1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Tuan 19 Lop 1

21 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 55,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho HS thöïc haønh taäp gaáp muõ ca noâ treân tôø giaáy vôû HS hình vuoâng ñöôïc taïo ra ôû ñaàu tieát 1 cho thaønh thaïo.. Muõ caân ñoái.[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 19

3 Âm nhạc Học Hát Bài : Bầu Trời Xanh

4

1 Học vần ôc - uôc

3 Thủ cơng Gấp mũ ca lô

4 Tốn Mười ba, mười bốn, mười lăm

5

3 TNXH Cuộc sống xung quanh ( tt )

4 Tốn Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín

6

1 Học vần tuốt lúa ,hạt thóc

2 Học vần Con ốâc, đôi guôc, cá diếc

- Đọc được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

II Đồ dùng dạy và học:

- GV: Tranh ảnh,

- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: ( 1 phút)

Trang 2

2 Kiểm tra: ( 3 phút)

- Gọi 4 - 5 em đọc bài hôm trước

- 2 em viết bảng con

3 Bài mới: ( 25 phút)

* Dạy vần “ăc”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ mới “

mắc áo ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự cho

HS đọc

* Dạy vần âc (giống vần ăc)

- Hai vần ăc, âc có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc : (15 phút)

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

Trang 3

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế ngồi,

- GV chỉ và giới thiệu với HS nơi trồng lúa

trong ruộng bậc thang

- Xung quanh ruộng bậc thang cịn cĩ gì?

- Nơi em ở cĩ ru ng ộ bậc thang khơng?

5 Củng cố - Dặn dò:

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng ngoài

bài có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói Ruộng bậc thang

- Quan sát và trả lời

Rút kinh nghiệm:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo ,cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo,cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo Biết nhắc nhở các bạn phải lễphép với thầy giáo ,cô giáo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ Bút chì màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : ( 1 phút) hát , chuẩn bị đồ

dùng học tập

2.Kiểm tra : ( 3 phút)

3.Bài mới : ( 25 phút)

a Hoạt động 1 : Đóng vai

Mt : Học sinh thể hiện đóng vai để tập xử lý

Trang 4

các tình huống

- GV nêu ra tình huống , yêu cầu chia 2

nhóm đóng vai theo 2 tình huống khác

nhau

1 Em gặp thầy giáo, cô giáo trong

trường

2 Em đưa sách vở cho thầy cô giáo

- Giáo viên hỏi :

+ Qua việc đóng vai của các nhóm , em

thấy nhóm nào đã thể hiện được lễ phép

,vâng lời thầy cô giáo ? Nhóm nào chưa?

- Cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo ?

- Cần làm gì khi đưa và nhận sách vở

từ tay thầy cô giáo ?

* Kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô giáo

cần chào hỏi lễ phép Khi đưa hay nhận vật

gì từ tay thầy cô giáo cần phải cầm bằng 2

tay

- Lời nói khi đưa : Thưa thầy ( cô ) đây ạ !

- Lời nói khi nhận : Em cảm ơn thầy (cô) !.

b Hoạt động 2 : Làm BT2

Mt : Học sinh quan sát tranh , hiểu được

việc làm đúng , việc làm sai để tự điều chỉnh

+ Cho HS quan sát tranh BT2, GV nêu yêu

cầu

+ Quan sát tranh và cho biết việc làm nào

thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo, cô

giáo

+ Cho HS nêu hết những việc làm đúng sai

của các bạn trong tranh

* Kết luận : Thầy giáo , cô giáo đã không

quản khó nhọc , chăm sóc ,dạy dỗ các em

Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo , các em cần

lễ phép và làm theo lời thầy cô dạy bảo

4.Củng cố dặn dò : (3 phút)

- Nhận xét tiết học , lưu ý một số em

chưa ngoan trong giờ học

- Dặn HS chuẩn bị kể 1 câu chuyện về

người bạn biết lễ phép vâng lời thầy cô

giáo

- HS nhận tình huống được phân, thảo luậnphân công đóng vai

- Cử đại diện lên trình bày

- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến

- Lễ phép, chào hỏi

- Khi đưa và nhận bằng 2 tay

- HS quan sát trao đổi nhận xét Nêu được:T1, 4: Thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời ( ngồihọc ngay ngắn , đúng giờ , vứt rác vào thùngrác )

T2, 3, 5 : Thể hiện các bạn nhỏ chưa vânglời ( Vừa học vừa xem ti vi , xé giấy xếpmáy bay , trong giờ học còn nói chuyện )

Rút kinh nghiệm:

Thứ 3 ngày 14 tháng 1 năm 2020

Môn:Học vần

Trang 5

Bài: uc – ưc

TCT:167-168

I Mục tiêu:

- Đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất ?

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

II Đồ dùng dạy và học:

- GV: Tranh ảnh,

- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,

III Hoạt động dạy và học:

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ mới

“ cần trục ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự cho HS

đọc

* Dạy vần ưc (giống vần uc)

- Hai vần uc, ưc có gì giống và khác nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần vừa

học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

Trang 6

bảng, phân tích một số tiếng.

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế

ngồi, cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn

- Mọi người đang làm gì?

- Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức

dậy?

- Bức tranh vẽ cảnh nơng thơn hay thành

phố?

5 Củng cố - Dặn dò: (3 phút)

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng

ngoài bài có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:

Trang 7

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Bó que tính và các que tính rời

HS: SGK, mười một que tính rời,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : ( 1 phút)

2.Kiểm tra : ( 3 phút)

+ Có 10 quả trứng là có mấy chục quả

trứng ?

+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số

3 Bài mới : ( 25 phút)

a Giới thiệu 11,12

* Giới thiệu số 11 :

- Học sinh lấy 1 bó chục que tính và 1 que

tính rời Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục

que tính và một que tính rời

- Hỏi :Mười que tính và một que tính là

mấy que tính ?

- Giáo viên lặp lại : Mười que tính và một

que tính là mười một que tính

- Giáo viên ghi bảng : 11

- Đọc là : mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2

chữ số 1 viết liền nhau

* Giới thiệu số 12 HD như số 11

* HD HS viết trên bảng con số 11, 12

4 Thực hành

Bài 1 : Đếm số ngôi sao rồi điền số vào

ô trống

Bài 2 : Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống

có ghi 1 đơn vị

- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi

2 đơn vị

Bài 3 :Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô

11 hình tam giác, tô 12 hình vuông (Giáo

viên có thể chỉ yêu cầu học sinh gạch chéo

vào các hình cần tô màu )

5.Củng cố dặn dò : (3 phút)

- Số 11 được viết như thế nào ? Số 12

được viết như thế nào ?

- Cho HS đọc : 11, 12 Nhận xét tiết

học

- Học sinh làm theo giáo viên

- 11 que tính

- Học sinh lần lượt đọc số 11

- Lần lượt viết bảng con

- Làm SGK

- Học sinh tự làm bài

- 1 học sinh sửa bài trên bảng

- Học sinh tự làm bài – chữa bài

- Học sinh làm bài, chữa bài

Trang 8

Rút kinh nghiệm:

- Đọc được : ơc, uơc, thợ mộc, ngọn đuốc từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: ơc, uơc, thợ mộc, ngọn đuốc.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

II Đồ dùng dạy và học:

- GV: Tranh ảnh,

III Hoạt động dạy và học:

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ mới

“thợ mộc ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự cho

HS đọc

* Dạy vần uôc (giống vần ôc )

- Hai vần ôc, uôc có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

4 Luyện đọc : (15 phút)

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế

ngồi, cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn

- Bạn trai trong bức tranh đang làm gì?

- Em thấy thái độ của bạn ntn?

- Khi nào chúng ta phải uống thuốc?

- Hãy kể cho lớp nghe mình đã Tiêm chủng,

uống thuốc giỏi ntn?

5 Củng cố - Dặn dò: (3 phút)

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng ngoài

bài có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói Tiêm chủng, uống thuốc.

- Quan sát và trả lời

Rút kinh nghiệm:

Môn: Thủ công

Bài: GẤP MŨ CA LƠ (tiết 1)

TCT:19

I Mục tiêu.

Trang 10

- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy.

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

* Với HS khéo tay: Gấp được mũ ca lô bằng giấy Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng.

II Đồ dùng dạy học.

- Mũ ca lô gấp bằng giấy

- Một tờ giấy hình vuông to

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định ( 1 phút)

2 Kiểm tra đồ dùng của HS ( 3 phút)

3 Bài mới ( 25 phút)

a) GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- GV cho HS xem mũ ca lô mẫu

- Cho một em đội mũ để cả lớp quan sát

- Đặt câu hỏi cho HS quan sát về hình dáng

và tác dụng của mũ ca lô

b) GV hướng dẫn mẫu.

- GV hướng dẫn thao tác gấp mũ ca lô

- GV hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình vuông

- GV cho HS gấp tạo hình vuông từ tờ giấy

nháp và tờ giấy màu để gấp mũ ca lô

GV đặt tờ giấy hình vuông trước mặt (mặt

màu úp xuống)

- Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo ở

hình 2 được hình 3

- Gấp đôi hình 3 để lấy đường dấu giữa, sau

đó mở ra, gấp một phần của cạnh bên phải

vào sao cho phần mép giấy cách đều với

cạnh trên và điểm đầu của cạnh đó chạm vào

đường dấu giữa

- Lật hình 4 ra mặt sau và cũng gấp tương tự

như trên ta được hình 5

- Gấp một lớp giấy phần dưới của hình 5 lên

sao cho sát với cạnh bên vừa mới gấp như

hình 6 Gấp theo đường dấu và gấp trong

phần vừa gấp lên (H7), được hình 8

- Lật hình 8 ra mặt sau, cũng làm tương tự

như vậy (H9), được hình 10 Như vậy, ta đã

gấp được chiếc mũ ca lô bằng giấy màu

- GV cho HS thực hành tập gấp mũ ca nô

trên tờ giấy vở HS hình vuông được tạo ra ở

đầu tiết 1 cho thành thạo

4 Nhận xét, dặn dị (3 phút)

- GV nhận xét tinh thần học tập, sự chuẩn

- HS quan sát từng bước gấp

- HS thực hành bằng giấy vở

- Với HS khéo tay: Gấp được mũ ca lôbằng giấy Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng

Trang 11

bị và kĩ năng thực hành của HS.

- Dặn HS chuẩn bị giấy màu cĩ kẻ ơ và 1

tờ giấy vở HS cĩ kẻ ơ, bút chì, thước kẻ,

kéo, hồ dán, vở thủ cơng để học bài sau

Rút kinh nghiệm:

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Các bó chục que tính và các que tính rời

HS : SGK, Các bó chục que tính và các que tính rời,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : ( 1 phút)

2.Kiểm tra : ( 3 phút)

+ Viết, đọc số 11, 12

+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ Số 11 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền sau số 11 ?

3 Bài mới : ( 25 phút)

a Giới thiệu số 13, 14, 15

* Giới thiệu số 13 :

- Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 3

que tính rời lên bảng

- Hỏi: Được bao nhiêu que tính

- 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính

- Giáo viên ghi bảng : 13

b.Tập viết số

- GV cho HS viết vào bảng con các số 13,

14, 15 và đọc lại các số đó

Lưu ý: Học sinh không được viết 2 chữ

- Học sinh làm theo giáo viên

- 13 que tính

- Học sinh đọc lại

- Học sinh viết và đọc các số : 13, 14, 15

Trang 12

số quá xa hoặc quá sát vào nhau

4.Thực hành

- Cho học sinh mở SGK

* Bài 1 :

* Bài 2: Học sinh đếm ngôi sao ở mỗi hình

rồi điền số vào ô trống

* Bài3: Học sinh đếm số con vật ở mỗi

tranh vẽ rồi nối với số đó

* Bài 4: HS khá, giỏi làm

5.Củng cố dặn dò : (3 phút)

- Số 13, 14, 15 gồm có mấy chục, mấy

đơn vị ?

- Số 15 được viết như thế nào ?

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài tập đọc

số , viết số

- Chuẩn bị bài 16, 17 , 18 , 19

- Nhận xét, tiết học

a 11, 12, 13, …

b 10, 11, 12, …

- Học sinh tự làm bài

- Học sinh tự làm bài

- 1 em chữa bài – đọc lại

Rút kinh nghiệm:

- Đọc được : iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

II Đồ dùng dạy và học:

- GV: Tranh ảnh,

- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,

III Hoạt động dạy vaø học:

* Dạy vần “iêc”

- Đọc mẫu - Quan sát và đọc.- Ghép và đọc

Trang 13

- Cho HS phân tích, ghép và đọc.

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ

mới “ xem xiếc ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự cho

HS đọc

* Dạy vần iêc(giống vần ) ươc

- Hai vần iêc, ươc cĩ gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế

ngồi, cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn

* Chấm bài:

- Chấm một số bài nhận xét

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w