1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Giao an Tuan 17 Lop 2

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 48,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KÓ tªn c¸c thµnh viªn trong nhµ trêng vµ nªu vai trß cña c¸c thµnh viªn ®ã.. KTBC: Yªu cÇu ®äc bµi Thêi gian biÓu B. bµi míi:.. * GTB: Giíi thiÖu qua tranh.. - ChÊm mét sè bµi, nhËn xÐ[r]

Trang 1

Tuần 17

Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2020

Toán

ôn tập về phép cộng VÀ phép trừ

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100- dạng đã học

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Hoạt động dạy học:

A KTBC:

- Gọi HS chữa BT2, 3 VBT

- Nhận xét, đánh giá

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: Hớng dẫn HS làm bài tập

- Y/c HS làm bài tập - Bài 1, bài 2, bài 3

(câu a, c), bài 4 SGK-T82 HDHS làm bài

đúng y/c

- Theo dõi, giúp HS làm bài

- Chấm một số bài, nhận xét

Hđ2: Chữa bài, củng cố

Bài 1: Tính nhẩm

Khi chữa bài cho Hs nhận biết tính chất

giao hoán, mối quan hệ của phép cộng,

trừ

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Củng cố về cách đặt tính và tính

Bài 3: Số?

- Viết bảng ý a, yêu cầu Hs nhẩm ghi kết

quả

T Củng cố tính nhẩm đặt tính trong phạm

vi các bảng cộng trừ

Bài 4: Củng cố về giải bài Toán nhiều hơn

- Y/c 1 em lên tóm tắt bài toán

Bài toán thuộc dạng gì?

C củng cố và dặn dò:

- Khái quát nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Thực hiện yêu cầu

- HS đọc thầm y/c nêu bài cần GV hớng dẫn rồi làm bài

- 4 nhóm thi tiếp sức

9 + 7 = 16 … 11 - 2 = 9

7 + 9 = 16 11 - 9 = 2

- 4 Hs thi làm nhanh

36 81 36 100

42 27 64 42

78 54 100 58

- 2 Hs làm trên bảng, lớp nhận xét

c 9 + 6 = 15 6 + 5 = 11

9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 1 = 11

Tóm tắt:

Lớp 2A: 48 cây Lớp 2B trồng nhiều hơn: 12 cây Lớp 2B: … cây?

- Bài toán về nhiều hơn

- 1 Hs lên bảng chữa bài - lớp nhận xét, tìm câu lời giải khác

Lớp 2B trồng đợc số cây là:

48 + 12 = 60(cây) Đáp số: 60 cây

Trang 2

-& -tự nhiên và xã hội phòng tránh ngã khi ở trờng

I Mục tiêu :

- Kể tên những hoạt động dễ ngã , nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở tr-ờng

- HSHTT: Biết cách xử lí khi bản thân hoặc ngời khác bị ngã

+ KNS: KN ra quyết định nên và không nên làm gì để phòng tránh té ngã.

II Đ d d h: - Hình vẽ trong SGK

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC

- Kể tên các thành viên trong nhà trờng

và nêu vai trò của các thành viên đó

- Nhận xét, đánh giá

B bài mới:

* GBT: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: Nhận biết các hoạt động nguy

hiểm cần tránh.

Yêu cầu HS nêu những hoạt động dễ

gây nguy hiểm ở trờng

- GV ghi bảng các việc HS nêu

- GV phân tích mức độ nguy hiểm và kết

luận:

+ Những HĐ: Chạy đuổi nhau trong sân

trờng, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang,

trèo cây, với cành cây qua cửa sổ trên

lầu là rất nguy hiểm không chỉ cho bản

thân mà đôi khi còn gây nguy hiểm cho

ngời khác

Hđ2: Lựa chọn trò chơi bổ ích

+ GV tổ chức cho HS chơi ngoài sân, sau

khi chơi HS thảo luận câu hỏi do GV đa

ra

- Nhóm em chơi trò chơi gì?

- Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi

này?

- Theo em trò chơi này có gây tai nạn

cho bản thân và cho các bạn không?

- Em cần lu ý điều gì khi chơi trò chơi

này để khỏi gây tai nạn?

C củng cố và dặn dò:

- HDHS làm BT1, 2 VBT

+ ở trờng, bạn nên và không nên làm gì

để giữ an toàn cho mình và cho ngời

khác?

- Nhận xét giờ học

- 2 HS trả lời.

MT: Kể tên hoạt động, trò chơi dễ gây ngã

và nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng

- HS quan sát H1,2,3,4 SGK-T36, 37 làm việc theo cặp, chỉ và nói hoạt động của các bạn trong từng hình, hoạt động dễ nguy hiểm

- HS trình bày

MT: HS có ý thức trong việc chọn lựa và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trờng

- Mỗi nhóm chọn 1 trò chơi và chơi

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS làm bài trong VBT

- 2HS trả lời

- Thực hiện theo bài học

Trang 3

-& -Tập đọc tìm ngọc

I Mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời (trả lời đợc CH1, 2, 3)

+ HSHTT trả lời đợc CH4

II đ d d h:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: Yêu cầu đọc bài Thời gian biểu

B bài mới:

* GTB: Giới thiệu qua tranh

1 Luyện đọc bài:

- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc

a) Đọc từng câu.

- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai ghi

bảng đHớng dẫn HS đọc: nuốt, ngoạm,

tráo, toan rỉa thịt

b) Đọc từng đoạn trớc lớp.

- Giới thiệu câu dài đHớng dẫn đọc

- Ghi bảng từ giải nghĩa: Long Vơng,

đánh tráo, thợ kim hoàn,…

c) Đọc trong nhóm.

d) Thi đọc

Theo dõi nhận xét

Tiết 2

2 Tìm hiểu bài:

- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?

- Ai đánh tráo viên ngọc quý?

- Mèo và chó làm cách nào lấy lại viên

ngọc?

- Tìm từ ngữ khen ngợi mèo và chó?

3 Luyện đọc lại:

- Gọi HS đọc

- Nhắc HS đọc diễn cảm

- Nhận xét sau mỗi lần đọc

C củng cố và dặn dò:

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

* Nhà bạn nào nuôi chó mèo? Em đã

thể hiện tình cảm của mình nh thế nào

đối với con vật nuôi là chó, mèo?

- Nhận xét giờ học

- 4 HS đọc

- Theo dõi đọc thầm

- Hs tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết bài(1 lợt)

- Hs luyện đọc (ĐT- CN)

- Tiếp nối nhau đọc 6 đoạn (2 lợt)

- Hs tìm cách ngắt và luyện đọc:

+ Xa /có…nớc/liền…mua,/rồi…đi//

Không ngờ/con…Long Vơng.//

+ Mốo…tới/ngoạm ngọc/chạy biến.//

- Hs đọc chú giải

- Chia nhóm 6, lần lợt từng HS trong nhóm đọc, Hs khác nhận xét

- Đại diện nhóm thi đọc bài trớc lớp

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2

- Chàng cứu con rắn nớc viên ngọc quý

- Một ngời thợ kim hoàn

- Mèo và chó rình bên sông thấy có ngời

đánh đợc con cá lớn, mổ ruột ra có viên ngọc, mèo chạy tới ngoạm ngọc chạy

- HSHTT: thông minh, tình nghĩa

- Hs đọc theo đoạn, cả bài

- Chó và mèo là những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh thật sự là bạn của con ngời

- 2 - 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình

Trang 4

-& -Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2020

Toán

ôn tập về phép cộng VÀ phép trừ

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 - dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

Ii Hoạt động dạy học:

A KTBC

-Yêu cầu HS chữa bài:

25 - 10 + 20 =

75 - 20 - 30 =

- Nhận xét, đánh giá

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: Hớng dẫn HS làm bài tập

- Y/c HS làm bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3

(câu a, c), bài 4 SGK-T83 HDHS làm bài

đúng y/c

- Theo dõi, giúp HS làm bài

- Chấm một số bài, nhận xét

Hđ2: Chữa bài, củng cố

Bài 1: Tính nhẩm

Khi chữa bài cho Hs nhận biết tính chất

giao hoán, mối quan hệ của phép cộng,

trừ

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Củng cố về cách đặt tính và tính

Bài 3: Số?

- Viết bảng ý a, yêu cầu Hs nhẩm ghi kết

quả

T Củng cố tính nhẩm đặt tính trong phạm

vi các bảng cộng trừ

Bài 4: Củng cố về giải bài Toán ít hơn

Bài toán thuộc dạng gì?

C củng cố và dặn dò:

- Khái quát nội dung ôn tập

- Nhận xét giờ học

- 2HS lên bảng làm bài

- Hs nối tiếp nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài cá nhân vào vở

- Chữa bài, nhận xét

- 4 nhóm thi tiếp sức

12 - 6 = 6 … 2 + 9 = 11

9 + 9 = 18 12 - 6 = 6

- 4 Hs làm trên bảng

68 90 82 100

27 32 48 7

95 58 34 93

- 1 em nêu kết quả câu a

- 2 Hs làm trên bảng làm câu c và d, lớp nhận xét

c.16 - 9 = 5 d 14 - 8 = 6

16 - 6 - 3 = 7 14 - 4 - 4 = 6

- 1 em nêu tóm tắt bài toán:

Tóm tắt:

Thùng lớn: 60l Thùng bé ít hơn: 22l Thùng bé: … l?

- Bài toán về ít hơn

-1 Hs chữa bài trên bảng

Bài giải Thùng bé đựng đợc số lít nớc là:

60 - 22 = 38(l)

Trang 5

Đáp số: 38 lít

-& -âm nhạc

(Gv chuyên trách dạy)

-& -kể chuyện tìm ngọc

I Mục tiêu:

- Dựa theo tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện

+ HSHTT biết kể lại đợc toàn bộ câu chuyện (BT2)

II Hoạt động dạy học:

A KTBC :

- 5 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện Con

chó nhà hàng xóm

- Nhận xét, đánh giá

B bài mới:

* GTB:

1 Hớng dẫn HS kể chuyện

a) Kể lại từng đoạn chuyện theo tranh.

b1: Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ để

kể lại

- GV theo dõi, giúp HS kể đúng ND

b2: Kể trớc lớp

- Nếu HS kể còn lúng túng GV đặt câu

hỏi, hớng dẫn kể

- Theo dõi nhận xét

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện (HSHTT)

- Yêu cầu HS kể nối tiếp

- Nhận xét HS kể

2 Củng cố và dặn dò

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào?

Khen ngợi về điều gì?

- Nhận xét giờ học

- 5 HS thực hiện yêu cầu

- HS kể theo nhóm 6, mỗi HS kể 1 bức tranh HS khác nghe nhận xét

- Mỗi nhóm chọn 1 HS kể về một bức tranh do GV yêu cầu

- Nhận xét bạn kể

- 6 HS nối tiếp nhau kể hết câu chuyện

- HS nhận xét bạn kể

- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Khen ngợi Chó và Mèo vì chúng thông minh, tình nghĩa

-& -Tiếng anh

(Gv chuyên trách dạy)

-& -Thứ t ngày 30 tháng 12 năm 2020

Toán

ôn tập về phép cộng, phép trừ

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100- dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

II Hoạt động dạy học:

A KTBC

- Gọi HS chữa bài: 90 - 2; 76 + 44

- Nhận xét, đánh giá

B bài mới:

- 2HS thực hiện yêu cầu

Trang 6

* GTB: Nêu nục tiêu bài học

Hđ1: Hớng dẫn làm bài tập

- Y/c HS làm bài tập: Bài 1 (cột 1, 2, 3 ),

bài 2 (cột 1, 2 câu a, b), bài 3, bài 4

SGK-T84 HDHS làm bài đúng y/c

- Theo dõi, giúp HS làm bài

- Chấm một số bài, nhận xét

Hđ2: Chữa bài, củng cố

Bài 1: Tính nhẩm

-T và Hs nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Củng cố về cộng trừ có nhớ

Bài 3: Tìm x:

Củng cố tìm số hạng, số bị trừ, số trừ

-T lu ý Hs cách trình bày

Bài 4 Củng cố toán giải

- Yêu cầu tóm tắt rồi giải

Bài toán thuộc dạng gì?

C củng cố và dặn dò:

- Khái quát nội dung ôn tập

- Nhận xét giờ học

- Hs nối tiếp đọc, nêu yêu cầu

- Hs làm bài cá nhân vào vở

* Chữa bài

- 4 nhóm chơi thi tiếp sức (mỗi em một phép tính)

5 + 9 = 14 … 13 - 7 = 6

- 2 H lên bảng làm, lớp nhận xét

36 100 48 100

36 75 48 2

72 25 96 98

- 3 H làm trên bảng

a x + 16 = 20 b x - 28 = 14

x = 20 - 16 x = 14 + 28

x = 4 x = 42

- 1 em nêu tóm tắt bài toán:

Tóm tắt:

Anh: 50kg

Em nhẹ hơn: 16 kg Em: … kg?

- Bài toán về ít hơn

-1 Hs chữa bài trên bảng

Bài giải

Em cân năng số ki- lô-gam là:

50 - 16 = 34(kg ) Đáp số: 34kg

-& -Thể dục

(Gv chuyên trách dạy)

chính tả

tuần 17 - tiết 1

I Mục tiêu:

- Nghe- viết chính xác bìa CT, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc

- Làm đúng BT2 ; BT3a

II Hoạt động dạy học:

A KTBC : Gọi 2 HS lên bảng viết từ do

GV đọc

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

1 Viết chính tả:

a Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Đọc đoạn viết

- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?

- con trâu, châu báu, buổi tra, cha ăn

- 1 HS đọc lại

- Long Vơng

Trang 7

- Nhờ đâu chó mèo lấy lại đợc ngọc?

b.Hớng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có bao nhiêu câu?

- Nêu chữ phải viết hoa? Vì sao?

c.Hớng dẫn viết từ khó

- GV đọc từ khó cho HS viết bảng lớp

bảng con

d Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết bài

e Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài, chữa lỗi phổ biến

2 HS làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ui/uy

- Yêu cầu 3 nhóm thi làm bài

-T và Hs nhận xét

Bài 3: Điền vào chỗ trống:

a r, d, gi

C củng cố và dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhờ sự thông minh và mu mẹo

- 4 câu

- Tên riêng và chữ cái đứng đầu câu

- Long Vơng, mu mẹo

- Nghe viết bài vào vở

- HS soát lỗi ghi ra lề

- Hs đọc, nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài theo nhóm,nhận xét:

a thuỷ cung, ngọc quý

b ngậm ngùi, an ủi chủ

c chuột chui, vui lắm

- HS đọc, nêu yêu cầu

- 1 Hs lên bảng làm

a rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm

-& -Tập đọc

gà “tỉ tê” với gà

I Mục tiêu:

Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau nh con ngời (trả lời đợc các CH trong SGK)

Ii Hoạt động dạy học:

A KTBC: Yêu cầu đọc bài Tìm ngọc và

trả lời câu hỏi

B bài mới:

* GTB:

1 Luyện đọc bài:

- GV đọc mẫu hớng dẫn giọng đọc

a) Đọc từng câu.

- Theo dõi HS đọc phát hiện từ học sinh

đọc sai ghi bảng đHớng dẫn đọc đúng

b) Đọc từng đoạn trớc lớp.

- Giới thiệu câu, hớng dẫn đọc ngắt

giọng

- Ghi bảng từ giải nghĩa: tỉ tê, tín hiệu,

xôn xao, hớn hở

c) Đọc trong nhóm.

- Theo dõi nhận xét

2 Tìm hiểu bài:

- Gà con biết trò chuyện từ khi nào?

- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với

nhau bằng cách nào?

- Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết?

- 3 HS đọc bài

- 1 HS đọc lại bài

- Nối tiếp nhau đọc, mỗi em một câu

- Luyện đọc từ khó: sốc, gõ mỏ, nguy hiểm

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

Đ1: Câu 1, 2; Đ2: Câu 3, 4; Đ3: Còn lại

- Nêu cách ngắt giọng, luyện đọc

+ “Từ khi con gà trứng,/ gà chúng/ bằng trứng,/ còn chúng/ thì lời mẹ.//” + “Đàn gà con xôn xao,/lập mẹ,/nằm im.//

- HS đọc chú giải

- Chia nhóm 3, lần lợt từng HS trong nhóm đọc, HS khác nhận xét

- Đại diện các nhóm thi đọc bài

- Từ khi còn nằm trong trứng

- Gà mẹ mổ lên vỏ trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu mẹ

Trang 8

3 Luyện đọc lại

- Theo dõi nhận xét

C củng cố và dặn dò:

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

Nhà em có nuôi gà không? Em đã chăm

sóc gà nh thế nào?

- Nhận xét giờ học

a Gà mẹ kêu: cúc, cúc, cúc

b Gà mẹ bới kêu nhanh: cúc, cúc, cúc

c Gà mẹ sù lông kêu gấp gáp roóc roóc

- HS thi đọc lại bài(4 em)

- Mỗi loài vật đều có tình cảm riêng

nh con ngời

- 3 - 5 H liên hệ với gia đình mình

-& -Đạo đức Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (T2)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trờng, lớp, đờng làng, ngõ xóm

+ HSHTT: Hiểu đợc lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Nhắc nhở bạn bè cùng giữ trật tự, vệ sinh ở trờng, lớp, đờng làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác

+ KNS: KN hợp tác với mọi ngời trong công việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công

cộng

iI Hoạt động dạy học:

A KTBC:

Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công cộng có

lợi gì?

A bài mới

1* GBT:

2*Nội dung

HĐ1 : Bày tỏ ý kiến

MT : HS biết điền chữ Đ vào ô trống trớc

ý kiến em tán thành

Cách tiến hành

Gọi hs đọc yc, nội dung bài tập 4 VBT

Yc hs thảo luận nhóm đôi

Yc hs trình bày trớc lớp

Em tán thành với những ý kiến nào? Vì

sao?

Vì sao cần giữ trật tự vệ sinh nơi công

cộng?

HĐ2 : Liên hệ

MT: HS biết tự giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi

công cộng

Cách tiến hành:

Em biết những nơi công cộng nào?

ở trờng học em cần làm gì để giữ vệ

sinh?

Trong lớp học em cần làm gì để khỏi ồn

lớp?

Nếu thấy bạn nào đổ rác bừa bãi em cần

- Giúp công việc của con ngời đợc thuận lợi, môi trờng trong lành

HS thực hiện yc của GV

HS thảo luận nhóm đôi

Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

Em tán thành với ý a, c, d vì biết giữ trật

tự ,vệ sinh nơi công cộng

Giúp cho công việc thuận lợi …

Trờng học, trạm xá, trụ sở uỷ ban … Quét dọn sạch sẽ, không vứt giấy, rác bừa bãi …

Không nói chuyện riêng …

- Khuyên bảo các bạn không đợc đổ rác

Trang 9

làm gì?

Đối với nơi công cộng càn phải làm

gì?

C - Củng cố và dặn dò:

Vì sao cần giữ vệ sinh nơi cộng cộng

- Nhận xét giờ học

bừa bãi

Giữ trật tự , vệ sinh

- HS trả lời

Thứ năm ngày 31 tháng 12 năm 2020

Toán

ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Biết vẽ hình theo mẫu

II Hoạt động dạy học:

A KTBC:

- Gọi HS chữa bài tập 3 VBT

- Nhận xét, đánh giá

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: Hớng dẫn ôn tập

- Y/c HS làm bài tập: Bài 1, bài 2, bài 4

SGK-T85 HDHS làm bài đúng y/c

- Theo dõi, giúp HS làm bài

- Chấm một số bài, nhận xét

Hđ2: Chữa bài, củng cố

Bài 1: Vẽ hình lên bảng

- Yêu cầu HS nêu số hình tam giác, hình

chữ nhật, hình vuông, tứ giác

- Nêu: hình chữ nhật, hình vuông là hình

tứ giác đặc biệt

Bài 2:

- Yêu cầu HS nêu đề bài ý a

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng có

độ dài 1dm

- Yêu cầu HS thực hành vẽ và đặt tên cho

đoạn thẳng

Bài 4:

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ tự vẽ

- Hình có những hình vẽ nào ghép với

nhau?

- Yêu cầu HS lên bảng chỉ hình tam giác,

hình chữ nhật trong hình

- Y/c HS nối vẽ theo mẫu

- Nhận xét, đánh giá

C củng cố và dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 1 HS lên bảng làm

- Hs nối tiếp đọc, nêu yêu cầu các bài tập

- Hs làm bài cá nhân

- Chữa bài

- HS nêu miệng: a Hình tam giác; b, c Hình tứ giác; d, g hình vuông; e Hình chữ nhật

- 2 Hs vẽ trên bảng, nêu cách vẽ

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm

-Vẽ đoạn thẳng dài 12cm

- 2 Hs ngồi cạnh nhau đổi chéo vở kiểm tra

- 1 Hs vẽ hình theo mẫu trên bảng

- 1 hình tam giác, 2 hình chữ nhật

- 2 HS chỉ bảng

Trang 10

- HS theo dõi

-& -mĩ thuật

(Gv chuyên trách dạy)

-& -Luyện từ và câu

tuần 17

I Mục tiêu:

- Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)

II đ d d h: - Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ BT2, 3

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: Gọi HS lên bảng đặt câu có từ

chỉ đặc điểm

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

* Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ

và trao đổi cặp đôi

- Yêu cầu HS tìm câu tục ngữ, thành

ngữ, ca dao nói về loại vật

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4

- Các nhóm lần lợt nêu két quả

- Theo dõi nhận xét

Bài 3: Dùng cách nói trên để viết tiếp

các câu sau:

a Mát con mèo nhà em tròn nh

b Toàn thân nó phủ một lớp lông màu

tro, mợt nh

c Hai tai nó nhỏ xíu

- Yêu cầu đọc câu mẫu

- Gọi HS hoạt động theo cặp

- Yêu cầu HS nói câu có từ so sánh

C củng cố và dặn dò:

- Khái quát nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- 3 HS đặt câu

- Hs đọc, nêu yêu cầu

- Hs quan sát tranh trao đổi cặp đôi: chọn cho mỗi con vật 1 từ chỉ đặc điểm của nó

- 4 Hs lên bảng làm.

- Khoẻ nh trâu

- Nhanh nh thỏ

- Chậm nh rùa

- Trung thành nh chó

* Đọc đề: Thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ dới đây

+ M: Đẹp nh tiên

Cao nh cây sào

Nhanh nh cắt (điện, ) Cậm nh rùa

Hiền nh bụt (tiên, cục đất,…) Xanh nh tàu lá

Đỏ nh gấc (son,…) Trắng nh tuyết ( mây, bông,…)

- Đại diện trả lời

Mắt con mèo nhà em tròn nh hòn bi ve

- Nói theo cặp, HS khác bổ sung

- HS nói câu có từ so sánh

-& -chính tả

tuần 17 - Tiết 2

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu

- Làm đợc BT2

II Hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w