- GV nêu các bài tập cần hoàn thành. - HS tự làm bài, sau đó trao đổi kiểm tra bài trong nhóm đôi, trong nhóm.. Củng cố-Dặn dò: GV củng cố bài, nx tiết học. Kiến thức - kỹ năng?. - Đọc [r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2017
Toán (Tiết 66)
55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 - 9
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
- Bài tập cần hoàn thành: bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2 (a,b)
2 Năng lực Giúp HS có kỹ năng trình bày ý kiến lưu loát, rõ ràng.
3 Phẩm chất: Tự giác tích cực học tập và trao đổi ý kiến với bạn bè.
II Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết
học
2 GV tổ chức cho HS thực hiện các
phép trừ 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
- GV nêu phép tính 55 - 8
- HS tự đặt tính và tính
- Nhiều HS nêu lại cách trừ
- HS làm tương tự như phép trừ 55 – 8
3 Hướng dẫn thực hành
- GV nêu các bài tập cần hoàn thành
- HS tự làm bài, sau đó trao đổi kiểm tra
bài trong nhóm đôi, trong nhóm
- Trình bày kết quả
- GV, HS nhận xét, đánh giá
1 Giới thiệu phép trừ 55- 8
55- 8 = 47
55 *5 không trừ được
-
8 8, lấy 15 trừ 8 bằng 47 7, viết 7, nhớ 1 *5 trừ 1 bằng 4, viết 4 56 37 68
7 8 9
49 29 59
3 Thực hành Bài 1 (Cột 1, 2, 3): Tính 45 66 87 …
9 7 9
36 59 78
Bài 2 (a, b): Tìm x
x + 9 = 27 7 + x = 35
x = 27 – 9 x = 35 - 7
Trang 2x = 18 x = 28
C Củng cố-Dặn dò: GV củng cố bài, nx tiết học
-Tập đọc (Tiết 37 – 38) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
* GDMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.
2 Năng lực Biết yêu thương, lắng nghe sự dạy bảo của thầy cô, cha mẹ.
3 Phẩm chất: HS luôn biết quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ.
II Các hoạt động dạy học
- Bảng phụ ghi câu văn cần Hd HS đọc đúng
III Các hoạt động dạy học
a Luyện đọc nối tiếp câu:
- HS đọc nối tiếp câu, phát hiện từ khó, GV
sửa chữa lỗi cho HS
- HS luyện đọc từ khó
b Luyện đọc đoạn:
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp kết hợp
luyện đọc câu văn dài và giải nghĩa một số từ
- Luyện đọc nối tiếp đoạn trong cặp
- 2 -3 cặp thi đọc trước lớp
- 1 HS đọc to toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HS tự đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK,
chia sẻ trong cặp
- HS chia sẻ trước lớp
? Câu chuyện này có những nhân vật nào?
? Thấy các con không yêu thương nhau, ông
cụ làm gì?
Tiết 1 1) Luyện đọc
- Lời kể chậm rãi, lời giảng giảicủa người cha ôn tồn, nhấn giọngcác từ ngữ: chia lẻ ra thì yếu, hợplại thì mạnh, có đoàn kết, mới cósức mạnh
- lớn lên, lần lượt, đùm bọc, hợplại…
- chia lẻ, hợp lại, đùm bọc, đoànkết
- Người cha bèn cởi bó đũa ra,/rồi thong thả/ bẻ gãy từng chiếcmột cách dễ dàng.//
- Như thế là các con đều thấyrằng/ chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lạithì mạnh.//
Tiết 2 2) Tìm hiểu bài
Trang 3? Tại sao bốn người con không ai bẻ được bó
đũa?
? Người cha bẻ bó đũa bằng cách nào?
? Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
? Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?
? Người cha muốn khuyên các con điều gì?
- GV chốt ý: Người cha đã dùng câu chuyện
rất dễ hiểu về bó đũa để khuyên bảo các con,
giúp các con thấm thía tác hại của sự chia lẻ,
sức mạnh của đoàn kết
4 Luyện đọc lại
- HS đọc phân vai trong nhóm
- Các nhóm thi đọc phân vai Lớp và GV nx,
bình chọn nhóm đọc hay nhất
C Củng cố-Dặn dò
- GV y/c HS đặt tên khác thể hiện ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét giờ học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Giáo dục lối sống ( Tiết 27)
57 Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
- Bài tập cần hoàn thành: Bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2 (cột 1); bài 3
2 Năng lực HS nói to, rõ ràng, dễ hiểu.
3 Phẩm chất: Thực hiện nghiêm túc quy định về học tập.
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
Trang 4- HS thực hiện tương tự phép trừ 65-38
3 Hướng dẫn thực hành
- GV nêu các bài tập cần hoàn thành
- HS tự làm bài, sau đó trao đổi kiểm tra
bài trong nhóm đôi, trong nhóm
- Trình bày kết quả
- GV, HS nhận xét, đánh giá
+ Bài 1, 2: Củng cố các phép trừ dạng:
65 –38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29
+ Bài 3: Củng cố giải toán dạng ít hơn
C Củng cố-Dặn dò
- GV củng cố bài, nx tiết học
38 8, lấy 15 trừ 8 bằng
27 7, viết 7, nhớ 1 *3 thêm 1 bằng 4,
6 trừ 4 bằng 2, viết 2
46 57 78
17 28 29
29 29 49
2 Thực hành Bài 1(cột 1, 2, 3): Tính 85 96 98 …
27 48 19
58 48 79
Bài 2 (cột 1): Số? - 6 - 10
86 … Bài 3: Giải
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
Tập đọc (Tiết 39) NHẮN TIN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
- Đọc rõ ràng, rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết nhắn tin (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các c/hỏi trong SGK
2 Năng lực HS có kỹ năng trình bày ý kiến rõ ràng, dễ hiểu.
3 Phẩm chất: Chăm học, tích cực giúp đỡ bạn cùng học tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi câu văn cần Hd HS đọc đúng
- Một số mẩu giấy cho HS viết nhắn tin
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Hướng dẫn luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài.
1) Luyện đọc
Trang 5- HD cách đọc, cách chia đoạn.
- HS đọc phần chú giải
a Luyện đọc nối tiếp câu:
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm, phát hiện từ khó, sửa chữa lỗi
cho nhau
- HS luyện đọc từ khó
b Luyện đọc đoạn:
- HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm, phát hiện câu văn dài.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp kết hợp luyện đọc câu văn dài
- Luyện đọc nối tiếp đoạn trong cặp
- 2 -3 cặp thi đọc trước lớp
- 1 HS đọc to toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HS tự đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK, chia sẻ trong cặp.
- HS chia sẻ trước lớp
? Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin bằng cách nào?
? Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin cho Linh bằng cách ấy?
? Chị Nga nhắn Linh những gì?
? Hà nhắn Linh những gì?
- HS đọc câu hỏi 5 GV giúp HS nắm tình huống viết nhắn tin:
? Em phải viết nhắn tin cho ai?
? Vì sao phải viết nhắn tin?
? Nội dung nhắn tin là gì?
- HS viết nhắn tin vào những mẩu giấy nhỏ
C Củng cố-Dặn dò
? Bài hôm nay giúp em hiểu gì về cách viết nhắn tin
- GV nx tiết học, y/c HS về nhà thực hành viết nhắn tin
Chính tả (Tiết 25) NGHE- VIẾT: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhânvật Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được bài tập (2) b, hoặc BT (3) c hoặc BT do GV soạn
2 Năng lực HS có kỹ năng trình bày ý kiến rõ ràng, dễ hiểu.
3 Phẩm chất: Có thái độ hoà nhã quan tâm đến mọi người.
II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
Trang 6B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Hướng dẫn nghe viết
a) Hd HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chính tả 2 HS đọc lại, cả
lớp đọc thầm
? Tìm lời người cha trong bài chính tả?
? Lời người cha được ghi sau dấu câu gì?
- HS tập viết vào nháp những tiếng khó
* Thực hiện tương tự Bài 2
1) Nghe viết: Câu chuyện bó đũa
- Đúng Như thế là các con đều thấyrằng…sức mạnh
- GV nx tiết học - Dặn dò HS chuẩn bị bài sau.
Tự nhiên và Xã hội ( Tiết 14)
Bài 14 : PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
- Nêu được một số lí do khi bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn bị
ôi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhằm thuốc, …
- Kỹ năng ra quyết định: nên hay không nên làm gì để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- Kỹ năng tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống ngộ độc.
- Phát triển kỷ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.
3 Năng lực: Chăm học, tích cực giúp đỡ bạn cùng học tốt
3 Phẩm chất: Có thái độ hoà nhã quan tâm đến mọi người.
II Đồ dùng dạy học: Vài vỏ hộp hoá chất, thuốc tây, các hình trong SGK.
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
Trang 7* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
*Bước 2 : Làm việc theo nhóm
+ Trong những thứ các em kể trên, thứ nào thường cất
*Bước 1 : Làm việc theo nhóm
-Yêu cầu các nhóm quan sát tiếp hình 4, 5, 6 trong
(SGK) và trả lời câu hỏi
- Chỉ và nói mọi người đang làm gì Nêu tác dụng của
việc làm đó
*Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Yêu cầu HS nêu những thứ dễ bị ngộ độc chúng
được cất giữ ở đâu trong nhà
- GV kết luận : Như sách GV
4 H at ng 3 ọ độ : óng vai.Đ
*Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- GV nêu nhiệm vụ: Các nhóm đưa ra tình huống tập
ứng xử, khi bản thân hoặc người khác bị ngộ độc
- GV treo bảng phụ nêu tình huống
- Đại diện nhóm trìnhbày nhóm khác bổsung
- HS thảo luận trongnhóm theo tình huốnggiáo viên đưa ra
- HS lên đóng vai
-Thể dục (27) (Do GV bộ môn soạn và thực hiện)
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2017
Trang 8Toán (Tiết 68) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Bài tập cần hoàn thành: Bài 1; bài 2 (cột 1, 2); bài 3; 4
2 Năng lực HS nói to, rõ ràng, dễ hiểu.
3 Phẩm chất: Thực hiện nghiêm túc quy định về học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Mỗi HS chuẩn bị 4 hình tam giác vuông cân như hình vẽ SGK
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Hướng dẫn thực hành
- GV nêu các bài tập cần hoàn
thành
- HS tự làm bài, sau đó trao đổi
kiểm tra bài trong nhóm đôi, trong
nhóm
- Trình bày kết quả
- GV, HS nhận xét, đánh giá
+ Bài 1, 2: Củng cố các phép trừ
15; 16; 17; 18 trừ đi một số
+ Bài 3: Củng cố cách đặt tính và
thực hiện phép trừ
+ Bài 4: Củng cố cách giải toán
dạng ít hơn
C Củng cố-Dặn dò
- GV củng cố bài, nx tiết học
-Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Bài 1: Tính nhẩm
15 – 6 = 9 14 – 8 = 6
16 – 7 = 9 15 – 7 = 8
17 – 8 = 9 …
18 – 9 = 9
Bài 2 (cột 1 ,2): Tính nhẩm 15 – 5 – 1 = 9 15 – 6 = 9 …
Bài 3: Đặt tính rồi tính 35 72 81 …
7 36 9
28 36 72
Bài 4: Giải
Số lít sữa bò chị vắt được là:
50 – 18 = 32 (l) Đáp số: 32 l
Luyện từ và câu ( Tiết 14)
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU: AI LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
Trang 9- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1).
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? (BT2); Điền
đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3)
2 Năng lực Biết lắng nghe, biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè.
3 Phẩm chất: Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh em.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi BT2; VBT Tiếng Việt
- Giấy khổ to, bút dạ cho các nhóm
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
cả lớp làm vào VBT GV lu ý HS khi đặt câu
cần viết hoa chữ cái đầu câu và ghi dấu chấm
cuối câu
- Cả lớp và GV nx, chốt lại lời giải đúng
* GV nêu y/c, cả lớp đọc thầm lại
Bài 3: Chọn dấu chấm hay dấu
chấm hỏi điền vào ô trống
C Củng cố-Dặn dò
- HS nhắc lại nội dung tiết học
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Thủ công ( T 14) GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
- Biết cách gấp, cắt, dán được hình tròn
- Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình có thể chưa tròn, đều và có kích thước
to, nhỏ tùy thích Đường cắt có thể mấp mô
Trang 10- HS khéo tay: Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình tương đối tròn Đường cắt
ít mấp mô Hình dán phẳng Có thể gấp, cắt, dán được thêm hình tròn có kíchthước khác
- HS có tính kiên trì, khéo léo, tự giác hoàn thành sản phẩm.
2 Năng lực Biết yêu thương, lắng nghe sự dạy bảo của thầy cô, cha mẹ.
3 Phẩm chất: HS luôn biết quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ.
- Giấy thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán…
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Gấp, cắt, dán hình tròn ta cần thực hiện qua những bước
- Y/C HS nhắc lại các thao tác gấp, cắt, dán
- YCcác nhóm thi gấp cắt hình theo nhóm
- GV gợi ý HS có thể thực hành gấp, cắt, dán hình tròn
nhiều kích thước khác nhau
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS cách trình bày sản phẩm.
- GV gợi ý cho HS 1 số cách trình bày sản phẩm cho đẹp
- Thực hành 3 bước:
- Các nhóm thực hànhgấp, cắt, dán hình tròn
- HS thực hành
- Trình bày sản phẩmthành chùm bông hoa,chùm bóng bay
- Các nhóm tình bày sảnphẩm
- HS nhận xét, bìnhchọn
-Tập viết( Tiết 14) CHỮ HOA M
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
Trang 11- Biết viết đúng chữ hoa M ( 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cõ nhỏ), chữ và câu
ứng dụng: Miệng ( 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cõ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần).
Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữviết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- Một số HS viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở TV 2
2 Năng lực HS có kỹ năng trình bày ý kiến rõ ràng, dễ hiểu.
3 Phẩm chất: Có thái độ hoà nhã quan tâm đến mọi người.
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa M đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết câu ứng dụng; Vở Tập viết tập 1
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
- GV giới thiệu chữ mẫu trong khung chữ HS
quan sát và nx:
? Chữ M cỡ vừa cao mấy li? Gồm những nét nào?
Có gì giống với các chữ đã viết?
- GV chỉ vào chữ mẫu và miêu tả cấu tạo của chữ
- GV chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu
- GV viết mẫu chữ cỡ vừa trên bảng lớp; kết hợp
nhắc lại cách viết để HS theo dõi
- HS tập viết 2,3 lượt trên nháp GV nx, uốn nắn,
nhắc lại quy trình viết để HS viết đúng
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- GV đa bảng phụ viết câu ứng dụng HS đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng: Nói đi đôi
với làm
- HS quan sát câu ứng dụng và nx:
? Độ cao của các chữ cái?
? Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
? Khoảng cách giữa các chữ (tiếng)?
- GV viết mẫu chữ Miệng, nhắc HS lưu ý nối
nét: nét móc của M nối với nét hất của i
- HS tập viết chữ Miệng 2,3 lượt nháp.GV nx,
uốn nắn
4 Hướng dẫn viết vở:
- GV nêu y/c viết
- HS viết vở GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi
viết, quy trình viết, nội dung…
- Miệng nói tay làm
Trang 125 GV đánh giá nhanh một số bài rồi nêu nhận
- Bài tập cần hoàn thành: Bài 1; bài 2( cột 1)
2 Năng lực Giúp HS có kỹ năng trình bày ý kiến lưu loát, rõ ràng.
3 Phẩm chất: Tự giác tích cực học tập và trao đổi ý kiến với bạn bè.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung BT1
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Hướng dẫn lập bảng trừ
- GV treo bảng phụ ghi các phép tính như BT1, tổ
chức cho HS thi tiếp sức giữa 3 tổ: Tổ 1 hoàn
- GV nêu các bài tập cần hoàn thành
- HS tự làm bài, sau đó trao đổi kiểm tra bài trong
Trang 132 Năng lực: HS biết tự tìm tòi, khám phá kiến thức.
3 Phẩm chất: Cởi mở, thân thiện với mọi người.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ khổ thơ cần tập chép
- Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
A Khởi động
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Hướng dẫn nghe viết
- tin cậy, tìm tòi, khiêm tốn, miệt mài
- thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh
-Thứ sáu ngày 1 tháng 12 năm 2017
Toán ( Tiết 70) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức - kỹ năng
- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trongphạm vi 100, giải toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
- Bài tập cần hoàn thành: Bài 1; 2 ( cột 1, 3); bài 3 (b); bài 4
2 Năng lực: HS có ý thức tự giác trong học tập.
3 Phẩm chất: Học sinh có ý thức trong học tập, giúp bạn cùng học.