1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Giao an lop 2 tuan 12

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 81,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Goïi 2 HS leân baûng. Yeâu caàu HS nghe vaø vieát laïi caùc töø maéc loãi cuûa tieát tröôùc.. + Nhaän xeùt söûa chöõa.[r]

Trang 1

I/ Đọc : - Đọc trơn được cả bài.

- Đọc đúng các từ ngữ: cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn,

óng ánh, dỏ hoe, xòe cành, vỗ về

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.

II/ Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ : vùng vằn, la cà, mỏi mắt chờ mong, lá đỏ hoe như mắt mẹ

khóc chờ con, cây xòa cành ôm cậu

- Hiểu nội dung của bài : Truyện cho ta thấy tình cảm yêu thương sâu nặng của

mẹ với con

- TCTV: cây vú sữa.vỗ về,vùng vằn.

- KNS: Xác định giá trị.thể hiện sự cảm thơng ( hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của

người khác)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh hoạ.

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

TIẾT 1 :

I/ KTBC :

II/ DẠY HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Bài học hôm nay sẽ giúp các

em hiểu sự tích loại quả ngon ngọt , đó là

bài: Sự tích cây vú sữa Ghi bảng

2/ Hướng dẫn luyện đọc :

a/ Đọc mẫu

+ Đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc nhẹ

nhàng, tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi

tả

b/ Luyện phát âm từ khó

+ Cho HS đọc các từ cần luyện phát âm đã

ghi trên bảng phụ

+ Yêu cầu HS đọc từng câu, nghe và chỉnh

sửa lỗi phát âm cho HS

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ Giới thiệu các câu cần luyện giọng Cho

HS tìm cách đọc và sau đó luyện đọc

+ Nghe và nhắc lại tựa bài

+ 1HS khá đọc lần 2, cả lớp đọc thầmtheo

+ Đọc các từ đã giới thiệu ở phầnmục tiêu

+ Nối tiếp nhau đọc từng câu trongbài, mỗi HS chỉ đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:Một hôm,/ vừa đói,/ vừa rét,/ lại đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền

Trang 2

d/ Đọc từng đoạn

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

Lần 1: dừng lại ở cuối mỗi đoạn để giải

thích từ khó

Lần 2: Yêu cầu 4 HS đọc liền nhau

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong

nhóm

e/ Thi đọc

+ Tổ chức cho các nhóm thi đọc

+ Nhận xét tuyên dương

g/ Đọc đồng thanh

+Các emhát bài ‘Ai ngoan ai xinh “

+ Nối tiếp nhau đọc theo đoạn

- HS1: Ngày xưa chờ mong

- HS2: Không biết như mây

- HS3: Hoa rụng vỗ về

- HS4: Trái cây thơm câu vú sữa

+ Từng nhóm cử đại diện lần lượt đọcthi với các nhóm khác

+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

TIẾT 2 2/ Tìm hiểu bài

+ 2 bạn đọc lại bài – nhận xét

- Gọi HS đọc đoạn 1

+Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?

-Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2

+Vì sao cậu bé quay trở về ?

+ Khi trở về nhà ,không thấy mẹ ,cậu bé

đả làm gì ?

+ Chuyện gì đả xãy ra khi đó ?

+ Những nết nào ở cây đã gợi lên hình ảnh

của mẹ ?

+ Theo em sao mọi người lại cho cây tên

là cây vú sữa ?

+ Em hãy nói giúp cậu bé lời xin lỗi với

mẹ

+ Gọi 2 HS đọc lại toàn bài

- HS đọc bài

- 1 HS đọc đoạn 1-cả lớp đọc thầm

- Vì cậu bị mẹ mắng

- 1 HS đọc đoạn 2 – C ả lớp1 đọc thầm

- Vì cậu vừa đói , vừa rét ,lại bị trẻ lớnhơn đánh

- Cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm lấymột cây xanh trong vườn mà khóc

- Cây xanh run rẩy ,từ những cànhlá ,những đài hoa bé tí trổû ra , nở trắngnhư mây hoa rụng ,quả xuất hiện ,lơnnhanh ,da căng mịn ,Cậu vừa chạmmôi vào ,một dòng sữa trắng trào rangọt thơm như sữa mẹ

-Vì trái cây chín , có dòng nước trắngvà ngọt thơm như sữa mẹ

- Một số HS phát biểu VD :Mẹ ơi conđã biết

Lỗi rồi ,mẹ hãy tha thứ cho con ,từ naycon hứa sẽ chăm ngoan

- HS đọc bài

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học bài gì ?

- Q ua bài các em rút ra điều gì cho bản thân mình ?

Trang 3

Nhận xét tiết học ,Các em chuẩn bị kĩ cho tiết kể chuyện sau ,và bài “Điệnthoại



TOÁN : TÌM SỐ BỊ TRỪ

A/ MỤC TIÊU:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng x- a =b ( với a,b là các số cĩ khơng quá hai chữ

số ) bằng sử dụng mối qua hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm

số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)Vẽ được đoạn thẳng ,xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt trên điểm đĩ

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC

+ Tờ bìa kẻ 10 ô vuông như bài học

+ kéo ,bàng gài

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :2 HS đọc bảng trừ 12- 2

-Cả lớp làm bảng 32 -8

+Nhận xét cho điểm từng em

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/Giới thiệu bài :Ghi phép tính 10 -6=

lên bảng y/c HS tính kết quả và đọc tên

từng thành phần trong phép tính

+ Dẫn ý đưa ra tựa bài – ghi bảng

2/Dạy học bài mới

a) Tìm số bị trừ

Bước 1:Vừa nêu bài toán 1,vừa thao tác

bằngđồ dùng trực quan

- Có 10 ô vuông ,bớt đi 4ô vông ,GV

dùng kéo cắt ra 4 ô vuông ? còn lại bao

nhiêu ô vuông ?

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô

vuông?

- Nêu tên các thành phần vá kết quả

trong phép tính :10 – 4 = 6 ( GV gắn thẻ

ghi tên gọi )

Bài toán 2: Có 1 mảnh giấy được cắt

làm hai phần .Phần thứ nhất có 4 ô

vuông , phần thứ hai có 6 ô vuông Hỏi

lúc đầu mảnh giấy có bao nhiêu ô

vuông ?

- Làm thế nào ra 10 ô vuông ?

*Bước 2:Giới thiệu kỹ thuật tính

- Thực hiện theo sự chỉ định và yêu cầu

- HS nhận xét bài làm ơ ûbảng lớp

- HS chú ý – nhắc lại

- HS chú ý trả lời

- Còn lại 6 ô vuông

- Ta thực hiện phép tính 10 – 4 = 6 -10 - 4 = 6 SBT ST HIỆU

- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông

- Thực hiện lấy 4 + 6 = 10

- X - 4 = 6

- X là số chưa biết

Trang 4

- Nói : Gọi số ô vuông ban đầu chưa

biết là x.Số ô vuông bớt đi là 4 ,số ô

vuông còn lại là 6 Hãy nêu phép tính

tương ứng vối lời cô vừa nói ghi bảng

- Trong phép tính này số nào là số chưa

biết ?

- X là số ô vuông ban đầu ,vậy để tìm X

ta làm gì ?Khi HS trả lời

Ghi bảng x = 6 +4

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?

- Y/c HS đọc lại phần tìm x ở trên

bảng

- Em hãy cho biết tên gọi từng thành

phần trong phép tính x – 4 = 6

* Vậy muốn tìm số bị trừ x ta ta làm thế

nào ?

- Yêu cầu HS nhắc lại

2/Luyện tập - thực hành

Bài 1 :(a,b,c,d,e) Đọc yêu cầu Đề bài

yêu cầu điều gì ?

Cùng HS thực hiện PT x -4 = 8

- 2 phép tính còn lại HS thực hiện

vào phiếu học tập Gọi 2 HS lên

bảng

- Gọi HS nhận xét , cho điểm

Bài 2:( c ộ t1,2,3) Cho HS nhắc lại cách

tìm hiệu ,tìmsốâ bị trư øtrong phép trừ,

sau đó yêu cầu các em tự làm bài

-Theo dõi –Gọi lên chữa bài – nhận xét

Bài 4 :Hướng dẫn cùng HS làm bài

trong SGK Sau đó

yêu cầu HS tự vẽ và ghi tên điểm

-? :2 đoạn thẳng cắt nhau tại điểm nào ?

-Nhận xét

3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

-Các em vừa học bài gì?

-2 HS nêu lại qui tắc tìm số bị trừ

-Dặn về nhà làm 3 phép tính còn lại

+ Đọc yêu cầu – tìm X + HS nêu :X =8 + 4

X = 12 + HS thực hiện ở phiếu học tập

+ 2 HS nêu qui tắc và làm vào vở 1

HS lên làm HS còn lại đổi chéo chonhau

+ HS chú ý 1 HS lên nối

A .B M N

D C Q P

+ Tìm số bị trừ + 2 HS nêu lại

Trang 5



Âm nhạc

GV Chuyên

**************

Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2013

THỂ DỤC : BÀI 23.

A/ MỤC TIÊU :

- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham

gia trò chơi một cách tích cực

- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác, đều, đẹp.

B/ CHUẨN BỊ :

- Địa điểm: Sân trường.

- Dụng cụ: 1 còi.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ PHẦN MỞ ĐẦU:

+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc Phổ

biến nội dung giờ học ( 1 p)

+ KTBC :

- Gọi 5 HS lên trước lớp thực hiện giậm

chân tại chỗ và đi đều

- Nhận xét sửa sai cho HS

+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên

+ Đi thường vòng tròn( ngược kim đồng

hồ) và hít thở sâu

+ Yêu cầu đứng lại, quay trái, giãn cách

một sãi tay

+ Ôn bài thể dục phát triển chung, mỗi

động tác 2 lần 8 nhịp

+GV theo dõi – sữa sai cho HS

II/ PHẦN CƠ BẢN:

+ Chơi trò chơi : “Nhóm ba, nhóm bảy”

- Nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi

- Hô cho HS thực hiện thử Sau đó thực

hiện thật

- Nêu cách phạt vui những HS bị thừa ra

+ Nhận xét tuyên dương

+ Ôn tập đi đều (8p) GV chia lớp thành 4

tổ và yêu cầu từng tổ tập luyện theo nhịp

hô của từng tổ trưởng

+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp.Lắng nghe

+5 HS lên thực hiện + HS thực hiện theo yêu cầu

+ HS quay trái và giản hàng

+HS thực hiện theo nhịp hô lớptrưởng

+ HS chú ý lắng nghe và chơi thử

+ HS chơi chính thức , chơi nhiệt tìnhcà tích cực

+ HS tập hợp làm 4 tổ , Tổ trưởng hôluyện tập cho tổ mình

Trang 6

+Theo dõi nhận xét uốn nắn cho HS

III/ PHẦN KẾT THÚC:

+Tập hợp làm 4 hàng ,thả lỏng , hít thở sâu

+ Tổ chức cho HSchơi trò“Ai nghe rõ nhất

+Hệthống ND bài và yêu cầu HS nhắc lại

+Nhận xét tiết học –

Dặn về nhà ôn lại bài,chuẩn bị tiết sau

- Giúp HS : Biết cách thực hiện trứ dạng13 – 5

- Lập và học thuộc bảng công thức 13 trừ đi một số

- Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có một

phép tính trừ cĩ dạng 13- 5

- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY – HỌC

Que tính –Bảng trừ ghi sẵn chưa có kết quả

C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

các yêu cầu sau :

HS1 : Đặt tính và tính 32 -4 ,42 -18

HS 2: Tìm x: X – 14 = 62 ,X -13 = 30

-HS cả lớp nhẩm nhanh và ghi kết quả

vào bảng con :22 – 6 ,92 – 18 ,42 – 12 , 62

– 8

-Nhận xét vàcho điểm từng HS

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1) Giới thiệu bài : ghi tựa

2) Phép trừ 13 – 5

Bước 1 :Nêu bài toán

- Có 13 que tính ,bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?(GV vừa nêu vừa

thao tác que tính ,HS cũng tương tự )

- Yêu cầu HS nhắc lại bài

-2 HS lên bảng thực hiện theo y/ cầu

- Cả lớp ghi kết quả :16 ,74 ,30 ,54

- Nhận xét bài trên bảng

-HS nhắc lại tựa

-2 HS nhắc lại đề toán -Thực hiện phép trừ 33- 5

Trang 7

- Đểbiết còn lại bao nhiêu que tính ta phải

làm gì /

- Viết lên bảng 13 – 5

Bước 2 :Tìm kết quả

-Yêu cầu HS thao tác trên que tính ,tính

kết quả và nêu cách tính của mình

-Vậy 13 trừ 5 bằng mấy ?

-Viết lên bảng

Bước 3 :Đ ặt tính và thực hiện

-Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và nêu

lên cách làm của mình

-Vậy tính từ đâu sang đâu ?

-Yêu cầu 1số HS nhắc lại

3/ Lập bảng c/thức 13 trừ đi một số

-HS sử dụng que tính để tìm kết quả

( GV đính bảng công thức ghi sẵn )Khi HS

nêu kết quả và GV ghi lại lên bảng

-Gọi 1 số HS đọc – nhóm 1 đọc đồng

thanh

4 /Luyện tập thực hành

Bài 1 a): Yêu cầu HS nhầm ghi vào phiếu

học tập ,sau đó lần lượt nêu kết quả GV

ghi lên ở bảng

-Hỏi : Khi biết 4 +9 = 13 vậy có cần tính

đốivới phép tính 9 + 4 = không vì sao ?

b)Yêu cầu HS tự làm tiếp phầnc b

- HS hãy nhận xét 2 phép tính có số trừ

như thếnào ?

GV nhận xét cho điểm

Bài 2 :Yêu cầu HS đề bài Tự làm bài

vào vở

-Theo dõi chấm nhận xét

Bài 4 :Yêu cầu HS đọc đề bài

Gợi ý tóm tắt Bán đi nghiã là thế nào ?

-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở

-Theo dõi, gọi 1 HS lên bảng giải –Thu

chấm 5vở Nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- HS thao tác trên que tính nêunhiều cách tính khác nhau

- 33 trừ 5 bằng 28

- HS lên bảng đặt tính

- 3 không trừ được 5,lấy 13 trừ5bằnh 8 ,viết 8 ,nhớ 1 3 trừ 1 bằng

2 viết 2

- Tính từ phải sang trái

- HS thao tác trên que tính Nêu lầnlượt kết quả

- 5-6 HS đọc – nhóm 1 đọc đồngthanh

- HS nhẩm ghi vào phiếu va 2 lần

lượt nêu kết quả nối tiếp

- Không cần tính ví 4 + 9 = 9 + 4

- HS tự làm tương tự

- Có số trừ bằng nhau là 8 ,4, 7

2 HS đọc đề Tự làm vào vở Nộp5-7 vở

- 1 HS đọc đề bài

- Bán đi nghĩa là trừ đi

- HS tự tóm tắt và làm vào vở

Trang 8

+ Các em vừa học toán bài gì ?

+ 2 HS đọc lại bảng công thức

+ Nhận xét tiết học Dặn về nhà học

thuôïc lòng bảng công thức trên CB bài

- Biết kể lại đoạn 1 câu chuỵên bằng lời của mình

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện sự tích cây vú sữa

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu

kể nối tiếp câu chuyện Bà và cháu

.Sau đó 1 HS cho biết nội dung ý

nghĩa

- Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc

tên bài tập đọc

2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:

a/ Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ Hỏi: Kể bằng lời nghĩa là thế nào?

+ Yêu cầu 1 HS kể mẫu ( Có thể đặt

câu hỏi: Cậu bé là người ntn? Cậu ở

với ai? Tại sao cậu bỏ nhà ra đi? Khi

cậu bé ra đi, người mẹ làm gì? )

+ Gọi nhiều HS khác kể lại

b/ Kể lại phần chính của câu chuyện

theo tóm tắt từng ý

+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài và gợi

ý tóm tắt nội dung câu chuyện

+ Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp

và theo dõi HS hoạt động

+ Gọi một số em trình bày trước lớp

c/ Kể đoạn 3 theo tưởng tượng

+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp

+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện

Nhắc lại tựa bài

+ Đọc yêu cầu bài 1

+ Nghĩa là không kể nguyên văn như SGK.+ 1 HS kể

+ Thực hành kể đoạn 1 Nhận xét bổ sung

+ Đọc bài

+ 2 HS ngồi cạnh nhau kề cho nhau nghe,nhận xét bổ sung cho nhau

+ Trình bày đoạn 2

Trang 9

+ Hỏi: Em mong muốn câu chuyện

kết thúc như thế nào?

3/ Kể lại toàn bộ nội dung truyện

+ Có thể cho HS kể từng đoạn cho

đến hết hoặc kể lại từ đầu cho đến

cuối câu chuyện

+ Thực hành kể đoạn 3 theo tưởng tượng,nhận xét bổ sung

+ Thực hành kể, nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Câu chuyện khuyên em điều gì ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết s

- HS đọc hiểu bài “ sự tích cây vú sữa” làm đúng các bài tập (Tr 45)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT tiếng việt.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

II/ DẠY HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Tiết nay sẽ giúp các em

hiểu sự tích loại quả ngon ngọt , đó là bài:

Sự tích cây vú sữa GV ghi bảng

2/ Hướng dẫn luyện đọc :

Câu 1 :Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?

- Đọc y/cầu bài tự làm bài

- Đọc y/cầu bài tự làm bài

- Đọc y/cầu bài tự làm bài

Trang 10

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu: Ghi bảng

2/ Hướng dẫn tập chép chính tả

- Đọc lại đồn chép

- Theo dõi uốn nắn

* Thu bài chấm chữa bài

3/ Bài 1: Điền vào chỗ trống

- HS tính đúng các phép tính

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu: Ghi bảng

2/ Hướng dẫn làm các bài tập (TR46)

Bài 1 : Viết số thích hợp vào ơ trống

Bài 2 : Tìm x biết

- HS nhắc lại mục bài

- Đọc yêu cầu bài tập tự làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập tự làm bài

Trang 11

Theo dừi , sữa sai cho HS.

Bài 3 : Viết số thớch hợp vào ụ trống

Bài 4 : Tỡm một số , biết rằng số đú trừ đi 28

thỡ bằng 32

Nhận xột

III/ CUÛNG COÁ – DAậN DOỉ:

- Đọc yờu cầu bài tập tự làm VBT

- Đọc yờu cầu bài tập tự làm VBT

*********************

Lớp 2A Tiết 3: HĐNGLL (TT12)

CA H T MÁ ỪNG NG Y 20 TH NG 11À Á

I M ụ c tiêu giáo d ụ c : Giỳp HS :

- Hiểu ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11

- Kính trọng, biết ơn các thầy cô giáo và tôn vinh nhà giáo

- Có những hành động cú thể thể hiện sự biết ơn các thầy giáo, cô giáo và thực hiệntốt yêu cầu giáo dục của nhà trờng

II Nội dung và hình thức hoạt động :

1 Nội dung :

- ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20 -11

- Chỳc mừng và tặng hoa các thầy giáo cô giáo

- Tâm sự về tình cảm thầy trò

- Văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam

2 Hình thức: Chỳc mừng tặng hoa, tâm sự , ca hát, kể chuyện, giao lu vui vẻ, thânmật giữa GV và HS

Ngời điều khiển: Lớp phó văn nghệ

Nội dung hoạt động:

Chủ nhiệm tuyên bố lí do và giới thiệu kế hoạch thực hiện

- Đọc lời chỳc mừng

- Tặng hoa các thầy cô giáo

3.Giao lu văn nghệ: 25'

Lớp trưởng điều khiển buổi giao lu và liên hoan văn nghệ

+ Lần lợt mời các tiết mục văn nghệ của các tổ đã chuẩn bị

Giuựp HS :

Trang 12

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5.

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng( đưa về phép trừ dạng 33 – 5)

- ÁP dụng phép trừ có nhớ dạng 33 – 5 để giải các bài tập liên quan

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- Que tính ,bảng gài

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC : 2 HS lên bảng đọc thuợc bảng

công thức 13 trừ đi một số

+ Gọi 1 HS nhẩm nhanh kêùt quả của một

vài phép tính thuộc dạng 13 -5

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/G t:GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Phép trừ 33- 5

*Bước 1: Nêu vấn đề

+ Có 33 que tính ,bớt đi 5 que tính H ỏi

còn lại bao nhiêu que tính ?( GV vừa thao

tác que tính Yêu cầu HS cũng thực hiện )

+ Muốn biết còn lại ? que tính

taphảilàmgì?

+ Khi HS nêu GV ghi bảng :33 – 5

*Bước 2 :Yêu cầu HS thao tác trên que

tính nêu kết quả và cách tính

+ Viết bảng :33 – 5

+ Gọi HS khác nhận xét

* Bước 3: Đ ặt tính và thực hiện phép tính

+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó

tính và nêu cách tính

+ Vậy bạn tính từ đâu sang đâu ?

+ Gọi 2 HS nhắc lại cách tính

3/ Luyện tập – Thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu

cách tính của 1 số phép tính

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2(a):Gọi 1HS đọc yêu cầu của bài

+ Đ ề bài yêu cầu điều gì ?

+ Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?

+ 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu

+ 13 -8 , 13 -5 , 13 -9

HS nhắc lại tựa bài

+ HS lắng nghe và thao tác que tínhtheo

+ Ta thực hiện phép trừ 33 -5 + 3HS thực hiện tính ,nêu cách bớt củamình HS khác nhận xét

+ 1HS lên bảng đặt tính vànêu cáchtính , cả lớp làm vào bảng con

+ 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5bằng 8viết 8 nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2 viết 2

33 - Tính từ phải sang trái

- 5 28

HS tự làm vào vở 3 HS lên bảng làmnêu cách tính phép tính 63 -9 , 53 – 8

+ HS đọc yêu cầu đề + Đ ề bài yêu cầu “đặt tính và tính “+ Lấy SBT ,trừ đi sốTrừ Cả lớp lầnlượt làm vào bảng con Kết quả :38 ,84

Trang 13

+ Yêu cầu HS làm vào bảng con và 3 HS

lên làm bảng lớp

+ Nhận xét -Tuyên dương

Bài 3(a/b): Yêu cầu HS đọc đề bài Hỏi

trong ý a,b số nào là số chưa biết ?Vậy x

được gọi là gì ?

+ Hãy nêu cách tìm số hạng đó ?

+ Sau đó yêu cầu HS làm vào vở lên

bảng làm GV theo dõi chấm 1 số vở

.Nhận xét bài trên bảng

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

+ Các em vừa học toán bài gì ?

+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính 33 -5

+ Nhận xét tiết học , tuyên dương Dặn về

nhà học thuộc bảng trừ 13 -9 và làm các

bài trong vở bài tập

Chuẩn bị bài cho tiết sau

,27 + 1 HS đọc đề Số chưa biết là x Được gọi là số hạng chưa biết

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấytổng trừ đi số hạng đã biết

+ HS làm vào vở 3 HS lên bảng làm + HS nhận xét

**********************

Thứ tư, ngày 13 thang11 năm 2013

TẬP ĐỌC : MẸ A/ MỤC TIÊU :

I/ Đọc :

- Đọc trơn được cả bài.

- Đọc đúng các từ ngữ: con ve, cũng mệt, kẽo cà, tiếng võng, mẹ quạt, ngoài

kia, chẳng bằng, thức, ngủ

- Ngắt đúng nhịp bài thơ lục bát (2/4và 4/4riêng dịng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5).

II/ Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ : nắng oi, giấc tròn.

- Hiểu hình ảnh so sánh : Chẳng bằng mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

- Hiểu nội dung của bài : Bài thơ nói lên nổi vất vả cực nhọc của mẹ khi nuôi

con và tình thương, thương yêu vô bờ bến mẹ dành cho con

- TCTV: con ve, tiếng võng.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh hoạ.

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc Bài thơ để học thuộc lòng.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

Trang 14

1/ G thiệu : Ghi bảng

2/ Luyện đọc

a/ Đọc mẫu

+Đọc mẫu lần 1, dùng tranh để tóm

tắt nội dung bài

b/ Đọc từng câu và luyện phát âm

+ Cho HS đọc các câu cần luyện phát

âm đã ghi trên bảng phụ Theo dõi và

chỉnh sửa

+ Yêu cầu HS đọc từng câu thơ

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

+ Nêu cách ngắt giọng nhịp thơ

+ Cho HS luyện ngắt câu 7 ; 8

+Y/c gạch chân các từ cần nhấn giọng

d/ Đọc cả bài

+ Yêu cầu đọc cả bài trước lớp, theo

dõi và chỉnh sửa cho HS

+ Chia nhóm và luyện đọc trong nhóm

e/ Thi đọc và đọc đồng thanh

+ Cho các nhóm thi nhau đọc, đọc

đồng thanh

3/ Tìm hiểu bài:

+ Hình ảnh nào cho em biết đêm hè

rất oi bức

+ Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc

+ Người mẹ được so sánh với những

hình ảnh nào ?

+ Em hiểu 2 câu thơ : Những ngôi sao

thức ngoài kia, không bằng chúng

con ntn ?

+ Em hiểu câu thơ: Mẹ là ngọn gió

suốt đời như thế nào ?

4/ Học thuộc lòng

+ Cho cả lớp đọc lại bài Xóa dần

bảng cho học sinh đọc thuộc lòng

+ Tổ chức thi đọc thuộc lòng

+ Nhận xét ghi điểm

Nhắc lại tựa bài+ 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ cần luyện phát âm như phầnmục tiêu

+ Đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 1 câu

+ Đọc: Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ/ đã thức vỉ chúng con.+ Gạch chân : lặng, mệt, nắng oi, ạ ời, kẽocà, ngồi, ru, đưa, thức, ngọt, gió, suốt đời+ 3 đến 5 HS đọc bài

+ Thực hành đọc trong nhóm+ Các nhóm thi đọc, cả lớp đọc đồng thanh

+ Lặng rồi những tiếng con ve, con ve cũngmệt vì hè nắng oi.( Những con ve cũng imlặng vì quá mệt mỏi dưới trời nắng oi).+ Mẹ ngồi đưa võng, mẹ quạt mát cho con

+ Người mẹ được so sánh với những ngôisao “thức” trên bầu trời, với ngọn gió mátlành

+ Mẹ đã thức rất nhiều, nhiều hơn cảnhững ngôi sao vẫn thức hằng đêm

+ Mẹ mãi mãi yêu thương con, chăm lo chocon, mang đến cho con những điều tốt lànhnhư ngọn gió mát

+ Học thuộc lòng bài thơ

+ Xung phong đọc thuộc lòng

Trang 15

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa được học thuộc lòng bài gì ? ( Mẹ).

- Qua bài thơ, em hiểu được điều gì về mẹ? ( Mẹ đã vất vả nuôi con và dành

cho con tình yêu thương bao la.)

- Dặn HS về học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị tiết sau.

- Nhận xét tiết học.

*******************

CHÍNH TẢ: (NV) SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

A/ MỤC TIÊU:

- Nghe và viết lại chính xác đoạn CT: Từ các cành lá như sữa mẹ trong bài :

Sự tích cây vú sữa

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ch ; at/ac Củng cố quy tắc chính tả

ng/ngh

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

+ Đọc các từ cho HS viết: cây xoài, lên

thác xuống ghềnh, gạo trắng, ghi lòng

+ Nhận xét sửa sai

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu: Ghi bảng

2/ Hướng dẫn viết chính tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ Đọc đoạn viết

+ Đoạn văn nói về cái gì ?

+ Cây lạ được kể lại như thế nào ?

b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày

+ Yêu cầu HS tìm và đọc các câu văn có

dấu phẩy trong bài?

+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

+ Y/cầu HS đọc các từ khó trong bài viết

+ Đọc các từ có âm đầu l, n, c Có thanh

hỏi, thanh ngã

+ Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc Theo

dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

d/ Viết chính tả

+ Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết ởbảng con các từ

Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

+ Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn.+ Từ các cành lá, những đài hoa bé títrổ ra…

+ Thực hiện yêu cầu của GV

+ D/phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ngắt ý

+ Đọc các từ: trở ra nở trắng, rung da,trào ra

+ Đọc các từ: trở ra nở trắng, quả, sữatrắng

+ 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào

Trang 16

+Đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho

HS viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

3/ Hướng dẫn làm bài tập

a/ Cách thực hiện

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Chữa bài và rút ra quy tắc viết chính tả

b/ Lời giải:

Bài 2: người cha, con nghé, suy nghĩ,

ngon miệng

Bài 3:

a/ con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

b/ bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát.

bảng con+ Nghe và viết chính tả

+ Soát lỗi

+ Đọc yêu cầu+ Làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả.

- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết ng/ngh và các trường hợp cần phân biệt.

- Chuẩn bị cho tiết sau.

- Nhận xét tiết học.



ĐẠO ĐỨC : QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN BÈ ( T1).

A/ MỤC TIÊU:

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm,giúp đỡ lẫn nhau.

- Nêu được vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm,giúp đỡ bạn bè trong học tập,lao

động và sinh hoạt hàng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phụ hợp với khá năng.

- KNS: kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Vở BTĐĐ.

- Chuẩn bị một mẫu chuyện về quan tâm, giúp đỡ bạn bè.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng trả lời các câu hỏi

+ Nhận xét đánh giá

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Ghi bảng.

3 HS lần lượt trả lời các câu+ Như thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn?+ Khi quan tâm, giúp đỡ cần có thái độ rasao?

+ Hãy nêu ví dụ về quan tâm giúp đỡbạn?

Trang 17

2/ Hướng dẫn tìm hiểu:

H/động 1: Đoán xem sự gì xảy ra?

+ Treo tranh cảnh trong giờ kiểm tra

toán bạn Hà không làm được bài được,

đang đề nghị với bạn Nam xin chép bài

+ Yêu cầu thảo luận theo các câu hỏi:

- Em có ý kiến gì về việc làm của bạn

Hoạt động 2 : Tự liên hệ

+ Hãy nêu một việc mà em đã thể hiện

sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè hoặc

những trường hợp mà em đã được quan

tâm

+ Gọi một số HS nêu ý kiến của mình,cả lớp nhận xét

Kết luận : Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn Bạn bè

như thể anh em Quan tân, giúp đỡ càng thêm thân tình.

Hoạt động 3: Hái hoa dâng chủ

Treo hoa có đính các câu hỏi:

+ Em sẽ làm gì khi có truyện hay mà

bạn hỏi mượn?

+ Khi bạn đau tay mà mang, xách nặng

thì em làm gì đối với bạn?

+ Trong giờ học vẽ, bạn quên mang

màu thì em sẽ làm gì ?

Gọi lần lượt từng HS lên bảng hái hoa vàtrả lời câu hỏi Nhận xét bổ sung

Kết luận : Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS Em cần quý

trọng các bạn biết quan tâm giúp đỡ bạn khi được bạn bè quan tâm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được điều gì ?

- Vì sao cần phải quan tâm giúp đỡ bạn bè?

- Dặn HS về chuẩn bị cho tiết học sau.

- Nhận xét tiết học.

Trang 18

II/ CHUẨN BỊ:

Các mẫu gấp sẵn của bài 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5

III/ NỘI DUNG KIỂM TRA:

 Đề kiểm tra: “Em hãy gấp một trong những hình gấp đã học”

 Nêu yêu cầu : Sản phẩm gấp phải thực hiện đúng qui trình, cân đối, các népgấp phẳng sắc mép

+ Yêu cầu HS nhắc lại tên các bài đã học

+ Treo qui trình cho HS xem lại

+ Yêu cầu gấp trong thời gian qui định

Cho HS thực hành gấp

+ Theo dõi uốn nắn, khuyến khích HS

trang trí cho đẹp

+ Thu sản phẩm để đánh giá nhận xét

+ Nêu tên các bài đã học

+ Quan sát lại các qui trình

+ Nghe để thực hiện

Thực hành

IV/ ĐÁNH GIÁ:

+ Hoàn thành :

- Chuẩn bị đầy đủ nguyên vật liệu thực hành.

- Gấp hình đúng qui trình

- Hình gấp cân đối, nếp gấp phẳng.

+ Chưa hoàn thành:

- Gấp chưa đúng qui trình.

- Gấp không phẳng, hình gấp không đúng hoặc chưa hoàn thành sản phẩm V/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :

- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ làm bài của HS.

- Dặn HS chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết sau: cắt dán hình tròn.

;;;¥;;;

Thứ năm , ngày 14 tháng 11 năm 2013

THỂ DỤC : BÀI 24 – KIỂM TRA ĐI ĐỀU

A/ MỤC TIÊU :

- Kiểm tra đi đều Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác , đúng nhịp.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Địa điểm : Sân trường dọn vệ sinh sạch sẽ.

- Dụng cụ : 1 còi

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ PHẦN MỞ ĐẦU:

+ Phổ biến nội dung giờ học

+ Y/cầu HS ra sân tập theo 5 hàng dọc

+ Nghỉ, nghiêm, đứng tại chỗ vỗ tay và

hát

+ HS lắng nghe

+ Tập hợp thành 5 hàng dọc

+ Thực hiện theo yêu cầu của GV+ Cả lớp cùng thực hiện

Trang 19

+ Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp

@ Ôn đi đều theo 5 hàng dọc

+ Cho từng tổ tập luyện

@ Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

+ Từng tổ tập luyện theo nhịp hô của tổtrưởng

+ Cả lớp cùng chơi như tiết trước

II/ PHẦN CƠ BẢN: Kiểm tra đi đều

- Nội dung kiểm tra: Mỗi HS thực hiện đi đều và đứng lại ( Lần 2 : đi và đều)

- Phương pháp kiểm tra: HS đứng theo đội hình hàng ngang Tổ nào đến lượt

kiểm tra lên đứng theo 1 hàng dọc ( cách 4 – 5 m)

Dùng khẩu lệnh để điều khiển HS đi đều treong khoản 8 – 10 m Hô đứng lại,đứng

Tiếp theo hô : bên trái quay và sau đó điều khiển HS đi 1 lượt rồi về sau đócho HS quay mặt về phía các bạn để GV cùng HS nhận xét

- Cách đánh giá:

+ Hoàn thành : Thực hiện đi đều đúng, đúng nhịp, có thể chưa đều, đẹp vàđộng tác đứng lại đúng kĩ thuật

+ Chưa hoàn thành : Đi cùng chân cùng tay hoặc đi không đúng nhịp

III/ PHẦN KẾT THÚC :

+ Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng

+ Công bố phần đánh giá từng HS

+ Nhận xét chung giờ kiểm tra

+ Dặn HS về nhà tập luyện và chuẩn bị

tiết sau, nhớ đi đều mỗi ngày vào buổi

- Biết vẽ hình vuơng theo mẫu ( vẽ trên giấy ơ li)

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC

- Que tính ,bảng gài

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC:

+ 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau

HS1:Đặt tính rồi tính 73 -6 ,43 -5nêu cách

tính

HS2:Tìm x : x +7 =53 Nêu cách trừ 53-7

+ 2 HS lên bảng thực hiện

Trang 20

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu bài : Ghi tựa

2/ Phép trừ 53 -15

Bước 1:Nêu vấn đề

+ Đưa ra bài toán:Có 53 que tính bớt 15

que tính H ỏi còn lại bao nhiêu que tính

+ Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

làm thế nào ?

Bước 2: Đi tìm kết quả

+ Y/c HS lấy 5 bó que tính và 3 q tính rời

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thảo

luận để tìm cách bớt đi 15 que tính và nêu

kết quả

+ Yêu cầu HS nêu cách làm

+ 15 q/tính gồm mấy chục và mấy q/tính ?

+ Thao tác cho HS nhận xét và nêu

+ Còn lại bao nhiêu que tính ?

+ Vậy 53 – 15 bằng bao nhiêu?

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.

+ Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện

+ Hỏi: Em đặt tính ntn ?

+ Em thực hiện ra sao ?

+ Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính

Nhắc lại tựa bài

+ Nghe, nhắc lại bài toán và phân tíchbài toán

+ Thực hiện phép trừ 53 – 15

+ Lấy que tính và nói: Có 53 que tính+ Thao tác trên que tính và trả lời: còn

38 que tính

+ Nêu cách bớt

+ Gồm 1 chục và 5 que tính rời

+ Theo dõi và nhận xét

+ Còn lại 38 que tính

+ 53 trừ 15 bằng 38

53 + Nêu cách đặt tính

- 15 + Nêu cách thực hiện 38

3/ Luyện tập – thực hành:

Bài 1( dịng 1):

+ Y/c HS tự làm bài, gọi 3 HS lên bảng

+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn

+ Yêu cầu nêu cách tính của 83 – 19 ;

63 – 36 ; 43 – 28

+ Nhận xét và ghi điểm từng HS

Bài 2:

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

+ Muốn tính hiệu ta làm ntn ?

+ Y/cầu HS tự làm bài, 3 HS lên bảng

+ Yêu cầu HS lần lượt nêu cách đặt tính

và thực hiện phép tính

Bài 3(a):

+ Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số hạng

chưa biết trong một tổng; số bị trừ trong

+ HS làm bài

+ Đổi vở cho nhau để kiểm tra lại bài.+ 3 HS lần lượt lên bảng trả lời

+ Đọc yêu cầu

+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

+ Làm bài, nhận xét các bài trên bảng

63 83 53

- 24 - 39 - 17

39 44 36+ Nhắc lại quy tắc và làm bài

Trang 21

một hiệu, sau đó cho HS tự làm bài.

+ Kết luận về kết quả của bài

Bài 4:

+Vẽ mẫu lên bảng và?: Mẫu vẽ hình

gì?

+ Muốn vẽ được hình vuông chúng ta

phải nối mấy điểm với nhau?

+ Yêu cầu HS tự vẽ hình

+ Hình vuông

+ Nối 4 điểm với nhau

A B

C D+ Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra lẫn nhau

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện phép tính 53 – 15.

- Dặn HS về ôn tập cách trừ phép trừ có dạng 53 – 15.

- Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau.

- Nhận xét tiết học.



LUYỆN TỪ VÀ CÂU : MỞ RỘNG VỐN TỪ – TỪ NGỮ VỀ VỀ TÌNH CẢM ; DẤU PHẨY

A/ MỤC TIÊU :Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình ,biết dùng

một số từ tìm được để điền vào chỗ trốngtrong câuBT1,2) nĩi được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)

- Mở rộng vốn từ về tình cản cho học sinh.

- Biết cách đặt câu theo mẫu: Ai ( cái gì, con gì) làm gì ?

- Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong

câu

- Nhìn tranh nói về hoạt động của người trong tranh.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 ; 4.

- Tranh minh họa bài tập 3.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi HS lên bảng yêu cầu nêu tên

một số đồ dùng trong gia đình và tác

dụng của chúng

+ Nêu các việc nhà bạn nhỏ đã giúp

ông ?

+ Nhận xét ghi điểm

+ 3 HS nêu và nhận xét

+ 1 HS nêu và nhận xét

Trang 22

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Ghi bảng.

2/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

Gọi Hs đọc đề

+ Yêu cầu HS đọc mẫu

+ Yêu cầu suy nghĩ và đọc to các từ

tìm được Khi GV đọc, HS ghi nhanh

lên bảng

+Y/cầu cả lớp đọc các từ vừa tìm được

Bài 2 :

+ Treo b/phụ và yêu cầu HS đọc đề

+ Tổ chức cho HS làm từng câu, mỗi

câu cho nhiều Hs phát biểu, nhận xét

+ Hướng dẫn: Quan sát kĩ tranh xem

mẹ đang làm việc gì, em bé đang làm

gì, bé gái làm gì và nói lên hoạt động

của từng người

+ Nhận xét sửa sai

Bài 4 :

+ Gọi 1 HS đọc đề bài và các câu văn

+ Cho HS Hoạt động nhóm( 6 nhóm)

2 nhóm 1 nội dung

a/ Nhóm 1 và 2

b/ Nhóm 3 và 4

c/ Nhóm 5 và 6

+ Cho thảo luận nhóm sau đó gọi đại

diện nhóm báo cáo kết quả, nhận xét

sữa chữa

Nhắc lại tựa bài

HS đọc đề

+ yêu mến, quý mến

+ Nối tiếp nhau đọc các từ ghép được.( Mỗi Hs đọc 1 từ)

+ Lời giải: Yêu thương, thương yêu, yêumến, mếm yêu, kính yêu, kính mến,yêuquý, quý mến, mến thương, thương mến.+ Đọc đề bài

+ Mỗi HS nêu 1 câu và nhiều HS được nêu

+ Làm vào vở, 1 số HS đọc bài củamình.Vdụ:

a/ Cháu kính mến ông bà

b/ Con kính yêu cha mẹ

c/ Em mến yêu anh chị

+ Nhìn tranh, nói 2 đến 3 câu về hoạt độngcủa mẹ và con

+ Nhiều HS nói Chẳng hạn: Mẹ đang bế

em bé Em bé ngủ trong lòng mẹ Mẹ vừabế em vừa xem bài kiểm tra của con gái.Con gái khoe với mẹ bài kiểm tra được 10điểm Mẹ rất vui Mẹ khen con gái giỏiquá

+ Đọc yêu cầu

+ Các nhóm thảo luận theo nội dung yêucầu, sau đó nhóm này báo cáo, nhóm kianhận xét

a/ Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng.b/ Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn.c/ Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Tổ chức cho các nhóm thi đua nhìn tranh vàđặt câu theo mẫu : Ai ( cái gì, con

gì) làm gì ? Mỗi nhóm 1 tranh

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w