+ Goïi 2 HS leân baûng. Yeâu caàu HS nghe vaø vieát laïi caùc töø maéc loãi cuûa tieát tröôùc.. + Nhaän xeùt söûa chöõa.[r]
Trang 1I/ Đọc : - Đọc trơn được cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ: cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn,
óng ánh, dỏ hoe, xòe cành, vỗ về
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : vùng vằn, la cà, mỏi mắt chờ mong, lá đỏ hoe như mắt mẹ
khóc chờ con, cây xòa cành ôm cậu
- Hiểu nội dung của bài : Truyện cho ta thấy tình cảm yêu thương sâu nặng của
mẹ với con
- TCTV: cây vú sữa.vỗ về,vùng vằn.
- KNS: Xác định giá trị.thể hiện sự cảm thơng ( hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của
người khác)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ.
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1 :
I/ KTBC :
II/ DẠY HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Bài học hôm nay sẽ giúp các
em hiểu sự tích loại quả ngon ngọt , đó là
bài: Sự tích cây vú sữa Ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện đọc :
a/ Đọc mẫu
+ Đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc nhẹ
nhàng, tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi
tả
b/ Luyện phát âm từ khó
+ Cho HS đọc các từ cần luyện phát âm đã
ghi trên bảng phụ
+ Yêu cầu HS đọc từng câu, nghe và chỉnh
sửa lỗi phát âm cho HS
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ Giới thiệu các câu cần luyện giọng Cho
HS tìm cách đọc và sau đó luyện đọc
+ Nghe và nhắc lại tựa bài
+ 1HS khá đọc lần 2, cả lớp đọc thầmtheo
+ Đọc các từ đã giới thiệu ở phầnmục tiêu
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu trongbài, mỗi HS chỉ đọc 1 câu
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:Một hôm,/ vừa đói,/ vừa rét,/ lại đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền
Trang 2d/ Đọc từng đoạn
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
Lần 1: dừng lại ở cuối mỗi đoạn để giải
thích từ khó
Lần 2: Yêu cầu 4 HS đọc liền nhau
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong
nhóm
e/ Thi đọc
+ Tổ chức cho các nhóm thi đọc
+ Nhận xét tuyên dương
g/ Đọc đồng thanh
+Các emhát bài ‘Ai ngoan ai xinh “
+ Nối tiếp nhau đọc theo đoạn
- HS1: Ngày xưa chờ mong
- HS2: Không biết như mây
- HS3: Hoa rụng vỗ về
- HS4: Trái cây thơm câu vú sữa
+ Từng nhóm cử đại diện lần lượt đọcthi với các nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
TIẾT 2 2/ Tìm hiểu bài
+ 2 bạn đọc lại bài – nhận xét
- Gọi HS đọc đoạn 1
+Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
-Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2
+Vì sao cậu bé quay trở về ?
+ Khi trở về nhà ,không thấy mẹ ,cậu bé
đả làm gì ?
+ Chuyện gì đả xãy ra khi đó ?
+ Những nết nào ở cây đã gợi lên hình ảnh
của mẹ ?
+ Theo em sao mọi người lại cho cây tên
là cây vú sữa ?
+ Em hãy nói giúp cậu bé lời xin lỗi với
mẹ
+ Gọi 2 HS đọc lại toàn bài
- HS đọc bài
- 1 HS đọc đoạn 1-cả lớp đọc thầm
- Vì cậu bị mẹ mắng
- 1 HS đọc đoạn 2 – C ả lớp1 đọc thầm
- Vì cậu vừa đói , vừa rét ,lại bị trẻ lớnhơn đánh
- Cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm lấymột cây xanh trong vườn mà khóc
- Cây xanh run rẩy ,từ những cànhlá ,những đài hoa bé tí trổû ra , nở trắngnhư mây hoa rụng ,quả xuất hiện ,lơnnhanh ,da căng mịn ,Cậu vừa chạmmôi vào ,một dòng sữa trắng trào rangọt thơm như sữa mẹ
-Vì trái cây chín , có dòng nước trắngvà ngọt thơm như sữa mẹ
- Một số HS phát biểu VD :Mẹ ơi conđã biết
Lỗi rồi ,mẹ hãy tha thứ cho con ,từ naycon hứa sẽ chăm ngoan
- HS đọc bài
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học bài gì ?
- Q ua bài các em rút ra điều gì cho bản thân mình ?
Trang 3Nhận xét tiết học ,Các em chuẩn bị kĩ cho tiết kể chuyện sau ,và bài “Điệnthoại
TOÁN : TÌM SỐ BỊ TRỪ
A/ MỤC TIÊU:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng x- a =b ( với a,b là các số cĩ khơng quá hai chữ
số ) bằng sử dụng mối qua hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm
số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)Vẽ được đoạn thẳng ,xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt trên điểm đĩ
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC
+ Tờ bìa kẻ 10 ô vuông như bài học
+ kéo ,bàng gài
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :2 HS đọc bảng trừ 12- 2
-Cả lớp làm bảng 32 -8
+Nhận xét cho điểm từng em
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/Giới thiệu bài :Ghi phép tính 10 -6=
lên bảng y/c HS tính kết quả và đọc tên
từng thành phần trong phép tính
+ Dẫn ý đưa ra tựa bài – ghi bảng
2/Dạy học bài mới
a) Tìm số bị trừ
Bước 1:Vừa nêu bài toán 1,vừa thao tác
bằngđồ dùng trực quan
- Có 10 ô vuông ,bớt đi 4ô vông ,GV
dùng kéo cắt ra 4 ô vuông ? còn lại bao
nhiêu ô vuông ?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô
vuông?
- Nêu tên các thành phần vá kết quả
trong phép tính :10 – 4 = 6 ( GV gắn thẻ
ghi tên gọi )
Bài toán 2: Có 1 mảnh giấy được cắt
làm hai phần .Phần thứ nhất có 4 ô
vuông , phần thứ hai có 6 ô vuông Hỏi
lúc đầu mảnh giấy có bao nhiêu ô
vuông ?
- Làm thế nào ra 10 ô vuông ?
*Bước 2:Giới thiệu kỹ thuật tính
- Thực hiện theo sự chỉ định và yêu cầu
- HS nhận xét bài làm ơ ûbảng lớp
- HS chú ý – nhắc lại
- HS chú ý trả lời
- Còn lại 6 ô vuông
- Ta thực hiện phép tính 10 – 4 = 6 -10 - 4 = 6 SBT ST HIỆU
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
- Thực hiện lấy 4 + 6 = 10
- X - 4 = 6
- X là số chưa biết
Trang 4- Nói : Gọi số ô vuông ban đầu chưa
biết là x.Số ô vuông bớt đi là 4 ,số ô
vuông còn lại là 6 Hãy nêu phép tính
tương ứng vối lời cô vừa nói ghi bảng
- Trong phép tính này số nào là số chưa
biết ?
- X là số ô vuông ban đầu ,vậy để tìm X
ta làm gì ?Khi HS trả lời
Ghi bảng x = 6 +4
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?
- Y/c HS đọc lại phần tìm x ở trên
bảng
- Em hãy cho biết tên gọi từng thành
phần trong phép tính x – 4 = 6
* Vậy muốn tìm số bị trừ x ta ta làm thế
nào ?
- Yêu cầu HS nhắc lại
2/Luyện tập - thực hành
Bài 1 :(a,b,c,d,e) Đọc yêu cầu Đề bài
yêu cầu điều gì ?
Cùng HS thực hiện PT x -4 = 8
- 2 phép tính còn lại HS thực hiện
vào phiếu học tập Gọi 2 HS lên
bảng
- Gọi HS nhận xét , cho điểm
Bài 2:( c ộ t1,2,3) Cho HS nhắc lại cách
tìm hiệu ,tìmsốâ bị trư øtrong phép trừ,
sau đó yêu cầu các em tự làm bài
-Theo dõi –Gọi lên chữa bài – nhận xét
Bài 4 :Hướng dẫn cùng HS làm bài
trong SGK Sau đó
yêu cầu HS tự vẽ và ghi tên điểm
-? :2 đoạn thẳng cắt nhau tại điểm nào ?
-Nhận xét
3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ
-Các em vừa học bài gì?
-2 HS nêu lại qui tắc tìm số bị trừ
-Dặn về nhà làm 3 phép tính còn lại
+ Đọc yêu cầu – tìm X + HS nêu :X =8 + 4
X = 12 + HS thực hiện ở phiếu học tập
+ 2 HS nêu qui tắc và làm vào vở 1
HS lên làm HS còn lại đổi chéo chonhau
+ HS chú ý 1 HS lên nối
A .B M N
D C Q P
+ Tìm số bị trừ + 2 HS nêu lại
Trang 5
Âm nhạc
GV Chuyên
**************
Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2013
THỂ DỤC : BÀI 23.
A/ MỤC TIÊU :
- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham
gia trò chơi một cách tích cực
- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác, đều, đẹp.
B/ CHUẨN BỊ :
- Địa điểm: Sân trường.
- Dụng cụ: 1 còi.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc Phổ
biến nội dung giờ học ( 1 p)
+ KTBC :
- Gọi 5 HS lên trước lớp thực hiện giậm
chân tại chỗ và đi đều
- Nhận xét sửa sai cho HS
+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên
+ Đi thường vòng tròn( ngược kim đồng
hồ) và hít thở sâu
+ Yêu cầu đứng lại, quay trái, giãn cách
một sãi tay
+ Ôn bài thể dục phát triển chung, mỗi
động tác 2 lần 8 nhịp
+GV theo dõi – sữa sai cho HS
II/ PHẦN CƠ BẢN:
+ Chơi trò chơi : “Nhóm ba, nhóm bảy”
- Nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi
- Hô cho HS thực hiện thử Sau đó thực
hiện thật
- Nêu cách phạt vui những HS bị thừa ra
+ Nhận xét tuyên dương
+ Ôn tập đi đều (8p) GV chia lớp thành 4
tổ và yêu cầu từng tổ tập luyện theo nhịp
hô của từng tổ trưởng
+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp.Lắng nghe
+5 HS lên thực hiện + HS thực hiện theo yêu cầu
+ HS quay trái và giản hàng
+HS thực hiện theo nhịp hô lớptrưởng
+ HS chú ý lắng nghe và chơi thử
+ HS chơi chính thức , chơi nhiệt tìnhcà tích cực
+ HS tập hợp làm 4 tổ , Tổ trưởng hôluyện tập cho tổ mình
Trang 6+Theo dõi nhận xét uốn nắn cho HS
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+Tập hợp làm 4 hàng ,thả lỏng , hít thở sâu
+ Tổ chức cho HSchơi trò“Ai nghe rõ nhất
“
+Hệthống ND bài và yêu cầu HS nhắc lại
+Nhận xét tiết học –
Dặn về nhà ôn lại bài,chuẩn bị tiết sau
- Giúp HS : Biết cách thực hiện trứ dạng13 – 5
- Lập và học thuộc bảng công thức 13 trừ đi một số
- Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có một
phép tính trừ cĩ dạng 13- 5
- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY – HỌC
Que tính –Bảng trừ ghi sẵn chưa có kết quả
C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
các yêu cầu sau :
HS1 : Đặt tính và tính 32 -4 ,42 -18
HS 2: Tìm x: X – 14 = 62 ,X -13 = 30
-HS cả lớp nhẩm nhanh và ghi kết quả
vào bảng con :22 – 6 ,92 – 18 ,42 – 12 , 62
– 8
-Nhận xét vàcho điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : ghi tựa
2) Phép trừ 13 – 5
Bước 1 :Nêu bài toán
- Có 13 que tính ,bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ?(GV vừa nêu vừa
thao tác que tính ,HS cũng tương tự )
- Yêu cầu HS nhắc lại bài
-2 HS lên bảng thực hiện theo y/ cầu
- Cả lớp ghi kết quả :16 ,74 ,30 ,54
- Nhận xét bài trên bảng
-HS nhắc lại tựa
-2 HS nhắc lại đề toán -Thực hiện phép trừ 33- 5
Trang 7- Đểbiết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì /
- Viết lên bảng 13 – 5
Bước 2 :Tìm kết quả
-Yêu cầu HS thao tác trên que tính ,tính
kết quả và nêu cách tính của mình
-Vậy 13 trừ 5 bằng mấy ?
-Viết lên bảng
Bước 3 :Đ ặt tính và thực hiện
-Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và nêu
lên cách làm của mình
-Vậy tính từ đâu sang đâu ?
-Yêu cầu 1số HS nhắc lại
3/ Lập bảng c/thức 13 trừ đi một số
-HS sử dụng que tính để tìm kết quả
( GV đính bảng công thức ghi sẵn )Khi HS
nêu kết quả và GV ghi lại lên bảng
-Gọi 1 số HS đọc – nhóm 1 đọc đồng
thanh
4 /Luyện tập thực hành
Bài 1 a): Yêu cầu HS nhầm ghi vào phiếu
học tập ,sau đó lần lượt nêu kết quả GV
ghi lên ở bảng
-Hỏi : Khi biết 4 +9 = 13 vậy có cần tính
đốivới phép tính 9 + 4 = không vì sao ?
b)Yêu cầu HS tự làm tiếp phầnc b
- HS hãy nhận xét 2 phép tính có số trừ
như thếnào ?
GV nhận xét cho điểm
Bài 2 :Yêu cầu HS đề bài Tự làm bài
vào vở
-Theo dõi chấm nhận xét
Bài 4 :Yêu cầu HS đọc đề bài
Gợi ý tóm tắt Bán đi nghiã là thế nào ?
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở
-Theo dõi, gọi 1 HS lên bảng giải –Thu
chấm 5vở Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- HS thao tác trên que tính nêunhiều cách tính khác nhau
- 33 trừ 5 bằng 28
- HS lên bảng đặt tính
- 3 không trừ được 5,lấy 13 trừ5bằnh 8 ,viết 8 ,nhớ 1 3 trừ 1 bằng
2 viết 2
- Tính từ phải sang trái
- HS thao tác trên que tính Nêu lầnlượt kết quả
- 5-6 HS đọc – nhóm 1 đọc đồngthanh
- HS nhẩm ghi vào phiếu va 2 lần
lượt nêu kết quả nối tiếp
- Không cần tính ví 4 + 9 = 9 + 4
- HS tự làm tương tự
- Có số trừ bằng nhau là 8 ,4, 7
2 HS đọc đề Tự làm vào vở Nộp5-7 vở
- 1 HS đọc đề bài
- Bán đi nghĩa là trừ đi
- HS tự tóm tắt và làm vào vở
Trang 8+ Các em vừa học toán bài gì ?
+ 2 HS đọc lại bảng công thức
+ Nhận xét tiết học Dặn về nhà học
thuôïc lòng bảng công thức trên CB bài
- Biết kể lại đoạn 1 câu chuỵên bằng lời của mình
- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện sự tích cây vú sữa
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu
kể nối tiếp câu chuyện Bà và cháu
.Sau đó 1 HS cho biết nội dung ý
nghĩa
- Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc
tên bài tập đọc
2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:
a/ Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Hỏi: Kể bằng lời nghĩa là thế nào?
+ Yêu cầu 1 HS kể mẫu ( Có thể đặt
câu hỏi: Cậu bé là người ntn? Cậu ở
với ai? Tại sao cậu bỏ nhà ra đi? Khi
cậu bé ra đi, người mẹ làm gì? )
+ Gọi nhiều HS khác kể lại
b/ Kể lại phần chính của câu chuyện
theo tóm tắt từng ý
+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài và gợi
ý tóm tắt nội dung câu chuyện
+ Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp
và theo dõi HS hoạt động
+ Gọi một số em trình bày trước lớp
c/ Kể đoạn 3 theo tưởng tượng
+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện
Nhắc lại tựa bài
+ Đọc yêu cầu bài 1
+ Nghĩa là không kể nguyên văn như SGK.+ 1 HS kể
+ Thực hành kể đoạn 1 Nhận xét bổ sung
+ Đọc bài
+ 2 HS ngồi cạnh nhau kề cho nhau nghe,nhận xét bổ sung cho nhau
+ Trình bày đoạn 2
Trang 9+ Hỏi: Em mong muốn câu chuyện
kết thúc như thế nào?
3/ Kể lại toàn bộ nội dung truyện
+ Có thể cho HS kể từng đoạn cho
đến hết hoặc kể lại từ đầu cho đến
cuối câu chuyện
+ Thực hành kể đoạn 3 theo tưởng tượng,nhận xét bổ sung
+ Thực hành kể, nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết s
- HS đọc hiểu bài “ sự tích cây vú sữa” làm đúng các bài tập (Tr 45)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBT tiếng việt.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
II/ DẠY HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Tiết nay sẽ giúp các em
hiểu sự tích loại quả ngon ngọt , đó là bài:
Sự tích cây vú sữa GV ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện đọc :
Câu 1 :Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
- Đọc y/cầu bài tự làm bài
- Đọc y/cầu bài tự làm bài
- Đọc y/cầu bài tự làm bài
Trang 10C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: Ghi bảng
2/ Hướng dẫn tập chép chính tả
- Đọc lại đồn chép
- Theo dõi uốn nắn
* Thu bài chấm chữa bài
3/ Bài 1: Điền vào chỗ trống
- HS tính đúng các phép tính
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBT
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: Ghi bảng
2/ Hướng dẫn làm các bài tập (TR46)
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ơ trống
Bài 2 : Tìm x biết
- HS nhắc lại mục bài
- Đọc yêu cầu bài tập tự làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập tự làm bài
Trang 11Theo dừi , sữa sai cho HS.
Bài 3 : Viết số thớch hợp vào ụ trống
Bài 4 : Tỡm một số , biết rằng số đú trừ đi 28
thỡ bằng 32
Nhận xột
III/ CUÛNG COÁ – DAậN DOỉ:
- Đọc yờu cầu bài tập tự làm VBT
- Đọc yờu cầu bài tập tự làm VBT
*********************
Lớp 2A Tiết 3: HĐNGLL (TT12)
CA H T MÁ ỪNG NG Y 20 TH NG 11À Á
I M ụ c tiêu giáo d ụ c : Giỳp HS :
- Hiểu ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11
- Kính trọng, biết ơn các thầy cô giáo và tôn vinh nhà giáo
- Có những hành động cú thể thể hiện sự biết ơn các thầy giáo, cô giáo và thực hiệntốt yêu cầu giáo dục của nhà trờng
II Nội dung và hình thức hoạt động :
1 Nội dung :
- ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20 -11
- Chỳc mừng và tặng hoa các thầy giáo cô giáo
- Tâm sự về tình cảm thầy trò
- Văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam
2 Hình thức: Chỳc mừng tặng hoa, tâm sự , ca hát, kể chuyện, giao lu vui vẻ, thânmật giữa GV và HS
Ngời điều khiển: Lớp phó văn nghệ
Nội dung hoạt động:
Chủ nhiệm tuyên bố lí do và giới thiệu kế hoạch thực hiện
- Đọc lời chỳc mừng
- Tặng hoa các thầy cô giáo
3.Giao lu văn nghệ: 25'
Lớp trưởng điều khiển buổi giao lu và liên hoan văn nghệ
+ Lần lợt mời các tiết mục văn nghệ của các tổ đã chuẩn bị
Giuựp HS :
Trang 12- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5.
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng( đưa về phép trừ dạng 33 – 5)
- ÁP dụng phép trừ có nhớ dạng 33 – 5 để giải các bài tập liên quan
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC
- Que tính ,bảng gài
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC : 2 HS lên bảng đọc thuợc bảng
công thức 13 trừ đi một số
+ Gọi 1 HS nhẩm nhanh kêùt quả của một
vài phép tính thuộc dạng 13 -5
+ Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/G t:GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Phép trừ 33- 5
*Bước 1: Nêu vấn đề
+ Có 33 que tính ,bớt đi 5 que tính H ỏi
còn lại bao nhiêu que tính ?( GV vừa thao
tác que tính Yêu cầu HS cũng thực hiện )
+ Muốn biết còn lại ? que tính
taphảilàmgì?
+ Khi HS nêu GV ghi bảng :33 – 5
*Bước 2 :Yêu cầu HS thao tác trên que
tính nêu kết quả và cách tính
+ Viết bảng :33 – 5
+ Gọi HS khác nhận xét
* Bước 3: Đ ặt tính và thực hiện phép tính
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó
tính và nêu cách tính
+ Vậy bạn tính từ đâu sang đâu ?
+ Gọi 2 HS nhắc lại cách tính
3/ Luyện tập – Thực hành
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu
cách tính của 1 số phép tính
+ Nhận xét cho điểm
Bài 2(a):Gọi 1HS đọc yêu cầu của bài
+ Đ ề bài yêu cầu điều gì ?
+ Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?
+ 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu
+ 13 -8 , 13 -5 , 13 -9
HS nhắc lại tựa bài
+ HS lắng nghe và thao tác que tínhtheo
+ Ta thực hiện phép trừ 33 -5 + 3HS thực hiện tính ,nêu cách bớt củamình HS khác nhận xét
+ 1HS lên bảng đặt tính vànêu cáchtính , cả lớp làm vào bảng con
+ 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5bằng 8viết 8 nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
33 - Tính từ phải sang trái
- 5 28
HS tự làm vào vở 3 HS lên bảng làmnêu cách tính phép tính 63 -9 , 53 – 8
+ HS đọc yêu cầu đề + Đ ề bài yêu cầu “đặt tính và tính “+ Lấy SBT ,trừ đi sốTrừ Cả lớp lầnlượt làm vào bảng con Kết quả :38 ,84
Trang 13+ Yêu cầu HS làm vào bảng con và 3 HS
lên làm bảng lớp
+ Nhận xét -Tuyên dương
Bài 3(a/b): Yêu cầu HS đọc đề bài Hỏi
trong ý a,b số nào là số chưa biết ?Vậy x
được gọi là gì ?
+ Hãy nêu cách tìm số hạng đó ?
+ Sau đó yêu cầu HS làm vào vở lên
bảng làm GV theo dõi chấm 1 số vở
.Nhận xét bài trên bảng
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Các em vừa học toán bài gì ?
+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và
thực hiện phép tính 33 -5
+ Nhận xét tiết học , tuyên dương Dặn về
nhà học thuộc bảng trừ 13 -9 và làm các
bài trong vở bài tập
Chuẩn bị bài cho tiết sau
,27 + 1 HS đọc đề Số chưa biết là x Được gọi là số hạng chưa biết
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấytổng trừ đi số hạng đã biết
+ HS làm vào vở 3 HS lên bảng làm + HS nhận xét
**********************
Thứ tư, ngày 13 thang11 năm 2013
TẬP ĐỌC : MẸ A/ MỤC TIÊU :
I/ Đọc :
- Đọc trơn được cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ: con ve, cũng mệt, kẽo cà, tiếng võng, mẹ quạt, ngoài
kia, chẳng bằng, thức, ngủ
- Ngắt đúng nhịp bài thơ lục bát (2/4và 4/4riêng dịng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5).
II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : nắng oi, giấc tròn.
- Hiểu hình ảnh so sánh : Chẳng bằng mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
- Hiểu nội dung của bài : Bài thơ nói lên nổi vất vả cực nhọc của mẹ khi nuôi
con và tình thương, thương yêu vô bờ bến mẹ dành cho con
- TCTV: con ve, tiếng võng.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ.
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc Bài thơ để học thuộc lòng.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
Trang 141/ G thiệu : Ghi bảng
2/ Luyện đọc
a/ Đọc mẫu
+Đọc mẫu lần 1, dùng tranh để tóm
tắt nội dung bài
b/ Đọc từng câu và luyện phát âm
+ Cho HS đọc các câu cần luyện phát
âm đã ghi trên bảng phụ Theo dõi và
chỉnh sửa
+ Yêu cầu HS đọc từng câu thơ
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ Nêu cách ngắt giọng nhịp thơ
+ Cho HS luyện ngắt câu 7 ; 8
+Y/c gạch chân các từ cần nhấn giọng
d/ Đọc cả bài
+ Yêu cầu đọc cả bài trước lớp, theo
dõi và chỉnh sửa cho HS
+ Chia nhóm và luyện đọc trong nhóm
e/ Thi đọc và đọc đồng thanh
+ Cho các nhóm thi nhau đọc, đọc
đồng thanh
3/ Tìm hiểu bài:
+ Hình ảnh nào cho em biết đêm hè
rất oi bức
+ Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc
+ Người mẹ được so sánh với những
hình ảnh nào ?
+ Em hiểu 2 câu thơ : Những ngôi sao
thức ngoài kia, không bằng chúng
con ntn ?
+ Em hiểu câu thơ: Mẹ là ngọn gió
suốt đời như thế nào ?
4/ Học thuộc lòng
+ Cho cả lớp đọc lại bài Xóa dần
bảng cho học sinh đọc thuộc lòng
+ Tổ chức thi đọc thuộc lòng
+ Nhận xét ghi điểm
Nhắc lại tựa bài+ 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Đọc các từ cần luyện phát âm như phầnmục tiêu
+ Đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 1 câu
+ Đọc: Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ/ đã thức vỉ chúng con.+ Gạch chân : lặng, mệt, nắng oi, ạ ời, kẽocà, ngồi, ru, đưa, thức, ngọt, gió, suốt đời+ 3 đến 5 HS đọc bài
+ Thực hành đọc trong nhóm+ Các nhóm thi đọc, cả lớp đọc đồng thanh
+ Lặng rồi những tiếng con ve, con ve cũngmệt vì hè nắng oi.( Những con ve cũng imlặng vì quá mệt mỏi dưới trời nắng oi).+ Mẹ ngồi đưa võng, mẹ quạt mát cho con
+ Người mẹ được so sánh với những ngôisao “thức” trên bầu trời, với ngọn gió mátlành
+ Mẹ đã thức rất nhiều, nhiều hơn cảnhững ngôi sao vẫn thức hằng đêm
+ Mẹ mãi mãi yêu thương con, chăm lo chocon, mang đến cho con những điều tốt lànhnhư ngọn gió mát
+ Học thuộc lòng bài thơ
+ Xung phong đọc thuộc lòng
Trang 15III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa được học thuộc lòng bài gì ? ( Mẹ).
- Qua bài thơ, em hiểu được điều gì về mẹ? ( Mẹ đã vất vả nuôi con và dành
cho con tình yêu thương bao la.)
- Dặn HS về học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
*******************
CHÍNH TẢ: (NV) SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A/ MỤC TIÊU:
- Nghe và viết lại chính xác đoạn CT: Từ các cành lá như sữa mẹ trong bài :
Sự tích cây vú sữa
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ch ; at/ac Củng cố quy tắc chính tả
ng/ngh
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Đọc các từ cho HS viết: cây xoài, lên
thác xuống ghềnh, gạo trắng, ghi lòng
+ Nhận xét sửa sai
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: Ghi bảng
2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Đọc đoạn viết
+ Đoạn văn nói về cái gì ?
+ Cây lạ được kể lại như thế nào ?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Yêu cầu HS tìm và đọc các câu văn có
dấu phẩy trong bài?
+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+ Y/cầu HS đọc các từ khó trong bài viết
+ Đọc các từ có âm đầu l, n, c Có thanh
hỏi, thanh ngã
+ Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc Theo
dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
d/ Viết chính tả
+ Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết ởbảng con các từ
Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn.+ Từ các cành lá, những đài hoa bé títrổ ra…
+ Thực hiện yêu cầu của GV
+ D/phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ngắt ý
+ Đọc các từ: trở ra nở trắng, rung da,trào ra
+ Đọc các từ: trở ra nở trắng, quả, sữatrắng
+ 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
Trang 16+Đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho
HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập
a/ Cách thực hiện
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Chữa bài và rút ra quy tắc viết chính tả
b/ Lời giải:
Bài 2: người cha, con nghé, suy nghĩ,
ngon miệng
Bài 3:
a/ con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
b/ bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát.
bảng con+ Nghe và viết chính tả
+ Soát lỗi
+ Đọc yêu cầu+ Làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả.
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết ng/ngh và các trường hợp cần phân biệt.
- Chuẩn bị cho tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
ĐẠO ĐỨC : QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN BÈ ( T1).
A/ MỤC TIÊU:
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm,giúp đỡ lẫn nhau.
- Nêu được vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm,giúp đỡ bạn bè trong học tập,lao
động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phụ hợp với khá năng.
- KNS: kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Vở BTĐĐ.
- Chuẩn bị một mẫu chuyện về quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét đánh giá
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Ghi bảng.
3 HS lần lượt trả lời các câu+ Như thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn?+ Khi quan tâm, giúp đỡ cần có thái độ rasao?
+ Hãy nêu ví dụ về quan tâm giúp đỡbạn?
Trang 172/ Hướng dẫn tìm hiểu:
H/động 1: Đoán xem sự gì xảy ra?
+ Treo tranh cảnh trong giờ kiểm tra
toán bạn Hà không làm được bài được,
đang đề nghị với bạn Nam xin chép bài
+ Yêu cầu thảo luận theo các câu hỏi:
- Em có ý kiến gì về việc làm của bạn
Hoạt động 2 : Tự liên hệ
+ Hãy nêu một việc mà em đã thể hiện
sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè hoặc
những trường hợp mà em đã được quan
tâm
+ Gọi một số HS nêu ý kiến của mình,cả lớp nhận xét
Kết luận : Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn Bạn bè
như thể anh em Quan tân, giúp đỡ càng thêm thân tình.
Hoạt động 3: Hái hoa dâng chủ
Treo hoa có đính các câu hỏi:
+ Em sẽ làm gì khi có truyện hay mà
bạn hỏi mượn?
+ Khi bạn đau tay mà mang, xách nặng
thì em làm gì đối với bạn?
+ Trong giờ học vẽ, bạn quên mang
màu thì em sẽ làm gì ?
Gọi lần lượt từng HS lên bảng hái hoa vàtrả lời câu hỏi Nhận xét bổ sung
Kết luận : Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS Em cần quý
trọng các bạn biết quan tâm giúp đỡ bạn khi được bạn bè quan tâm
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được điều gì ?
- Vì sao cần phải quan tâm giúp đỡ bạn bè?
- Dặn HS về chuẩn bị cho tiết học sau.
- Nhận xét tiết học.
Trang 18II/ CHUẨN BỊ:
Các mẫu gấp sẵn của bài 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
III/ NỘI DUNG KIỂM TRA:
Đề kiểm tra: “Em hãy gấp một trong những hình gấp đã học”
Nêu yêu cầu : Sản phẩm gấp phải thực hiện đúng qui trình, cân đối, các népgấp phẳng sắc mép
+ Yêu cầu HS nhắc lại tên các bài đã học
+ Treo qui trình cho HS xem lại
+ Yêu cầu gấp trong thời gian qui định
Cho HS thực hành gấp
+ Theo dõi uốn nắn, khuyến khích HS
trang trí cho đẹp
+ Thu sản phẩm để đánh giá nhận xét
+ Nêu tên các bài đã học
+ Quan sát lại các qui trình
+ Nghe để thực hiện
Thực hành
IV/ ĐÁNH GIÁ:
+ Hoàn thành :
- Chuẩn bị đầy đủ nguyên vật liệu thực hành.
- Gấp hình đúng qui trình
- Hình gấp cân đối, nếp gấp phẳng.
+ Chưa hoàn thành:
- Gấp chưa đúng qui trình.
- Gấp không phẳng, hình gấp không đúng hoặc chưa hoàn thành sản phẩm V/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ làm bài của HS.
- Dặn HS chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết sau: cắt dán hình tròn.
;;;¥;;;
Thứ năm , ngày 14 tháng 11 năm 2013
THỂ DỤC : BÀI 24 – KIỂM TRA ĐI ĐỀU
A/ MỤC TIÊU :
- Kiểm tra đi đều Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác , đúng nhịp.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Địa điểm : Sân trường dọn vệ sinh sạch sẽ.
- Dụng cụ : 1 còi
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Phổ biến nội dung giờ học
+ Y/cầu HS ra sân tập theo 5 hàng dọc
+ Nghỉ, nghiêm, đứng tại chỗ vỗ tay và
hát
+ HS lắng nghe
+ Tập hợp thành 5 hàng dọc
+ Thực hiện theo yêu cầu của GV+ Cả lớp cùng thực hiện
Trang 19+ Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp
@ Ôn đi đều theo 5 hàng dọc
+ Cho từng tổ tập luyện
@ Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
+ Từng tổ tập luyện theo nhịp hô của tổtrưởng
+ Cả lớp cùng chơi như tiết trước
II/ PHẦN CƠ BẢN: Kiểm tra đi đều
- Nội dung kiểm tra: Mỗi HS thực hiện đi đều và đứng lại ( Lần 2 : đi và đều)
- Phương pháp kiểm tra: HS đứng theo đội hình hàng ngang Tổ nào đến lượt
kiểm tra lên đứng theo 1 hàng dọc ( cách 4 – 5 m)
Dùng khẩu lệnh để điều khiển HS đi đều treong khoản 8 – 10 m Hô đứng lại,đứng
Tiếp theo hô : bên trái quay và sau đó điều khiển HS đi 1 lượt rồi về sau đócho HS quay mặt về phía các bạn để GV cùng HS nhận xét
- Cách đánh giá:
+ Hoàn thành : Thực hiện đi đều đúng, đúng nhịp, có thể chưa đều, đẹp vàđộng tác đứng lại đúng kĩ thuật
+ Chưa hoàn thành : Đi cùng chân cùng tay hoặc đi không đúng nhịp
III/ PHẦN KẾT THÚC :
+ Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
+ Công bố phần đánh giá từng HS
+ Nhận xét chung giờ kiểm tra
+ Dặn HS về nhà tập luyện và chuẩn bị
tiết sau, nhớ đi đều mỗi ngày vào buổi
- Biết vẽ hình vuơng theo mẫu ( vẽ trên giấy ơ li)
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC
- Que tính ,bảng gài
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC:
+ 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau
HS1:Đặt tính rồi tính 73 -6 ,43 -5nêu cách
tính
HS2:Tìm x : x +7 =53 Nêu cách trừ 53-7
+ 2 HS lên bảng thực hiện
Trang 20+ Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài : Ghi tựa
2/ Phép trừ 53 -15
Bước 1:Nêu vấn đề
+ Đưa ra bài toán:Có 53 que tính bớt 15
que tính H ỏi còn lại bao nhiêu que tính
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
làm thế nào ?
Bước 2: Đi tìm kết quả
+ Y/c HS lấy 5 bó que tính và 3 q tính rời
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thảo
luận để tìm cách bớt đi 15 que tính và nêu
kết quả
+ Yêu cầu HS nêu cách làm
+ 15 q/tính gồm mấy chục và mấy q/tính ?
+ Thao tác cho HS nhận xét và nêu
+ Còn lại bao nhiêu que tính ?
+ Vậy 53 – 15 bằng bao nhiêu?
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
+ Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
+ Hỏi: Em đặt tính ntn ?
+ Em thực hiện ra sao ?
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
thực hiện phép tính
Nhắc lại tựa bài
+ Nghe, nhắc lại bài toán và phân tíchbài toán
+ Thực hiện phép trừ 53 – 15
+ Lấy que tính và nói: Có 53 que tính+ Thao tác trên que tính và trả lời: còn
38 que tính
+ Nêu cách bớt
+ Gồm 1 chục và 5 que tính rời
+ Theo dõi và nhận xét
+ Còn lại 38 que tính
+ 53 trừ 15 bằng 38
53 + Nêu cách đặt tính
- 15 + Nêu cách thực hiện 38
3/ Luyện tập – thực hành:
Bài 1( dịng 1):
+ Y/c HS tự làm bài, gọi 3 HS lên bảng
+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn
+ Yêu cầu nêu cách tính của 83 – 19 ;
63 – 36 ; 43 – 28
+ Nhận xét và ghi điểm từng HS
Bài 2:
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
+ Muốn tính hiệu ta làm ntn ?
+ Y/cầu HS tự làm bài, 3 HS lên bảng
+ Yêu cầu HS lần lượt nêu cách đặt tính
và thực hiện phép tính
Bài 3(a):
+ Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số hạng
chưa biết trong một tổng; số bị trừ trong
+ HS làm bài
+ Đổi vở cho nhau để kiểm tra lại bài.+ 3 HS lần lượt lên bảng trả lời
+ Đọc yêu cầu
+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+ Làm bài, nhận xét các bài trên bảng
63 83 53
- 24 - 39 - 17
39 44 36+ Nhắc lại quy tắc và làm bài
Trang 21một hiệu, sau đó cho HS tự làm bài.
+ Kết luận về kết quả của bài
Bài 4:
+Vẽ mẫu lên bảng và?: Mẫu vẽ hình
gì?
+ Muốn vẽ được hình vuông chúng ta
phải nối mấy điểm với nhau?
+ Yêu cầu HS tự vẽ hình
+ Hình vuông
+ Nối 4 điểm với nhau
A B
C D+ Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra lẫn nhau
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện phép tính 53 – 15.
- Dặn HS về ôn tập cách trừ phép trừ có dạng 53 – 15.
- Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : MỞ RỘNG VỐN TỪ – TỪ NGỮ VỀ VỀ TÌNH CẢM ; DẤU PHẨY
A/ MỤC TIÊU :Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình ,biết dùng
một số từ tìm được để điền vào chỗ trốngtrong câuBT1,2) nĩi được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)
- Mở rộng vốn từ về tình cản cho học sinh.
- Biết cách đặt câu theo mẫu: Ai ( cái gì, con gì) làm gì ?
- Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong
câu
- Nhìn tranh nói về hoạt động của người trong tranh.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 ; 4.
- Tranh minh họa bài tập 3.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi HS lên bảng yêu cầu nêu tên
một số đồ dùng trong gia đình và tác
dụng của chúng
+ Nêu các việc nhà bạn nhỏ đã giúp
ông ?
+ Nhận xét ghi điểm
+ 3 HS nêu và nhận xét
+ 1 HS nêu và nhận xét
Trang 22II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Ghi bảng.
2/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
Gọi Hs đọc đề
+ Yêu cầu HS đọc mẫu
+ Yêu cầu suy nghĩ và đọc to các từ
tìm được Khi GV đọc, HS ghi nhanh
lên bảng
+Y/cầu cả lớp đọc các từ vừa tìm được
Bài 2 :
+ Treo b/phụ và yêu cầu HS đọc đề
+ Tổ chức cho HS làm từng câu, mỗi
câu cho nhiều Hs phát biểu, nhận xét
+ Hướng dẫn: Quan sát kĩ tranh xem
mẹ đang làm việc gì, em bé đang làm
gì, bé gái làm gì và nói lên hoạt động
của từng người
+ Nhận xét sửa sai
Bài 4 :
+ Gọi 1 HS đọc đề bài và các câu văn
+ Cho HS Hoạt động nhóm( 6 nhóm)
2 nhóm 1 nội dung
a/ Nhóm 1 và 2
b/ Nhóm 3 và 4
c/ Nhóm 5 và 6
+ Cho thảo luận nhóm sau đó gọi đại
diện nhóm báo cáo kết quả, nhận xét
sữa chữa
Nhắc lại tựa bài
HS đọc đề
+ yêu mến, quý mến
+ Nối tiếp nhau đọc các từ ghép được.( Mỗi Hs đọc 1 từ)
+ Lời giải: Yêu thương, thương yêu, yêumến, mếm yêu, kính yêu, kính mến,yêuquý, quý mến, mến thương, thương mến.+ Đọc đề bài
+ Mỗi HS nêu 1 câu và nhiều HS được nêu
+ Làm vào vở, 1 số HS đọc bài củamình.Vdụ:
a/ Cháu kính mến ông bà
b/ Con kính yêu cha mẹ
c/ Em mến yêu anh chị
+ Nhìn tranh, nói 2 đến 3 câu về hoạt độngcủa mẹ và con
+ Nhiều HS nói Chẳng hạn: Mẹ đang bế
em bé Em bé ngủ trong lòng mẹ Mẹ vừabế em vừa xem bài kiểm tra của con gái.Con gái khoe với mẹ bài kiểm tra được 10điểm Mẹ rất vui Mẹ khen con gái giỏiquá
+ Đọc yêu cầu
+ Các nhóm thảo luận theo nội dung yêucầu, sau đó nhóm này báo cáo, nhóm kianhận xét
a/ Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng.b/ Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn.c/ Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Tổ chức cho các nhóm thi đua nhìn tranh vàđặt câu theo mẫu : Ai ( cái gì, con
gì) làm gì ? Mỗi nhóm 1 tranh