1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an Tuan 11 Lop 1

19 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 53,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh 1. - Hoïc sinh laøm baøi vaø söûa baøi mieäng - Hoïc sinh laøm baøi vaø söûa ôû baûng lôùp. - Coù 3 con ngöïa trong chuoàng, caû[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 11

2

BẢN – TRỊ CHƠI

Giữa học kì I

3

ĐÀN GÀ CON

4

con (tiếp theo )

4 Tốn Số 0 trong phép trừ

5

4 Tốn Luyện tập

6

đào, sáo sậu

non, thợ hàn.

4 Tốn Luyện tập chung

Ngày soạn: 15/11/2019

Thứ 2 ngày 18 tháng 11 năm 2019

Môn: Học vần

Trang 2

Bài: ưu - ươu

TCT: 93-94

I Mục tiêu:

- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.

- HS khá, giỏi biết cách đọc trơn

II Phương tiện dạy học: GV: Tranh ảnh,

- HS: Bảng con, phấn, bảng VTV,

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra(4 phút)

- Gọi 2 em lên bảng viết : iêu – diều sáo,

yêu – yêu quý

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (30 phút)* Dạy vần “ưu”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần ưu muốn có tiếng lựu, phải thêm

âm gì? Dấu gì? Âm đó đứng ở vị trí nào?

Dấu đặt ở đâu?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ mới

“ trái lựu ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự cho

HS đọc

* Dạy vần ươu (giống vần ưu)

- Hai vần ưu, ươu có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần ưu muốn có tiếng lựu thêm âm l, dấu nặng, âm l đứng trước vần ưu, dấu nặng đặt dưới âm ư.

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết cách đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

Trang 3

- Chổ baỷng cho caực em oõn laùi baứi treõn

baỷng, phaõn tớch moọt soỏ tieỏng

- Uoỏn naộn, sửỷa sai

* ẹoùc caõu ửựng duùng:

- Cho HS quan saựt tranh, thaỷo luaọn, ruựt

ra caõu

- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm tỡm tieỏng chửựa

vaàn vửứa hoùc

- ẹoùc maóu hửụựng daón HS ủoùc

* ẹoùc SGK:

- GV ủoùc maóu toaứn boọ baứi SGK, hửụựng

daón HS ủoùc

- Nhaọn xeựt

* Vieỏt vụỷ:

- Cho HS xem vụỷ maóu, lửu yự tử theỏ ngoài,

caàm vieỏt

- GV theo doừi, uoỏn naộn

- Nhận xột moọt soỏ baứi nhaọn xeựt

* Luyeọn noựi:

- Cho HS quan saựt tranh, neõu chuỷ ủeà luyeọn

noựi

- Tranh veừ con gỡ?

- Nhửừng con vaọt soỏng ụỷ ủaõu?

- Em thớch con vaọt naứo nhaỏt? Vỡ sao?

5 Cuỷng coỏ - Daởn doứ: (5 phỳt)

- Goùi HS ủoùc laùi baứi vaứ tỡm tieỏng ngoaứi baứi

coự vaàn vửứa hoùc

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- ẹoùc caự nhaõn – lụựp

- Thửùc hieọn theo chổ daón cuỷa GV

- Quan saựt ruựt ra caõu

- ẹoùc thaàm tỡm tieỏng chửựa vaàn vửứa hoùc

- HS khaự, gioỷi bieỏt caựch ủoùc trụn

- ẹoùc caự nhaõn – lụựp

- ẹoùc caự nhaõn – lụựp

- Thửùc haứnh vieỏt baứi vaứo vụ ỷtaọp vieỏt

- HS quan saựt tranh neõu chuỷ ủeà luyeọn noựi Hoồ, bỏo, gấu, hửụu, nai, voi.

- Quan saựt vaứ traỷ lụứi

Rỳt kinh nghiệm:………

………

Thể dục

GV chuyờn dạy

Moõn: ĐẠO ĐỨC Baứi: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC Kè I

TCT: 11

A mục tiêu

HS ụn lại cỏc kiến thức kĩ năng đó học qua 5 bài, củng cố hệ thống kiến thức ỏp dụng vào cuộc sống hằng ngày.

b PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

GV, HS tranh, hình vở bài tập đạo đức 1.

c các hoạt động dạy học

Trang 4

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

I Kiểm tra (1’)

+ Vỡ sao cần lễ phộp với anh chị, nhường nhịn

em nhỏ

II Bài mới

1 Giới thiệu bài (2’)

2 Nôi dung (33’)

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản qua 5

bài.

Bài 1: Em là học sinh lớp 1.

Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ.

Bài 3: Giữa gỡn sỏch vở, đồ dựng học tập.

Bài 4: Gia đỡnh em.

Bài 5: Lễ phộp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.

Hoạt động 2: Đúng vai với cỏc tỡnh huống

Gọn gàng, sạch sẽ Giữa gỡn sỏch vở, đồ dựng học

tập Gia đỡnh em Lễ phộp với anh chị, nhường

nhịn em nhỏ.

3 Củng cố, dặn dò (4’)

Gọn gàng, sạch sẽ Giữa gỡn sỏch vở, đồ dựng học

tập Gia đỡnh em Lễ phộp với anh chị, nhường

nhịn em nhỏ.

2 HS kể.

GV nhận xột lớp.

GV nờu mục tiờu bài học.

HS đọc lại tờn cỏc bài đó học.

GV hướng dẫn ụn tập.

HS đọc ghi nhớ cuối bài.

GV chốt, hướng dẫn thực hành.

HS thảo luận, tập đúng vai theo cỏc tỡnh huống.

GV nhận xét, đỏnh giỏ sự tiến bộ của cỏ nhõn, lớp.

GV củng cố nội dung bài học.

1 em nờu nội dung bài.

GV hướng dẫn về nhà em tự giỏc thực hiện cỏc bài đó học.

Rỳt kinh nghiệm:………

……… Ngày soạn: 15/11/2019

Thửự 3 ngaứy 19 thaựng 11 naờm 2019

Moõn: Hoùc vaàn

Baứi: ễn tập

TCT: 95-96

I Muùc tieõu:

- ẹoùc ủửụùc caực vaàn coự keỏt thuực baống u/o, caực tửứ ngửừ,ứ caõu ửựng duùng tửứ baứi 38 ủeỏn baứi 43.

- Vieỏt ủửụùc caực vaàn, caực tửứ ngửừ ửựng duùng tửứ baứi 38 ủeỏn baứi 43

- Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ: Soựi vaứ Cửứu.

* HS khaự, gioỷi keồ ủửụùc 2 – 3 ủoaùn truyeọn theo tranh và biết đọc trơn

II Phương tiện dạy học

- GV: Baỷng oõn trong saựch giaựo khoa trang 88, tranh,

- HS: Saựch giaựo khoa, baỷng con

Trang 5

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định : (1 phút)

2 Kiểm tra: (4 phút) - 2 em viết bảng lớp, 2 –

4 em đọc SGK bài ưu, ươu.

3 Bài mới: (30 phút)

a) Giới thiệu bài:

- Trong tuần qua chúng ta đã học những

vần gì ?

à Giáo viên đưa ra bảng ôn

b) Ôn các vần vừa học

- Giáo viên đọc cho học sinh đọc các vần

vừa học

à Giáo viên sửa sai cho học sinh

c) Ghép chữ thành tiếng

- Cho học sinh ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở

dòng ngang

à Giáo viên đưa vào bảng ôn

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc thầm tìm

tiếng có vần vừa ôn

- Hướng dẫn học sinh đọc và giải thích

e) Viết bảng con

- Giáo viên hướng dẫn viết từng chữ đúng

theo quy trình viết

- Theo dõi, uốn nắn

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng

- Nhận xét tiết học

- Hát

- Viết bảng, trái lựu, hươu sao

- Học sinh nêu

- Đọc cá nhân - lớp

- Học sinh làm theo yêu cầu

- Đọc thầm

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút ra

đoạn thơ

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra đoạn thơ

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa ơn

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

Trang 6

* Đọc SGK:

- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng

dẫn HS đọc

- Nhận xét

* Viết vở:

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế ngồi,

cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn

- Chấm một số bài nhận xét

* Kể chuyện:

- Cho HS quan sát tranh, nêu tên của câu

chuyện

- GV kể chuyện cho HS nghe

- Yêu cầu các em quan sát tranh kể

chuyện theo nhóm

- Cho đại diện các nhóm kể trước lớp, nêu

ý nghĩa câu chuyện

4 Củng cố - Dặn dò: (5 phút)

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng, SGK

- Nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

- HS quan sát tranh nêu tên của câu

chuyện: Sói và Cừu.

- Quan sát và kể chuyện trong nhóm

- HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh nêu ý nghĩa câu chuyện

Rút kinh nghiệm:………

………

Âm nhạc

GV chuyên dạy

Môn: Toán

Bài: Luyện tập

TCT: 41

I.Mục tiêu:

- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

- Bài tập cần làm: Bài 1; 2, 3 (cột 1, 3), 4.

II Phương tiện dạy học

GV: Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

HS: Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

II.Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định : (1 phút)

2.Kiểm tra : (4 phút)

3.Bài mới: (30 phút)

a) Giới thiệu : Luyện tập

Trang 7

b) HD BT trong HS làm các SGK.

Bài 1 : Tính

- Lưu ý: viết số thẳng cột

Bài 2: Tính (Làm cột 1, 3)

- Làm phép tính trừ với 3 số, ta làm

thế nào?

- Em có nhận xét gì bài 5 – 1 – 2 = 2

và 5 – 2 – 1 = 2

Bài 3 :(Làm cột 1, 3)

- Điền dấu: >, <, =

- Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số

ta làm mấy bước?

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

4.Củng cố-Dặn dò: (5 phút)

 ôn lại các bảng cộng trừ trong phạm vi

các số đã học

 Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ

 Nhận xét tiết học

- Học sinh làm bài, sửa miệng

- Lấy số thứ nhất trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả

- 5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng 5 – 2 – 1 = 2

- Bước 1: tính

- Bước 2: So sánh

- Bước 3: chọn dấu điền

- Học sinh thi đua 3 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng

Rút kinh nghiệm:………

………

TĐTV

Ngày soạn: 15/11/2019

Thứ 4 ngày 20 tháng 11 năm 2019

Môn: Học vần

Bài: on – an

TCT: 97-98

I Mục tiêu:

- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè.

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Tranh ảnh,

- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra (4 phút)

- Gọi 2 em lên bảng viết: cá sấu, kì diệu

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (30 phút)

Trang 8

* Dạy vần “on”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần on muốn có tiếng con, phải thêm âm gì? Âm

đó đứng ở vị trí nào?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra từ mới “ mẹ

con”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự cho HS đọc

* Dạy vần on (giống vần an)

- Hai vần on, an có gì giống và khác nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần on muốn có tiếng con thêm âm c, âm c đứng trước vần on

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4.Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên bảng,

phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa

học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

* Đọc SGK:

- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng dẫn HS

đọc

- Nhận xét

* Viết vở:

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế ngồi, cầm

viết

- GV theo dõi, uốn nắn

- Chấm một số bài nhận xét

* Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh, nêu chủ đề luyện nói

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

Trang 9

- Tranh vẽ gì?

- Bé và bạn bè đang làm gì?

- Bạn của em là những ai, họ ở đâu?

- Em và các bạn thường giúp nhau những cơng việc

gì?

5 Củng cố - Dặn dò: (3 phút)

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng ngoài bài có vần

vừa học

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói

Bé và bạn bè.

- Quan sát và trả lời

Rút kinh nghiệm:………

………

Môn: THỦ CÔNG

Bài: Xé, dán hình con gà con (tiết 2)

TCT: 11

I Mục tiêu.

- Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

* Với HS khéo tay:

- Xé, dán được hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ

- Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng, kích thước, màu sắc khác

- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con

II Phương tiện dạy học:

GV -Bài mẫu về xé, dán hình con gà con có trang trí Giấy thủ công màu vàng, hồ

gián, giấy trắng làm nền

HS - Giấy nháp có kẻ ô, giấy màu, bút chì, bút màu, hồ dán Vở thủ công.

III Hoạt động dạy học.

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra đồ dùng của HS (4 phút)

3 Bài mới (30 phút)

a) Giới thiệu bài.

- GV nhắc qua các bước xé, dán ở tiết 1

4 Thực hành.

- GV yêu cầu HS lấy giấy màu lần lượt

đánh dấu vẽ xé

- Lần lượt xé hình thân gà, đầu gà, đuôi gà

như đã hướng dẫn

- Khi HS dán hình vào vở thủ công, GV

nhắc các em dán theo thứ tự đã hướng dẫn,

dán cân đối, đều

- GV khuyến khích HS khá giỏi dùng bút

- HS nhắc qua các bước xé, dán ở tiết 1

- Với HS khéo tay xé, dán được hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ

- Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng, kích thước, màu sắc khác

Trang 10

màu để trang trí.

5 Đánh giá- Dặn dò (5 phút)

- Xé được các bộ phận của hình con gà con

và dán được hình cân đối, phẳng

- Sự chuẩn bi, thái độ học tập, vệ sinh an

toàn lao động

- Chọn một vài bài xé, dán đẹp tuyên dương

- Chuẩn bị trước bài sau

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:………

………

Môn: Toán

Bài: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

TCT: 42

I Mục tiêu:

- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ

đi 0 bằn chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Bài tập cần làm: Bài 1; 2(cột 1, 2), 3

II Phương tiện dạy học:

1 GV: Vở bài tập, …

2 HS: Vở bài tập, …

II) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài mới : (35 phút)

a Giới thiệu bài

 1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt,

con vịt đó chạy ra ngoài Hỏi trong

chuồng còn lại mấy con vịt ?

 Nêu phép trừ tương ứng

 Tương tự các phép tính khác: 3 – 3 = 0;

2 Thực hành

Bài 1: Tính kết qủa

- Lưu ý: viết các số thẳng hàng dọc với

nhau

Bài 2: Tính (Làm cột 1,2)

- Hướng dẫn các em lần lượt làm

SGK, bảng

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

 Đọc đề toán

 Chọn phép tính

- Học sinh quan sát

- 1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt

1 – 1 = 0

- Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0

- Học sinh đọc

- Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

- Học sinh làm bài và sửa bài miệng

- Học sinh làm bài và sửa ở bảng lớp

- Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?

- Có 2 con cá trong hồ, vớt ra cả 2 con Hỏi trong hồ còn mấy con?

Trang 11

3 Củng cố: (3 phút)

 Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?

 Một số trừ đi 0 thì như thế nào?

4 Dặn dò: (2 phút)

 Chuẩn bị bài luyện tập

Nhận xét tiết học

a 3 – 3 = 0

b 2 – 2 = 0

- Kết qủa bằng 0

- Bằng chính số đó

Rút kinh nghiệm:………

……… Ngày soạn: 15/11/2019

Thứ 5 ngày 21 tháng 11 năm 2019

Môn: Học vần

Bài: ân - ă – ăn

TCT: 99-100

I Mục tiêu:

- Đọc được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi.

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Tranh ảnh,

- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra: (4 phút)

- 2 – 4 em đọc SGK

- Gọi 2 em lên bảng viết : mẹ

con, nhà sàn

3 Bài mới:

* Dạy vần “ân”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần ân muốn có tiếng cân, phải thêm

âm gì ? Âm đó đứng ở vị trí nào?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra

từ mới “ cái cân ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ

tự cho HS đọc

* Dạy vần ăn (giống vần ân)

- Hai vần ân, ăn có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần ân muốn có tiếng cân thêm âm c, âm c đứng trước vần ân

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w