- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5 - Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng. Năng lực:[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 19/ 10/ 2018
Ngày dạy: 22/ 10/ 2018
Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2018 Tiết 1
Chào cờ
Tiết 2+3
Tiếng Việt (2 tiết)
ÂM /u/, /ư/
(STK trang 219 – SGK trang 62 - 63)
Tiết 4
Toán(ôn) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3;4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
Năng lực:
- Biết lắng nghe, chia sẻ các ý kiến khi thực hiện nhiệm vụ học tập
Phẩm chất:
- HS có sáng tạo trong học toán
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: bảng nhóm.
- HS: bảng con
III Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra:
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GVghi bảng tên bài
b Luyện tập:
Bài 1:
- GV nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
- Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
-Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa
1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =
- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu yêu cầu
3 1 2 2 + + + +
1 4 3 1
- HS nêu yêu cầu
1 + 2 = 1 + 1 =
2 + = 4 1 + = 4
+ 2 = 4 + 1 = 3
Trang 2Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
-Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn HS vận dụng sáng tạo
bảng cộng để làm bài tập này
Bài 4:
- GV nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm đôi và điền
nhanh kết quả vào bảng nhóm
- Nhận xét - khen ngợi
3 Củng cố, dặn dò:
- GVnhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
1 + = 4 2 + = 4 + 2 + 1 = 4
3 + = 4 + 3 = 4 1 + + 3 = 4
- HS nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm đôi để nêu tình huống phù hợp với hình vẽ
`
-HS chú ý lắng nghe
Ngày soạn: 19/ 10/ 2018
Ngày dạy: 23/ 10/ 2018
Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2018 Tiết 1+ 2
Tiếng Việt (2 tiết)
ÂM /v/
(STK trang 222 – SGK trang 64 - 65)
Tiết 3
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Năng lực:
- Vận dụng những hiểu biết về bảng cộng 3,4 để thực hiện đúng các bài tập có liên quan
- Biết lắng nghe, chia sẻ và thực hiện đúng nhiệm vụ học tập
Phẩm chất:
- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ và trình bày ý kiến cá nhân
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: bảng phụ
- HS: bảng con
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra:
- Cho HS làm bảng lớp(theo nhóm)
- Nhận xét , đánh giá
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài - ghi bảng tên bài
b Luyện tập:
Bài 1(48):
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
- Nhận xét, chỉnh sửa
(Củng cố cách đặt tính theo cột dọc)
Bài 2(48/dòng 1):
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
- Nhận xét, chỉnh sửa
(Củng cố bảng cộng trong phạm vi 3, 4)
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm từng bài
- Chữa bài
Bài 4(nếu còn thời gian):
- Cho HS quan sát tranh (bảng phụ)
- Hướng dẫn HS nêu bài toán
- Hướng dẫn HS viết phép cộng vào ô
trống trên bảng phụ
- Hướng dẫn học sinh nêu nhiều tình
huống
- Nhận xét – chỉnh sửa
3 Củng cố, dặn dò:
- GVnhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
2 + 2 = 2 + 1 = 1 + 3 =
- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu yêu cầu
- HS viết phép tính bảng lớp, bảng con
- HS nêu lại phép tính
- HS nêu Yêu cầu
- HS làm bảng lớp, bảng con
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vở - bảng lớp
- HS nêu nội dung tranh theo nhóm đôi
- Một bạn cầm bóng, ba bạn chạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn ?
- HS viết phép tính
1
3
= 4
-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trang 4
Tiết 4
Tự nhiên và xã hội
ĂN, UỐNG HẰNG NGÀY.
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
Năng lực:
- HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập
Phẩm chất
- Giáo dục HS có ý thức tự giác trong việc ăn , uống của cá nhân: ăn đủ no, uống đủ nước
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh họa trong sgk
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra
- Hãy nêu cách đánh răng, rửa mặt ?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Khởi động:
- Cho HS hát bài : "Thật đáng chê"
- GV giới thiệu bài - ghi bảng tên bài
b.Tìm hiểu bài:
Hoạt động 1: Động não
Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những
thức ăn, đồ uống chúng ta thường ăn
uống hàng ngày
Cách tiến hành:
- Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống
hàng ngày em dùng?
- GV viết lên bảng tất cả các thức ăn các
em vừa nêu
+ Trong các loại thức ăn trên em thích
ăn thức ăn nào nhất ?
- Cho HS quan sát hình trang 18 SGK,
cho HS kể các thức ăn trong mỗi hình
+ Trong các loại thức ăn trên, em ăn
hoặc chưa ăn thức ăn nào, thích ăn thức
ăn nào ?
Tại sao chúng ta phải ăn, uống hàng
ngày ?
- HS nêu
- HS nhắc lại tên bài
- Lần lượt từng em kể những thức ăn hàng ngày
- HS nhắc lại
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi, kể tên thức
ăn mỗi hình
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi, sau đó từng
HS trả lời: Ăn uống hàng ngày giúp ta lớn lên, học tốt khoẻ mạnh…
Trang 5- Nhận xét, chỉnh sửa
GV kết luận: Chúng ta cần ăn , uống
hằng ngày để cơ thể mau lớn, có sức
khoẻ tốt và học tập tốt
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu: Hiểu được hàng ngày phải ăn
uống như thế nào để có sức khoẻ tốt
Cách tiến hành:
- GV đưa câu hỏi cho HS:
+ Khi nào chúng ta cần ăn uống?
+ Hằng ngày , em ăn mấy bữa, vào lúc
nào?
+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh
kẹo trước bữa ăn chính?
- Nhận xét – chỉnh sửa
- GV kết luận:
+ Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi
khát
+ Một ngày ăn ít nhất 3 bữa vào bữa
sáng, buổi tra, buổi chiều tối
+ Không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn
chính
3.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận và trả lời
-HS chú ý lắng nge và ghi nhớ
Trang 6Ngày soạn: 19/ 10/ 2018
Ngày dạy: 24/ 10/ 2018
Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2018 Tiết 1
Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I Mục tiêu:
Kiến thức,kĩ năng:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ quay phải, quay trái, dàn hàng dồn hàng
- Học Đứng cơ bản, và đứng đưa hai tay ra trước
- Trò chơi Qua đường lội
Năng lực:
- Thực hiện tập hợp cơ bản đúng, nhanh trật tự, đứng nghiêm nghỉ theo khẩu lệnh Biết cách thực hiện tư thế Nắm đựơc cách chơi, luật chơi Biết thêm tên một số con vật
Phẩm chất:
- Giáo dục ý thức tổ chức tập luyện, rèn luyện tư thế tác phong, sự nhanh nhẹn khéo léo
II Địa điểm- Phương tiện
- Địa điểm: Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập.
- Phương tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi.
III Nội dung và phương pháp tổ chức
lượng
Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu
* Nhận lớp: Phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ
quay phải, quay trái dàn hàng dồn
hàng
- Học đứng cơ bản và đứng dưa hai tay
ra trước
- Chơi trò chơi Qua đường lội
* Khởi động: - Dậm chân vỗ tay và hát
- Trò chơi Cao, thấp, ngắn, dài, thò,
thụt
8-10 phút 2-3 phút
4-6 phút
GV tập hợp lớp
( Gv)
HS khởi động theo nhịp hô của GV
2 Phần cơ bản:
* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số, đứng nghiêm, dứng nghỉ
quay phải, quay trái, dàn hàng dồn
hàng
18-20 phút 5-7 phút
(GV)
Trang 7* Học đứng cơ bản và đứng đưa hai tay
ra trước
- Tư thế cơ bản: Đứng thẳng người hai
chân chếch hình chữ V, hai tay thả lỏng
theo thân người
* Trò chơi Qua đường lội
4-5 phút
8- 10 phút
- GV cùng cán sự điều khiển Sau mỗi lần tập hợp GV nhắc nhở, nhận xét
GV Nêu tên động tác, làm mẫu động tác và phân tích kỹ thuật, sau đó hô nhịp cho HS thực hiện theo từng cử động
(GV)
GV nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cho HS chơi thử GV nhận xét thêm sau đó cho HS chơi chính thức GV quan sát nhận xét
(GV) -Trong quá trình chơi GV quan sát nhận xét nhắc nhở, tuyên dương
3 Phần kết thúc.
- Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
- Dậm chân vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà
BTVN: Ôn Tập hợp hàng dọc dóng
hàng, điểm số, quay phải, quay trái,
4-6 phút
GV cùng HS hệ thống và nhận xét giờ học
Trang 8dàn hàng dồn hàng, bài tập rèn luyện tư
thế cơ bản
( Gv)
Tiết 2
Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Năng lực:
- Thực hiện đúng các bài tập có liên quan đến bảng cộng 5
- Thực hiện đúng các việc cần làm theo yêu cầu của giáo viên, trình bày rõ ràng ý kiến cá nhân khi cần trao đổi
Phẩm chất:
- Mạnh dạn trao đổi nội dung học tập với bạn, với cô giáo
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán
- HS: Bộ đồ dùng toán, bảng con
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra: Không kiểm tra
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV ghi bảng tên bài
b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 5.
*Hướng dẫn HS học phép cộng 4 + 1 = 5
- GV cài 4 hình vuông và hỏi: Có mấy hình
vuông ?
- GV cài thêm hình vuông nữa và hỏi:
Hỏi có tất cả có mấy hình vuông ?
- Gọi HS trả lời đầy đủ
- GV vừa chỉ vào hình vuông vừa nêu: 4
hình vuông thêm 1 hình vuông là 5 hình
vuông
- 4 thêm 1 bằng 5
- GV nêu: Ta viết 4 thêm 1 bằng 5 như sau
( GV viết: 4 + 1 = 5 ); đọc là "4 + 1 = 5 "
- Gọi HS đọc, viết
- Hỏi một số HS:bốn cộng một bằng mấy?
* Hướng dẫn HS học phép cộng
1 + 4 = 5 và 3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5
( hướng dẫn tương tự như 4 + 1 = 5 )
* Sau khi dạy xong giữ lại 4 công thức
4 + 1 = 5; 1 + 4 = 5; 3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5
- HS nhắc lại tên bài
- HS lấy 4 hình vuông
- HS trả lời: Có 4 hình vuông
- HS lấy 1 hình vuông nữa và trả lời
- HS nêu lại bài toán
- Có 4 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa là 5 hình vuông
- HS nêu: 4 thêm 1 bằng 5
- HS đọc viết: 4 + 1 = 5
- HS trả lời
- HS đọc (CN- ĐT)
Trang 9- Gọi HS đọc các phép cộng trên
+ Bốn cộng một bằng mấy ?
+ Năm bằng mấy cộng mấy ?
* GV đưa ra hai phép tính 4 + 1 = 5;
1 + 4 = 5
- Yêu cầu HS nhận xét các số và vị trí các
số trong phép tính trên
+ Kết quả của hai phép tính đó như thế
nào ?
- GV kết luận: 4 + 1 cũng giống 1 + 4 vì
cùng bằng 5
* 3 + 2 và 2 + 3 cho Nhận xét tương tự
c Luyện tập:
Bài 1:
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Củng cố bảng cộng 5
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS cách viết phép cộng
theo cột dọc, cách làm tính
- Nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4/a:
- Cho HS quan sát tranh
- Hướng dẫn HS nêu bài toán
- Hướng dẫn HS viết 4 + 1= 5 vào ô trống
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS trả lời
- Các số giống nhau
- Vị trí các số khác nhau
- Kết quả bằng nhau và bằng 5
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng lớp, bảng con
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng lớp, bảng con
- HS nêu nội dung tranh
- Có 4 con nai, 1 con nai nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy con nai ?
- HS viết
Tiết 3+ 4
Tiếng Việt (2 tiết)
ÂM /x/
(STK trang 225 – SGK trang 66 - 67)
Trang 10Ngày soạn: 19/ 10/ 2018
Ngày dạy: 25/ 10/ 2018
Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2018 Tiết 1+ 2
Tiếng Việt (2 tiết)
ÂM /y/
(STK trang 229 – SGK trang 68 - 69)
Tiết 3
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Năng lực:
- Biết lắng nghe, chia sẻ hoặc tìm kiếm sự trợ giúp khi gặp khó khăn
Phẩm chất:
- Có thái độ học tập tích cực nghiêm túc
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: bảng nhóm
- HS: bảng con
III Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra:
- Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV ghi bảng tên bài
b Luyện tập:
Bài 1(50):
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS nhìn vào phép tính in đậm cuối
bài: 2 + 3 = 3 + 2, 4 + 1 = 1 + 4 và yêu
cầu HS nhận xét
- Củng cố các bảng cộng đã học
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV nhắc HS viết số thẳng cột với nhau
- Nhận xét, chỉnh sửa
4 + 1 = 3 + 2 = 2 + 2=
- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc nối tiếp kết quả
- HS nêu lại phép tính
- HS: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng lớp, bảng con
Trang 11- Củng cố cách đặt tính theo cột dọc
Bài 3(dòng 1):
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu cách làm
- Nhận xét chỉnh sửa
- Củng cố cách thực hiện dãy tính
Bài 5:
- Cho HS xem tranh
- Yêu cầu nêu bài toán rồi viết phép tính
tương ứng với tranh
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng lớp, bảng con
- HS quan sát 2 tranh theo nhóm đôi rồi nêu bài toán
- HS làm bảng lớp, bảng nhóm
-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Tiết 4
Toán(ôn) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 4, 5
- Số 0 trong phép cộng
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính cộng
Năng lực:
- Vận dụng những kiến thức đã học để tự hoàn thành các bài tập
Phẩm chất:
- Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: bảng nhóm.
- HS: Sách, vở.
III Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra:
- Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV ghi bảng tên bài
b Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- GV lưu ý đặt số thẳng cột
- Nhận xét chỉnh sửa
Bài 2:
4 + 1 = 3 + 2 = 2 + 2=
- HS nhắc lại tên bài
1 Tính
2 1 3 2 4 2 + + + + + +
2 4 1 3 1 1
2.Tính
Trang 12- Cho HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách tính
- Cho HS làm bảng lớp, bảng nhóm
- Nhận xét chỉnh sửa
Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu cách tính
- Cho HS làm bảng lớp bảng con
- Nhận xét chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh trình bày các so
sánh
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS quan sát hình, thảo luận
nhóm đôi,nêu bài toán, rồi viết phép
tính ứng với bài toán vào bảng nhóm
- Nhận xét chỉnh sửa
3 Củng cố, dặn dò:
- GVnhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài
1 + 1 + 2 = 2 + 2 + 1 =
3 + 1 + 1 = 1 + 3 + 1 =
1 + 2 + 2 = 2 + 1 + 1 = 3.>, <, =
4…2 + 2 0…2 + 1
2 + 3 …3 + 2 0 + 1…1 + 1
4.Viết phép tính thích hợp vào bảng con, bảng nhóm
Và
-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 19/ 10/ 2018
Ngày dạy: 22/ 10/ 2018
Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2018 Tiết 1+2: Tiếng Việt (2 tiết)
LUYỆN TẬP
(STK trang 232 – SGK trang 70 - 72)
Tiết 3
Toán
SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Biết kết quả phép cộng một số với số 0;biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Năng lực:
- Thực hiện đúng và nhanh các bài tập có số 0
- Biết lắng nghe, chia sẻ ý kiến của bản thân với bạn và cô giáo
- Làm đúng các việc theo yêu cầu của cô giáo
Phẩm chất:
- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ và trình bày ý kiến cá nhân
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ đồ dùng toán.