- Qua câu chuyện giúp em biết điều gì? Lương Thế Vinh là một người thông minh - Học sinh viết từ khó : Trung Hoa, Lương Thế Vinh, thuyền, đánh dấu, sứ thần. - Giáo viên đọc bài.. CÁC [r]
Trang 1- Tranh minh họa bài học từ sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- Học sinh đọc tiếp nối câu trong mỗi đoạn
- Học sinh đọc từ khó: quyển, nguệch ngoạc
b Đọc đoạn trước lớp
Trang 2- Học sinh đọc tiếp nối nhau trong bài
c Đọc đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài đoạn 1,2
- 1 Hs đọc đoạn 1,2 cả lớp tìm hiểu và phát biểu ý kiến cá nhân , gv cùng hsnhận xét và chốt kết quả đúng
- ? Lúc đầu câu bé học hành như thế nào?
- ? Cậu bé thấy bà cụ làm gì ?
- ? Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?
- ? Cậu bé có tin là từ thỏi sắt có thể mài được thành chiếc kim nhỏ
- ? Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?
Tiết 2
4 Luyện đọc các đoạn 3,4
a Đọc từng câu
- Học sinh đọc nối tiếp câu
- Đọc từ khó : quay, giảng giải, mài sắt
b Đọc tiếp nối đoạn
- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
c Đọc đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc đồng thanh
5 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3, 4
- Hs đọc đoạn 3, 4 tìm hiểu và trình bày ý kiến cá nhân
- ? Bà cụ giảng giải như thế nào?
- ? Đến lúc này cậu bé có tin bà cụ không?
- ? Câu chuyện này khuyên ta điều gì ?
Trang 3- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần.
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số
bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liềnsau
- Học sinh hoà nhập : Làm được bài 1
- Học sinh nêu bằng lời, giáo viên theo dõi và chữa
- Học sinh tự làm phần a, b rồi chữa ( có 10 số có 1 chữ số, số 0 là số bénhất có 1 chữ số, số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số )
Bài 2: Trang 8 : Củng cố về số có 2 chữ số
- Học sinh tự làm sau đó lên bảng chữa
- Gọi lần lượt học sinh lên điền sau đó cho học sinh đọc theo thứ tự từ béđến lớn và ngược lại
- Học sinh tự làm phần b và c rồi chữa bài
- Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn nhất có 2 chữ số là 99
Bài 3: Củng cố số liền trước, số liền sau
- Gọi học sinh lên bảng viết số liền trước số 34
34
- Một học sinh lên bảng viết số liền sau số 34
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự làm bài vào vở rồi chữa
- Học sinh tự đổi vở chữa
* Trò chơi: giáo viên hướng dẫn cách chơi ( sách giáo viên trang 27)
IV
CñNG Cè DÆN Dß
Trang 4- GV nhận xột tiết học
_
Tự nhiờn- xó hội Cơ quan vận động
I
mục tiêu
- Nhận ra cơ quan vận động gồm cú bộ xương và hệ cơ
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong cỏc cử động của cơ thể
- Mục tiờu: HS biết bộ phận nào của cơ thể cử động khi làm cỏc động tỏc giơ
tay quay cơ, nghiờng người cỳi gập người
- Cỏch tiến hành :
+Làm việc cặp QS hỡnh 1,2,3,4(SGK)
+ Một nhúm lờn thể hiện động tỏc lớp trưởng hụ tập
+ Trong cỏc động tỏc vừa làm bộ phận nào của cơ thể cử động được ?
Hoạt động 2: QS để nhận biết cơ quan vận động
1 Mục tiờu: Biết xương và cơ là cỏc cơ quan vận động của cơ thể
Vai trũ của xương và cơ
2 Cỏch tiến hành
Bước 1: Học sinh nắm bàn tay, cổ tay, cỏnh tay
GV ? Dưới lớp da của cơ thể cú gỡ ? (bắp thịt, cơ)Bước 2: Học sinh thực hành cử động ngún tay,bàn tay, cổ tay
- GV? Nhờ đõu mà cỏc bộ phận đú cử động được?
Kết luận: Nhờ sự hoạt động của xương và cơ
Bước 3: HS quan sỏt hỡnh 5,6 (SGK) Chỉ và núi tờn cỏc cơ quan vận động của cơ thể
Kết luận: Xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể.
Hoạt động 3: Trũ chơi: Vật tay
Trang 51 Mục tiêu:HS hiểu được hoạt động và vui chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận
động phát triển tốt
2 Cách tiến hành:
Bước 1: GV hướng dẫn hs cách chơi
Bước 2: Yêu cầu 2 hs xung phong lên chơi thử
Bước3: GVtổ chức cho hs cùng chơi theo nhóm 3 người
3.Kết luận chung: Muốn cơ quan vận động khoẻ mạnh chúng ta phải ham thích thể dục và năng vận động
- Viết số liền sau số 99 Viết số ở giữa hai số 12 và 14
- Có số nào ở giữa hai số 9 và 10 không? Vì sao?
Trang 6- Gọi 3 nhóm điền vào bảng => đọc số =>phân tích số đã điền.
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Gọi hs lên bảng điền
- HS giải thích được vì sao điền dấu đó.34 < 38, 27< 72, 80 + 6 > 85
72 > 70 , 68 = 68, 40 + 4 = 44
Bài 4: Gv gọi hs đọc yêu cầu bài
- 2 HS lên chữa (mỗi em 1 bài)
- Khi so sánh số cần xác định số chục, số đơn vi
- Trong số có 2 chữ số: số đứng trước chỉ chuc, số đứng sau chỉ đơn vị
- Về hoàn thành bài tập số 5
Chính tả TËp chÐp : Cã c«ng mµi s¾t cã ngµy nªn kim
Trang 7II
chuÈn bÞ
- Chép sẵn đoạn văn lên bảng
- Viết nội dung bài tập 2 vào bảng phụ
- ? Đoạn chép có mấy câu? Đây là lời nói của ai ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- HS tập viết chữ khó trên bảng con: ngày, giảng giải, giống, mỗi, sắt
- GV theo dõi,uốn nắn
Hoạt động 2:HS nhìn bảng chép bài
GV theo dõi, chấm, chữa bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
- HS làm bài 1,2,3 (VBT)
- GV theo dõi bổ sung => chữa
Bài 2 : Điền vào chỗ trống c hay k : kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ Bài 3: Học sinh viết vào vở bài tập các chữ cái còn thiếu trong bảng
Trang 8III
Các hoạt động dạy học
A.BÀI MỚI
1.Giới thiệu bài
2 Mở bài: (Theo hướng dẫn SGV)
- ? Truyện ngụ ngụn trong 2 tiết tập đọc cỏc em vừa học cú tờn là gỡ ?
- ? Em học được lời khuyờn gỡ qua cõu chuyện đú?
Hoạt đụng1: Hướng dẫn HS kể từng đoạn dựa vào tranh:
- 1 HS đọc yờu cầu bài
- Kể chuyện theo nhúm 4
- Kể chuyện trước lớp
* Yờu cầu: + Nội dung: Đầy đủ ý, đỳng trỡnh tự
+ Cỏch diễn đạt: Núi thành cõu, biết kể bằng lời kể của mỡnh ( khụng đọc lại văn bản )
+ Cỏch thể hiện: tự nhiờn, nột mặt vui tươi
Hoạt đụng 2: Kể toàn bộ cõu chuyện
GV lần lượt gọi từng em kể ( hs khỏ, giỏi )
HS nhận xột bạn kể =>GV bổ sung, đỏnh giỏHoạt động 3: Phõn vai dựng lại cõu chuyện
- 3 hs đúng 3 vai ( người dẫn chuyện, cậu bộ, bà cụ )
+ Giọng người dẫn chuyện : thong thả, chậm rói
+ Giọng cậu bộ : tũ mũ ngạc nhiờn
+ Giọng bà cụ : ụn tồn , hiền hậu
- Hs kể theo nhúm : mỗi nhúm 3 người
- Cả lớp bỡnh chọn hs , nhúm hs kể hấp dẫn
IV
củng cố, dặn dò
- Nhận xột, bổ sung, khen ngợi những HS kể tốt
- Về kể lại chuyện,làm theo những lời khuyờn của chuyện
Trang 9- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng,giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có kháiniệm về một bản tự thụât ( lí lịch ),( trả lời được các câu hỏi trong sgk )
- Học sinh hoà nhập : đọc được mục bài và 2 câu của bài
- Giáo viên đọc mẫu
- GV hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu, đọc nối tiếp từng câu
- Đọc các từ khó: luyện, nơi sinh …
- Từ mới:Tự thuật,quê quán
- Đọc từng đoạn trước lớp, giáo viên theo dõi
- Giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Lớp và giáo viên nhận xét đánh giá
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Hs đọc bài và tìm hiểu bài qua hệ thống câu hỏi
- Hs trả lời Gv cùng hs nhận xét và chốt kết quả đúng
+ Em biết gì về bạn Thanh Hà ?
+ Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy ?
+ Hãy cho biết họ và tên em ?
+ Hãy cho biết tên địa phương em ở ?
Trang 11Tổng 17 69 27 65
- HS làm vào vở bài 2 ,3
- GV chấm chữa bài
Bài 2: Đặt tính rồi cộng từ phải sang trái
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Gv cùng hs phân tích mẫu
- Hs làm vào vở
- Gv chấm và chữa bài : 78, 75, 58, 29
Bài 3:
- Hs đọc nội dung bài
- Bài toán cho chúng ta biết gì ?
- Bài toán muốn tìm gì ?
- Hs tóm tắt và giải bài toán vào vở
Trang 12- Xem trước các bài luyện tập.
TuÇn 1
Thứ 5 ngày 8 tháng 9 năm 2016
Toán LuyÖn tËp
I
môc tiªu
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
Trang 13Bài 4: HS lên giải (lưu ý cách trình bày)
Bài 5: 4 nhóm cử 4 bàn cùng chữa bài Chú ý cách tính nhẩm: 2cộng với mấy để bằng7
Hoạt động3: Nhận xét giờ học: Tuyên dương những hs nhóm l
_
Tập viết Ch÷ hoa A
I
môc tiªu
*Rèn kỉ năng viết
- Viết đúng chữ hoa A( 1 dòng cỡ vừa và1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng
dụng; ( Anh 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Anh em thuận hoà (3 lần ) Chữ viết rõ
ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
Trang 14- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận ,kiên trì.
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chữ hoa A
- HS quan sát,nhận xét : Chữ cao mấy li? Gồm mấy nét? Gồm mấy đường kẻ ngang ?
Hàng dưới
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a Giới thiệu câu ứng dụng
Trang 15- Nhận xét giờ học
- Về hoàn thành bài viết ở
Chính tả Ngµy h«m qua ®©u råi ?
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: nên kim, lên núi, đơn giản, giảng giải
- Kiểm tra một số em đọc thuộc 9 chữ cái đã học
- Gv nhận xét và ghi điểm
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
- GV đọc 1 lần khổ thơ, Gọi vài em đọc lại
- Củng cố nội dung: + Khổ thơ là lời nói của ai?
+ Bố nói với con điều gì ? + Nên viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở ?
- Tập viết từ dễ sai vào bảng con: Học hành, ngày, vẫn
- GV đọc hs nghe, viết bài
- Chấm, chữa bài + HS tự chữa lỗi viết sai
+ Chấm 5->7 em để nhận xét
3 HS làm bài tập : Số 2,3,4
- GV theo dõi- chấm - chữa
Bài 2: a, ( lịch, nịch ) : Quyển lịch, chắc nịch ( làng, nàng) nàng tiên, làng xóm
b, ( bàng, bàn ) cây bàng, cái bàn
Trang 16( thang, than) hòn than, cái thang
Bài 2: Hs viết vào vở bài tập TV các chữ cái còn thiếu trong bảng
- Số 4: thi đọc thuộc 19 chữ cái đã học
+ Giao tiếp : cởi mở, tự tin trong giao tiếp , biết lắng nghe ý kiến người khác
- Học sinh hoà nhập : trả lời được 3 câu trong bài 1 đó là
- Bảng phụ viết câu hỏi BT1
- Tranh minh hoạ BT3
- GV giúp H/s nhớ và kể lại sự việc ở 2 bức tranh trên
- HS gộp các câu thành một câu chuyện
Trang 17* H/s làm việc độc lập
* Vài em chữa bài tập trước lớp
+Kể lài sự việc trong từng tranh (1,2 cõu)
- 1 băng giấy cú độ dài 10 cm
- Thước thẳng dài 2 dm,3dm cú chia vạch cm
III
các hoạt động dạy học
1 GV giới thiệu đơn vị đo độ dài đề xi một (dm)
- 1 HS dựng thước đo băng giấy GV hỏi: Băng giấy dài ? dm (10 cm)
- GV: 10 cm cũn gọi là1 đề- xi- một GV ghi bảng:
Trang 18Bài 1: HS hoạt động nhóm 4 thảo luận để tìm ra cách điền cho thích hợp.
Bài 2,: Tính ( theo mẫu )
I MỤC TIÊU
- Ổn định tổ chức lớp học Giúp hs có nề nếp tốt trong giờ sinh hoạt
- Lên kế hoạch tuần 2
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ổn định tổ chức lớp học
- GV nhắc lại những quy định chung của lớp:
+ Ngồi học phải ngay ngắn, chú ý nghe giảng, không nói chuyện riêng
+ Muốn ra vào lớp phải xin phép, nghỉ học phải có giấy xin phép
+ Lớp trưởng và các tổ trưởng phải thường xuyên nhắc nhở bạn trong tổ, lớp của mình không vi phạm những điều quy định của lớp
- GV tuyên dương một số hs đi học chuyên cần có đầy đủ sách vở, báo bọc cận thận
- Nhắc nhở một số em đi học thiếu chuyên cần,
2 Kế hoạch tuần 2 :
- Tiếp tục ổn định nề nếp lớp học
- Đi học chuyên cần
- Không ăn quà vặt vứt rác bừa bãi
- Đi vệ sinh phải đúng nơi quy định
Trang 19- Làm bài và học bài trước khi đến lớp
3 Tuyờn dương, nhắc nhở
- Tuyờn dương :Đặng Nguyễn Yến Nhi, Trần Hồng Anh , Trần bảo Thư
- Nhắc nhở : một số em cũn hay quờn sỏch vở
4 D ặn dũ
- Thực hiện tốt cỏc nội quy của lớp
- Tiếp tục phỏt huy cỏc ưu điểm và khắc phục những tồn tại trong tuần
Tuần 2
Thứ 2 ngày 12 tháng 9 năm 2016
Tập đọcPhần thởng
I MỤC TIấU :
Biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu chấm ,dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ
- Hiểu nội dung: Cõu chuyện đề cao lũng tốt và khuyến khớch học sinh làm việc tốt.( Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,4)
- HS khỏ giỏi trả lời được cõu hỏi 3
- Tranh vẽ minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 2 học sinh đọc thuộc lũng bài thơ
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc :
a GV đọc mẫu:
H; bài tập đọc cú mấy đoạn ?
* HS đọc đoạn 1
Trang 20H: Trong đoạn 1 từ nào khó đọc ?
b Luyện đọc nối tiếp từng câu
- GV theo dõi hs đọc - sửa chữa cho những em đọc sai
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Bí mật : Giữ kín, không cho người khác biết
Sáng kiến: ý kiến mới và hay
Lặng lẽ : Không nói gì
d Đọc từng đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm.Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đồng thanh đoạn
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
* Gọi hs đọc đoạn 1,2 thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
H; Câu chuyện nói về ai? Bạn ấy có đức tình gì ?
H; Em hãy kể những việc tốt của bạn Na?
H; Theo em điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì?
* Gọi hs đọc đoạn 3 trả lời câu hỏi
H; Theo em bạn Na có xứng đáng được nhận phần thưởng đó không ?Vì saoH; Khi Na được nhận phần thưởng Những ai vui mừng ? Vui mừng ntn?H: Yên lặng có nghĩa là gì ?
H: Nội dung câu chuyện muốn nói điều gì?
- Lòng tốt rất đáng quí và đáng trân trọng Các em nên làm nhiều việc tốt
Trang 214 Luyện đọc lại bài
- Gọi 1 em đọc lại toàn bài - Thảo luận nhóm và nêu nội dung bài
5 Củng cố dặn dò
H: Em học tập được điều gì ở bạn Na
–––––––––––––––––––––––––––––
To¸nLuyÖn tËp
I MỤC TIÊU
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài Đề-xi-mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm,
1 Giới thiệu bài - Ghi mục bài lên bảng
Bài 1: 2 HS nêu yêu cầu bài 1.
- HS tìm trên thước vạch chia chỉ 2dm rồi đồi 2dm= 20cm
- HS làm bài vào vở bài tập
Bài 3:2 HS nêu yêu cầu bài tập
H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? Điền vào chỗ trống
- Yêu cầu đổi đơn vị đo từ cm ra dm và ngược lại
1dm= 10cm 3dm= 30cm
Trang 22-Tranh vẽ minh hoạ câu chuyện
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A BÀI CŨ:
- 3 học sinh kể nối tiếp câu chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Nhận xét ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn kể chuyện :
* Kể từng đoạn theo tranh Học sinh quan sát tranh đọc gợi ý
+ Kể từng đoạn theo nhóm
Bước1: Kể mẫu trước lớp
- 3 hs khá kể nối tiếp 3 đoạn của bài
Bước 2: Luyện kể theo nhóm:
Bước 3: kể từng đoạn trước lớp
Đoạn 1: H: Na là 1 cô bé như thế nào?
H:Các bạn trong lớp đối xử với Na như thế nào ?
H: Bức tranh1 vẽ Na đang làm gì?
Trang 23H:Na làm những việc tốt gì? Vì sao Na buồn?
Đoạn 2: Cuối năm học các bạn bàn tán điều gì? Lúc đó Na làm gì?
H: Cô giáo nghĩ như thế nào về sáng kiến của các bạn?
Đoạn 3: Phần đầu lễ phát thưởng diễn ra ntn? Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ?
H: Khi Na nhận phần thưởng mẹ và các bạn vui mừng ntn?
* Kể toàn bộ câu chuyện
HS kể nối tiếp - Cả lớp nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Tiết kể chuyện hôm nay ta được nghe câu chuyện có tên là gì?
- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ
- 2 học sinh viết bảng: nàng tiên, làng xóm, làm lại, nhẫn nại
- 2 học sinh vừa đọc bảng chữ cái vừa viết ( theo thứ tự a, b, c…)
- GV nhận xét
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn tập chép : * Ghi nội dung bài:
- Giáo viên treo bài viết.- 2 học sinh đọc
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn vân có mấy câu? Cuối câu có dấu gì?
- Những chữ nào được viết hoa ? Cuối, Na, Đây
GV kết luận: Chữ cái đầu và tên riêng phải viết hoa , cuối câu phải viết dấu chấm
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Học sinh viết từ khó: nghị, phần thưởng, cả lớp, đặc biệt
* Chép bài- soát lỗi :
Trang 24- Học sinh chép bài vào vở Giáo viên theo dõi uốn nắn
- HS đổi vở của nhau để kiểm tra
* Chấm chữa bài
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 2: Học sinh làm vào vở nháp
-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán bằng một phép trừ
B1,2,3
II HO A T ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu
- GV viết bảng: 59 –35 = 24 HS đọc phép tính
GV nêu: Trong phép trừ 59 - 35 = 24 ; 59 gọi là số bị trừ ; 35 gọi là số trừ ; 24 gọi là hiệu
- GV vừa nêu vừa ghi giống như SGK
H: 59, 35 là gì trong phép trừ 59- 35= 24? 3hs trả lời
H: Kết quả của phép trừ gọi là gì? 3 hs trả lời
2.Giới thiệu phép tính dọc như SGK
59 Số bị trừ
35 Số trừ
Trang 25- GV vừa núi vừa viết 59 là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 là hiệu
Bài 2: HS nờu yờu cầu bài tập
H: Bài toỏn yờu cầu tỡm gỡ?
H:Bài toỏn cũn yờu cầu gỡ về cỏch tỡm?
- HS làm vào vở
- GV gọi 1 em lờn bảng chữa bài
H: Hóy nờu cỏch thực hiện phộp tớnh ?
- Nhận xột ghi điểm
Bài 3 : HS đọc yờu cầu bài
H: Bài toỏn cho biết gỡ? Bài toỏn hỏi gỡ?
H: Muốn biết độ dài cũn lại ta làm ntn?
- HS tự làm bài - Gọi 1 em lờn bảng chữa bài
- Kết quả của phộp trừ gọi là gỡ
Trong phộp ttrừ số thứ nhất gọi là gỡ? Số thứ 2 gọi là gỡ?
- Nhận xột tiết học
Thứ 4 ngày 14 tháng 9 năm 2016
Tập đọcLàm việc thật là vui
I MỤC TIấU:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu chấm ,dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
Trang 26- Giáo dục kỹ năng sống
+Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì + Trải nghiệm sự tự tin : Có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người có ích,có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 3 học sinh đọc nối tiếp bài Phần thưởng
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét và ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Đọc gọng nhanh, vui vẻ, hào hứng
- Gọi hs khá đọc bài
b Hướng dẫn học sinh luyện phát âm:
- Đọc nối tiếp câu Gọi hs nhắc lại từ khó vừa đọc : sắc xuân, quanh ta, rực rỡ,quét
- GV ghi từ khó lên bảng 3 -5 em đọc
c Hướng dẫn ngắt giọng:
H: Trong bài có câu nào dài ? HS tìm gv ghi bảng
- GV đọc mẫu - hs đọc lại
Cành đào hoa nở / cho sắc xuân thêm rực rỡ/ ngày xuân thêm tưng bừng
- HS đọc đoạn nối tiếp Lớp theo dõi nhận xét bạn đọc
Giải nghĩa từ: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
Trang 27- Con vật: Tu hú, chim sâu
- Đồ vật: Đồng hồ
- Cây cối: Cành đào
Gv đặt câu hỏi- Học sinh trình bày ý kiến cá nhân
H: Các vật, con vật xung quanh ta làm những việc gì?
H: Kể thêm các con vật có ích mà em biết?
H: Bé làm việc gì?
H: Hằng ngàyem làm những việc gì? Em thấy việc làm đó có vui không?
Rực rỡ, tưng bừng có nghĩa là gì?
- Đặt câu với từ rực rỡ , tưng bừng
Hs thảo luận nhóm trả lời câu hỏi sau
- Bài văn giúp em hiểu điều gì?
4 Luyện đọc lại bài
- Thi đọc toàn bài
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập( BT1)
- Đặt câu được với một từ tìm được( BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới(BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A BÀI CŨ:
2 học sinh làm bài tập 3 Nhận xét ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu bài Học sinh nối tiếp tìm
- Các từ có tiếng học: học hành, học tập, học hỏi, học mót…
- Các từ có tiếng tập: tập đọc, tập viết, tập làm văn, tập thể dục…
Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu
Trang 28H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV hướng dẫn hs thực hành đặt câu
Gọi học sinh đặt câu.VD: Chúng em chăm chỉ học hành Lớp nhận xét
Bài 3 : 1 học sinh nêu yêu cầu bài Đọc câu mẫu Giáo viên ghi bảng
Mẹ yêu con Con yêu mẹ
H: Để chuyển câu con yêu mẹ thành câu mới, bài mẫu đã làm ntn?
- Học sinh thực hành đổi các mẫu câu còn lại( câu 3 có thể đổi 3 câu mới)
Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
Bác Hồ, thiếu nhi rất yêu
Thiếu nhi, Bác Hồ rất yêu
Bài 4: HS đọc yêu cầu của bài
H: Đây là câu gì ? câu hỏi
H: Khi viết câu hỏi cuối câu ta phải làm gì? Phải có dấu chấm hỏi
- Điền dấu chấm hỏi Học sinh làm bài vào vở
3,Củng cố dặn dò:
H: Muốn viết câu mới dựa vào 1 câu em đã có, em có thể làm ntn?
H: Khi viết câu hỏi cuối câu phải có dấu gì?
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
B1,2,3,4
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 1: - Học sinh nêu miệng kết quả
- Học sinh nhận xét 80 –20 –10 =50
80 –30 =50Bài 2 : HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi hs làm mẫu phép trừ 60 - 10 - 30
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Gọi hs chữa miệng - HS đổi chéo vở kiểm tra
- Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
Trang 29Nhận xét kết quả 60 - 10 - 30 và 60 - 40
- Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu?
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3: 1 học sinh đọc bài giải
Đoạn dây còn lại con kiến phải bò là:
Hoạt động 1: Trò chơi “Truyền tin”
Chẩn bị: - Các mẫu giấy có ghi các tin nhắn
Trang 30- Đội em thăng mấy lần? thua mấy lần?
- Vì sao đội em đạt được kết quả đó?
- Muốn chiến thắng đội em cần làm gì?
Trò chơi đóng vai:
Sau khi các ban đóng vai GV nêu câu hỏi để các em bộc lộ cảm xúc và rút ra bài học
- Lắng nghe tích cực là tập trung sẵn sàng lắng nghe người khác Lắng nghe tích cực là điều không thể thiếu được trong cuộc sống.
- Tạo thói quen biết lắng nghe tích cực, sẵn sàng biết lắng nghe tích cực thể hiện sự tôn trong người khác
ToánLuyÖn tËp chung
I MỤC TIÊU
- Biết đếm,đọc,viết các số trong phạm vi 100
-Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giải bài toán bằng một phép cộng
B1,2(a,b,c,d),3(cột1,2),4
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1 Học sinh nhắc yêu cầu bài
- Gọi 3 em lên bảng đọc bài
Trang 31- Số liền trước 89 là 90
Bài 3:( cột 1,2) Học sinh nhắc yêu cầu bài
- Gọi 3 em lên bảng làm bài - cả lớp làm bài vào vở
H: Cách đặt tính ntn?
Bài 4 Học sinh nhắc yêu cầu bài
H: Bài toán cho biết những gì? Bài toán hỏi gì?
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng hai chữ hoa Ă, Â( một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ-Ă hoặc Â), chữ
và câu ứng dụng: Ăn( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ( 3 lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ ă,â đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A BÀI CŨ:
- 2 học sinh lên bảng viết chữ A, Anh Cả lớp viết nháp
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
a Quan sát số nét, quy trình viết ă, â hoa
- Giáo viên treo chữ mẫu Học sinh quan sát nhận xétchữ ă, â.So sánh với chữA
H: Dấu phụ của chữ ăgiống hình gì? Hình bán nguyệt
H: Dấu phụ đặt giữa các đường ngang nào? Trên đầu chữ ă hoa
H: Viết nét cong hay thẳng cong đến đâu? Dừng bút ở đâu?
* Viết chữ â:
Trang 32H: Dấu phụ của chữ â giống hình gì? Hình nón úp
H: Dấu phụ đặt giữa các đường ngang nào? Trên đầu chữ ă hoa
H: Viết nét cong hay thẳng cong đến đâu? Dừng bút ở đâu?
b Viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu
- Học sinh viết bảng con.Giáo viên uốn nắn, nhận xét qui trình viết
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng.Học sinh đọc
*Giáo viên giải nghĩa: Khuyên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá được dễ.
Học sinh nhận xét độ cao các con chữ, khoảng cách giữa các chữ
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ ăn
H: Khi ta viết tiếng ăn viết các nét nối ntn? Các nét viết nối liền nhau
H: Khoảng cách con chữ viết ntn? Bằng con chữ o
4 Hướng dẫn viết vở tập viết
- Giáo viên theo giỏi uốn nắn tư thế ngồi viết
I MỤC TIÊU:
- Nghe -viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Biết thực hiện đúng của BT2;bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn qui tắc chính tảg/gh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ
- 2 học sinh lên bảng viết: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu ,xâu cá
- Đọc 10 chữ cái cuối bảng chữ cái
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết
Trang 33a Ghi nội dung đoạn cần viết
- Giáo viên đọc bài 2 học sinh đọc lại
H: Đoạn trích này ở bài tập đọc nào? Đoạn trích nói về ai?
H: Bé làm những việc gì?
b Hướng dẫn cách trình bày
H: Bài viết có mấy câu? Câu nào có nhều dấu phẩy
c Hướng dẫn viết từ khó
- 2 em lên bảng viết cả lớp viết vào bảng con
- Học sinh viết từ khó: quét nhà, nhặt rau, bận rộn
d Học sinh viết chính tả
- Giáo viên đọc câu ngắn từng cụm từ, học sinh nghe viết
- Giáo vên chấm chữa bài
đ Soát lỗi : Thu 5 -7 bài chấm nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Một học sinh đọc yêu cầu
- Cả lớp làm nháp
- Giáo viên nhắc lại qui tắc viết chính tả g/gh
Bài 3 : Hs đọc yêu cầu đề bài
H: Tên của các bạn được sắp xếp ntn?
- Sắp xếp tên 5 học sinh theo thứ tự bảng chữ cái: An, Bắc, Dũng, Hụê, Lan
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu
về bản thân( BT1,BT2)
- Viết được một bản tự thuật ngắn(BT3)
- GV nhắc hs hỏi gia đình để nắm được một vài thông tin ở bài tập 3( ngày sinh,nơi sinh, quê quán)
- Giáo dục kỹ năng sống
Trang 34+ Kỹ năng giao tiếp: Cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến ngườikhác
+ Tìm kiếm và xử lý thông tin
B DẠY BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1:1 học sinh nêu yêu cầu bài
Lưuý chào như thế nào mới là người lịch sự có văn hoá
-Đánh dấu vào ô trống trước câu trả lời sai
Bài tập 2 : Giáo viên yêu cầu học sinh nêu yêu cầu Học sinh quan sát tranh-Tranh vẽ những ai?(Bóng Nhựa, Bút Thép, Mít)
Bóng Nhựa Bút Thép chào Mít và tự giới thiệu như thế nào?
-Mít chào Bóng Nhựa và Bút Thép và tự giới thiệu như thế nào?
Học sinh nhận xét cách chào hỏi của 3 bạn
Bài tập 3 : Học sinh làm bài tập vào vở Gv theo dõi hướng dẫn thêm
-Nhiều học sinh đọc bản tự thuật GV nhận xét cho điểm
III CỦNG CỐ DẶN DÒ:
Biết cách giới thiệu về mìnhvà tập chào hỏi có văn hoá
To¸nLuyÖn tËp chung
Trang 35III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Bài 1.( viết 3 số đầu)
Học sinh đọc yêu cầu bài
H: 20 còn gọi là mấy chục?
H: 25 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
- HS nêu cách đọc , chữa bài cả lớp theo dõi
Bài 2 : Học sinh đọc yêu cầu bài
a H: Muốn tính tổng ta làm thế nào?
- HS điền bài a90 là tổngcác số hạng 30 và 60
- Nhận xét ghi điểm
b H: Muốn tính hiệu ta làm thế nào?
- HS điền bài b ,nhận xét ghi điểm
Bài 3 : ( Làm 3 phép tính đầu)
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Gọi 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét , ghi điểm
Bài 4: Học sinh đọc yêu cầu bài
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán yêu cầu tìm gì?
III CỦNG CỐ DẶN DÒ:
Trang 36- Gv hệ thống lại bài
- Nhận xột tiết học
_
Hoạt động tập thểSinh hoạt lớp
I.MỤC TIấU: Giỳp hs nhận ra được những ưu điểm, khuyết điểm trong tuần qua
- Biết được kế hoạch trong tuần tới
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Nhận xột hoạt động tuần qua
- Hay núi chuyện riờng trong lớp như: Vinh, Lộc, Hào,Nguyễn Huy
*Tuyờn dương: Bảo Thư,H Anh, Đức
2 Kế hoạch tuần tới:
- Quỏn triệt việc quờn sỏch vở, thiếu sỏch, đồ dựng ,vắng học khụng cú lý do
- Kiểm tra nhắc nhở ,thường xuyờn việc giữ gỡn sỏch vở
- Mặc đồng phục đỳng qui định
- Khụng ăn quà vặt, khụng xả rỏc bừa bói
- Luyện viết chữ đẹp, đỳng cỡ, đỳng mẫu, đỳng khoảng cỏch, đều nột
Tuần 3
Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2016
Tập đọcBạn của Nai Nhỏ
I
MỤC TIấU
- Biết đọc liền mạch cỏc từ,cụm từ trong cõu;ngắt nghỉ hơi đỳng và rừ ràng
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Người bạn đỏng tin cậy là người sẵn lũng cứungười, giỳp người ( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
- Giỏo dục kỹ năng sống:
Trang 37+ Xác định giá trị: Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôntrọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác
A KIỂM TRA BÀI CŨ
2 học sinh đọc bài: Làm việc thật là vui
- Trả lời câu hỏi: Các vật, con vật xung quanh ta làm những việc gì?
Hằng ngày em làm những việc gì? Em thấy việc làm đó có vui không?
- Gv nhận xét và ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu chủ điểm.
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ chủ điểm, truyện đọc
2 Luyện đọc:
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài: - 1 hs khá đọc bài.
H: Bài tập đọc có mấy đoạn?
- HS tìm câu dài khó đọc - gv viết lên bảng
- Chúng con đang đi dọc bờ sông/ tìm nước uống / thì thấy lão hổ hung dữ /đang rình sau bụi cây
H: Bài có mấy nhân vật ? (có hai nhân vật : Nai Nhỏ và cha Nai Nhỏ)
H: Khi đọc cần thể hiện lời nhân vật ntn ? ( giọng của Nai Nhỏ ngây thơ vàtrong sáng, giọng của người cha thể hiện sự ân cần, hiền hoà )
Trang 38- GV đọc mẫu câu đó
* Giải nghĩa từ :
- Ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc ( Có ở SGK )
* Luyện đọc theo nhóm
- Đọc từng đoạn trước lớp Đọc câu khó
- Học sinh nhắc lại nghĩa của từ ở chú giải và rình ( nấp ở chỗ kín để theo dõihoặc để chờ bắt
H: Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?( Đi chơi xa cùng với bạn )
H: Cha Nai Nhỏ nói gì?( Cha không ngăn cản con, nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con.)
- Nai Nhỏ đã kể những gì về bạn mình cho cha nghe, ta hãy cùng tìm hiểu tiếp đoạn 2
* Học sinh đọc thầm đoạn 2
H: Nai nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình? GV yêucầu HS thảo luận theo nhóm 2, sau đó cử đại diện nhóm trình bày
HĐ1: Lấy vai hích đổ tảng đá to chặn ngang lối đi
HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão Hổ đang rình sau bụi cây
HĐ 3: Lao vào gã Sói, dùng gạc húc Sói ngã để cứu Dê Non
H: Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt của bạn ấy Em thíchnhất điểm nào?
H: Theo em người bạn tốt là người như thế nào?
- Là người bạn đáng tin cậy sẵn lòng giúp người cứu người
* GV kết luận : Người bạn tốt là người sẵn lòng giúp đỡ mọi người.
4 Luyện đọc lại
- Đọc phân vai
- GV gọi một số HS đọc lại bài với giọng diễn cảm
- Cả lớp nhận xét, cá nhân, nhóm đọc hay
Trang 395 Củng cố - dặn dò:
- Vì sao cha Nai Nhỏ đồng ý cho Nai Nhỏ đi chơi xa với bạn ? (vì bạn của Nai nhỏ là người có thể hy sinh vì người khác)
- Nhận xét giờ học
- Đọc lại nội dung câu chuyện
- Dặn hs về nhà luyện đọc thêm, chuẩn bị trước bài "Danh sách hs tổ1, lớp 2A"
To¸n KiÓm tra
I
MỤC TIÊU :
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm
- Đọc viết các cơ sở có 2 chữ số, viết số liền trước, số liền sau;
- Kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100(không nhớ);
Bài 1: 2 điểm mỗi bài đúng 1 điểm
Bài 2 : 1điểm Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Bài 3: 3 điểm Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Bài4: 2,5 điểm Lời giải đúng 1 điểm, phép tính đúng1điểm,đáp số đúng0,5điểm
Bài 5: 1 điểm
_
Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năn 2016
Trang 40KÓ chuyÖn B¹n cña Nai Nhá
I
MỤC TIÊU :
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ vềbạn mình(BT1);nhắc lại được lời kể của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể vềbạn(BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở T1
- HS khá giỏi thực hiện được yêu cầu của bài tập3( phân vai ,dựng lại câu
A.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 3 học sinh nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu chuyện Phần thưởng
- Gv cựng học sinh nhận xét và ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
* Đại diện nhóm lên kể trước lớp
- Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý Học sinh nhớ và kể lại
Tranh 1:
H: Bức tranh vẽ cảnh gì ? Bạn Nai Nhỏ gặp chuyện gì?
H: Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì?
Tranh 2:
H: Hai bạn của Nai nhỏ còn gặp chuyện gì? Lúc đó 2 bạn đang làm gì?
H: Con thấy bạn Nai Nhỏ thông minh nhanh nhẹn ntn?
Tranh 3:
H: Hai bạn gặp chuyện gì khi nghỉ trên bãi cỏ xanh?
H:Bạn Dê Non sắp bị túm bạn Nai Nhỏ đã làm gì? Bạn Nai Nhỏ là người ntn?
b Nói lại lời của cha Nai nhỏ