- Giáo viên yêu cầu học sinh tô màu vào các đồ dùng học tập trong tranh vẽ.. - Giáo viên xem xét , nhắc nhở học sinh yếu..[r]
Trang 1TUẦN 5 BUỔI SÁNG
Soạn: 5/10/2018
Dạy: Thứ 2/ 8/ 10/2018
Toán TIẾT 17: SỐ 7
- Mỗi chữ số 1 đến 7 viết trên một tờ bìa
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
* Trực quan tranh (trang 28 SGK)
+ Có 6 em đang chơi, một em khác đi tới Tất cả
- Gv đưa số 7 (in) Gthiệu
- Gv đưa số 7(viết) Gthiệu, nêu quy trình viết
Hoạt động của học sinh
Trang 2* Bước 3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7
- Số 7 liền sau số mấy? Số nào liền trước số 7?
- Gv chỉ từ 1 đến 7 và ngược lại
- Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào lớn nhất?
- Gv chỉ dãy số từ 1 đến 7 và ngược lại
3 Thực hành: (T19)
Bài 1 (3') Viết số:
- GV hướng dẫn viết số 7, cách trình bày
- GV quan sát,uốn nắn HS yếu
- Gọi HS nêu cấu tạo số 7
Bài 3.(6') Viết số thích hợp vào ô trống:
- Số 7 liền sau số mấy?
- Những số nào bé hơn 7? Vì sao?
Bài 4: (6') Điền dấu >, <, = vào ô trống.
+ Dựa vào bài học nào để làm bài 3?
- Gv Hd Hs viết dấu đúng, cân đối
- Hs làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- 1Hs Nxét
- Hs trả lời
- HS nêu yêu cầu
+ Dựa vào bài dấu >, < , = + Đổi bài kiểm tra
Học vần BÀI 17: U, Ư
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 3- Học sinh đọc và viết được: u, ư, nụ thư.
2 Kĩ năng:
Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
I Kiểm tra bài cũ: (5')
1 Đọc: tổ cò, lá mạ, thỏ thẻ
Da thỏ, thợ nề, ca nô
Cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ
2 Viết: tổ cò, lá mạ
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (1')
Trang 4(dạy tương tự u)
- Gv phát âm mẫu: ư:
HD khi phát âm ư miệng mở hẹp như u song
lưỡi hơi nâng lên
+ nêu cấu tạo tiếng thư?
- Giải nghĩa : cá thu, cử tạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (12')
* Trực quan: u, ư
+ Nêu cấu tạo, độ cao chữ u, ư?
- Gv viết HD quy trình viết
Chữ u: gồn 2 nét móc ngược liền mạch với nhau
dừng ở ĐK ngang 2
Chữ ư: giống u thêm râu ở trên nét móc ngược 2
Chữ: nụ, thư:
(dạy tương tự u, ư)
Chú ý: khi viết chữ nụ, thư ta rê phấn liền
mạch từ n sang u, th sang ư và viết dấu thanh
- gồm 2 âm: âm th trước, âm ưsau
- 6 Hs: thờ - ư - thư, tổ, lớp đọc
- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
- Đọc toàn bài trong sgk
- 6 HS đọc từ, cụm từ nhận âmtiếng bất kì,
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: thủ đô
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
Trang 5+ Trong hình cô giáo dẫn Hs đi thăm cảnh gì?
+ Chùa Một Cột ở đâu?
+ Mỗi nước có một thủ đô vậy thủ đô nước ta
tên gọi là gì?
+ Em đã đi thăm chùa Một Cột bao giờ chưa?
* Trẻ em có quyền được học tập.Quyền được
vui chơi giải trí.
- GV nhận xét, động viên HS
c Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: đính chữ viết : u, ư
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết các
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu
cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs tìm và ghép bảng, đọc từ vừa ghép
- 2 Hs, lớp đọc
BUỔI CHIỀU Đạo đức Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1)
- Học sinh biết yêu quý và giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
* ĐĐHCM: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập cẩn thận, bền đẹp là tiết kiệm theo gương Bác Hồ, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường làm cho mình ,trường luôn sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh Bài tập 1,2 , các đồ dùng học tập , vở BTĐĐ
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên kiểm tra tác phong của một số
Học sinh Nêu nhận xét trước lớp
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
3 Bài mới :(30’)
Hoạt động 1: Làm bài tập 1.(7’)
Mt : học sinh biết tô màu các đồ dùng học
tập cần thiết cho Học sinh .
- Giáo viên giới thiệu và ghi tên đầu bài
- Cho học sinh mở vở ĐĐ quan sát tranh Bt1
- Giáo viên yêu cầu học sinh tô màu vào các
Giáo viên nêu yêu cầu Bt2
* GV kết luận : Được đi học là quyền lợi của
Giáo viên nêu yêu cầu của BT Cho học sinh
chữa bài tập và giải thích :
+ Bạn nhỏ trong mỗi tranhđang làm gì ?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó
là đúng ?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó
là sai ?
- Giáo viên giải thích : Hành động của những
-Hs lập lại tên bài học -Học sinh tô màu các đdht trong tranh
-Trao đổi bài nhau để nhận xét đúng sai
Hs trao đổi với nhau về nội dung:+ Các đồ dùng em có là gì ?+ Đồ dùng đó dùng làm gì ?+ Cách giữ gìn đồ dùng ht
- Tổ cử đại diện lên trình bày trước lớp Hs nhận xét đúng sai
bổ sung
- Hs làm bài tập
- Hs quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Bạn Nam lau cặp , bạn Lan sắp xếp bút vào hộp bút gọn gàng , bạn Hà và bạn Vũ dùng thước và cặp đánh nhau
-Vì bạn biết giữ gìn đồ dùng ht cẩn thận
-Vì bạn xé vở , dùng đồ dùng ht đánh nhau làm cho đồ dùng mau
hư hỏng
Hs tự sắp xếp lại đồ dùng ht trong
Trang 7bạn trong tranh 1,2,6 là đúng Hành động
của những bạn trong tranh 3,4,5 là sai
* Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học
tập.
Không làm dây bẩ, viết bậy, vẽ bậy vào sách
vở Không gập gáy sách vở Không xé sách,
xé vở Không dùng thước bút cặp để nghịch
Học xong phải cất gọn đồ dùng ht vào nơi
quy định
*Giữ gìn đồ dùng ht giúp các em thực hiện
tốt quyền học tập của mình Biết giữ gìn
sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận, bền, đẹp
chính là thực hiện tiết kiệm theo tấm gương
Bác Hồ.
Hoạt động 4 : Tự liên hệ (5’)
a) Mt : Học sinh biết tự liên hệ để sửa sai
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa sang lại đồ
dùng ht của mình
hộc bàn , vuốt lại góc sách vở ngay ngắn
- GV : Bài mẫu về xé dán hình vuông,hình tròn
Giấy màu,giấy trắng,hồ,khăn lau tay
- HS : Giấy màu,hồ dán,bút chì,sách thủ công,khăn
III Hoạt động dạy- học
Trang 8Mục tiêu : Học sinh xé được hình vuông,hình
tròn trên giấy màu đúng mẫu
Giáo viên hướng dẫn học sinh đếm ô đánh
dấu trên hình vuông sau đó hướng dẫn xé 4 góc
của hình vuông như đã đánh dấu,xé dần chỉnh
sửa thành hình tròn
Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
Hoạt động 2: 10’ Hướng dẫn dán hình trên
giấy trắng
Mục tiêu : Học sinh dán cân đối,phẳng
Giáo viên hướng dẫn học sinh ướm đặt các vị
trí và
đánh dấu
Bôi hồ lên các góc và dí dọc theo cạnh
Sau khi dán xong đặt tờ giấy lên trên và miết
- Đánh giá sản phẩm của học sinh ( Đường xé
tương đối thẳng,ít răng cưa gần giống hình
mẫu,dán đều )
- Chuẩn bị giấy và đồ dùng học tập để tiết sau
xé dán hình quả cam
Học sinh thực hành đếm ô trên giấy màu và xé
Học sinh quan sát và ghi nhớ Học sinh thực hành
Trang 93 Thái độ:
- Tham gia trò chơi âm nhạc tích cực
II Chuẩn bị của GV:
- Đàn, máy nghe, băng nhạc
- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…)
- Một vài thanh tre hoặc que dài 0,5m giả làm roi ngựa
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Ổn định tổ chức:1’
Nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát
3 Bài mới
* Hoạt động 1:15’
Ôn tập bài hát Quê hương tươi đẹp
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Quê hương
tươi đẹp
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai
điệu, là dân ca của dân tộc nào?
- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều
hình thức:
+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp bằng
tay)
+ Đệm đàn và bắt nhịp cho HS
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách, tiết
tấu lời ca ( Hoặc gõ đệm)
Ôn tập bài hát Mời bạn vui múa ca
- GV treo tranh minh hoạ kết hợp cho HS
nghe giai điệu bài hát để HS đoán tên bài
hát, tác giả sáng tác
- GV hướng dẫn HS ôn bài hát ( Cách thức
như ở bài Quê hương tươi đẹp)
- Nhận xét
Hoạt động 3: Trò chơi theo bài đồng dao
Ngựa ông đã về
- Hướng dẫn lại cách thức chơi, ôn đọc lại
bài đồng dao Ngựa ông đã về Sau đó GV
chia lớp thành 2 hoặc 3 đội chơi, mỗi đội
gồm 2 nhóm nam và nữ riêng, tiến hành trò
chơi như ở tiết trước
- Hát kết hợp với vận động phụhoạ theo hướng dẫn
- HS biểu diễn trước lớp+ Từng nhóm
- HS thực hiện đọc câu đồng dao
và vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiếttấu Sử dụng thanh phách và tiếttấu lời ca
- HS tham gia trò chơi, những em
ở tiết trước chưa tham gia nên tíchcực hơn ở tiết này
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 10- Mỗi chữ số 1 đến 9 viết trên một tờ bìa LHTM
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Trang 11- Gv đưa số 8 (in) Gthiệu
- Gv đưa số 8(viết) Gthiệu, nêu quy trình
+ Trong dãy số từ 1 đến 8 số nào lớn nhất?
- Gv chỉ dãy số từ 1 đến 7 và ngược lại
3 Thực hành: (T20)
Bài 1 (3') Viết số:
- GV hướng dẫn viết số 7, cách trình bày
- GV quan sát,uốn nắn HS yếu
- Số 8 liền sau số mấy?
- Những số nào bé hơn 8? Vì sao?
- Các số trên dãy số được viết theo thứ tự
nào?
Bài 4: (6') Điền dấu> , < , = vào ô trống:
+ Muốn điền dấu ta làm như thế nào?
- Nhận xét , chữa bài
- Lớp thực hành, nêu 7 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn Có tất cả
Trang 12- HS nêu yêu cầu.
+ So sánh 2 số rồi điền dấu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: x, ch, xe, chó
2 Kĩ năng:
- Đọc được từ và câu ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ:( 5')
a Giới thiệu bài: (1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 18
b Dạy chữ ghi âm:
2.1 Âm: x (7')
a Nhận diện chữ:
+ Âm x gồm mấy nét? Là nét nào?
- Gv đưa x viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét cong
trái và nét cong phải, cao 2 li
b Phát âm và đánh vần tiếng
(dạy tương tự l)
- Gv phát âm mẫu: xờ
Đầu lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp, hơi
thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
+ Nêu cấu tạo tiếng xe?
Hoạt động của học sinh
- 6 hs đọc, nhận âm, tiếng bất kì
- lớp viết bảng con
- Gồm 2 nét: nét xiên phải và nétxiên trái
- Hs Qsát, nghe
- 10 Hs phát âm nối tiếp, lớp đọc
- gồm 2 âm : âm x trước, âm e sau
Trang 13Ch: khi phát chờ lưỡi trước chạm lợi rồi
bật ra, không có tiếng thanh
+ Nêu cấu tạo tiếng chó?
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (10')
Trực quan: Chữ:x, ch
- Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh chữ ghi âm
x, ch?
- Gv viết HD quy trình viết:
+Chữ x: HD gồn 2 nét: nét cong trái cong
phải cao 2 li chồng nét cong lưng lên nhau
+ Chữ ch: gồm chữ ghi âm c trước cao 2 li
liền mạch với chữ ghi âm h cao 5 li sau
- Gv Qsát uốn nắn
+ Chữ xe, chó
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng chó phải lia bút
viết chữ ghi o đứng sau sát điểm dừng bút của
chữ ghi âm ch đứng trước, và viết dấu thanh
đúng vị trí, chữ xe rê tay viết liền mạch
- Giống: đều do 2 âm ghép lại và
có âm h sau Khác nhau: ch có
âm c, th có âm t đầu
- Hs quan sát
- x gồm 2 nét: nét cong trái cong phải cao 2 li, ch gồm chữ ghi âm
c trước chữ ghi âm h sau
- Hs luyện viết bảng con
- Hs viết bảng
- 3 Hs đọc âm, tiếng bất kìTiết 2
Trang 14- HD khi đọc đến dấu phẩy phải làm gì?
- Đọc toàn bài trong sgk
b) Luyện nói: (10')
* Trực quan tranh 2 / 39 SGK
- Hãy Qsát tranh và đọc tên chủ đề luyện nói
- Gv HD Hs thảo luận
- Lên chỉ tranh nêu ND từng tranh
+ Xe bò thường dùng làm gì? Quê em còn gọi
c Luyện viết vở: (10') x, ch, xe, chó
* Trực quan: đính chữ viết : x, ch, xe, chó
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết
các chữ như viết bảng con
- Gv hứơng dẫn hs cách ngồi viết và cách
- khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy+ 6 Hs đọc, lớp đọc
Trang 15- Mỗi chữ số 1 đến 9 viết trên một tờ bìa.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
* Trực quan tranh (trang 32 SGK)
+ Có 8 em đang chơi chi chi chành chành, một
em khác đi tới Tất cả có mấy em?
+ Lấy 8 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn Hỏi
- Gv đưa số 9 (in) Gthiệu
- Gv đưa số 9 (viết) Gthiệu, nêu quy trình viết
c) Bước 3: Nhận biết số 9 trong dãy số 1, 2, 3,
Trang 16+ Trong dãy số từ 1 đến 9 số nào lớn nhất?
I Mục tiêu
Trang 17III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
a Giới thiệu bài: (1')
- Gv giới thiệu: LHTM (màn hình quảng bá)
b Dạy chữ ghi âm:
Âm: s (7')
a) Nhận diện chữ:
- So sánh s với x
- Gv đưa s viết Gthiệu: + s gồm 2 nét: nét
xiên và nét thắt cao hơn 2 li
+ x gồm 2 nét: nét cong trái congphải cao 2 li
+ s gồm 2 nét: nét xiên và nét thắt cao hơn 2 li
- 4 Hs đọc: sẻ
Trang 18- Trực quan tranh con sẻ giới thiệu => sẻ
+ Các em biết những loại chim nào?
- Gv chỉ: s - sẻ - sẻ
-> Rút ra âm s ghi tên bài
Âm: r (6')
(Gv hướng dẫn tương tự âm d)
- So sánh âm r với âm s
- Gv phát âm mẫu: r (rờ) e rờ
+ HD khi phát âm t uốn đầu lưỡi về phía
vòm, hơi thoát ra sát, có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng rễ?
* Trực quan: tranh rễ hành giới thiệu = rễ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (10')
(dạy tương tự dê, đò)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng sẻ, rễ phải rê bút
viết liền mạch từ s sang e, r sang ê và viết dấu
thanh đúng vị trí trên e, ê
- 4 Hs đọc và nhận âm bất kì, lớp đọc
- 6 Hs đọc và nhận âm bất kì, lớp đọc
Trang 19- Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
* - Quyền được học tập, chăm sóc dạy dỗ.
- Quyền được vui chơi, được tự do kết giao
- 1 Hs trả lời: rõ, số+ 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: rổ, rá
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
- 3-> 6 Hs nêu: rổ, rá làm bằng tre, nhựa, …rổ để rửa đựng rau, đựng cá,… rá để vo gạo
Trang 20Học vần BÀI 20: K, KH
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
a Giới thiệu bài: (1')
- Gv giới thiệu: … Bài 30: k, kh
(cách dạy tương tự bài 14 d, đ.)
b Dạy chữ ghi âm:
*Âm: k (7')
a) Nhận diện chữ:
- So sánh k với h
- Gv đưa k viết Gthiệu: gồm chữ k: gồm nét
khuyết trên và nét móc 2 đầu có thắt ở giữa
cao 2 li
- So sánh k với h viết
b) Phát âm và đánh vần tiếng
(dạy tương tự d)
- Gv phát âm mẫu: k (ca)
+ HD: miệng mở rộng, đầu lưỡi nâng lên,
không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng kẻ?
Hoạt động của học sinh
+ h: nét móc xuôi cao 2 li
- Giống đều có nét khuyết trên
- Khác:
+ k: nét móc 2 đầu có thắt ở giữa cao 2 li
+ h: nét móc 2 đầu cao 2 li
- 4 Hs đọc: kẻ
Trang 21(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)
- So sánh âm kh với âm k
- Gv phát âm mẫu: kh (khờ)
+ HD kh: khi phát âm khờ gốc đầu lưỡi lui
về phía vòm mềmtạo nên khe hẹp hơi thoát
ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng khế?
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (10')
thắt cao hơn 2 li rộng 2 li điểm dừng móc
cong ngược trên ĐK 2
+ kh: gồm 2 chữ cái ghép lại: chữ cái k
trước, chữ cái h sau, nét móc ngược cao 2 li
dừng vào ĐK ngang 2
- Gv Qsát uốn nắn
kẻ, khế:
(dạy tương tự k, kh)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng kẻ, khế phải rê
bút viết liền mạch từ k sang e, kh sang ê và
viết dấu thanh đúng vị trí trên e, ê
- 6 Hs đọc và nhận âm bất kì, lớp đọc
- kh gồm chữ cái k trước, chữ cái
Trang 22- Giới thiệu tranh (43) vẽ gì?
- Gv chỉ: chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
+ Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta
phải chạy vào nhà ngay?
+ Em thử bắt chước tiếng kêu của các vật ở
trong tranh hay ngoài thực tế?
I Mục tiêu:
Trang 23- 4 bức tranh vẽ như SGK, 10 tờ bìa.
- Mỗi chữ số 0 đến 9 viết trên một tờ bìa
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Yêu cầu hs lấy 4 que tính, rồi lần lượt
bớt đi 1 que tính, mỗi lần như vậy gv hỏi:
Còn bao nhiêu que tính? (Thực hiện cho
đến lúc ko còn que tính nào)
* Trực quan:
- Cho hs quan sát các tranh vẽ và hỏi:
+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy c cá?
+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy c cá?
+ Lấy nốt 1 con cá thì còn lại mấy con
cá?
* Bước 2: Gv giới thiệu số 0 in và số 0
viết
- Lấy và ghép số 0
- Gv đưa số 0 (in) Gthiệu
- Gv đưa số 0 (viết) Gthiệu, nêu quy trình
1 que tính,1 que tính bớt 1 que tính còn 0 que tính,
+ Lúc đầu trong bể có 4 con cá
+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại 3 con cá.+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại 2 con cá.+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại 1 c cá.+ Lấy nốt 1 con cá thì còn lại 0 c cá