Hoạt động mở rộng tìm tòi: - Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học -Nhận xét tiết học1. -Giao việc: Xem lại bài.[r]
Trang 1Tuần: 13
Ngày dạy: thứ 2, 19/11/2018
TẬP ĐỌC (TIẾT37+38)BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (trả lời đượccâu hỏi trong sách SGK)
- Hiếu thảo với ơng b cha mẹ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Tranh (ảnh) hoa cúc đại đoá hoặc hoa thật Bảng phụ chép sẵn các câu cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV đọc mẫu toàn bài: Lời người kể thong
thả, lời chị cầu khẩn, lời cô giáo dịu dàng,
trìu mến
-Đọc nối tiếp câu
- GV HD đọc từ khó
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
-GV nhận xét, đánh giá
-Đọc từng đoạn trước lớp
-GV hướng dẫn HS chia đoạn
- Hướng dẫn đọc câu sau (bảng phụ)
+ Những bông hoa buổi sáng.//
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- GV nhận xét, đánh giá
-Đọc trong nhóm.
- GV giúp đỡ các nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài-Lắng nghe
- HS luyện đọc nối tiếp câu lần 1
-HS đọc: trái tim, lộng lẫy, chần chừ, đã
hiểu…
- HS chia đoạn: 4 đọan+ Đoạn 1: Từ đầu đến dịu cơn đau
+ Đoạn 2: Tiếp đến vẻ đẹp của hoa
+ Đoạn 3: Tiếp đến cô bé hiếu thảo
+ Đoạn 4: Còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
+ Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.//
- HS đọc từ chú giải SGK Đặt câu có từ
“hiếu thảo”
- HS luyện đọc trong nhóm-HS đọc
Trang 2- HS, GV nhận xét bình chọn cá nhân, nhóm
- HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi 1 SGK
- HS đọc đoạn 2, lớp theo dõi SGK, trả lời
câu hỏi 2
- HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi 3
- HS đọc thầm toàn bài TLCH 4
-Hướng dẫn HS nêu nội dung bài
- GV chốt nội dung: Cảm nhận được tấm
lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong
câu chuyện
3 Hoạt động luyện tập:
Luyện đọc lại
- Hướng dẫn HS đọc theo vai: người dẫn
chuyện, cô giáo, Chi
- HS, GV bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay
nhất
4 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- GD tình cảm yêu thương những người thân
trong gia đình
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị bài: Quà
của bố
-CN-CL-Nhận xét -
- HS nêu được: Tìm bông hoa Niềm Vui để đem vào cho bố, làm dịu cơn đau của bố
- HS nêu được: Theo nội qui của trường không được ai ngắt hoa trong vườn
- HS nêu được: Em hãy hái thêm hai bông nữa
- HS nêu được: Thương bố, tôn trọng nội qui,thật thà, có tấm lòng nhân hậu, hiếu thảo
- Vài HS nêu nội dung bài
- 2 HS nhắc lại
-HS đọc theo vai
- Các nhóm HS luyện đọc trong nhóm 3
- Đại diện các nhóm thi đọc trước lớp
-Lắng nghe
TOÁN(TIẾT 61)
14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8
- Ham thích học toán, tích cực phát biểu
- BT cần làm: 1 (cột 1, 2); 2 (3 phép tính đầu); 3 (a, b); 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 1 bó que tính 1 chục và 4 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
- KTBC:Đặt tính rồi tính:
63 – 35; 73 – 27 ; 93 - 19
- Nhận xét chữa bài
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Phép trừ 14-8
Đưa ra bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính ?
+Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì ?
- Viết 14 – 8
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính suy nghĩ và tìm
cách bớt 8 que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình
- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính
- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
các phép trừ trong phần bài học
- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc bảng các công
thức 14 trừ đi một số
3 Hoạt động luyện tập:
Bài 1:
- Nhẩm và nêu
- Yêu cầu HS so sánh 4 + 2 và 6
Bài 2:
- Gọi HS đọc yc
- Gọi HS lên bảng
- Nhận xét
Bài 3:
- Đặt tính rồi tính hiệu
- Muốn tìm hiệu khi đã biết số bị trừ và số trừ
-HS hát -3 HS thực hiện,lớp làm bảng con
-HS nêu tên bài
- HS thực hiện phân tích đề
+ Thực hiện phép tính trừ 14 – 8
- HS nêu
- 14 trừ 8 bằng 6
- HS thực hiện đặt tính và thực hiện tính
- HS nêu cách trừ
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả ghi kết quả vào bài học
- HS học thuộc
14 – 4 – 2 = 8 14 – 4 – 1 = 9
16 – 6 = 8 14 – 5 = 9
14 – 4 – 5 = 5 14 – 9 = 5
+ Ta có: 4 + 2 = 6 - 1 HS đọc yêu cầu - 3HS làm bảng lớp và bảng con 14 14 14
- - -
6 9 7
8 5 7
- 1 HS đọc yêu cầu 14 – 5 = 9 14 – 7 = 7
_ 14 _ 14
5 7
9 7
- 2 HS làm bảng, lớp làm bảng con
Trang 4ta làm như thế nào ?
- Nhận xét
Bài 4: Giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu quạt
điện ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán vào vở
4 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị: 34-8
- Lấy số bị trừ trừ cho số trừ
- Cho biết có 14 quạt điện đã bán 6 quạt điện
- Thực hiện phép tính trừ
Tóm tắt
Có : 14 quạtđiện
Đã bán: 6 quạtđiện
Còn lại: … quạt điện?
Bài giải:
14 – 6 = 8 (quạt)Đáp số: 8 quạt điện
ĐẠO ĐỨC(TIẾT 13)
QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Đoán xem điều gì sẽ xảy ra?
-Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- GV chốt 3 cách ứng xử chính:
+ Nam không cho Hà xem bài
+ Nam khuyên Hà tự làm bài
+ Nam cho Hà xem bài
- Lớp, GV bổ sung
GVKL: Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc,
đúng chỗ và không vi phạm nội qui của nhà
trường
-HS hát-HS nêu
-HS nêu tên bài
- HS quan sát tranh SGK
- HS suy nghĩ và đoán các cách ứng xử của bạn Nam
Trang 5c Tự liên hệ.
- GV nêu yêu cầu: Hãy nêu các việc em đã
làm thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè
hoặc những trường hợp em đã được quan
tâm, giúp đỡ
GVKL: Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè đặc
biệt là những bạn cĩ hồn cảnh khĩ khăn
d.Trò chơi “Hái hoa dân chủ”
- GV chuẩn bị một số câu hỏi với nội dung
quan tâm giúp đỡ bạn
-Nhận xét
GVKL chung: quan tâm, giúp đỡ bạn là việc
làm cần thiết của mỗi HS Em cần quí trọng
và quan tâm, giúp đỡ các bạn Khi được bạn
bè quan tâm, niềm vui sẽ tăng lên và nỗi
buồn sẽ vơi đi
3 Hoạt động mở rộng tìm tịi:
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị: Giữ gìn
trường lớp sạch đẹp
-HS nêu: cho bạn mượn bút, cho bạn bánh, kẹo,
-Củng cớ và mở rộng kiến thức cho HS về đọc để hiểu nội dung bài
-Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho HS
-Yêu thích mơn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
“Cánh cửa kẹt mở.// Cơ giáo đến.//Cơ khơng
hiểu vì sao Chi đến đây sớm thế.// Chi nĩi :/
- Xin cơ cho em được hái một bơng hoa.// Bố
-HS hát-HS nhận phiếu
-HS nêu tên bài
- Quan sát, đọc thầm đoạn viết
Trang 6em đang ốm nặng.//
Cô giáo đã hiểu.// Cô ôm em vào lòng :/
- Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ !/
Một bông cho em,/ vì trái tim nhân hậu của
em.// Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ đã
dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//”
- Yêu cầu HS nêu lại cách đọc diễn cảm đoạn
viết trên bảng
- Giáo viên yêu cầu HS lên bảng gạch dưới
(gạch chéo) những từ ngữ để nhấn (ngắt)
giọng
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm đôi
rồi thi đua đọc trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
c Luyện đọc hiểu
- Giáo viên yêu cầu HS lập nhóm, thực hiện
trên phiếu bài tập của nhóm
- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trên phiếu
Bài 1: Mới sáng sớm tinh mơ, Chi đã vào
vườn hoa để làm gì?
A Để tìm bông cúc màu xanh
B Để tìm bông hoa niềm vui
C Để tìm cây thước quý
D Để tìm cây dạ lan hương
Bài 2 Chọn những dòng ghi đức tính đáng
quý của bạn Chi :
A thật thà
B tôn trọng quy định bảo vệ của chung
C hiếu thảo với cha mẹ
D biết ơn người đã giúp đỡ mình
Đ chăm làm.
- Yêu cầu các nhóm thực hiện và trình bày
- Nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Yêu cầu HS tóm tắt nội dung rèn đọc
- Nhận xét tiết học
- Giao việc: Xem lại bài Nhắc nhở HS chuẩn
bị bài
- Nêu lại cách đọc diễn cảm
- 2 em xung phong lên bảng, lớp nhận xét
- HS luyện đọc nhóm đôi (cùng trình độ) Đạidiện lên đọc thi đua trước lớp
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm
Bài 1: A, B
Bài 2 C, D.
- Các nhóm thực hiện, trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, sửa bài
- HS phát biểu
Tuần:13
-Ngày dạy:thứ 3, 20 /11/2018
CHÍNH TẢ (TIẾT25)TẬP CHÉP: BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU:
Trang 7- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm được BT2, BT(3) a
- HS rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
+Đoạn văn là lời của ai?
+Cô giáo nói gì với Chi?
+ Hướng dẫn HS nêu nhận xét về kết cấu,
đặc điểm của bài văn: số câu, các dấu câu
được dùng, các chữ viết hoa…
- HD HS viết các từ khó vào bảng con:
-Nhận xét
-Cho HS đọc lại các từ khó
- GV nhắc tư thế ngồi viết
-Cho HS nhìn bảng chép
- Theo dõi HS viết, uốn nắn, sửa lỗi
- Hướng dẫn HS tự kiểm tra và sửa lỗi
- GV nhận xét bài
3 Hoạt động luyện tập:
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có iê hoặc
yê:
-Gọi HS lên bảng chữa bài
- HS, gv nhận xét, đánh giá
Bài 3a: đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi
-HS nêu tên bài
- 2HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
+ Lời cô giáo của Chi
+Em hãy hái thêm hiếu thảo
-HS nêu
-HS viết: hăng hái, nữa, hiếu thảo, dạy dỗ,
nhân hậu.
-HS đọc lại các từ khó: CN-CL
- HS viết bài vào vở
-HS tự kiểm tra lỗi
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào VBT-HS lên bảng chữa bài: yeáu, kieán, khuyeân.-Nhận xét
- HS đọc YC
- HS làm vào vở
- HS nối tiếp nhau nêu miệng kết quả
+ cuộn chỉ bị rối / bố em rất ghét nói dối.+ mẹ em lấy rạ đun bếp / bé lan dạ một tiếng
rõ to
Trang 8-Giao việc: Xem lại bài, sửa lỗi sai Chuẩn bị
bài: Quà của bố
TOÁN (TIẾT 62)
34 -8
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng của một tổng, số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Ham thích học toán
- BT cần làm: bài 1(cột 1,2,3), 3, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Que tính, bảng gài
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
- KTBC:14 trừ đi một số: 14 - 8
- Đặt tính rồi tính:
14 – 5; 14 – 9
- Đọc bảng các công thức 14 trừ đi một số
-Nhận xét
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Giới thiệu phép trừ 34 – 8:
Bước 1: Nêu vấn đề
Có 34 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn bao
nhiêu que tính ?
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính nrồi
thông báo lại kết quả
- Viết lên bảng 34 – 8 = 26
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, nêu cách
tính
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con
- Nêu cách đặt tính và tính
3 Hoạt động luyện tập:
Bài 1: Tính
- 3 HS lên bảng, lớp làm bảng con
-HS hát -HS thực hiện
-HS nêu tên bài
- Nghe phân tích đề toán
- Còn 26 que tính
- HS thực hiện
- Cả lớp thực hiện
- Vài HS nêu
- 1 đọc yêu cầu
a) 94 64 44
- - -
7 5 9
87 59 35
b) 72 53 74
- - -
Trang 9- Nhận xét
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tĩm tắt và trình bày bài giải,
1 HS làm bài trên bảng lớp
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị: 54-18
34 – 9 = 25 (con)Đáp sớ: 25 con gà
- Tìm hiệu
- Lấy tổng trừ đi sớ hạng đã biết
- Lấy hiệu cộng với sớ trừ
X + 7 = 34
X = 34 – 7
X = 27
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (TIẾT13)
TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA ĐÌNH, CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một sớ từ ngữ chỉ cơng việc gia đình(BT1)
- Tìm được các bộ phận trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2); biết chọn từ cho sẵn đểsắp xếp thành câu kiểu Ai là gì?(BT3)
- Tích cực phát biểu
II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 2, phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Hãy kể tên những việc em đã làm ở
nhà giúp cha mẹ
-Nhận xét, khen ngợi HS
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
- HS đọc YC-HS làm vào phiếu học tập-HS nới tiếp nhau kể về những việc thường
Trang 10Bài 2: Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng
câu hỏi Ai?, Làm gì ? theo mẫu:
- GV gắn bảng phụ
- Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho từng bộ phận,
trả lời câu hỏi Ai làm gì
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng:
Bài 3: Chọn và xếp các từ ở ba nhĩm sau
thành câu (theo mẫu):
- GV nhận xét, kết luận
3 Hoạt động mở rộng tìm tịi:
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Dặn về nhà mỗi HS
đặt 3 câu theo mẫu Ai làm gì?
làm giúp cha mẹ
- HS đọc YC
-HS đọc mẫu-HS thảo luận nhĩm
- Đại diện các nhĩm trình bày trước lớp
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Ai Làm gì?
b Cây xồ cành ơm cậu bé.
c Em học thuộc đoạn thơ.
d Em làm ba bài tập tốn.
- HS đọc YC
- HS làm vào VBT
- HS lên bảng chữa bài
+ Em giặt quần áo
+Chị em xếp sách vở
+Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở
+Cậu bé giặt quần áo/ rửa bát đũa
+Em và Linh quét dọn nhà cửa
- Lớp đổi chéo vở kiểm tra kết quả
TỐN
ƠN 34-8
I MỤC TIÊU:
-Củng cố phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8
-Biết cách giải bài toán có một phép trừ
II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC:
- VBT trang 69
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-HS nêu tên bài
Trang 11Bài 2: Đặt tính rồi tính
-GV gọi HS nêu kết quả
-Gọi HS nêu cách đặt tính một sớ bài
Bài 3 : giải toán:
-Gọi 2 HS lên bảng tĩm tắt và giải
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị: 54 -18
-Cho các nhóm làm bài
-HS lên bảng sửa bài-Nhận xét
-HS nêu
Bài giảiSớ con sâu Lan bắt được là:
24 – 8 = 16 (con sâu)Đáp sớ: 16 con sâu
- HS lên bảng chữa bàia)x + 6 = 24 b) x – 12 = 44
x = 24 – 6 x = 44 + 12
x = 18 x = 56-HS làm và nêu kết quả
Tuần: 13
-Ngày dạy:thứ 4, 21/11/2018
TẬP ĐỌC(TIẾT39)QUÀ CỦA BỐ
I MỤC TIÊU:
-Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn cĩ nhiều dấu câu
-Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bớ qua những mĩn quà đơn sơ dành cho con.(trả lờiđược các câu hỏi trong SGK)
-Yêu thích mơn học
II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Ảnh về 1 sớ con vật trong bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 12a Giới thiệu bài: qua tranh ảnh
b Luyện đọc
- GV đọc mẫu: Giọng nhẹ nhàng, vui, hồn
nhiờn, nhṍn giọng các từ gợi tả, gợi cảm
- HS luyợ̀n đọc trong nhúm đụi
- Đại diợ̀n các nhúm thi đọc trước lớp (từng
đoạn, cả bài, cá nhõn, đồng thanh)
Tỡm hiểu bài
- HS đọc đoạn 1, lớp theo dừi SGK, trả lời
cõu hỏi 1
- HS đọc to doạn 2, trả lời cõu hỏi 2, 3
-HD HD nờu nội dung bài
Quà của bụ́ cú đầy đủ các sự vọ̃t của thiờn
nhiờn và tỡnh yờu thương của bụ́ dành cho
các con
3 Hoạt động luyện tập:
Luyện đọc lại.
- Cho HS thi đọc lại một đoạn hoặc cả bài
- GV nhọ̃n xét, bỡnh chọn bạn đọc hay nhṍt
4 Hoạt động mở rộng tỡm tũi:
-Vỡ sao gọi là một thờ́ giới dưới nước?
-HS nờu tờn bài
-Lắng nghe
- Noỏi tieỏp nhau ủoùc
- Luyeọn ủoùc caực tửứ khoự: niềng niễng, xọ̃p xành, ngú ngoáy, lạo xạo
-HS đọc
- HS chia đoạn: 2 đoạn
+ Đ1: Từ đầu thao láo
+ Đ2: Còn lại
- HS đọc nụ́i tiờ́p đoạn lần 1-HS đọc: mở thỳng ra cõu / là cả một thờ́ giới nước: // cà cuụ́ng,/ niềng niễng đực,/ niềng niễng cái / bò nhộn nhạo// (bảng phụ)
-HS đọc: Thỳng cõu, cà cuụ́ng, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp, xọ̃p xành, muỗm, mụ́c thờ́ch
-HS luyợ̀n đọc
- Thi ủua ủoùc
+ Cà cuụ́ng, niềng niễng, hoa Sen đỏ, nhị senxanh, cṍp sộp, cá chuụ́i
+ Con xọ̃p xành, con muỗm, những con dờ́ đực cánh xoăn
+ Quà của bụ́ làm anh em tụi giàu quá
- HS nêu nội dung bài:
- Vỡ bụ́ mang về những con vọ̃t mà trẻ con rṍtthích/Vỡ đú là những mún quà chứa đựng tỡnh cảm yờu thương của bụ́
-HS nhắc lại
-HS đọc
- Vỡ quà gồm rṍt nhiều con vọ̃t và cõy cụ́i ở dưới nước
Trang 13-Vì sao gọi là một thế giới mặt đất?
- Giúp HS cảm nhận: Quà của bớ cĩ đầy đủ
các sự vật của MT thiên nhiên và tình yêu
thương của bớ dành cho các con
- GDHS: GV liên hệ tình cảm giữa bớ và con
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Đọc lại bài Chuẩn bị: Câu
chuyện bĩ đũa
- Vì quà gồm rất nhiều con vật sớng trên mặt đất
KỂ CHUYỆN (TIẾT13)BƠNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)
- Dựa theo tranh, kể lại nội dung đoạn 2, 3 (BT2); kể được đoạn cuới của câu chuyện (BT3)
- Tự tin phát biểu
II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ đoạn 2, 3 trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
KTBC: 3HS lần lượt kể từng đọan câu truyện
“Sự tích cây vú sữa”
-Nhận xét
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài: qua tranh
b Hướng dẫn kể chuyện.
*Kể đoạn mở đầu theo hai cách.
- HD HS kể theo cách 1 Đúng trình tự câu
+ Thái độ của Chi ra sao?
+ Chi khơng dám hái vì điều gì?
Treo bức tranh 2 và hỏi:
+ Bức tranh cĩ những ai?
+ Cơ giáo trao cho Chi cái gì?
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ … dịu cơn đau
- Vì bố của Chi đang ốm nặng
- 2 đến 3 HS kể
- HS quan sát 2 tranh, nêu ý chính được diễn tả trong từng tranh
+ Chi đang ở trong vườn hoa
+ Chần chừ khơng dám hái
+ Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng và chỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹpcủa hoa
+ Cơ giáo và bạn Chi+ Bơng hoa cúc
Trang 14+ Chi nĩi gì với cơ giáo mà cơ lại cho
Chi ngắt hoa?
+ Cơ giáo nĩi gì với Chi?
- HS tập kể trong nhĩm
- Lớp, GV nhận xét, bình chọn bạn, nhĩm kể
hay, hấp dẫn nhất
* Kể lại đoạn cuối, tưởng tượng thêm lời
cảm ơn của bố Chi.
-HS tiếp nới nhau kể đoạn cuới
+ Nếu em là bớ Chi, e, sẽ nĩi gì để cảm ơn cơ
giáo?
- Lớp, GV nhận xét, khen ngợi những HS
biết kể sáng tạo, bình chọn bạn kể theo tưởng
tượng hay nhất
3 Hoạt động luyện tập:
-Gọi HS kể lại tồn bộ câu chuyện
4 Hoạt động mở rộng tìm tịi:
+Ai có thể đặt tên khác cho truyện?
GD HS: Giáo dục tình cảm yêu thương
những người thân trong gia đình
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
+ Xin cơ cho em … ớm nặng
Em hãy hái … hiếu thảo
- Đại diện nhĩm kể trước lớp
-Nhận xét
-HS tự sáng tạo lời kể
- Cảm ơn cơ giáo cho cháu Chi hái hoa, -HS kể
-HS đặt tên
TỐN (TIẾT63)
54-18
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18
- Biết giải các bài toán về ít hơn ĩ liên quan đến các sớ đo dm
-Biết vẽ hình tam giác cĩ 3 đỉnh
- Ham thích học toán
II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC:
-Que tính, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-HS nêu tên bài
- Nghe Nhắc lại bài toán
Trang 15que tính Hỏi còn lại bao nhiờu que tính?
-Bước 2: Đi tỡm kờ́t quả.
-Yờu cầu HS thao tác trờn que tính
-Bước 3: Đặt tính và thực hiợ̀n phép tính:
-Gọi 1 HS lờn bảng đặt tính và thực hiợ̀n tính
-Gọi nhiều HS nhắc lại
3 Hoạt động luyện tập:
Bài 1(a): Tính:
-3 HS lờn bảng, lớp làm bảng con
Bài 2(a, b): Đặt tính rồi tính
- 2 HS lờn bảng, lớp làm bảng con - Nhọ̃n xét Bài 3: Giải toán - 1HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở -GV nx Bài 4: Vẽ hỡnh theo mẫu - HS, GV nhọ̃n xét 4 Hoạt động mở rộng tỡm tũi: - Yờu cầu HS nhắc lại cách đặt và thực hiợ̀n phép tính 54 – 18 -Nhọ̃n xét tiờ́t học -Giao viợ̀c: Xem lại bài Chuẩn bị bài Luyợ̀n tọ̃p -36 que tính - Thực hiợ̀n phép trừ 54 – 18 - Thao tác tờn que tính - Viờ́t 54 rồi viờ́t sụ́ 18 dưới 54 sao cho 8 thẳng cột với 4, 1 thẳng cột với 5 Viờ́t dṍu - và kẻ vạch ngang, tính từ phải sang trái bắt đầu từ hàng đơn vị - 4 khụng trừ được 8, lṍy 14 trừ 8 bằng 6, viờ́t 6, nhớ 1 1 thờm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viờ́t 3 -HS nhắc lại - HS đọc YC a) 74 24 84 64 44
- - - - -
26 17 39 15 28
48 07 45 45 16
a)74–47 = 27 b) 64–28 = 36 74 64
- -
47 28
27 36
Bài giải Mỗi bước chõn của em dài sụ́ cm là: 44 - 18 = 26 (cm) Đáp sụ́: 26 cm -Lớp đổi chéo vở kiểm tra kờ́t quả - HS đọc - HS vẽ vào VBT
- 1HS lờn bảng thực hiợ̀n
- HS nhắc lại
TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI (TIẾT13) GIỮ SẠCH MễI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở
Trang 16I MỤC TIÊU:
-Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở
-Biết tham gia làm vệ sinh mội trường xung quanh nơi ở
-Có trách nhiệm thực hiện giữ vệ sinh xung quanh nhà ở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các hình vẽ trong SGK, phiếú học tập
III CC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
KTBC:Muốn sử dụng các đồ dùng bằng gỗ
(sứ, thuỷ tinh ) bền đẹp ta cần lưu ý điều gì?
- Đối với bàn ghế, giường tủ trong nhà chúng
ta phải giữ gìn như thế no?
-Nhận xét
2 Hoạt động hình thnh kiến thức:
a Giới thiệu bi: trực tiếp
b Làm việc với SGK.
-Yêu cầu : Thảo luận nhóm để chỉ ra trong
các bức tranh từ 1 – 5, mọi người đang làm
gì? Làm thế nhằm mục đích gì?
-Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình:
-Hãy cho biết, mọi người trong bức tranh
sống ở vùng hoặc nơi nào ?
-GV chốt kiến thức: Như vậy, mọi người
dân dù sống ở đâu cũng đều phải biết giữ gìn
môi trường xung quanh sạch sẽ
Giữ gìn môi trường xung quanh nhà ở đem
lại rất nhiều lợi ích: đảm bảo được sức khỏe,
phòng tránh nhiều bệnh tật, Nếu môi trường
xung quanh nhà ở sạch sẽ thì ruồi, muỗi, sâu
bọ và các mầm bệnh không có nơi sinh sống,
ẩn nấp…
* GDKNS: Phê phán những hành vi làm ảnh
hưởng đến môi trường
c Thảo luận nhóm
GV yêu cầu các nhóm thảo luận: Để môi
trường xung quanh nhà bạn sạch sẽ, bạn đã
làm gì?
Yêu cầu các nhóm HS trình bày ý kiến
GV chốt kiến thức : Để giữ sạch môi trường
xung quanh, các em có thể làm rất nhiều việc
như…Nhưng các em cần nhớ rằng: cần phải
làm các công việc đó tùy theo sức của mình
và phụ thuộc vào điều kiện sống cụ thể của
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- HS đọc ghi nhớ
- 1, 2 HS nhắc lại ý chính
- Các nhóm HS thảo luận :
- Các nhóm HS cử đại diện trình bày kết quảthảo luận
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 17* GDKNS: Nên và không nên làm gì để giữ
sạch môi trường xung quanh nhà ở
d Thi ai ứng xử nhanh
GV đưa ra tình huống Yêu cầu các nhóm
thảo luận, đưa ra cách giải quyết
Tình huống đưa ra :
Bạn Hà vừa quét rác xong, bác hàng xóm lại
vứt rác ngay trước cửa nhà Bạn góp ý kiến
thì bác nói: “Bác vứt rác ra trước cửa nhà
bác, chứ có vứt ra cửa nhà cháu đâu” Nếu
em là Hà thì em sẽ nói hoặc làm gì khi đó?
-Nhận xét, tuyên dương
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi
-GDMT: GD HS biết cách giữ vệ sinh chung
Nhận xét tiết học
Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị bài: Gia
đình
- Các nhóm nghe tình huống
-Thảo luận, đưa ra cách giải quyết (Hìnhthức trả lời: Đóng vai, trả lời trực tiếp …)-HS cả lớp sẽ nhận xét xem cách trả lời củanhóm nào hay nhất
- HS lắng nghe
TOÁN ÔN:54-18
I MỤC TIÊU:
-Củng cố phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 -18
-Biết cách giải bài toán có một phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
VBT trang 70
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-HS nêu tên bài-Các nhóm làm bài vào VBT
-HS lên bảng
Trang 18- Gọi một số HS nêu cách tính một số phép
tính
-Nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
-Gọi HS lên bảng đặt tính
-Gọi HS nêu cách đặt tính một số bài
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị bài: Luyện
-HS nêu hình, vẽ theo mẫu
- HS nêu : 0
TIẾNG VIỆT (TIẾT 13)LUYỆN VIẾT : BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU:
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt iêu/yêu; r/d; dấu hỏi/dấu ngã
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả
- Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đoạn chính
tả cần viết trên bảng phụ
“ Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ !/
Một bông cho em,/ vì trái tim nhân hậu của
em.// Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ đã
dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//”
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một
số từ dễ sai trong bài viết
-HS hát-HS nhận phiếu-HS lắng nghe
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em đọc 1 lần, lớp đọc thầm
- Học sinh viết bảng con