- Viết đúng nội dung bài 2 vở luyện viết chữ đẹp - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh.. 3.Hoạt động thực hành.[r]
Trang 1TUẦN 3
Th ứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2019
Luyện toán LUY N T PỆN TẬP ẬP
I M c tiêu: ục tiêu:
- Nh n bi t các s trong ph m vi 5; ận biết các số trong phạm vi 5; ết các số trong phạm vi 5; ố trong phạm vi 5; ạm vi 5;
- Bi t đ c, vi t , đ m các s trong ph m vi 5 ết các số trong phạm vi 5; ết các số trong phạm vi 5; ết các số trong phạm vi 5; ố trong phạm vi 5; ạm vi 5;
* Bài t p c n làm: 1,2, 3.ận biết các số trong phạm vi 5; ần làm: 1,2, 3
II Các ho t đ ng:ạm vi 5; ộng:
1 Kh i đ ng: Trò ch i: B n tên: Nh n bi t s lởi động: Trò chơi: Bắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ộng: ơi: Bắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ận biết các số trong phạm vi 5; ết các số trong phạm vi 5; ố trong phạm vi 5; ượng các nhóm đồ vật.ng các nhóm đ v t.ồ vật ận biết các số trong phạm vi 5;
2 Ho t đ ng th c hành( SGK - 16)ạm vi 5; ộng: ực hành( SGK - 16)
Ho t đ ng d yạm vi 5; ộng: ạm vi 5; Ho t đ ng h cạm vi 5; ộng:
- GV cho HS nêu yêu c u bàiần làm: 1,2, 3
- Cho HS làm l n lần làm: 1,2, 3 ượng các nhóm đồ vật ừng bài 1-t t ng bài
1->3( cá nhân -> nhóm 2)
- G i HS chia s trẻ trước lớp ước lớp ớc lớpc l p
Bài 1: S ? ố trong phạm vi 5;
Bài 2: S ?ố trong phạm vi 5;
Bài 3 S ?ố trong phạm vi 5;
- Đ c các dãy số trong phạm vi 5;
- GV chia sẻ trước lớp
3 Ho t đ ng ng d ng:ạm vi 5; ộng: ứ ục tiêu:
- V nhà ôn bài.ề nhà ôn bài
- HS nêu yêu c u bàiần làm: 1,2, 3
- HS làm l n lần làm: 1,2, 3 ượng các nhóm đồ vật ừng bài 1-t t ng bài 1->3 (cá nhân -> nhóm 2)
- Chia s ( cá nhân)ẻ trước lớp Bài 1: Đ m SL và đi n s ết các số trong phạm vi 5; ề nhà ôn bài ố trong phạm vi 5;
Bài 2: Đ m s ch m tròn và ết các số trong phạm vi 5; ố trong phạm vi 5; ấm tròn và
đi n sề nhà ôn bài ố trong phạm vi 5;
Bài 3 Đi n s còn thi u vào ề nhà ôn bài ố trong phạm vi 5; ết các số trong phạm vi 5; dãy cho phù h pợng các nhóm đồ vật
-Đ c( cá nhân, nhóm, ĐT)
- L ng ngheắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật
-L ng ngheắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật
Luyện tiếng việt
ÔN L, H, O
I Mục tiêu: ( tiết 1 – tuần 3)
- Đọc, viết được l, h, o, tiếng, từ ứng dụng
Trang 2- Viết được tiếng chỉ con vật ( bò), quả ( lê).
-Nhận biết được các tiếng chỉ hành động
-Viết được: lê, hè, võ
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát:Con cò be bé
2 Hoạt động thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 ( tiết 1- trang 19, 20)
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu và làm
từng bài
*Bài 1:
- GV nêu yêu cầu bài: Tiếng có âm l, h,
o Viết tiếng còn thiếu
- HĐN 2, quan sát tranh và viết tiếng
còn thiếu
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Mở rộng: Đọc+ phân tích các tiếng
*Bài 2: Ai làm gì?
- Cho HĐN 2, quan sát tranh và nêu
hành động của từng người
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc+ phân tích các tiếng
* Bài 3:
- Cho Hs viết vở: lê, hè, võ
- Chấm bài, nhận xét
3 Ho t đ ngạm vi 5; ộng: ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
-Lắng nghe
-HĐN 2, quan sát tranh và viết tiếng
-Chia sẻ( cá nhân)
bò, lê
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, quan sát tranh và nêu hành động
-Chia sẻ( cá nhân)
bê, bế, vo, võ, ho, hò
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) -Viết vở
-Lắng nghe Luyện viết
Trang 3Bài 2
I Mục tiêu:
- Viết đúng nội dung bài 2 vở luyện viết chữ đẹp
- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát:
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Ôn tập
- GV viết bảng:
ê v l h lê ve hè
-Gọi HS đọc và phân tích tiếng
b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
3.Hoạt động thực hành
- GV cho HS viết vở luyện viết chữ đẹp
- Chấm bài, nhận xét
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà rèn viết thêm vào ô li
- Đọc thầm
- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Quan sát
- Viết bảng con
-Viết vở
-Lắng nghe
Kĩ năng sống CHỦ ĐỀ 1: EM TỰ PHỤC VỤ ( Tiết 3)
I Mục tiêu:
- Biết cách đi giày, và biết khi đi tắm cần phải chuẩn bị những gì
- Có kĩ năng tự phục vụ cho mình trong cuộc sống
- Tự làm được những việc đơn giản
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát: Mèo con rửa mặt
2 Hoạt động cơ bản
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học a.Hoạt động 1: ( Bài 6 )Trò chơi: Ai
nhanh ai đúng
- GV đưa những vật trong tranh và
chia lớp thành 4 đội Mỗi đội cử ra 2
bạn lên tham gia trò chơi trong 5p,
chon đồ dùng cần chuẩn bị khi đi tắm
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Tổng kết trò chơi
b.Hoạt động 2: ( Bài 5) Cách đi giày
- GV nêu yêu cầu, cho HS quan sát
từng tranh
- GV làm mẫu
- Gọi HS nhắc lại cách đi giày
3 Hoạt động thực hành:
- Cho HĐN 2, thực hành đi giày
- Gọi HS chia sẻ
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà tự làm chuẩn bị đồ dùng khi
đi tắm và thực hiện tự đi giày
- Quan sát và lắng nghe
- Cử thành viên lên chơi trò chơi
- Chơi trò chơi
- Lắng nghe
- Quan sát và Lắng nghe
- Quan sát
- HS nhắc lại( cá nhân)
- HĐN 2, thực hành đi giày
- Chia sẻ( cá nhân) -Lắng nghe
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2019
Luyện toán (2 tiết)
ÔN TẬP TUẦN 2
I Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1,2,3,4,5 đồ vật
- Biết đọc, viết các chữ số 1,2,3, 4, 5;
- Biết đếm xuôi:1,2,3,4, 5 và đếm ngược lại:5, 4, 3,2,1
- Biết cấu tạo số 3, 4, 5
II Các ho t đ ng:ạm vi 5; ộng:
1 Kh i đ ng: ởi động: Trò chơi: Bắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ộng: Hát:
Trang 52 Hoạt động thực hành.( VBT cuối tuần – 8,9,10,11,12)
-GV hướng dẫn Hs làm từng bài:
+ Đọc yêu cầu
+ Cho HS làm bài( cá nhân -> nhóm 2)
+ Cho HS chia sẻ
Bài 1: Viết số
Bài 2: Số?
( Đếm số lượng và viết số)
Bài 3: Nối(theo mẫu)
Bài 4: Số?
( thứ tự các số)
Bài 5:a, Vẽ đủ số chấm tròn
b, Xóa bớt số chấm tròn
c, Vẽ thêm hoặc xóa bớt số chấm
tròn
Bài 6: tô màu số ngôi sao thích hợp
Bài 7: Số?
( Cấu tạo số 3, 4,5)
Bài 8: Đố vui
- GV chia sẻ
3 Ho t đ ngạm vi 5; ộng: ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
-Lắng nghe và làm bài
+Chia sẻ ( cá nhân) Bài 2,3,5,6,8: Miệng Bài 4, 7: Bảng lớp
-Lắng nghe -Lắng nghe
Luyện tiếng việt( 2 tiết)
ÔN TẬP TUẦN 2
I Mục tiêu:
- Đọc được e, b, ê, v; tiếng, từ ứng dụng
- Điền được e hay ê, bế hay bê
- Biết nối các tiếng để tạo thành từ
- Viết được e, a, v, bà
Trang 6II Các ho t đ ng:ạm vi 5; ộng:
1 Kh i đ ng: ởi động: Trò chơi: Bắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ộng: Hát:
2 Hoạt động cơ bản.( VBT cuối tuần – 8,9,10)
a.Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS HĐN 2, đọc
- Gọi HS chia sẻ
+ Đọc
+ Phân tích tiếng, từ
+ Giải nghĩa tiếng, từ
b Hoạt động 2: Bài tập
GV HD HS nêu yêu cầu và làm bài tập:
- Cho HS làm bài 1->4(cá nhân- nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ:
Bài 1: Nối từ thích hợp với tranh
Bài 2: Điền e hay ê
Bài 3: Nối các tiếng để tạo thành từ
Bài 4: Điền bế/ bê
3.Hoạt động thực hành:
-Cho HS viết vở: e, a, v,bà
*Mở rộng: cho viết thêm ra ô li ( nếu còn
thời gian)
- Chấm bài, nhận xét
4 HĐ ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
- HĐN 2, đọc
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Lắng nghe
- Làm bài 1->4(cá nhân- nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1, 2, 4: Miệng Bài 2: vé, xe, bê Bài 3: Bảng lớp
-Viết bài
-Lắng nghe
Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2019
Luyện toán
ÔN BÉ HƠN DẤU <
I Mục tiêu: ( Tiết 1 – tuần 3)
Trang 7- Bi t so sánh s lết các số trong phạm vi 5; ố trong phạm vi 5; ượng các nhóm đồ vật.ng
- Bi t s d ng t bé h n và d u < đ so sánh các s ết các số trong phạm vi 5; ử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số ục tiêu: ừng bài 1- ơi: Bắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ấm tròn và ể so sánh các số ố trong phạm vi 5;
II Các ho t đ ng:ạm vi 5; ộng:
1 Kh i đ ng: Hát: Chú voi con B n Đônởi động: Trò chơi: Bắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ộng: ởi động: Trò chơi: Bắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ản Đôn
2 Hoạt động thực hành:
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 ( tiết 1- trang 24)
-GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
- Cho HS làm bài ( cá nhân rồi chia sẻ
trong nhóm 2) từ bài 1-> 4
- Gọi HS chia sẻ
Bài 1: Viết vào chỗ chấm
( đếm số lượng và so sánh)
Bài 2: Viết( theo mẫu) ( dấu <)
Bài 3: Viết dấu < vào chỗ chấm
Bài 4: Đố vui: Nối với số thích
hợp
3 Ho t đ ng ạm vi 5; ộng: ứng dụng: Về nhà ôn
bài
- Nêu yêu cầu từng bài
- Làm bài ( cá nhân -> nhóm 2)
-Chia sẻ(cá nhân) Bài 1: Bảng con
Bài 4: Miệng hoặc bảng lớp ( 1 ô trống có thể nối với nhiều số) -Lắng nghe
Luyện tiếng việt Luyện tiếng việt
ÔN Ô, Ơ, C
I Mục tiêu: ( Tiết 2 – tuần 3)
- Đọc được: ô, ơ, c, các tiếng, từ ứng dụng
- Nhận biết được tiếng chứa âm ô, ơ, c
- Viết được : cô, bé vẽ cờ
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Trò chơi: gọi bạn:Tìm tiếng có chứa ô, ơ, c
2 Hoạt động thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 ( tiết 2- trang 20, 21)
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu và làm
từng bài
*Bài 1:
- GV nêu yêu cầu bài: Tiếng nào có ô/ ơ/
c?
- HĐN 2, quan sát tranh, đọc và tìm
tiếng chứa ô/ ơ/ c?
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Mở rộng: Đọc+ phân tích các tiếng
*Bài 2: Nối chữ với hình
- Cho HĐN 2, quan sát tranh, đọc và nối
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc các câu
* Bài 3:
- Cho Hs viết vở: cô, bé vẽ cờ
- Chấm bài, nhận xét
3 Ho t đ ngạm vi 5; ộng: ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
-Lắng nghe
-HĐN 2, quan sát tranh, đọc và tìm tiếng chứa ô/ ơ/ c?
-Chia sẻ( cá nhân)
Cô – ô/ c, cờ - ơ/ c cò - c
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, quan sát tranh, đọc và nối
-Chia sẻ( cá nhân) Tranh 1: bò có bê Tranh 2: cò có cò bé Tranh 3: bố có bé
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) -Viết vở
-Lắng nghe
Luyện viết BÀI 3
I Mục tiêu:
- Viết đúng nội dung bài 3 vở luyện viết chữ đẹp
- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh
II Các hoạt động:
Trang 91 Khởi động: Hát:Con cò be bé
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Ôn tập
- GV viết bảng:
ve bê lê hè về
-Gọi HS đọc và phân tích tiếng, từ
b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
3.Hoạt động thực hành
- GV cho HS viết vở luyện viết chữ đẹp
- Chấm bài, nhận xét
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà rèn viết thêm vào ô li
- Đọc thầm
- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Quan sát
- Viết bảng con
-Viết vở
-Lắng nghe
An toàn giao thông
Bài 3: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
I Mục tiêu:
- Biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao thông Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông
- Xác định vị trí của đèn giao thông ở những phố có đường giao nhau, gần ngã ba, ngã tư
- Đi theo đúng tín hiệu giao thông để bảo đảm an toàn
I Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát:
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Giới thiệu đèn tín hiệu giao
Trang 10- Cho HĐN 2, thảo luận:
+ Đèn tín hiệu giao thông được đặt ở đâu?
+ Đèn tín hiệu có mấy màu ?
+Thứ tự các màu như thế nào ?
-Gọi HS chia sẻ
- GV chia sẻ
b.Hoạt động 2:Quan sát tranh
- Cho HĐN 2, quan sát tranh và thảo luận:
+ Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong
tranh màu gì ?
+Xe cộ khi đó dừng lại hay được đi ?
+ Tín hiệu dành cho người đi bộ lúc đó bật
lên màu gì ?
-Gọi HS chia sẻ
- Gv cho hs quan sát tranh một góc phố có
tín hiệu đèn dành cho người đi bộ và các
loại xe, nhận xét từng loại đèn, đèn tín
hiệu giao thông dùng để làm gì ?
+ Khi gặp đèn tín hiệu màu đỏ, các loại xe
và người đi bộ phải làm gì ?
+ Khi tín hiệu đèn màu xanh bật lên thì
sao?
+Tín hiệu đèn màu vàng bật sáng để làm
gì?
3.Hoạt động thực hành.Trò chơi: “ đèn
xanh, đèn đỏ”
- Khi có tín hiệu đèn đỏ xe và người đi bộ
phải làm gì ?
- Đi theo hiệu lệnh của tín hiệu đèn để làm
gì ?
- HĐN 2, Thảo luận + Đặt ở các nơi có đường giao nhau: ngã 3, ngã tư,…
+ 3 màu: Xanh, đỏ, vàng -Chia sẻ ( cá nhân)
- HĐN 2, quan sát và thảo luận:
-Chia sẻ( cá nhân)
- Quan sát và nêu
+ Đỏ - dừng lại + Xanh – đi
+ Vàng- các phương tiện chuẩn
bị dừng lại
-HS nêu:
Trang 11- Điều gì có thể sảy ra nếu không đi theo
hiệu lệnh của đèn ?
+ Gv phổ biến cách chơi theo nhóm :
GV hô : Tín hiệu đèn xanh HS quay hai
tay xung quanh nhau như xe cộ đang đi
trên đường
1.Đèn vàng hai tay chạy chậm như xe giảm
tốc độ
2 Đèn đỏ hai tay tất cả phải dừng lại
3.Đèn xanh hai tay chạy nhanh như xe tăng
tốc độ
4 Hoạt động ứng dụng:
* liên hệ: Khi đi đường, em nhớ quan sát
tín hiệu đèn và phải đi theo tín hiệu đèn
giao thông để đảm bảo an toàn cho mình
và mọi người
-Lắng nghe và chơi trò chơi
-Liên hệ
- Lắng nghe
Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2019
Luyện toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: ( Tiết 2 – tuần 3)
- Biết sử dụng các dấu < , > khi so sánh hai số
II Các ho t đ ng:ạm vi 5; ộng:
1 Kh i đ ng: Hátởi động: Trò chơi: Bắn tên: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật ộng:
2 Hoạt động thực hành:
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 ( tiết 2- trang 25)
-GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
- Cho HS làm bài ( cá nhân rồi chia sẻ
trong nhóm 2) từ bài 1-> 5
- Gọi HS chia sẻ
- Nêu yêu cầu từng bài
- Làm bài ( cá nhân -> nhóm 2) -Chia sẻ(cá nhân)
Trang 12Bài 1: Viết vào chỗ chấm
( đếm số lượng ô vuông và so sánh)
Bài 2: Viết( theo mẫu) ( dấu >)
Bài 3: Viết dấu > vào chỗ chấm
Bài 4: >, < ?
Bài 5: Đố vui: Nối với số thích
hợp
3 Ho t đ ng ạm vi 5; ộng: ứng dụng: Về nhà ôn
bài
Bài 1: Bảng lớp
Bài 4: Bảng lớp Bài 5: Bảng lớp ( 1 ô trống có thể nối với nhiều số) -Lắng nghe
Luyện tiếng việt
ÔN I, A
I Mục tiêu: ( Tiết 3 – tuần 3)
- Đọc được: i, a, các tiếng, từ ứng dụng
- Nhận biết được tiếng chứa âm i, a
- Viết được : bé bi có bà
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Trò chơi: gọi bạn:Tìm tiếng có chứa i, a
2 Hoạt động thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài VBT hỗ trợ buổi 2 (Tiết 3 – tuần 3)
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu và làm
từng bài
*Bài 1:
- GV nêu yêu cầu bài: Tiếng nào có i/ a?
- HĐN 2, quan sát tranh, đọc và tìm
tiếng chứa i/a?
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
*Mở rộng: Đọc+ phân tích các tiếng, từ
-Lắng nghe -HĐN 2, quan sát tranh, đọc và tìm tiếng chứa i/a?
-Chia sẻ( cá nhân)
a- bà, va (li), cá (cờ) i- ti vi, bi (ve), (va) li, mì
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 13*Bài 2: Đọc
- Cho HĐN 2, quan sát tranh và đọc
- Gọi HS chia sẻ
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 3:
- Cho Hs viết vở: bé bi có bà
- Chấm bài, nhận xét
3 Ho t đ ngạm vi 5; ộng: ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
- HĐN 2, quan sát tranh, đọc
- Chia sẻ( cá nhân, nhóm, ĐT)
bà và cô bé bi a, bà về
có cả cô lê cô lê là cô bé bi
bé bi à cô bế bé
bà có cá bà có cả cà, cả bí -Viết vở
-Lắng nghe
Thư viện Tiết 3: CHUẨN BỊ THƯ VIỆN
Hoạt động ngoài giờ CHỦ ĐIỀM: MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU
BÀI: VUI TẾT TRUNG THU: ĐÊM TRĂNG - HỘI RẰM.
I Mục tiêu:
- Biết Trung thu là ngày Tết của trẻ em
- Vui vẻ tham gia rước đèn Trung thu ở lớp, ở trường, ở nhà
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát: Rước đèn ông sao
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Chuẩn bị:
- GV giới thiệu về ngày Rằm Trung thu
- Gv hướng dẫn hs cách rước đèn và
bày cỗ đêm Trung thu
-Lắng nghe và ghi nhớ
Trang 14- Gv tập cho hs học thuộc bài hát Đêm
trung thu
b Hoạt động 2: Vui Trung thu:
- GV hs tập hợp xếp thành hàng đôi Gv
hướng dẫn hs rước đèn đi vòng quanh
khu lớp học cùng với các bạn hs trong
lớp và toàn trường
- Cả lớp cùng chiêm ngưỡng mâm cỗ
Trung thu và vỗ tay hát vang bài Đêm
Trung thu
3.Hoạt động thực hành:
- Gv hướng dẫn hs cùng phá cỗ trong
lớp.
4 Ho t đ ngạm vi 5; ộng: ứng dụng:
Hát bài Rước đèn ông sao
-Học bài hát
- HS thực hành xếp hàng và tập đi rước đèn trong lớp và trong khuôn viên trường học
-Phá cỗ
-Hát