1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HK2 1920 TOAN 10

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?.A[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Toán lớp 10 Năm học: 2019-2020

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:

Số báo danh: Lớp

I TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Câu 1: Cho f x  ax2bx c a  0 có  b2 4ac0 Khi đó mệnh đề nào đúng?

A a vàf x  cùng dấu 2a

b x

 

B a và f x  cùng dấu x  

C f x  0,   x D f x  0,   x

Câu 2: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A(0 ; 4), B(3 ; 4), C(3 ; 0).

10

5

Câu 3: Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnhAB: 5x 2y 6 0, phương trình cạnh AC: 4x7y 21 0 Phương trình cạnh BC là:

A x 2y14 0 B x2y 14 0 C x 2y 14 0 D x 2y 1 0

Câu 4: Bất phương trình

x

  tương đương với :

A

3

2

x 

3 2

x 

x 2 D Tất cả đều đúng.

Câu 5: Elip  

2 2

x y

có độ dài trục lớn bằng:

Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A x2+y2- 2x- 2y+ =5 0 B x2+y2- 4x=0

C

Câu 7: Nếu

1

2

xx

thì 3sinx2cosx bằng:

A

5

hay

5

5

 hay

5

C

7

hay

4

4

 hay

4

Câu 8: Cho 0 , 2

 

và thỏa mãn tan

1 7

  , tan

3 4

  Góc  có giá trị bằng:

Mã đề 132

Trang 2

A

3

B 4.

C 6.

D 2.

Câu 9: Để tan x có nghĩa khi :

A

2

x k

B x 2.



C x 0. D x k .

Câu 10: Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là:

A Cung có độ dài bằng 1 B Cung tương ứng với góc ở tâm 600

C Cung có độ dài bằng đường kính D Cung có độ dài bằng nửa đường kính Câu 11: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:

A 3 4 1

x y

x y

x y

x y

Câu 12: Cho góc

 thỏa mãn

3 sin

5

 

và 2

tan

1 tan

A

3

3 7

P 

C

12 25

P 

D

12 25

P 

Câu 13: Bất phương trình:

4 2 2 3 2 5

xx  x

có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 14: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?

A 2

k

k

2 3

k

Câu 15: Tìm m để f x  x2 2 2 m 3 x4m 3 0,   x

A

3 2

m 

3 4

m 

D 1m3

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của biểu thức P3sinx 2.

A M 1, m5. B M 3, m1. C M 2, m2. D M 0, m2.

Câu 17: Hệ bất phương trình

3

x x x x

A

33 3

8

x

  

B 7x 3 C

5 3

2

x

  

2 x 8

Câu 18: Cho  thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây

A sin 0; cos 0. B sin 0; cos 0.

Trang 3

C sin 0; cos 0. D sin 0; cos 0.

Câu 19: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm

 3;2

A B1;4?

A u 2 2;1.

B u 11;2 

C u   3  2;6 

D u 4 1;1 

Câu 20: Cho nhị thức bậc nhất f x  23x 20 Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x   0 với

20

; 23

5 2

x  

C f x   0 với

20

; 23

Câu 21: Bất phương trình

2

5

x

x  

có nghiệm là:

20 23

x 

5 2

x  

Câu 22: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) ( )2 2

C x+ +y = là:

A I(- 1;0 , ) R=9 B I(- 1;0 , ) R=81 C I(- 1;0 , ) R=3 D I( )1;0 , R=3

Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số y 2x2 5x2

A

1

;2

2

1

; 2

 

2

Câu 24: Đường thẳng d đi qua điểm A1; 2  và có vectơ pháp tuyến n 2;4

có phương trình tổng quát là:

A x2y 5 0. B x 2y 3 0. C x2y0. D x2y 3 0. Câu 25: Đổi số đo của góc 700 sang đơn vị radian

A

7

.

18

B

70

7

7 18

Câu 26: Cho A, B, C là các góc nhọn và tan

1 2

A 

,

1 tan

5

B 

, tan

1 8

C 

Tổng A B C  bằng :

A

5

B 6.

C 3.

D 4.

Câu 27: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương

trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?

Trang 4

A

0

x

x y

0

y

x y

0

x

x y

0

y

x y

Câu 28: Cho đường thẳng

 : 2 3

d

 

 

 Hỏi có bao nhiêu điểm M  d cách A9;1 một đoạn bằng 5?

Câu 29: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x y 1?

A 3; 7  B 0;1 C 2;1 D 0;0

Câu 30: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

2 :

5 15

x t d

 

A

2

;0

3

II TỰ LUẬN : (4 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau: x2+ -x 12<0.

Bài 2: (1 điểm) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc a biết

2 cos

3

a

3 2

p

p a< <

Bài 3: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, có điểm A(- 1;4 ,) (B 1; 4- ).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Đường thẳng BCđi qua điểm

7

;2 3

Kæ öç ÷

÷

çè ø Tìm toạ độ đỉnh C.

- HẾT

-O

2

3

y

x

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:49

w