- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019CHÀO CỜ : NHẬN XÉT ĐẦU TUẦN
TẬP ĐỌC : TIẾT 7:
BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người,giúp người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- GD an ninh quốc phòng: Đã là bạn bè thì chúng ta cần bảo vệ, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là khi bạn gặp hoạn nạn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Tranh minh họa SGK
-HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Khởi động:
- Cho HS hát tập thể
2 Kiểm tra:
- Yêu cầu 3 HS đọc lại bài “Làm việc thật là vui”
và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
-GV nhận xét tuyên dương
3 Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu bài:
Bạn của Nai Nhỏ (Dùng tranh giới thiệu bài)
HĐ2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu lần 1
b HD luyện đọc, giải nghĩa từ
- Giảng nghĩa, kết hợp ghi bảng: ngăn cản, hích
vai, thông minh, hung ác,…
- 1 HS đọc toàn bài
- Đọc đồng thanh
Tiết 2.
HĐ3: Tìm hiểu bài
Trang 2- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn, bài và thảo luận để
trả lời câu hỏiTLCH
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Cha Nai Nhỏ nói gì?
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động
nào của bạn?
-Cho HS đọc thầm cả bài:
-Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên 1 điểm
tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào? Vì sao?
- Theo em người bạn như thế nào là người bạn
tốt?
- GV chốt ý: Qua nhân vật bạn của Nai Nhỏ giúp
chúng ta biết được bạn tốt là người bạn sẵn lòng
giúp người, cứu người
- Nếu Nai Nhỏ đi với người bạn chỉ có sức vóc
khoẻ mạnh không thôi thì có an toàn không?
- Nếu đi với người bạn chỉ có trí thông minh và sự
nhanh nhẹn thôi, ta có thật sự yên tâm không? Vì
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Gợi ý cho HS nêu cách đọc đoạn và bài
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn
- Yêu cầu HS thi đọc đoạn, bài
- Hành động 2: Nhanh trí kéoNai chạy trốn con thú dữ đangrình sau bụi cây
- Hành động 3: Lao vào lão Sói,dùng gạc húc Sói ngã ngửa đểcứu Dê non
- HS đọc thầm cả bài
- “Dám liều mình vì ngườikhác”, vì đó là đặc điểm củangười vừa dũng cảm, vừa tốtbụng
- Đã là bạn bè thì chúng ta cầnbảo vệ, giúp đỡ lẫn nhau, nhất
là khi bạn gặp hoạn nạn Lắng nghe và thực hiện
Trang 3TOÁN : TIẾT 11:
Bài: KIỂM TRA
I MỤC TIÊU:
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau
- Kỹ năng thực hiện cộng và trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Chuẩn bị đề kiểm tra
- HS: giấy kiểm tra, đồ dùng học tập toán, bút, bút chì…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp :
2 Bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị giấy kiểm
tra của HS
3 Bài kiểm tra:
a/ GV nêu yêu cầu tiết kiểm tra, nhắc
nhở HS về quy định trong tiết kiểm tra
GV ghi đề lên bảng cho HS làm bài
- GV yêu cầu học sinh làm bài
Bài 4: Lan cã 47 que tÝnh, Lan cho
Mai 21 que tÝnh Hái Lan cßn l¹i bao nhiªu que tÝnh?
Giải:
Số que tính Lan còn lại là:
47 - 21 = 26 (que tính)
Đáp số: 26 que tính
Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng sau và
viết số đo độ dài đoạn thẳng:
cm
Trang 4-Khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
-Biết quí trọng các bạn biết nhận và sửa lỗi, không tán thành những bạn khôngtrung thực
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa
- HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắm vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
- Yêu cầu 3 HS đọc ghi nhớ bài tiết trước
3 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Biết nhận lỗi và
sửa lỗi” Ghi đầu bài
HĐ 2: Kể chuyện “Cái bình hoa”
-GV kể “Từ đầu đến không còn ai nhớ đến
chuyện cái bình vỡ” dừng lại
-Các em thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì
sau đó?
-GV kể đoạn cuối câu chuyện
-Vì sao Vô - va trằn trọc không ngủ?
HĐ3 Thảo luận nhóm:
-Các em vừa nghe cô kể xong câu chuyện Bây
giờ, chúng ta cùng nhau thảo luận
-Chia lớp thành 4 nhóm
-GV phát biểu nội dung
-Nhóm 1: Vô - va đã làm gì khi nghe mẹ khuyên
-Nhóm 2: Vô - va đã nhận lỗi như thế nào sau khi
phạm lỗi?
-Nhóm 3: Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau
khi phạm lỗi
-Nhóm 4: Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?
*GV chốt ý: Khi có lỗi em cần nhận và sửa lỗi
Ai cũng có thể phạm lỗi, nhưng nếu biết nhận và
- Hát-3 HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề
-Sẽ không ai biết câu chuyện và
sẽ qua nhanh
-Vì Vô - va mắc lỗi mà chưadám nói, chưa nói ra được
- HS thảo luận nhóm, phánđoán phần kết
- HS trình bày
Trang 5sửa lỗi thì mau tiến bộ, sẽ được mọi người yêu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1 Giới thiệu bài:
- Hãy nêu tên bài Tập đọc đã học đầu tuần?
- Theo con thế nào là người bạn tốt?
- Hôm nay lớp mình cùng kể lại câu chuyện:
Bạn của Nai Nhỏ.
HĐ2 Hướng dẫn kể chuyện
- GV kể mẫu
a) Kể lại từng đoạn câu chuyện:
- Kể lại câu chuyện
- Nhận xét bạn kể
- Bài Bạn của Nai Nhỏ
-Người bạn tốt là người luôn sẵnlòng giúp người, cứu người
- Lắng nghe
Trang 6Bước 1: Kể trong nhĩm.
- GV yêu cầu HS chia nhĩm, dựa vào tranh
minh họa và các gợi ý để kể cho các bạn trong
nhĩm cùng nghe
Bước 2: Kể trước lớp.
- Yêu cầu các nhĩm cử đại diện lên trình bày
trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần cĩ HS kể
b) Nĩi lại lời của cha Nai Nhỏ
- Khi Nai Nhỏ xin đi chơi, cha bạn ấy đã nĩi
- Đại diện các nhĩm trình bày Mỗi
em chỉ kể một đoạn chuyện
- Nhận xét bạn
- Cha khơng ngăn cản con Nhưngcon hãy kể cho cha nghe về bạn củacon
- 3 HS tham gia đĩng vai: Ngườidẫn chuyện, cha Nai Nhỏ và NaiNhỏ
- Đĩng vai theo yêu cầu
- HS nhìn sách đĩng vai
- HS khơng nhìn sách, mặc trangphục kể chuyện
- Chọn theo 3 tiêu chí đã nêu
-Người bạn đáng tin cậy là ngườilòng giúp người, cứu người
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ có viết sẵn đoạn văn cần chép và hai bài tập chính tả
- HS: Vở ghi, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1 Giới thiệu bài.
- Ở tiết chính tả hôm nay, các em sẽ chép chính
xác nội dung tóm tắt truyện: Bạn của Nai Nhỏ,
biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối
câu; trình bày bài đúng mẫu; và làm bài tập
- Bài chính tả có mấy câu?
- Chữ cái đầu câu viết như thế nào?
- Bài có những tên riêng nào? Tên riêng phải
viết thế nào?
- Cuối câu thường có dấu gì?
c) Hướng dẫn viết từ khó:
- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con
- Nêu cách viết các từ trên
- Thu, nhận xét, chữa một số bài tại lớp Nhận
xét về nội dung, chữ viết, cách trình bày của
- HS hát tập thể
- Lên bảng viết HS dưới lớp viếtbảng con hai tiếng bắt đầu bằng g;
2 tiếng bắt đầu bằng gh
- HS dưới lớp viết bảng con
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
Trang 82.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
HĐ 3 Làm bài tập chính tả.
Bài 2:
Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Ngh (kép) viết trước các nguyên âm nào?
- Ng (đơn) viết với các nguyên âm còn lại
Bài 3:
Tiến hành như bài tập 2
- Đáp án: cây tre, mái che, trung thành, chung
sức, đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại
- Ngh (kép) viết trước các nguyên
-Biết xem động hồ khi kim phút chỉ vào 12
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2, Bài 3 (dòng 1), Bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Bảng gài, que tính Mô hình đồng hồ
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
- Đánh giá và nhận xét kết quả bài kiểm
tra khảo sát chất lượng đầu năm
3 Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Phép cộng
có tổng bằng 10”
HĐ 2 Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10.
Bước 1: Quan sát, nhận xét:
- GV thao tác với que tính giúp HS nhận
thấy 6 que tính thêm 4 que tính được 10
que tính 10 que tính bằng 1 chục que tính,
- Lắng nghe và điều chỉnh kế hoạchhọc tập của cá nhân
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
- HS quan sát trả lời theo hướng dẫn
6+
Trang 9- Yêu cầu HS đọc đề bài:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở Sau đó
gọi một HS đọc chữa bài
Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo để
tự kiểm tra bài cho nhau
- Hỏi: Cách viết, cách thực hiện phép tính
5 + 5
Bài 3:
-Yêu cầu ta làm gì?
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
cuối cùng vào sau dấu “=” không phải ghi
kim đồng hồ Chia lớp thành hai đội chơi
Hai đội lần lượt đọc các giờ mà GV quay
trên mô hình Tổng kết, sau năm đến bảy
lần chơi đội nào nói đúng nhiều hơn thì
- Các phép tính trong bài số 1 có cácphép cộng đổi chỗ cho nhau nên tổngvẫn không thay đổi
- HS tự làm bài và kiểm tra bài của bạn9+ 1=10 8+ 2= 10 7+ 3= 101+ 9= 10 2+ 8= 10 3+7= 1010= 9+ 1 10= 8+ 2 10= 7+ 310= 1+ 9 10= 2+ 8 10= 3+ 7
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
- Kể tên 1 số xương tay trong cơ thể
- Để bảo vệ bộ xương và giúp xương phát triển
Bước 1: Hoạt động theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1
Bước 2: Hoạt động lớp
- GV đưa mô hình hệ cơ
- GV nói tên 1 số cơ: Cơ mặt, cơ mông
- GV chỉ vị trí 1 số cơ trên mô hình (không nói
tên)
- Nhận xét, tuyên dương
- Kết luận: Cơ thể gồm nhiều loại cơ khác nhau
Nhờ bám vào xương mà cơ thể cử động được
HĐ 3 Thảo luận nhóm.
Bước 1: Cá nhân
- Yêu cầu HS làm động tác gập cánh tay, quan
sát, sờ nắn và mô tả bắp cơ cánh tay
- Làm động tác duỗi cánh tay và mô tả xem nó
thay đổi như thế nào so với khi co lại?
- Hát
- Xương sống, xương sườn
- Ăn đủ chất, tập thể dục thể thao
- Cùng GV nhận xét, đánh giá
- HS thực hiện
- Nhờ có cơ phủ toàn bộ cơ thể
-HS quan sát tranh 1
- 1 số cơ của cơ thể là: Cơ mặt,
cơ bụng, cơ lưng
- HS chỉ vị trí đó trên mô hình
- HS gọi tên cơ đó
- HS xung phong lên bảng vừachỉ vừa gọi tên cơ
Trang 11Bước 2: Hoạt động nhóm.
- GV mời đại diện nhóm lên trình diễn trước lớp
- GV bổ sung
- Kết luận: Khi co cơ ngắn và chắc hơn Khi
duỗi cơ dài ra và mềm hơn
Bước 3: Phát triển
- GV nêu câu hỏi:
+ Khi bạn ngửa cổ phần cơ nào co, phần cơ nào
- Những việc làm nào có hại cho hệ cơ ?
* Chốt: Nêu lại những việc nên làm và không
nên làm để cơ phát triển tốt
- Dặn chuẩn bị bài sau
*HS khá giỏi biết được sự coduỗi của cơ bắp khi cơ thể hoạtđộng
- HS làm mẫu từng động tác theoyêu cầu của GV: ngửa cổ, cúigập mình, ưỡn ngực
- Phần cơ sau gáy co, phần cơphía trước duỗi
- Cơ lưng co, cơ ngực giãn
- Tập thể dục thể thao, làm việchợp lí, ăn đủ chất
- Nằm ngồi nhiều, chơi các vậtsắc, nhọn, ăn không đủ chất
- HS thực hiện theo yêu cầu củaGV
BÀI 5 : QUAY TRÁI, QUAY PHẢI.
TRÒ CHƠI: NHANH LÊN BẠN ƠI!
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết cách thực hiện quay phải, quay trái
- Biết cách thực hiện 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triễn chung
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường 1 còi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Trang 121.Phần mở đầu :
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học và cho HS khởi động tay, chân
HS chạy 1 vòng trên sân tập
Thành vòng tròn, đi thường… bước
b Học quay trái, quay phải
- Bên phải (trái)…… quay
c Trò chơi: "Qua đường lội" và "
Nhanh lên bạn ơi"
GV hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
3.Phần kết thúc:
HS đứng tại chỗ vổ tay hát
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ôn 2 động tác : vươn thở, tay
6p
28p10p1-2 lần
9p2- 3lần
9p6p
Đội hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình tập luyện
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GVĐội hình trò chơi
Đội hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
THỂ DỤC : TIẾT 6:
Bài 06: QUAY TRÁI, QUAY PHẢI
ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ VÀ TAY
I/ MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết cách thực hiện quay phải, quay trái
- Biết cách thực hiện 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triễn chung
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường 1 còi Tranh động tác vươn thở và tayIII/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1.Phần mở đầu :
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu
6p
Đội hình
Trang 13giờ học và cho HS khởi động tay, chân
HS chạy 1 vòng trên sân tập
Thành vòng tròn, đi thường… bước
b Học quay trái, quay phải
- Bên phải (trái)…… quay
c Trò chơi: "Qua đường lội" và "
Nhanh lên bạn ơi"
GV hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
3.Phần kết thúc:
HS đứng tại chỗ vổ tay hát
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ôn 2 động tác : vươn thở, tay
1-2 lần
28p6p 4-5lần 6p
6p 3-4lần
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình tập luyện
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
TOÁN : TIẾT 13:
Bài: 26 + 4; 36 + 24
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2. - HS thực hiện yêu cầu
Trang 14- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét bài HS
3 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp, ghi tựa bài
HĐ2: Giới thiệu phép cộng: 26 + 4
- GV thao tác với que tính gợi dẫn HS nhận
thấy 26 que tính thêm 4 que tính được 30
que tính 30 que tính bằng 3 chục que tính,
- Tương tự như vậy: GV thao tác với que
tính giúp HS nhận thấy 36 que tính thêm 24
que tính được 60 que tính 60 que tính bằng
Bài toán yêu cầu gì?
- GV nhắc nhở HS viết kết quả (tổng) sao
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Làm thế nào để biết cả hai nhà nuôi bao
4 2 thêm 1 bằng 3, viết 330
Trang 15nhiêu con gà?
- GV tóm tắt trên bảng
Nhà Mai nuôi: 22 con gà
Nhà Lan nuôi: 18 con gà
Cả hai nhà nuôi: … con gà?
- GV nhận xét kết quả, hướng dẫn HS sửa
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nội dung: Tình bạn cảm động giữa bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được cáccâu hỏi trong SGK thuộc 2 khổ thơ cuối bài )
- Học thuộc lòng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Tranh minh họa (Tranh phóng to SGK)
-HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
1 Ổn định tổ chức:
- Cho HS hát tập thể
2 Kiểm tra:
-Cho 3 HS đọc lại bài “Bạn của Nai Nhỏ” và trả
lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
-GV nhận xét
3 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài: Gọi bạn
- Yêu cầu HS quan sát tranh GV gợi mở: Truyện
Bạn của Nai Nhỏ mở đầu chủ điểm Bạn bè đã
giúp các em hiểu: Bạn tốt là người như thế nào
Bài thơ Gọi Bạn kể về tình cảm giữa Bê Vàng và
Dê Trắng sẽ giúp các em hiểu thêm về tấm lòng
của những người bạn tốt với nhau
HĐ 2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu lần 1
b Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giảng nghĩa từ