1. Trang chủ
  2. » Comic

Giao an Tuan 5 Lop 1

30 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 50,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo dục học sinh giữ gìn sách, vở, đồ dung học tập sạch đẹp là một việc làm gióp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường, làm cho môi trường luôn sạch, đẹp. II[r]

Trang 1

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ

Sách thiết kế (trang 176), SGK (trang 30,31)

TOÁN

SỐ 7

I Mục tiêu

- Học sinh biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7

- Biết đọc, viết, đếm được từ 1 – 7, và so sánh các số trong phạm vi 7

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II Hoạt động cơ bản

+ HS: 1 HS lấy cho cô 6 hình tròn

+ HS: 1 HS khác lấy cho cô thêm 1 hình tròn nữa, như vậy 6 hình tròn thêm 1 hình trònnữa là mấy hình tròn?

+ HS là 7 hình tròn

- Cho HS: Đếm từ 1 đến 7

+ Học sinh - nhóm - lớp

- Kết luận: 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn.

- Cho học sinh xem tranh:

- Có 6 bạn chơi trong sân, có thêm 1 bạn nữa đến chơi, vậy cô có tất cả mấy bạn?

Trang 2

+ HS: Là 7 bạn.

- Cho HS vừa chỉ vừa đếm từ 1 đến 7

+ Cá nhân - nhóm ( 3 HS)- lớp

Kết luận: 6 bạn thêm 1 bạn nữa là 7 Cô vừa giới thiệu 7 hình tròn, 7 bạn Hôm nay ta

học bài số 7 Ghi đề bài lên bảng

b Viết số, đọc số:

- Cho học sinh lấy số 7 trong hộp

- Hướng dẫn viết (giới thiệu và hướng dẫn viết)

+ HS đưa lên và đọc

c Phân tích để thấy cấu tạo số 7: (cho học sinh dùng que)

+ HS viết chân không - bảng con

- Lấy cho cô 7 que tính - cho học sinh đếm

- Tách thành 2 phần: Mỗi tay cầm mấy que tính? vậy 7 gồm mấy với mấy? ai có cáchtách khác?

+ HS lấy 7 que

+ HS: 7 gồm 1 với 6, 6 với 1, 2 với 5, 5 với 2, 4 với 3, 3 với 4

- Cho 1 học sinh giỏi nói lại tất cả

- Trong dãy số từ 1 - 6, số nào lớn nhất: 7 như thế nào với 6? như vậy 7 như thế

nào với các số còn lại? vậy trong dãy số từ 1 - 7, số nào lớn nhất

+ Học sinh đếm số chấm tròn - viết vào vở

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

+ Học sinh đếm số ô vuông - điền vào

Bài 4: >, <, =

+ Học sinh đếm số ô vuông, chấm tròn điền vào cho thích hợp

- Giáo viên sửa bài - nhận xét tiết học

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà cùng chia sẻ với người thân tập đếm, tập tìm các vật có số lượng 7

Thứ tư ngày 28 tháng 09 năm 2016

Trang 3

TOÁN

SỐ 8

I Mục tiêu

- Học sinh biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8

- Biết đọc, viết, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II Hoạt động cơ bản

+ HS: 1 HS lấy cho cô 7 hình tròn

+ HS: 1 HS khác lấy cho cô thêm 1 hình tròn nữa, như vậy 7 hình tròn thêm 1 hình trònnữa là mấy hình tròn?

+ HS là 8 hình tròn

- Cho HS: Đếm từ 1 đến 8

+ Học sinh - nhóm - lớp

- Kết luận: 7 hình tròn thêm 1 hình tròn là 8 hình tròn.

- Cho học sinh xem tranh:

- Có 7 bạn chơi trong sân, có thêm 1 bạn nữa đến chơi, vậy cô có tất cả mấy bạn?

+ HS: Là 8 bạn

- Cho HS vừa chỉ vừa đếm từ 1 đến 8

+ Cá nhân - nhóm ( 3 HS)- lớp

Kết luận: 7 bạn thêm 1 bạn nữa là 8 Cô vừa giới thiệu 8 hình tròn, 8 bạn Hôm nay ta

học bài số 8 - GV ghi đề bài lên bảng

b Viết số, đọc số:

- Cho học sinh lấy số 8 trong hộp

- Hướng dẫn viết ( giới thiệu và hướng dẫn viết)

+ HS đưa lên và đọc

c Phân tích để thấy cấu tạo số 8: ( cho học sinh dùng que)

+ HS viết chân không - bảng con

- Lấy cho cô 8 que tính - cho học sinh đếm

- Tách thành 2 phần: Mỗi tay cầm mấy que tính? vậy 8 gồm mấy với mấy? ai có cáchtách khác?

+ HS lấy 8 que

+ HS: 8 gồm 1 với 7, 7 với 1, 2 với 6, 6 với 2, 3 với 5, 5 với 3, 4 với 4

- Cho 1 học sinh giỏi nói lại tất cả

Trang 4

+ Học sinh đếm số chấm tròn - viết vào vở.

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

+ Học sinh đếm số ô vuông - điền vào

Bài 4: >, <, =

+ Học sinh đếm số ô vuông, chấm tròn điền vào cho thích hợp

- Giáo viên sửa bài - nhận xét tiết học

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà cùng người thân tập đếm, tập tìm các vật có số lượng 8

TIẾNG VIỆT

ÂM /h/ (Tiết 5 - 6)

Sách thiết kế (trang 181), SGK (trang 32)

Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2016

TIẾNG VIỆT

ÂM /i/ Tiết 7 - 8

Sách thiết kế (trang 184), SGK (trang 33 )

TOÁN

SỐ 9

I Mục tiêu

- Học sinh biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9

- Biết đọc, viết, đếm được từ 1 – 9, và so sánh các số trong phạm vi 9

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 9, vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

II Hoạt động cơ bản

1 Trải nghiệm:

2 Tạo hướng thú:

Trang 5

+ HS: 1 HS lấy cho cô 8 hình tròn.

+ HS: 1 HS khác lấy cho cô thêm 1 hình tròn nữa, như vậy 8 hình tròn thêm 1 hình trònnữa là mấy hình tròn?

+ HS là 9 hình tròn

- Cho HS: Đếm từ 1 đến 9

+ Học sinh - nhóm - lớp

- Kết luận: 8 hình tròn thêm 1 hình tròn là 9 hình tròn.

+Cho học sinh xem tranh:

- Có 8 bạn chơi trong sân, có thêm 1 bạn nữa đến chơi, vậy cô có tất cả mấy bạn?

- Cho học sinh lấy số 9 trong hộp

- Hướng dẫn viết (giới thiệu và hướng dẫn viết)

+ HS đưa lên và đọc

c Phân tích để thấy cấu tạo số 9: (cho học sinh dùng que)

+ HS viết chân không - bảng con

- Lấy cho cô 9 que tính - cho học sinh đếm

- Tách thành 2 phần: Mỗi tay cầm mấy que tính? vậy 9 gồm mấy với mấy? ai có cáchtách khác?

- Trong dãy số từ 1 - 9, số nào lớn nhất: 9 như thế nào với 8? như vậy 9 như thế

nào với các số còn lại? vậy trong dãy số từ 1 - 9, số nào lớn nhất

+ Số 9

f Liên hệ thực tế: Những vật nào chỉ số 9?

+ Học sinh: 9 con gà, 9 bạn gái,

3 Thực hành:

Trang 6

Bài 1: Viết số:

+ Học sinh viết vào vở

Bài 2: Số:

+ Học sinh đếm số chấm tròn - viết vào vở

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

+ Học sinh đếm số ô vuông - điền vào

Bài 4: >, <, =

+ Học sinh đếm số ô vuông, chấm tròn điền vào cho thích hợp

- Giáo viên sửa bài - nhận xét tiết học

Sau bài học học sinh có thể:

- Biết việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể biết cách giữ gìn vệ sinhtay, chân sạch sẽ

- Nêu được cảm giác mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn nhọt

- Biết cách đề phòng các bệnh về da

- Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày và nhắc nhở mọi người thườngxuyên làm vệ sinh cá nhân

II Kĩ nắng sống được thực hiện trong bài

- Kĩ năng tự bảo vệ chăm sóc bản thân

- Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

III, Hoạt động cơ bản

1 Trải nghiệm

2 Tạo hứng thú

Hướng dẫn trò chơi:

IV Hoạt động thực hành

Hoạt động 1: Q/ sát và xếp tranh và tìm các bộ phận bên ngoài cơ thể

Mục đích: Giúp cho học sinh nhớ các việc cần làm hàng ngày để giữ gìn vệ sinh cá

nhân

Cách tiến hành:

Bước 1: Thực hiện hoạt động:

+ Học sinh làm việc theo nhóm 4 học sinh, trả lời câu hỏi: Hàng ngày các em đã làm

gì để giữ sạch thân thể, quần áo?

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động.

+ Các nhón trưởng trình bày trước lớp, lớp nhận xét - bổ sung

Kết luận: Giáo viên chốt lại.

Hoạt động2: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Mục đích: HS nhận ra việc nên và không nên làm để giữ da sạch sẽ.

Trang 7

- Cách tiến hành:

Bước 1: Thực hiện hoạt động

+ Học sinh làm việc theo nhóm: Hãy quan sát và nói các bạn trong từng hình đang làmgì? Ai đúng? ai sai? vì sao?

+ Nhóm lên trình bày

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động.

+ Học sinh nêu tóm tắt các việc nên làm và không nên làm để giữ da sạch sẽ

Hoạt động 3:

* Mục đích: Học sinh biết trình tự các việc: Tắm, rửa tay, rửa chân, bấm móng tay vào

lúc cần làm việc đó:

* Cách tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện.

+ Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên

- Câu hỏi : Hãy nêu các việc cần làm khi tắm?

Bước 2: Kiểm tra kết quả và hoạt động:

+ Học sinh nêu được khi tắm chuẩn bị xà phòng, khăn tắm, nước sạch

+ Sau đó khi tắm dội nước, xát xà phòng, kỳ cọ, tắm xong lau người cho khô rồi mặcquần áo sạch

Chú ý: Tắm nơi kín gió.

Bước 3: Giáo viên cho học sinh kể ra những việc không nên làm:

Ví dụ: ăn bốc, cắn móng tay, đi chân đất

+ Học sinh liên hệ bản thân và nêu nên sẽ sửa chữa như thế nào?

Kết luận: Giáo viên kết luận toàn bài, nhắc nhở các em có ý thức tự giác làm vệ sinh

cá nhân hàng ngày

IV Hoạt động thực hành

HS thực hành vệ sinh bàn ghế, lớp học, chỉnh sửa quần áo cá nhân

Thứ sáu ngày 30 tháng 09 năm 2016

TOÁN

SỐ 0

I Mục tiêu:

- Học sinh viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 – 9

- Biết đọc, viết và so sánh số 0 với các số từ 0 - 9

- Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

II Hoạt động cơ bản

Trang 8

- Bớt 1 que còn mấy? (Còn 3).

- Tiếp tục bớt đi 1 còn mấy? (Còn 2)

- Tiếp tục bớt đi 1 que còn mấy? (Còn 1)

- Tiếp tục bớt đi 1 que còn mấy?

+ Hết Không còn que nào

- Cho HS xem tranh:

Lúc đầu có mấy con cá?

- Lấy đi 1 con thì còn mấy con? (còn 3 con)

- Lấy tiếp con nữa còn mấy? (Còn 2)

Lấy tiếp con nữa? (Còn 1)

- Lấy luôn con còn lại?

Hết: Không còn con nào

- GV: Nêu Không còn que nào, hoặc không có con cá nào thì dùng số 0, hôm nay họcbài số 0 - GV ghi đề bài lên bảng

- GV: Hướng dẫn cách viết số 0 (1 nét cong kín trong 2 dòng li), GV viết mẫu

+ HS viết chân không, viết bảng con

- Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 - 9

GV cho học sinh xem hình trong sách: Có mấy chấm tròn?

+ Học sinh viết vào vở

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

+ Học sinh điền theo thứ tự

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

+ Học sinh điền theo thứ tự - HS nhận xét - sửa bài

Bài 4: >, <, =

+ Học sinh so sánh điền dấu vào chỗ chấm - lớp nhận xét - sửa bài

- Giáo viên sửa bài - nhận xét tiết học

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà cùng người thân tập đọc, tập đến các số từ 0 đến 9

TIẾNG VIỆT

Trang 9

ÂM /gi/ (Tiết 9 - 10)

Sách thiết kế (trang 186), SGK (trang 36,37 )

- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra

- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự

- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ

- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt

- Những em có thành tích học tập tốt đó là

- Nhiều em có tinh thần phát biểu trong giờ học như:

- Các em có vở sạch, viết chữ đẹp như:

+ Khuyết điểm còn tồn tại

- Một em chưa thực sự gương mẫu trong giờ học như:

2 Phương hướng tuần tới:

- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục những điểmnói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được

nhắc tên trước lớp

- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt

- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp

Trang 10

Thứ bảy ngày 29 tháng 09 năm2012

TIẾNG VIỆTBÀI 21: ÔN TẬP

Trang 11

CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 1 0, SỐ 0

I YÊU CẦU

- HS nắm chắc cấu tạo của các số từ 0 - 10, số 0

- Vị trí các số trong dãy số tự nhiên từ 0 - 10

- Vận dụng tốt kiến thức đã học để làm bài tập, nâng cao dạng điến dấu <,>,= vào các ô trống

- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập

- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập

II NỘI DUNG:

Bài 1: Điền số vào ô trống:

- Học sinh đếm và điền vào ô trống

- Học sinh hiểu được 9 gồm 6 và 3, ngược lại gồm 3 và 6

- HS hiểu được 10 gồm 6 và 4, 4 và 6

Bài 2: Vẽ thêm vào ô trống

a b

HS đếm và điền số vào ô trống

Câu a: HS hiểu là 7 gồm 5 và 2, ngược lại 7 gồm 2 và 5

Câu b: HS hiểu là 10 gồm 3 và 6 và 1, ngược lại 10 gồm 1 và 6 và 3

3 4

Trang 12

Câu a: 10 gồm 1 và 9; gồm 2 và 8; gồm 4 và 6, gồm 5 và 5; gồm 6 và 4; gồm 7 và 3 Câu b: 9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6; gồm 2 và 7, gồm 4 và 5.

Bài 6: Chia 8 que thành 2 nhóm, có bao nhiêu cách:

Hướng dẫn học sinh có 4 cách chia như sau:

* Cách 1: Một nhóm có 1 que tính, nhóm còn lại 7 que

* Cách 2: Một nhóm có 2 que tính, nhóm còn lại 6 que

* Cách 1: Một nhóm có 3 que tính, nhóm còn lại 5 que

* Cách 1: Một nhóm có 4 que tính, nhóm còn lại 4 que

Bài 7: Lan có 7 quả táo, Lan chia thành 2 phần Hỏi Lan có bao nhiêu cách chia:Hướng dẫn học sinh có 3cách chia như sau:

* Cách 1: Một nhóm có 1 que tính, nhóm còn lại 6 que

* Cách 2: Một nhóm có 2 que tính, nhóm còn lại 5 que

* Cách 1: Một nhóm có 3 que tính, nhóm còn lại 4 que

Trang 13

Bước 2: Điền vào ô trống 1 số hình sao cho đủ với số lượng đã ghi ở ô trống.

TUẦN 5

Ngày soạn: 17 tháng 09 năm 2010 Thứ hai, ngày 20 tháng 09 năm2010

ÔN TẬP TOÁNBÀI: LUYỆN TẬP CHUNG ( DẤU >, <, = )

I MỤC TIÊU:

- Lớp B: Củng cố, kiến thức về dấu <, >, =

- So sánh các số trong phạm vi 1 – 5

- Rèn học sinh viết dấu, số đúng, đẹp, rõ ràng

Lớp A: Vận dụng kiến thức và kỹ năng trên để giải 1 số bài tập nâng cao dạng điền số,dấu vào ô trống, nối ô trống với số thích hợp

II CHUẨN BỊ:

- Vở luyện tập toán

- Phiếu bài tập

III NỘI DUNG:

- Học sinh Làm bài, dạng bài 3,4 trang 15 và 2,3 trang 17 sách BT

- Học sinh tự làm bài, HS tự nhận xét kết quả bài làm của bạn

- Giáo viên củng cố nội dung bài học

- 

 -Thứ ba, ngày 21 tháng 09 năm 2010

ÔN TẬP TOÁNBÀI: SỐ 7

I MỤC TIÊU:

Lớp B:

- HS củng cố cho HS về khái niệm số 7

- Đọc, viết các số từ 1 – 7, từ 7 – 1 thành thạo

Trang 14

- Rèn học sinh kỹ năng đọc, viết số, trình bày rõ ràng sạch, đẹp.

Lớp A:

- HS thành thạo kiến thức và kỹ năng trên

- Vận dụng sáng tạo trong làm bài tập nâng cao

II CHUẨN BỊ: Sách bài tập toán

III NỘI DUNG:

- Học sinh làm bài tập: 1,2,3,4, trang 19 " Vở bài tập toán"

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên củng cố từng bài,

- Tuyên dương học sinh làm bài tốt

SINH HOẠT TẬP THỂCHỦ ĐỀ: NGƯỜI HỌC SINH NGOANNỘI DUNG: GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG

BÀI: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM

- Giáo viên: Chuẩn bị tranh ảnh trong sách bài tập 1 phóng to

III NỘI DUNG SINH HOẠT:

1 Giáo viên: Cho HS lần lượt quan sát những bức tranh

- HS thảo luận theo nhóm 2 người

- GV chỉ rõ những việc làm an toàn

- GV chỉ rõ những việc nào không an toàn?

- GV gọi học sinh từng nhóm trả lời kết qủa thảo luận của nhóm mình

- GV nhận xét đánh giá cho điểm

- GV chốt ý: Chơi búp bê, chơi nhảy dây trên sân trường là an toàn

Việc làm cầm khoé đe doạ bạn, đứng gần cành cây bị gãy, chơi đá bóng dưới lòngđường, đi một mình qua đường là không an toàn dễ bị tai nạn và ảnh hưởng đến tínhmạng con người

- Qua đó giáo dục cho học sinh luôn có ý thức trong khi chơi và trong bất cứ mọi việclàm

Trang 15

II NỘI DUNG:

- Học sinh làm các bài tập: 1,2,3,4 trang 20 " Sách bài tập toán"

- Học sinh tự làm bài - chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá kết qủa bài làm của học sinh

- Giáo viên củng cố nội dung bài học

- 

 -Thứ năm, ngày 23 tháng 09 năm2010

ÔN TOÁNBÀI: SỐ 9

II NỘI DUNG:

- Học sinh làm các bài tập: 1,2,3,4 trang 21 " Sách bài tập toán"

- Học sinh tự làm bài - chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá kết qủa bài làm của học sinh

- Giáo viên củng cố nội dung bài học

- 

 -Thứ sáu, ngày 24 tháng 09 nâm2010

ÔN TOÁNBÀI: SỐ 0

I MỤC TIÊU:

Lớp B:

- Củng cố cho HS về khái niệm ban đầu về số 0

- Đọc, viết thành thạo số 0, biết được vị trí số 0 trong dãy số tự nhiên từ 0 - 9

- Rèn học sinh kỹ năng viết số, dấu

Trang 16

- Học sinh làm các bài tập: 1,2,3,4 trang 22 " Sách bài tập toán"

- Học sinh tự làm bài - chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá kết qủa bài làm của học sinh

- Giáo viên củng cố nội dung bài học

III NỘI DUNG:

- Giáo viên phổ biến nội dung luyện tập

- Khởi động

+ HS tập hợp 2 hàng dọc, dóng hàng, cho HS giải tán, HS làm lại 2 – 4 lần

- HS tham gia chơi trò chơi: " Diệt các con vật có hại “

Soạn ngày 18 tháng 09 năm 2010

Thứ bảy, ngày 25 tháng 09 năm 2010

Bài 2: Số

Trang 17

Bài 2: Hình sau có mấy hình vuông:

Hình vẽ trên có 6 hình vuông là: 1,2,3,4,5,6, các hình vuông ghép bởi các hình vuông là: 1,2,4 và 5, hình vuông ghép bởi các hình vuông 2,3,5 và 6

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- HS về nhà làm bài tập:29,30,31,32,33 trang 11 sách nâng cao

MÔN THỂ DỤC BÀI 5: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

I, MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Ôn tập một số kỹ năng đội hình, đội ngũ đã học như: tập hợp hàng dọc, dóng hàng,đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện nhanh, chính xác, trật tự kỷ luật hơn giờtrước

- Làm quen với trò chơi: “Qua đường lội”, hoặc “ Qua suối”

- Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức chủ động

- Giáo dục HS ý thức tích cực luyện tập

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

- Trên sân trường Vệ sinh sạch sẽ - Giáo viên chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh

- Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi “ Qua đường lội” “ xem hình 21, 23” trong sách giáoviên

III, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

B

1 2 3

4 5 6

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:41

w