1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN 10 HK2

5 1,1K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 5 Đề Ôn Thi HK2 Toán 10
Trường học Trường A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 1 điểm Để khảo sát kết quả thi môn Toán trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kỳ thi tuyển sinh đó.. Đi

Trang 1

ĐỀ SỐ 01

I PHẦN CHUNG: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a) 3x2- x- 5> 0; b)

2

0

x x

+

£

Câu 2: Cho bảng :

Điểm kiểm tra toán

Tính số trung bình, số trung vị, mốt của bảng đã cho

Câu 3: (2 điểm )

a) Tính các giá trị lượng giác của góc a biết: cota = - 2 6 và 3 2

2

p

< < b) Rút gọn biểu thức: sin3 cos3 sin cos

sin cos

Câu 4: (2 điểm )

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A (2; 4), B (3; -1) và C (-3; 1)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng CB, phương trình tổng quát của

đường cao AD của tam giác ABC (D là chân đường cao vẽ từ A).

b) Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng BC Tìm toạ

độ tiếp điểm

II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a:

1) Cho phương trình: x2 + 2 (m + 1)x + m2 – 7m + 10 = 0 Tìm các giá trị của m

để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

2) Chứng minh : sin 20 sin 40 sin50 sin 700 00 00 0 1

4 cos10 cos50  3) Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết một tiêu điểm là F  2,0 và độ dài trục lớn bằng 10

B Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b:

1) Cho phương trình: x2 + 2 (m+1)x + m2 – 7m +10 = 0.Chứng minh rằng

phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

2) Tính 2sin 6cos3  tan7

3) Cho F3;0, A 0;1 Viết phương trình Elip có tiêu điểm F và qua điểm A.

Trang 2

I PHẦN CHUNG: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Giải các bất phương trình:

5 4 7 10

xx xx b/ 2x 5  x 1

Câu 2: (1 điểm ) Để khảo sát kết quả thi môn Toán trong kỳ thi tuyển sinh đại học

năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kỳ thi tuyển sinh đó Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây.

Tần

số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N 100

Tính số trung bình, số trung vị, mốt (chính xác đến hàng phần trăm)

Câu 3: (2 điểm )

a) Cho cot 1

3

a  Tính 

sin sin cos cos

A

b) Rút gọn biểu thức : A=sin( ) sin( x    x) sin(  2 x) sin(  2 x)

Câu 4: (2 điểm ) Cho 3 điểm : A(4; 2), B(2; 2), C(1; 1).

1) Viết phương trình tham số của d qua A và song song BC

2) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a:

1) Cho phương trình : mx2 – 2(m  2)x + m – 3 =0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm

2) Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác

Chứng minh rằng: cos cos cos 1 4sin sin sin

2 2 2

3) Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4

B Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b:

1) Giải bất pt: - x+ +3 x2- 2x- 15< 0

2) Chứng minh đẳng thức sau: 12 1 cos22 tan cot

cos 1 sin

 3) Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục và tâm sai của elip (E) :

Trang 3

I PHẦN CHUNG: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a) (5 -x)(x - 7)

x-1 > 0 b) x2 + 6x  9 > 0;

Câu 2: (1 điểm ) Bạn Lan ghi lại số cuộc điện thoại nhận được mỗi ngày trong 2

tuần :

5 6 10 0 15 6 12 2 13 16 0 16 6 10

Tính số trung bình, số trung vị, mốt

Câu 3: (2 điểm )

a) Cho sin  3 (   0)

4 2 Tính các giá trị lượng giác còn lại b) Rút gọn biểu thức

sin( )cos( 2)tan(7 )

3 cos(5 )sin( 2 )tan(2 )

A

Câu 4: (2 điểm ) Cho A(1;3) và đường thẳng d: 3x + 4y  5 = 0.

a Viết phương trình đường thẳng d’ qua A và vuông góc với d

b Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với d

II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a:

1) Cho phương trình : (m 5)x2 4mx m  2 0 Với giá nào của m thì phương trình có 2 nghiệm trái dấu

2) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào 

2

cot 2 cos 2 sin2 cos2

cot2 cot 2

A

3) Viết pt chính tắc của elip (E) đi qua điểm N(8 ; 0) và có một tiêu điểm là F(0 ; 6)

B Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b:

1) Cho phương trình: (m 5)x2 4mx m  2 0 Định m để phương trình có

2 nghiệm dương phân biệt

2) Chứng minh đẳng thức : cos tan 1

cos

1 sin x xxx 3) Cho Hypebol (H): 9x2 16y2 = 144 Xác định độ dài các trục ,tâm sai của (H)

và viết phương trình các đường tiệm cận

Trang 4

I PHẦN CHUNG: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a)   

2

2 8 8 1

2 3 1 22

x

Câu 2: (1 điểm ) Số liệu sau đây ghi lại mức thu nhập hàng tháng làm theo sản phẩm

của 20 công nhân trong một tổ sản xuất (đơn vị tính : trăm ngàn đồng )

Thu nhập (X) 8 9 10 12 15 18 20

Tính số trung bình , số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn (chính xác đến 0,01)

Câu 3: (2 điểm ) Cho   

 12 3   sina 13 2 a 2 Tính cosa, tana, cota

b) Rút gọn biểu thức P(tancot ) (tan 2   cot ) 2

Câu 4: (2 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng   

 

 

16 4

6 3

a) Tìm tọa độ các điểm M ; N lần lượt là giao điểm của (d) với Ox; Oy

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác OMN

II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a:

1) Tìm m để biểu thức sau luôn dương f x( ) 3 x2(m 1)x2m1

2) Trong tam giác ABC, chứng minh rằng: sin(A + B + 2C) + sinC = 0

3) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F(3;0) và điểm M(0; 2) thuộc (E)

B Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b:

1) Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tìm các giá trị của tham số m

để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt

2) Chứng minh đẳng thức:

3

3) Viết phương trình chính tắc của elip (E) :biết một tiêu điểm của (E) là F(-16;0)

và điểm A(0; 12) thuộc (E)

Trang 5

I PHẦN CHUNG: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a)   

21 22 3 0

Câu 2: (1 điểm ) Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 10A ở trường X được

cho ở bảng sau:

Tần số

1 5 10 9 7 3

Tìm kích thước mẫu, số trung bình, số trung vị và mốt

Câu 3: (2 điểm )

a) Cho sinα = 3

5; và 2   Tính cosα, tanα, cotα

b) Rút gọn biểu thức : M = sin2  sin22 sin23  sin 222 sin223

Câu 4: (2 điểm ) Cho ABCA( 1;2), (2;0), ( 3;1) B C

a) Viết phương trình các cạnh của ABC

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp ABC

II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a:

1) Cho f(x) = x2  2(m + 2) x + 2m2 + 10m + 12 Tìm m để phương trình f(x) = 0

có 2 nghiệm trái dấu

2) Chứng minh: 96 3sin48 cos48 cos24 cos cos12 6  9

3 Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục và tâm sai của elip (E) :

1 9

x y

B Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b:

1) ) Xác định m để phương trình: mx2  2(m  2)x + m  3 = 0 có hai nghiệm thỏa điều kiện: x x1 2x x1 22

2) Chứng minh : 2 cos24 cos48 cos84 cos12 0 0 0 01

3) Cho 2 điểm: ( 4; 4), (1; )1

4

A B Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi

Ngày đăng: 20/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tính số trung bình, số trung vị, mốt của bảng đã cho - 5 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN 10 HK2
nh số trung bình, số trung vị, mốt của bảng đã cho (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w