1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Tuan 3 Lop 1

30 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ trên xuống dưới), thực hiện ở vở ô li học toán.. - Nghe và nhận xét, sửa sai (nếu có).[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Đọc được l, h; từ và các câu ứng dụng.

2 Kĩ năng: Viết được l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập

viết 1, tập một) Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le, le.

3 Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt.

* Lưu ý: Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua

tranh (hình) minh họa ở Sách giáo khoa; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:

- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,

III NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

- Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo quiđịnh của Bộ ban hành

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được

chữ ghi âm l - h tiếng lê - hè.

Trang 2

- Đọc lại 2 sơ đồ trên.

b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút):

* Mục tiêu: Học sinh viết được l h, lê

-hè.

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn viết bảng con Viết mẫu trên

bảng lớp Hướng dẫn qui trình đặt viết

- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

a Luyên đọc bài ở tiết 1: chỉnh sữa lỗi phát

âm cho học sinh

b Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh và hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân: hè)

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: ve ve ve,

hè về

+ Thảo luận và trả lời: giống chữ b.

Giống:đều có nét khuyết trên; khác: chữ

- Viết bảng con: l, h, lê, hè

l , h lê, hè , l , h lê, hè , l , h lê, hè

- Đọc lại bài tiết 1 (cá nhân - đồngthanh)

- Thảo luận và trả lời: ve kêu, hè về

- Đọc thầm và phân tích tiếng hè

- Đọc câu ứng dụng (cá nhân - đồngthanh):

- HS quan sát và trả lời:

+ con vịt, con ngan, con vịt xiêm

+ hè

Trang 3

c Đọc sách giáo khoa.

e Hoạt động 5: Luyện viết (10 phút):

* Mục tiêu: Viết đúng l, h, lê, hè trong vở.

Tô vở tập viết: l, h, lê, hè.

l, h, lê, hè l, h, lê, hè l, h, lê, hè l, h,

V ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

* Mục tiêu Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung le le.

* Cách tiến hành:

- Trong tranh em thấy gì?

- Hai con vật đang bơi trông giống con gì?

- Nhận xét tiết học

+ Con le le Con le le hình dáng giống vịt trời nhưng

nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta.

VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

2 Kĩ năng: Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ

3 Thái độ: Có ý thức thực hiện các hành vi theo chuẩn mực đạo đức đã học.

* HCM:

- Chủ đề: Nếp sống giản dị

- Nội dung: Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ Giữ gìn vệ sinh thật tốt (liên hệ)

Trang 4

* MT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp

phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm sạch, đẹp, văn minh (liên hệ)

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:

- Đồ dùng học tập.

III NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

- Bảng phụ

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút): Hát

- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra bài cũ:

+ Em cảm thấy thế nào khi em là học sinh

Lắng nghe, nhắc lại tựa bài

a Hoạt động 1: Học sinh thảo luận (7

Trang 5

người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp

phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho

môi trường thêm sạch, đẹp, văn minh

+ Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng+ Áo bẩn, rách, cài cúc lệch, quần ốngcao ống thấp

c Hoạt động 3: Bài tập (12 phút)

* Muc tiêu: Học sinh biết chọn đồ phù hợp

cho bạn nam hoặc nữ

* Phương pháp: Thực hành, luyện tập, động

não

* Cách tiến hành:

- Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học

phù hợp cho bạn nam hoặc cho bạn nữ rồi

nối lại

- Yêu cầu học sinh trình bày

 Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ,

gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát,

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

Trang 6

1 Kiến thức: Nhận biết các số trong phạm vi 5

2 Kĩ năng: Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 Thực hiện tốt các bài tập

cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.

3 Thái độ: Yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:

- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.

III NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

- Bảng phụ, bộ đồ dung học toán 1 Một số dụng cụ có số lượng là 5

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh đọc đúng

các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ tự từ bé

đến lớn và ngược lại Đọc cho học sinh viết

bảng con các số 4, 5, 2, 3, 1 (không theo thứ

tự)

- Nhận xét chung, ghi điểm

- Giới thiệu bài: trực tiếp

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút):

Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục tìm

hiểu về: nhận biết các số trong phạm vi 5;

biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

qua bài: Luyện tập

- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán

- Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết

số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang

phải, từ trên xuống dưới), thực hiện ở vở ô li

học toán

- Nghe và nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học

- Học sinh lên bảng thực hiện kiểmtra của giáo viên: Học sinh đọc đúngcác số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ

tự từ bé đến lớn và ngược lại

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nêu: điền số vào ô trống

- Học sinh đọc và xếp số theo yêu cầucủa giáo viên

- Thực hiện ở vở ô li học toán

- Đọc lại kết quả

Trang 7

Bài 2: Số ?

- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán

- Cho học sinh làm Vở ô li (hình thức như

bài 1)

- Nhận xét, sửa bài

Bài 3: Số ?

- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán:

- Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp,

cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đến bé và

ngược lại

- Lắng nghe, nhận xét và sửa sai (nếu có)

V ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Gọi vài học sinh đọc lại các số từ 1 đến 5

+ Số 2 đứng liền trước số nào?

+ Số 5 đứng liền sau số nào?

- GV nhận xét đánh giá, góp ý

- Học sinh nêu yêu cầu bài toán

- Đọc lại các số đã điền vào ô trống

- Học sinh nêu yêu cầu bài toán

VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

Trang 8

2 Kĩ năng: Viết được: o, c, bò, cỏ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: vó bè.

3 Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:

- Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui

định của Bộ ban hành

III NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Đọc lại cả 2 sơ đồ trên

b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút):

* Mục tiêu: Học sinh viết đúng âm tiếng vừa

- Thảo luận và trả lời:

+ Giống quả bóng bàn, quả trứng, …

- Đọc (cá nhân- đồng thanh), ghép bìa

Trang 9

- Hướng dẫn viết bảng con Viết mẫu trên

bảng lớp Hướng dẫn qui trình đặt viết

- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

c Hoạt động 3: Luyện đọc tiếng, từ ứng

a Luyên đọc bài ở tiết 1: chỉnh sữa lỗi phát

âm cho học sinh

b Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?

- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân: bò,

bó, cỏ)

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: bò bê có bó

cỏ.

c Đọc sách giáo khoa

e Hoạt động 5: Luyện viết (10 phút):

* Mục tiêu: Học sinh viết đúng âm tiếng ứng

g Hoạt động 6: Luyện nói (10 phút):

* Mục tiêu Phát triển lời nói tự nhiên theo

- Đọc SGK (cá nhân - đồng thanh)

+ bò bê có bó cỏ.

Tô vở tập viết

o, c, bó, cỏ - bò bê có bó cỏ

Trang 10

- Trong tranh em thấy gì?

- Vó bè dùng làm gì? - HS quan sát và trả lời

V ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

-Thủ công

Xé, Dán Hình Tam Giác

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết cách xé, dán hình tam giác.

2 Kĩ năng: Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng

cưa Hình dán có thể chưa phẳng

3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính tỉ mỉ, cẩn thận, khéo tay và sáng tạo.

* Lưu ý: Với HS khéo tay: Xé, dán được hình tam giác Đường xé ít răng cưa Hình

dán tương đối phẳng Có thể xé được thêm hình tam giác có kích thước khác.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:

- Đồ dùng học tập.

III NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

- Đồ dùng dạy Thủ công; Bài mẫu về xé, dán hình tam giác, giấy màu, giấytrắng, hồ dán, khăn lau

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Gíao viên Hoạt động của Học sinh

- Cho xem bài mẫu, hỏi:

+ Những đồ vật nào có dạng hình tam giác?

- HS quan sát và trả lời

Trang 11

- GV nhấn mạnh: xung quanh ta có nhiều đồ

vật dạng hình tam giác, em hãy ghi nhớ những

đặc điểm của hình đó để tập xé, dán cho đúng

 Kết luận: Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời

b Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu (7 phút)

-Thu dọn vệ sinh

V ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình tam giác

VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

Trang 12

- Về nhà chuẩn bị giấy màu để học bài: Xé, dán hình vuông hình tròn.

1 Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng

2 Kĩ năng: Biết sử dụng từ “bé hơn” và dấu < đề so sánh các số Thực hiện tốt

các bài tập cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 3; Bài 4.

3 Thái độ: Yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:

- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.

III NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

- Bảng phụ, tranh phóng to sách giáo khoa

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh đọc viết số

theo hướng dẫn của giáo viên (ba hình

vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm,

viết 5; …).

- Nhận xét chung, ghi điểm

- Giới thiệu bài: trực tiếp

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn;

giới thiệu dấu bé hơn “<” (12 phút):

* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết quan hệ

bé hơn; giới thiệu dấu bé hơn “<”

* Cách tiến hành:

@ Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)

- Hỏi: Bên trái có mấy ô tô? Bên phải có

mấy ô tô?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học

- Học sinh lên bảng thực hiện: 3 họcsinh đọc viết số theo hướng dẫn của

GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3;năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)

- Học sinh lắng nghe giới thiệu bàimới

- 02 HS nhắc lại tựa bài

- Học sinh trả lời qua tranh vẽ nhưSGK

+ Bên phải có 1 ô tô; bên trái có 2 ô tô

Trang 13

- Nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học sinh nhắc

lại)

- Treo tranh hình vuông và thực hiện tương

tự để học sinh rút ra: 1 hình vuông ít hơn 2

hình vuông và viết 1 < 2, (dấu < ) được gọi

là dấu bé hơn, đọc là bé hơn, dùng để so

sánh các số

- GV đọc và cho học sinh đọc lại: Một bé

hơn 2

@ Giới thiệu 2 < 3

- GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim

Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo

luận theo căïp để so sánh số chim mỗi bên

- Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận

xét: 2 con chim ít hơn 3 con chim

- Tương tự hình tam giác để học sinh so sánh

và nêu được: 2 tam giác ít hơn 3 tam giác

- Qua 2 ví dụ quy nạp trên, giáo viên cho học

sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em

viết vào bảng con 2 < 3

@ Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5

- Thực hiện tương tự như trên: 3 < 4, 4 < 5

- GV yêu cầu học sinh đọc: 3 < 4 (ba bé hơn

bốn)

4 < 5 (bốn bé hơn năm); một bé hơn hai, hai

bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học

sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh

+ Bên trái có ít ô tô hơn

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (học sinh đọc lại)

- Học sinh quan sát

- Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai),

dấu <

- Học sinh nêu trước lớp: 2 con chim ít

hơn 3 con chim

- 2 tam giác ít hơn 3 tam giác

- 2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại Họcsinh viết vào bảng con 2 < 3

- HS thực hiện như phần 1

- Học sinh đọc: 3 < 4 (ba bé hơn bốn);

4 < 5 (bốn bé hơn năm); một bé hơn

hai, hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn

bé hơn năm (liền mạch)

+ Thực hiện vở ô li học toán

3 < 4 (học sinh đọc)

2 < 4, 4 < 5 (đọc) 2 < 5, 3 < 4, 1 < 5

Trang 14

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập.

Cho học sinh làm Vở ô li và gọi học sinh đọc

VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

-Học Vần

ô - ơ (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.

2 Kĩ năng: Viết được: ô, ơ, cô, cờ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ.

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích tiếng Việt.

* Lưu ý: Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh.

Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu).

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:

- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,

III NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

* Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết

cách phát âm và đánh vần tiếng có âm ô

Hát

Học sinh đọc theo yêu cầuHọc sinh viết bảng con

Trang 15

- Giáo viên phát âm ô

- Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn

o, tròn môi

- Giáo viên ghi: cô

+ Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?

+ Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ

nào đứng sau?

- Cờ-ô- cô

 Hướng dẫn viết:

- Giáo viên đính chữ ô lên bảng

+ Chữ ô cao mấy đơn vị?

+ Chữ ô gồm mấy nét?

- Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết ô- cô

ô cô ô cô ô cô ô cô ô cô ô cô

b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ (10

phút)

* Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết

phát âm và đánh vần tiếng có âm ơ

* Muc tiêu: Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc

trơn nhanh tiếng vừa ghép

Học sinh quan sát Chữ ô

Chữ o và ô giống nhau là có nét congkín

Học sinh thực hiện

Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

Tiếng côChữ cờ đứng trước, ô đứng sau

Học sinh đọc cá nhân, lớp

Cao 1 đơn vị

1 nét cong kín, dấu mũHọc sinh viết trên không, trên bàn,bảng con

Giống nhau nét cong kín, khác nhaudấu mũ

Học sinh phát âm cá nhân, tổ, lớp

Trang 16

V ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Nhận xét tiết học

VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

-Tự nhiên và Xã hội

Chúng Ta Đang Lớn

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và

sự hiểu biết của bản thân

2 Kĩ năng: Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,

cân nặng và sự hiểu biết

3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác,

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:

- Đồ dùng học tập.

III NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

- Bảng phụ, hình phóng to trong sách giáo khoa

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hoạt động khởi động (5 phút): Hát

- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên trả lời 3

câu hỏi của tiết trước

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài: Chúng ta đang lớn

Học sinh hát đầu giờ

Trang 17

em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự

hiểu biết

* Phương pháp: Thảo luận, quan sát, đàm

thoại

* Cách tiến hành:

 Bước 1: Làm việc theo cặp

- Hai em ngồi cùng bàn quan sát hình trang

6 sách giáo khoa nói nêu nhận xét

+ Những hình nào cho biết sự lớn lên của

em bé

+ Hai bạn đó đang làm gì?

+ Các bạn đó muốn biết điều gì?

+ So với lúc mới biết đi em bé đã biết

thêm điều gì?

 Bước 2: Hoạt động lớp

- Mời các nhóm trình bày

 Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng

ngày, về cân nặng, chiều cao, về các hoạt

động vận động và sự hiểu biết Các em mỗi

năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được

nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển

Học sinh thảo luận

Học sinh thảo luận theo hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh lên trước lớp nói về những gì

mà mình thảo luậnHọc sinh khác bổ sung

 Bước 1: Mỗi nhóm chia làm hai cặp

- So sánh chiều cao, vòng tay, vòng đầu,

vòng ngực xem ai to hơn

 Bước 2: Khi đo bạn em thấy các bạn có

giống nhau về chiều cao, số đo không?

Điều đó có gì đáng lo không?

 Sự lớn lên của các em có thể giống

nhau Các em cần chú ý ăn uống điều độ,

Không giống nhau

Không đáng lo

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w