Hoạt động dạy và học:

Bài mới: Giới thiệu

Hoạt động 1: HD ôn tập: (33’)

-Yêu cầu HS nêu lại các chủ điểm đã học từ

tuần 1 đến tuần 9

*Hướng dẫn HS làm bài tập

BT1:

-Yêu cầu HS nhắc lại các bài mở rộng vốn từ

-GV ghi vào bảng 5 bài MRVT thuộc 3 chủ

điểm:

+MRVT: Nhân hậu-Đoàn kết (T17; 33)

+MRVT: Trung thực-Tự trọng (T48; 62)

+MRVT: Ước mơ (T87)

-Phát giấy bút cho các nhóm

-GV chấm điểm và nhận xét

BT2:

-Gắn bảng phụ có ghi lời giải

BT3: Nêu Yêu cầu của Bt

-Phát giấy bút cho2 em

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Nhận xét, tuyên dương

-Chuẩn bị tiết sau thi giữa học kỳ I

-HS nêu

+ Thương người như thể thương thân

+ Măng mọc thẳng

+ Trên đôi cánh ước mơ

- 1 em đọc yêu cầu -HS nêu

-Thảo luận nhóm 6

-Đọc yêu cầu bài và ghi vào phiếu

-Ghi xong dán phiếu lên bảng -Đại diện nhóm lên trình bày -Các nhóm nhận xét nhóm bạn -1 em đọc yêu cầu

-HS suy nghĩ, phát biểu

-Làm vào vở bài tập

-Đọc trước lớp

-Dán lên bảng và trình bày -Chuẩn bị thi

Trang 8

Tiết 47: LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ Mục tiêu:

- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số

- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu cuả hai số đó liên quan đến hình chữ nhật

* HSKG : Thực hêịn đầy đủ ND các bài tập

II/ Hoạt động dạy và học:

A KTBài cũ: (5’)

-Gọi HS làm lại BT 2a/55

-Nhận xét, cho điểm

B Bài mới: Giới thiệu

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:

(28’)

Bài tập 1(a) Làm bảng con.

-Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính rồi tính

Bài tập 2(a) Làm vở nháp

-GV nêu : Dựa vào các tính chất gì của phép

cộng mà ta thực hiện tính thuận tiện?

-HD mẫu

-Cho HS làm vở nháp và nêu kết quả

* Phần b : HSKG thực hiện

Bài tập 3(b)

-Vẽ hình lên bảng yêu cầu HS làm theo cặp.

-Nhận xét, kết luận bài làm đúng

* Phần a : HSKG thực hiện

Bài tập 4:

- Gơị ý : Đây là bài toán về tìm hai số khi biết

tổng và hiêụ cuả hai số đó lien quan đến HCN

- YC nêu cách tìm số lớn, số bé

-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và diện

tích hình chữ nhật

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Nhận xét tiết hoc -Tuyên dương động viên

-Dặn dò làm bài VBT và chuẩn bị bài sau:

Nhân với số có một chữ số.

- 2 em, mỗi em 1 câu

-2 em lên bảng, HS làm bảng con

-Đọc yêu cầu bài

-HS nêu

-Lớp theo dõi

- HS nháp và trình bày kết quả a/ KQ : 7989

b/ KQ : 10798

-Đọcđề

-Thảo luận nhóm đôi để giải bài tập 3 vào vở

-Đại diện một nhóm lên bảng giải

-Đọc yêu cầu bài

-2 em nêu -Giải vào vở

Trang 9

Tập đọc:

ÔN TẬP (Tiết 5) I/ Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 ; nhận biết được các thể loại văn xuôi , kịch , thơ ; bước đầu nắm được nhân vật và tính cách trong bài tập đọc là truyện kể

đã học

* HSKG đọc diễn cảm đoạn văn, thơ, kịch đã học ; biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự đã học

II/ Chuẩn bị:

Phiếu kẻ sẵn lời giải BT2,3 ; - Bút dạ cho HS

III/ Hoạt động dạy và học:

A GV nhận xét bài thi: (5’)

B Bài mới: Giới thiệu.

Hoạt động 1: Luyện tập: (25’)

BT2:

-Yêu cầu HS nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ

điểm “Trên đôi cánh ước mơ”

-GV ghi lên bảng:

+Tuần 7: Trung thu độc lập (T66)

Ở vương quốc Tương Lai (T70)

+Tuần 8: Nếu chúng mình có phép lạ (T76)

Đôi giày ba ta màu xanh (T 81)

+Tuần 9: Thưa chuyện với mẹ (T85)

Điều ước của vua Mi-Đát (T90)

-GV phát giấy bút cho các nhóm

-Nhận xét

-Yêu cầu các nhóm thi đọc diễn cảm trước lớp một

đoạn

BT3:

-YC HS nêu tên các bài Tập đọc là truyện kể theo

chử điểm

-GV ghi bảng:

+Đôi giày ba ta màu xanh

+Thưa chuyện với mẹ

+Điều ước của vua Mi-Đát

-Cho HS trao đổi theo cặp và làm vở

-Treo bảng phụ có ghi lời giải BT 3

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (1’)

-Nhận xét – Tuyên dương

-Dặn HS chuẩn bị cho tiết ôn tập sau

-Đọc yêu cầu bài

-HS nêu

-Thảo luận nhóm 4

-Đọc yêu cầu và ghi vào phiếu

-Dán lên bảng và trình bày

-Thi đọc diễn cảm

-Đọc yêu cầu bài

- HS nêu

-Từng cặp trao đổi làm bài -Cả lớp tự sửa bài của mình Lắng nghe và thực hiện

Trang 10

Tiết 49: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I/ Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số (tích không quá 6 chữ số)

* HSKG thực hiện bài 3b , bài4

II/ Hoạt động dạy và học:

A KTBài cũ: (4’)

-Gọi 1 HS lên bảng giải BT4

-Nhận xét, cho điểm

B Bài mới: Giới thiệu.

Hoạt động 1: Trường hợp nhân số có sáu chữ số

với số có một chữ số (không nhớ): (7’)

-GV ghi ví dụ: 241324  2 =

Tương tự như phép nhân khác

Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

H: Khi thực hiện phép nhân, ta thực hiện tính bắt

đầu từ đâu?

-Gọi HS nhắc lại cách làm như SGK

HĐ2 : Trường hợp phép nhân có nhớ: (8’)

-GV ghi ví dụ: 136204  4

-Yêu cầu như trên

Lưu ý: Đây là phép nhân có nhớ, chúng ta cần

thêm số nhớ vào kết quả của lần nhân liền sau

HĐ3: Luyện tập: (15’)

BT1: Làm bảng con

BT3a : Làm cá nhân

-Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện phép tính

* Phần b dành cho hsKG

BT4:

-GV phân tích đề và tóm tắt

YC tự giải

- Chấm một số em

-Nhận xét, chốt lại bài giải đúng

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (1’)

-Nhận xét tiết học.Dặn HS chuẩn bị bài sau: Nhân

với 10; 100; 1000;…Chia cho 10; 100; 100;…

-1 em giải

-1 HS lên bảng làm và nêu -Cả lớp làm vào vở nháp

-Nhận xét bài làm trên bảng -HS trả lời

-1 HS lên bảng làm

-Cả lớp làm vào vở

- 4 HS lên bảng, lớp làm bảng con

-HS làm vào vở

* Dành cho KG -Thảo luận để giải

- 1 em nêu lời giải

KQ : 15490 quyển

Trang 11

Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012

Tập làm văn:

ÔN TẬP (Tiết 6) I/ Mục tiêu:

- Xác định được các tiếng chỉ có vần và thanh, tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong đoạn văn; nhận biết được từ đơn, từ láy, từ ghép,danh từ (chỉ người, vật, khái niệm), động từ trong đoạn văn ngắn

* HSKG phân biệt được sự khác nhau về cấu tạo của từ đơn và từ phức, từ ghép và từ láy

II/ Chuẩn bị:

- Ghi phiếu mô hình đầy đủ của âm tiết.

- Phiếu lớn cho HS học nhóm

III/ Hoạt động dạy và học:

Bài mới: Giới thiệu.

Hoạt động 1: Giải bài tập: (25’)

BT1,2:

- YC đọc ND bài tập

- YC tìm tiếng ứng với mô hình đã cho

BT3: GV nêu yêu cầu

-Phát phiếu cho 6 nhóm

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng và tuyên

dương động viên

BT4: - Nêu YC bài tập

- H: + Thế nào là danh từ?

+ Thế nào là động từ ?

-Cho HS làm vào vở

-GV chốt ý

HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS làm vở bài tập

- 2 HS đọc , lớp đọc thầm

- 2 Hs làm bài trên phiếu , lớp làm bài vào vở

-Thảo luận nhóm 4

-Đọc yêu cầu bài và làm vào bảng -Dán lên bảng và trình bày

+ Từ đơn: dưới, tầm, cánh, chú

+ Từ láy: rì rào, rung rinh, thung thăng

+ Từ ghép: bây giờ, khoai nước, tuyệt đẹp, hiện ra, ngược xuôi, trong xanh, cao vút

-Đọc yêu cầu

-Làm cá nhân và ghi vào vở:

+ DT : tầm ,cánh , chú, chuồn chuồn, tre, gió, bờ, ao, khóm, khoai nước, cảnh, đất nước, cánh ,đồng, đàn ,trâu,cỏ, dòng sông, đoàn thuyền, tầm, đàn, cò, trời

+ ĐT: rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, ngược xuôi, bay

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:51

w