1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an Tuan 2 Lop 1

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 48,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs thaûo luaän nhoùm 2 Hs: hoûi laãn nhau vaø traû lôøi theo caùc hình veõ trang 6, baïn A hoûi, baïn B traû lôøi vaø ngöôïc laïi. H quan saùt xem ai cao hôn, tay daøi hôn, voøng ña[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 02 tháng 09 năm 2019

Học vần Tiết 11: Dấu hỏi, dấu nặng

(SCKTKN/7; SGK/10, 11)

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được : bẻ, bẹ

- Trả lời hai câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

* - HSG luyện nĩi 4-5 câu xoay quanh chủ đề trong SGK

- Rèn tư thế đọc đúng cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa

- HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

III N ỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

Tiết trước các em đã được học dấu thanh / Hơm

nay cơ sẽ giới thiệu với các em 2 dấu thanh mới

Treo tranh, hỏi : Tranh vẽ gì ?

2 Hoạt động:

Họat động 1: Dạy dấu thanh :

Viết B:

- Dấu hỏi là một nét mĩc

- Hãy tìm dấu hỏi trong bộ chũ cái

- Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be được tiếng gì?

Viết B

- P/t tiếng bẻ

- Đọc mẫu : bẻ

+ Dấu ( • ) : quy trình như dấu ( ? )

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết :

+ Dấu ( ?)

- Viết + nĩi: dấu hỏi là một nét mĩc

Đặt bút ngay đường kẻ 4 viết nét cong hở trái , kết

thúc trên đường kẻ 3

- Viết tiếng bẻ , hỏi dấu đặt ở đâu ?

Nhận xét, sửa lỗi

- Viết + nĩi: dấu nặng là 1 dấu chấm

- Hướng dẫn cách viết: đặt bút dưới đường kẻ 1 viết

dấu chấm

-Gv : viết tiếng bẹ, dấu nặng đặt ở đâu?

3.CC: Đọc bài trên bảng lớp

- Con hổ, giỏ, khỉ, thỏ, mỏ

- ĐT

- Đọc CN- nhĩm- ĐT

- Cài dấu hỏi

- Tiếng bẻ

b:đứng trước, e: đứng sau, dấu hỏi trên âm e

- Đánh vần : b-e-be-hỏi-bẻ Đọc cá nhân, nhĩm, ĐT

THƯ GIÃN -Hs quan sát

-Hs viết bảng con dấu hỏi

- dấu hỏi đặt trên chữ e -Hs viết b/c : bẻ

-Hs nhắc lại cách viết dấu nặng TIẾT 2

Trang 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng

Đọc sgk

- Sữa cách phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

- HD tơ bẻ, bẹ

- Chấm điểm và nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nĩi

- Treo tranh , hỏi: Tranh vẽ gì?

- Vậy chúng ta cùng luyện nĩi về chủ đề bẻ

- Nhận xét, tuyên dương HS tích cực

- CN (Hs yếu),nhĩm, ĐT +10 em ( G), nhĩm, ĐT

THƯ GIÃN

+Hs tập nĩi với nhau và trình bày trước lớp, Hs khác bổ sung

Phương pháp : Quan sát , thực hành , luyện tập

Hình thức dạy học : cá nhân , nhĩm, lớp

Thủ cơng Tiết 2:Xé, dán hình chữ nhật

(SCKTKN/90; SGK/4)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách xé, dán hình chữ nhật

- Xé, dán được hình chữ nhật Đường xé cĩ thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán cĩ thể chưa phẳng

* Với HS khéo tay:

- Xé, dán được hình chữ nhật Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng

- Cĩ thể xé được thêm hình chữ nhật cĩ kích thước khác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giấy thủ cơng màu

- Giấy nháp cĩ kẻ ơ

- Hồ dán, bút chì

- Vở thủ cơng, khăn lau tay

III N ỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

- X, dn hình chữ nhật

- Ghi tựa bài

- Nhắc lại

a) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

_ Cho xem bài mẫu, hỏi:

+ Những đồ vật nào cĩ dạng hình chữ nhật?

_

b) Giáo viên hướng dẫn mẫu:

- Lấy 1 tờ giấy thủ cơng màu sẫm, lật mặt sau

đếm ơ, đánh dấu và vẽ 1 hình chữ nhật cĩ cạnh

dài 8 ơ, cạnh 6 ơ

c) Dán hình:

Sau khi đã xé dán xong được hình chữ nhật,

+ Quan sát những đồ vật xung quanh

_ Lấy giấy nháp cĩ kẻ ơ tập đếm, đánh dấu,

vẽ và xé hình chữ nhật Quan sát

Trang 3

GV hướng dẫn dán:

c) Học sinh thực hành:

_ Thực hiện vẽ các bước vẽ 1 hình chữ nhật

Nhắc HS vẽ cẩn thận

Phương pháp : Quan sát , diễn giải , thực hành

Hình thức dạy học : cá nhân , nhóm, lớp

BUỔI CHIỀU Luyện đọc

ÔN BÀI 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, đọc nhanh dấu hỏi, dấu nặng, tiếng bẻ, bẹ

II Nội dung:

1 Luyện đọc : (HSY)

Dấu hỏi, dấu nặng, be bẹ, bẻ, bé, bè, bẻ

2 Luyện viết : cả lớp

bảng con: dấu hỏi, dấu nặng

3 Làm bài tập : cả lớp

- VBT 1/1 bài 4 (trang 5)

- Chấm, chữa bài

Thể dục ( GV chuyên)

Luyện viết

* CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

* Viết bảng:

- Viết mẫu và nêu quy trình:e,b,be,bé,bẻ, bẹ

- Nhận xét sửa sai

* Viết vở ô li:

- Viết mẫu dòng 1:b

- Nhắc tư thế, độ cao, khoảng cách

- Theo dõi uốn nắn

- Thực hiện tương tự đến hết

- Chấm nhận xét một số vở

- Dặn dò:

+ Luyện viết thêm ở b

+ Ôn bài và làm bài đầy đủ

- HSCHT viết e,b; HSHTT viết bé, bẻ, bẹ

- Hs quan sát và viết bài

Thứ ba ngày 03 tháng 09 năm 2019

Đạo đức

Bài 1: Em là học sinh lớp một (Tiết 2)

(SCKTKN/64, SGK/4, 5, 6)

Trang 4

I – MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tốt

- Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

- Giáo dục HS biết yêu quí bạn bè, thầy cơ giáo

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Giáo viên: Tranh minh họa các bài tập trong SGK.

III N ỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC :

2.1 Giới thiệu bài:

- Hơm nay chúng ta học bài: Em là học sinh lớp một (tiết 2)

2.2 Hoạt động 1: HS làm bài tập 4.

- Giải thích yêu cầu bài 4 và hướng dẫn HS kể chuyện theo

tranh SGK

- Cho HS thảo luận tự phân vai kể chuyện theo tranh

- Kết luận ý đúng.

- Chú ý.

- Thực hiện yêu cầu của GV.

2.3 Hoạt động 2: Hát bài “Em yêu trường em”.

- Đọc và yêu cầu đọc theo phần ghi nhớ

- Gọi HS nêu tên một số bài hát về trường học

- Hát mẫu và hướng dẫn HS hát bài “Em yêu trường em”

- Gọi vài HS hát trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

- Suy nghĩ và trả lời

- Chú ý

- Hát

Phương pháp : Quan sát , diễn giải , thực hành

Hình thức dạy học : cá nhân , nhĩm, lớp

TỐN Tiết 9: Luyện tập

(SCKTKN/45; SGK/10)

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuơng , hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành

hình mới

- Bài tập cần làm: bài 1,2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: Sách tĩan 1,bộ đồ dùng học tốn lớp 1

- HS: bộ đồ dùng học tốn lớp 1 của HS

III N ỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

A Ổn định:

B Kiểm tra :

- HS hãy gọi tên một số vật cĩ mặt là hình

vuơng , hình trịn , hình tam giác

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

C Dạy bài mới

Cả lớp ht

- HS thực hiện

Trang 5

1 Giới thiệu bài:

- Luyện tập

- Ghi tựa bài

2 Hướng dẫn luyện tập

- Nghe

- Nhắc lại

Bài 1: Tơ màu vào hình

- GV dùng bút chì màu khác nhau để tơ màu

các hình

Lưu ý : Các hình giống nhau tơ cùng 1 màu

Bài 2: Thực hành ghép hình

- GV : hãy dùng 1 hình vuơng và 2 hình tam

giác để ghép thành hình theo mẫu

- Ghép tiếp hình a , b , c

- GV nhận xét

- HS : tơ màu vào phiếu in theo SGK

- HS : nhìn sách ghép hình

- HS tự ghép

Phương pháp : Quan sát , tìm thơng tin , thực hành

Hình thức dạy học : cá nhân , nhĩm, lớp

Học vần Tiết 13: Dấu huyền, dấu ngã

(SCKTKN/7; SGK/12, 13)

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: bè, bẽ

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản trong sgk

* - HSHTT luyện nĩi 4-5 câu xoay quanh chủ đề trong SGK

- Rèn tư thế đọc đúng cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa

- HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

III N ỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

Hoạt động 1 Dạy dấu thanh:

Viết B:

- Dấu huyền là một nét xiên trái

- Hãy tìm dấu huyền trong bộ chũ cái

- Dấu huyền giống những vật gì?

- Cài tiếng be,

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết:

+ Dấu ( \ )

- Viết + nĩi: dấu hỏi là một nét mĩc

Đặt bút ngay đường kẻ 4 viết nét xiên trái, kết

thúc trên đường kẻ 3

- Viết tiếng bè , hỏi dấu đặt ở đâu ?

Nhận xét, sửa lỗi

+ Dấu (~ ) quy trình như dấu ( \ )

- Viết + nĩi: Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết nét

lượn, kết thúc ngay đường kẻ 4

CN, Nhĩm, ĐT

- Cả lớp

- Cây nghiêng

- Hs cài tiếng be

- Tiếng bè

- Dấu huyền đặt trên đầu con chữ e

- Ghép tiếng bè

- b: trước,e: sau, huyền đặt trên đầu con chữ e

- Đọc cá nhân, ĐT

Quan sát

- Viết bảng con dấu huyền

- Dấu huyền đặt trên chữ e

Trang 6

-Gv : viết tiếng bẽ, dấu ngã đặt ở đâu? Viết bảng : bè

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Đọc trên bảng

-Đọc sgk

Hoạt động 2: Luyện viết:

Bài viết cĩ 2 dịng:1 dịng tiếng bè, 1 dịng tiếng

bẽ,cỡ chữ nhỡ

GV viết mẫu (vừa viết vừa nĩi lại cách viết như

ở tiết 1)

Hoạt động 3: Luyện nĩi:

Treo tranh và hỏi:- Tranh vẽ gì?

Vậy chúng ta cùng luyện nĩi về chủ đề bè

- Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

- Thuyền và bè khác nhau thế nào?

- Cá nhân , đồng thanh

- Nhắc điểm đặt bút và điểm kết thúc

- Đồ vào chữ in sẵn trong vở

- Viết từng chữ theo hiệu lệnh của GV

- Vẽ bè

Phương pháp : Quan sát , tìm thơng tin , luyện đọc

Hình thức dạy học : cá nhân , nhĩm, lớp

Thứ tư, ngày 04 tháng 09 năm 2019

Tốn Tiết 6: Các số 1,2,3

(SCKTKN/45; SGK/11, 12)

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh :Nhận biết được số lượng các nhĩm cĩ 1 ,2 , 3 đồ vật đọc viết được các số 1 , 2 , 3;

và đọc theo thứ tự ngược lại 3 ,2, 1; biết thứ tự các so1 , 2, 3.

- Bài tập cần làm: bài 1, 2,3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: 3 hình vuơng, 3 hình trịn

- HS: bộ đồ dùng học tốn lớp 1 của HS

III N ỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

2 Hoạt động:

Hoạt động 1:Giới thiệu từng số 1 , 2 , 3

+ Giới thiệu số 1 :

- Bước 1: GV gắn từng tranh và nêu :

Cĩ 1 bạn gái , cĩ 1 con chim , cĩ 1 chấm trịn

- Bước 2: GV nêu đặc điểm chung của các nhĩm

đồ vật cĩ số lượng đều bằng một Số 1 viết bằng

chữ số 1

- GV giới thiệu chữ số 1 in và gọi học sinh đọc

Viết B: 1

Cho hs viết vào bc

- HS nhắc lại từng tranh theo GV

- HS quan sát

- HSCHT đọc : một (cá nhân , ĐT )

Trang 7

+ Giới thiệu số 2 , số 3 : tương tự như giới thiệu

số 1

- GV gọi HS mở sách : chỉ vào hình vẽ các cột

hình lập phương đếm xuơi , đếm ngược

Lưu ý : cho H biết thuật ngữ đếm xuơi ,

đếm ngược

Nghỉ giữa tiết Hoạt động 2:Thực hành :

Bài 1: thực hành viết số

Bài 2 :

- GV hãy nêu yêu cầu của bài

- GV : Hãy đếm số hình của từng bài và viết vào

vở

- GV gọi HS nêu kết quả

Bài 3 : GV hướng dẫn học sinh nêu yên cầu

- Cả lớp -HS mở sách và đọc (cá nhân , ĐT )

HS viết 1 dịng số 1 , 1 dịng số 2 , 1 dịng số 3 (chữ số kiểu 1 ) viết S

- HSHTT : viết số vào ơ trống

Phương pháp : Quan sát , tìm thơng tin , thực hành

Hình thức dạy học : cá nhân , nhĩm, lớp

Mĩ thuật ( GV chuyên) Học vần Tiết 15: be, b, b, bẻ, bẽ, bẹ

(SCKTKN/7; SGK/14, 15)

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc / dấu hỏi / dấu nặng / dấu huyền / dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với dấu thanh :be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ.

- Tơ được e, b, bé và các dấu thanh

* - HSG luyện nĩi 4-5 câu xoay quanh chủ đề trong SGK

- Rèn tư thế đọc đúng cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa cc từ khĩa, từ ứng dụng và phần luyện nĩi

- HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

III N ỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Gọi Hs kể tên các âm và dấu thanh đã học

2 Hoạt động:

Hoạt động 1: Chữ , âm e, b và ghép e, b thành

tiếng be

- Gắn bảng b, e, be

- Chỉnh sửa phát âm cho Hs

Hoạt động 2: Dấu thanh và ghép be với các dấu

thanh thành tiếng

Cả lớp hát

- viết b/c

- lên chỉ dấu huyền , dấu ngã

Trang 8

- Gắn bảng mẫu be và các dấu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

- Gắn bảng cài : e, be be, bè bè, bé bé

- Chỉnh sửa phát âm cho H

Hoạt động 4: Hướng dẫn viết:

Viết b

- Gắn chữ mẫu

- Viết mẫu, nhắc lại quy trình viết, lưu ý cách đặt

bút, nối nét, điểm kết thúc, cách đặt dấu thanh

- Nhận xét chữ viết của H

Viết V: HD tập tô từng chữ đầu dòng

- đánh vần : b- e- be

- đọc trơn : be (CN, nhóm, ĐT)

- Lần lượt ghép be với dấu thanh thành bè, bé,

bẻ, bẽ, bẹ.Đọc các tiếng đó.( CN, nhóm, ĐT)

-Hs nhắc lại điểm đặt bút, điểm kết thúc, cách đặt dấu thanh

-Hs viết b/c Tiết 2

I KT: Viết chữ: be, b, b, bẻ, bẽ, bẹ

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc b/l, SGK trang 14

- Treo tranh:

+ Tranh vẽ gì? Các vật đó như thế nào( to, bé )?

-Gv : các vật dụng đều nhỏ bé , ta có câu ứng

dụng be bé

GVgắn từ be bé , hỏi: tiếng nào có âm b, e, thanh

sắc

Hoạt động 2: Luyện viết

Tô bài 6

Chấm điểm+nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

-Gv treo tranh, hỏi: tranh vẽ gì?

-GV: Bài luyện nói hôm nay , chúng ta sẽ phân

biệt các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua

các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

- cá nhân, nhóm,ĐT

- 2 em (HSCHT)

Cá nhân, nhóm, ĐT

THƯ GIÃN

-HSHTT: dê, dế, dưa, dừa, cỏ, cọ, vó, võ -Hs đọc chủ đề

Phương pháp : Quan sát , diễn giải, vấn đáp, luyện viết

Hình thức dạy học : cá nhân , nhóm, lớp

BUỔI CHIỀU Hướng dẫn luyện tập

* CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

*Đọc bài ở SGK

- Buổi sáng học bài gì?

Trang 9

- Nhận xét cho điểm

* Làm bài tập

Bài 1: Yêu cầu gì?

- Đánh vần những tranh có chứa tiếng bẻ và

bẹ thì nối vào

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Nhắc tư thế, cách cầm bút

- Nhận xét

Bài 3:Yêu cầu gì?

- Gv tô mẫu 2 lần chữ

- Nhắc tư thế, cách cầm bút

- Chấm nhận xét một số vở

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò

- Cá nhân

- 1(HSHTT): nối

- Lớp làm bài

- HSCHT sửa bài

- Hs tô từng vào vở

- Hs tô từng dòng vào vở

Luyện viết

* CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

*Viết bảng:

- Viết mẫu và nêu qui trình: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

* Viết vở ô li:

- Viết mẫu be

- Nhắc tư thế độ cao, cách cầm bút

- Các chữ còn lại thực hiện tương tự đến hết

- Chấm nhận xét một số vở

- Dặn dò

- Lớp viết bảng và đọc

- 1HSCHT nhắc lại

- Lớp viết vào vở

Luyện toán

* CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

* Hình vuông, hình tròn

Bài 1:- Y/c gì?

- Tô màu hình vuông(Gv tô mẫu)

- Nhận xét

Bài 2: - Y/c gì?

- Tô màu hình tròn(Gv tô mẫu, chọn màu khác

màu hình vuông)

- Gv nhận xét

Bài 3: - Y/c gì?

- Trong bài có những hình nào?

- Tô hình vuông màu khác,hình tròn màu khác

- Gv nhận xét

- chấm một số vở - Nhận xét

* Hình tam giác:

Bài 1:- Y/c gì?

- Lớp làm bài

- Lớp làm bài

- 1 HSHTT: hình vuông,hình tròn

- Lớp làm bài

- tô

- Lớp làm bài

Trang 10

- Tơ màu hình tam giác(Gv tơ mẫu)

- Gv nhận xét

Bài 2: - Y/c gì?

- Tơ màu (Gv tơ mẫu, chọn màu khác)

- Gv nhận xét

Bài 3: - Y/c gì?

- Trong bài cĩ những hình nào?

- Trong hình nhà,cây,cá cĩ hình gì?

- GV nhận xét

- chấm một số vở Nhận xét

- tơ

- Lớp làm bài

- tơ

- Hình nhà, cây,cá

- 1HSCHT: Hình tam giác

- Lớp làm bài

Phương pháp : Quan sát , tìm thơng tin , thảo luận , thực hành

Hình thức dạy học : cá nhân , nhĩm, lớp

Thứ năm, ngày 05 tháng 09 năm 2019

Tự nhiên và Xã hội Tiết 2: Chúng ta đang lớn

(SCKTKN/68; SGK/6, 7)

I MỤC TIÊU:

- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

* Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong bài 2 SGK

III N I DUNG, PH Ộ ƯƠ NG PHÁP, HÌNH TH C DẠY HỌC Ứ

Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của học sinh (HS)

Hoạt động 1: Làm việc với SGK

a/GV cho HS thảo luận nhóm:

- GV yêu cầu HS quan sát hình trang 6, thảo

luận theo câu hỏi sau :

-GV quan sát, giúp đỡ các nhóm yếu

KL: Trẻ em sau khi sinh ra đời sẽ lớn hằng

ngày…mỗi năm cao hơn, học được nhiều

điều hơn.SGV/24

.Hoạt động 2:Thực hành theo nhóm nhỏ

-GV cho từng cặp lên đứng áp sát lưng , đo

nhau

-GV kết luận: sự lớn lên của các em có thể

giống nhau hoặc khác nhau SGV/25

.Hoạt động 3: Vẽ các bạn trong nhóm

-GV cho HS vẽ các bạn trong nhóm vào vở

bài tập

-GV nhận xét, tuyên dương

- Hs thảo luận nhóm 2 Hs: hỏi lẫn nhau và trả lời theo các hình vẽ trang 6, bạn A hỏi, bạn B trả lời và ngược lại

H quan sát xem ai cao hơn, tay dài hơn, vòng đầu, vòng ngực, ai béo, ai gầy

H thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

Phương pháp : Quan sát , tìm thơng tin , thảo luận , thực hành

Hình thức dạy học : cá nhân , nhĩm, lớp

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w