* Yêu cầu lớp kể về việc làm giữ vệ sinh nơi thôn xóm em đang ở .Đây chính là nội dung bài học hôm nay. Vài em nhắc lại tựa bài[r]
Trang 1- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8
- Cẩn thận trong tính toán, trình bày đẹp
* Bài 1 (cột 1,2); Bài 2 (3 phép tính đầu); Bài 3 a, b; Bài 4
B Chuẩn bị : Bảng gài ; que tính
- GV : Có 14 que tính bớt đi 8 que tính còn
lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như
thế nào ? Viết lên bảng 14 - 8
*Tìm kết quả :
- Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 14 - 8 = 6
* Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Lớp nhận xét
* Lập bảng cộng: 14 trừ đi một số
- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết quả
- H nêu nối tiếp kết quả
- Xóa dần kết quả yêu cầu H thuộc lòng
-Các bài còn lại thực hiện tương tự
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Tính ( Bảng con)
-Gọi H đọc chữa bài
Bài 3 :Mời một học sinh đọc đề bài
-Muốn tính H khi biết SBT và ST ta làm
-Ba em lên bảng mỗi em làm một bài -Lớp bảng con
-Học sinh khác nhận xét
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 14 - 8-3 – 5 H đọc
- Thao tác trên que tính và nêu còn 6 que tính Trả lời về cách làm
- 14 trừ 8 bằng 6 -H đọc
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Trang 2NTN ?
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi ba em lên bảng làm bài
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học sinh
Bài 4: Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự tóm tắt và làm bài vào vở
- Bán đi nghĩa là thế nào ?
-Yêu cầu 1 em lên bảng bài
- Hai em nhắc lại nội dung bài học
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Tập đọc : BÔNG HOA NIỀM VUI
I.Mục đích yêu cầu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện
- GD H biết bảo vệ cây và hoa, làm cho cảnh quan thêm đẹp
II Chuẩn bị :Tranh ảnh minh họa , tranh hoa cúc đại đóa ,bảng phụ viết các câu văn
cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2 H đọc thuộc lòng và trả lời câu
hỏi trong bài tập đọc : “ Mẹ “
-GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới A Phần giới thiệu :Treo tranh và
hỏi : Tranh vẽ cảnh gì ? Chỉ tranh và nêu : Cô
giáo đang trao cho bạn học sinh một bó hoa
cúc , vì sao bạn được nhận hoa.Hôm nay
chúng ta tìm hiểu bài :“ Bông hoa niềm vui ”
B Luyện đọc
TIẾT 1a.GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b HDH luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
*Đọc nối tiếp từng câu
-Luyện đọc : lộng lẫy, chần chừ, bệnh viện,
* Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp
+Đoạn 2 : luyện đọc « Những bông hoa màu
xanh buổi sáng »
-Giảng : lộng lẫy, chần chừ
+Đoạn 2: Luyện đọc “Em hãy hái một cô
bé hiếu thảo”
- Giảng : nhân hậu, hiếu thảo
+Đoan 4 : giảng «đẹp mê hồn »
- Hai em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi của giáo viên
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
-Lần lượt đọc từng câu cho hết bài.-Luyện đọc : tiếng từ khó theo yêu cầu.-Từng em đọc từng đoạn trước lớp
-H luyện đọc theo yêu cầu
-H lắng nghe
-H luyên đọc theo Yc-H lắng nghe
Trang 3-4 H nối tiếp 4 đoạn
- Theo em bạn Chi có đức tính gì dáng quý?
* Câu chuyện có nội dung gì?
-Qua câu chuyện này em rút ra được điều gì?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
-4 em đọc từng đoạn trong bài
-Đọc từng đoạn trong nhóm ( 4em ) -Các em khác lắng nghe và NX bạn đọc
- Các nhóm thi đọc bài -N khác nhận xét
-Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa
-Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi em
-Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà
- Kể về bạn Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung, thật thà Biết bảo vệ của công
- Các nhóm phân vai theo các nhân vật trong câu chuyện Thi đọc theo vai
- Tấm lòng hiếu thảovowis cha mẹ
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Chiều thứ 3 Ngày soạn: 19.11.2010
Ngày giảng: 23.11.2010Toán: 34 – 8
A Mục đích yêu cầu :
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ ; Biết giải bài toán về ít hơn
- Cẩn thận trong tính toán
* Bài 1 cột 1,2 ; Bài 3; Bài 4
B Chuẩn bị : Bảng gài - que tính
- Nêu bài toán : Có 34 que tính bớt đi 8
- H nêu ghi nhớ bảng 14 trừ đi một số -Học sinh khác nhận xét
Trang 4que tính còn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào ?
- Viết lên bảng 34 -8
*Tìm kết quả
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Lấy 34 que tính , suy nghĩ tìm cách bớt 8
que tính , yêu cầu trả lời xem còn bao nhiêu
que tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
-Đầu tiên ta bớt 4 que rời trước Chúng ta
còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ? VS ?
- Để bớt được 4 qt nữa ta tháo 1 bó thành
10 qtính rời Bớt đi 4 que còn lại 6 que
-Vậy 34 que tính bớt 8 que tính còn mấy
que tính ?
- Vậy 34 trừ 8 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 34 - 8 = 26
* Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu lớp đặt tính bảng con
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ
thực hiện tính viết
* Luyện tập :
Bài 1: (cột 1,2, 3)
-Yêu cầu lớp làm bài vào bảng con
-Yêu cầu đọc chữa bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt đề toán
- Ghi bảng tóm tắt theo học sinh nêu
* Tóm tắt :
- Nhà Hà nuôi : 34 con gà
- Nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà : 9 con gà
- Nhà Ly nuôi : ? con gà
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4 :Mời một học sinh đọc đề bài
- x là gì trong phép tính cộng ?
-Nêu cách tìm thành phần đó ?
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng , mỗi em làm một bài
-Nhận xét ghi điểm bài làm học sinh
−❑
❑ 26
94 7
−❑
❑ 87
64 5
−❑
❑ 59
72 9
−❑
❑ 63
53 8
−❑
❑ 45
44 9
−❑
❑ 36
74 6
−❑
❑ 68
- Đọc đề
- Bài toán về ít hơn
- Nêu toám tắt bài toán
- Một em lên bảng giải bài
* Giải :
Số con gà nhà bạn Ly nuôi :
34 - 9 = 25 ( con gà ) Đ/ S : 25 con gà
Trang 5- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về học bài và làm các bài tập VBT HĐTT: GV bộ môn dạy
- Tính toán nhanh , cẩn thận, chính xác trong làm bài
II.Các hoạt động dạy học
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị dm Vẽ được hình tam giác cho sẵn 3 đĩnh
- Nêu bài toán : Có 54 que tính bớt đi 18 que
tính , còn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm NTN?
Trang 6- Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
-Vậy 54 que tính bớt18 que tính còn mấy qt?
Bài 1a: Tính (Bảng con)
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
-Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm , mỗi em làm một ý
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3: Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- YC H tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Giáo viên chấm 7 bài ,nhận xét đánh giá
Bài 4 : Vẽ hình lên bảng và hỏi :
- Mẫu vẽ hình gì ?
- Muốn vẽ được hình tam giác ta phải nối mấy
điểm với nhau ?
36 18
−❑
❑ 38
24 17
−❑
❑ 7
84 39
−❑
❑ 45 64
15
−❑
❑ 49
44 28
- Bài toán về ít hơn
- Nêu tóm tắt bài toán
- Một em lên bảng giải bài
* Giải : Mảnh vải tím dài là :
34 - 15 = 19 ( dm ) Đ/ S : 19 dm
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về học bài và làm các bài tập VBT
Tập viết : CHỮ HOA L
A.Mục đích yêu cầu
- Viết đúng chữ hoa L; chữ và câu ứng dụng Lá, Lá lành đùm lá rách
- H biết cách viết chữ hoa
Trang 71 Kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ K và từ Kề
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
A.Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ L :
- Chữ hoa L cao mấy ô li, rộng mấy ô li?
- Chữ hoa L gồm mấy nét ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy trình
viết chữ L cho học sinh
- Vi t l i qui trình vi t l n 2 ế ạ ế ầ
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa L vào không trung và
sau đó cho các em viết vào bảng con
- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ ?
-Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu ?
* Viết bảng :Yêu cầu viết chữ Lá vào bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh
* Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
C Chấm chữa bài
-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh
-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
3 Củng cố , dặn dò
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong vở
-2 lên bảng viết các chữ theo yêu cầu
- Lớp thực hành viết vào bảng con
-Học sinh quan sát -Cao 5 ô li rộng 4 ô li
-H trả lời
-H viết bảng con
- Viết vào vở tập viết
- H nộp bài
-Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem
trước bài mới : “ Ôn chữ hoa M”
LTVC:TN VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU “AI LÀM GÌ”
A Mục đích yêu cầu
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ? Làm gì ?; biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì?
* H khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3
B Chuẩn bị : Phiếu bài tập
C Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng đặt câu theo mẫu
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
- Mỗi học sinh đặt 1 câu theo mẫu Ai ( cái gì , con gì ) là gì ?
- Nhận xét bài bạn
Lá lành đùm lá rách
L
Trang 8- Treo bảng phụ yêu cầu học sinh gạch 1 gạch
dưới các bộ phận trả lời Ai và gach 2 gach dưới
bộ phận trả lời cho câu hỏi làm gì ?
Bài tập 3: Mời 1 em đọc yêu cầu đề
-Hoạt đông nhóm 4 làm vào phiếu
M: Chi Quét dọn nhà cửa
- Đại diện nhóm đọc câu vừa ghép được
3 Củng cố , dặn dò
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Tìm các từ chỉ công việc trong nhà
- Làm việc theo nhóm
- quét nhà , trông em , nấu cơm , dọn dẹp nhà cửa , tưới cây , cho gà ăn , rử chén ,
- Nối tiếp nhau đọc các từ vừa tìm được
- Tìm bộ phận trả lời cho từng câu hỏi
Ai ? làm gì ?
a Chi tìm đến bông cúc màu xanh
b Cây xòa cành ôm cậu bé c.Em làm 3 bài tâp toán
- Một em đọc đề bài
- Hoạt đông nhóm làm theo yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi SGK)
-GDH yêu thích và bảo vệ các loài vật
B Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
C Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
về nội dung bài “ Bông hoa niềm vui “
-Gv nhận xét ghi điểm
2.Bài mới
A Luyện đọc
-GV đọc mẫu toàn bài
-HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* H đọc nối tiếp từng câu
-Luyện đọc: tỏa , quấy , tóe , con muỗm, cánh
xoăn
* Đọc từng đoạn trước lớp
+Đoạn 1:Từ đầu đến thao láo
-Luyện đọc: Mở thúng câu ra là cả một thế giới
dưới nước://cà cuống ,/ niềng niễng đực , / cà
cuống ,/ niềng niễng cái ,bò nhộn nhạo //
-Giảng từ: thúng câu, cà cuống, niềng niểng,
- Hai em đọc bài “Bông hoa niềm vui “
và trả lời câu hỏi của giáo viên
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
-Luyện đọc các từ khó theo yêu cầu -H đọc nối tiếp lần 2
-Từng em đọc từng đoạn trước lớp -1 H đọc đoạn 1
-H luyện đọc theo yêu cầu
- Lắng nghe giáo viên
Trang 9* Thi đọc Mời các nhóm thi đọc
-Yêu cầu 2 nhóm thi đọc đoạn 1
-Lắng nghe ,bình chọn nhóm đọc tốt
B Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi :
- Quà của bố đi câu về có những gì ?
-VS gọi đó là “một thế giới dưới nước ?”
- Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ?
- Em hiểu thế nào là “một thế giới mặt đất “?
- Những từ ngữ nào cho thấy các con rất thích
những món quà của bố ?
- Theo em vì sao các con lại thấy “ giàu quá
“trước những món quà đơn sơ ?
* Nêu nội dung của bài
3 Củng cố , dặn dò
- Bài này muốn nói với chúng ta điều gì ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- 1 H đọc đoạn 2-Luyện đọc theo yêu cầu-H lắng nghe
-H đọc nối tiếp lần 2
-Đọc từng đoạn trong nhóm Các em kháclắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đọc bài -Lớp bình chọn
-Lớp đọc thầm bài
- cà cuống , niềng niễng , hoa sen đỏ , cá sộp , cá chuối ,
- Vì đó là những con vật sống dưới nước
- Con xập xành , com muỗm , con dế -Những con vật ở trên mặt đất
- Hấp dẫn , giàu quá !
- Vì nó thể hiện tình thương của bố giành cho con / Vì đó là những món quà trẻ em thích
-Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con
- Tình cảm yêu thương của bố
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Luyện TV : LUYỆN ĐỌC CÁC BÀI ĐỌC TRONG TUẦN
I Mục tiêu
- Luyện đọc bài : Bông hoa niềm vui ; Quà của bố
-H thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung từng bài đọc
- Nắm được nội dung của từng bài
-Rèn kỉ năng đọc
II Lên lớp
1 Bài cũ : 2 H đọc 2 bài đọc : Bông hoa niềm vui ; Quà của bố
G V nhận xét, đánh giá
2 Bài mới : giới thiệu – ghi đề
A Bài : Bông hoa niềm vui
- 4 H đọc nối tiếp 4 đoạn
- Luyện đọc : bệnh viện, lộng lẫy, nhân hậu
« Em hãy hái thêm hai bông nữa hiếu thảo »
- Luyện đọc N4 – thời gian 5 phút
- 2N thi đọc, bình chọn, nhận xét
- 1 H đọc toàn bài và cho biết nội dung của bài đọc
* ND : Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyên
B Bài : Quà của bố
- 1H đọc toàn bài
Trang 10- Luyện đọc : xập xành, ngó ngoáy, mốc thếch, cánh xoăn.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 18
- Yêu thích học toán, tính toán nhanh, chính xác
* Bài 1; Bài 2 cột 1,3 ; Bài 3a; Bài 4
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 (cột 1,3) Đặt tính rồi tính ( bảng con)
- Gọi 4 HS lên bảng làm , mỗi em làm một ý
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3a Tìm x
-Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con
-Mời 1 em lên bảng làm bài
+ Củng cố cách tìm số bị trừ
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm H
Bài 4: Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Em khác nhận xét bài bạn -Bốn em lên bảng thực hiện
37 47
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa học
- Về học bài và làm các bài tập VBT
Trang 11Tập làm văn : KỂ VỀ GIA ĐÌNH
A Mục đích yêu cầu
- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý cho trước
- Viết được một đoạn văn ngắn (từ 3 – 5 câu ) theo nội dung BT1
- Rèn kĩ năng viết văn
B Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
- 1 H nhắc lại thứ tự các việc làm khi gọi điện
thoại, ý nghĩa các tín hiệu
-2 H đoạn viết lời trao đổi qua điện thoại
-GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
* Hướng dẫn làm bài tập :
*Bài 1: Kể về gia đình em
-Nhắc học sinh kể về gia đình theo gợi ý chứ
không phải trả lời theo các câu hỏi
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ
- Mời lần lượt học sinh nói về gia đình mình
trước lớp
- Nhận xét sửa cho học sinh
- Nhận xét tuyên dương những em nói tốt
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
-H thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề bài -Tập nói trong nhóm 5 phút , tự chỉnh sửa cho nhau
- Gia đình em có ba người Ba em làm giáo viên , mẹ em cũng làm giáo viên
Em rất yêu quí gia đình của mình -Lần lượt từng em kể về gia đình của mình trước lớp
- Viết bài vào vở ( dựa vào những điều
đã nói ở bài tập 1 để viết thành đoạn vănngắn từ 3 đến 5 câu kể về gia đình của mình )
-Đọc bài viết trước lớp – lớp nhận xét -Hai em nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau
Luyện toán : 54 – 18 ; 15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu
-Luyện bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số ; đặt tính, tìm SH, SBT, giải toán
-Vận dụng các kiến thức đã học hoàn chỉnh các bài tập
-Rèn kĩ năng làm toán, cẩn thận chính xác tong làm bài
Trang 12Bài 4: Lớp 5A có 35 bạn trai và gái, trong đó có 19 bạn trai Hỏi lớp 5A có bao nhiêu bạn gái?
-H giải vở – Gv chấm chữa bài
3 Củng cố, dặn dò - Hệ thống nội dung kiến thức
- HS hứng thú và yêu thích giờ thủ công
* Với H khéo tay: Gấp cắt dán được hình tròn, hình tương đối tròn Đường cắt ít mấp
mô Hình dán phẳng Có thể gấp, cắt dán được thêm nhiều hình tròn có kích thước khác
B Chuẩn bị : Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông trên tờ giấy khổ A4 Quytrình gấp cắt , dán hình tròn có hình vẽ minh hoạ cho từng bước Giấy thủ công ,kéo…
C Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
* Khai thác:
*Hoạt động1 : HD quan sát và nhận xét
-Cho HS quan sát mẫu hình tròn được cắt dán
trên nền hình vuông Gợi ý cho học sinh định
hướng vào hình tròn
- Nối điểm O giữa hình tròn với các điểm M,
N , P trên hình tròn sau đó đặt câu hỏi để HS
so sánh về độ dài các đoạn OM , ON , OP ,
- Độ dài các đoạn này đều bằng nhau
-Chúng ta sẽ tạo hình tròn bằng cách gấp cắt
giấy
- Cho HS so sánh về đọ dài MNvới cạnh của
hình vuông ( Cạnh hình vuông có độ dài bằng
độ dài MN của hình tròn ) nếu ta cắt bỏ các
phần dư lại của hình vuông ta được hình tròn
*Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu
* Bước 1 :Gấp hình
- Cắt một hình vuông có cạnh là 6ô H1
- Gấp từ hình vuông theo đường chéo ta được
H2a và điểm O là điểm giữa của đường chéo
Gấp đôi H2a để lấy đường giữa và mở ra được
H2b
- Gấp H2b theo đường dấu gấp sao cho 2 cạnh
bên sát vào đường dấu giữa được H3
H1 H2a
- Bước 2 : Cắt hình tròn
Trang 13
- Lật mặt sau H3 được H4 ,cắt theo đường dấu
CD và mở ra được H5a Từ hình 5a cắt sửa
theo đường cong và mở ra được hình tròn H6
*Bước 3 : Dán hình tròn
-Dán hình tròn vào tờ giấy khác màu làm nền
- Gọi 1 hoặc 2 em lên bảng thao tác các bước
gấp cắt , dán hình tròn cả lớp quan sát GV
nhận xét uốn nắn các thao tác gấp , cắt , dán
-GV tổ chức cho các em tập gấp , cắt , dán thử
hình tròn bằng giấy nháp
-Nxét đánh giá tuyên dương các sản phẩm đẹp
3 Củng cố , dặn dò
-Yc nhắc lại các bước gấp , cắt dán hình tròn
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp thực hành gấp cắt dán hình tròn theo hướng dẫn của giáo viên -Chuẩn bị dụng cụ tiết sau đầy đủ để tiết sau thực hành gấp hình tròn tt Thể dục: GV bộ môn dạy
-Chiều thứ 6 Ngày soạn : 23.11.2010 Ngày giảng: 26.11.2010 Toán : 15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ A Mục đích yêu cầu - Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ: 15, 16, 17,18 trừ đi một só - Vận dụng giải được các bài tâp - Kĩ năng tính toán tốt B Chuẩn bị : Bảng gài - que tính C Lên lớp : Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ : -Gọi 2 em lên bảng : Đặt tính rồi tính:83 – 45; 74 – 49 Lớp bảng con -Giáo viên nhận xét đánh giá 2.Bài mới: * GV hướng dẫn lập bảng trừ
-GV đính 15 que tính và hỏi:”Có bao nhiêu qt?” -Bớt 7 qt: Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như thế nào ? - Viết lên bảng 15 – 7 =? -H thao tác qt – 1 H thực hiện bảng cài: 15-7=8 -Tương tự H sử dụng qt để tìm các kết quả còn lại -5 H đọc bảng trừ -Lớp đọc đồng thanh 3 lần H học thuộc * Luyện tập : Bài 1: Tính -Hai em lên bảng mỗi em làm một bài -Lớp bảng con -Học sinh khác nhận xét - Quan sát và lắng nghe - Thực hiện phép tính trừ 15 - 7 -H đọc 15 – 6 = 16 – 7 = 17 – 8 = 18 – 9 = 15 – 7 = 16 - 8 = 17 – 9 = 15 - 8 = 16 – 9 =
15 – 9 =
- Lớp đọc đồng thanh bảng trừ
- Một em đọc đề bài