Tìm đúng các tiếng thích hợp có âm đầu s/x BT2 II Đồ dùng dạy học VBT III Các hoạt động dạy học chủ yếu ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh 1.Kieåm tra -Goïi HS leân baûn[r]
Trang 1Đạo đức Bài 11: Giữ gìn công trình công cộng.(Tiết 1)
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng:
-Biết được vì sao phải bảo vệ , giỡ gìn các công trình công cộng
-Những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng
- Biết tôn trọng, giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng.Biết nhắc các bạn thực hiện tốt
II -Tài liệu và phương tiện -SGK, đạo đức 4
-Phiếu điều tra theo mẫu bài tập 4
-Mỗi HS có 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng
III -Các hoạt động dạy hoc:
ND-T/Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ
3-5’
2.Bài mới
*Giới thiệu
bài : 3 -4’
HĐ1: Xử lí
tình huống
8 – 9’
HĐ2: Bày tỏ
ý kiến
10 – 12’
HĐ3: Liên
* Gọi HS lên bảng đọc bài
-Nhận xét ghi điểm
* Nêu MĐ yêu cầu tiết học Ghi bảng
* GV nêu tình huống như SGK
-Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận, đóng vai xử lí tình huống
- Gọi đại diện nhóm trình bày -Nhận xét các câu trảlời của HS
-KL:
* Yêu cầu thảo luận cặp đôi, bày tỏ
ý kiến về các hành vi sau:
1 - Nam, Hùng leo trèo lên các tượng đá của nhà chùa
2- Gần đến tết, mọi người dân trong xóm của Lan cùng nhau quét sạch và quét vôi xóm ngõ
3 - Các cô chú thợ điện đang sửa lại cột điện bị hỏng
-Nhận xét các câu trả lời của HS
- Vậy để giữ gìn công trình công cộng, em cần phải làm gì?
(GV ghi nhanh các ý kiến của HS lên bảng.)
-Nhận xét chốt ý đúng -KL: mọi người dân, không kể
* Chia 4 nhóm thảo luận
* 1HS lên bảng đọc bài -Lớp nhận xét bổ sung
* 2-3 em nhắc lại
* Thảo luận nhóm 4
-Đại diện lần lượt các nhóm lên trình bày kết quả
-HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
-Nghe:
* 1 HS nhắc lại
-Tiến hành thảo luận cặp đôi trình bày
-Nam, Hùng làm như vậy là sai Bởi vì các tượng đá của nhà chùa cũng là những …… -Việc làm của mọi người là đúng Bởi vì xóm ngõ là lối
đi chung của mọi người, ai ai cũng cần phải có ý thức…
- 5-6 HS trả lời:
+Không leo trèo lên các công trình……
-Nghe
-1 HS nhắc lại
* Tiến hành thảo luận nhóm
Trang 2hệ thực tế.
6 -7’
3.Củng cố -
dặn dò:
3 -5’
1- Hãy kể tên 3 công trình công cộng mà nhóm em biết
2- Em hãy đề ra một số hoạt động
Việc làm để bảo vệ, giữ gìn công trình công cộng đó
- Nhận xét câu trả lời của các nhóm
-Siêu thị, nhà hàng… có phải là các công trình công cộng cần bảo vệ giữ gìn không?
-Nhận xét câu trả lời của HS
-KL: Công trình công cộng là những công trình được xây dựng mang tính văn hoá……
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà học bài
-Đại diện nhóm trình bày
-Có vì mặc dù không phải là công trình nhưng đó là nơi công cộng, cũng cần được giữ gìn
-Nghe
* 2 HS nêu
- Về thực hiện
Trang 3TUẦN: 23
(Từ 14 / 2 – 18 \ 2 )
Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011
Tập đọc Hoa học trò
I-Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, suy tư phù hợp với nội dung bài
2 Cảm nhận được vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò
II- Đồ dùng dạy học Tranh minh hoạ bài học hoặc ảnh về cây hoa phượng
III - Các hoạt động dạy hoc chủ yếu
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ
3-5’
2.Bài mới
* Giới thiệu
bài 3 -4’
Hoạt động 1:
Hướng dẫn
luyện đọc
5-7’
Hoạt động 2:
Tìm hiểu bài
7-8’
* Gọi học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ Chợ Tết và trả lời câu hỏi về nội dung
-Nhận xét và cho điểm HS
* Nêu MĐ yêu cầu tiết học Ghi bảng
* Cho HS quan sát tranh minh họa và hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
-Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (3 lượt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS nếu có
- HS tìm hiểu nghĩa của từ khó được giới thiệu ở phần chú giải
- HS đọc tiếp nối theo cặp
- 2 HS đọc lại toàn bài
-GV đọc mẫu
* HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi và tìm những từ ngữ cho biết hoa phượng nở rất nhiều
+Em hiểu “ Đỏ rực” có nghĩa như thế nào?
* 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi về nội dung
-Nhận xét
* 2-3 em nhắc lại
* Quan sát và trả lời câu hỏi:
- HS nối tiếp nêu
-HS đọc bài theo trình tự -HS1: Phượng không phải… đậu khít nhau
………
-1 HS đọc thành tiếng phần chú giải
-2 HS ngồi cùng bàn đọc -2 HS đọc thành tiếng
-Theo dõi GV đọc mẫu
*Trao đổi, tìm các từ ngữ cho biết hoa phượng nở rất
nhiều
+Đỏ rực: Đỏ thắm, màu đỏ rất tươi và sáng
Trang 4Hoạt động 3:
Đọc diễn
cảm
7-10’
3.Củng cố
dặndò: 3 -5’
+ Đoạn 1 cho chúng ta biết gì ? -Ghi ý chính đoạn 1 lên bảng
*HS đọc thầm 2 đoạn còn lại +Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng là “Hoa học trò”
+Hoa phượng nở gợi cho mỗi người học trò cảm giác gì? Vì sao?
+Hoa phượng còn có gì đặc biệt làm ta náo nức?
+Ở đoạn 2 tác giả đã dùng những giác quan nào để cảm nhận vẻ đẹp của lá phượng +Màu hoa phượng thay đổi như thế nào theo thời gian?
+Em cảm nhận được điều gì qua đoạn văn thứ 2?
-GV ghi ý chính đoạn 2 lên bảng
-GV hỏi: Khi đọc bài Hoa Học Trò em cảm nhận được điều gì?
-GV kết luận bài nêu nội dung ghi bảng ( như mục I )
-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài
* GV hỏi: Theo em, để giúp người cảm nhận được vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, chúng
ta nên đọc bài với giọng như thế nào?
+GV đọc mẫu +Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-GV gọi HS đọc diễn cảm bài trước lớp
-GV nhận xét và cho điểm HS
* Em có cảm giác như thế nào khi nhìn thấy hoa phượng?
-Nhận xét tiết học
Ý1: Số lượng hoa phượng rất lớn
*HS đọc thầm và trả lời
-Tác giả gọi hoa phượng là hoa học trò vì phượng là loài cây rất gần gũi quen với tuổi học trò………
+Đoạn 2 cho ta thấy vẻ đẹp đặc sắc của hoa phượng -HS đọc lại ý chính của đoạn 2
-Nối tiếp nhau nêu ý kiến 3 -Nghe- nhắc
-3 HS nối tiếp nhau đọc
* HS trao đổi và đưa ra kết luận: Đọc bài với giọng nhẹ nhàng suy tư nhấn giọng ở các từ gợi tả
-HS ngồi cùng bàn trao đổi và luyện đọc
-3-5 HS thi đọc, HS cả lớp theo dõi và bình chọn bạn đọc hay nhất
-2 HS lần lượt đọc cả bài
* HS phát biểu
Trang 5
Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011
I Mục tiêu Giúp HS:
- Kĩ năng so sánh hai phân số
-Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 trong một số trường hợp đơn giản Chuẩn bị - Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
NDT/Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ
3-5’
2.Bài mới
Giới thiệu
bài 3 -4’
HD bài tập
Bài 1:
Làm vở bài
tập
Bài 2:
Bài 3:
3.Củng cố
dặn dò
-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết trước
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu MĐ yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS đọc đề bài
- Gọi 2HS lên bảng làm Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở BT
Hãy giải thích ; ?
14
11
14 9
* Gọi HS đọc đề bài
-Thế nào là phân số lớn hơn 1 và phân số bé hơn 1?
* Gọi HS đọc đề bài
- HS làm bài – chữa bài -Nhận xét chữa bài
*Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
-2HS lên bảng làm bài tập
-HS 1 làm bài:
-HS 2: làm bài:
* 2-3 em nhắc lại
* 1HS đọc đề bài
-2 TB-Yếu lên bảng làm, lớp làm bài vào vở BT
14
11
15
14
; 23
4 25
-Nêu:
* 1HS đọc đề bài
HS tự làm bài tập vào vở
a) b) 5
3
3 5
* 1 HS đọc đề bài
-HS làm vở
Trang 6Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011
I Mục tiêu:
Nhớ, viết đúng, đẹp đoạn thơ từ Dải mây trắng đến Ngộ nghĩnh đuổi theo sau trong bài thơ Chợ tết
Tìm đúng các tiếng thích hợp có âm đầu s/x (BT2)
II Đồ dùng dạy học VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ
3-5’
2.Bài mới
* Giới thiệu
bài 3 -4’
HĐ1:Hướng
dẫn viết chính
tả
a) Trao đổi
về nội dung
b)Hướng dẫn
viết từ khó
HĐ2:Hướng
dẫn làm bài
tập chính tả
3 Củng cố -
dặn dò:
-Gọi HS lên bảng kiểm tra các từ cần chú ý trong giờ chính tả tuần 23
-Nhận xét bài viết của HS
* Nêu MĐ yêu cầu tiết học Ghi bảng
* HS đọc đoạn thơ từ Dải mây trắng… Đến ngộ nghĩnh đuổi theo sau
- Mọi người đi chợ tết trong khung cảnh đẹp như thế nào?
- HS tìm các từ khó, dễ lẫn
- HS đọc, viết các từ vừa tìm được
-GV nhắc cách trình bày bài
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
* Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS chữa bài
- Kết luận lời giải đúng
- HS đọc lại mẩu chuyện, trao đổi và trả lơì câu hỏi: Truyện đáng cười ở điểm nào?
- GV KL nêu ý nghĩa:
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
-3 HS lên bảng 1 học sinh đọc cho 2 HS viết các từ -Nghe
* 2-3 em nhắc lại
* 3-5 HS học thuộc lòng đoạn thơ
- HS trả lời
-HS đọc và viết các từ: Sương hồng lam, ôm ấp………
-Nhớ viết chính tả
* 1 HS đọc
- HS làm bài
2 HS chữa bài HS dưới lớp làm bằéng bút chì vào VBT -2 HS đọc thành tiếng, 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi , tiếp nối nhau trả lời câu hỏi -Nghe
* 2 HS nêu lại
Trang 73 -5’ -Dặn HS về nhà kể lại truyện - Về thực hiện
Thứ ba ngày 15 tháng 03 năm 2011
Ôn luyện Toán: So sánh hai phân số khác mẫu số.
I Mục tiêu : Giúp HS
- Luyện tập cách so sánh hai phân số bằng nhiều cách khác nhau: quy đồng mẫu số; rút gọn phân số ; so sánh với 1
II Các hoạt động dạy - học :
ND-T.Lượng Hoạt động dạy học Hoạt động học
Trang 81.Giới thiệu
bài 2-3’
2.Luyện tập
Bài 1: 5-7’
Bài 2: 5-7’
Bài 3 : 7-8’
Bài 4 : 7-8’
3 Củng cố
4-5’
GV nêu MĐ- YC tiết học Nêu tên bài - Ghi bảng
* So sánh các phân số với 1 ; ; ; ; ; ; 4
1 7
3 5
9 3
7 15
14 16
16 11 14
+ Khi nào thì phân số bé hơn 1?
phân số lớn hơn 1 ? bé hơn 1 ?
- HS làm - chữa bài
* < ; > ; =
a, và ; b , và
8
5 8
7
20
11
10 6
+ Bài toán có yêu cầu gì ?
- HS làm bài - chữa bài
* So sánh phân số bằng các cách khác nhau:
A, và ; b, và 7
8 8
7
16
12
21 28
+ Có những cách so sánh nào ?
- Học sinh làm bài - chữa bài
*Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
; ; 10
12 25
15 20 16
+ Muốn xếp thứ tự ta làm thế nào ?
*Ôn nội dung gì ? -Nhắc các cách so sánh -Nhận xét giờ học
Nghe Theo dõi -1HS đọc đề bài -HS nêu
- 2 HS lên chữa bài
-Trả lời
- 2 HS chữa bài
*
- So với 1
- Quy đồng rồi so sánh
- Rút gọn rồi so sánh
- 2 HS lên chữa bài
*
- Rút gọn rồi xếp
- 1 HS khá chữa bài
2 HS nêu -Về thực hiện
Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2011
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể biết
-Nêu được ví dụ các vật tự phát và các vật được chiếu sáng
-Nêu được một số vật cho ánh sáng truyền qua hoặc không truyền qua
-Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm để chứng tỏ mắt chỉ nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó đi tới mắt
II Đồ dùng dạy học
Trang 9-Chuẩn bị theo nhóm: Hộp kín có thể dùng tờ giấy báo: cuộn lại theo chiều dài để tạo thành hộp kín- chú ý miệng ông không quá rộng và ống không quá ngắn để khi chưa bật sáng đèn trong ống thì đaý ống tôí: Tấm kính, nhựa trong, tấm kính mờ, tấm ván
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
NDT/Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ
3-5’
2.Bài mới
* Giới thiệu
bài: 3 -4’
HĐ1:Tìm
hiểu các vật
tự phát ra
ánh sáng và
các vật được
chiếu sáng
HĐ2:Tìm
hiểu về
đường truyền
qua ánh
sáng
HĐ3: Tìm
hiểu sự
truyền ánh
sáng qua các
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi?
-Nhận xét chung
* Nêu MĐ yêu cầu tiết học
* Cách tiến hành -HS thảo luận nhóm -Theo dõi giúp đỡ các nhóm
Gọi đại diện một số nhóm trình bày kết quả theo từng hình H1 , H2
Các vật được chiếu sáng là do?
-Nhận xét kết luận
*Bước 1: Trò chơi dự đoán đường truyền của ánh sáng
-Bước 2:
Làm thí nghiệm trang 90 SGK theo nhóm: yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu một số dẫn chứng Qua thí nghiệm này cũng như chơi trò chơi dự đoán ở trên, HS rút ra nhận xét ?
* Cách tiến hành -HS tiến hành thí nghiệm trang 91 SGK theo nhóm Chú ý che tối phòng học trong khi tiến hành thí nghiệm
Ghi lại kết quả vào bảng
-Nhận xét kết luận
* Cách tiến hành Bước 1: GV đặt câu hỏi chung cho cả lớp: “ mắt ta nhìn thấy vật khi nào?”
GV yêu cầu Bước 2: Em hãy nêu ví dụ về điều kiện nhìn thấy của mắt
* 2HS lên bảng trả lời câu hỏi
-1HS đọc ghi nhớ của bài
* Nhắc lại tên bài học
* Hình thành nhóm 4 – 6
HS thảo luận nhóm theo yêu cầu
Sau đó các nhóm báo cáo trước lớp
-Nhận xét bổ sung
* Nghe cách chơi và thực hiện chơi trò chơi theo yêu cầu của giáo viên
-Nghe và thực hành làm thí nghiệm theo nhóm
HS quan sát hình 3 và dự đoán đường truyền của ánh sáng qua khe Sau đó bật đèn và quan sát Các nhóm trình bày kết quả Ánh sáng truyền theo đường thẳng
- HS nêu các ví dụ ứng dụng liên quan
-Nhận xét bổ sung
-1- 2 HS nhắc lại kết luận
* Tiến hành thí nghiệm theo nhóm như trang 91 SGK,
HS đưa ra các dự đoán thí nghiệm để kiểm tra dự đoán- trình bày kết quả và
Trang 10HĐ4: Tìm
hiểu mắt
nhìn thấy vật
khi nào
3.Củng cố
dặn dò
Lưu ý: nếu không có hộp kính
*Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà học bài
thảo luận chung, đưa ra kết luận như SGK
* HS tìm các ví dụ về điều kiện nhìn thấy của mắt
- VD: Nhìn thấy các vật qua cửa kính nhưng không thể nhìn thấy qua cửa gỗ; trong phòng tối phải bật đèn mới nhìn thấy các vật
- Nghe , nắm bắt
Thứ ba ngày 15 tháng 03 năm 2011
I Mục tiêu Giúp HS:
- Củng cố về tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau, so sánh các phân số
II Chuẩn bị: - Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 11ND-T/Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ
3-5’
2.Bài mới
* Giới thiệu
bài 3 -4’
HD bài tập
Bài 2/123:
Làm vở bài
tập
Bài 3/124:
Làm vở
Bài 2/125:
Làm vở BT
3 Củng cố -
dặn dò:
3 -5’
* Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết trước
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu MĐ yêu cầu tiết học Ghi bảng
* Gọi HS đọc đề bài
Muốn viết được phân số biểu thị số HS trai so với cả lớp ta phải làm gì?
- Gọi HS chữa bài
* Gọi 1 HS đọc đề bài
-Muốn biết trong các phân số đã cho phân số nào bằng phân số ta làm thế nào?
9 5
- Gọi 1 em lên bảng làm Yêu cầu cả lớp suy nghĩ , làm vở BT
- Gọi một số em nêu kết quả của mình
Cả lớp theo dõi , nhận xét
* Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự , làm vở -Chấm một số bài và nhận xét
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
* 2HS lên bảng làm bài tập -HS 1 làm bài:
-HS 2: làm bài:
* 2-3 em nhắc lại
* 1HS đọc đề bài
- Tính tổng số HS cả lớp -Lớp làm bài tập vào vở
- 1HS nêu kết quả
* 1 HS đọc
-Ta rút gọn phân số rồi so sánh
-1HS lên bảng làm Lớp làm bài tập vào vở.Nêu kết quả
= 4 : 36
4 : 24 36
20
9 5
…
* 1 HS đọc đề bài
-Tự làm bài tập vào vở
4 HS lên bảng làm
* 2 HS nêu lại - Về thực hiện
Thứ ba ngày 15 tháng 03 năm 2011
Luyện từ và câu Dấu gạch ngang
I Mục tiêu:
Hiểu được tác dụng cuả dấu gạch ngang
Trang 12Nhaôn bieât vaø neđu taùc dúng cụa daâu gách ngang trong baøi vaín (BTI , múc III); vieât ñöôïc ñoán vaín coù söû dúng daâu gách ngang ñeơ ñaùnh daâu lôøi ñoâi thoái vaø ñaùnh daâu phaăn chuù thích
II Ñoă duøng dáy hóc
Bạng phú vieât saün ñoán vaín a) ôû baøi taôp 1 phaăn nhaôn xeùt
.Giaây khoơ to vaø buùt dá
III Caùc hoát ñoông dáy hóc chụ yeâu
ND- T/ Löôïng Hoát ñoông Giaùo vieđn Hoát ñoông Hóc sinh
1.Kieơm tra baøi
cuõ
3- 4’
2.Baøi môùi Giôùi
thieôu baøi 2 -3’
HÑ1: Tìm hieău
ví dú
Baøi 1:
4 -5’
Baøi 2:
Thạo luaôn neđu
keât quạ
6 -7’
HÑ2: Ghi nhôù
3 -4’
Luyeôn taôp
Baøi 1:
Neđu mieông
4 -6’
* 2 HS leđn bạng Moêi HS ñaịt 1 cađu coù söû dúng caùc töø ngöõ thuoôc chụ ñieơm caùi ñép-Gói HS nhaôn xeùt
-Nhaôn xeùt vaø cho ñieơm HS
* Neđu múc ñích yeđu caău tieât hóc Ghi bạng
Treo bạng phú +Trong ñoán vaín tređn , coù nhöõng daâu cađu naøo caùc em ñaõ ñöôïc hóc?
-GV giôùi thieôu baøi
* HS ñóc yeđu caău vaø noôi dung -Yeđu caău HS tìm nhöõng cađu vaín coù chöùa daâu gách ngang GV ghi nhanh leđn bạng
- Yeđu caău HS trao ñoơi vaø trạ lôøi cađu hoûi Trong moêi ñoán vaín tređn, daâu gách ngang coù taùc dúng gì?
HS phaùt bieơu GV ghi bạng -GV keât luaôn: - daâu gách ngang duøng ñeơ laøm gì?
* Yeđu caău HS ñóc phaăn ghi nhôù
-Haõy laây ví dú minh hoá veă vieôc söû dúng giaâu gách ngang
* Gói HS ñóc yeđu caău vaø noôi dung baøi taôp
-Yeđu caău HS töï laøm baøi.Phaùt phieâu cho 1 em laøm
-HS trình baøy phieâu vaø phaùt bieơu
GV cuøng cạ lôùp nhaôn xeùt keât quạ
* 2 HS leđn bạng ñaịt cađu,
-Nhaôn xeùt
* 2 -3 HS nhaĩc lái
-Ñóc ñoán vaín
- Daâu chaâm, daâu hai chaâm, daâu phaơy, daâu chaâm hoûi
- 2-3 em nhaĩc lái
* 3 HS tieâp noâi nhau ñóc töøng ñoán vaín trong BT1
-2 HS ngoăi cuøng baøn trao ñoơi, thạo luaôn
-Tieâp noâi nhau phaùt bieơu + Taùc dúng cụa daẫu gách ngang:
ñaùnh daâu choê baĩt ñaău lôøi noùi cụa nhađn vaôt ñoâi thoái
* 2 HS tieâp noâi nhau ñóc
-3 HS khaù ñaịt cađu
* 2 HS ñóc YC vaø ND -1HS khaù laøm vaøogiaâykhoơ
to HS cạ lôùp laøm mieông -Tieâp noâi nhau phaùt bieơu Moêi HS chư tìm 1 cađu vaín coù daâu gách ngang