Giáo viên Học sinh - Yêu cầu HS quan sát các hình - Thảo luận nhóm đôi hỏi và trả 1,2,3,4,5,6,7,8 lời nhau theo yêu cầu GV - Tập đặt câu hỏi và trả lời cho từng hình .Ví dụ + Hình nào ch[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - Tuần 13 (Bắt đầu từ ngày 27/11và ngày 30/11/2012)
Thứ
Ngày
Tiết
Môn Đề bài giảng chỉnh Điều
Thứ ba
27.11
Thứ sáu
30.11
Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 Lịch sử
§13: Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược
lần thứ hai (1075- 1077)
I Mục tiêu:
- Nắm được những nét chính về trận chiến tại phịng tuyến sơng Như Nguyệt
- Lý Thường Kiệt chủ động xây dựng phịng tuyến trên bờ nam sơng Như Nguyệt
- Quân địch do Quách Quỳ chỉ huy từ Bắc tổ chức tiến cơng
- Lý Thường Kiệt chỉ huy quân ta đánh bất ngờ vào doanh trại giặc
- Quân địch khơng chống cự nổi, tìm đường tháo chạy
- Vài nét về cơng lao Lý Thường Kiệt
II.Đồ dùng dạy – học: - Phiếu học tập của HS.
III Các hoạt động dạy – hoc:
1.
Bài cũ : (3)- Gọi 2 HS đọc kết luận SGK
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (2)’ a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Hoạt động 1:
Lý Thường
Kiệt chủ động
tấn công quân
xâm lược Tống
(10)’
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu 1 SGK đoạn:
“ Sau rút về”
- Vì sao quân Tống lại xâm lược nước ta?
- Tĩm tắt tình hình nước ta khi quân Tống xâm lược?
- Chủ trương của Lý thường Kiệt là gì?
- Lý Thường Kiệt cho quân sang đáng nhà Yống để làm gì?
- 1 HS đọc yêu cầu SGK trang 24
- Để giải quyết khĩ khăn và gây thanh thế
- “ Ngồi yên đợi giặc khơng bằng đem quân đánh trước
để chặn thế mạnh của giặc”
Trang 2Hoạt động 2:
Trận chiến
trên sông Như
Nguyệt
(10)’
Hoạt động 3:
Kết quả của
cuộc kháng
nguyên nhân
thắng lợi
(10)’
- Lý Thường Kiệt xây dựng phịng tuyến sơng Như Nguyệt như thế nào?
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhĩm
- Treo lược đồ:
- Quân Tống xâm lược nước ta vào năm nào?
- Quân Tống tiến vào nươc ta theo những đường nào?
- Lý Thường Kiệt chia quân thành mấy cánh và đĩng quân ở đâu để đĩn giặc?
- Kể lại 2 trận đánh lớn giữa quân ta
và quân Tống
- Kết quả của cuộc kháng chiến ?
- Cơng lao Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến?
- Cuộc kháng chiến chống quân Tống thắng lợi cĩ ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?
- Hình thành nhĩm và thảo luận theo yêu cầu
- Quan sát và cùng xây dựng diễn biến
- Trình bày kết quả thảo luận và chỉ vào lược đồ (Mỗi HS trình bày một ý)
- Các nhĩm khác bổ sung
- 2 – 3 HS kể
- Trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi
- 2-3 HS trả lời
IV.Củng cố: (3)’
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
V.Dặn dị: (2)’
- Dặn dị HS về chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Rèn đọc
§13: Ơn tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS khá, TB, đọc to, rõ ràng, diễn cảm bài :Vẽ Trứng, Người tìm đường lên các vì sao
- Giúp HS yếu đánh vần, đọc trơn một đoạn ngắn của bài: Vẽ Trứng, Người tìm đường lên các vì sao
- Hiểu nội dung của bài Trả lời đựơc các câu hỏi trong SGK
II Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (5)’
2.Bài mới: a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Ho
ạt động 1:
Luyện đọc:
(15)’
- Gọi lần lượt HS đọc bài
- Nhắc lại cách chia đoạn
- Hướng dẫn luyện đọc từ khó
- HS đọc, đọc 2-3 lần
- HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 3Hoạt động Giáo viên Học sinh
Ho
ạt động 1:
Tìm hiểu bài:
(15)’
* GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Đọc theo cặp đôi
- GV cho học sinh thi đọc lần lượt các bài
* HD đọc thầm trả lời câu hỏi
* Yêu cầu HS TB, khá trả lời các câu hỏi
- Yêu cầu HS nêu nội dung bài
- Em : Banh, Bai…
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc
- Theo dõi sgk
- Theo dõi trả lời câu hỏi
- Nêu nội dung
- Theo dõi nhắc lại
III.C ủng cố - Dặn dị : (5)’
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết hoc
- Dặn dò HS về nhà luyện đọc
Tiết 3 Rèn viết
§13: Ơn tập
I.Mục tiêu:
- Nghe – viết và trình bày đúng bài chính tả : Người tìm đường lên các vì sao
- Rèn học sinh tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học:- SGK, Bài viết mẫu.
III.Các hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ: (5)’
2.Bài mới: a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Ho
ạt động 1:
Viết chính tả
(30)’
- Đọc đoạn viết
- Hướng dẫn viết từ khó
- Nhận xét, sửa lỗi
- Hướng dẫn HS viết bài
- Nhắc HS khi viết bài
- Đọc cho HS viết
* Đọc chậm cho học sinh yếu viết.
- Đọc lại bài
- Chấm 5 – 7 bài
- Nhận xét, tuyên dương
- 1 - 2 học sinh đọc
- 2 HS lên bảng
- Lớp viết bảng con
- Theo dõi
- Viết chính tả
- Em : Linh, Khăn…
- Đổi vở soát lỗi
- Theo dõi
III.C ủng cố - Dặn dị : (5)’
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS về luyện viết
Trang 4Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 Rèn tốn
§11: Ơn tập
I.Mục tiêu:
1.Củng cố lại cách nhân nhẩm số cĩ hai chữ số với 11
2.Củng cố cách nhân với số cĩ hai, ba chữ số
II.Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ: (5)’
2.Bài mới: a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
III.Các ho ạt động dạy học:
Ho
ạt động 1:
(30)’
Bài 1: Tính nhẩm:
a 24 x 11 b 39 x 11 c 46 x 11
35 x 11 74 x 11 37 x 11
43 x 11 87 x 11 55 x 11
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a 250 x 18 b 312 x 227
654 x 23 416 x 205
981 x 10 348 x 221
452 x 41 1236 x 124
310 x 27 4018 x 215
- Nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp đơi, nêu miệng
- HS nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- 4 -5 HS lên bảng làm
- HS nhận xét, bổ sung
IV.C ủng cố - Dặn dị : (5)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
V.Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở.
Tiết 2 Tin học
(GV dạy chuyên)
Tiết 3 Khoa học
§26: Nguyên nhân làm nước bị ơ nhiễm
I.Mục tiêu:
- Nêu những nguyên nhân làm nước bị ơ nhiễm.Biết những nguyên nhân gây ra tình trạng ơ nhiễm nước ở địa phương
- Nêu được tác hại của nguồn nước bị ơ nhiễm đối với sức khỏe của con người
* Cĩ ý thức hạn chế những việc làm gây ơ nhiễm nguồn nước
* GDKNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về nguyên nhân làm nước bị ơ nhiễm
Kĩ năng trình bày thơng tin về nguyên nhân làm nước bị ơ nhiễm Kĩ năng bình luận, đánh giá về các hành động gây ơ nhiễm nước
II.Chuẩn bị:
- Các hình minh họa trong SGK trang 54, 55
Trang 5- Phiếu học tập.
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3)’- Gọi 2 HS lên trả lời
- Thế nào là nước bị ô nhiễm ?
- Thế nào là nước sạch ?
- Nhận xét câu trả lời và ghi điểm HS
2.Bài mới: (2)’a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Hoạt động 1:
Những nguyên
nhân làm ô nhiễm
nước
MT: Biết được
các nguyên
nhân,tìm hiểu
thông tin về
nguyên nhân gây
ô nhiễm nguồn
nước (15)’
Hoạt động 2:
Tác hại của sự ô
nhiễm nước
MT: Nêu được tác
hại của việc sử
dụng nguồn nước
ô nhiễm (15)’
- Yêu cầu HS quan sát các hình 1,2,3,4,5,6,7,8
- Tập đặt câu hỏi và trả lời cho từng hình Ví dụ
+ Hình nào cho biết nước sông bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân gây nhiễm bẩn được mô tả trong hình đó ? + Hình nào cho biết nước máy bị nhiễm bẩn ? Nguyên nhân gây nhiễm bẩn ?
- Liên hệ đến nguyên nhân làm ô nhiễm nước ở địa phương
- Kết luận:…
+ Trước tình trạng nước ở địa phương như vậy Theo em, mỗi người dân ở địa phương ta cần làm gì?
- Điều gì sẽ xảy ra khi nguồn nước bị
ô nhiễm ?
- Kết luận : Nguồn nước bị ô nhiễm là môi trường tốt để các loại vi sinh vật sống như: rong, rêu, tảo, bọ gậy, ruồi, muỗi …
- Thảo luận nhóm đôi hỏi và trả lời nhau theo yêu cầu GV
- Do nước thải từ nhà máy chưa được xử lý đổ trực tiếp xuống
sông
- Do khói, khí thải từ nhà máy chưa được xử lý thải lên trời, nước mưa có màu đen
- HS liên hệ
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét ,bổ sung
- Lắng nghe
IV.Củng cố: (3)’
- Nhắc lại nội dung bài
* Có ý thức hạn chế những việc làm gây ô nhiễm nguồn nước Kết hợp GDKNS
V.Dặn dò: (2)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau