Rèn viết đúng mẫu , phát triển lời nợit nhiên theo chủ đề Học sinh yêu ngôn ngữ ngôn ngữ Việt nam.. Đọc mẫu -HS đọc -Yêu cầu : Học sinh tìm tiếng có vần vừa học trong câu ứng dụng.. - G
Trang 1NĐT1 NĐT2
Học vần
BÀI : Vần uôn - ươn (T1)
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh đọc và viết vần uôn – ươn –
chuồn chuồn - vươn vai Đọc được từ và
câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề
HS biết ghép vần toạ tiếng Rèn viết
đúng mẫu , phát triển lời nợit nhiên theo
chủ đề
Học sinh yêu ngôn ngữ ngôn ngữ Việt
nam II/ CHUẨN BỊ :
Tranh minh họa/SGK,từ khoá , chữ mẫu, luyện
nói III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (4’)
- Học sinh đọc cả bài ?
Học sinh viết chính tả vào bảng:
Cá biêt – yên vui
- Nhận xét : Ghi điểm
3/ Bài mới ( 5 ‘)
Giới thiệu bài:
Giáo viên ghi tựa :
HĐ 1 (8’) Học vần uôn
a- Nhận diện : GV gắn vần uôn
-Tìm và ghép vần uôn trong bộ thực hành
b- Đánh vần :
-GV phân tích vần uôn
GV đánh vần mẫu: u- ô – n - uôn
-Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu :
Toán LUYỆN TẬP
GV: Bảng phụ, phiếu bài tập
- HS chữa BT 3, lớp theo dõi, nhận xét
GV giới thiệu bài mới
- HS trả lời bài 1
13 – 9 = 4 13 – 5 = 8
13 – 8 = 5 13 – 6 = 7
- HS khác nhận xét
-HS làm BT 2 vào phiếu
63 73
35 29
28 44
- HS đọc bài làm trong phiếu
- Gv nhận xét, cho lớp làm bài 3 vào VBT.-HS làm vào vở bài tập
Trang 2-HS đọc
HĐ2 :(10’) Học vần ươn
(Quy trình tương tự)
Hướng dẫn viết bảng :
*- Giáo viên gắn mẫu
Giáo viên viết mẫu
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng
HĐ 3 :(10 ’) Đọc từ ứng dụng
GV đưa tay lên hỏi : Đây là cái gì?
Học sinh đọc cả 4 từ
Nhận xét : Tuyên dương
Thư giãn chuyển tiết.
- HS làm tiếp BT 4 vào vở
Bài giảiSố quyển vở cô giáo còn lại là:
63 – 48 = 15 (quyển) ĐS: 15 quyển
- GV thu vở chấm và nhận xét
- HS nghe nhận xét
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT vào VBT
Tiết 3 :
NĐT1 NĐT2
MÔN : Học vần
BÀI : Vần uôn - ươn (T2)
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh đọc và viết vần uôn – ươn –
chuồn chuồn - vươn vai Đọc được từ và
câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề
HS biết ghép vần toạ tiếng Rèn viết
đúng mẫu , phát triển lời nợit nhiên theo
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình.
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu.
- 2 bảng phụ viết nội dung bài tập
Trang 3-Đọc mẫu trang 102 ?
Tranh vẽ gì?
GV giới thiệu câu ứng dụng
Đọc mẫu
-HS đọc
-Yêu cầu : Học sinh tìm tiếng có vần vừa học
trong câu ứng dụng
-HS tìm
Nhận xét : Sửa sai
HĐ 2 : (12) Luyện viết vở
-GV giới thiệu nội dung bài luyện viết:“uôn
– chuồn chuồn – ươn – vươn vai “
Giáo viên viết mẫu :
uôn – chuồn chuồn
ươn - vươn vai
GV hướng dẫn cách viết vào vở
HĐ 3:10 ’) LUYỆN NÓI
Giáo viên treo tranh :
Hỏi tranh vẽ gì ?
4/ Dặn dò(1’):
-Về nhà : Đọc lại bài vừa học
-Chuẩn bị : Bài tiếp theo
-Nhận xét tiết học
- HS chuẩn bị bài
- GV giới thiêïu bài và giảng
- HS chú ý theo dõi và 1 HS đọc yêu cầu BT
1 Lớp làm vào vở BT ghép tiếng: yêu thương, yêu mến, yếu quí, quí mến, kính yêu
- GV theo dõi và gọi HS đọc bài làm trong vở của mình
- HS khác nhận xét và trả lời miệng Bt 2: Cháu kính yêu ông bà
Con yêu quí cha mẹ
Em yêu mến anh chị
- Gv và HS nhận xét GV HD lớp làm vào vở
BT 4: điền dấu phẩy vào câu văn
- HS đọc và chữa bài trên bảng
a) Chăn man, quần áo được xếp gọn gàng.
b) Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn c) Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ.
- Gv nhận xét
- Về nhà làm vào vở BT
======================================
Tiết 4: NĐT1 NĐT2
Trang 4MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BÀI : NHÀ Ở
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức:
Nhà ở là nới sinh sống của mọi người trong
gia đình
Nhà ở có nhiều loại nhà khác nhau và có
địa chỉ cụ thể
2/ Kỹ năng :
HS biết địa chỉ nhà ở của mình, kể về ngôi
nhà và các đồ dùng trong nhà của em cho
các bạn trong lớp nghe
3/ Thái độ :
Giáo dục HS yêu quý ngôi nhà và các đồ
dùng trong nhà mình
II/ CHUẨN BỊ :
Các mẫu tranh minh hoạ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Oån Định : (1’)
2/ Bài Cũ (5’)
Hãy kể về gia đình em ?
Em đã giúp đỡ những gì cho Ba,mẹ
Nhận xét phần hiểu bài cũ
3/ Bài Mới : (25’)
Giới thiệu bài:
- Giáo viên ghi tựa :
HĐ1 (7’) HS QUAN SÁT HÌNH
-HS quan sát từng tranh và nêu nhận xét ?
H 1: Ngôi nhà này có ở vùng nào?
H 2: Ngôi nhà này có ở vùng nào?
Bạn biết gì về ngôi nhà ở hình 3 ?
H 4: Cho bạn biết điều gì?
Bạn thích ngôi nhà nào nhất ?
GV hướng dẫn HS quan sát các loại nhà khác
nhau
-HS trả lời
Thủ công:
Ôn tập chương I
- Đánh giá kiến thức kỹ năng của HS qua sản phẩm là một trong những hình gấp đã học
Giấy màu, kéo …
- HS chuẩn bị bài
- GV giới thiệu kiểm tra: Em hãy gấp 1 trong những hình gấp đã học, hình gấp phải đựơc thực hiện đúng qui trình, cân đối, các nếp gấp phẳng và đẹp
- HS chú ý theo dõi và nhớ lại các hình đã học
- Gv nêu yêu cầu, nhắc lại tên các hình đã gấp và cho HS quan sát lại các mẫu hình
- HS làm bài KT
- GV thu sản phẩm, chấm và nhận xét
- Về nhà chuẩn bị bài mới
Trang 5 Nhà ở là nơi sinh sống và làm việc của
mọi người trong gia đình
HĐ2: Quan sát theo nhóm nhỏ
-Lớp chia ra thành 4 nhóm , mỗi nhóm
quan sát từng tranh ?
HS hãy quan sát và nêu những đồ dùng
trong tranh
Mời đại diện mỗi nhóm lên trình bày
Những vật nào nhà me có ?
-HS trả lời
Mỗi gia đình đều có những đồ dùng
cần thiết và việc mua sắm đó tuỳ thuộc
vào điều kiện kinh tế của mỗi gia đình
HĐ 3 : ( ’) VẼ TRANH
-Yêu cầu: Hãy vẽ vềø ngôi nhà của mình ?
HS tự vẽ màu và nhận xét
Bạn hãy giới thiệu về ngôi nhà , nơi mình ở
Cần nhớ địa chỉ nhà ở của mình Biết yêu
quý ngôi nhà của mình, giữ gìn ngôi nhà
Nhận xét Tranh : Tuyên dương
4- Dặn dò(3’)
Về nhà : Vẽ ngôi nhà của mình và ghi rõ địa
chỉ
Chuẩn bị : Xem trước bài tiếp theo
Nhận xét tiết học.
===========================================
Tiết 5:
NĐT1 NĐT2
THỦ CÔNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1
I- MỤC TIÊU:
Giúp Học sinh nắm vững được kỹ thuật xé,
dán giấy
Học sinh biết chọn mầu phù hợp , xé , dán
Tự nhiên xã hội
ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
- HS kể được tên, nhận dạng và nêu được công dụng của các đồ dùng thông thường trong nhà
Trang 6được các hình và biết cách ghép , dán, trình
bày sản phẩm của mình thành 1 bức tranh
tương đối hoàn chỉnh
, giúp các em khéo léo trong môn Thủ công
II- Chuẩn bị:
Giấy thủ công nhiều màu, bút chì , bút màu ,
hồ dán , vở thủ công
I,CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định: (1’)
2- Bài cuÕ: (4’)
Kiểm tra đồ dùng học tập
3Bài mới : (2’)
- Giới thiệu bài :
-Giáo viên chép đề tài lên bảng để Học sinh
chọn và thực hiện
Em hãy chọn mẫu và xé , dán một trong các
nội dụng của chương
- Xé dán hình ngôi nhà
- Xé dán hình con vật mà em thích
Xé dán hình quả cam
Xé dán hình cây đơn giản
-+ Đánh giá sản phẩm :
4 DẶN DÒ :(2’)
Chuẩn bị bài : Xem trước bài
Đồ dùng :Giấy thủ công nhiều màu , hồ dán,
bút chì, màu, khăn lau
- Biết phân biệt đồ dùng theo vật liệu làm ra chung
- Biết cách bảo quản và sử dụng đồ dùng
- Có ý thức cẩn thận ngăn nắp, gọn gàng.Tranh vẽ các đồ dùng trong nhà
- Gv giới thiệu bài và tranh vẽ 1 số đồ dùng trong gia đình
- HS quan sát tranh và nhận xét Kể tên những đồ dùng có trong tranh
- HS làm việc theo cặp
+ Muốn sử dụng các đồ dùng bằng gỗ (sứ, thuỷ tinh, …) ta phải lư u ý điều gì?
+ Khi dùng hoặc rửa, dọn bát, đĩa, ấm chén, lọ cắm hoa (sứ, thuỷ tinh, …) ta phải lưu ý điều gì?
- Gv nhận xét và kết luận
- HS chú ý theo dõi
- Về nhà học bài
Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2010
-Tiết 1 MÔN : THỂ DỤC
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BÀN – TRÒ
CHƠI
Thể dục TRÒ CHƠI NHÓM BA NHÓM
BẢY
Trang 7I/ MỤC TIÊU :
Ôn một số động tác thể dục rèn luyện tư
thế tư bản đã học
Yêu cầu thực hiện động tác chính xác
hơn tiết trước
Học động tác đứng , đưa một chân ra sau,
hai tai giơ cao thẳng hướng
Yêu cầu biết thực hiện được động tác cơ
bản đúng
Ôn với trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức “
Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở
mức bát đầu có sự chủ động
2/ Địa điểm – phương tiện:
Vệ sinh nơi sân tập trên sân trường,
1 còi
III/ NỘÏI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
LÊN LỚP:
1 / Phần mở đầu:
Giáo viên nhận lớp , kiểm tra sĩ số
Phổ biên nội dung, yêu cầu bài học
*- Khởi động :
+ Đứng tại chỗ vỗ tay , hát,
-Giậm chân tại chỗ , đếm theo nhịp
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
trên địa hình tự nhiêm ở sân trường 30 x
50 m
-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
2/ Phần cơ bản:
-Ôn phối hợp :
Đứng đưa một chân ra sau hai tay giơ cao
thẳng hướng.
-Tập phối hợp
Nhịp1: Từ động tác cơ bản đưa tay ra
trước.
Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.
- HS chơi nhóm ba, nhóm bảy yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia vào trò chơi.
- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác, đều, đẹp.
1 cái còi
1 Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài
học
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay và hát theo nhịp
- Chạy chậm thành 1 vòng tròn rộng xung
quanh sân
- Chơi trò chơi “Chẵn lẻ”
2 Phần cơ bản:
- HS chơi “nhóm ba, nhóm bảy” theo sự điềukhiển của lớp trưởng
- GV theo dõi, nhận xét
Trang 8Nhịp3: Đưa 2 tay dang ngang.
Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản
Tập phối hợp
Nhịp1: Đứng đưa 2 tay lên cao hình hơi
chếch chữ V
Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.
Nhịp3: Đưa 2 tay lên cao thẳng hướng.
Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản
-Đứng kiễng chân gót 2 tay chống
Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.
Nhịp3: Đứng chân trái ra sau hai tay giơ
thẳng hướng.
Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản
Ôn trò chơi chuyền bóng tiếp sức
3-
Phần kết thúc:
-Đứng vỗ tay theo nhịp hoặc Đi thường
theo nhịp 2-4 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên ở sân trường và hát
-Trò chơi hồi tỉnh
Giáo viên cùng Học sinh hệ thống bài.
Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài
tập về nhà
- HS chú ý theo dõi
- Gv hô nhóm 3, nhóm 3 người, hô nhóm 7 thì 7 người hình thành 1 nhóm
- HS thực hiện
- GV nhận xét
3 Phần kết thúc
-Tập một số động tác hồi tĩnh
- Vỗ tay và hát theo nhịp
- Gv cùng HS hệ thống bài
-Dặn HS về nhà ôn các động tác đã học
===============================
Ti t 2ết 2
Trang 9MÔN : Học vần
BÀI : ÔN TẬP (T1)
I/ MỤC TIÊU :
HS đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa
học có kết thúc bằng n Đọc đúng các từ và câu
ứng dụng Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình
tiết qua trọng trong truyện kể
Rèn HS đọc to , rõ ràng , mạch lạc, kể truyện
được câu truyện
Giáo dục HS trong cuộc sống biết nhường nhịn
nhau thì vẫn hơn
- Biết tự lập bảng trừ: 14 trừ đi một số
- Vận dụng bảng trừ đã học để vận dụng làm tính và giải bài toán
PBT CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1/ Oån định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ :(4’)
3/ Bài mới ( 5 ‘)
Giới thiệu bài:
-Giáo viên ghi tựa :
Giáo viên treo bảng ôn
HĐ 1 (8’) Ôn các vần vừa học, biết
ghép âm tạo thành vần
-Luyện đọc các âm ở cột dọc và cột ngang?
Ghép 1 âm ở cột dọc với 1 âm ở cột ngang ?
Luyện đọc bảng ôn ?
- HS chữa Bt 3, lớp theo dõi, nhận xét
- GV giới thiệu bài và giảng:
14 – 8 = ?
- HS thực hiện phép tính theo cột dọc
14 14 trừ đi 8 bằng 6,viết 6 thẳng
8 cột với 4 và 8 6
Trang 10-HĐ 2: Hoạt động ứng dụng
-Giáo viên treo tranh : “ Biển cả “
cuôàn cuộn con vượn
Trong tiếng con vượn tiếng nào mang vần
ươn?
Giáo viên giới thiệu từ thôn bản
-HS đọc cá nhân
HĐ 3: Tâäp viết từ ứng dụng
-Giáo viên viết mẫu
Hướng dẫn cách viết :
4 : Củng cố
-HS đọc lại bài
Nhận xét : Tuyên dương
Thư giãn chuyển tiết
- HS nêu bài làm của mình
- dặn về làm Bt ở nhà
=================================================
Tiết 3:
NĐT1 NĐT2
MÔN : Học vần
BÀI : ÔN TẬP (T2)
I/ MỤC TIÊU :
HS đọc và viết một cách chắc chắn các
vần vừa học có kết thúc bằng n Đọc đúng
các từ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể
lại tự nhiên 1 số tình tiết qua trọng trong
truyện kể
Rèn HS đọc to , rõ ràng , mạch lạc, kể
truyện được câu truyện
Giáo dục HS trong cuộc sống biết
Chính tả: Tập chép
MẸ
- Chép lại chính xác một đoạn trong bài thơ “ Mẹ” Biết viết hoa chữ đầu bài, đầu dòng thơ, biết trình bày các dòng thơ lục bát.
- Làm đúng các bài tập phân biệt:
iê/yê/ya, gi/r
- -
Trang 11nhường nhịn nhau thì vẫn hơn
Giới thiệu câu ứng dụng
Đọc mẫu và khuyến khích Học sinh đọc trơn
-HS đọc
Nhận xét : Sửa sai
HĐ2 : (12) Luyện viết
-GV giới thiệu nội dung luyện viết:
“con vượn cuồn cuộn “
Con chữ nào cao 2 dòng li?
Khoảng cách giữa chữ và chữ ?
Khoảng cách giữa từ và từ ?
-Giáo viên viết mẫu : (Quy trình viết như
tiết 1)
-Lưu ý : Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết
của Học sinh
HS viết bài
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
HĐ 3: KỂ CHUYỆN
-Giáo viên treo tranh :
-Giáo viên kể theo từng tranh
Tranh 1: Có 2 người đi săn Từ sớm đến
gần tối chỉ săn được 3 chú Sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mồi moa
phần của 2 người vẫn không đều nhau Lúc
đầu còn vui vẻ, sau đó đâm ra bực mình
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số Sóc vừa săn
được ra và chia
Tranh 4: Thế là số Sóc đã chia đều Thật
công bằng ! Cả 3 người vui vẻ chia tay , ai
về nhà nấy
- GV : Bảng phụ, viết sẵn bài tập chép.
- HS chuẩn bị bài
- Gv giới thiệu bài và đọc mẫu
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
?: Nêu cách viết chữ đầu của mỗi dòng thơ?
- Gv nhận xét và HD HS viết chữ khó: bàn tay, quạt, ngôi sao, …
- HS nhìn bảng viết bài vào vở
- Gv quan sát, theo dõi
- HS viết xong kiểm tra lại bài
- Gv thu bài và chấm HD làm Bt: tìm trong bài thơ những tiếng có âm gi/r
- HS làm xong chữa bài trên bảng Lớp theo dõi, nhận xét
- Gv nhận xét bài làm của HS
- HS nghe
- Dặn HS về nhà làm lại bài vào VBt
Trang 12Giáo viên hướng dẫn Học sinh kể theo
tranh
-HS kể chuyện
Rút ra ý nghĩa: Trong cuộc sống biết
nhường nhịn nhau thì vẫn hơn
Em thích bức tranh nào nhất?
Nhận xét : Tuyên dương
4/ Dặn dò(3’):
- Về nhà : Đọc lại bài vừa học
- Chuẩn bị : Bài ong – ông
Nhận xét tiết học
-Ti t 3ết 2
MÔN : TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
1/
Kiến thức : Giúp HS củng cố về phép
cộng ,trừ trong phạm vi 6.
2/ Kỹ năng : Rèn Học sinh kỹ năng cộng, trừ
trong phạm vi 6
3 Thái độ: Giáo dục Học sinh tính cẩn thận ,
yêu thích môn Toán học.
II/ CHUẨN BỊ :
Tranh minh hoạ , SGK, bảng con , bộ thực hành
Tập làm văn GỌI ĐIỆN
- Rèn luỵên kỹ năng nghe và nói: Đọc hiểu bài gọi điện, nắm được một số thao tác khi gọi điện.
+ Trả lời được các câu hỏi về: Thứ tự các việc cần làm khi gọi điện, tín hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại.
- Rèn luyện kỹ năng viết: + Viết được
4 – 5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình huống giao tiếp gần gũi với lứa tuổi HS.
- Biết dùng từ đặt câu đúng: Trình bày sáng rõ các câu trao đổi qua điện thoại.
- GV : + Máy điện thoại đồ chơi.
- HS đọc bức thư ngắn thăm hỏi
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 / Ổn định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
Giáo viên yêu cầu HS đọc bảng trừ trong
Trang 13-HS làm
6 – 4 – 2 =?
6 – 1 – 2 = ?
6 – 6 – 0 = ?
- Nhận xét: Ghi điểm
Nhận xét chung
3/ Bài mới : (25’) Luyện tập
-Giới thiệu bài :
Giáo viên ghi tựa
HĐ1 : (12‘)ÔN TẬP
-Giáo viên yêu cầu Học sinh :
Giáo viên đọc đề:
Bài 1: Học sinh nêu đề bài Tính :
-Học sinh lưu ý gì ?
Học sinh mở vở bài tập
Tính cột dọc
Viết kết quả thẳng hàng
Học sinh làm vào vở BT
3 Học sinh nhận xét , sửa bài
-GV Nhận xét :
Bài 2: Tính nhẩm:
Tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm
-Học sinh làm bài và nêu kết quả
-Nhận xét :
Bài 3: Điền dấu : < = >
-Học sinh tính ra kết quả từng vế số sánh
rồi điền dấu
Nhận xét :
Bài 4: Viết số vào chỗ chấm
Aùp dụng bảng cộng trong phạm vi 6
Học sinh làm bài và đọc kết quả
-1 Nhận xét bài , sửa sai
GV Nhận xét :
lời câu hỏi
- GV nêu câu hỏi:
- Em hiểu những tín hiệu sau nói điều gì?
?: Nếu bố, mẹ bạn cầm máy, em xin phép nói chuyện với bạn ntn?
- HS lần lượt trả lời
- Gv nhận xét HD làm BT 2
- HS làm bài vào vở
- Gv theo dõi, uốn nắn
- HS đọc bài làm của mình trước lớp
-GV nhận xét
- về nhà làm bài vào VBT
Trang 144/ Dặn dò : (1’)
-BTVN: Làm các bài còn lại
-Chuẩn bị : : Phép cộng trong phạm vi 7.
Nhận xét tiết học
=================================================
Ti t 4ết 2
ÂM NHẠC Học hát bài: Sắp đến tết rồi
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Học sinh thuộc lời ca, hát đúng
giai điệu “ bài : Sắp đến tết rồi” vỗ tay theo
phách
2/ Kỹ năng : Học sinh biểu diễn và thực hiện
các động tác múa phụ hoạ
3/ Thái độ : Giáo dục Học sinh yêu thích âm
nhạc qua các hoạt động học
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Băng nhạc, lời bài hát
2/ Học sinh : sách nhạc , nhạc cụ
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
Yêu cầu :
Hát cả bài hát và vỗ tay đệm theo phách
Hát và gõ đệm theo tiết tấu bài hát
Nhận xét:Tuyên dương
3/ Bài mới :
Một năm cũ sắp trôi qua Một mùa xuân mới lại về ,
xuân về thì tết đến Tết đi ở đâu cũng vui đặc biệt
trẻ em ccòn được mặc áo mới , được đi thăm ông bà
Với niềm vui đó mà nhạc sĩ Hoàng Vân đã sáng
tác bài “ Sắp đến tết rồi” để tặng cho các em thiếu
nhi Tiết học hôm nay, cô và các em sẽ được học bài
hát này
Giáo viên ghi tựa : “Sắp đến tết rồi” (T1)
HOẠT ĐỘNG 1 (15’)
Dạy lời bài hát
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại, trực quan
¢m nh¹c Häc h¸t: ChiÕn sÜ tÝ hon
I/ Mục tiêu:
- HS biết hát đúng giai điệu của bài
- Cảm nhận về tính chất nhịp nhàng của nhịp ¾ với phách 1 là phách mạnh, phách 2, 3 là phách nhẹ
II/ Chuẩn bị:
- GV thuộc bài hát “”ChiÕn sÜ tÝ hon
- Ghép lời ca vào bảng phụ
2 Bài mới:
- Mời hai học sinh hát bài lớp chúng
ta đoàn kết
3 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: Dạy bài hát ChiÕn sÜ
tÝ hon.
- Hát mẫu cả bài hát
- Dạy cho học sinh hát từng câu Lưu
ý học sinh nhấn vào phách 1 của nhịp
¾ những tiếng có gạch chân
- Theo dõi uốn nắn cho học sinh
Trang 15ĐDDH :Máy Casset , băng nhạc.
Giáo viên bật mắy Cassét
Lời bài hát
“Sắp đến tết rồi, đến trường rất vui
Sắp đến tết rồi, về nhà tất vui
Mẹ mua cho áo mới nhé Ai cũng vui mừng ghê
Mùa xuân nay em đã lớn, biết đi thăm ông bà“
Giáo viên đọc từng lời Dạy hát từng câu
Chú ý: Ngắt nghỉ và lấy hơi giọng
Khi hát Tiếng cuối mỗi câu không ngân mà nghỉ
bằng dấu lặng đen ( 1 Phách)
Nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
Hướng dẫn vận động phụ hoạ
Phương pháp : Thực hành, trực quan, trực quan
ĐDDH : thuộc lời bài hát
Giáo viên làm mẫu các động tác
Học sinh vừa hát vừa vỗ tay theo phách
Yêu cầu
Giáo viên hướng dẫn Học sinh
Nhận xét: Chỉnh sửa cho Học sinh
Về nhà hát và múa cho cho thành thạo
Chuẩn bị: Xem trước bài tiếp theo
Nhận xét tiết học
* Hoạt động 2: Tập gõ đệm theo nhịp
¾
- Cho học sinh đọc 1 – 2 – 3
1 – 2 – 3(Số 1 nhấn mạnh hơn so với số 2, 3)
- Chia hai nhóm:
* Tổ chức chơi trò chơi: Vỗ tay đệm theo nhịp ¾
+ Phách 1: Vỗ hai tay xuống bàn + Phách 2: Vỗ hai tay vào nhau + Phách 3: Vỗ hai tay vào nhau
- Theo dõi và tuyên dương
4 Củng cố – dặn dò:
Cho cả lớp hát lại một lần bài hát kếthợp gõ đệm
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương nhóm, cá nhân học tốt
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
-Ti t 1ết 2
MÔN : TOÁN BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I/ MỤC TIÊU :
Tập đọc BÔNG HOA NIỀM VUI
Trang 16Củng cố khái niệm về phép cộng Thành lập
và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 7
Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật
mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các phép
tính trong bảng cộng 7 Rèn kỹ năng lập lại và
nêu đề toán
HS yêu thích môn Toán Giáo dục tính cẩn
thận , tìm tòi sáng tạo.
II/ CHUẨN BỊ :
Bôï thực hành toán Lớp 1, các mẫu vật
1) Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ đúng hơi
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật
2) Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mơ hồn
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1
/ Ổn định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (7’) Luyện tập
3/ Bài mới : (35 ’) Phép cộng trong phạm
vi 7
Giới thiệu bài :
Giáo viên ghi tựa:
HĐ 1 : (12‘)LẬP BẢNG CỘNG TRONG
PHẠM VI 7
lập công thức: 6 + 1= 7 ; 1 + 6 = 7
-Giáo viên gắn 6 Gắn thêm
1 bên phải 1 Gọi
1 Học sinh nêu đề toán ?
6 thêm
1 là mấy
Vậy 6 + 1 bằng mấy ?
HS trả lời
-Giáo viên ghi bảng : 6 + 1 = 7
1 + 6 bằng mấy? Vì sao ?
Giáo viên ghi bảng 1 + 6 = 7
HĐ 2 (10’) THỰC HÀNH
Bài 1:-Yêu cầu HS làm gì ?
- Học sinh nêu lại cách tính dọc ?
Học sinh làm bài vào vở
- HS đọc bài: “Mẹ” và trả lời câu hỏi
- Gv nhận xét
GVø giới thiệu bài
-GV đọc mẫu HD HS đọc kết hợp giải nghĩa
- HS đọc nối tiếp từng câu
Trang 17
3
4
;
2
5
;
Tổ chức sửa bài trên bảng
Nhận xét : sửa sai
Bài 4: a Giáo viên treo tranh
Cho Học sinh nhìn tranh thảo luận đôi bạn
đặt 1 đề toán và nêu phép tính thích hợp
Gọi đại diện trình bày
- Học sinh tự điền vào bài
Nhận xét chung :
4 Dặn doØ : (3’)
- Về nhà : Làm các bài tập còn lại /SGK
Nhận xét tiết học
- Gv nhận xét HD HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc theo nhóm, cử đại diện nhóm thi đọc
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh hiểu trẻ em có quyền có Quốc
tịch
Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ có ngôi sao 5
cánh Quốc kì tương ứng cho một đất nước ,cần
tôn trọng giữ gìn
Tập đọc BÔNG HOA NIỀM VUI
Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ đúng hơi
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật
- Rèn kĩ năng đọc hiểu Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu