- Kể được các hoạt động học tập và nhiệm vụ của các thành viên trong lớp?. - Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong lớp?[r]
Trang 1- Hiểu và tự hào về truyền thống phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
- Kính yêu bà, mẹ, cô và những người phụ nữ xung quanh mình
- Mạnh dạn, tự tin thể hiện năng khiếu của bản thân trước tập thể
- Rèn kĩ năng làm chủ cảm xúc khi biểu diễn trước đông người, kĩ năng lắng nghe tích cực để cảm thụ những giọng hát và đánh giá
1 Kiến thức, kĩ năng
- Đọc, viết học được cách đọc vần ai, ay và các tiếng/ chữ có ai, ay.
- MRVT có tiếng chứa ai, ay
- Đọc – hiểu bài Đố bé; đặt và trả lời được câu hỏi về tác dụng của mắt, mũi
- Biết yêu quý và có ý thức bảo vệ các bộ phận trên cơ thể
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 2Tiết 1 a.HĐ1 : Giới thiệu vần ai, ay.
- Trong từ gà mái có tiếng nào đã học?
- Vậy có tiếng mái chúng ta chưa học, cô
viết lên bảng tiếng mái, GV viết bảng.
- Trong tiếng mái có âm và dấu thanh nào
đã học?
-Vậy có vần ai chưa học, cô viết vần ai,
GV viết bảng
* Giới thiệu ay
(GV thực hiện tương tự như vần ai)
- Hôm nay ta học 2 vần mới ai, ay – GV
ghi bảng tên bài
b HĐ2: Đọc vần mới, tiếng/ từ khóa
*Vần ay, tiếng chạy
(Tương tự như với ai, mái).
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
-HS: Đây là con gà mái là
-HS: Trong từ gà mái có tiếng
- Đọc xuôi, ngược ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT)
dải lụa máy bay lái xe chữa cháy
Trang 3d.HĐ 4: Tạo tiếng mới chứa ai, ay
- Y/c HS chọn âm bất kỳ ghép với ai, ay
để tạo thành tiếng có nghĩa, sau đó thêm
dấu thanh vào tiếng đó để được tiếng mới
e HĐ 5: Viết bảng con(ai, ay)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
Tiết 2
*Thư giãn: Hát
g.HĐ 6 :Đọc bài ứng dụng: Chia quà
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
- Cho HS tìm + đọc tiếng mới
- Đọc nối tiếp câu theo cặp ( nhóm, trước
lớp)
- Đọc cả bài
h.HĐ 7.Trả lời câu hỏi:
- Cho HS đọc câu hỏi, hai cột từ ngữ và
chuẩn bị câu trả lời
- Gọi HS trả lời
i.HĐ 7.Nói và nghe:
- Cho HS quan sát tranh, nêu tên các bộ
k.HĐ 8: Viết bảng con (gà mái, chạy thi)
- GV viết mẫu và nêu cách viết liền tay
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
4 HĐ củng cố, mở rộng, đánh giá:
- Cho HS đọc lại toàn bảng
- Tìm từ chứa tiếng có ai, ay và đặt câu
- Lắng nghe và tạo tiếng mới với
bộ học vần-HS nêu tiếng mình tạo được
- Quan sát và nêu: mắt, mũi.
- HS đọc: Mắt, mũi để làm gì?
-HS nói theo cặp trước lớp
- Quan sát và lắng nghe-Viết bảng con
- Đọc ( cá nhân, ĐT)
- HS nêu
Trang 4- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà viết bài
-Lắng nghe
………
Toán Bài 19: Luyện tập I.Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 3 và vận dụng được vào trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy học
-Bộ đồ dùng toán, VBT
III Hoạt động dạy học
1.Khởi động
- TC: Ai nhanh ai đúng:
2.HĐ thực hành – luyện tập
- Gv nêu y/c từng bài 1,2,3,4 và cho HS
nhắc lại y/c bài
- Cho Hs làm bài cá nhân => Nhóm 2
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
- Cho HS nêu lại các phép cộng đã học
- GV tổng kết nội dung bài học
-Chơi TC-Nhắc lại y/c bài
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
I Mục tiêu:
- Nêu được một số tai nạn, thương tích trẻ em thường gặp trên đường đếntrường ( đuối nước, ngộ độc thực phẩm, ngã, điện giật, tai nạn giao thông…)
Trang 5- Nêu được nguyên nhân và hậu quả của một số tai nạn, thương tích.
- Thực hiện được một số cách đơn giản và phù hợp để phòng, tránh tai nạn,thương tích trên đường đến trường
- Tuyên truyền, nhắc nhở mọi người cùng thực hiện việc đến trường an toànhằng ngày
- Năng lực: Điều chỉnh hành vi,…
- Phẩm chất: trách nhiệm qua việc thực hiện, nhắc nhở mọi người thực hiệnviệc đến trường an toàn hằng ngày
II Chuẩn bị:
- GV: Phiếu học tập, phiếu đánh giá
- HS: SGK Đạo đức, VBT Đạo đức
III Các hoạt động dạy- học:
1 Khởi động – tạo cảm xúc:
- Nghe nhạc và hát: Đi đường em nhớ
+ Bài hát khuyên chúng ta điều gì?
+ Nêu cảm nhận của em về bài hát
2 Kiến tạo tri thức mới:
a.HĐ1: Tìm hiểu những nguy hiểm
trên đường đến trường.
- Cho HS quan sát tranh SGK – 20 và
- Cho HS nêu thêm các nguy hiểm có
thể gặp trên đường đến trường
…
- Quan sát và nêu nhận xét+ Hành động an toàn: mẹ dắt qua đường, …
+ Hành động có thể gây nguy hiểm: đội mu BH nhưng không cài quai mũ,…
- Hs nêu theo ý cá nhân: té ngã, bắt cóc, ngộ độc thực phẩm,…
- Lắng nghe
- HĐN 2, thảo luận theo CH
- Đại diện trình bày
HS nhận xét-Lắng nghe
Trang 6- Cho HĐN 2, nêu cách thực hiện một
số quy tắc an toàn khi đến trường
- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Vở Hỗ trợ buổi 2- Tuần 7: Làm bài 1, 2.
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho Hs làm bài cá nhân => Nhóm 2
- Gọi Hs chia sẻ bài làm
Bài 1: Viết ( dấu +, = )
*MR: Viết thêm vào ô li dấu +, = ( 5 dòng)
- Cho HS nêu lại các phép cộng đã học
- GV tổng kết nội dung bài học
-Chơi TC-Nhắc lại y/c bài
-Làm bài ( cá nhân=> N2)-Chia sẻ ( cá nhân)
Trang 7- MRVT có tiếng chứa ai, ay
- Đọc – hiểu và viết được đoạn ứng dụng.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần, SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
- Gv cho HS đọc lại đoạn ứng dụng
- Cho HS đọc hai cột và chọn câu trả lời
* Viết vở : + Tai để nghe.
- Đọc, chỉ vần và tô màu theo y/c
- Đọc, chọn Đ/A và chia sẻ bài làm:
+ Tai để nghe + Tay để làm
- Quan sát và lắng nghe-Viết ô li
-HS nêu
- Lắng nghe
………
Tự nhiên xã hội Chủ đề 2: TRƯỜNG HỌC Bài 6: Lớp học của em ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
Trang 8- Nói được tên, địa chỉ trường học, lớp học, tên cô giáo chủ nhiệm và một số bạntrong lớp học.
- Nói được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học và công dụng của cácloại đồ dùng đó
- Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong lớphọc
- Kể được các hoạt động học tập và nhiệm vụ của các thành viên trong lớp
- Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong lớp
- Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng xử phù hợp với bạn bè,thầy cô
II Chuẩn bị:
- GV: Phóng to hình trong SGK (nếu có)
- HS: Một số tranh ảnh các hoạt động ở lớp
III Các hoạt động dạy- học:
1.HĐ Khởi động
- Nghe bài thơ: Chuyện ở lớp
- Trong bài thơ cô giáo dạy các bạn nhỏ những
- + Nhiệm vụ của từng thành viên là gì?
- - Gọi đại diện trình bày
- - GV kết luận:
- *Liên hệ với lớp mình.
b HĐ 2: Một số hoạt động học tập ở lớp
- Cho HĐN 2, quan sát tranh SGK và TLCH
+ Trong lớp có những hoạt động học tập nào?
+ Em đã tham gia những hoạt động học tập đó
chưa?
+ Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao?
- GV khuyến khích HS nhớ và kể cho bạn nghe:
+ Những hoạt động diễn ra trong lớp học của
mình khác với hoạt động có trong từng hình ở
SGK
+ Những hoạt động em đã tham gia và hoạt
- Nghe bài thơ
- HS nêu: phải giữ sạch đôi tay
Trang 9động em thích nhất.
- GV kết luận:
3.Hoạt động thực hành
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm và
giới thiệu cho nhau về thành viên trong lớp ( là
cô giáo, thầy giáo hoặc bạn học của mình)
- Gọi HS giới thiệu
-HS giới thiệu, HS chia sẻ
-HS nêu-Lắng nghe
………
Giáo dục thể chất Chủ đề 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Bài 4: Động tác quay các hướng ( Tiết 2 )
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện TDTT
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của Gv để tập các động tác quay trái, quay phải, quay sau
- Thực hiện được các động tác quay trái, quay phải, quay sau và vận dụng đượcvào trong các HĐTT
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và HĐTT
- Hình thành thói quen tập luyện TDTT
II Chuẩn bị.
- Kẻ , vẽ sân tập theo nội dung bài học
- Còi, cờ, tranh ảnh,…
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 10- GV cho HS tập luyện các động tác quay
trái, quay phải, quay sau
- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
-HS tập luyện theo y/c
-Hs nhắc lại
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2020 SÁNG Tiếng việt ( 2 tiết)
Bài 32: ao, au I.Mục tiêu:
- Đọc, viết học được cách đọc vần ao, au và các tiếng/ chữ có ao, au.
- MRVT có tiếng chứa ao, au
- Đọc – hiểu bài Xào rau; nói được tên một số món rau xào.
- Biết cách xào rau, có mong muốn được thực hành nấu ăn
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần, SGK, bảng phụ, tranh.
III Các hoạt động dạy- học:
- Trong từ chào cờ có tiếng nào đã học?
- Vậy có tiếng chào chúng ta chưa học, cô
viết lên bảng tiếng chào, GV viết bảng.
- Trong tiếng chào có âm và dấu thanh nào
Trang 11GV viết bảng.
* Giới thiệu au
(GV thực hiện tương tự như vần ao)
- Hôm nay ta học 2 vần mới ao, au– GV
ghi bảng tên bài
b HĐ2: Đọc vần mới, tiếng/ từ khóa
*Vần au, tiếng cau
(Tương tự như với ao, chào).
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
d.HĐ 4: Tạo tiếng mới chứa ao, au
- Y/c HS chọn âm bất kỳ ghép với ao, au
để tạo thành tiếng có nghĩa, sau đó thêm
dấu thanh vào tiếng đó để được tiếng mới
e HĐ 5: Viết bảng con(ao, au)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
Tiết 2
*Thư giãn: Hát
g.HĐ 6 :Đọc bài ứng dụng: Xào rau
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi: Các
nhân vật trong tranh đang làm gì?
-Y/c HS đọc nhẩm ( đánh vần, đọc trơn)
từng tiếng trong câu dưới tranh
chào cờ quả cau chào cau
- Đọc xuôi, ngược ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT)
sao mai rau cải báo cáo cau mày
- Lắng nghe và tạo tiếng mới với
bộ học vần-HS nêu tiếng mình tạo được
Trang 12- GV đọc mẫu
- Cho HS tìm + đọc tiếng mới
- Đọc nối tiếp câu theo cặp ( nhóm, trước
lớp)
- Đọc cả bài
h.HĐ 7.Trả lời câu hỏi:
- Cho HS đọc câu hỏi, các phương án và
chuẩn bị câu trả lời
- Gọi HS trả lời
i.HĐ 7.Nói và nghe:
- Cho HS đọc câu hỏi: Mẹ bạn hay xào rau
gì?
- Cho HĐN 2, hỏi- đáp
- Gọi 1 số cặp nói trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
k.HĐ 8: Viết bảng con (chào cờ, quả cau)
- GV viết mẫu và nêu cách viết liền tay
- Cho Hs viết bảng con
GV đi uốn nắn sửa sai cho HS
4 HĐ củng cố, mở rộng, đánh giá:
- Cho HS đọc lại toàn bảng
- Tìm từ chứa tiếng có ao, au và đặt câu
- Giáo viên nhận xét tiết học
+ Bài dạy xào rau
-HS nói theo cặp trước lớp
- Quan sát và lắng nghe-Viết bảng con
- Đọc ( cá nhân, ĐT)
- HS nêu-Lắng nghe
………
Tự nhiên xã hội Chủ đề 2: TRƯỜNG HỌC Bài 6: Lớp học của em ( Tiết 3)
- Kể được các hoạt động học tập và nhiệm vụ của các thành viên trong lớp
- Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong lớp
- Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng xử phù hợp với bạn bè,thầy cô
Trang 13II Chuẩn bị:
- GV: Phóng to hình trong SGK (nếu có)
- HS: Một số tranh ảnh các hoạt động ở lớp
III Các hoạt động dạy- học:
+Em có nhận xét gì về sự tham gia của các bạn?
+Hoạt động nào thể hiện cô giáo như mẹ
+ Từng nhóm sẽ lần lượt kể tên từng hoạt động
ở lớp (yêu cầu không kể trùng nhau) Nhóm nào
kể được nhiều nhất là nhóm thắng cuộc
+ GV quan sát, nhận xét và động viên các em
- Sau đó, GV gọi một vài HS nói về hoạt động
yêu thích nhất ở lớp và giải thích lí do
-Hs nêu theo suy nghĩ cá nhân
-HS nêu
- Lắng nghe
………
Giáo dục thể chất Chủ đề 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Trang 14Bài 4: Động tác quay các hướng ( Tiết 3 )
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện TDTT
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của Gv để tập các động tác quay trái, quay phải, quay sau
- Thực hiện được các động tác quay trái, quay phải, quay sau và vận dụng đượcvào trong các HĐTT
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và HĐTT
- Hình thành thói quen tập luyện TDTT
II Chuẩn bị.
- Kẻ , vẽ sân tập theo nội dung bài học
- Còi, cờ, tranh ảnh,…
III Các hoạt động dạy- học:
- GV cho HS tập luyện các động tác quay
trái, quay phải, quay sau
-HS nêu : động tác quay trái, quay phải, quay sau
-HS tập luyện theo y/c
- Đọc, viết được các tiếng/ chữ có ao, au.
- MRVT có tiếng chứa ao, au
- Đọc – hiểu và viết được đoạn ứng dụng.
II Đồ dùng dạy học:
Trang 15- Bộ chữ Học vần, SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
- Cho HS đọc các tiếng ở bên phải, bên
trái và nối thành từ có nghĩa
Bài 3: Trả lời câu hỏi
- Gv cho HS đọc lại đoạn ứng dụng
- Cho HS đọc câu hỏi, câu đáp án và chọn
câu trả lời
* Viết vở : Rửa sạch rau xanh.
- GV viết mẫu, và chú ý cho HS cách nối
-Đọc và nối, sau đó chia sẻ bài
làm: chào cờ, quả cau, lúa gạo.
-HS nêu
- Lắng nghe
Kĩ năng sống CHỦ ĐỀ 1: EM TỰ PHỤC VỤ ( Tiết 7)
I Mục tiêu:
- Biết khi quần áo bị bẩn phải thay quần áo khác
- Tự làm được một số việc phục vụ bản thân
*Bài tập cần làm: 13, 14
II Các hoạt động:
Trang 161.Khởi động: Hát: Mèo con rửa mặt.
2 Hoạt động thực hành:
a.Hoạt động 1: Cách xử lí khi quần áo bị bẩn
(BT13)
- GV nêu yêu cầu
-Cho HĐN 2, quan sát tranh và nêu nhận xét
- Gọi HS chia sẻ
- GV chia sẻ: Khi quần áo bị bẩn chúng ta
cần thay ra và để quần áo bẩn vào trong chậu
- Lắng nghe
- Chia sẻ( cá nhân)-Lắng nghe
Quyền trẻ em và bổn phận của trẻ em Chủ đề 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
I Mục tiêu :
-Trẻ em được quyền có họ tên khi ra đời và có quyền mang quốc tịch
- Trẻ em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ chăm sóc
- Trẻ em có bổn phận yêu quý, kính trọng, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, lễ phép với người lớn
II Đồ dùng:
-Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV đọc cho cả lớp nghe bài thơ
-GV yêu cầu thảo luận nhóm 4
-Chia sẻ
+ Nhân vật em trong bài thơ kể về
chuyến đi chơi với ai?
HS hát
Cả lớp lắng nghe và trả lời câu hỏi thảoluận
-HS thảo luận nhóm 4
-Đại diện các nhóm chia sẻ
- HS nối tiếp trả lời
Trang 17+Gia đình em trong bài thơ thể hiện
tình cảm với nhau như thế nào?
+ Ngày đầu tiên ra biển em bé đã
làm gì?
- Em có thể rút ra bài học gì qua câu
chuyện này ?
KL: Trước biển cả bao la em thấy
mình thật nhỏ bé nhưng e luôn được
bao bọc bởi bố mẹ
b HĐ2 :Quan sát tranh và nêu nội
dung
Trả lời trên phiếu học tập
GV chia nhóm , YC học sinh thảo
luận., điền dấu(x) vào các ô trống
- GV cho HS thảo luận
GVKL: Trẻ em có quyền được tôn
trọng, không bị phân biệt đối xử,
không bị lăng mạ, xúc phạm đến
nhân phẩm, danh dự, có quyền giữ
bản sắc dân tộc, tiếng nói riêng của
dân tộc mình…
d HĐ4: Hái hoa dân chủ
GV chuẩn bị trước mảnh giấy làm
“bông hoa” để cài trên cành cây
-Gv nhận xét, khen ngợi HS
3 Hoạt động mở rộng
GV tóm tắt, nhấn mạnh nội dung của
bài học về quyền và bổn phận của trẻ
em
1:A2:C3:C,D
HS lắng nghe
Chia thành 6 nhóm và thảo luận
Nhóm trưởng trả lời
Cả lớp nhận xét
HS nối tiếp nhau nhắc lại các ý đúng
-HS thảo luận và báo cáo kết quả
-HS nối tiếp trả lời
Bạn Ngân có quyền được giữ giọng quê hương của mình
Trang 18Tiếng việt ( 2 tiết) Bài 33: ăn, ăt
I Mục tiêu:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ăn, ăt và các tiếng/ chữ có ăn, ăt.
- MRVT có tiếng chứa ăn, ăt.
- Đọc – hiểu bài Chớ để mẹ lo; đáp lại được lời dặn dò phù hợp với đối tượng
người nghe
- Biết giữ lời hứa, thực hiện đúng nhiệm vụ đã nhận
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ Học vần, SGK, bảng phụ, tranh.
III.Các hoạt động dạy- học:
* Giới thiệu ăn
- GV treo tranh cái chăn và hỏi: Đây là cái
gì?
Cô sẽ viết từ cái chăn lên bảng, GV viết
bảng
- Trong từ cái chăn có tiếng nào đã học?
- Vậy có tiếng chăn chúng ta chưa học, cô
viết lên bảng tiếng chăn, GV viết bảng.
- Trong tiếng chăn có âm nào đã học?
-Vậy có vần ăn chưa học, cô viết vần ăn,
GV viết bảng
* Giới thiệu ăt
(GV thực hiện tương tự như vần ăn)
- Hôm nay ta học 2 vần mới ăn, ăt – GV
ghi bảng tên bài
b HĐ2: Đọc vần mới, tiếng/ từ khóa
* Vần ăn
- GV cho HS đánh vần – đọc trơn- phân
tích vần ăn
- Chơi TC
-HS: Đây là cái chăn
-HS: Trong từ cái chăn có tiếng