1. Trang chủ
  2. » Tragedy

Giao an Tuan 25 Lop 1

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 68,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hôm nay các em sẽ học bài Cái nhãn vở để biết cách đọc một nhãn vở, biết viết nhãn vở, hiểu tác dụng của nhãn vở đối với học sinh.. Hoạt động nối tiếp - Gọ[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 25 ( Ngày 4/03 đến ngày 8/3)

Chào cờTrường em (tiết 1)Trường em (tiết 2)Luyện tập

Âm nhạc Thủ công

Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

Tô chữ hoa: A, Ă, Â, BTrường em

GV chuyênCắt, dán hình chữ nhật

Tặng cháu Tặng cháu (Tiết 2) Luyện tập chungCon cá

Mĩ thuật

Tặng cháuLuyện tập

Kể chuyệnThể dụcHĐTT

Cái nhãn vởCái nhãn vở (Tiết 2)Rùa và thỏ

Bài thể dục – trò chơi vận độngSinh hoạt lớp

Trang 3

Thứ Hai ngày 5 tháng 3 năm 2018

Tiết 1 Hoạt động tập thể

Chào cờChào cờ xong nhắc nhở HS thực hiện những điều triển khai dưới cờ

========================

Tiết 2- 3 Tập đọc

Trường em

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK

- Kính trong thầy cô giáo và yêu quý bạn bè

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Giới thiệu học phần: GV nêu khái

quát về phân môn Tập đọc

* Giới thiệu bài: Trường học là nơi các

- GV cho luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

cô giáo, dạy em, rất yêu, thứ hai, điều

hay, mái trường

- Gọi HS đọc: Cô giáo

+ Cho HS phân tích tiếng “giáo” (có

âm gi đứng đầu, vần ao đứng sau,

thanh sắc đặt trên chữ a)

+ Gọi HS đánh vần đọc trơn tiếng

“giáo”, từ cô giáo

+ Một số HS đọc

- Gọi nhiều HS đọc từ khó

Trang 4

* Quy trình tương tự với các tiếng còn

lại

- Dùng phấn màu gạch chân âm, vần

- GV giải nghĩa các từ: cô giáo, dạy

em, rất yêu, thứ hai, điều hay, mái

trường

Luyện đọc câu: (kết hợp giải thích từ)

- Câu 1: “Trường học…của em”

Có từ: ngôi nhà thứ hai: trường học

giống như một ngôi nhà vì ở đó có

những người rất gần gũi, thân yêu

- Câu 2: “Ở trường có…như anh em”

Từ thân thiết: rất thân, rất gần gũi

- Câu 3: Trường học…người tốt.”

- Câu 4: “Trường học …điều hay”

Từ điều hay: Biết nhiều thứ, nhiều cái

hay

- Câu 5: Em rất yêu…của em.”

- Gọi 5 HS đọc nối tiếp các câu

Luyện đọc cả đoạn, bài:

- Chia bài thành 3 đoạn Từng nhóm 3

HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nhận xét, điều chỉnh cách nghỉ hơi

của HS

- Cho HS đọc đồng thanh cả bài

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 3: Ôn các vần ai, ay

a Tìm tiếng trong bài:

Có vần ai: thứ hai, mái trường

Có vần ay: dạy em, điều hay

b Tìm tiếng ngoài bài:

Có vần ai: con nai, bài học, …

Có vần ay: máy bay, cái chày,…

c Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay

- Cho HS nói câu mẫu trong SGK

- Yêu cầu HS dựa vào câu mẫu nói tự

nhiên các câu chứa vần ai, ay

GV gợi ý, nói mẫu:

+ Ở trường em có hai bạn thân

+ Em phải rửa mặt sạch sẽ trước khi

đến trường

+ Hoa mai vàng rất đẹp

+ Em phải rửa tay trước khi ăn

+ Cô giáo hát rất hay…

3 Hoạt động nối tiếp

- Đọc nối tiếp các câu

- HS nối tiếp nhau đọc bài

Giúp HS tìm được tiếng chứavần ai, ay

Trang 5

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài

- Cho HS đọc câu 1 và hỏi: Trong bài,

trường học còn được gọi là gì?

Là ngôi nhà thứ hai của em

- Cho HS đọc tiếp câu 2, 3, 4 và hỏi:

Vì sao trường học lại là ngôi nhà thứ

hai của em?

Vì có cô giáo hiền như mẹ, có bè

bạn thân thiết như anh em Ở trường

dạy em thành người tốt Ở trường dạy

em những điều hay

- GV đọc mẫu lần 2 sau đó cho HS

luyện đọc diễn cảm

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 3: Luyện nói

- Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong

SGK: Hỏi nhau về trường, lớp

- Yêu cầu HS từng cặp hỏi-đáp theo

nội dung:

+ Trường của bạn học là trường gì?

+ Cô giáo chủ nhiệm của là cô giáo

+ Gọi HS đọc lại bài

+ GV nhận xét tiết học, khen ngợi sự

về trường, lớp của mình

========================

Trang 6

Em hãy khoanh vào câu có đáp án đúng

trong bài tập sau:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn Luyện tập

- Yêu cầu HS Đọc các chữ ở ngoài bông

hoa để nối với các số ở mỗi cánh hoa

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

90 – 20 = 70 – 30 =

40 – 20 = 20 + 10 =

Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s:

- Hướng dẫn HS tính để ghi đúng và sai

đỡ HS làm được các bài tập

Trang 7

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

- Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình, biết vẽ điểm ở trong hoặc ở

ngoài một hình ; biết cộng, trừ các số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

Trang 8

c) 60cm – 10cm = 40cm

- Nhận xét bài làm HS

2 Hoạt động cơ bản

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Giới thiệu điểm ở trong

nói đây là hình vuông N

- Điểm A nằm trong hình vuông

- Điểm N nằm ngoài hình vuông

b) Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài

một hình (hình tròn)

- Hướng dẫn hs xem hình tròn trong

SGK rồi tự giới thiệu điểm ở trong, ở

ngoài hình tròn

P

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1 : Đúng ghi đ, sai ghi s :

- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

- Hỏi: Những điểm nào nằm trong hình

Điểm A ở trong hình tam giác

Điểm B ở trong hình tam giác

Điểm E ở trong hình tam giác

Điểm C ở trong hình tam giác

Điểm I ở trong hình tam giác

Điểm A ở trong hình tam giác

Quan sát

Quan sát

Làm nhóm đôi

Hướng dẫn HS biết đượcđiểm nằm trong và điểm nằm ngoài một hình

Theo dõi giúp HS làm bài

A .

O.

Trang 9

a) Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông

Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông

b) Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn

Vẽ 2 điểm ở trong hình tròn

Giải lao (5’)Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS nêu bài toán

- Cho HS nêu cách làm rồi tự giải

- Nhận xét, sửa bài

3 Hoạt động nối tiếp

- Củng cố: GV chốt lại nội dung bài đã

Gọi Dũng, Thương Huy lên bảng làmbài

=======================

Tiết 2 Tập viết

Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

I Mục tiêu

- Tô được các chữ hoa A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng,

mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 - tập 2 (Mỗi từ ngữ viết

được ít nhất 1 lần)

- Rèn tính cẩn thận và thích rèn viết chữ đẹp

II Chuẩn bị

1 Giáo viên

Trang 10

- Tranh minh hoạ: Chữ mẫu

- GV cho HS thi viết chữ, mỗi tổ cử 3

bạn lên bảng thi viết các từ: tàu thủy, hòa

bình, tuần lễ,… Tổ nào viết nhanh, đúng,

đẹp hơn thì đội đó thắng

- Nhận xét

2 Hoạt động cơ bản

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Giới thiệu chương trình

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tô chữ hoa.

a Hướng dẫn tô chữ hoa A:

- Nêu số lượng nét và kiểu nét

- Tô theo quy trình (kết hợp nêu quy

trình tô )

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét và chữ lỗi cho HS

b Hướng dẫn tô chữ Ă, Â, B:

(Thực hiện theo quy trình tô chữ hoa A)

Hoạt động 4: Hướng dẫn HS viết vần, từ

ngữ ứng dụng

- Viết mẫu từ ngữ: mái trường (điều hay,

sao sáng), nêu quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét và chữ lỗi sai cơ bản cho HS

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 5: Thực hành

- Nêu yêu cầu

a Tập tô: Nhắc HS sinh tô theo đúng quy

trình

b Tập viết: Viết đều nét, chú ý về độ

cao, khoảng cách giữ các con chữ…

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

Trang 11

+ Chữ a cao mấy đơn vị?

+ Khi ngồi viết em cần chú ý điều gì?

+ Nhận xét tiết học, tuyên dương các em

- Cho HS tìm tiếng dễ viết sai rồi viết

bảng con: trường, hai, giáo, hiền, nhiều,

thiết,

- Cho HS viết bài: Hướng dẫn các em

cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết

đề bài vào giữa trang vở, viết lùi vào 1 ô

chữ đầu của đoạn văn Nhắc HS sau dấu

chấm phải viết hoa

- HS vừa nhẩm vừa viết bảng con

- HS tập chép vào vở

- HS cầm bút chì trong tay chuẩn bị chữa bài

Quan sát

HD HS viết đúng chính tả.Huy,

My, Nhật

Trang 12

viết, đánh vần lại tiếng đó Sau mỗi câu,

hỏi xem HS có viết sai chữ nào không

Hướng dẫn các em gạch chân chữ viết sai,

sửa bên lề vở

- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến

Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề vở

- Chấm tại lớp một số vở

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập

chính tả

a) Điền vần: ai hoặc ay?

- Nêu yêu cầu: Phải điền vào các từ ngữ

đã cho vần ai hay ay thì chúng mới hoàn

+ Cho HS thi đọc lại bài Trường em, 3 tổ

thi đọc trơn, tổ nào đọc to rõ ràng sẽ

chiến thắng

+ Tuyên dương những HS học tốt, chép

bài chính tả đúng, đẹp

- Dặn dò: Yêu cầu HS chép bài chưa đạt

yêu cầu về chép lại và chuẩn bị bài:

- HS đọc lại các tiếng đãđiền

- Thực hiện theo yêu cầu

- HS sửa bài

- Lắng nghe

- Lắng nghe và chuẩn bị

HD HS làm được bài tập

My, Ngân, Thương

- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách

đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

- Rèn tính cẩn thận khi thao tác

II Chuản bị

1 Giáo viên

Trang 13

- Hình chữ nhật mẫu; tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn.

2 Học sinh

- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô li.

III Các hoạt động dạy – học

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Ôn lại tiết 1

chữ nhật (5x7) giữa tờ giấy màu

Bước 2: Dùng kéo cắt hình ra khỏi

tờ giấy màu

Bước 3: Phết hồ vào mặt sau của

hình chữ nhật, rồi dán vào vở thủ

công

(Trước khi phết hồ, dán phải ướm

sản phẩm cho cân đối) Dán hình và

miết cho phẳng hình

* Cho HS thực hành vẽ, cắt hình chữ

nhật =>Đến từng bàn Theo dõi giúp

HS nào còn lúng túng

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm

- Cho HS trưng bày sản phẩm

- HS suy nghĩ và trả lời

- HS lắng nghe

- Quan sát và chú ý lắng nghe

- Cá nhân thực hành vàhoàn thành sản phẩm

HS hiểu

- Gợi ý giúp HSquan sát

- GV đến từng bàn theodõi, giúp HSthực hành

Trang 14

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các chúa

học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK

- Học thuộc lòng bài thơ

- GV cho 3 thi đọc bài “Trường em”

nếu tổ nào đọc to rõ thì tổ đó sẽ chiến

thắng

- Nhận xét

2 Hoạt động cơ bản

Hoạt động 2: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện

yêu lòng, gọi là, nước non

- Yêu cầu HS tìm trong bài tiếng có

thanh hỏi (tỏ,vở)

- Cho HS tìm tiếng chứa vần ăng, ut,

yêu và yêu cầu nêu cấu tạo các tiếng

vừa tìm

- Gạch chân từ: nước non, hỏi:

Tiếng nước có âm gì?Vần gì? dấu

Trang 15

đầu, rồi chỉ tiếp 2 dòng thơ sau.

- Cho HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

một

Luyện đọc đoạn,cả bài:

- Chia lớp thành 3 nhóm

- Cho đại diện các nhóm đọc cả bài

- Lần cuối, yêu cầu HS đọc đồng

thanh cả bài thơ

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 2: Ôn các vần ao, au

a tìm tiếng trong bài có vần au:

- Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có

vần au

- Gọi HS đọc và phân tích tiếng vừa

tìm được

- GV nhận xét

b Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au:

- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có

c Nói câu có chứa vần ao hoặc au:

- Gọi 1HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát bức tranh vẽ

trong SGK, đọc câu mẫu

- Gọi HS nói câu có tiếng chứa vần

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Cá nhân đọc nhiều lần mỗi câu

- Nối tiếp đọc 4 lượt

- Mỗi nhóm đọc cả bài (1 lượt)

KK nhiều

HS tìm tiếng có vần ao, au trong bài

và ngoài bài

KK HS xung phong trả lời câu hỏi

Trang 16

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc 2 dòng thơ đầu

+ Hỏi: Bác Hồ tặng vở cho ai?

- Cho HS đọc 2 dòng thơ còn lại

+ Hỏi: Bác mong bạn nhỏ làm điều

gì?

- Nhận xét và tuyên dương qua 2 câu

hỏi

* GV giảng thêm: Bài thơ nói lên tình

cảm quan tâm, yêu mến của Bác Hồ

với bạn HS; Bác mong muốn các bạn

HS hãy chăm học tập để trở thành

người có ích, mai sau xây dựng nước

nhà

- Đọc mẫu bài thơ lần 2

- Nhắc HS nghỉ hơi sau mỗi dòng

bằng thời gian nghỉ hơi sau dấu (.)

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 2: Đọc thuộc lòng bài thơ

- Cho HS đọc đồng thanh vài lần cả

bài thơ, xóa dần các chữ trong bài để

- Chuẩn bị bài sau

- 3 HS đọc 2 câu thơ, trả lời:

Bác Hồ tặng vở cho bạn HS

- Bác mong các cháu học tập tốt, để giúp ích cho nước nhà

- Lắng nghe, ghi nhớ nội dung chính của bài

Trang 17

1 Hoạt động nối tiếp

- Phát phiếu cho HS làm bài tập sau,

em hãy ghi chữ đ sau câu mà em cho

là đúng và ghi chữ s sau câu em cho

là sai

50+10-20=30 20– 0+60= 60 20+20-10 = 50 70–30+20= 60

- Nhận xét

2 Hoạt động cơ bản

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS tóm tắt đề toán

- Yêu cầu HS giải theo nhóm đôi

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Hướng dẫn các nhóm thảoluận làm bài tập

Trang 18

Cả hai lớp vẽ được là:

20 +30 = 50 ( bức tranh)Đáp số: 50 bức tranh

- Kể tên và nêu ích lợi của cá

- Chỉ các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật

- Nhận biết được con cá, biết nói về một số cách bắt cá

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Quan sát con cá được

Trang 19

- Hướng dẫn các nhóm làm việc theo

gợi ý

- Cho HS dừng lại bên cây gỗ quan

sát rồi trả lời câu hỏi:

+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên

ngoài của con cá?

+ Cá sử dụng bộ phận nào của cơ thể

+ Tại sao con cá lại đang mở miệng ?

+ Tại sao con cá mang của con cá

luôn mở ra rồi khép lại ?

Bước 3:

Cho đại diện các nhóm lên trình bày

=>Kết luận :

- Cá có đầu, mình, đuôi , các vây

- Cá nơi bằng cách uốn mình và vẫy

đuôi để di chuyển Cá sử dụng vây để

giữ thăng bằng

- Cá thở bằng mang (cá há miệng để

cho cá chảy vào, khi cá ngâm miệng

nước chảy qua các lá mang cá, ôxi

tan trong nước được đưa vào máu cá

Cá sử dụng ôxi để thở.)

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 3: Làm việc với SGK:

- Cho HS (theo cặp) quan sát tranh

đọc câu hỏi và trả lời trong SGK

- Giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của

HS thảo luận

Trang 20

+ Kể tên các loại cá mà em biết

+ Em thích ăn loại cá nào ?

+ Tại sao chúng ta ăn cá ?

=> Kết luận: Nêu một cách bắt cá.

Cá nhiều đạm rất tốt cho sức khỏe.

Ăn cá giúp xương phát triển, chóng

+ Con cá gôm những bộ phận nào?

+ Bộ phận nào của con cá đang

- Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống hoắc dấu hỏi, dấu ngã vào chữ in nghiêng

Bài tập (2)a hoặc b

- Cân thận khi viết bài, tập trung chú ý làm bài

Trang 21

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính

tả

- Viết bài thơ Tặng cháu

- Gọi HS đọc

- Cho HS tìm tiếng dễ viết sai rồi

viết bảng con: gọi là , nước non, mai

viết đề bài vào giữa trang vở, viết lùi

vào 1 ô chữ đầu của đoạn văn Nhắc

HS sau dấu chấm phải viết hoa

- Đọc và chỉ vào từng chữ trên bảng

để HS soát lại Dừng lại ở những chữ

khó viết, đánh vần lại tiếng đó Sau

mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ

nào không Hướng dẫn các em gạch

chân chữ viết sai, sửa bên lề vở

- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến

Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề vở,

phía trên bài viết

- Hướng dẫn chấm chữa lỗi chính tả

- Nhận xét tại lớp một số vở

Giải lao giữa tiết

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài

tập

- GV giới thiệu bài tập ở bảng phụ

và hướng dẫn học sinh làm vào

phiếu bài tập

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự điền vào VBT

- Theo dõi, sửa bài và nhận xét bài

làm của HS

a Điền n hay l ?

Con còBay lả bay la

- HS hát

- Lắng nghe

- 2HS đọc, cả lớp quan sát và lắng nghe

- HS quan sát, lắng nghe và chữalỗi sai

- Giúp đỡ

HS viết

-Tăng cường thời gian cho HS viết

- Giúp đỡ

HS làm bài tập

Trang 22

những thiếu sót trong bài viết và

nhắc HS về viết lại các chữ viết sai

- Giải toán có lời văn (Giải bằng 1 phép tính)

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Yêu thích học môn Toán

áp dụng làm bài tập

Trang 23

Bài 1: Tính

- Cho HS tự làm rồi chữa bài (yêu

cầu phải tính khi đã đặt tính sẵn)

- Gọi HS nêu cách tính khi chữa bài

- Nhận xét, sửa bài:

40 30 90 50

- + - +

20 50 10 10

20 80 80 60

Bài 2: Tính nhẩm

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

- Chẳng hạn, muốn tính: 50-30=…

Ta nhẩm:

5 chục - 3 chục =2 chục.Vậy:

50-20=30

- Cho HS tự làm bài theo hướng dẫn

trên

- Lần lượt gọi HS nêu kết quả từng

cột tính

- Nhận xét, chữa bài:

40 – 30 = 10 80cm – 40cm = 40cm

70 – 20 = 50 90cm – 60cm = 30cm

Bài 3:

- Bài toán: Ba trồng được 10 cây

cam và 20 cây chuối Hỏi Ba đã

trồng được tất cả bao nhiêu cây?

- Tóm tắt: Cam : 10 cây

Chuối : 20 cây

Có tất cả: … cây?

- Gọi HS nêu lần lượt: lời giải, phép

tính, đáp số

- Nhận xét, chữa bài:

Bài giải

Ba đã trồng được tất cả là:

10 + 20 = 30 ( cây)

Đáp số: 30 cây

Bài 4:

- Vẽ đoạn thẳng dài 5cm?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ, cả lớp

vẽ vào vở

- Nhận xét

3 Hoạt động nối tiếp

- Củng cố:

+ Gọi vài học sinh đọc lại các số

tròn chục đã học

- Quan sát cách đặt tính rồi thực hiện phép tính

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài

- Lần lượt đứng tại chỗ nêu kết quả

- Quan sát tóm tắt, trình bày bài giải vào vở

- HS thực hiện

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Lắng nghe

- Giúp HS tính nhẩm

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:16

w