1. Trang chủ
  2. » Địa lý

giao an Dai so 8 Tuan 1 tuan 5

147 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 558,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thùc hiÖn phÐp nh©n, rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ biÓu thø c:.. a..[r]

Trang 1

Chơng I Phép nhân, phép chia đa thức

Tiết 1 Nhân đơn thức với đa thức

Ngày giảng:

A Mục tiêu :

- Học sinh (HS) nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

B Chuẩn bị :

- Giáo viên (GV) : Bảng phụ, thớc thẳng

- HS : Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng, quy tắc nhân 2 luỹ thừacùng cơ số, bảng nhóm

C Tiến trình dạy - học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ Giới thiệu ch ơng trình.

- GV : Giới thiệu chơng trình đại số 8

? Phát biểu quy tắc nhân một số với một

tổng, cho ví dụ minh họa

? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta

làm nh thế nào, cho ví dụ

GV : Gọi HS nhận xét, sau đó chữa và

- Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức tùy ý

? Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng

tử của đa thức vừa viết

? Quy tắc trên chia làm mấy bớc làm

- Quy tắc trên đợc chia làm 2 bớc :

Trang 2

GV : Gọi HS nhận xét bài làm của từng

bạn và chữa Lu ý cho HS nhân theo quy

tắc dấu

GV : Nghiên cứu ?3

? Bài toán cho biết và yêu cầu gì

GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu 1

(đã ghi bảng phụ)

+ Các nhóm trình bày

+ Đa đáp án : HS tự kiểm tra

+ Cho các nhóm hoạt động yêu cầu 2,

HS : Cho hình thang có đáy lớn 5x + 3,

đáy nhỏ : 3x + y, chiều cao : 2yYêu cầu 1 Viết biểu thức tính S

Yêu cầu 2 Tính S với x = 3m, y = 2m

HS : Hoạt động nhóm

HS : Trình bày

S=[(5 x+3 )+ (3 x + y )].2 y

2 =(8 x+ y+3) 2 y

2

=(8x + y +3) y =8 xy + y2+3 y

- Với x = 3 (m); y = 2(m)  S = 8.3.2+ 22 + 3.2 = 58m2

4 Củng cố, vận dụng

* Bài toán 1 Làm tính nhân : * Bài toán 1

- Yêu cầu HS lên bảng trình bày, HS

Trang 3

* Bài toán 2 Thực hiện phép nhân, rút

gọn rồi tính giá trị biểu thứ c:

- GV chốt kiến thức toàn bài :

+ Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Học kĩ lí thuyết: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Nắm đợc các dạng toán đơn giản có liên quan đến quy tắc, xem lại các bài tập

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức

- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho học sinh

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu

Trang 4

- HS : Bảng nhóm, thớc thẳng.

C Tiến trình dạy – học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ :

- GV treo bảng phụ giới thiệu cho học

sinh cách nhân thứ hai theo cột dọc

- Khi nhân theo cách thứ hai cần chú ý:

+ Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa

giảm của biến

- HS nghiên cứu gợi ý trong SGK rồinêu các bớc làm

+ Nhân mỗi hạng tử của x - 2 với đathức 6x2 - 5x + 1

- Yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm

- Viết biểu thức tính diện tích hình chữ

S = (2x + y)(2x - y) =2x(2x - y) + y(2x - y) = 4x2 - y2

khi x = 2,5m ; y = 1m  S = 20m2

Trang 5

* Bài toán 9/T8(SGK) Điền kết quả đúng

vào bảng sau (bảng phụ)

Giá trị của x và y (x - y)(xGiá trị biểu thức2 + xy + y2)

- HS hoạt động nhóm sau đó đại diệncác nhóm lên điền kết quả

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3a

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức, quy tắc nhân đa thức với đa thức

? Chữa bài tập 8b/T8(SGK)

- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làmbài tập :

(x2 – xy + y2)(x + y) = x2.x + x2.y –xy.x – xy.y + y2.x + y2.y = x3 + x2y– x2y – xy2 + xy2 + y3 = x3 + y3

- HS dới lớp nhận xét cho điểm

Trang 6

- GV chữa bài tập và chốt quy tắc :

hiện theo quy tắc nào ? Nhân theo cột

hay theo hàng ? Vì sao ?

2x - 3.5 =

3 1

2x - 5x2 – x2 + 10x +3

- HS dới lớp chấm bài chéo nhau

Dạng 2 Chứng minh

* Bài toán 11/T8(SGK) CMR giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

- Rút gọn biểu thức (Biểu thức thu đợc

sau cùng không chứa biến)

GV : Yêu cầu HS đọc nội dung bài toán

? Thế nào là hai số tự nhiên chẵn liên

tiếp

? Giả sử gọi số tự nhiên chẵn nhỏ nhất là

a thì hai số tự nhiên chẵn liên tiếp biểu

thị nh thế nào

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- GV chữa, chấm, nhận xét bài làm của

HS

- 1 HS đọc nội dung bài toán

- Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơnkém nhau 2 đơn vị

- Gọi số tự nhiên chẵn nhỏ nhất trong

ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là a (aN)

- Hai số tự nhiên chẵn tiếp theo là a +

2 và a + 4

Theo bài ra ta có:

(a + 2)(a + 4) - a(a + 2) = 192

a2 + 4a + 2a + 8 - a2 - 2a = 1924a = 184

a = 46

4 Vận dụng, củng cố

- GV nhắc lại một số dạng bài tập áp

dụng phép nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức

- Chú ý dấu khi thực hiện các phép nhân

- HS hệ thống các dạng bài toán :+ Dạng 1 Thực hiện phép tính

+ Dạng 2 Toán vận dụng

Trang 7

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa Cách làm mỗi dạng bài tập đó

- Chú ý đến “dấu” khi thực hiện phép nhân; khả năng trình bày mỗi dạng toán

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra 3 HS:

- Chữa bài tập 15a(SGK)

Trang 8

- Bµi tËp ¸p dông : Chia cho mçi d·y

- D·y 2 : TÝnh [a+(-b)]2 theo c«ng thøc(1)

- HS tr¶ lêi c©u hái cñng cè

- HS lÊy vÝ dô minh ho¹

Trang 9

A Mục tiêu :

- Củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức, bình phơng một tổng, bình phơng mộthiệu, hiệu hai bình phơng

- Rèn kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức, chứng minh, tính giá trị của biểu thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

b 1992 = (200 - 1)2 = 2002 – 2.200.1+ 12 = 40000 - 400 + 1 = 39601

c 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 – 32

Trang 10

- HS đọc nội dung bài toán

- Nêu lại các phơng pháp chứng minh

đẳng thức

- Vận dụng phơng pháp thích hợp đểlàm bài toán

a (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

VT = (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

VF = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

 đpcmhoặc VF = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= VT Vậy đẳng thức đợc chứng minh

- GV lu ý HS các dạng toán có liên quan :

Thực hiện phép tính ; Toán vận dụng

- HS trả lời các câu hỏi củng cố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu và viết công thức tổng quát

(a + b)(a + b)2 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

- HS dới lớp làm nháp, nhận xét, cho

Trang 11

- GV nhËn xÐt, cho ®iÓm HS ®iÓm.

= … = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

 (a + b)(a + b)2 = (a + b)3

- HS : Nªu tæng qu¸t(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A, B lµ hai biÓu thøc)

- 2 HS thùc hiÖn :

a (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1

b

(2x+y)3 = (2x)3+3.(2x)2y+3.2xy2+ y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

- GV kÕt luËn : Víi hai c¸ch lµm trªn

lu«n cho ta mét kÕt qu¶:

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

Nhãm 2 : TÝnh:

(a - b)3 = [a + (-b)]3

= … = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

- B)3 dÊu céng vµ dÊu trõ ®an xennhau

Trang 13

Ngày giảng:

Tiết 7 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A Mục tiêu :

- Nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra (bảng

đ-ợc gọi là bình phơng thiếu của 1 hiệu

- Cho HS làm bài tập áp dụng (chú ý

cho học sinh xác định rõ A, B trong

Trang 14

b 8x3 - y3 = (2x3) - y3 = (2x - y)[(2x)2 + 2xy + y2) = (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

- HS thảo luận nhóm, đại diện các nhóm

Yêu cầu HS lên bảng trình bày lời

- 3 HS lên bảng trình bày lời giải

Trang 15

- Tìm hiểu các dạng toán có liên quan

- Tiết sau luyện tập 1 tiết

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

Trang 16

- GV nhận xét, cho điểm HS

7 A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2).+ HS 2:

- GV yêu cầu HS lên bảng làm bài, học

sinh dới lớp kiểm tra chéo lẫn nhau

- GV chữa bài và uốn nắn cho HS cách áp

- Khai triển lũy thừa hoặc áp dụnghằng đẳng thức

- Thu gọn các số hạng đồng dạng

- 2 HS lên bảng trình bày lời giải

a (a + b)2 - (a - b)2

= (a + b - a + b)(a + b + a - b) = 2b 2a

= 4ab

b (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 +3a2b– 3ab2 + b3 – 2b3

= 6a2b

3.3 Bài toán 35(SGK) Tính nhanh

a 342 + 662 + 68.66

b 742 + 242 - 48.74

? Yêu cầu HS nêu phơng pháp làm

- GV gợi ý : áp dụng 1 trong 7 hằng

- GV tổ chức chơi trò chơi (2 đội) Thời

gian cho mỗi đội là 3' ; mỗi đội có 5 em

tham gia ; có thể chơi trò ghép hoa

Trang 17

- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Rèn tính linh hoạt, nhanh nhẹn, chính xác

B Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu

- HS : Bảng phụ ; đọc trớc bài “Phân tích đa thức đặt nhân tử chung”

C Tiến trình dạy – Học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ :

b 32.56 + 20.32 + 32.24 = 32.( 56 + 20 + 24) = 32.100 = 3200

- HS nêu cơ sở áp dụng việc tínhnhanh

3 Bài mới

3.1 Ví dụ

- Qua phần kiểm tra bài cũ GV chốt lại

Trang 18

cơ sở của việc tính nhanh áp dụng tính

chất phân phối của phép nhân đối với

- 1 HS trả lời câu hỏi

- HS tập làm ví dụ 2 : 15x3 - 5x2 + 10x = 5x.x2 - 5x.x + 5x.2 = 5x(3x2- x + 2)

- HS nêu cách tìm nhân tử chung + Hệ số là UCNN của các hệ số.+ Các lũy thừa bằng chữ trong mọihạng tử có số mũ nhỏ nhất

c 3(x - y) - 5x(y - x) = 3(x - y) +5x(x - y) = (x - y)(3 + 5x)

?2 HS thảo luận nhóm

Trang 19

3x2 - 6x = 0

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm lời giải

- Đại diện nhóm lên chữa bài

- GV chữa và chốt phơng pháp giải loại

toán tìm x có VP = 0, VT là một đa thức

bậc cao thì biến đổi đa thức và dạng tích

* Bài toán 39 Phân tích đa thức thành

Trang 20

- Xem lại các ví dụ đã làm

- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhântử

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, ôn lại nội dung 7 hằng đẳng thức

C Tiến trình dạy – học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ :

* Chữa bài 39 Phân tích đa thức thành

Trang 21

chung đợc không ?

b x2 - 1 = (x - 1)(x + 1)

c 1 - 8x3 = 13 – (2x)3

= (1 - 2x)(1 + 2x + 4x2)

- HS hoạt động nhóm, các nhóm thảoluận rồi cử đại diện lên trình bày.+ Nhóm 1 :

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- HS hoạt động nhóm viết vào bảngnhóm

a 2 - 25x2 = 0

 ( √2 )2 - (5x)2 = 0

 ( √2 - 5x)( √2 + 5x) = 0

 √2 - 5x = 0 hoặc √2 + 5x =0

 x = √2

5 hoặc x = -

√2 5

Trang 22

- Ôn lại quy tắc bỏ ngoặc; tính chất kết hợp đã học ở lớp 6.

- Đọc trớc bài mới : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhómnhiều hạng tử

- HS đợc áp dụng phơng pháp nhóm để phân tích một số đa thức thành nhântử

Trang 23

2 KiÓm tra bµi cò

- GV nªu c©u hái kiÓm tra bµi cò :

nhiÒu h¹ng tö song chän ph¬ng ph¸p nµo

cho thÝch hîp víi tõng bµi cô thÓ

- Yªu cÇu HS lªn b¶ng lµm vÝ dô 2

- HS lµm vÝ dô, nghiªn cøu SGK vµtr¶ lêi c©u hái

- 1 HS lµm vÝ dô

- VD1: x2 - 3x + xy - 3y = (x2 + xy) - (3x + 3y) = x(x + y) - 3(x + y) = (x - 3)(x + y)

- HS suy nghÜ vµ nªu c¸ch lµm kh¸c

x2 - 3x + xy - 3y = (x2 - 3x) + (xy - 3y) = x(x - 3) + y(x - 3) = (x - 3)(x + y)

- VD2 : 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(x + 3) = (x + 3)(2y + z)

3.2 ¸p dông

Trang 24

15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

?2.(bảng phụ)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm ra câu

trả lời

- GV chốt lại : "Cả ba bạn đều làm đúng

nhng bạn Thái, Hà phân tích cha triệt để

trình bày lời giải

=(37,5 6,5 + 3,5 37,5) – (7,5 3,4+ 6,6 7,5) =37,5(6,5 + 3,5) –

7,5(3,4 + 6,6) = 37,5.10 – 7,5.10 = 10(37,5 – 7,5) = 10.30 = 300

- Phân tích vế trái thành dạng tích rồigiải

a x(x - 2) + x - 2 = 0  (x - 2)(x + 1) = 0  x - 2 = 0 hoặc x + 1 = 0  x = 2 hoặc x = -1

Trang 25

thức; nhóm các hạng tử).

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Nắm vững 3 phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử : Đặt nhân tử chung ;dùng hằng đẳng thức ; nhóm các hạng tử

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, thớc thẳng

- HS : Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học, làm cácbài tập đã cho về nhà

C Tiến trình dạy – học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

Trang 26

thuyết và làm bài 1 ; HS2 làm bài 2 và 3.

- GV chữa bài tập và lu ý HS chú ý khi đặt

dấu trừ trớc ngoặc cần đổi dấu các hạng tử

trong ngoặc

? Còn cách nào khác để nhóm các hạng tử

trong biểu thức không

- GV chữa và lu ý : Các cách nhóm khác

nhau nhng kết quả nh nhau

- GV chốt kiến thức và nêu bài tập tơng tự

- HS thực hiện :+ 3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 –5x) – (3xy – 5y) = …

- Gọi nhóm đại diện trình bày

- HS nhắc lại yêu cầu bài tập

- HS : Phân tích vế trái thành nhân tử.Sau đó áp dụng A.B =0 -> A= 0 hoặc

b x2 - x = 0  x(x - 1) = 0  x = 0 hoặc x - 1 = 0

Trang 27

- Vì n, n + 1, n - 1 là 3 số tự nhiênliên tiếp nên chia hết cho 3

- Vậy : n3 – n chia hết cho 3

c x2 + 2x – x – 2 = (x2 + 2x) - (x +2) = x(x + 2) – (x + 2) = (x+2)(x -1)

5 Hớng Dẫn học ở nhà

- Học lại các hằng đẳng thức, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Làm bài tập 31 – 33(SBT)

- Đọc trớc bài : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơngpháp

Trang 28

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ :

- Các phơng pháp sử dụng trong giảibài tập trên là : Đặt nhân tử chung,hằng đẳng thức

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp quan sát,

nhận xét, cho điểm

- HS lên bảng trình bày :

x2 - 2xy + y2 - 9 = (x2 - 2xy + y2) - 9 = (x - y)2 - 32

Trang 29

- Có nên thay ngay các giá trị x, y vào

biểu thức hay không ? Tại sao ?

- GV treo bảng phụ ?2b(SGK) Bạn Việt

- HS đứng tại chỗ cho biết cách làm

- Không nên thay ngay các giá trị vàobiểu thức vì …

- HS thảo luận và đa ra lời giải

x2 + 2x + 1 - y2 = (x + 1)2 - y2

= (x + 1 - y)(x + 1 +y)Thay x = 94,5 ; y = 4,5 vào biểu thức

Trang 30

nhng vận dụng phơng pháp một cách linh

- HS theo dõi và ghi lại cách làm

- 3 HS lên bảng trình bày lời giải

a x3 - 2x2 + x = x(x2–2x+1)=x(x –1)2

b 2x2 + 4x + 2 - 2y2 = 2(x2 + 2x + 1– y2) = 2[(x2 + 2x + 1) – y2] = 2[(x– 1)2 – y2] = 2(x – 1- y)(x - 1 + y)

c 2xy - x2 - y2 + 16 = - (x+y)2 + 42 =(4 + x + y)(4 – x - y)

B Chuẩn bị :

- GV : Phiếu học tập, bảng phụ, thớc thẳng, đề kiểm tra 15’

Trang 31

- GV: Giao đề kiểm tra cho HS.

- GV nhận xét, chữa nhanh đề kiểm tra

- HS : Làm bài kiểm tra trong 15’

- GV theo dõi, chỉnh xửa

- 1 HS đứng tại chỗ đọc bài toán vàcho biết cách giải

a x3 - 1

4 x = 0  x(x2 - 1

4 ) = 0  x(x - 1

2 )(x +

1

2 ) = 0  x = 0 hoặc x - 1

2 = 0 ; x +1

2 = 0  x = 0 hoặc x = 1

2 ; x = -

1 2

b (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0

 (2x - 1 - x - 3)(2x - 1 + x + 3) = 0

 (x - 4)(3x + 2) = 0

 x - 4 = 0 hoặc 3x + 2 = 0

Trang 32

 x = 4 hoặc x = -

2 3

- GV treo bảng phụ viết sẵn lời giải để HS

đối chiếu, chấm chéo cho nhau

- HS thảo luận nhóm, làm bảngnhóm

4 )2 = (x + 1

4 )2 Với x = 49,75 giá trị của biểu thức là:(49,75 + 1

4 )2 = 502 = 2500

b x2 - y2 - 2y - 1 = x2 - ( y2 + 2y + 1) = x2 - (y + 1)2

= (x–y-1)(x +y+1)

Tại x = 93 ; y = 6 giá trị của biểuthức là :

- Gợi ý : Viết - 6 = - 9 + 3 hoặc -6 =- 4-2

- GV giới thiệu phơng pháp trên gọi là

- HS làm theo sự gợi ý SGK

a x2 - 3x + 2 = x2 - x - 2x + 2 = x(x - 1) - 2(x - 1) = (x - 2)(x - 1)

b x2 + x - 6 = x2 - 9 + x - 3 = (x - 3)(x + 3) +(x - 3) = (x - 3)(x + 4)

4 Vận dụng, củng cố.

- GV : Yêu cầu HS nhắc lại các phơng

pháp phân tích đa thức thành nhân tử - HS nhắc lại các phơng pháp phântích thành nhân tử đã học : đặt nhân

tử chung ; dùng hằng đẳng thức ;

Trang 33

- Làm bài tập 57 ; 58(SGK); 35 ; 37 ; 38(SBT).

- Ôn lại phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Đọc trớc bài mới : Chia đơn thức cho đơn thức

Ngày giảng:

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

A Mục tiêu :

- HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng

- HS : Ôn tập quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, bảng nhóm, bút dạ,

đọc trớc bài “Chia đơn thức cho đơn thức”

C Tiến trình dạy – học:

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Trang 34

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng

- Tơng tự đa thức A ⋮ B khi nào ?

- GV giới thiệu : Khi Q : A = B Q

- Yêu cầu HS làm tiếp ?2(SGK)

a 15x2y2 : 5xy2

b 12x3y : 9x2

- Hai phép chia trên có là phép chia hết

không ?

- Vậy đơn thức A ⋮ B khi nào ?

- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B

làm nh thế nào ?

xm ⋮ xn khi m n

- HS làm ?1 Làm tính chia :

x3 : x2 = x15x7 : 3x2 = 5x5

- HS đọc đề bài và cho biết phơngpháp làm

a Lấy 15 : 5 = 3 ; x2 : x = x ; y2:y2=1.Vậy 15x2y2 : 5xy2 = 3x

Trang 35

- GV nhấn mạnh quy tắc chia theo 3 bớc;

chú ý đến dấu tìm đợc theo quy tắc : +:+

= +; -:- = -; +:- = -; -:+ = -

* Bài tập củng cố(bảng phụ)

- Trong các phép chia sau phép chia nào

là phép chia hết ? Nếu chia hết hãy thực

+ Chia phần hệ số của đơn thức A cho

đơn thức B

+ Chia phần biến của đơn thức A chophần biến tơng ứng của nó trong đơnthức B

b 15xy3 không chia hết cho 3x2

c 4xy không chia hết cho 2xz

a 15x3y5z : 5x2 y3 = 3x y2z

b P = 12 x4 y2 : (-9x y2) =

4 3

+ Ta có 15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y

+ Với x = 2, y =10, z = 2004 thì giátrị của biểu thức : 3.23.10 = 240

Trang 36

Ngày giảng :

Tiết 16 Chia đa thức cho đơn thức

A Mục tiêu :

- HS nắm vững khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B

- HS nắm đợc quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- HS vận dụng đợc phép chia đa thức cho đơn thức để giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn

Trang 37

- Muốn chia một đa thức cho một đơn

thức ta làm nh thế nào ?

- Một đa thức chia hết cho một đơn

thức cần có điều kiện gì ?

- Yêu cầu HS đọc quy tắc (SGK)

- Ta có thể thực hiện quy tắc trên theo

- Ta chia từng hạng tử của đa thức cho

đơn thức rồi cộng các kết quả lại vớinhau

- HS : Các hạng tử của đa thức A phảichia hết cho đơn thức B)

- HS đọc quy tắc SGK

- HS : Muốn chia đa thức A cho đơnthức B (các hạng tử của đa thức A phảichia hết cho đơn thức B) ta thực hiệntheo các bớc :

+ Chia mỗi hạng tử của đa thức A cho

đơn thức B (nh chia đơn thức cho đơnthức)

+ Cộng các kết quả lại với nhau

- HS làm ví dụ :(30 x4y3 - 25x2y3 - 3 x4y4) : x2 y3

Trang 38

- Yªu cÇu HS nªu nhËn xÐt vÒ c¸c lòy

thõa trong d·y tÝnh trªn vµ cho biÕt

2 xy) – (2x2y : -

1

2 xy)+ (3xy2 : - 1

- HS lªn b¶ng lµm

+ §¸p sè :3(x – y)2 + 2(x – y) – 5

Trang 39

- HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d.

- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn luyện tính chính xác, khoa học

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn màu

- HS : Ôn lại phép trừ, nhân, hằng đẳng thức, giấy trong, bút dạ, …

C Tiến trình dạy – học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

- GV giới thiệu : Cách chia hai đa thức 1

biến đã sắp xếp tơng tự nh "thuật toán"

- Hai đa thức trên đã đợc sắp xếp theolũy thừa giảm dần của biến

- HS thực hiện theo các bớc :

2 x4-13x3+15x2+11x-3 x2 - 4x - 3

2 x4 - 8x - 6x3 2 2x2

- 5x3 + 21x2+ 11x - 3 ( Đa thức d thứ nhất)

Trang 40

- GV hớng dẫn HS thực hiện theo các bớc

:

1 Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho

hạng tử có bậc cao nhất của B

2 Nhân thơng thứ nhất với đa thức B, kết

quả viết dới đa thức A (các hạng tử đồng

dạng viết cùng một cột)

3 Lấy đa thức bị chia trừ đi đa thức tích

mới nhận đợc

4 Thực hiện các bớc nh trên cho đến khi

không thực hiện phép chia đợc nữa thì

2 x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x- 3

2 x4 - 8x3 - 6x2

- 5x3 +21x2+11x-3 -5x 3 +20x2 +5x

- x2 - 4x - 3

- x 2 - 4x - 3 0

2x2 -5x+ 1

- Phép chia trên là phép chia hết

- HS nêu phơng pháp kiểm tra sau đó

đối chiếu với kết quả

x 3 + 5x . -3x2 - 5x + 7

- 3 x 2 - 3 -5x + 10

5x - 3

- Đa thức -5x + 10 có bậc 1 còn đathức x2 + 1 có bậc 2 nên không thểthực hiện phép chia đợc nữa

- HS đọc nội dung chú ý trong SGK.5x3- 3x2 + 7

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w