Giaùo vieân höôùng daãn Hoïc sinh taäp ñoïc thô 4 chöõ theo tieát taáu cuûa baøi “ Lyù caây xanh” Nhaän xeùt , tuyeân döông.. 4.Cuûng coá (4’).[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - TUẦN 10.
Chào cờHọc vầnHọc vầnĐạo đứcThủ công
Học vầnHọc vầnToán
Mĩ thuật
Iu – êu ( T1)
Iu – êu ( T2)Luyện tập
Vẽ quả ( dạng tròn.)
Thứ tư
1/ 11
1 2 3 4
Học vầnHọc vầnToán
Âm nhạc
Ôn tập giữa HKI ( T1)
Ôn tập giữa HKI ( T2)Phép trừ trong phạm vi 4
Ôn tập 2 bài hát : Tìm bạn thân - Lý
cây xanh
Thứ năm
2/ 11
1 2 3 4
Thể dụcHọc vầnHọc vầnToán
Thể dục rèn tư thế cơ bảnKiểm tra định kỳ ( Đọc)Kiểm tra định kỳ ( Viết)
Luyện tập
Thứ sáu
3/ 11
1 2 3 4 5
Học vầnHọc vầnToánTNXHSinh hoạt
Iêu – yêu ( T1)Iêu – yêu ( T2)Phép trừ trong phạm vi 5
Ôn tập con người & sức khoẻ
Tuần 10
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
TỔ
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN TRƯỜNG
Trang 2-Tiết : 2 + 3
Học vần.
Bài : au , âu I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
Học sinh đọc được : au, âu, cây cau , cái cầu ; từ và câu ứng dụng
Viết được: au, âu, cây cau , cái cầu
2 Kĩ năng:
Luyện nói được 2 – 3 câu theo chủ đề : Bà cháu
3 Thái độ:
HS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK bộ chữ cái, vở tiếng Việt, tranh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
1 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
Kiểm tra viết : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
Nhận xét chung –
3 Bài mới :
v Hoạt động 1: Nhận diện au, âu (13’)
Mục tiêu : HS nhận biết và đọc được : au,
âu, cây cau , cái cầu
GV đính bảng vần au:
Hướng dẫn HS đánh vần
Cho HS cài bảng vần: au
Nhận xét
Cho HS nêu cấu tạo
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng cau ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng : cau
Hướng dẫn đánh vần :
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HSViết bảng con
Trang 3Cho HS cài bảng con
* Treo tranh giới thiệu từ : cây cau Giải
thích từ và giáo dục
Cho HS nêu cấu tạo
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
au
cau cây cau
Viết tựa bài : au
GV đính bảng vần âu:
Hướng dẫn HS đánh vần
Gọi HS nêu cấu tạo vần âu
Cho HS cài bảng vần: âu
Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng cầu ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng : cầu
Hướng dẫn đánh vần :
Cho HS cài bảng con
Treo tranh giới thiệu từ : cái cầu
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
âu
cầu cái cầu
Viết tựa bài : âu
Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ
tự
Nhận xét , tuyên dương
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng (9’)
Mục tiêu : HS biết viết đúng: au, âu, cây
cau , cái cầu
Treo mẫu chữ lên bảng cho HS quan sát
Đọc ĐT + CN Quan sát
HS nêu cấu tạo từ : cây cauĐánh vần và đọc trơn
HS cài bảng từ : cây cauĐọc CN + ĐT
HS nhắc lại tựa bài: au
HS đánh vần : â – u - âu
HS nêu cấu tạo: gồm có âm â đứng trướcvâm u đứng sau
HS đọc trơn : âu
HS cài bảng vần : âuĐọc : CN + ĐT
HS so sánh: Giống vần au đều kết thúc bàng ânm u Khác nhau vần au bắt đầu bàng âm a vần âu bắt đầu bằng âm â
Để có tiếng cầu ta thêm âm ng trước vần
Trang 4GV nêu câu hỏi nhận diện chữ
* GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Nhận xét phần viết bảng con - Tuyên dương
v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (8’)
Mục tiêu : Tìm được tiếng có vần au, âu
Rèn đọc to đúng mạch lạc, rõ ràng
- GV giới thiệu từ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- GV đọc mẫu
Nhận xét, sửa sai, tuyên dương
Tiết : 2
v Hoạt động 1 : Luyện đọc (10’)
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các
từ và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng
mạch lạc
* Cho HS đọc theo nhóm trang trái
Nhận xét tuyên dương
* Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Treo tranh 3 hỏi
+ Tranh vẽ gì?
Liên hệ giáo dục
* Giới thiệu câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Đọc mẫu
Nhận xét, sửa sai
v Hoạt động 2: Luyện viết (13’)
Mục tiêu : HS viết được : au, âu, cây cau ,
cái cầu Rèn viết đúng, nhanh, đẹp
Hướng dẫn HS viết vở tập viết :
Lưu ý : Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách
giữa con chữ, chữ
Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết
v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)
Mục tiêu : Nói được 2 – 3 câu đúng theo chủ
đề Giáo dục học sinh tự tin trong giao tiếp
lau sậy sáo sậu
Nhận xét , tuyên dương
HS đọc : CN + ĐT
Đọc theo nhóm cặp đôi
Các nhóm trình bày
Nhận xét
Chim Chào Mào
Gạch chân vần mới học có trong câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- HS đọc cá nhân, bàn dãy, đồng thanh
Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáoviên
au âu cây cau
cái cầu
Trang 5Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung tranh:
+ Đính tranh: tranh vẽû gì?
+ Bà đang làm gì ?
+ Cháu đang làm gì?
+ Bà em có hay kể cho các em nghe chyện
không?
Liên hệ và giáo dục:
Nhận xét ,tuyên dương
4 Củng cố : (4’)
Hướng dẫn đọc lại bài trong SGK
Cho HS tìm từ mang vần vừa học
Nhận xét - Tuyên dương
5.Dặn dò- nhận xét (1’)
Đọc bài ở nhà
Chuẩn bị bài tiết sau
Nhận xét tiết học
Chủ đề luyện nói hôm nay là:Bà cháu
Tranh vẽ bà và cháu
HS trả lời theo gợi ý của GV
Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
* Biết vì sao cần lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ.
Biết phân biệt các hnàh vi, việc làm phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
3 Thái độ :
Giáo dục HS biết lễ phép với người lớn nhường nhịn chia sẻ với em
B ) Mục tiêu riêng:
- Giáo dục KNS cho HS
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Tranh vẽ bài tập 1 + 2
2 Học sinh: - SGK Vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC;
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Trang 61 Oån định : (1’)
2 Bài cũ: (4’)
- Khi được anh chị cho hoặc tặng
qùa bánh em sẽ có hành động gì?
Giáo viên nhận xét : Ghi điểm
- Khi gặp anh, chị họ hàng ở ngoài đường em cư
xử như thế nào?
Giáo viên nhận xét : đánh giá
Nhận xét chung:
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài: (1’)
Nêu yêu cầu và ghi tựa bài lên bảng:
Bài : Lễ phép với anh chị , nhường nhịn em
nhỏ ( tiết 2 )
b) Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Thảo luận (10’)
Mục tiêu :Học sinh hiểu và biết làm bài tập 3
Bài tập 3: yêu cầu
-Em hãy nối mỗi tranh dưới đây với nên học
tập và không nên làm cho phù hợp
Cho HS thảo luận theo tổ để trả lời câu hỏi
Nhận xét tuyên dương
Liên hệ giáo dục
Hoạt động 2: Đóng vai (14’)
Mục tiêu : Học sinh đóng vai thể hiện hành
động như trong tranh
Hướng dẫn HS làm bài
Nhận xét : Các bạn nhỏ trong tranh đã thể hiện rất
đúng Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ
Còn nếu là em không phải được nhường nhịn ,
thương yêu rồi quên đi bổn phận là cần phải lễ
phép , vâng lời anh chị
Liên hệ giáo dục
4 Củng cố (5’)
Mục tiêu :Học sinh biết tự liên hệ đến bản thân
Con em nhớ xem con đã có lần nào lễ phép
hoặc nhường nhịn em chưa ?
Hãy kể cho cô và các bạn nghe?
Nhận xét : ghi điểm
Cô có 2 câu thơ
Chị em trên kinh dưới nhường
Là nhà có phúc , mọi đường yên vui.
Giáo viên làm mẫu từng câu theo nhịp thơ
5 Dặn dò- nhận xét.
Chuẩn bị : Oân tập và thực hành kĩ năng giữa
HS hát
Anh chị cho quà bánh em nhận bằng 2 tay và nói lời cảm ơn
Khi gặp anh, chị họ hàng ở ngoài đường
em sẽ chào hỏi
Vài HS nhắc tựa- lớp đồng thanh
Học sinh thảo luận nhóm
Các nhóm trình bày
HS làm bài và nêu kết quả
4 Học sinh kể và liên hệ bản thân
Học sinh đọc theo sự hướng dẫn của giáoviên
Trang 7học kỳ I
Nhận xét tiết học
Học sinh lắng nghe
- HS yêu quý các con vật nuôi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hình mẫu, giấy màu, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Oån định: (1’)
2.Bài cũ (3’)
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét tuyên dương
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1’)
Giới thiệu bài xé dán hình con gà con tiết 1
b) Phát triển bài:
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét (10’)
Mục tiêu: HS quan sát và nhận xét hình mẫu
quan sát và nhận xét hình mẫu
-Con gà con có màu gì?
-Con gà con có những phần nào?
-Đầu gà hình gì? Mình gà hình gì?
-Mỏ gà hình gì?
Chân và đuôi hình gì? Màu gì?
Khi xé dán con gà con em chọn màu tùy
thích
Nhận xét tuyên dương
Hoạt động 2 Thực hành (15’)
Mục tiêu: Hướng dẫn mẫu
a) xé hình thân gà
+Thân gà cò hình gì? Màu gì?
+Hướng dẫn đánh dấu đếm ô vẽ hình chữ
nhật dài 10 ô, rộng 8 ô
-Hát
-Vài HS nhắc tựa, lớp đồng thanh
-Màu vàng-Đầu, mình , đuôi, mỏ, chân, mắt.-Hình hơi tròn
-Hình tam giác-Hình tam giác, màu nâu hay vàng
Trang 8+Xé hình chữ nhật
+Xé 4 góc hình chữ nhật
+Chỉnh sửa cho giống hình thân gà
- Xé hình đầu gà: như thân gà ( vẻ hình
vuông cạnh 4 ô )
+Chân và đầu gà cùng màu
- Xé hình đuôi gà: đếm ô hình vuông 4 ô, vẻ
hình tam giác rồi xé
- Xé hình mỏ, chân và mắt gà: dùng giấy
khác màu để vẻ mỏ, mắt, chân gà vẻ và xé
theo ước lượng
- Hướng dẫn dán: đặt hình thử vài giấy sau
đó dán theo thứ tự: thân, đầu, mỏ, mắt, chân
gà
Nhận xét tuyên dương
4 Củng cố: (4’)
Nhắc lại tựa bài
Hệ thống lại nội dung bài
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò- nhận xét (1’)
-Xé dán con gà khó nên phải thực hành
ngoài giấy nháp
-Chuẩn bị xé dán hình con gà con tiết 2
-Nhận xét tiết học
-Hơi tròn, có màu vàng nhạt hoặc vàng đậm
-Quan sát
-Quan sát
-Học sinh vẻ giấy nháp: đuôi, mỏ, chân, mắtgà và tập xé
-Học sinh tập làm ở giấy nháp
Nhắc lại tựa bài Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 24 / 10 / 2017
Ngày dạy : Thứ ba ngày 31 tháng 11 năm 2017
Tiết : 1 + 2
Học vần Bài : iu – êu I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
Học sinh đọc được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng
Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
2 Kĩ năng:
Luyện nói được 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó
3 Thái độ:
HS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK bộ chữ cái, vở tiếng Việt, tranh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Trang 91 Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
Kiểm tra viết : au, âu, cây cau , cái cầu
Nhận xét chung
3 Bài mới :
v Hoạt động 1: Nhận diện iu, êu (13’)
Mục tiêu : HS nhận biết và đọc được :
iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
GV đính bảng vần iu:
Hướng dẫn HS đánh vần
Cho HS cài bảng vần: iu
Nhận xét
Cho HS nêu cấu tạo
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng rìu ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng : rìu
Hướng dẫn đánh vần :
Cho HS cài bảng con
Treo tranh giới thiệu từ : lưỡi rìu
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS nêu cấu tạo
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
iu
rìu lưỡi rìu
Viết tựa bài : iu
GV đính bảng vần êu :
Hướng dẫn HS đánh vần
Gọi HS nêu cấu tạo vần êu
Cho HS cài bảng vần: êu
- Hát
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HSViết bảng con
Để có tiếng rìu ta thêm âm r trước vần iuvà thêm dấu huyền trên đầu chính giữa âm i
HS đánh vần : êâ – u - êâu
HS nêu cấu tạo: gồm có âm êâ đứng trướcâm u đứng sau
HS đọc trơn : êu
HS cài bảng vần : êuĐọc : CN + ĐT
Trang 10Nhận xét
Cho HS so sánh
Nhận xét , tuyên dương
* Để có tiếng phễu ta thêm gì ?
Đính bảng tiếng : phễu
Hướng dẫn đánh vần :
Cho HS cài bảng con
Treo tranh giới thiệu từ : cái phễu
Giải thích từ và giáo dục
Cho HS cài bảng
Cho HS đọc bài :
êu
phễu cái phễu
Viết tựa bài : êâu
Cho HS đọc cả bài theo thứ tự và không thứ tự
Nhận xét , tuyên dương
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng.(9’)
Mục tiêu : HS biết viết đúng: iu, êu, lưỡi rìu,
cái phễu
Treo mẫu chữ lên bảng cho HS quan sát
GV nêu câu hỏi nhận diện chữ
* GV Viết mẫu và nêu quy trình viết :
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Nhận xét phần viết bảng con - Tuyên dương
v Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (8’)
Mục tiêu : Tìm được tiếng có vần iu, êu Rèn
đọc to đúng mạch lạc, rõ ràng
GV giới thiệu từ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- GV đọc mẫu
Nhận xét, sửa sai, tuyên dương
HS so sánh: Giống vần iu đều kết thúc bàngânm u Khác nhau vần iu bắt đầu bàng âm
i vần êu bắt đầu bằng âm ê
Để có tiếng phễu ta thêm âm ph trước vầnêu
chịu khó kêu gọi
Nhận xét , tuyên dương
HS đọc : CN + ĐT
iu êu lưỡi rìu
cái phễu
Trang 11Tiết : 2
v Hoạt động 1 : Luyện đọc (10’)
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các từ
và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng mạch
lạc
* Cho HS đọc theo nhóm trang trái
Nhận xét tuyên dương
* Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Treo tranh 3 hỏi
+ Tranh vẽ gì?
Liên hệ giáo dục
* Giới thiệu câu ứng dụng:
Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu
quả.
- Đọc mẫu
Nhận xét, sửa sai
v Hoạt động 2: Luyện viết (13’)
Mục tiêu : HS viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái
phễu Rèn viết đúng, nhanh, đẹp
Hướng dẫn HS viết vở tập viết :
Lưu ý : Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách
giữa con chữ, chữ
Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết
v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)
Mục tiêu : Nói được 2 – 3 câu đúng theo chủ đề
Giáo dục học sinh tự tin trong giao tiếp
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Đính tranh: tranh vẽû gì?
Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung tranh
Nhận xét tuyên dương
Liên hệ và giáo dục
4 Củng cố : (4’)
Hướng dẫn đọc lại bài trong SGK
Cho HS tìm từ mang vần vừa học
Nhận xét - Tuyên dương
5.Dặn dò- nhận xét (1’)
Đọc bài ở nhà
Chuẩn bị bài tiết sau
Nhận xét tiết học
Đọc theo nhóm cặp đôi
Các nhóm trình bày
Nhận xét
Bà và bé đứng ở dưới cây bưởi
Gạch chân vần mới học có trong câu ứng dụng:
Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- HS đọc cá nhân, bàn dãy, đồng thanh
Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáoviên
Chủ đề luyện nói hôm nay là: Ai chịu khó
Con trâu , chim, mèo, chó, gà.
HS trả lời theo gợi ý của GV
HS đọc bài
HS tham gia tìm:
Nhận xét
Lắng nghe
Trang 12Giúp Học sinh củng cố về : Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 Biết mối quan hệ
giữa phép trừ và phép cộng
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi BT1, phiếu BT2
2 Học sinh : Bảng con , vở bài tập đồ dùng học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Yêu cầu Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 3
Giáo viên đọc phép tính :
2 – 1 = ? ; 3 – 2 = ? ; 3 – 1 = ?
Nhận xét : Ghi Điểm
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
2 Học sinh đọc bảng trừ Học sinh thực bảng con
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1’)
Tiết học trước các em đã được học phép trừ
trong phạm vi 3 Để giúp các em nắm vững
hơn các kiến thức đó trong tiết học hôm nay
Giáo viên ghi tựa: Luyện tập
Hoạt động 2: Thực hành (24’)
Mục tiêu: Học sinh vận dụng các kiến thức vừa
ôn thực hiện chính xác các bài tập trong vở bài
tập
Bài 1: Tính :
Treo bảng phụ hướng dẫn HS làm bài
Nhận xét , tuyên dương
Cho HS đọc lại bài 1
Bài 2: Số?
H ướng dẫn cho HS làm bài theo phiếu bài tập
Giáo viên cho Học sinh nhận xét :
Học sinh nhắc lại- lớp đồng thanh
Trang 13Nhận xét tuyên dương.
Bài 3: Điền dấu cộng hay trừ vào ô trống?
Giáo viên hướng dẫn :
Bài 4: Viết phép tính :
Quan sát tranh và hỏi :
+ Lúc đầu bạn có mấy quả bóng ?
+ Cho bạn mấy quả bóng ?
+ Còn mấy quả bóng?
Vậy thực hiện phép tính gì?
Nhận xét : Chấm 5 vở
4.Củng cố : (4’)
Hệ thống lại nội dung bài
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò- nhận xét (1’)
Bài về nhà: Làm bài tập trong SGK
Chuẩn bị : Phép trừ trong phạm vi 4
Nhận xét tiết học
HS làm bài vào vở :
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
3 – 2 = 1 3 – 1 = 2
Có2 quả bóngCho 1 qua bóng Còn 1 quả bóng Học sinh tự điền vào ô trống Học sinh đọc kết quả
Nhắc lại tựa bài Lắng nghe
-Tiết : 4
Mỹ thuật VẼ QUẢ (DẠNG TRÒN)
Học sinh biết cách vẽ quả , vẽ được hình 1 loại quả và vẽ và tô màu theo ý thích
* HS NK vẽ được một vài loại quả dạng tròn và tô màu theo ý thích.
Một số quả có dạng tròn: Bưởi , cam
Hình ảnh một số quả dạng tròn
Hình minh hoạ các bước tiến hành vẽ quả dạng tròn
2 Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì , màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 Oån định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Nhận xét tiết trước
Nhận xét: Ghi điểm
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài: (1’)
Tiết học hôm nay , chúng ta sẽ vẽ màu quả có
dạng tròn
Giáo viên ghi tựa bài : VẼ QUẢ (dạng tròn)
b) Phát triển bài;
Hoạt động 1 : Quan sát và nhận xét (7’)
Mục tiêu : Học sinh biết được hình dáng , màu
sắc của quả
Giáo viên giới thiệu cac loại quả và Giáo viên
yêu cầu Học sinh trả lời :
Đây là quả gì?
Các quả này có dạng hình gì?
Màu sắc của quả ra sao?
Nêu tên một loại quả có dạng hình trong mà em
biết ?
Giáo viên giới thiệu vẽ các quả có dạng hình
tròn?
* Có nhiều loại quả có dạng hình tròn với
nhiều màu sắc phong phú
Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành (7’)
Mục tiêu : Giúp Học sinh nắm được các thao tác
vẽ quả có dạng hình tròn
Giáo viên hướng dẫn cách vẽ quả dạng tròn
Vẽ hình bên ngoài trước: Quả dạng tròn thì vẽ quả
gần tròn
Để thành hình qủa ta thêm cuống, lá Tạo thành hình
quả tròn
Nêu vẽ quả đủ đủ có thể vẽ 2 quả hình tròn
Chỉnh sửa lại chi giống hình quả đu đủ
Nhận xét chung:
Hoạt động 3: Thực hành (10’)
Mục tiêu : Học sinh vẽ được quả dạng hình tròn
Giáo viên trình bày một số qủa lên bàn để Học sinh
vẽ , chọn mẫu vẽ , mỗi mẫu một quả, loại quả có
hình và mày đẹp
Giáo viên yêu cầu Học sinh nhìn mẫu và vẽ vào
phần giấy còn lại trong vở tập vẽ ( Không vẽ to
quá , nhỏ quá)
Tô màu tuỳ thích :
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh quan sát những bài vẽ đẹp để học hỏi bạn
Học sinh quan sát
Đây là quả bưởi ,quả cam Có dạng hình tròn
Bưởi – vàng ; cam – xanh Có thể : Dưa hấu màu xanh đậmCà chua có màu vàng đỏ
Dưa lê có mày trắng ngà
Học sinh quan sát nêu tên , màu sắc quả
Học sinh quan sát thao tác vẽ của Giáo viên
Quan sát thao tác vẽ của Giáo viên Học sinh quan sát
Học sinh thực hành vẽ vào vở
* HS khá gỏi vẽ được một vài loại quả dạng tròn và tô màu theo ý thích.
Trang 15Nhận xét :
4.Củng cố : (4’)
- Chấm vở Học sinh
Nhận xét :
Liên hệ giáo dục
5 Dặn dò – Nhận xét (1’)
- Bài tập: Vẽ quả có dạng hình tròn
- Chuẩn bị : Xem trước bài tiếp theo
- Nhận xét tiết học
Nhận xét và lắng nghe
1 Kiến thức
Học sinh đọc được các âm, vần , các từ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 41 Viết được các âm, vần , các từ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 41
2 Kĩ năng:
Luyện nói được 2 – 3 câu theo chủ đề đã học
* HS NK kể được 2 – 3 đoạn theo truyện tranh.
3 Thái độ:
HS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK bộ chữ cái, vở tiếng Việt, tranh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
TIẾT 1
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Yêu cầu đọc trang trái
- Đọc trang phải
- Đọc cả 2 trang
Kiểm tra viết : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
Nhận xét chung
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài: (1’)
Nêu yêu cầu và ghi tựa bài lên bảng
Bài : Ôn tập.
b) Phát triển bài:
v Hoạt động 1: ôn các âm , vần , tiếng , từ
cà câu ứng dụng đã học (18’)
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HSViết bảng con
Trang 16Mục tiêu : HS nhận biết và đọc được : các âm,
vần , các từ và câu ứng dụng
GV gọi HS lên bảng bốc thăm và đọc bài
Nhận xét và ghi điểm
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng (12’)
Mục tiêu : HS biết viết các âm, vần , các từ và
v Hoạt động 1 : Luyện đọc (12’)
Mục tiêu : Học sinh đọc đúng các tiếng, các từ
và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ ràng mạch
lạc
* Cho HS đọc theo nhóm
Nhận xét tuyên dương
Nhận xét, sửa sai
v Hoạt động 2: Luyện viết (10’)
Mục tiêu : HS viết được các âm, vần , các từ
và câu ứng dụng Rèn viết đúng, nhanh, đẹp
Hướng dẫn HS viết vở tập viết :
Lưu ý : Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng cách
giữa con chữ, chữ
Chấm 5 bài - Nhận xét phần viết
v Hoạt động 3 : Luyện nói (7’)
Mục tiêu : Nói được 2 – 3 câu đúng theo chủ đề
Giáo dục học sinh tự tin trong giao tiếp
GV nêu tên chủ đề
Nhận xét tuyên dương
GV đưa tranh yêu cầu HS nhớ và kể lại câu
chuyện theo tranh
Liên hệ và giáo dục
4 Củng cố : (4’)
Hướng dẫn đọc lại bài trong SGK
Cho HS tìm từ mang vần đã học
Nhận xét - Tuyên dương
5.Dặn dò- nhận xét (1’)
Đọc bài ở nhà
Chuẩn bị bài tiết sau
Nhận xét tiết học
HS khác lắng nghe và nhận xét
- Viết bảng con các từ GV đọc:
Đọc theo nhóm cặp đôi
Các nhóm trình bày