1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ ĐỀ THI KÌ 1 TOÁN 10 NC

18 709 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số đề thi kì 1 toán 10 nc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

∆ABC đều là điều kiện cần để ∆ABC cõn.. ∆ABC đều là điều kiện cần và đủ để ∆ABC cõn.. ∆ABC đều là điều kiện đủ để ∆ABC cõn.. ∆ABC cõn là điều kiện đủ để ∆ABC đều... Xác định m để Phơng t

Trang 1

DE 1

I Trắc nghiệm (6đ)

Cõu 1.Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào đỳng ?

A ∆ABC đều là điều kiện cần để ∆ABC cõn B ∆ABC đều là điều kiện cần và đủ để ∆ABC cõn

C ∆ABC đều là điều kiện đủ để ∆ABC cõn D ∆ABC cõn là điều kiện đủ để ∆ABC đều

Cõu 2 Giao của hai tập hợp 1, 2,3, 4 và 0;4 là :

A 1,2,3,4  B 1;4  C 1;4  D 1,2,3  

Cõu 3 Mệnh đề phủ định của mệnh đề "  x R: 2x 2   1 0" là:

A) " x R:2x   2   1 0" B) " x R:2x   2   1 0"

C) " x R:2x   2   1 0" D) " x R:2x   2   1 0"

Cõu 4 Cho hai tập hợp M  (  3 ;  ), N  ( ; 2 ) Tập hợp CR(M  N)

A (  ;  3 )  ( 2 ;  ) B (  ;  3 )  [ 2 ;  )

C (  ;  3 ]  [ 2 ;  ) D (  ;  3 ]  ( 2 ;  )

Cõu 5 Cho phơng trình: (m2-4)x=m(m-2) Tập giá trị m để phơng trình vô

nghiệm là:

0

Caõu 6: Goùi (d) laứ ủửụứng thaỳng y = 3x vaứ (d’) laứ ủửụứng thaỳng y = 3x -4 Ta

coự theồ coi (d’) coự ủửụùc laứ do tũnh tieỏn (d):

(A) sang traựi 4 ủụn vũ; (B) sang phaỷi 4 ủụn vũ;(C) sang traựi 34 ủụn vũ;

(D)sang phaỷi 34 ủụn vũ

Caõu 7 Soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh: x4 -2006x2 -2007 = 0 laứ :

(A) Khoõng; (B) Hai nghieọm; (C) Ba nghieọm;

(D) Boỏn nghieọm

Caõu 8: Haứm soỏ y = -x2 -2 3x + 75 coự :

(A) Giaự trũ lụựn lụựn nhaỏt khi x = 3; (B) Giaự trũ nhoỷ nhaỏt khi

x= - 3;

(C ) Giaự trũ nhoỷ nhaỏt khi x= -2 3 (D) Giaự trũ lụựn lụựn nhaỏt khi

x = - 3

Caõu 9: Tập xác định của hàm số 4-x

y=

2+x

[4;+∞)\ 2

Cõu 10: Xỏc định m để hệ phương trỡnh sau vụ nghiệm

mx y

x y

Trang 2

a) m < 3 b) m > 3 c) m = 3 d) m = - 3

Câu 11 Tập tất cả các giá trị m để phương trình mx 1

2

x 1

 có nghiệm là : A.R B.R \ 2  C.R \ 1 D.R \ 1;2

Câu 12 Tập tất cả các giá trị m để phương trình

2

(m 1)x 2(m 1)x m 2 0    có hai nghiệm là :

A. ;3 B /  ;3 \ 0   C  ;3 \  1 D. ;3 \  1

a) Hàm số lẻ trên R b) Hàm số chẵn trên R

c) Hàm số không chẵn, không lẻ d) Hàm số chẵn trên

Câu 14 Tập hợp A =  /( 1 )( 3 )( 3 2 ) 0

Câu 15 Tập xác định cuả hàm số y =

3 4

1

2

x x

x

là :

+)\ 3

Câu 16 Câu nào sau đây đúng ? Hàm số y = f(x) = - x2 + 4x + 2:

a) giảm trên (2; +∞) b) giảm trên ∞; 2) c) tăng trên (2; +∞) d) tăng trên

(-∞; +∞)

Câu 17 Cho hàm số y = x2 +2x +m Đồ thị (P) cuả hàm số có đỉnh nằm trên đường

thẳng y = 4 khi

= 4

Câu 18 Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = - 2 và đồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình là:

a) y = 1

2x2 + 2x + 6 b) y = x2 + 2x + 6 c) y = x2 + 6 x + 6 d) y =

x2 + x + 4

Câu19 Các hàm số sau có mấy hàm số chẵn :

y = x +2 ; y = (x+3)2 ; y =

1

2

x

x

; y = 2x2 + 3

Câu 20 Gọi x1, x2 là nghiệm cuả phương trình: x2 - 5x +1 = 0 thì giá trị cuả

2

2

2

1

1

1

x

x  là:

Trang 3

a 22 b 9 c 23 d 10

Trang 4

Cõu 21 Khi m 0 thỡ tập nghiệm của phương trỡnh: ( 3) 2 3

3 2

x

m x m

là:

R\ 0

Cõu 22 Phương trỡnh: m2x + 6 = 4x + 3m vụ nghiệm khi :

m = 0

Cõu 34 Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm: A(0;1) ; B(1;0) và C( 2 ; m) A,

B, C thẳng hàng khi véc tơ AC

có tọa độ là :

A:( 1/2; 1/m2+1) B: ( 2; -1) C :(1; -1) D:( 2 ; -2 )

Cõu 24 Cho tam giỏc ABC cú K là trung điểm cạnh BC , điểm M thuộc cạnh

AB sao cho MA = 3MB , điểm N thuộc cạnh AC sao cho NA = NC AK cắt

MN tại I Đặt MI x MN

Tớnh AI

theo x , AB

và AC :

AI   ABAC

3 3 4

B AI   ACAB

C AI    AB AC

D AI   ACAB

Cõu 25: 4.Cho tam giỏc ABC cú trọng tõm G , tập hợp cỏc diểm M sao cho dộ

a.éuờng thẳng qua G song song với AB b éuờng trũn tõm G bỏn kớnh 2

c éuờng trũn tõm G bỏn kớnh 6 d éỏp số khỏc

Cõu 26 Cho A(1;4); B(1;8) Toạ độ điểm M thoả biểu thức F=MA2+3MB2 đạt giỏ trị nhỏ nhất là:

A.(-1;-10) B (2;14) C (-1;-7) D (1;7)

Cõu 27 Nếu gúc giữa hai vectơ a( 2 ;y)và b( 0 ; 2 )là 600 thỡ y nhận giỏ trị là:

A

3

3 2

y B y=32 C

2

1

y D y=1 Cõu 28 Cho a(1;3); b(m 1;m   2 2m 3) Giỏ trị của m để a; b cựng phương và a  b

A m=5 B m=0;m=-5 C m=0 ; m=5 D m=-5,m=5

Cõu 29 Cho a ,b = 120 , a 0    0                           

,                            

b = 2 a Số thực k để a kb                           

vuụng gúc

với a b

 

là :

Cõu 30 Cho ABC đều cạnh a Lỳc đú : BA                            CA

là :

Trang 5

A a B a 3 C a 3 D 2a 3

II T ự luận (4đ)

Cõu 1.(1đ) Tỡm m để phương trỡnh sau cú ba nghiệm :

|x-2|-|x+2|=m-x

Cõu 2.(2đ) Cho phơng trình : (m3)x22(m2)x m  1 0

1 Xác định m để Phơng trình có một nghiệm bằng 1 và tìm nghiệm còn lại

2.Tìm tất cả các giá trị của m để phơng trình đã cho có nghiệm

Bài 3 .(1đ) Cho tam giỏc ABC Trờn AB lấy M sao cho , trờn

AC lấy N sao cho Gọi K là điểm thỏa Giả sử MN cắt AK tại P, đặt Tớnh a

ĐỀ SỐ 2

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm)

Cõu 1: Tập xỏc định của hàm số: y = 9 2

2

x x

 là:

A) [-3;3] B) (- ;-3][3;+ ) C) (-3;2)(2;3) D) [-3;2)(2;3]

Cõu 2:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho a= 2i  j,b(3; 4),c2j7i Tọa độ của u2a 3b c  là:

A) (-3;-3) B) (2;-8) C) (2;-3) D) (-3;-8)

Cõu 3: Cho hàm số: y = - x2 + 4x – 3.Trong cỏc mệnh đề sau đõy,mệnh đề nào sai?

A) Hàm số nghịch biến trong (1;+  ) B) Hàm số đạt giỏ trị lớn nhất bằng 1

C) Hàm số đồng biến trong khoảng (- ; 1) D) Hàm số đạt giỏ trị nhỏ nhất trờn [3;7] bằng -24

Cõu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho MNP cú: M(4;- 1), N(12;-1).Trọng

tõm G của tam giỏc cú tọa độ là G(7;0).Tọa độ đỉnh P là:

A)P(2;5) B) P(5;- 2) C) P(5;2) D) P(37;2)

Cõu 5: Trong cỏc hàm số sau,hàm số nào khụng phải là hàm số chẵn?

A) y = x4- 4 x +5 B) y = x2 x 2 C) y = x1 x1 D) y = 2 2

2

x

x 

Cõu 6: MNP cú trọng tõm G(3;2) và trung điểm của cạnh NP là K(1;1).Tọa

độ của điểm M là:

Trang 6

A) M(7;4) B) M(4;7) C) M(4;2) D)M(5;7)

Câu 7: Cho hai tập hợp: E = [- 7;+∞) và H = (- ∞;-9).Tập hợp CE CH bằng tập hợp nào sau đây?

A) S = (-9; - 7] B) P = (- 9; -7) C) Q = [- 9;- 7] D) T = [- 9;- 7)

Câu 8: Cho hàm số y = x2 + 4x + 3 có đồ thị (С ).Trong các mệnh đề sau đây,mệnh đề nào sai?

A) Đồ thị (С ) là parabol có trục đối xứng là đường thẳng x = - 2.

B) Đồ thị (С ) là parabol có hoành độ đỉnh I bằng -2.

C) Đồ thị (С ) là parabol có tung độ đỉnh I bằng 1.

D) Đồ thị (С ) là parabol hướng bề lõm lên trên

II.PHẦN TỰ LUẬN( 6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x2- 2x – 3

b) Tìm m để phương trình: x2 - 2x - m + 1 = 0 có bốn nghiệm phân biệt

Câu 2(1 điểm) Tìm m để hệ phương trình : 2 2

2

x m y m m

nhất là nghiệm nguyên

Câu 3(1 điểm) Bằng cách đặt ẩn phụ,giải phương trình sau:

(x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3

Câu 4(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho :A(2;6),B(-3;4),C(5;0)

a) Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho AD 2BC

Câu 5(1 điểm) Cho ABC có trọng tâm G.Đặt a= GB

, b GC

 Hãy biểu thị mỗi vectơ CB GA AC BA   , , , qua các vectơ a và b

ĐỀ SỐ 3

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm)

Câu 1: Cho hàm số: y = x2 + 4x + 3.Trong các mệnh đề sau đây,mệnh đề nào sai?

A) Hàm số nghịch biến trong (-  ;- 4) B) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1

C) Hàm số đồng biến trong khoảng (- 3;+) D) Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên [-8;-3] bằng 35

Câu 2: Tập xác định của hàm số: y = 4 2

1

x x

 A) [-2;1)  (1;2] B) (- ;-2]  [2;+ ) C) (- 2; 1)  (1;2) D) [-2;2]

Trang 7

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a2i 3j,b ( 2;5),c2 j i Tọa

độ của u2a3b c  là:

A) (- 4; 7) B) (- 4;10) C) (- 1;7) D) (-1; 10)

Câu 4: Cho hai tập hợp E = (- ∞;-11] và H = (-5;+ ∞).Tập hợp CE CH bằng tập hợp nào sau đây?

A) S = [-11;-5) B) P = (- 11;-5] C) Q = (- 11;- 5) D) T = [-11;-5]

Câu 5: Cho hàm số y = - x2 + 4x – 3 có đồ thị (С ) Trong các mệnh đề sau đây,mệnh đề nào sai?

A) Đồ thị (С ) là parabol có tung độ đỉnh I bằng -1.

B) Đồ thị (С ) là parabol hướng bề lõm xuống dưới.

C) Đồ thị (С ) là parabol có hoành độ đỉnh I bằng 2.

D) Đồ thị (С ) là parabol có trục đối xứng là đường thẳng x = 2.

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho MNP có: M(5;- 3),N(1;6).Trọng tâm

G của tam giác có tọa độ là G(1;-1).Tọa độ đỉnh P là:

A) P(-6;- 3) B) P(-3; - 6) C) P(-3;6) D) P(3;- 6)

Câu 7: Trong các hàm số sau,hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

A) y = 2

2

4

x

x  B) y = 1

3x C) y =

x  x D) y = x3 + 3x

Câu 8: MNP có trọng tâm G(4;- 1) và trung điểm của cạnh NP là K(2;1).Tọa

độ của điểm M là:

A) M(8; 5

2) B) M(2; 5

2) C) M(2;- 5) D) M(8;- 5)

II.PHẦN TỰ LUẬN( 6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x2- 2x – 3

b) Tìm m để phương trình: x2 - 2x - m + 1 = 0 có bốn nghiệm phân biệt

Câu 2(1 điểm) Tìm m để hệ phương trình : 2 2

2

x m y m m

nhất là nghiệm nguyên

Câu 3(1 điểm) Bằng cách đặt ẩn phụ,giải phương trình sau:

(x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3

Câu 4(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho :A(2;6),B(-3;4),C(5;0)

a) Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho AD2BC

Câu 5(1 điểm) Cho ABC có trọng tâm G.Đặt a= GB , b GC

 Hãy biểu thị mỗi vectơ CB GA AC BA   , , , qua các vectơ a và b

Trang 8

I.I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm) ĐỀ SỐ 1: 1D;2B;3A; 4C;5B; 6A;7D;8C ĐỀ SỐ 2: 1C;2A;3C;4B;5A;6B;7C;8D II.PHẦN TỰ LUẬN( 6 điểm) Câu Ý Nội dung 1 (2 đ) 2 (1 đ) a) (1,25 đ) b) (0,75đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x 2 - 2x – 3 *Tập xác định : D =  *Đồ thị là parabol có đỉnh I: 2 1 2 2.1 1 2.1 3 4 4 I I b x a y a                , nhận đường thẳng

x = 1 làm trục đối xứng *Vì a = 1 > 0 nên hàm số nghịch biến trong (-;1),đồng biến trong (1;+) BBT x - 1 +

+ +

y

- 4

*Đồ thị (C ) đi qua các điểm: (-1;0),(0;- 3), (2;-3),(3;0) (Đồ thị vẽ đúng 0,5 đ)

Tìm m để phương trình: x 2 - 2x - m + 1 = 0 có bốn nghiệm phân biệt

Ta có: x2 - 2x - m + 1 = 0  x2 -2 x -3 = m – 4 (1)

*Số nghiệm của pt (1) bằng số giao điểm của đồ thị (C1) : y = x2 -2 x -3 với đường thẳng d: y = m- 4

*Vì hàm số y = x2 -2 x -3 là hàm số chẵn nên nên đồ thị (C1) được suy ra từ đồ thị (C ) bằng cách giữ nguyên phần đồ thị (C ) ứng với x 0 và lấy đối xứng phần

đồ thị này qua trục Oy

* Để pt (1) có bốn nghiệm phân biệt thì: - 4< m – 4< -3  0 < m< 1

Tìm m để hệ phương trình : 2 (2 1) 2 1

2

x m y m m

nghiệm nguyên.

2 -m-1

1 -m  mm  mm

1 -m-1

2 -m

m

 

Trang 9

(1 đ)

4

(1 đ)

5

(1 đ)

a)

(0,5)

b)

(0,5đ)

2

2 -m+1

1 -m  2m  mm m   mm

*D = -(m-1)(2m+1)  0 m 1 và m  - 1

2 thì hệ pt có nghiệm (x;y) duy nhất:

x

Dm  m

y

* Để x ,y  thì : m- 1 =  1, m- 1=  2.Suy ra : x { 2;0;3;- 1}

Bằng cách đặt ẩn phụ,giải phương trình sau: (x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3

* Ta có: (x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3(x-1)(x – 4)(x-2)(x-3) – 3 = 0 (x2- 4x +4)(x2- 4x +6) – 3 = 0 (1)

*Đặt t = x2- 4x +4.Pt (1) t(t+2) – 3 = 0  t2 +2t – 3 = 0  t t13



*t = 1: x2- 4x +4 = 1  x2 – 4x + 3 = 0 5 13

2

*t = - 3: x2- 4x +4 = - 3  x2 – 4x + 7 = 0.Phương trình này vô nghiệm Vậy nghiêm của pt (1): 5 13

2

x 

ABC có:A(2;6),B(-3;4),C(5;0) Chứng minh rằng A,B,C là ba đỉnh của một tam giác.

* AB= (-5;-2)

AC

= (3;-6)

* Vì 5 2

 nên AB và ACkhông cùng phương nên A,B,C không thẳng hàng, hay A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

Tìm tọa độ điểm D sao cho AD 2BC

Giả sử D(x;y)

* AD= (x-2;y-6) (8; 4)

BC 

 -2BC = (-16;-8)

*AD2BC

x y

 

 

2

x y





a

= GB

, b GC

.Hãy biểu thị mỗi vectơ CB GA AC BA   , , , qua các vectơ ab

CB GB GC a b      

    

    

    

    

    

    

    

    

    

GA  GB GC    a b

Trang 10

ACAG GC GA GC a   b

2

BA BG GA  GB GA  a b

Đồ thị (C ) : y = x2- 2x- 3

(Đồ thị vẽ đúng 0,5 đ)

Đồ thị (C1)

DE3

DE 4

Câu 1: Phương trình ax + b = 0 có tập nghiệm là S=R khi và chỉ khi :

0

Câu 2: Điều kiện của phương trình : 1  x2  10

y

x

y = x 2 -2x-3

O 1

-4

I

-3

2

x

x

d: y = m - 4

m -1

O 1

-4 I

-3 2

-3 -2

Trang 11

A x 0B x > 0 C x > 0 và x2-1 0 D x 0

và x2-1 >0

Câu 3: Phương trình ax2 +bx +c = 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :

C a  và 0  0 hoặc a  và 0 b 0 D a  và0  0

Câu 4: Phương trình : (x2+1)(x-1)(x+1) = 0 tương đương với phương trình :

(x+1) = 0

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình : x

x

x

 là :

{-1}

Câu 6: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình : x2 -3x -1 = 0 Ta có tổng 2

2

2

1 x

x 

bằng :

Câu 7: Cho phương trình ax2+bx +c = 0 (a  0) Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi :

A  >0 và P >0 B  >0 và P>0 và S>0

C  >0và P>0 và S<0 D  >0 và S>0

Câu 8: Cho phương trình ax4+bx2 +c = 0 (a khác 0) Đặt :  =b2-4ac, S =

a

c

P

a

b

, Ta có phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi :

A  < 0 hoặc  0,S>0 và P>0 B  0và P>0

Câu 9: Phương trình axbcxd tương đương với phương trình :

C ax+b= cx+d hay ax+b = -(cx+d) ; D ax b = cx d

Câu 10: Cho phương trình : ax+ b = 0 Chọn mệnh đề đúng :

A Nếu phương trình vô nghiệm thì b = 0 B Nếu phương trình có nghiệm

thì b khác 0

C Nếu phương trình vô nghiệm thì a = 0 D Nếu phương trình có nghiệm

thì a khác 0

Câu 11: Hai số 1 2 và 1 2 là các nghiệm của phương trình :

A x2-2x-1 = 0 B x2+2x-1 = 0 C x2+2x+1 = 0 D x2 -2x+1 = 0

Câu 12: Phương trình x2 +m = 0 có nghiệm khi và chỉ khi :

x my

A m 0 hoặc m -3 hệ có nghiệm duy nhất B m = 0 hệ có vô số nghiệm

Câu 14: Cho parabol y = 2x2 - x - 3 (P) và các mệnh đề :

I) (P) đi qua 3 điểm A(1 ; 4), B(-1 ; 6), C(2 ; 9) ; II) (P) không cắt trục toạ độ ; III) min y = 1

4 ; IV) Toạ độ đỉnh của (P) :

1 23

;

4 8

Trang 12

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

Câu 15: Parabol y = ax2 + bx + 2 đi qua hai điểm M(1 ; -1) và có trục đối xứng x = 2

là :

A y = x2 - 4x + 2 B y = -x2 + 2x + 2 C y = 2x2 + x + 2 D y = x2 -3x + 2

Câu 16: Cho tam giác ABC~ Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,

CA, AB Vectơ A'B' cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ sau đây ?

A AB 

; B AC ; C BA ; D CB

Câu 17: Cho tam giác đều ABC với đường cao AH đẳng thức nào dưới đây đúng ?

A HB = HC ; B AC = 2 HC ; C AH 3 BC

2

; D AB = AC

Câu 18: Cho bốn điểm A, B, C, D đẳng thức nào dưới đây đúng ?

A AB + CD = AC + BD ; B AB + CD = AD + BC ;

C AB + CD = AD + CB ; D AB + CD = DA + BC

Câu 19: Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB = 3a và CD = 6a Khi đó

AB CD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

bằng bao nhiêu?

Câu 20: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, khi đó giá trị AC BD

 

bằng bao nhiêu?

Câu 21: Cho ba điểm bất kỳ A, B, C đẳng thức nào dưới đây đúng ?

A AB = CB - CA ; B BC = AB - AC C AC - CB = BA ; D CA -CB

= AB

Câu 22: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a giá trị AB CA

 

bằng bao nhiêu?

2

3

Câu 23: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB = 2a, AC = 6a Đẳng thức

nào dưới đây đúng

A BC = AB ; B BC = -2AB ; C BC = 4AB ; D BC =

-2BA

Câu 24: Điều kiện nào dưới đây là cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng

AB ?

A OA = OB; B OA = OB ; C AO = BO ; D OA + OB

= 0

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A (-1; 4) và B (3; -5) Khi đó tọa

độ của vectơ BA là cặp số nào?

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị này qua trục Oy - MỘT SỐ ĐỀ THI KÌ 1 TOÁN 10 NC
th ị này qua trục Oy (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w