1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi HK2 Môn Toán 10 Trường THPT Quỳnh LưuI-2014-2015

3 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII Năm học Môn: Toán Khối: 9 Thời gian: 90 phút.. b Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình.. a Chứng minh ∆ABC đều và tính diện tích của nó theo R b M là điểm d

Trang 1

Trường THCS Châu Văn Liêm

Họ và tên:………

Lớp: ……… SBD: ………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII Năm học

Môn: Toán Khối: 9 Thời gian: 90 phút Ngày thi: …./… /………

Đề bài:

Câu 1: ( 2 điểm)

a) Hãy giải hệ phương trình sau:

= +

= +

4 3 5

1 2 3

y x

y x

b) Giải phương trình: 2x4 – 5x2 + 2 = 0

Câu 2: (2 điểm)

Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho parabol ( )P : y x2

2

= và đường thẳng (D): y = 2x – 2 a) Vẽ (P) và (D)

b) Bằng phép toán, chứng tỏ (P) và (D) tiếp xúc Xác định tọa độ tiếp điểm

Câu 3: (2 điểm) cho phương trình : x2 + (m-2)x – m + 1 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Hãy tính 2

2

2

1 x

x + theo m Câu 4: ( 4 điểm) Cho đường tròn (O;R) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (OA = 2R) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là 2 tiếp điểm)

a) Chứng minh ∆ABC đều và tính diện tích của nó theo R

b) M là điểm di động trên cung nhỏ BC Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC lần lượt tại D và E Tính số đo góc DOE và chu vi tam giác ADE theo R

c) BC cắt OD và OE lần lượt tại K và I Chứng minh OM, DI và EK đồng quy

d) Chứng minh SDOE = 4 SKOI

Trang 2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

1

(2đ) a 

= +

= +

4 3 5

1 2 3

y x

y x

= +

=

= +

=

8 6 10

11 8

6 10

3 6 9

y x

x y

x

y x

=

=

17

11

y

1

b

Đặt 2

t x= ≥0, PT trên trở thành: 2

2t − + =5t 2 0 Giải được 2 nghiệm t1 2 ; x2 1

2

Suy ra PT đã cho có nghiệm x= ± 2 và x 1

2

= ±

0,25đ 0,5đ

0,25đ 2

(2đ)

a Bằng đồ thị:

2 bảng giá trị ((P) → ( cho ít nhất 5 điểm) ; (D) → ( cho 2 điểm)

2 đồ thị

0,5đ 0,5đ

b

Bằng phép toán

PT hoành độ giao điểm : x2 2x 2 0

2 − + =

Giải được nghiệm kép x 1 = x 2 = 2

Suy ra y 2 =

Kết luận (D) và (P) tiếp xúc nhau và tọa độ tiếp điểm là ( )2; 2

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

(2đ)

Cho phương trình: x2 + (m-2)x – m + 1 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm

Ta có các hệ số : a= 1; b = m- 2 và c = -m + 1

và a + b + c = 0 nên phương trình có các nghiệm là

x = 1 ; x = -m +1

b) Ta có 2 1 ( 1)2 2 2 2

2

2

1 +x = + −m+ =mm+

x

1

1 4

(4đ)

I K

E D

C

B

O

M

A

Trang 3

b

c

d

C/m ∆AOB là nửa tam giác đều suy ra ·OAB 30= 0 ⇒ ·BAC 60= 0

AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) ⇒ ABC∆ cân tại A

Suy ra ABC∆ đều

Tính được S ABC 3R2 3

4

Tính được · 1· 0

DOE BOC 60

2

Chứng minh được chu vi ADE 2AB 2R 3∆ = =

Chứng minh tứ giác OBDI nội tiếp ⇒ DI⊥OE

Chứng minh tứ giác OKEC nội tiếp ⇒ EK⊥OD

Suy ra 3 đường cao OM, DI và EK đồng quy

Chứng minh ∆OIK ∆ODE

Tỉ số đồng dạng k OI 1

OD 2

Suy ra OIK 2

ODE

S

k 4 S

= = ⇒ ĐPCM

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 30/07/2015, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w