1. Trang chủ
  2. » Đồ án - Luận văn Test

GIAO AN TUAN 8 LOP 1 2012 - 2013

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 53,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật.. - Giáo viên vừa vẽ vừa nêu cách vẽ: Vẽ trước hai nét ngang hoặc hai nét dọc bằng nhau, cách đều nhau, vẽ tiếp hai n[r]

Trang 1

TUẦN 8

Ngày soạn: 19/10/2012

Ngày giảng: Thứ hai 22/10/2012

Chào cờ: Toàn trường

Học vần : BÀI 30: UA, ƯA

I.Yêu cầu:

- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng; Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa

gỗ Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

- Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần ua, ưa

- Giáo dục HS biết không nên đi vào lúc giữa trưa vì dễ bị ốm

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ từ khóa cua bể, ngựa gỗ.

Tranh minh hoạ câu ứng dụng

Tranh minh hoạ chủ đề luyện nói: Giữa trưa

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Bài cũ: - Viết: chia quà, tỉa lá, lá mía

- Đọc bài vần ia, tìm tiếng có chứa vần

ia trong câu ứng dụng

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu tranh rút ra vần

ua, ghi bảng

- Gọi 1 HS phân tích vần ua

- Lớp cài vần ua

- So sánh vần ua với vần ia?

- Phát âm ua

- Hướng dẫn đánh vần 1 lần u- a - ua

- Có ua, muốn có tiếng cua ta làm thế

nào?

- Cài tiếng cua

- Nhận xét và ghi bảng tiếng cua

- Gọi phân tích tiếng cua

Hướng dẫn đánh vần 1 lần: cờ ua

-cua

- Dùng tranh giới thiệu từ “cua bể”

- Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học?

- Gọi đánh vần tiếng cua, đọc trơn từ

cua bể

- Gọi đọc lại toàn bảng

* Vần ưa (dạy tương tự )

- So sánh 2 vần

- Đánh vần: ư - a - ưa

ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa

ngựa gỗ

- Lớp viết bảng con

- 1HS

- Vần ua mở đầu bằng âm u, kết thúc âm a

- Cài bảng cài

+ Giống: đều kết thúc âm a + Khác: ua mở đầu âm u

- Cá nhân, nhóm, lớp

- 4 HS, đọc trơn 4HS,nhóm

- Thêm âm c đứng trước vần ua

- Toàn lớp: Có âm c đứng trước, vần ua đứng sau

- CN 4HS, đọc trơn 4HS, nhóm, lớp

- Tiếng cua

- CN 4HS, đọc trơn 4HS, nhóm, lớp

- CN 2HS

+ Giống nhau: a cuối vần

+ Khác nhau: u và ư đầu vần

- Cá nhân, nhóm, lớp

Nghỉ giữa tiết

Trang 2

- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

ua, cua bể, ưa,

ngựa gỗ

- Nhận xét, sửa sai

* Dạy từ ứng dụng:

- Cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia

- Tìm tiếng mang vần mới học ?

- Phân tích tiếng: đùa, nứa , xưa

- Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ

- Giải thích từ, đọc mẫu

- Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1

- Hỏi vần mới học.Đọc bài

- Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2

a Luyện đọc

- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng

- Tìm tiếng mang vần mới học trong câu

- Phân tích tiếng: mua, dừa

- Đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét và sửa sai

* Luyện viết vở TV

- Thu vở 1 tổ để chấm

- Nhận xét cách viết

* Luyện nói: Chủ đề “Giữa trưa”

- Treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi giúp nói tốt theo chủ đề

- Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa mùa

hè?

- Tại sao em không nên chơi đùa vào

giữa trưa?

- Buổi trưa em thường làm những gì?

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi đọc bài.Tìm tiếng mới mang vần

- Nhận xét giờ học Xem bài ở nhà

- Quan sát nhận xét độ cao, khoảng cách, các nét

- Viết định hình, viết bảng con

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học: chua, đùa, nứa, xưa

- 3 HS

- Cá nhân, nhóm, lớp

- CN 2 HS, đồng thanh

- Vần ua, ưa

- CN 2 HS Đại diện nhóm

- CN 6 ->8 em, nhóm ,lớp đồng thanh

- mua, dừa

- 2 HS

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Toàn lớp, thu vở chấm bài

- Luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV

- Trả lời theo gợi ý của GV

- Vẽ người đứng nghỉ dưới gốc cây bóng đang tròn

- Dễ bị cảm nắng

- Đi ngủ

- Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét,

HS bổ sung

Luyện tiếng việt: LUYỆN TẬP BÀI 30: LUYỆN TẬP UA, ƯA

I.Yêu cầu:

- Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có ccó tiếg chứa vần ua, ưa

- Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc đánh

vần, Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết

- Giáo dục HS tính cẩn thận.

II Chuẩn bị: Bảng phụ CB bài tập 1, 2

II Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ

1.Bài cũ:

Trang 3

Viết: lá mía , lia lịa, chia quà

Đọc bài vần ua, ưa

Nhận xét , sửa sai

2.Bài mới:

a)Luyện đọc:

Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện

đọc

chỉnh sửa

Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có

đủ 4 đối tượng

Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút

Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt

-Đọc câu ứng dụng:

Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt

b)Làm bài tập:

Bài 1: nối

Hướng dẫn HS đọc các từ ở 2 cột rồi nối từ ở cột trái

với tiếng ở cột phải để tạo thành câu có nghĩa

Làm mẫu 1 bài

Mẹ mua ngủ

Quả khế dưa

Bé chưa chua

Nhận xét sửa sai

Bài 2: Điền ua hay ưa Hướng dẫn HS quan sát tranh

vẽ kĩ rồi điền vần ua/ưa để có từ có nội dung phù hợp

tranh

Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

cà chua, tre nứa

Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm (em Hùng,

Thảo, Giáp)

IV.Củng cố dặn dò: Ôn các chữ cái đã học, đọc viết

thành thạo vần ua, ưa

Xem trước bài vần oi, ai

Viết bảng con

2 em

-Đọc từ ứng dụng:

Cà chua tre nứa

Nô đùa xưa kia

Cá nhân , nhóm , lớp

3 HSlên bảng vừa chỉ vừa đọc Luyện đọc theo nhóm

Đại diện các nhóm thi đọc

Cá nhân , nhóm , lớp 2-3 em đọc

Theo dõi làm mẫu và làm VBT, 1

em lên bảng nối

Mẹ mua ngủ Quả khế dưa

Bé chưa chua

Làm VBT: ca múa, bò sữa, cửa sổ

Đọc các từ vừa điền

Quan sát Viết bảng con Viết VBT

Thực hiện đọc , viết thành thạo bài vần ua, ơa thành thạo ở nhà

- -a &

Ngày soạn: 20/10/ 2012

Ngày giảng: Thứ ba 23/10/2012

Học vần : BÀI 31: ÔN TẬP

I.Yêu cầu

- Đọc được: ia, ua, ưa các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31 Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

- Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các âm, từ đã học thành thạo

- Giáo dục HS không nên cẩu thả và ba hoa trong cuộc sống

* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II.Chuẩn bị: Bảng ôn bài 31 Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng.

Trang 4

Tranh minh hoạ truyện kể.

III.Các hoạt động dạy học

Tiết 1

1.Bài cũ: - Viết: nô đùa, xưa kia, cửa sổ

- Đọc bài vần ua, ưa, tìm tiếng chứa vần ua, ưa trong

câu ứng dụng?

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới: Ôn tập các bài đã học trong tuần Đó là

những vần gì?

- GV treo bảng ôn như SGK

Gọi đọc âm, vần

- Ghép chữ và đánh vần tiếng

- Gọi ghép tiếng, GV ghi bảng

- Gọi đọc bảng vừa ghép

* Hướng dẫn viết

mùa dưa ngựa tía

- Nhận xét, sửa sai

* Đọc từ ứng dụng: Ghi các từ lên bảng

- Phân tích tiếng: trỉa, mía, dưa

- Gọi đọc từ, GV giảng từ “Mua mía”

- Gọi nêu tiếng mang vần vừa ôn

- GV đánh vần tiếng và đọc trơn từ

- Các từ còn lại tiến hành dạy như từ mua mía

- Gọi đọc các từ ứng dụng

- Gọi đọc bài ở bảng lớp

3.Củng cố tiết 1

- Gọi đọc bài

- Nhận xét giờ học

Tiết 2

a Luyện đọc

- Đọc vần, tiếng, từ

- Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đua đưa Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngũ trưa

- Hỏi tiếng mang vần vừa ôn trong câu

- Gọi đọc trơn toàn câu

* Luyện viết vở TV (3 phút)

- Viết bảng con

- 2 HS

- Vần ia, ua, ưa

- Quan sát âm vần

- HS đọc

- Lớp quan sát ghép thành tiếng

- Tru, trua, trưa, …

- 6 em

Nghỉ giữa tiết

- Toàn lớp viết bảng con

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa ôn

- 3 em

- CN 1 em

- CN 2 em, nêu tiếng mang vần ia

- Mía, đọc trơn mua mía

- Quan sát làm theo yêu cầu của GV

CN 4 em, nhóm, lớp

- CN 2 em, ĐT

- Lắng nghe

- 2 em

- Đại diện 2 nhóm

- CN 6 em, tổ, lớp

- Tiếng lùa, đưa, vừa, trưa

- CN đánh vần tiếng 4 em

- Đọc trơn tiếng, đọc trơn câu

Trang 5

- Thu vở 10 em để chấm.

- Nhận xét cách viết

* Kể chuyện: “Khỉ và Rùa”

- GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp HS

nói tốt theo chủ đề

- Câu chuyện hôm nay kể là gì?

- Kể diễn cảm kết hợp tranh minh hoạ

- Yêu cầu HS chỉ tranh nối tiếp kể

T1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân rùa theo khỉ đến

T2: Đến nơi Rùa băn khoăn ngậm vào đuôi Khỉ

T3: Vừa tới cổng Rùa rơi xuống đất

T4: Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt mai Rùa

có vết rạn

- Kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Câu chuyện có mấy nhân vật? Em thích nhân vật

nào? Vì sao?

- Câu chuyện nói lên điều gì? ( ý nghĩa) Truỵện nói

thói ba hoa cẩu thả là tính xấu, có hại và còn giải thích

cái mai của Rùa

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi đọc bài Tìm tiếng mới mang vần mới học

- Nhận xét giờ học Xem bài mới

cá nhân, nhóm, lớp

- Toàn lớp viết bài theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại chủ đề

- Luyện nói theo hướng dẫn

- Khỉ và rùa

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm 4 ( 5 phút)

và cử đại diện nhóm thi kể

- Các nhóm chỉ vào tranh và

kể tóm tắt nội dung từng tranh, thể hiện

- Nhóm nào kể đúng nội dung 4 tranh nhóm đó thắng

- Có 3 nhân vật, khỉ, rùa, vợ khỉ Thích nhân vật HS tự nói theo ý thích

- Ba hoa, cẩu thả là tính xấu,

có hại

- Đọc lại bài Thi tìm tiếng

- Thực hiện ở nhà

Âm nhạc: HỌC BÀI HÁT: LÝ CÂY XANH

(Cô Liên dạy)

Mĩ thuật: VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu:

- HS nhận biết hình vuông và hình chữ nhật

- HS biết cách vẽ, vẽ được hình vuông và hình chữ nhật

- Vẽ được các dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn, vẽ màu theo ý thích

- HS thấy được vẻ đẹp của các hình

II Chuẩn bị:

- Một số đồ vật có dạng hình vuông và hình chữ nhật

- Hình minh hoạ cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật

- Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ sáp màu

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật:

- Giới thiệu một số đồ vật có dạng hình vuông, hình chữ nhật:

cái bảng, quyển vở, mặt bàn, viên gạch,

- Theo dõi trên bảng

- HSTL

Trang 6

+ Đồ vật nào có dạng hình vuông?

+ Đồ vật nào có dạng hình chữ nhật?

-YCHS xem vở tập vẽ

- Cho học sinh thi kể tên các đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình

vuông

* GV tóm tắt: Có rất nhiều đồ vật có dạng hình vuông hay hình

chữ nhật như: Khung ảnh, tờ tịch, quyển vở, mặt bàn,

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ hình vuông,

hình chữ nhật.

- Giáo viên vừa vẽ vừa nêu cách vẽ: Vẽ trước hai nét ngang

hoặc hai nét dọc bằng nhau, cách đều nhau, vẽ tiếp hai nét dọc

hay hai nét ngang còn lại

- Cho vài học sinh lần lượt lên bảng vẽ hình chữ nhật và hình

vuông

*Hoạt đông 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu của bài tập: Vẽ các nét dọc nét ngang để tạo

thành cửa ra vào, cửa sổ hoặc lan can ở hai ngôi nhà: vẽ thêm

hình để tranh phong phú hơn như: hàng rào, mặt trời, mây,

chim, Vẽ màu theo ý thích

- Cho học sinh xem một số bài vẽ của học sinh năm trước

- Yêu cầu học sinh thực hành

- Quan sát lớp, giúp đỡ học sinh, gọi ý cách vẽ màu

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá:

- Chọn một số bài vẽ

- Gợi ý cho học sinh nhận xét, xếp loại bài vẽ

- Xếp loại bài vẽ, động viên, khen ngợi học sinh có bài vẽ đẹp

-HSTL

- Xem vở tậpvẽ

- HS thi kể

- Lắng nghe

- Chú ý giáo viên hướng dẫn

- Theo dõi trên bảng

- Lên bảng vẽ

- Thực hành vẽ

- Nhận xét, tự xếp loại bài vẽ

4 Dặn dò:

- Về nhà quan sát mọi cảnh vật xung quanh

- Sưu tầm một số tranh phong cảnh

Lắng nghe và thực

hiện

-a &

Ngày soạn: 22/10/ 2012

Ngày giảng: Thứ năm: 25/10/2012

Toán: LUYỆN TẬP

I.Yêu cầu:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Trang 7

- HS làm bài cẩn thận, chính xác.

* Bài 1, 2, 3(dòng 1), 4

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ bài tập 5, SGK, bảng …

1 KTBC:

- Tính: 1 + 4 = 3 + 2 = 4 + 1 =

- KT các phép cộng trong phạm vi 5

- Nhận xét KTBC

2 Bài mới : GT trực tiếp : Ghi tựa

3 HD làm các bài tập :

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu bài.

- Cho HS làm bảng con

Bài 2: Nhắc học sinh viết các số phải thẳng

côt với nhau

- Yêu cầu các em làm vào vở

Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

- GV hỏi: trường hợp 2 + 1 + 1 ta làm thế

nào?

- GV hướng dẫn HS làm phép tính 1

- GV theo dõi sửa sai cho HS

Bài 4 : (Nếu còn thời gian)

- Gọi Hỏi Học sinh trước khi điền dấu ta

phải làm gì?

- Cho HS thảo luận nhóm đôi và làm vào

phiếu học tập

Bài 5 : Quan sát tranh, gọi HS nêu bài toán.

- GV giúp học sinh nhìn vào từng tranh rồi

viết kết quả phép tính với các tình huống

trong tranh

- Gọi HS lên bảng chữa bài

4 Củng cố Dặn dò:

- Đọc bảng cộng trong PV 5

- GV nhận xét tiết học Xem bài hôm sau

- Lớp bảng con, 2 em lên bảng làm

- 1 em nêu “ phép cộng trong phạm vi 5”

- Nêu YC của bài toán

- Lớp làm bảng con

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 3 + 1 = 4

1 + 2 = 3 2 + 2 = 4 3 + 2 = 5

- HS làm vào vở

2 1 3 2 4 + + + + +

2 4 2 3 1

4 5 5 5 5

- HS nhẩm nối tiếp nêu kết quả

2 + 1 + 1 = 4 3 + 1 + 1 = 5

1 + 2 + 1 =4 1 + 3 + 1 = 5

- HS nêu cách làm: Thực hiện phép tính rồi mới so sánh

- HS làm và chữa bài

3 + 2 = 5 4 < 2 + 1 2 + 3 = 3 + 2

3 + 1 < 5 4 < 2 + 3 1 + 4 = 4 + 1

- HS nêu YC của bài toán

- HS làm phiếu cá nhân

- 3 em

- HS thực hiện ở nhà

Học vần: BÀI 33: ÔI, ƠI

I.Yêu cầu

- Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ và câu ứng dụng; Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội

- Rèn kĩ năng đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần ôi, ơi

- Giáo dục HS biết các lễ hội có ở địa phương và các lễ hội ở trong nước

III.Các hoạt động dạy học

Trang 8

Hoạt động dạy Hoạt động học

Tiết 1

1 Bài cũ: - Viết: ngà voi, bài vở, trái khế

- Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng, tìm tiếng có

chứa vần oi, ai

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới: Giới thiệu tranh rút ra vần ôi,

ghi bảng

- Phát âm: ôi

- Gọi 1 HS phân tích vần ôi

- So sánh vần ôi và oi

- Lớp cài vần ôi

- GV nhận xét

- Hướng dẫn đánh vần 1 lần: ô - i - ôi

- Có ôi, muốn có tiếng ổi ta làm thế nào?

- Cài tiếng ổi

- Nhận xét và ghi bảng tiếng ổi

- Gọi phân tích tiếng ổi

- Hướng dẫn đánh vần: ôi - hỏi - ổi

- Dùng tranh giới thiệu từ “trái ổi”

- Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học ?

- Đọc trơn từ trái ổi

- Nhận xét chỉnh sửa

Vần 2: vần ơi (dạy tương tự )

- So sánh 2 vần

- Đánh vần, đọc trơn: ơ - i - ơi

bờ - ơi - bơi

bơi lội

- Nhận xét và sửa sai

- Viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

ơi, bơi lội, ôi, trái

ổi

- Nhận xét, sửa sai

* Dạy từ ứng dụng

- Cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi

- Đọc thầm tìm tiếng chứa âm vừa học?

- Phân tích các tiếng vừa tìm được

- Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ

- Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1

- Tìm tiếng mang vần mới học

- Nhận xét tiết học

Tiết 2

a Luyện đọc

- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

* Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

- Viết bảng con

- 1HS

- Lắng nghe

- Cả lớp

- Phân tích, cá nhân 1 em

+ Giống: Kết thúc bằng âm i + Khác: vần ôi mở đầu bằng ô

- Cài bảng cài

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thêm thanh hỏi trên đầu vần ôi

- Toàn lớp

- CN 1 em

- CN 4HS, đọc trơn 4 em, nhóm

- Tiếng ổi

- ổi

- CN 4 HS, đọc trơn 4HS, nhóm

- Lắng nghe

+ Giống: Đều kết thúc bằng i + Khác: ơi mở đầu bằng ơ

- Cá nhân, nhóm, lớp

Nghỉ giữa tiết

- Quan sát, nhận xét

- Viết định hình, viết bảng con

- chổi, thổi, chơi, mới

- CN 2 em

- Cá nhân, nhóm, lớp

- 1 em

- Vần ôi, ơi

- Đại diện 2 nhóm

- CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

- chơi

Trang 9

- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

- Nhận xét và sửa sai

- Tìm tiếng mang vần mới học trong câu?

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn

* Luyện viết vở TV Hướng dẫn HS cách

viết

- GV thu vở một tổ để chấm

- Nhận xét cách viết

* Luyện nói: Chủ đề “Lễ hội”

- GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi giúp HS nói tốt theo chủ đề

- Tại sao em biết tranh vẽ lễ hội?

- Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa

nào?

- Trong lễ hội thường có những gì?

- Em thích lễ hội nào nhất?

* Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi đọc bài Tìm tiếng mới mang vần

- Học bài, xem bài ở nhà

- 4 HS đánh vần tiếng chơi, với đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

- Lớp viết bài

- Luyện nói theo hướng dẫn của GV

- Trả lời

- Tranh vẽ mọi người đang chơi các trò chơi

- Lễ hội đua thuyền nhân dịp năm mới

- Có cờ,

- Trả lời theo ý thích

- CN 1 em

- Thực hiện ở nhà

Luyện thể dục: Thầy Giao soạn và giảng

-a &

Ngày soạn: 13/10 /2012

Sáng: Ngày giảng: Thứ sáu: 26/10/2012

Toán: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG

I.Yêu cầu:

- Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

- Rèn cho HS nắm chắc 0 cộng với bất kì số no thì bằng chính số đó và số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó

* Bài 1, 2, 3

- Giáo dục tính cẩn thận cho HS

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

- Mô hình Bt 4

III Các hoạt động dạy học :

1 KTBC

- Tính

- GV nhận xét chung

2 Bài mới : GT bài ghi tựa bài học.

* GT phép cộng một số với 0.

- Nêu bài toán : Lồng thứ nhất có 3 con

chim, lồng thứ hai có 0 con chim Hỏi cả

hai lồng có mấy con chim?

Thực hiện bài tập theo yêu cầu

3 HS làm bảng lớp

2 + 1 = ? , 2 + 2 = ? , 3 + 1 = ?

- HS nhắc tựa

- Học sinh QS trả lời câu hỏi

- Học sinh nêu : 3 con chim thêm 0 con chim là 3 con chim

Trang 10

- GV viết lên bảng : 3 + 0 = 3

- Gọi học sinh đọc

* 0 + 3 = 3 tiến hành tương tự.

- Cô đính mô hình nêu câu hỏi để Học sinh

biết

- Cô hỏi: 2 + 0 = mấy ? 0 + 2 = mấy?

Chốt ý :

Một số cộng với 0 bằng chính số đó

0 cộng với một số bằng chính số đó

3 Thực hành :

Bài 1: Tính:

- GV cho HS chơi trò Đố bạn

* Lưu ý: Bất kì số no cộng với 0 thì bừng

chính số đó GV theo dõi nhận xét

Bài 2: Tính.

- Lưu ý HS cách đặt rính

- Nhận xét cách đặt tính, kết quả

Bài 3: Điền số?

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, sưả sai

Bài 4: (Nếu còn thời gian)

- Nhìn kĩ tranh vẽ nêu bài toán:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết tất cả có bao nhiêu ta làm

phép tính gì?

- Hướng dẫn HS viết phép tính vào phiếu

4 Củng cố dặn dò: Hỏi tên bài.

+ Một số cộng với 0 thì như thế nào?

+ 0 cộng với một số thì như thế nào?

+ Nêu miệng 5 + 0 = ? , 0 + 8 = ?

- Nhận xét, tuyên dương

- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem

bài mới

- 3 em đọc, lớp ĐT

- Lớp QS trả lời

2 + 0 = 2, 0 + 2 = 2

- Vài em nhắc lại

Nghỉ 1 phút

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

1 + 0 = 5 + 0 = 0 + 2 = 4 + 0 =

0 + 1 = 0 + 5 = 2 + 0 = 0 + 4 =

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Thực hiện bảng con

5 3 0 0 1 + + + + +

0 0 2 4 0

5 3 2 4 1

- Học sinh nêu YC bài toán

1 + 0 = 1 2 + 0 = 2 0.+ 3 = 3 2 + 2 = 4

1 + 1 = 2 0 + 0.= 0

- Quan sát

- 2 em nêu bài toán

Ghi phép tính vào phiếu:

3 + 2 = 5 , 3 + 0 = 3

- Học sinh nêu tên bài

+ Một số cộng với 0 bằng chính số đó + 0 cộng với một số bằng chính số đó + Thực hiện ở nhà

Học vần : BÀI 34: UI, ƯI

I Yêu cầu

- Đọc được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư, từ và câu ứng dụng; Viết được: ui, ưi, đồi núi, gởi

thư Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Đồi núi

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết tiếng, từ có chứa vần ui, ưi

- Giáo dục HS biết không nên chặt phá cây ở trong rừng, cần bảo vệ các loại cây

II.Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ từ khoá: đồi núi, gửi thư, câu ứng dụng, luyện nói chủ đề: Đồi núi

III.Các hoạt động dạy học

Ngày đăng: 06/03/2021, 04:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w