Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Nêu kết quả các phép tính trong phạm vi đã học.. Hoạt động cơ bản.[r]
Trang 1TUẦN 11 S
Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2019
Chào cờ Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 42: ƯU - ƯƠU
I Mục tiêu:
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, từ và câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Hổ, báo, sư tử, gấu, hươu , nai, voi
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 41
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ưu
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: ưu
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: lựu
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: trái lựu
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực
quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: ươu
(Tương tự ưu)
*So sánh ưu, ươu
( Giảo lao)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).
chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ
Trang 2b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng ( ưu, ươu )
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (trái lựu, hươu sao)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Hổ, báo, sư
tử, gấu, hươu , nai, voi
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+Trong tranh vẽ gì ?
+Các con vật này sống ở đâu ?
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối.
Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe.
Trang 3+Chúng ta nên săn bán thú rừng bừa
bãi không ?
+Voi là thú có thân hình như thế nào ?
+Gấu là động vật như thế nào ?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
Toán Tiết 41: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi đã học
- Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính phù hợp
* Bài tập cần làm 1, 2( cột 1, 3), 3( cột 1, 3), 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Gọi bạn: Đọc bảng trừ 5
2 Hoạt động thực hành: ( VBT - 44)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn
HS làm lần lượt từng bài 1,2,3,4( cá nhân -> nhóm
2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính ( Hàng dọc)
Bài 2: Tính: (GTBT)
Bài 3: >, <, =
Bài 4:
+ Quan sát tranh, nêu bài toán
+ Viết phép tính
- GV chia sẻ
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài.
- HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1,2,3, 4( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1, 2,4: Miệng, Đọc nt kết quả
Bài 3: Bảng lớp hoặc trò chơi)
-Lắng nghe
Trang 4-Lắng nghe
Mĩ thuật GVC dạy Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2019
Toán Tiết 42: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I Mục tiêu:
- Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả của phép tính trừ 2
số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó
- Biết thực hiện phép trừ có số 0
- Biết viết phép tính phù hợp với tình huống trong hình vẽ
*Bài tập cần làm: 1, 2( cột 1, 2), 3
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Nêu kết quả các phép tính trong phạm vi đã học
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Phép trừ hai số bằng nhau:
-Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính.
=> Phép tính 5 – 5 = 0 4 – 4= 0
3 - 3 = 0 2 - 2 = 0 1 - 1 = 0
b Hoạt động 2: Phép trừ một số trừ đi 0.
-Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính.
=> Phép tính 5 – 0 = 5 4 – 0= 4
3 - 0 = 3 2 - 0 = 2 1 - 0 = 1
c Hoạt động 3: Kết luận:
- 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau
- Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó.
3.Hoạt động thực hành: (VBT- 45)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1,2,3 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính (Hàng ngang)
-quan sát và hình thành bảng trừ -Đọc ( cá nhân, ĐT)
-quan sát và hình thành bảng trừ -Đọc ( cá nhân, ĐT)
- HS nhắc lại
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3 ( cá nhân -> nhóm 2)
Trang 5Bài 2: Tính (Hàng ngang)
Bài 4:
- Quan sát tranh, nêu bài toán
- Viết phép tính
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài.
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1, 2 ,4: Miệng Đọc nối tiếp kq
-Lắng nghe
Thể dục Tiết 10: RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I Mục tiêu:
- Ôn một số động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học
- Học đứng đưa 1 chân ra trước, hai tay chống hông
- Làm quen trò chơi “ Chuyển bóng tiếp sức”
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Khởi động các khớp
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Ôn một số động tác thể dục rèn luyện
tư thế cơ bản đã học
- Tổ chức cho HS tập hợp, dóng hàng dọc, quay phải,
quay trái, tư thế đứng cơ bản và đưa hai tay về trước,
đưa hai tay dang ngang theo lớp, theo tổ.
b Hoạt động 2: Làm quen với tư thế đứng đưa 1 chân
ra trước, hai tay chống hông.
- Gv nêu tên động tác, giải thích, làm mẫu
- Tổ chức cho HS tập luyện.
c Hoạt động 3: Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho Hs chơi trò chơi.
3.Hoạt động thực hành:.
- GV tổ chức cho HS tập tư thế đứng đưa một chân ra
trước,hai tay chống hông
4 Hoạt động ứng dụng:
- Tập luyện theo tổ, lớp
- Lắng nghe
- Tập luyện theo tổ, lớp
- Lắng nghe
- Chơi trò chơi
- Tập luyện cả lớp
Trang 6- Về nhà chơi trò chơi và ôn bài.
- Lắng nghe
Tiếng việt ( 2 tiết) Bài 43: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng -u, -o ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
-Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến 43
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Gọi bạn” : Tìm tiếng có ưu, ươu
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Ôn tập vần
- Gọi HS đọc âm đã học ở bảng 1
- Cho HĐN 2, ghép vần
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc + Phân tích vần
(nghỉ giữa tiết )
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+ Chỉ vần đã học kết thúc là –u, -o
+ Đọc + phân tích từ + giải nghĩa từ
*MR: đọc vần
d Hoạt động 4: Viết bảng
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, ghép vần
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT).
-HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT).
ao bèo cá sấu kì diệu
- Quan sát.
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 7- Nhận xét, sửa sai.
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: đọc các vần
c Viết bảng con
d.Kể chuyện: Sói và Cừu
- Kể câu chuyện lần 1 bằng lời
- Kể câu chuyện lần 2 bằng tranh
- Y/c HS tập kể lại câu chuyện theo
cặp
- Tổ chức cho HS thi kể theo cặp
- Y/c HS nhận xét
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
4.Hoạt động ứng dụng:
- Đọc lại bài trong SGK
- Về nhà đọc + viết bài
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Tập kể theo cặp
- Thi kể
- Nhận xét, bình chọn
- HS nêu:
- Đọc bài SGK -Lắng nghe
Thứ tư ngày 20 tháng 11 năm 2019
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 44: ON - AN
- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn, từ và câu ứng dụng
Trang 8- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 41
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: on
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: on
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: con
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: mẹ con
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực
quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: an
(Tương tự on)
*So sánh on, an
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng ( on, an )
- GV viết mẫu và nêu cách viết
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).
rau non hòn đá thợ hàn bàn ghế
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
Trang 9- Cho HS viết bảng con.
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (mẹ con, nhà sàn)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Bé và bạn
bè
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+Trong tranh vẽ gì ?
+ Các bạn trong tranh là những ai? Họ
ở đâu?
+ Các bạn ấy là những người như thế
nào?
+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau
những công việc gì?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe.
Trang 104 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
Toán Tiết 43: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số trừ đi 0
- Biết làm tính trừ trong phạm vi đã học
* Bài tập cần làm 1( cột 1,2,3), 2, 3( cột 1, 2), 4(cột 1, 2), 5a
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Gọi bạn: Nêu kết quả các phép tính
2 Hoạt động thực hành: ( VBT - 46)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn
HS làm lần lượt từng bài 1,2,3,4,5( cá nhân ->
nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính.( Hàng ngang)
Bài 2: Tính.( Hàng dọc)
Bài 3: Tính.( GTBT)
Bài 4: >, <, =.
Bài 5a:
+ Quan sát tranh, nêu bài toán
+ Viết phép tính
- GV chia sẻ
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài.
- HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1,2, 3,4,5( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân)
Bài 1,2,3,5: Miệng, Đọc nt kết quả
Bài 4: Bảng lớp hoặc trò chơi
-Lắng nghe -Lắng nghe
Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy Thứ năm ngày 21 tháng 11 năm 2019
Trang 11Toán Tiết 44: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; Phép cộng với số 0, Phép trừ một số cho 0; trừ hai số bằng nhau
* Bài tập cần làm 1(b), 2( cột 1, 2), 3(cột 2, 3), 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Gọi bạn: Nêu kết quả các phép tính
2 Hoạt động thực hành: ( VBT - 47)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn
HS làm lần lượt từng bài 1,2,3,4( cá nhân -> nhóm
2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính.( Hàng dọc)
Bài 2: Tính.( Hàng ngang)
Bài 4: >, <, =.
Bài 5:
+ Quan sát tranh, nêu bài toán
+ Viết phép tính
- GV chia sẻ
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài.
- HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1,2, 3,4( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1,2,,5: Miệng, Đọc nt kết quả Bài 4: Bảng lớp hoặc trò chơi
-Lắng nghe -Lắng nghe
Đạo đức Tiết 11:THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I I.Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức đã học
- Biết thực hành kĩ năng, kiến thức đã học
II Các hoạt động
1 Khởi động: Hát: Cả nhà thương nhau
Trang 122 Hoạt động thực hành:
- GV nêu hệ thống câu hỏi về các bài tập đạo đức đã
học.
+ Kể tên đồ dùng học tập hằng ngày?
(Bút chì, bảng, phấn,…)
+ Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào?
+ Chúng ta cần có bổn phận gì đối với ông bà, cha mẹ?
+ Anh chị em trong gia đình phải đối xử với nhau như
thế nào?
+ Là anh chị phải như thế nào với em nhỏ?
+ Là em nhỏ phải đối xử với anh chị như thế nào?
3 Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.
-HS nêu + HS nêu
+Không làm bẩn, nhàu nát,
để đúng nơi quy định… +Kính trọng, lễ phép, vâng lời…
+Thương yêu, hoà thuận…
+Nhường nhịn, thương yêu…
+ Lễ phép, vâng lời…
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 45: ĂN - ÂN
- Đọc được: : ăn, ân, con trăn, cái cân, từ và câu ứng dụng
- Viết được: : ăn, ân, con trăn, cái cân
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 44
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ăn
Trang 13- Cho HS ghép – GV ghép: ăn
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: trăn
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: con trăn
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực
quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: ân
(Tương tự ăn)
*So sánh ăn, ân
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng ( ăn, ân )
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).
bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.
- Viết bảng con.
Trang 14- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (con trăn, cái cân)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Nặn đồ
chơi
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+Trong tranh vẽ aì ?
+ Các bạn đang làm gì ?
+ Đồ chơi thường được nặn bằng gì?
+ Có đồ chơi em phải làm gì để cùng
chơi vui với bạn ?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe.
Thứ sáu ngày 22 tháng 11 năm 2019
Tập viết Tiết 109: CÁI KÉO, TRÁI ĐÀO, SÁO SẬU, LÍU LO, HIỂU BÀI, YÊU CẦU
I Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1
II Các hoạt động
Trang 151 Khởi động: Hát
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Ôn tập
-GV viết bảng:
cái kéo trái đào sáo sậu
líu lo hiểu bài yêu cầu
- Gọi HS đọc – phân tích tiếng
b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
3.Hoạt động thực hành
- GV cho HS viết vở tập viết
- Chấm bài, nhận xét
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà rèn viết vào ô li
- Đọc thầm.
- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT).
- Quan sát
- Viết bảng con.
-Viết vở
-Lắng nghe
Tập viết Tiết 110: CHÚ CỪU, RAU NON, THỢ HÀN, DẶN DÒ, KHÔN LỚN,
CƠN MƯA
I Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1
II Các hoạt động
1 Khởi động: Hát
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Ôn tập
-GV viết bảng:
chú cừu rau non thợ hàn
- Đọc thầm.