GV nhận xét và kết luận: Đến giờ đi học chúng ta nên tự sắp xếp sách vở, mặc quần áo như các bạn ở tranh số 1và số 3.. HS đánh dấu nhân vào tranh mình chọn. GV nêu yêu cầu của bài tập.[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2020
Toán
55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9.
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 55 -8, 56 -7, 37 -8, 68 -9
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng
II Hoạt động dạy học:
A KTBC:
- Gọi 3 HS lên bảng đặt tính và tính
15 - 7; 16 - 9; 17- 8
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1: HD HS thực hiện các phép trừ.
- GV nêu đề toán: Có 55 que tính, bớt đi 8
que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
- Nêu cách tìm số que tính còn lại
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính rồi tính
* Khi đặt tính em chú ý điều gì?
* Khi thực hiện em chú ý điều gì?
Yêu cầu 3 hs thực hiện các phép tính
56 -7; 37 - 8; 68 - 9
Nhận xét bổ sung
Hđ2: Hớng dẫn HS luyện tập
-Y/c HS làm bài tập 1 (cột 1, 2, 3), bài 2
(câu a, b) SGK-T66
- Giúp HS nắm vững yêu cầu BT
- HDHS làm bài khó
+ Chấm một số bài, nhận xét
* Chữa bài, củng cố
Bài 1: Tính
Cách đặt tính và cách thực hiện
Bài 2: Tìm x
Muốn tìm SH cha biết ta làm thế nào
C Củng cố và dặn dò:
- Cách đặt tính và thực hiện tính 68 - 9
- Nhận xét giờ học
-3HS thực hiện
- HS nghe, phân tích đề toán
- Thực hiện phép trừ 55 - 8
- Thực hiện tơng tự phép trừ 55 - 8= 47
- HS thực hiện −55
8
47
* 5 không trừ đợc 8 lấy 15 trừ 8, bằng 7 viết 7 nhớ 1
* 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
- Đặt tính thẳng cột
-Thực hiện từ phải sang trái
- 3 hs làm bài, HS làm bảng con
- HS nêu lại cách làm?
-HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
- 3 HS chữa bài trên bảng
−
45
9 ❑
❑ 36
−
35
7 ❑
❑ 28
- 2 HS nêu
- 3 HS chữa bài, nêu cách làm
x + 9 = 27 7 + x = 35
x = 27 - 9 x = 35 - 7
x = 18 x = 28
x + 8 = 46
x = 46 - 8
x = 34
- Lấy tổng trừ đi SH này đợc SH kia
- 2 HS nêu lại
Trang 2-& -tự nhiên và xã hội phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết đợc các biểu hiện khi bị ngộ độc
+ HSHTT nêu đợc một số lí do khiến bị ngộ độc qua đờng ăn, uống nh thức ăn ôi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc, …
+ KNS:
- KN ra quyết định: Nên hay không nên làm gì để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- KN tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống ngộ độc.
II Đddh:
- Hình vẽ trong SGK, 1 vài hộp thuốc tây
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: Giữ vệ sinh môi trờng
xung quanh nhà ở có lợi gì?
B Bài mới:
* GBT: GV nêu MT bài học
HĐ1 Tìm hiểu những thứ có thể gây
ngộ độc.
* Cách tiến hành
- Yêu cầu HS kể tên 1 số có thể gây ngộ
độc qua đờng ăn uống
- GV ghi bảng những thứ HS nêu:
Rau bị ôi, cam bị úng, cơm bị ruồi đậu
- Tổ chức cho HS hoạt đông nhóm 4
+ Tranh 1, 2, 3 bạn đang làm gì?
- Bị ngộ độc do nguyên nhân nào?
HĐ2 Cần làm gì để phòng tránh ngộ
độc.
* Cách tiến hành
- Yêu cầu HS quan sát hình 4, 5, 6 SGK
chỉ và nói mọi ngời đang làm gì? Nêu tác
dụng của việc làm đó?
- Nêu nội dung tranh
Khi trong nhà có thức ăn bị ôi thiêu em
cần làm gì?
C Củng cố và dặn dò:
Khi bị ngộ độc em cần làm gì?
- 2 HS trả lời
- HS lắng nghe
*MT: Biết đợc 1 số thứ có sử sụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Mỗi HS nêu 1 thứ, cho biết thứ nào th-ờng đợc cất giữ trong nhà
- Quan sát H1, 2, 3 SGKthảo luận câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Ngộ độc do ăn uống
+ Ngộ độc do 1 số thứ khác
*MT: ý thức đợc những việc bản thân và ngời lớn trong gia đình có thể làm đợc để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho
ng-ời khác
- HS suy nghĩ - thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trình bày, nhóm khác nhận xét
bổ sung
- Bỏ vào thùng rác … Uống thuốc, đi bệnh viện
-& -Tập đọc câu chuyện bó đũa
I Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thơng yêu nhau (trả lời đợc các CH1, 2, 3, 5 trong SGK); HSHTT trả lời đợc CH4
+ KNS: - Tự nhận thức về bản thân.
II đddh:
Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
Trang 3- Yêu cầu HS đọc bài Quà của bố.
- Nhận xét, đánh giá
B bài mới: *GTB:
- GV đa ra bó đũa yêu cầu HS thử bẻ
- Các em có biết vì sao không bẻ đợc?
* GV giới thiệu bài
1 Hớng dẫn luyện đọc bài
- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc toàn bài
a Đọc từng câu.
- Y/c HS tiếp nối nhau đọc từng câu đến
hết bài
- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai ghi
bảng
- Hớng dẫn HS đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp.
- Y/c HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn đến
hết bài
- Giới thiệu câu dài
+ “Một hôm bảo”
+ “Ngời cha dễ dàng”
- Ghi bảng từ chú giải (SGK)
c Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Chia nhóm 3 luyện đọc bài
- Nghe - nhận xét - sửa sai
d Thi đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc trớc lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Y/c 1HS đọc toàn bài
Tiết 2
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc
- Câu chuyện này có những nhân vật nào?
- Tại sao 4 ngời con không ai bẻ gãy đợc
bó đũa?
- Ngời cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
- Một chiếc đũa (cả bó đũa) ngầm so sánh
với gì? (HSHTT)
- Ngời cha muốn khuyên các con điều gì?
3 Luyện đọc lại
-Yêu cầu HS phân vai, thi đọc truyện
- Theo dõi - nhận xét - sửa sai
C củng cố, dặn dò
- Yêu cầu tìm câu ca dao, tục ngữ khuyên
anh em trong nhà phải đoàn kết, thơng yêu
nhau
- Nhận xét giờ học
- 2HS thực hiện yêu cầu
- 4, 5 em thử bẻ
- Vì nhiều quá, …
- 1HS đọc lại bài, HS nghe, đọc thầm
- Tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết bài
- HS luyện đọc từ khó
- Tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài
- HS tìm cách đọc, luyện đọc câu GV h-ớng dẫn
- 2 HS đọc chú giải ứng với đoạn đọc
- Đọc bài theo nhóm 3
- Đại diện các nhóm thi đọc
- 1HS đọc toàn bài
- HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Ngời cha; các con: trai, gái, dâu, rể
- Vì họ cầm cả bó đũa để bẻ
- Ông cụ tháo bó đũa ra, bẻ từng chiếc một
- 1 chiếc đũa so với từng ngời con Cả
bó đũa so sánh với 4 ngời con
+ HS nêu ý kiến cá nhân: - Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh,
- Các nhóm phân vai thi đọc truyện
(ng-ời kể chuyện, ông cụ, 4 ng(ng-ời con)
- Thực hiện yêu cầu
- HS tự tìm, cá nhân nêu miệng
- HS khác nhận xét
-& -Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2020
Toán
65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29.
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 65 - 38, 46- 17, 57 - 28, 78-29 Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên
Ii Hoạt động dạy học:
Trang 4A KTBc:
- Yêu cầu HS chữa bài 2 SGK-T67
- Nhận xét, đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1: Hớng dẫn HS học các phép trừ.
a) Học phép trừ 6 5- 38
- Nêu bài toán: có 65 que tính, bớt 38 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực
hiện tính
- Y/c HS nêu cách tính
b) HDHS học tiếp các phép trừ còn lại
- GV ghi bảng các phép tính
- Y/c 3 HS lên bảng làm, vừa nói vừa viết
nh SGK
- Nhận xét, bổ sung
Hđ1: Hớng dẫn HS thực hành
- Y/c HS làm bài tập 1 (cột 1, 2, 3), bài 2
(cột 1), bài 3 SGK-T67
- HDHS làm bài khó
+ Chấm một số bài, nhận xét
* Chữa bài, củng cố
Bài 1: Tính
*Khi thực hiện phép trừ số có 2 chữ số
cho số có 2 chữ số, ta thực hiện theo thứ
tự nào?
Bài 2 : Điền số
86 - 6 đ … - 10 đ …
86 - 6 = bao nhiêu ?
80 - 10 = bao nhiêu ?
- Củng cố về tính trừ
Nhận xét bổ sung
Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn
- Bài toán thuộc dạng gì?
C Củng cố và dặn dò:
Khi trừ số có 2 chữ số cho số có 2 chữ số
ta thực hiện theo thứ tự nào?
- Nhận xét giờ học
- 3 HS lên bảng làm
- Nghe phân tích đề
- Thực hiện phép trừ 65 - 38
−
65
38 ❑
❑ 27
* 5 không trừ đợc 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1
* 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2 viết 2
- 3 HS khác nhắc lại
- HS đọc, nêu yêu cầu BT
- HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
- 3 HS lên bảng làm, vừa nói vừa viết và nêu cách làm
¿
−
85
❑ 58
−
77
❑ 29
- 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm bài
86 - 6 = 80
80 - 10 = 70
- 1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
Bài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 - 27 = 38 ( tuổi ) Đ/s: 38 tuổi
- Bài toán về ít hơn
- 2 HS nêu, lớp nhận xét
-& -âm nhạc
(Gv chuyên trách dạy)
Trang 5
kể chuyện Câu chuyện bó đũa
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
+ HSHTT biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
ii.ĐDDH: - Tranh minh hoạ.
- 1 bó đũa, 1 túi
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
-Yêu cầu 4 HS kể nối tiếp câu chuyện
Bông hoa niềm vui.
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
1.HD HS kể từng đoạn câu chuyện
- Kể từng đoạn theo tranh theo tranh
+ GV treo tranh minh hoạ
- Yêu cầu HS quan sát nêu nội dung từng
tranh SGK
- Gọi 1 HS kể mẫu tranh 1
- Yêu cầu HS kể trong nhóm đôi
- GV qsát bổ sung
- Kể trớc lớp
- GV nhận xét bổ sung
2.Hớng dẫn HS kể cả câu chuyện
Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Yêu cầu HS kể theo vai từng tranh
Lu ý khi kể nội dung đoạn 1 có thể thêm
vài câu cãi nhau Khi kể nội dung đoạn 5
có thể thêm lời các con hứa với cha
Lần 1: GV làm ngời dẫn chuyện
Lần 2: HS đóng vai kể
- Bình chọn HS đóng vai xuất sắc nhất
- Nhận xét, đánh giá
C củng cố và dặn dò:
- Nêu lời khuyên của câu chuyện
- Nhận xét giờ học
- 4 HS nối tiếp nhau kể chuyện
- HS quan sát tranh + Tranh 1:Vợ chồng ngời anh và vợ chồng ngời em cãi nhau …
+Tranh 2: Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa
để dạy con +Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bó đũa
mà không nổi
+Tranh 4: Ông cụ bẻ gãy từng chiếc đũa
dễ dàng
+Tranh 5: Những ngời con đã hiểu ra lời khuyên của cha
-1 HS kể mẫu bằng lời của mình
VD: Ngày xa ,có 1 ông cụ có 2 ngời con, một trai, một gái Lúc nhỏ, hai anh
em thơng yêu nhau Nhng khi lớn lên, anh có vợ, em có chồng, họ thờng cãi nhau Thấy các con không hoà thuận, ngời cha rất đau lòng
- HS kể cho nhau nghe
- Đại diện các nhóm kể theo tranh Mỗi
em kể nội dung 1 tranh
- Ngời dẫn chuyện, 4 ngời con, ông cụ
- 2 HS nam đóng vai 2 ngời con trai, 2
HS nữ đóng vai 2 ngời con gái
- HSKG phân vai dựng lại câu chuyện
- 2 HS nêu nội dung câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thơng yêu nhau
-& -Tiếng anh
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Thứ t ngày 9 tháng 12 năm 2020
Trang 6Toán luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
II đ d d h:
- 4 hình tam giác vuông cân.
iII Hoạt động dạy học:
A.KTBC:
- Yêu cầu HS chữa bài: x + 12= 63 ;
X -2 4 = 41
- Nhận xét, đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1: Hớng dẫn HS luyện tập
-Y/c HS làm bài tập :- Bài 1, bài 2 (cột 1,
2), bài 3, bài 4 SGK-T68
- HDHS làm bài khó
+ Chấm một số bài, nhận xét
HĐ2: Chữa bài, củng cố
Bài 1: Củng cố về tính nhẩm dạng:
15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Theo dõi, nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
15 - 5 - 1 = 16 - 6 - 3 = …
15 - 6 = 16 - 9 =
Em có nhận xét gì về kết quả của từng
cặp phép tính trên Vì sao?
Bài 3 : Đặt tính rồi tính
a) 36 - 7 72 - 36
b) 81 - 9 50 - 17
Khi đặt tính em chú ý điều gì?
Khi trừ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số
ta thực hiện theo thứ tự nào?
Bài 4: Củng cố về giải toán
Bài toán thuộc dạng gì?
Nhận xét bổ sung
Em còn lời giải nào khác?
C Củng cố và dặn dò:
Khi thực hiện phép trừ số có 2 chữ số cho
số có 1 chữ số ta thực hiện theo thứ tự
nào?
- 2 HS lên bảng làm bài Nêu cách tìm SH
và SBT
- HS đọc thầm y/c của bài, nêu bài cần
GV hớng dẫn rồi làm bài
- HS tự nhẩm và ghi kết quả vào chỗ chấm
15 - 6 14 - 8 15 - 8 15 - 9
16 - 7 15 - 7 14 - 6 16 - 8
- Nối tiếp nhau thông báo kết quả mỗi em
1 phép tính
15 – 6 = 9 14 – 8 = 6
16 – 7 = 9 15 – 7 = 8 …
- HS chữa bài và nêu cách làm
- Kết quả bằng nhau vì 15 - 5 - 1 chính là
15 - 6
- 4 HS chữa bài - nhận xét
−36
7 −7236 −819
−50
17
29 36 72 33
- Đặt tính thẳng cột
- Thực hiện từ phải sang trái
- 1 HS làm trên bảng Bài giải
Chị vắt đợc số lít sữa bò là:
50 - 18 = 32 (lít ) Đ/s: 32 lít sữa
- Bài toán về ít hơn
- HS nêu miệng
- 2- 3 HS nêu
Trang 7-& -Thể dục
(Gv chuyên trách dạy)
-& -chính tả
tuần 14 - tiết 1
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Làm đợc BT2a, b và BT3a,b
II đ d d h:
- Bảng phụ BT
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
-Yêu cầu 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: Câu chuyện, yên lặng
- Nhận xét, đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
1 Hớng dẫn viết chính tả
a.Ghi nhớ nội dung đoạn viết.
- GV đọc đoạn viết chính tả
- Đây là lời nói của ai với ai?
- Ngời cha nói gì với các con?
b Hớng dẫn cách trình bày.
- Lời ngời cha viết sau dấu câu gì?
c Hớng dẫn viết từ khó.
- GV đọc cho HS viết từ khó Theo dõi sửa
sai
d Viết chính tả.
- GV đọc cho HS viết bài
-Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
e HDHS soát lỗi.
g Chấm chữa bài
+ Chấm một số bài nhận xét, sửa sai
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
HDHS làm BT 2a, b, bài 3 a
Bài 2a, b:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc các từ vừa viết
Bài 3a:
+ Chỉ ngời sinh ra bố?
+ Trái nghiã với nóng?
+ Cùng nghĩa với không quen?
Bài 3b : Tìm tiếng có vần in, iên :
- Trái nghĩa với dữ là gì?
- Chỉ ngời tốt có phép lạ trong truyện cổ
tích là ai?
Có nghĩa là (quả, thức ăn) đến độ ăn đợc là
gì?
C củng cố và dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HS thực hiện y/c
- 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
- Ngời cha nói với các con
- Ngời cha khuyên các con phải đoàn kết
- Sau dấu (:) và dấu (-)
- Viết bảng: liền bảo, chia lẻ, yêu thơng
- Nghe viết bài vào vở
- HS đổi chéo vở soát lỗi ghi ra lề
- Đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm Kq:
a- lên bảng, nên ngời, ăn no, lo lắng b- mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm 10
- HS đọc yc bài 3a + Ông bà nội + lạnh
+ lạ
- HS đọc yc bài 3b + Hiền
+ Tiên chín
Trang 8-& -Tập đọc nhắn tin
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm đợc cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời đợc các CH trong SGK
II đ d d h:
- Mẩu giấy nhỏ.
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
-Yêu cầu 3HS đọc nối tiếp bài: Câu
chuyện bó đũa
- Nhận xét, đánh giá
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
1: HDHS luyện đọc bài
- GV đọc mẫu giọng nhắn nhủ thân mật
a) Đọc từng câu.
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Theo dõi HS đọc phát hiện từ học sinh
đọc sai ghi bảngđHớng dẫn đọc đúng
b) Đọc từng mẫu tin trớc lớp.
- Y/c HS đọc từng mẫu nhắn tin
- Hớng dẫn cách ngắt nghỉ hơi, nhấn
giọng
c) Đọc từng mẫu nhắn tin trong nhóm.
- HDHS chia nhóm 4 luyện đọc bài
- Nghe, nhận xét chỉnh sửa
d) Thi đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Y/c 1HS đọc toàn bài
- Những ai nhắn tin, nhắn tin bằng cách
nào?
- Vì sao chị Hà và Nga phải nhắn tin cho
Linh bằng cách ấy?
- Chị Nga nhắn Linh những gì?
- Hà nhắn Linh những gì?
- Yêu cầu HS tập viết nhắn tin
GV giúp HS nắm tình huống viết nhắn
tin
- Nhận xét, sửa chữa
C củng cố và dặn dò:
- Bài hôm nay chúng ta hiểu gì về cách
nhắn tin?
- Nhận xét giờ học
- 2HS đọc, nêu nội dung bài
- Lắng nghe, 1 HS đọc lại bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS luyện đọc từ khó
- HS đọc từng mẫu nhắn tin
- Luyện đọc
“Em nhớ đánh dấu”
“Mai đi học mợn nhé”
- HS luyện đọc bài theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi đọc bài
-HS đọc thầm bài trả lời câu hỏi
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh bằng cách viết ra giấy
- Lúc chị Nga đi sớm Linh đang ngủ, chị không muốn đánh thức; vì Hà đến Linh không có nhà
- Nơi để quà sáng, các việc làm ở nhà, giờ chị Nga về
- Hà mang đồ chơi cho Linh
- HS viết nhắn tin vào giấy
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài HS khác nhận xét
- HS trả lời
-& -Đạo đức Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
+ HSHTT biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
Trang 9+KNS:
- KN hợp tác với mọi ngời trong việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- KN đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
II Hoạt động dạy học:
A KTBC:
- Nêu việc em đã làm thể hiện sự quan
tâm giúp đỡ bạn
- Nhận xét, đánh giá
B bài mới:
* GBT: Yêu cầu HS hát bài Em yêu trờng
em đgt bài
Hđ1: Tìm hiểu về một việc làm cụ thể
để giữ trờng lớp sạch đẹp.
- Yêu cầu 1 số HS lên đóng tiều phẩm bạn
Hùng thật đáng khen (BT1 - VBT)
- Vì sao bạn Hùng lại đặt hộp giấy rỗng
lên bàn?
- Tiểu phẩm trên nói lên điều gì?
- Vứt giấy rác đúng nơi qui định là có lợi
gì?
GV nhận xét kết luận:Vứt giấy, rác vào
đúng nơi qui định là góp phần giữ gìn
tr-ờng lớp sạch đẹp
Hđ2: Bày tỏ thái độ
* Cách tiến hành
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 - VBT
a Trờng lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ
b Trờng lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt
hơn
c Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách
nhiệm của mỗi học sinh
d Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp thể hiện
lòng yêu trờng, yêu lớp
đ Vệ sinh trờng lớp chỉ là trách nhiệm
của các bác lao động
Gữi gìn trờng lớp có lợi gì?
KL: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là bổn
phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng
yêu trờng, yêu lớp của và giúp các em
đ-ợc sinh hoạt, học tập trong một môi
tr-ờng trong lành.
Hđ3 : Bày tỏ thái độ
* Cách tiến hành
- Yêu cầu HS quan sát tranh thảo luận câu
hỏi
Nêu nội dung tranh
- Em đồng ý với tranh nào? vì sao?
- 2 HS trả lời
*MT: Giúp HS biết đợc một việc làm cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- 6 HS đóng tiểu phẩm HS còn lại quan sát để trả lời câu hỏi
- HS thảo luận lớp trả lời câu hỏi
- Để khi ăn kẹo các bạn bỏ giấy vào hộp
- Vứt giấy, rác vào đúng nơi qui định
- Góp phần giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
*MT: Giúp HS bày tỏ thái độ trớc việc làm đúng và không đúng
- HS làm bài, 1 số HS trình bày ý kiến của mình và giải thích lý do HS khác nghe bổ sung
đúng
đúng
đúng
đúng Không đúng
- Làm cho không khí trong lành
*MT: Giúp HS bày tỏ thái độ trớc việc làm đúng và không đúng
- HS chia nhóm 4 quan sát tranh BT3
VBT và trả lời câu hỏi
- Đại diện 1 số nhóm, lên trình bày Tr1 : các bạn đang vẽ bậy lên tờng Tr2 : Đang làm trực nhật
Tr3 : Vứt rác bừa bãi Tr4 : Đang dọn vệ sinh Tr5 : Đang tới cây và hoa
- Trả lời theo yêu cầu
-Tr 2, 4, 5 vì các bạn giữ gìn trờng lớp
Trang 10- Các em cần làm gì để giữ gìn trờng lớp
sạch đẹp
+ Nhận xét đKL:
*Để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp, chúng ta
nên trực nhật hằng ngày, không bôi
bẩn, vẽ bây lên bàn ghế; không vứt rác
bừa bãi, đi vệ sinh đúng nơi quy định.
C củng cố và dặn dò:
Vì sao phải giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Nhận xét giờ học
sạch đẹp
- Quét dọn
- 2 HS nêu, lớp nhận xét
-& -Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2020
Toán bảng trừ
I Mục tiêu:
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
ii đ d d h:
- Bảng phụ bài tập 3, đồ dùng phục vụ đồ chơi.
iII Hoạt động dạy học:
A KTBC :
- Gọi 1HS làm bài trên bảng, lớp làm
bảng con: 72- 36
- Nhận xét, đánh giá
B bài mới:
* GTB: GV giới thiệu trực tiếp vào bài
học
HĐ1: Hớng dẫn thực hành
-Y/c HS làm bài tập - Bài 1, bài 2 (cột 1)
SGK-T69
- HDHS làm bài khó
+ Chấm một số bài, nhận xét
HĐ2: Chữa bài, củng cố
Bài 1: Củng cố các bảng trừ có nhớ:
11,12, ,18 trừ đi một số (dạng tính
nhẩm)
Gọi hs đọc thuộc bảng trừ 11, 12, 13, 14,
15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số
- Thi lập bảng trừ:
- Mỗi em lên bảng viết 1 bảng trừ đã học,
lần lợt từ bảng 11 đến bảng 18 trừ đi 1 số
- GV cùng cả lớp kiểm tra sửa sai
YC HS đọc trớc lớp
Chú ý đến các em cha thuộc
- Nhận xét bài làm của HS và củng cố
kiến thức
Bài 2: Tính
-Yêu cầu nêu cách tính
Củng cố về cộng trừ liên tiếp
C củng cố và dặn dò:
- Gọi HS đọc 1 lần bảng trừ
- HS thực hiện y/c của GV
- HS đọc thầm y/c của bài, nêu bài cần
GV hớng dẫn rồi làm bài vào phiếu bài tập
- HS đọc thuộc lòng
- 6 em lên bảng viết HS1: Bảng trừ 11 trừ đi một số HS2: Bảng trừ 12 trừ đi một số HS3: Bảng trừ 13 trừ đi một số HS4: Bảng trừ 14 trừ đi một số HS5 : Bảng trừ 15 trừ đi 1 số HS6 : Bảng trừ 16, 17, 18 trừ đi 1 số
- Từng HS đọc phép tính trong bảng,
- Lấy 5 cộng 6 bằng 11, lấy 11 trừ đi 8 bằng 3, viết 3 vào sau dấu bằng
- HS lần lợt lên bảng làm
5 + 6 - 8 = 3 11