1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Giao an Tuan 4 Lop 1

38 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 79,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS kể được tên một số đồ dùng, vật dụng trong nhà có thể làm cho bản thân hoặc người khác bị thương và cách sử dụng đồ dùng, vật dụng đó đúng cách và an toàn, đồng thời biế[r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020

Hoạt động tập thể CHÀO CỜ _

Tiếng Việt (2 tiết) BÀI 11: I i K k

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các

âm i, k; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các chữ i, k; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ i, k

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm i, k có trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ: 1 Tranh Nam đang vẽ, bức vẽ sắp hoàn thành; 2 Tranh một con kì đà đang bò kẽ đá; 3 Tranh Nam và một bạn khác đang nói chuyện, làm quen với nhau ở hành lang lớp học

- Cảm nhận được tình cảm bạn bè khi được cùng học, cùng chơi, cùng trò chuyện

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Em

thấy gì trong tranh?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới

tranh và HS nói theo

- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm i, k và

giới thiệu chữ ghi âm i, k

-HS trả lời: Bạn Nam đang vẽ…

- HS nói theo

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc-HS lắng nghe

Trang 2

3 Đọc

a Đọc âm

- Đọc âm i

+ GV đưa chữ i lên bảng để giúp HS nhận

biết chữ i trong bài học này

tiếng mẫu ki, kì Lớp đánh vần đồng thanh

tiếng mẫu GV lưu ý HS, c (xê) và k (ca)

đều đọc là "cờ" Âm "cờ" viết là k (ca) khi

âm này đứng trước i, e, ê; viết là c (xê) khi

đứng trước các âm còn lại

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn

tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng

mẫu

- Đọc tiếng trong SHS

+ Đọc tiếng chứa âm i

• GV đưa các tiếng chứa âm i, yêu cầu HS

+ Đọc tiếng chứa âm k

Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng

+ GV yêu cầu 2 - 3 HS đọc tất cả các tiếng

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ HS tự tạo các tiếng có chứa i

+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3

-HS quan sát

-HS lắng nghe-Một số (4 5) HS đọc âm i, sau

đó từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số lần

-HS lắng nghe-HS lắng nghe

-HS đánh vần tiếng mẫu Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu

- HS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớpđọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

-HSTL: cùng chứa âm i-HS đánh vần

-HS đọc

-HS đọc

- HS đọc

-HS tự tạo-HS trả lời-HS đọc

Trang 3

HS nêu lại cách ghép.

+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới

ghép được

c Đọc từ ngữ

- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng

từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà Sau khi đưa

tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn

bí đỏ

- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh

GV cho từ bí đỏ xuất hiện dưới tranh

-HS đọc

-HS đọc

4 Viết bảng

- GV hướng dẫn HS chữ i, k

- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm

i, âm k và hướng dẫn HS quan sát

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình

và cách viết âm i, âm k

- HS viết vào bảng con i, k và kẻ, kì

- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- GV quan sát và sửa lỗi cho HS

-HS lắng nghe-HS lắng nghe-HS lắng nghe, quan sát

- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng)

-HS nhận xét-HS quan sát

TIẾT 2

5 Viết vở

- GV hướng dẫn HS tô chữ i, k (chữ viết

thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập

một Chú ý liên kết các nét trong chữ i

- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp

khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

-HS viết-HS nhận xét

- HS đọc thầm

- HS lắng nghe

Trang 4

- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần).

- HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân

hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng

7 Nói theo tranh

- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong

SHS

- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:

+ Các em nhìn thấy những ai trong tranh?

+ Những người ấy đang ở đâu?

+ Họ đang làm gì?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng

vai 1 HS đóng vai Nam, 1 HS đóng vai bạn

còn lại Bạn hỏi (ví dụ: Bạn tên gì? Bạn học

lớp nào? ), Nam trả lời (tự giới thiệu bản

thân mình)

- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả lớp,

GV và HS nhận xét

8 Củng cố

- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i ,k

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS

- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở

nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp

Tiếng việt LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhận biết và đọc đúng âm i, k; đọc đúng các tiếng có chứa âm i, k

- Viết đúng chữ i, k; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa i, k Biết ghép tiếng, từ có chứa âm i, k

- Phát triển kỹ năng quan sát tranh

- HS yêu thích môn học

Trang 5

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, ảnh/ 13

- HS: VBT, bảng con, màu

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- - GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?

- - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân

- - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân

- - GV cho HS đọc lại từ

- - GV nhận xét tuyên dương

Bài 3/13

- - GV đọc yêu cầu

- - GV cho HS đọc lại các tiếng có

trong bài và tìm tiếng chứa để khoanh

- Hình có âm k là hình 1( kẻ), 3( kệ)

-HS nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS trả lờiHình 1: kì đàHình 2: bí đỏHình 3: đi đò

- HS nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- HS cho HS đọc, viết lại âm i, k, và

viết một số tiếng có âm i, k vào bảng

con và đọc lại

- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện

các BT chưa hoàn thành vào VBT,

chuẩn bị bài tiếp theo

- Nhận xét, tuyên dương HS

-HS lắng nghe và thực hiện

Tiếng Anh

Trang 6

(Giáo viên bộ môn)

Hoạt động trải nghiệm CHỦ ĐỀ 2: HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN - NHIỆM VỤ 1

- Giáo viên: Sưu tầm những tranh, tình huống liên quan đến chủ đề; Nhạc

và lời bài hát Em yêu trường em của nhạc sĩ Hoàng Vân

- Học sinh: SGK Hoạt động trải nghiệm 1, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm 1

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động

- Cả lớp cùng hát bài Em yêu trường em

của nhạc sĩ Hoàng Vân

- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề và

mô tả những gì em nhìn thấy trong tranh

- GV đặt câu hỏi cho cả lớp: Các bạn trong

tranh có cảm xúc như thế nào khi tham gia

các hoạt động ở trường? Các em thích

mình giống bạn nào trong bức tranh này?

- GV chốt lại: Trong chủ đề này, chúng ta

sẽ cùng tìm hiểu những hoạt động trong

một ngày ở trường, nhận biết và thực hiện

được những việc nên làm vào giờ học, giờ

chơi, biết được những hành động an toàn,

không an toàn khi vui chơi và thực hiện

được một số hành vi tự bảo vệ khi ở

trường

2 Hoạt động khám phá – kết nối kinh

nghiệm.

Hoạt động 1: Tìm hiểu các hoạt động

trong một ngày ở trường

- Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết:

+ Tên các hoạt động diễn ra trong một

ngày ở trường theo trình tự các bức tranh

+ Các hoạt động khác ở trường của em

(nếu có)

- Cả lớp hát

- Quan sát tranh và nói những gì

em nhìn thấy trong tranh

- HS trả lời: vui vẻ, thích thú vớicác trò chơi, chăm chú học bài

- Lắng nghe

- HS thảo luận theo cặp:

+ Tranh 1: Bố mẹ đưa con đến trường

+ Tranh 2: Giờ học ở lớp

+ Tranh 3: Vui chơi trong giờ ra chơi

+ Tranh 4: Giờ học chiều

+ Tranh 5: Giờ học ngoại khoá (học võ)

Trang 7

- GV gọi một số HS trả lời, HS khác bổ

sung, GV chốt đáp án

- Trong các hoạt động đó, em thích nhất

hoạt động nào? Vì sao?

- Trong các giờ học, em thích giờ học nào

nhất? Vì sao?

- GV tổng kết ý kiến của HS, nêu ý nghĩa

của các hoạt động diễn ra trong một ngày

và khuyến khích HS thực hiện giờ nào việc

nấy

4 Củng cố, dặn dò.

- Nêu những hoạt động trong một ngày ở

trường? Em thích hoạt động nào nhất?

- Giáo dục HS tham gia đầy đủ, tích cực

các hoạt động ở trường

+ Tranh 6: Bố/ mẹ đón con khi tan học

- HS trả lời và nhận xét câu trả lời của bạn

- Nhiều học sinh phát biểu

- Nhận biết và đọc đúng các âm h, l; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, các câu có

âm h, l; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các chữ h, l; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ h, l

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm h, 1 có trong bài học

- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1 Tranh le le bơi trên hồ; 2 Tranh khung cảnh gia đình, em bé 1-2 tuổi, mẹ bế bé, bà cám lá hẹ để làm thuốc ho cho bé; 3 Tranh về một số loài cây

- Cảm nhận được tình cảm gia đình (qua tình yêu và sự chăm sóc của bà và

mẹ với bé), tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên

Trang 8

1 Ôn và khởi động

- HS ôn lại chữ i, k GV có thể cho HS chơi

trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ i, k

- HS viết bảng con chữ i, k

2 Nhận biết

- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:

Em thấy gì trong tranh?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới

tranh và HS nói theo

- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận

biết và yêu cầu HS đọc theo GV đọc từng

cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS

đọc theo

GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần:

le le bơi trên hồ

- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm h, âm l

và giới thiệu chữ ghi âm h, âm l

3 Đọc

a Đọc âm

- Đọc âm h

+ GV đưa chữ h lên bảng để giúp HS nhận

biết chữ htrong bài học

dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết

mô hình và đọc thành tiếng mô hồ, le

+ GV yêu cầu HS đọc

+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu Cả

lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

- Đọc tiếng trong SHS

+ Đọc tiếng chứa âm h

•GV đưa các tiếng chứa âm h, yêu cầu HS

tìm điểm chung

• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả

các tiếng có cùng âm h đang học

• GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng

đó từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số lần

- HS lắng nghe và thực hiện môhình

- Một số ( 4-5) HS đánh vần tiếng mẫu: hồ, le ( hờ - ô - hô - huyền - hồ; lờ - e - le)

- Một số (4-5) HS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

-HSTL: cùng chứa âm h-HS đánh vần

Trang 9

âm h đang học

* Đọc tiếng chứa âm l - Quy trình tương tự

với quy trình đọc tiếng chứa âm h

+ GV cho HS đọc trơn các tiếng chứa âm h,

l

+ GV cho HS đọc trơn tất cả các tiếng

-Ghép chữ cái tạo tiếng

+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa h,

-Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ

ngữ, chẳng hạn lá đỏ, GV nêu yêu cầu nói

tên sự vật trong tranh

- GV cho từ lá đỏ xuất hiện dưới tranh

- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng lá

- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

GV quan sát sửa lỗi cho HS

- Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm

- Một số ( 3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3 - 4 tiếng có

cả hai âm

- Một số ( 2 - 3) HS đọc trơn tất

cả các tiếng

-HS ghép-HS phân tích và nêu-HS đọc

-HS quan sát-HS nói

-HS quan sát-HS phân tích và đánh vần

- HS đọc

- Từng nhóm đọc, cả lớp đồng thanh một lần

- HS lắng nghe và quan sát

- HS lắng nghe-HS viết vào bảng con

-HS nhận xét

- HS lắng nghe

TIẾT 2

Trang 10

khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

6 Đọc đoạn

- GV đọc đoạn

- GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn và tìm

các tiếng có chứa âm h, l

- HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc đồng

thanh theo GV

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời

câu hỏi về nội dung đoạn văn đã học:

+ Tranh vẽ gì?

+ Bé bị làm sao?

+ Bà có gì?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

7 Nói theo tranh

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS

GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Các em

nhìn thấy những cây gì trong tranh?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

- GV hướng dẫn HS nói về các loài cây

trong tranh (có cây ăn quả) với các bộ phận

khác nhau (tên các bộ phận) và lợi ích của

chúng (cho quả, dùng gỗ làm nhà, chữa

bệnh (liên hệ với câu “Bé bị ho Bà đã có lá

hẹ"), cho bóng mát, giữ gìn môi trường

trong sạch, )

- GV chia HS thành các nhóm trả lời dựa

vào nội dung đã trả lời ở trên

- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước

cả lớp, GV và HS nhận xét

8 Củng cố

- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm h, âm l

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS

- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở

nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp

- HS tô chữ h , chữ l (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tậpviết 1, tập một

-HS viết vào vở tập viết-HS lắng nghe

- HS theo dõi và đọc thầm theo

- HS tìm

- Một số (2 - 3) HS đọc

- HS quan sát

+ Tranh vẽ mẹ ôm bé và bà+ Bé bị ho

- HS lắng nghe

Toán

Trang 11

BÀI 4: SO SÁNH CÁC SỐ (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Nhận biết được các dấu >, <, =

- Sử dụng được các dấu >, <, = khi so sánh hai số

- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (Ở các nhóm

ko quá 4 số)

- Biết tìm ra nhóm đồ vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất

- Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học

II Đồ dung dạy học

- GV: Bộ đồ dùng học toán 1

- HS: Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động: GV cho hs đếm số ngón

tay ở hai bàn tay

+ Số ngón tay ở tay nào nhiều hơn,tay

nào ít hơn

- GV nhận xét tuyên dương

- GV: Đố các em con vịt kêu thế nào?

Hôm nay chúng ta sẽ học so sánh với

- HS giả tiếng kêu của vịt

- Nhắc lại tên bài

2 Khám phá

- GV Gắn hình lên bảng và hỏi: Bên trái

có mấy con vịt? Bên phải có mấy con vịt?

- GV viết số 4 và 3 tương ứng dưới mỗi

hình

+ Số vịt bên trái nhiều hơn hay số vịt

bên phải nhiều hơn?

* GV kết luận: 4 con vịt bên trái nhiều

hơn 3 con vịt bên phải.Vậy 4 lớn hơn 3

Trang 12

GV hd HS viết 1 dòng dấu > vào VBT.

*BT này các em lưu ý viết dấu lớn đúng

- GV hd hs đếm số lượng các con vật rồi

điền vào ô trống tương ứng sau đó so

sánh và điền dấu lớn vào ô trống ở giữa

- Cho 1 hs làm mẫu hình con kiến

- Cho hs làm bài vào VBT

-HS sinh làm mẫu chọn số 4 lớn hơn số 3 nên nối ô trống đến số 4

- 2 HS nối trên bảng, cả lớp nối vào VBT

Tiếng việt

Trang 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhận biết và đọc đúng âm h, l; đọc đúng các tiếng có chứa âm h, l

- Viết đúng chữ i, k; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa h, l Biết ghép tiếng,

- - GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?

- - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân

- - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân

- - GV cho HS đọc lại từ

- - GV nhận xét tuyên dương

Bài 3/14

- - GV đọc yêu cầu

- - GV cho HS đọc lại các tiếng có

trong bài và tô màu xanh tiếng chứa

âm l, tô màu đỏ tiếng chứa âm h,

- Hình có âm klà hình 1( lá), 3( lọ)

-HS nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS trả lờiHình 1: lá daHình 2: bờ hồHình 3: ba lô

tô màu đỏtừ: hồ,hẹ, ho

- HS nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- HS cho HS đọc, viết lại âm h, l, và

viết một số tiếng có âm h, l vào bảng

-HS lắng nghe và thực hiện

Trang 14

con và đọc lại.

- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện

các BT chưa hoàn thành vào VBT,

chuẩn bị bài tiếp theo

- Nhận xét, tuyên dương HS

Thể dục (Giáo viên bộ môn)

Toán LUYỆN TẬP

Bài 1/21: Viết vào ô trống( theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu đề

- GV hướng dẫn mẫu

- GV cho học sinh làm vào vở bài tập

- Y/C HS viết vào VBT

Trang 15

Bài 3/22:

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tìm xem trong bài có

những số nào lớn hơn 5, những số nào

nhỏ hơn 5

- GV cho học sinh thực hiện vào vở bài

tập( tô màu đỏ vào các ô có số bé hơn

5, tô màu vàng vào các ô có số lớn hơn

5)

- GV cho học sinh đổi chéo vở để kiểm

tra bài cho nhau

Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020

Tiếng việt (2 tiết) BÀI 13: U u Ư u

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhận biết và đọc đúng các âm u, ư; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm u, ư; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các chữ u, ư; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa u, ư

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm u, ư có trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu (giới thiệu về bản thân với chị sao

đỏ trong giờ sinh hoạt sao)

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1 Hình ảnh quả đu đủ chín; 2 Hình ảnh cá hổ; 3 Nam đang giới thiệu bản thân minh với chị sao đỏ

1 Ôn và khởi động

- HS ôn lại chữ ghi âm h, l GV có thể cho

HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ

- HS chơi

Trang 16

- HS viết chữ h,l

2 Nhận biết

- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi: Em thấy gì trong tranh?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới

tranh và HS nói theo

- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận

biết và yêu cầu HS đọc theo

GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì

dừng lại để HS dọc theo GV và HS lặp lại

câu nhận biết một số lần: Đu đủ/ chín/ ngọt

lừ

- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm u, ư

(đủ, lừ) và giới thiệu chữ ghi âm u, ư

3 Đọc

a Đọc âm

- Đọc âm u

+GV đưa chữ u lên bảng để giúp HS nhận

biết chữ u trong bài học

+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu đủ, lừ

( đờ - u - đu - hỏi - đủ; lờ - ư - lư - huyền -

lừ) Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu

+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu Cả

lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

- Đọc tiếng trong sách

+ Đọc tiếng chứa âm u

•GV đưa các tiếng chứa âm u, yêu cầu HS

tìm điểm chung (cùng chứa âm u)

• Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần

đó từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số lần

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- Một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu đủ, lừ Lớp đánh vần đồng thanh

- Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu

Trang 17

+ Đọc tiếng chứa âm ư

Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng

chứa âm u

+ Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng chứa các

âm u, ư đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn,

mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cà hai âm u,

ư

+ Yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ HS tự tạo các tiếng có chứa u, ư

+ GV yêu cầu 3 - 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3

HS nêu lại cách ghép

+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới

ghép được

c Đọc từ ngữ

- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng

từ ngữ:dù, đu đủ, hổ dữ Sau khi đưa tranh

minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn dù

- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh

- GV cho từ dùxuất hiện dưới tranh

- GV yêu cầuHS phân tích và đánh vần dù,

đọc trơn từdù GV thực hiện các bước tương

tự đối với đu đủ, hồ dữ

- GV yêu cầuHS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS

- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ u, ư

- HS viết chữ u, ư và đu, dữ(chữ cỡ vừa) vào

bảng con Chú ý khoảng cách giữa các chữ

trên một dòng

- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- GV quan sát sửa lỗi cho HS

- Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi

HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cả hai

âm u, ư

- Một số (2 - 3) HS đọc tất cả các tiếng

-HS tự tạo-HS phân tích và đánh vần

-HS đọc những tiếng mới ghép được

-HS quan sát

-HS nói: dù-HS quan sát-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

-HS đọc theo yêu cầu

- Từng nhóm HS đọc, cả lớp đồng thanh một lần

- HS lắng nghe và quan sát

-HS lắng nghe-HS viết vào bảng con-HS nhận xét

- HS lắng nghe

TIẾT 2

5 Viết vở

Trang 18

- GV hướng dẫn HS tô chữ u, ư; các từ ngữ

dù, hổ dữ(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào

vở Tập viết 1, tập một

- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp

khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

6 Đọc câu

- GV đọc câu

- Yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có

chứa âm ư

- HS đọc thành tiếng câu (theo cá nhân và

nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo

7 Nói theo tranh

- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV

đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:

+ Các em nhìn thấy trong tranh có những ai?

+ Những người ấy đang ở đâu?

+ Họ đang làm gì?

- GV hướng dẫn HS nói về hoạt động sinh

hoạt sao ở trường tiểu học, đóng vai Nam, 1

- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm u, ư

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS

- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở

nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp

- HS tô chữ u, ư, các từ ngữ dù,

hổ dữ(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.-HS viết vào vở tập viết

-HS lắng nghe

- HS lắng nghe và theo dõi

- HS đọc thầm và tìm tiếng chứa âm ư

- Một số (2 - 3 ) HS đọc thành tiếng câu

- HS quan sát

- HS trả lời ( vẽ con cá)

- HS trả lời ( cá hổ là loài cá dữ)

- HS lắng nghe

Toán BÀI 4: SO SÁNH CÁC SỐ (Tiết 2)

I Mục tiêu

- Nhận biết được các dấu >, <, =

- Sử dụng được các dấu >, <, = khi so sánh hai số

- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10( Ở các nhóm ko quá 4 số )

Trang 19

- Biết tìm ra nhóm đồ vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất

- Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bộ đồ dùng học toán 1

- HS: Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy học

1 Ôn và khởi động: GV cho hs làm bảng

- Nhận xét

2 Khám phá

- GV Gắn hình lên bảng và hỏi : Bên trái có

mấy con chim ? Bên phải có mấy con chim

- GV viết số 2 và 3 tương ứng dưới mỗi hình

+Số chim bên nào ít hơn

*GV kết luận: 2 con chim bên trái ít hơn 3

con chim bên phải.Vậy ta nói 2 bé hơn 3

-HS quan sát trả lời: Bên trái có

3 con chim ,bên phải có 3 con chim

- HS ghép cặp số vịt trả lời: số chim bên trái ít hơn

- HS nghe

- HS đọc " 2 bé hơn 3"

(CN,nhóm ,lớp)

3 Hoạt động:

Bài 1: Tập Viết dấu <

GV hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu < vào

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w