1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giao an Tuan 2 Lop 1

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 39,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS KHUYẾT TẬT: Bieát gheùp ñöôïc caùc tieáng beû, be. - Bieát caùc daáu thanh hoûi, naëng ôû tieáng chæ ñoà vaät, söï vaät. II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :?. GV: Tranh minh hoïa caùc[r]

Trang 1

TUẦN 2: HỌC ĐI ĐƠI VỚI HÀNH

Thứ hai, ngày 28 tháng 8 năm 2017

HỌC VẦN

DẤU HỎI, DẤU NẶNG I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- HS nhận biết được các dấu hỏi, nặng

- Biết ghép được các tiếng bẻ, be

- Biết các dấu thanh hỏi, nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo n.dung h.động của bà mẹ ( bẻ) của bạn gái vàbácnông dân trong tranh

- HS KHUYẾT TẬT: Biết ghép được các tiếng bẻ, be.

- Biết các dấu thanh hỏi, nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật.

II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Tranh minh họa các tiếng trong SGK

- HS viết dấu / vàđọc tiếng bé

- HS lên chỉ bảng dấu / trong các tiếng : vó, lá tre, bói cá, cá mè

1) Giới thiệu bài :

- Dấu thanh hỏi HS thảo luận và trả lời câu hỏi tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

( Dành cho Hs yếu, HS khuyết tật)

- HS phát âm đồng thanh các tiếng có thanh dấu hỏi

- GV tên của dấu này là dấu hỏi

- Tiến hành như trên với dấu nặng (.)

2) Dạy dấu thanh:

* Gv viết lên bảng dấu (hỏi),dấu nặng (.)

- Hs nhận diện các dấu thanh

- Ghép chữ và phát âm:thêm dấu thanh hỏi vào be ta được tiếng bẻ

- GV phát âm mẫu- HS đọc theo

- HS tìm các sự vật được chỉ bằng tiếng be-û HS khuyết tật)

- Tiến hành như trên với dấu nặng (.) tiếng bẹ

HĐ3: Viết bảng con

* M

ục tiêu: - Giúp HS Biết ghép được các tiếng bẻ, bẹ.

Trang 2

ến hành

- GV viết mẫu và nói rõ quy trình

- HS viết bảng con: hỏi bẻ, bẹ

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

* M

ục tiêu: - Giúp HS đọc và ghép được các dấu thanh hỏi, nặng ở tiếng chỉ đồ

vật, sự vật

Ti

ến hành

- HS phát âm tiếng bẻ, bẹ trên bảng

- HS đọc, phát âm theo lớp, nhóm bàn, cáx

HĐ2: Luyện viết

* M

ục tiêu: - Giúp HS luyện viết đúng được các tiếng bẻ, bẹ.

Ti

ến hành

- HS tập tô: bẻ, bẹ trong vở viết

HĐ3: Luyện nói

* M ục tiêu: - Giúp HS Phát triển lời nói tự nhiên theo n.dung h.động của bà mẹ

( bẻ) của bạn gái vàbác nông dân trong tranh

Ti

ến hành

Nội dung thể hiện các hoạt động bé

- Quan sát tranh thấy những gì?( HS khuyết tật)

- Các bức tranh này có những gì giống nhau? khác nhau?

- Em thích bức tranh nào? Vì sao?

- Phát triển nội dung luyện nói:

- Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo cho gọn gàng không? Có ai giúp em

việc đó không? ( HS khuyết tật)

- Em có thường chia quà cho mọi người không?

- Nhà em có trồng ngô? Ai hái ngô?

- Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa?

- Em đọc lại tên bài này? (bẻ)

HĐ4: Củng cố, dặn dò

+ GV chỉ bảng cho hs theo dõi và đọc theo

+ HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học

+ Dặn dò: Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 5.

Nhận xét

 Rút kinh nghiệm

………

………

TOÁN

LUYỆN TẬP

Trang 3

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Giúp HS củng cố về: nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- HS KHUYẾT TẬT: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn và tơ màu II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Một số hình vuông, tròn, tam giác

Bài 2: Thực hiện ghép hình( GV làm mẫu).( Dành cho Hs giỏi)

1 hình vuông và 2 hình tam giác để ghép thành hình mới

HĐ4: Củng cố, dặn dị:

* Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về kiến thức đã học.

Tiến hành

.Trò chơi: HS thi đua tìm hình vuông , hình tròn, hình tam giác trong các đồ dùng ở

lớp học, ở nhà Em nào nêu được nhiều vật và đúng sẽ được khen

+ HS biết được :

Trang 4

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học vào lớp một, em sẽ có thêmnhiều bạn mới, có thầy cô mới, trường lớp mới.

+ Thái độ:

- Vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp một

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp

Nội dung điều chỉnh:Khơng yêu cầu học sinh quan sát tranh và kể lại câu chuyện theo tranh.

-GDKNS vào HĐ 4

*HS KHUYẾT TẬT: Vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp một -Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp.

II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh vẽ của bài tập 4

- HS: Một số động tác múa bài: Em yêu trường em

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

Khởi động: HS hát bài : “ Đi tới trường”.

- Kiểm tra: Vào lớp một em được học điều gì? (HS khuyết tật)

-Em có vui và tự hào là HS lớp một không?

- Em có muốn mình học thật giỏi, thật ngoan không?

- Muốn vậy em phải làm gì?

HĐ2: Thực hành

* M

ục tiêu :Giúp HS biết được trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học vào lớp

một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô mới, trường lớp mới

Ti

ến hành

 Bài tập 4:

- HS quan sát tranh và kể chuyện theo tranh bài tập 4

HS kể lại với nhau trong nhóm

- Gọi 2, 3 HS lên kể trước lớp.(HS khuyết tật)

- GV kể lại chuyện vừa kể, vừa chỉ vào từng tranh HS theo dõi

Bài tập 5:

- HS múa hát bài “ Em yêu trường em” và đọc 2 câu thơ :

“ Năm nay em lớn lên rồiKhông còn nhỏ xíu như hồi lên năm ”

HĐ4: Tổng kết, dặn dò:

* Mục tiêu: Giup1 HS khắc sâu kiến thức đã học.

Tiến hành

- Trẻ em có quyền có họ tên và có quyền được đi học

- Chúng ta thật vui, và øtự hào đã trở thành HS lớp 1

- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để chúng đáng là HS lớp 1

Trang 5

GDKNS:Các em cĩ thích đi học lớp 1 khơng? Đi học giúp em biết được những điều gì?

Thứ ba, ngày 29 tháng 8 năm 2017

Học vần

Dấu huyền, dấu ngã I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS nhận biết các dấu \ ~

- Biết ghép các tiếng bè , bẽ

- Biết được dấu \ ~ ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên, nói về bè ( bè gỗ) và tác dụng của nó trong đời sống

- HS KHUYẾT TẬT: HS nhận biết các dấu \ ~.Biết ghép các tiếng bè , bẽ, tơ chữ II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV:Tranh minh họa SGK.( Tự làm)

- HS đọc và viết dấu hỏi, tiếng bẻ, bẹ

- HS lên bảng chỉ các dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ó, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái

kẹo.( Dành cho HS yếu, HS khuyết tật)

HĐ2: Bài mới

* Mục tiêu: Giúp HS nhận biết các dấu \ ~

Tiến hành

1) Giới thiệu bài:

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời từng tranh (HS khuyết tật)

- GV giới thiệu dấu thanh \

- HS phát âm đ.thanh các tiếng có thanh huyền và tiến hành nhu trên với dấu ~

2) Dạy dấu thanh:

a) Nhận diện dấu

- Dấu \ là 1 nét sổ nghiêng trái

- Dấu ~ là 1 nét móc có đuôi đi lên

- HS nhận dạng vàGV đưa các hình mẫu trong bộ chữ để giới thiệu

b) Ghép chữ và phát âm

- Khi thêm dấu huyền vào be, ta được  bè (HS khuyết tật)

Trang 6

- GV viết lên bảng: bè và hướng dẫn HS mẫu ghép tiếng bè trong SGK

- HS trả lời vị trí của dấu \ trong bè

- GV phát âm mẫu: HS cá nhân

- HS tìm vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bè (thuyền bè, bè chuối, bè nhóm…)

- Tiến hành như trên khi thêm dấu ngã vào be

c) HS viết bảng con: \ ~ bè, bẽ

* Mục tiêu: Giúp HS Phát triển lời nói tự nhiên, nói về bè ( bè gỗ) và tác dụng của nó

trong đời sống

Tiến hành

Chủ đề: bè Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống.

+ Bè đi trên cạn hay đi dưới nước? (HS khuyết tật)

+ Thuyền khác bè như thế nào?

+ Bè thường dùng để làm gì?

+ Bè thường chở gì?

+ Những người trong bức tranh đang làm gì?

Phát triển chủ đề luyện nói

- Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền?(Dành HS giỏi)

- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?

- Em đọc lên tên của bài ? ( bè)

HĐ4: Củng cố, dặn do.ø

* Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu thêm kiến thức đã học.

Tiến hành

- GV chỉ bảng HS đọc.

- HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học

- Dặn về nhà học lại bài Xem trước bài 6

Trang 7

SỐ 1, 2, 3 I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3; từ 3 đến 1; trong bộ phận của dãysố tự nhiên

N

ỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH: Khơng làm bài tập3(cột 3)

*HS khuyết tật: Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3; từ 3 đến 1; trong bộ phận của dãy số tự nhiên.

II/ CHUẨN BI ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Mỗi nhóm có 3 đồ vật cùng loại

- Ba chữ số 1, 2, 3.( chấm tròn: 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn).( Tự làm)HS: Bộ học toán, vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

bằng chữ số một .(HS khuyết tật)

-GV viết số1 lên khung

- Giới thệu số 1 in vàviết - hướng dẫn HS đọc: “ một”

SỐ 2,3 ( giới thiệu tương tự số 1)

HĐ3: Thực hành.

* Mục tiêu: Giúp HS Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3; từ 3 đến 1; trong

bộ phận của dãy số tự nhiên

Tiến hành

Bài 1: Thực hành viết số 1, 2, 3.(dành HS yếu, khuyết tật)

Bài 2: Điền số vào ô trống(HS khuyết tật)

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn tương ứng ) Khơng làm bài tập3(cột 3)

HĐ4: Củng cố, dặn dò:

* Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu thêm kiến thức đã học.

Tiến hành:

Trò chơi: Nhận biết số lượng:

Trang 8

GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba) chấm tròn HS thi đua giơ các tờ bìa có số lượng

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

CHÚNG TA ĐANG LỚN I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

+ HS biết: sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

+ Biết so sánh sự lớn lên của mọi người là không hoàn toàn như nhau, có ngườicao, người thấp, người béo đó là bình thường

TKNL:vào hoạt động 3

* HS khuyết tật: HS quan sát tranh và nói với nhau theo gợi ý.

II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Các hình trong bài 2 SGK

HS: Vở bài tập, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HĐ1: Khởi động:Hát

Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học.

Tiến hành

◦ Trò chơi vật tay

Kiểm tra: Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?

- Chỉ các bộ phận ngoài của cơ thể muốn cơ thể phát triển tốt hằng ngày phảilàm gì?

HĐ2: Bài mới

* Mục tiêu: Giúp HS biết: sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự

hiểu biết

Tiến hành:

HS biết sức lớn của các em qua chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết.

Bước 1: HS quan sát tranh và nói với nhau theo gợi ý: Hình nào cho biết sự lớn

lên của bé từ khi con ngửa đến lúc biết đi, biết nói, biết chơi với nhau cùng bạn.Hãy chỉ và nói từng hình để thấy em bé ngày càng biết vận động nhiều hơn

Tranh giữa: hai bạn đang làm gì? Các bạn đó uốn biết điều gì? ( Dành cho HS

Trang 9

- Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hằng ngày, về cân nặng chiều cao về cáchoạt động và sự hiểu biết.

- Các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ hơn, trí tuệphát triển hơn

HĐ3 : Thực hành

* Mục tiêu: Giúp HS Biết so sánh sự lớn lên của mọi người là không hoàn toàn

như nhau, có người cao, người thấp, người béo đó là bình thường

Tiến hành

- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp (từng cặp đo với nhau)

(Dành HS khuyết tật).

Kết luận : Sự lớn lên của các em có thể giống hoặc khác nhau.

- Các em cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khoẻ không đau ốm sẽ chónglớn

TKNL:Khi quần áo chật em cĩ nên bỏ đi khơng?

HĐ4: Vẽ các bạn trong lớp

- HS vẽ được hình dáng của 4 bạn trong nhóm vào giấy (HS khuyết tật).

- Giúp HS củng cố về: nhận biết số lượng 1, 2, 3

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3

- HS KHUYẾT TẬT: Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3.

II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: Chuẩn bị sẵn các bài tập trên bảng con

HS: Vở toán

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HĐ1: Kiểm tra kết hợp luyện tập.

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học.

Hs đọc lại số 1 2 3 và ngược lại 3 2 1

Trang 10

HS làm bài, GV hướng dẫn HS tự đánh giá(HS khuyết tật).

Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập: điền số thứ tự vào ô trống(HS khuyết tật).

Bài 3: GV hướng dẫn mẫu: nhóm trái có mấy hình vuông , HS ghi vào ô trống số

2 (HS khuyết tật).

Nhóm phải có mấy hình vuông? (một)

Cả hai nhóm có mấy hình vuông? (ba) ghi số 3

HS nói “hai và một là ba” “ một và hai là ba”

Bài 4: HS viết theo thứ tự : 1, 2, 3 HS đọc lại các số đã viết.

- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: phân biêt các sự vật, việc, người qua sự thể hiệnkhác về dấu thanh

- HS KHUYẾT TẬT: HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh.

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.

II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bẻ, bẽ, bẹ

- Tranh minh họa SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HĐ1:Khởi động:Hát

Kiểm tra

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học.

Tiến hành

- HS viết và đọc dấu \ ~ tiếng bè, bẽ.( HS khuyết tật)

- 2, 3 HS lên bảng chỉ các dấu \ ~ trong các tiếng ngã, nè, bè, kẽ, vẽ

HĐ2: Bài mới

*Mục tiêu: Giúp HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh.

Trang 11

◦ Chữ âm e, b và ghép e, b  be.

- Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh  tiếng

- Các từ được tạo nên từ e, b vàcác dấu thanh

- HS đọc lại các từ: be, be, be be, bè bè, be bé

3) Viết bảng con:

- GV viết mẫu các tiếng theo khung (SGK) và nói quy trình viết

- HS viết vào bảng con: bè, bẽ, bẹ

- HS đọc lại các tiếng vừa ôn trong tiết 1.

- GV g.thiệu tranh : be bé và giải thích – HS đọc lại

HĐ2: Luyện viết.

*Mục tiêu: Giúp HS luyện viết đúng nét, đẹp ( HS khuyết tật)

HS tập tô các tiếng trongvở tập viết

HĐ3: Luyện nói

*Mục tiêu: Giúp HS Phát triển lời nói tự nhiên: phân biêt các sự vật, việc, người

qua sự thể hiện khác về dấu thanh

Tiến hành

- Các dấu thanh vàphân biệt các từ theo dấu HS quan sát các cặp thanh theochiều dọc( dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ)

Phát triển n.dung luyện nói

+ Em đã trông thấy các con vật, các loại quả đồ vật này chưa? Ơû đâu? ( HS khuyết tật)

+ Em thích tranh nào nhất? Tại sao?

+ Trong các bức tranh, bức nào vẽ người? Người này đang làm gì?

+ HS lên bảng viết các dấu thanh phù hợp vào dưới bức tranh trên ( Dành cho

HS giỏi).

HĐ4: Củng cố

*Mục tiêu: Giúp HS củng khắc sâu thêm kiến thức đã học.

Tiến hành

- GV chỉ bảng - HS đọc lại toàn bài.

- HS tìm chữ và các dấu thanh, các tiếng vừa học

Trang 12

Dặn dò : Về nhà đọc lại bài, tự tìm chữ vàdấu thanh vừa học Xem trước bài

- HS đọc và viết được ê, v, bê, ve

- Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé

- HS KHUYẾT TẬT: HS đọc và viết được ê, v, bê, ve

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV:Tranh minh họa từ khóa : bê, ve

HS: Quả lê và tranh con bê

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

HĐ1:Khởi động:hát

Kiểm tra.

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức đã học.

- HS đọc: be, bè, bé, bẽ, bẹ, be bé( Hs khuyết tật).

- Viết bảng con: be bé

-Nhận xét

HĐ2: Bài mới

*Mục tiêu: Giúp HS đọc và viết được ê, v, bê, ve

1) Giới thiệu bài: GV dùng tranh gợi ý từ khóa : bê, ve

hỏi: bê, ve chữ nào đã học  ê, v ghi bảng

HS đọc: ê, bê, v, ve( Hs khuyết tật).

2) Dạy chữ, ghi âm

ê : GV viết chữ ê cho HS so sánh với chữ e.

- Hướng dẫn phát âm ê

- Phân tích bê - HS đánh vần, đọc trơn ( cá nhân)

Trang 13

Hướng dẫn viết bảng con : ê, bê

V ( tiến hành tương tự ê)

HĐ3: HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân.

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

*Mục tiêu: Giúp HS Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê

- HS đọc lại bài tiết 1: cá nhân ( Hs khuyết tật).

- Đọc câu ứng dụng: HS xem tranh minh họa và đọc câu ứng dụng: cá nhân

- GV đọc mẫu : 2, 3 HS đọc lại

HĐ2: Luyện viết

*Mục tiêu: Giúp HS luyện viết đúng nét, đều, đẹp.

HS tập viết ê, v bê, ve trong vở t.viết ( Hs khuyết tật).

HĐ3: Luyện nói

*Mục tiêu: Giúp HS Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé.

* Chủ đề: bế bé

+ Câu hỏi dành cho HS trung bình, yếu, HS khuyết tật.

 Ai đang bế em bé?

 Em bé vui hay buồn? Tại sao?

 Mẹ thường làm gì khi bế bé? Còn em bé làm nũng với mẹ như thế nào?

GDKNS:Là con chúng ta phải làm gì để bố mẹ vui lịng?( Mẹ rất vất vả chăm

sóc chúng ta, nên chúng ta phải làm cho cha mẹ vui lòng).

HĐ4: Củng cố, dặn dò

*Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu kiến thức đã học.

- GV chỉ bảng cho hs đọc

CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5 I/ MỤC TIÊU:

- Có khái niệm ban đầu số 4, 5

- Biết đọc, viết các số 4, 5 biết đếm từ 1  5 và đọc số từ 5  1

- Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1  5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãysố 1, 2, 3, 4, 5

- HS KHUYẾT TẬT: Biết đọc, các số 4, 5 - đếm từ 1  5 và đọc số từ 5  1.

Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1  5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w