+ Yêu cầu HS nêu lại qui trình khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột.. Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật. a) Gấp mép vải:[r]
Trang 1Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012
Tập đọc :
ÔN TẬP (Tiết 1) I/ Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa kì 1 ( 75 tiếng /ph); bước đầu biết đọc diễn cảm đọan văn đọan thơ phù hợp với ND đoạn đọc
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài ; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
* HSKG : Đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn đoạn thơ (tốc độ đọc trên 75 tiếng/ ph)
II/ Chuẩn bị:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
- Phiếu kẻ sẵn bài tập 2 (theo nhóm)
III/ Hoạt động dạy và học :
Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: (18’)
-GV ghi phiếu thăm
-Kiểm tra 1/2 HS trong lớp
-GV ghi điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập:
(15’)
Bài tập 1:
H: Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể?
-Yêu cầu HS kể tên những bài tập đọc có chủ
đề: Thương người như thể thương thân.
-GV phát phiếu cho các nhóm
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng
Bài tập 2:
H: Trong các bài tập đọc trên, tìm đoạn văn có
giọng đọc:
- Thiết tha, trìu mến
- Thảm thiết
- Mạnh mẽ, răn đe
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
-Nhận xét, tuyên dương
-Chuẩn bị bài sau
-HS lần lượt lên bốc thăm, đọc
và trả lời câu hỏi
- Là những bài có một chuỗi sự việc liên quan đến một hay một
số nhân vật Mỗi chuyện đều nói lên điều có ý nghĩa
-HS nêu
-Hoạt động nhóm
-Các nhóm đọc và ghi vào phiếu
-Đại diện nhóm trình bày
-HS nêu và đọc đúng giọng của từng đoạn văn
- Lớp nhận xét
Trang 2Đạo Đức : Tiết 10: TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (Tiết 2)
I/ Mục tiíu:
- Nêu được ví dụ vê tiết kiệm thời giờ
- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ
- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập , sinh hoạt, hằng ngày một cách hợp lí
II/ Chuẩn bị: - HS: Thẻ.
- Truyện để níu gương
III/ Hoạt động dạy vă học:.
A KT Băi cũ: (5’)
Vì sao ta phải tiết kiệm thời giờ? Níu ví dụ
một việc lăm chứng tỏ em đê biết tiết kiệm
thời giờ
- Nhận xĩt đânh giâ
B Băi mới: Giới thiệu băi
Hoạt động 1: Tìm hiểu việc lăm năo lă tiết
kiệm thời giờ: (10’)
-Thảo luận tiếp BT2
-GV chia lớp thănh ba nhóm, mỗi nhóm thảo
luận một tình huống
-Tuyín dương câc nhóm có ý hay
Hoạt động 2:Lăm băi tđp: (8’)
BT3:
-GV yíu cầu HS dùng thẻ
-GV Kết luđn
BT4:
-Yíu cầu 2 HS trong băn trao đổi nhau về việc
lăm để biết tiết kiệm tiền của
-Nhận xĩt
Hoạt động 3: Lập thời gian biểu: (10’)
-Chia nhóm.
-Phât giấy bút cho câc nhóm để vẽ vă lập thời
gian biểu về việc tiết kiệm thời giờ
-Theo dõi chung
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
-Nhận xĩt, tuyín dương câc nhóm
-Dặn HS về tự lập thời gian biểu của mình dân ở
góc học tập vă thực hiện theo TGB
- 2 em trả băi
-Thảo luận theo nhóm
-Đại diện nhóm trình băy
-Câc nhóm khâc bổ sung
-HS dùng thẻ (đỏ, xanh)
+Đồng ý: Thẻ đỏ
+Không đồng ý: Thẻ xanh
-Câc nhóm lăm việc
-Đại diện trình băy -Trưng băy sản phẩm
-Nghe, thực hiện
Trang 3Khoa học:
Tiết 19: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VĂ SỨC KHOẺ (Tiếp theo)
I/ Mục tiíu: Ôn tập các kiến thức về :
+ Sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
+ Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
+ Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá
+ Dinh dưỡng hợp lí
+ Phòng tránh đuối nước
II/ Chuẩn bị: GV: -Tranh, ảnh mô hình về thức ăn để chơi trò chơi
HS: - Thực phẩm
- Giấy, bút mău trang trí 10 lời khuyín
III/ Hoạt động dạy vă học:
A KTBC: (5’)
-Gọi HS trả lời 3 cđu hỏi 1, 2, 3/38 ở băi trước
-Nhận xĩt, cho điểm
B Băi mới : Giới thiệu.
Hoạt động 1: Trò chơi: Ai chọn thức ăn hợp
lí: (10’)
-GV chia nhóm
-Yíu cầu câc nhóm sử dụng những thực phẩm
mang đến, những tranh ảnh, mô hình về thức ăn
đê sưu tầm để trình băy một bữa ăn ngon
-GV xuống giúp đỡ nhóm còn yếu
Hỏi:
Lăm thế năo để có bữa ăn đủ chất dinh dưỡng?
-Tuyín dương những nhóm trình băy món ăn
ngon, đủ chất
- Nhận xĩt vă liín hệ thực tế
Hoạt động 2: Thực hănh ghi lại 10 lời khuyín
về dinh dưỡng hợp lí của Bộ Y tế: (10’)
-Cho HS thực hănh ghi lại 10 lời khuyín dinh
dưỡng hợp lí.
-GV theo dõi chung
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
-Nhận xĩt, tuyín dương
-Dặn HS về thực hănh theo nội dung băi học vă
thực hiện theo 10 lời khuyín dinh dưỡng đê học
-Chuẩn bị băi sau: Nước có những tính chất gì?
-3 em trả lời
-Hoạt động nhóm
-Thảo luận trong nhóm trình băy một bữa ăn ngon
-Trình băy trước lớp
-HS trình băy câ nhđn trước lớp
- Từng em thực hănh ghi vă trang trí cho đẹp
- Trình băy theo nhóm 4, nhận xĩt lẫn nhau
- Nghe, thực hiện
Trang 4Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2012
Chính tả:
ÔN TẬP (Tiết 2).
I/ Mục tiêu
- Nghe - viết đúng bài chính tả (Tốc độ viết 75 tiếng/ph) , không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng bài văn có đối thoại Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả
- Nắm được qui tắc viết hoa tên riêng (VN và nước ngoài) ; bước đầu biết sửa lỗi trong bài CT
* HSKG : Viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả; hiểu ND bài
II/ Chuẩn b ị :
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3
- 1 tờ phiếu chuyển hình thức thể hiện những bộ phận đặt trong dấu ngoặc kép bằng cách xuống dòng, dùng dấu gạch ngang đầu dòng
III/ Hoạt động dạy và học:
Bài mới: Giới thiệu.
HĐ1: Hướng dẫn viết chính tả: (15’)
BT1: GV đọc mẫu bài “Lời hứa”.
-Giải nghĩa từ: Trung sĩ, ngẩng đầu, trận giả
-Nêu nội dung bài Lời hứa
-Hướng dẫn cách trình bày bài đối với đoạn
văn hội thoại
-GV đọc chính tả
- Chấm vở một số em
-Nhận xét
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập: (18’)
BT2: Nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi về BT2
+ Dấu ngoặc kép trong bài dùng để làm gì?
+ Có thể đưa bộ phận trong dấu ngoặc kép
xuống dòng gạch đầu dòng được không, vì
sao?
BT3: Ôn cách viết hoa.
-Treo bảng phụ BT3
-Phát giấy bút cho các nhóm
-Chốt lại bài làm đúng
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
-Nhận xét, tuyên dương
-Chuẩn bị bài sau
-HS đọc thầm
- Lớp lắng nghe
-HS viết bài
-Đổi vở soát lỗi
-Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi -Cả lớp góp ý
+ Báo trước bộ phận sau nó là lời nói của bạn em bé hay em bé + Không, vì những lời nói trong ngoặc kép là do em bé kể lại với người khách
-Thảo luận nhóm 4
-Đọc yêu cầu và ghi vào phiếu -Các nhóm trình bày trước lớp -Lớp nhận xét
Trang 5Tiết 46: LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao hình tam giác
- Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật
* HSKG : Thực hiện bài 4b
II/ Chuẩn bị: Thước kẻ, ê ke.
III/ Hoạt động dạy và học:
A KTBài cũ: (5’)
Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3cm Tính chu vi
và diện tích hình vuông?
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới: Giới thiệu.
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:
(28’)
Bài 1:
- Vẽ hình a, b lên bảng và YC 1/2 lớp làm câu
a; 1/2 lớp làm câu b
-Nêu lại cách làm đúng
Bài tập 2:
-GV phát phiếu bài tập cho mỗi nhóm
-Đọc yêu cầu và ghi Đ, S vào ô trống
-Nhận xét
BTập3:
-Cho HS làm vở
-Theo dõi chung
BTập4:
-Phát giấy bút cho các nhóm và hướng dẫn làm
bài
* C âu b : Dành cho HSKG
- Nhận xét, chốt lại cách làm đúng
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Thi giữa học kỳ I
-3 em đồng thời lên bảng làm bài
-2 em đại diện làm phiếu, lớp làm vào vở
-HS nhận xét
-Vẽ vào vở hình vuông có cạnh 3cm
-Thảo luận nhóm 4
-Trình bày trước lớp:
+AH không là đường cao…vì
AH không vuông góc với BC +AB là đường cao…vì AB vuông góc với BC
- Cả lớp làm vở
- Đ ổi vở KT chéo
- 6 nhóm vẽ hình, xác định trung điểm của 2 cạnh AD và BC; nêu tên 3 hình CN; nêu tên các cạnh // với AB
- Đại diện trình bày
Trang 6Luyện từ và câu:
ÔN TẬP (Tiết 3)
I/ Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc thuộc chủ điểm
“Măng mọc thẳng”.
II/ Chuẩn bị:
- Phiếu cho Hs bốc thăm đọc bài
-Bảng phụ kẻ tên các bài tập đọc và học thuộc lòng có liên quan đến chủ đề
-Giấy ghi sẵn lời giải BT2
III/ Hoạt động dạy và học:
Bài mới: Giới thiệu.
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc: (18’)
-Tiếp tục kiểm tra 1/2 HS trong lớp
- Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập: (15’)
BT2: Treo bảng phụ có ghi sẵn BT2.
-Yêu cầu HS nêu tên các bài tập đọc và học thuộc
lòng là truyện kể thuộc chủ điểm “Măng mọc
thẳng”.
-GV ghi lên bảng:
+Tuần 4: Một người chính trực.
+Tuần 5: Những hạt thóc giống.
+Tuần 6: Nỗi dằn vặt của An-Đây ca.
Chị em tôi.
- Gọi HS nhắc lại
-Yêu cầu các nhóm thảo luận về nội dung chính,
nhân vật, giọng đọc của từng bài
- Treo bảng phụ có ghi lời giải BT 2 lên bảng
-Tổ chức các nhóm thi đọc diễn cảm từng đoạn
-GV nhận xét, tuyên dương các nhóm
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị ôn tiết 4
- 1/2 HS còn lại lần lược lên bốc thăm và trả lời câu hỏi
-HS trao đổi theo cặp nêu tên các bài tập đọc theo YC
- 2 em -Thảo luận nhóm 4 và ghi vào phiếu
-Các nhóm lên trình bày
- Cả lớp xem lại -Thi đọc trước lớp
-Bình bầu bạn đọc hay
Trang 7Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012
Kể chuyện:
ÔN TẬP (Tiết 4) I/ Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm đã học (Thương người như thể thương thân , Măng mọc thẳng , Trên đôi cánh ước mơ)
- Nắm được tác dụng cuả dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
II/ Chuẩn b ị :
- Viết sẵn bảng phụ lời giải bài BT2
- Giấy, bút cho các nhóm
III/ Hoạt động dạy và học:
Bài mới: Giới thiệu
Hoạt động 1: HD ôn tập: (33’)
-Yêu cầu HS nêu lại các chủ điểm đã học từ
tuần 1 đến tuần 9
*Hướng dẫn HS làm bài tập
BT1:
-Yêu cầu HS nhắc lại các bài mở rộng vốn từ
-GV ghi vào bảng 5 bài MRVT thuộc 3 chủ
điểm:
+MRVT: Nhân hậu-Đoàn kết (T17; 33)
+MRVT: Trung thực-Tự trọng (T48; 62)
+MRVT: Ước mơ (T87)
-Phát giấy bút cho các nhóm
-GV chấm điểm và nhận xét
BT2:
-Gắn bảng phụ có ghi lời giải
BT3: Nêu Yêu cầu của Bt
-Phát giấy bút cho2 em
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
-Nhận xét, tuyên dương
-Chuẩn bị tiết sau thi giữa học kỳ I
-HS nêu
+ Thương người như thể thương thân
+ Măng mọc thẳng
+ Trên đôi cánh ước mơ
- 1 em đọc yêu cầu -HS nêu
-Thảo luận nhóm 6
-Đọc yêu cầu bài và ghi vào phiếu
-Ghi xong dán phiếu lên bảng -Đại diện nhóm lên trình bày -Các nhóm nhận xét nhóm bạn -1 em đọc yêu cầu
-HS suy nghĩ, phát biểu
-Làm vào vở bài tập
-Đọc trước lớp
-Dán lên bảng và trình bày -Chuẩn bị thi
Trang 8Tiết 47: LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ Mục tiêu:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc
- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu cuả hai số đó liên quan đến hình chữ nhật
* HSKG : Thực hêịn đầy đủ ND các bài tập
II/ Hoạt động dạy và học:
A KTBài cũ: (5’)
-Gọi HS làm lại BT 2a/55
-Nhận xét, cho điểm
B Bài mới: Giới thiệu
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:
(28’)
Bài tập 1(a) Làm bảng con.
-Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính rồi tính
Bài tập 2(a) Làm vở nháp
-GV nêu : Dựa vào các tính chất gì của phép
cộng mà ta thực hiện tính thuận tiện?
-HD mẫu
-Cho HS làm vở nháp và nêu kết quả
* Phần b : HSKG thực hiện
Bài tập 3(b)
-Vẽ hình lên bảng yêu cầu HS làm theo cặp.
-Nhận xét, kết luận bài làm đúng
* Phần a : HSKG thực hiện
Bài tập 4:
- Gơị ý : Đây là bài toán về tìm hai số khi biết
tổng và hiêụ cuả hai số đó lien quan đến HCN
- YC nêu cách tìm số lớn, số bé
-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và diện
tích hình chữ nhật
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
-Nhận xét tiết hoc -Tuyên dương động viên
-Dặn dò làm bài VBT và chuẩn bị bài sau:
Nhân với số có một chữ số.
- 2 em, mỗi em 1 câu
-2 em lên bảng, HS làm bảng con
-Đọc yêu cầu bài
-HS nêu
-Lớp theo dõi
- HS nháp và trình bày kết quả a/ KQ : 7989
b/ KQ : 10798
-Đọcđề
-Thảo luận nhóm đôi để giải bài tập 3 vào vở
-Đại diện một nhóm lên bảng giải
-Đọc yêu cầu bài
-2 em nêu -Giải vào vở
Trang 9Tập đọc:
ÔN TẬP (Tiết 5) I/ Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 ; nhận biết được các thể loại văn xuôi , kịch , thơ ; bước đầu nắm được nhân vật và tính cách trong bài tập đọc là truyện kể
đã học
* HSKG đọc diễn cảm đoạn văn, thơ, kịch đã học ; biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự đã học
II/ Chuẩn bị:
Phiếu kẻ sẵn lời giải BT2,3 ; - Bút dạ cho HS
III/ Hoạt động dạy và học:
A GV nhận xét bài thi: (5’)
B Bài mới: Giới thiệu.
Hoạt động 1: Luyện tập: (25’)
BT2:
-Yêu cầu HS nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm “Trên đôi cánh ước mơ”
-GV ghi lên bảng:
+Tuần 7: Trung thu độc lập (T66)
Ở vương quốc Tương Lai (T70)
+Tuần 8: Nếu chúng mình có phép lạ (T76)
Đôi giày ba ta màu xanh (T 81)
+Tuần 9: Thưa chuyện với mẹ (T85)
Điều ước của vua Mi-Đát (T90)
-GV phát giấy bút cho các nhóm
-Nhận xét
-Yêu cầu các nhóm thi đọc diễn cảm trước lớp một
đoạn
BT3:
-YC HS nêu tên các bài Tập đọc là truyện kể theo
chử điểm
-GV ghi bảng:
+Đôi giày ba ta màu xanh
+Thưa chuyện với mẹ
+Điều ước của vua Mi-Đát
-Cho HS trao đổi theo cặp và làm vở
-Treo bảng phụ có ghi lời giải BT 3
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (1’)
-Nhận xét – Tuyên dương
-Dặn HS chuẩn bị cho tiết ôn tập sau
-Đọc yêu cầu bài
-HS nêu
-Thảo luận nhóm 4
-Đọc yêu cầu và ghi vào phiếu
-Dán lên bảng và trình bày
-Thi đọc diễn cảm
-Đọc yêu cầu bài
- HS nêu
-Từng cặp trao đổi làm bài -Cả lớp tự sửa bài của mình Lắng nghe và thực hiện
Trang 10Tiết 49: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số (tích không quá 6 chữ số)
* HSKG thực hiện bài 3b , bài4
II/ Hoạt động dạy và học:
A KTBài cũ: (4’)
-Gọi 1 HS lên bảng giải BT4
-Nhận xét, cho điểm
B Bài mới: Giới thiệu.
Hoạt động 1: Trường hợp nhân số có sáu chữ số
với số có một chữ số (không nhớ): (7’)
-GV ghi ví dụ: 241324 2 =
Tương tự như phép nhân khác
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
H: Khi thực hiện phép nhân, ta thực hiện tính bắt
đầu từ đâu?
-Gọi HS nhắc lại cách làm như SGK
HĐ2 : Trường hợp phép nhân có nhớ: (8’)
-GV ghi ví dụ: 136204 4
-Yêu cầu như trên
Lưu ý: Đây là phép nhân có nhớ, chúng ta cần
thêm số nhớ vào kết quả của lần nhân liền sau
HĐ3: Luyện tập: (15’)
BT1: Làm bảng con
BT3a : Làm cá nhân
-Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện phép tính
* Phần b dành cho hsKG
BT4:
-GV phân tích đề và tóm tắt
YC tự giải
- Chấm một số em
-Nhận xét, chốt lại bài giải đúng
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (1’)
-Nhận xét tiết học.Dặn HS chuẩn bị bài sau: Nhân
với 10; 100; 1000;…Chia cho 10; 100; 100;…
-1 em giải
-1 HS lên bảng làm và nêu -Cả lớp làm vào vở nháp
-Nhận xét bài làm trên bảng -HS trả lời
-1 HS lên bảng làm
-Cả lớp làm vào vở
- 4 HS lên bảng, lớp làm bảng con
-HS làm vào vở
* Dành cho KG -Thảo luận để giải
- 1 em nêu lời giải
KQ : 15490 quyển
Trang 11Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012
Tập làm văn:
ÔN TẬP (Tiết 6) I/ Mục tiêu:
- Xác định được các tiếng chỉ có vần và thanh, tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong đoạn văn; nhận biết được từ đơn, từ láy, từ ghép,danh từ (chỉ người, vật, khái niệm), động từ trong đoạn văn ngắn
* HSKG phân biệt được sự khác nhau về cấu tạo của từ đơn và từ phức, từ ghép và từ láy
II/ Chuẩn bị:
- Ghi phiếu mô hình đầy đủ của âm tiết.
- Phiếu lớn cho HS học nhóm
III/ Hoạt động dạy và học:
Bài mới: Giới thiệu.
Hoạt động 1: Giải bài tập: (25’)
BT1,2:
- YC đọc ND bài tập
- YC tìm tiếng ứng với mô hình đã cho
BT3: GV nêu yêu cầu
-Phát phiếu cho 6 nhóm
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng và tuyên
dương động viên
BT4: - Nêu YC bài tập
- H: + Thế nào là danh từ?
+ Thế nào là động từ ?
-Cho HS làm vào vở
-GV chốt ý
HĐ nối tiếp: Củng cố - Dặn dò: (2’)
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS làm vở bài tập
- 2 HS đọc , lớp đọc thầm
- 2 Hs làm bài trên phiếu , lớp làm bài vào vở
-Thảo luận nhóm 4
-Đọc yêu cầu bài và làm vào bảng -Dán lên bảng và trình bày
+ Từ đơn: dưới, tầm, cánh, chú
+ Từ láy: rì rào, rung rinh, thung thăng
+ Từ ghép: bây giờ, khoai nước, tuyệt đẹp, hiện ra, ngược xuôi, trong xanh, cao vút
-Đọc yêu cầu
-Làm cá nhân và ghi vào vở:
+ DT : tầm ,cánh , chú, chuồn chuồn, tre, gió, bờ, ao, khóm, khoai nước, cảnh, đất nước, cánh ,đồng, đàn ,trâu,cỏ, dòng sông, đoàn thuyền, tầm, đàn, cò, trời
+ ĐT: rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, ngược xuôi, bay