Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hôm nay các em sẽ học bài Cái nhãn vở để biết cách đọc một nhãn vở, biết viết nhãn vở, hiểu tác dụng của nhãn vở đối với học sinh.. Hoạt động nối tiếp - Gọ[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 25 ( Ngày 4/03 đến ngày 8/3)
Chào cờTrường em (tiết 1)Trường em (tiết 2)Luyện tập
Âm nhạc Thủ công
Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
Tô chữ hoa: A, Ă, Â, BTrường em
GV chuyênCắt, dán hình chữ nhật
Tặng cháu Tặng cháu (Tiết 2) Luyện tập chungCon cá
Mĩ thuật
Tặng cháuLuyện tập
Kể chuyệnThể dụcHĐTT
Cái nhãn vởCái nhãn vở (Tiết 2)Rùa và thỏ
Bài thể dục – trò chơi vận độngSinh hoạt lớp
Trang 3Thứ Hai ngày 5 tháng 3 năm 2018
Tiết 1 Hoạt động tập thể
Chào cờChào cờ xong nhắc nhở HS thực hiện những điều triển khai dưới cờ
========================
Tiết 2- 3 Tập đọc
Trường em
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
- Kính trong thầy cô giáo và yêu quý bạn bè
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Giới thiệu học phần: GV nêu khái
quát về phân môn Tập đọc
* Giới thiệu bài: Trường học là nơi các
- GV cho luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
cô giáo, dạy em, rất yêu, thứ hai, điều
hay, mái trường
- Gọi HS đọc: Cô giáo
+ Cho HS phân tích tiếng “giáo” (có
âm gi đứng đầu, vần ao đứng sau,
thanh sắc đặt trên chữ a)
+ Gọi HS đánh vần đọc trơn tiếng
“giáo”, từ cô giáo
+ Một số HS đọc
- Gọi nhiều HS đọc từ khó
Trang 4* Quy trình tương tự với các tiếng còn
lại
- Dùng phấn màu gạch chân âm, vần
- GV giải nghĩa các từ: cô giáo, dạy
em, rất yêu, thứ hai, điều hay, mái
trường
Luyện đọc câu: (kết hợp giải thích từ)
- Câu 1: “Trường học…của em”
Có từ: ngôi nhà thứ hai: trường học
giống như một ngôi nhà vì ở đó có
những người rất gần gũi, thân yêu
- Câu 2: “Ở trường có…như anh em”
Từ thân thiết: rất thân, rất gần gũi
- Câu 3: Trường học…người tốt.”
- Câu 4: “Trường học …điều hay”
Từ điều hay: Biết nhiều thứ, nhiều cái
hay
- Câu 5: Em rất yêu…của em.”
- Gọi 5 HS đọc nối tiếp các câu
Luyện đọc cả đoạn, bài:
- Chia bài thành 3 đoạn Từng nhóm 3
HS nối tiếp nhau đọc bài
- Nhận xét, điều chỉnh cách nghỉ hơi
của HS
- Cho HS đọc đồng thanh cả bài
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Ôn các vần ai, ay
a Tìm tiếng trong bài:
Có vần ai: thứ hai, mái trường
Có vần ay: dạy em, điều hay
b Tìm tiếng ngoài bài:
Có vần ai: con nai, bài học, …
Có vần ay: máy bay, cái chày,…
c Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay
- Cho HS nói câu mẫu trong SGK
- Yêu cầu HS dựa vào câu mẫu nói tự
nhiên các câu chứa vần ai, ay
GV gợi ý, nói mẫu:
+ Ở trường em có hai bạn thân
+ Em phải rửa mặt sạch sẽ trước khi
đến trường
+ Hoa mai vàng rất đẹp
+ Em phải rửa tay trước khi ăn
+ Cô giáo hát rất hay…
3 Hoạt động nối tiếp
- Đọc nối tiếp các câu
- HS nối tiếp nhau đọc bài
Giúp HS tìm được tiếng chứavần ai, ay
Trang 5Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài
- Cho HS đọc câu 1 và hỏi: Trong bài,
trường học còn được gọi là gì?
Là ngôi nhà thứ hai của em
- Cho HS đọc tiếp câu 2, 3, 4 và hỏi:
Vì sao trường học lại là ngôi nhà thứ
hai của em?
Vì có cô giáo hiền như mẹ, có bè
bạn thân thiết như anh em Ở trường
dạy em thành người tốt Ở trường dạy
em những điều hay
- GV đọc mẫu lần 2 sau đó cho HS
luyện đọc diễn cảm
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Luyện nói
- Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong
SGK: Hỏi nhau về trường, lớp
- Yêu cầu HS từng cặp hỏi-đáp theo
nội dung:
+ Trường của bạn học là trường gì?
+ Cô giáo chủ nhiệm của là cô giáo
+ Gọi HS đọc lại bài
+ GV nhận xét tiết học, khen ngợi sự
về trường, lớp của mình
========================
Trang 6Em hãy khoanh vào câu có đáp án đúng
trong bài tập sau:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn Luyện tập
- Yêu cầu HS Đọc các chữ ở ngoài bông
hoa để nối với các số ở mỗi cánh hoa
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
90 – 20 = 70 – 30 =
40 – 20 = 20 + 10 =
Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s:
- Hướng dẫn HS tính để ghi đúng và sai
đỡ HS làm được các bài tập
Trang 7- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
- Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình, biết vẽ điểm ở trong hoặc ở
ngoài một hình ; biết cộng, trừ các số tròn chục, giải bài toán có phép cộng
Trang 8c) 60cm – 10cm = 40cm
- Nhận xét bài làm HS
2 Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu điểm ở trong
nói đây là hình vuông N
- Điểm A nằm trong hình vuông
- Điểm N nằm ngoài hình vuông
b) Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài
một hình (hình tròn)
- Hướng dẫn hs xem hình tròn trong
SGK rồi tự giới thiệu điểm ở trong, ở
ngoài hình tròn
P
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Đúng ghi đ, sai ghi s :
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- Hỏi: Những điểm nào nằm trong hình
Điểm A ở trong hình tam giác
Điểm B ở trong hình tam giác
Điểm E ở trong hình tam giác
Điểm C ở trong hình tam giác
Điểm I ở trong hình tam giác
Điểm A ở trong hình tam giác
Quan sát
Quan sát
Làm nhóm đôi
Hướng dẫn HS biết đượcđiểm nằm trong và điểm nằm ngoài một hình
Theo dõi giúp HS làm bài
A .
O.
Trang 9a) Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông
Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông
b) Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn
Vẽ 2 điểm ở trong hình tròn
Giải lao (5’)Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu bài toán
- Cho HS nêu cách làm rồi tự giải
- Nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp
- Củng cố: GV chốt lại nội dung bài đã
Gọi Dũng, Thương Huy lên bảng làmbài
=======================
Tiết 2 Tập viết
Tô chữ hoa A, Ă, Â, B
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa A, Ă, Â, B
- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng,
mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 - tập 2 (Mỗi từ ngữ viết
được ít nhất 1 lần)
- Rèn tính cẩn thận và thích rèn viết chữ đẹp
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
Trang 10- Tranh minh hoạ: Chữ mẫu
- GV cho HS thi viết chữ, mỗi tổ cử 3
bạn lên bảng thi viết các từ: tàu thủy, hòa
bình, tuần lễ,… Tổ nào viết nhanh, đúng,
đẹp hơn thì đội đó thắng
- Nhận xét
2 Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu chương trình
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tô chữ hoa.
a Hướng dẫn tô chữ hoa A:
- Nêu số lượng nét và kiểu nét
- Tô theo quy trình (kết hợp nêu quy
trình tô )
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét và chữ lỗi cho HS
b Hướng dẫn tô chữ Ă, Â, B:
(Thực hiện theo quy trình tô chữ hoa A)
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS viết vần, từ
ngữ ứng dụng
- Viết mẫu từ ngữ: mái trường (điều hay,
sao sáng), nêu quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét và chữ lỗi sai cơ bản cho HS
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Thực hành
- Nêu yêu cầu
a Tập tô: Nhắc HS sinh tô theo đúng quy
trình
b Tập viết: Viết đều nét, chú ý về độ
cao, khoảng cách giữ các con chữ…
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
Trang 11+ Chữ a cao mấy đơn vị?
+ Khi ngồi viết em cần chú ý điều gì?
+ Nhận xét tiết học, tuyên dương các em
- Cho HS tìm tiếng dễ viết sai rồi viết
bảng con: trường, hai, giáo, hiền, nhiều,
thiết,
- Cho HS viết bài: Hướng dẫn các em
cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết
đề bài vào giữa trang vở, viết lùi vào 1 ô
chữ đầu của đoạn văn Nhắc HS sau dấu
chấm phải viết hoa
- HS vừa nhẩm vừa viết bảng con
- HS tập chép vào vở
- HS cầm bút chì trong tay chuẩn bị chữa bài
Quan sát
HD HS viết đúng chính tả.Huy,
My, Nhật
Trang 12viết, đánh vần lại tiếng đó Sau mỗi câu,
hỏi xem HS có viết sai chữ nào không
Hướng dẫn các em gạch chân chữ viết sai,
sửa bên lề vở
- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến
Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- Chấm tại lớp một số vở
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
a) Điền vần: ai hoặc ay?
- Nêu yêu cầu: Phải điền vào các từ ngữ
đã cho vần ai hay ay thì chúng mới hoàn
+ Cho HS thi đọc lại bài Trường em, 3 tổ
thi đọc trơn, tổ nào đọc to rõ ràng sẽ
chiến thắng
+ Tuyên dương những HS học tốt, chép
bài chính tả đúng, đẹp
- Dặn dò: Yêu cầu HS chép bài chưa đạt
yêu cầu về chép lại và chuẩn bị bài:
- HS đọc lại các tiếng đãđiền
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS sửa bài
- Lắng nghe
- Lắng nghe và chuẩn bị
HD HS làm được bài tập
My, Ngân, Thương
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách
đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
- Rèn tính cẩn thận khi thao tác
II Chuản bị
1 Giáo viên
Trang 13- Hình chữ nhật mẫu; tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn.
2 Học sinh
- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô li.
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn lại tiết 1
chữ nhật (5x7) giữa tờ giấy màu
Bước 2: Dùng kéo cắt hình ra khỏi
tờ giấy màu
Bước 3: Phết hồ vào mặt sau của
hình chữ nhật, rồi dán vào vở thủ
công
(Trước khi phết hồ, dán phải ướm
sản phẩm cho cân đối) Dán hình và
miết cho phẳng hình
* Cho HS thực hành vẽ, cắt hình chữ
nhật =>Đến từng bàn Theo dõi giúp
HS nào còn lúng túng
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm
- Cho HS trưng bày sản phẩm
- HS suy nghĩ và trả lời
- HS lắng nghe
- Quan sát và chú ý lắng nghe
- Cá nhân thực hành vàhoàn thành sản phẩm
HS hiểu
- Gợi ý giúp HSquan sát
- GV đến từng bàn theodõi, giúp HSthực hành
Trang 14- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.
- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các chúa
học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
- Học thuộc lòng bài thơ
- GV cho 3 thi đọc bài “Trường em”
nếu tổ nào đọc to rõ thì tổ đó sẽ chiến
thắng
- Nhận xét
2 Hoạt động cơ bản
Hoạt động 2: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện
yêu lòng, gọi là, nước non
- Yêu cầu HS tìm trong bài tiếng có
thanh hỏi (tỏ,vở)
- Cho HS tìm tiếng chứa vần ăng, ut,
yêu và yêu cầu nêu cấu tạo các tiếng
vừa tìm
- Gạch chân từ: nước non, hỏi:
Tiếng nước có âm gì?Vần gì? dấu
Trang 15đầu, rồi chỉ tiếp 2 dòng thơ sau.
- Cho HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
một
Luyện đọc đoạn,cả bài:
- Chia lớp thành 3 nhóm
- Cho đại diện các nhóm đọc cả bài
- Lần cuối, yêu cầu HS đọc đồng
thanh cả bài thơ
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Ôn các vần ao, au
a tìm tiếng trong bài có vần au:
- Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có
vần au
- Gọi HS đọc và phân tích tiếng vừa
tìm được
- GV nhận xét
b Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au:
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có
c Nói câu có chứa vần ao hoặc au:
- Gọi 1HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát bức tranh vẽ
trong SGK, đọc câu mẫu
- Gọi HS nói câu có tiếng chứa vần
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Cá nhân đọc nhiều lần mỗi câu
- Nối tiếp đọc 4 lượt
- Mỗi nhóm đọc cả bài (1 lượt)
KK nhiều
HS tìm tiếng có vần ao, au trong bài
và ngoài bài
KK HS xung phong trả lời câu hỏi
Trang 16Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc 2 dòng thơ đầu
+ Hỏi: Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Cho HS đọc 2 dòng thơ còn lại
+ Hỏi: Bác mong bạn nhỏ làm điều
gì?
- Nhận xét và tuyên dương qua 2 câu
hỏi
* GV giảng thêm: Bài thơ nói lên tình
cảm quan tâm, yêu mến của Bác Hồ
với bạn HS; Bác mong muốn các bạn
HS hãy chăm học tập để trở thành
người có ích, mai sau xây dựng nước
nhà
- Đọc mẫu bài thơ lần 2
- Nhắc HS nghỉ hơi sau mỗi dòng
bằng thời gian nghỉ hơi sau dấu (.)
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Đọc thuộc lòng bài thơ
- Cho HS đọc đồng thanh vài lần cả
bài thơ, xóa dần các chữ trong bài để
- Chuẩn bị bài sau
- 3 HS đọc 2 câu thơ, trả lời:
Bác Hồ tặng vở cho bạn HS
- Bác mong các cháu học tập tốt, để giúp ích cho nước nhà
- Lắng nghe, ghi nhớ nội dung chính của bài
Trang 171 Hoạt động nối tiếp
- Phát phiếu cho HS làm bài tập sau,
em hãy ghi chữ đ sau câu mà em cho
là đúng và ghi chữ s sau câu em cho
là sai
50+10-20=30 20– 0+60= 60 20+20-10 = 50 70–30+20= 60
- Nhận xét
2 Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS tóm tắt đề toán
- Yêu cầu HS giải theo nhóm đôi
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Hướng dẫn các nhóm thảoluận làm bài tập
Trang 18Cả hai lớp vẽ được là:
20 +30 = 50 ( bức tranh)Đáp số: 50 bức tranh
- Kể tên và nêu ích lợi của cá
- Chỉ các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật
- Nhận biết được con cá, biết nói về một số cách bắt cá
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Quan sát con cá được
Trang 19- Hướng dẫn các nhóm làm việc theo
gợi ý
- Cho HS dừng lại bên cây gỗ quan
sát rồi trả lời câu hỏi:
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngoài của con cá?
+ Cá sử dụng bộ phận nào của cơ thể
+ Tại sao con cá lại đang mở miệng ?
+ Tại sao con cá mang của con cá
luôn mở ra rồi khép lại ?
Bước 3:
Cho đại diện các nhóm lên trình bày
=>Kết luận :
- Cá có đầu, mình, đuôi , các vây
- Cá nơi bằng cách uốn mình và vẫy
đuôi để di chuyển Cá sử dụng vây để
giữ thăng bằng
- Cá thở bằng mang (cá há miệng để
cho cá chảy vào, khi cá ngâm miệng
nước chảy qua các lá mang cá, ôxi
tan trong nước được đưa vào máu cá
Cá sử dụng ôxi để thở.)
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Làm việc với SGK:
- Cho HS (theo cặp) quan sát tranh
đọc câu hỏi và trả lời trong SGK
- Giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của
HS thảo luận
Trang 20+ Kể tên các loại cá mà em biết
+ Em thích ăn loại cá nào ?
+ Tại sao chúng ta ăn cá ?
=> Kết luận: Nêu một cách bắt cá.
Cá nhiều đạm rất tốt cho sức khỏe.
Ăn cá giúp xương phát triển, chóng
+ Con cá gôm những bộ phận nào?
+ Bộ phận nào của con cá đang
- Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống hoắc dấu hỏi, dấu ngã vào chữ in nghiêng
Bài tập (2)a hoặc b
- Cân thận khi viết bài, tập trung chú ý làm bài
Trang 21Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính
tả
- Viết bài thơ Tặng cháu
- Gọi HS đọc
- Cho HS tìm tiếng dễ viết sai rồi
viết bảng con: gọi là , nước non, mai
viết đề bài vào giữa trang vở, viết lùi
vào 1 ô chữ đầu của đoạn văn Nhắc
HS sau dấu chấm phải viết hoa
- Đọc và chỉ vào từng chữ trên bảng
để HS soát lại Dừng lại ở những chữ
khó viết, đánh vần lại tiếng đó Sau
mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ
nào không Hướng dẫn các em gạch
chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến
Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề vở,
phía trên bài viết
- Hướng dẫn chấm chữa lỗi chính tả
- Nhận xét tại lớp một số vở
Giải lao giữa tiết
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài
tập
- GV giới thiệu bài tập ở bảng phụ
và hướng dẫn học sinh làm vào
phiếu bài tập
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự điền vào VBT
- Theo dõi, sửa bài và nhận xét bài
làm của HS
a Điền n hay l ?
Con còBay lả bay la
- HS hát
- Lắng nghe
- 2HS đọc, cả lớp quan sát và lắng nghe
- HS quan sát, lắng nghe và chữalỗi sai
- Giúp đỡ
HS viết
-Tăng cường thời gian cho HS viết
- Giúp đỡ
HS làm bài tập
Trang 22những thiếu sót trong bài viết và
nhắc HS về viết lại các chữ viết sai
- Giải toán có lời văn (Giải bằng 1 phép tính)
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Yêu thích học môn Toán
áp dụng làm bài tập
Trang 23Bài 1: Tính
- Cho HS tự làm rồi chữa bài (yêu
cầu phải tính khi đã đặt tính sẵn)
- Gọi HS nêu cách tính khi chữa bài
- Nhận xét, sửa bài:
40 30 90 50
- + - +
20 50 10 10
20 80 80 60
Bài 2: Tính nhẩm
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Chẳng hạn, muốn tính: 50-30=…
Ta nhẩm:
5 chục - 3 chục =2 chục.Vậy:
50-20=30
- Cho HS tự làm bài theo hướng dẫn
trên
- Lần lượt gọi HS nêu kết quả từng
cột tính
- Nhận xét, chữa bài:
40 – 30 = 10 80cm – 40cm = 40cm
70 – 20 = 50 90cm – 60cm = 30cm
Bài 3:
- Bài toán: Ba trồng được 10 cây
cam và 20 cây chuối Hỏi Ba đã
trồng được tất cả bao nhiêu cây?
- Tóm tắt: Cam : 10 cây
Chuối : 20 cây
Có tất cả: … cây?
- Gọi HS nêu lần lượt: lời giải, phép
tính, đáp số
- Nhận xét, chữa bài:
Bài giải
Ba đã trồng được tất cả là:
10 + 20 = 30 ( cây)
Đáp số: 30 cây
Bài 4:
- Vẽ đoạn thẳng dài 5cm?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ, cả lớp
vẽ vào vở
- Nhận xét
3 Hoạt động nối tiếp
- Củng cố:
+ Gọi vài học sinh đọc lại các số
tròn chục đã học
- Quan sát cách đặt tính rồi thực hiện phép tính
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- Lần lượt đứng tại chỗ nêu kết quả
- Quan sát tóm tắt, trình bày bài giải vào vở
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Lắng nghe
- Giúp HS tính nhẩm