Hay nói cách khác hệ đối xứng loại II là hệ mà khi ta đổi vai trò của x y, cho nhau thì phương trình của hệ này chuyển thành phương trình kia... Trừ hai phương trình của hệ cho nhau ta t
Trang 1CHỦ ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ LỚP 10.
Vấn đề 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI II
1 Định nghĩa
Hệ đối xứng loại II là hệ có dạng:
( ) ( )
F x y
F y x
=
Trong đó F x y( );
là biểu thức không đối xứng
Hay nói cách khác hệ đối xứng loại II là hệ mà khi ta đổi vai trò của x y, cho nhau thì phương trình của hệ này chuyển thành phương trình kia
2 Phương pháp giải
Trừ vế theo vế hai phương trình trong hệ ta được một nhân tử chung là (x y− )
: ( ; ) ( ; ) 0 ( ) ( ; ) 0 ( )
f x y
=
3 Áp dụng
Câu 1 Giải hệ phương trình:
2 2
Lời giải
Trừ vế với vế hai phương trình, ta được:
x −y − x+ y= y− x ⇔ −(x y x y) ( + − =1) 0 1 0
x y
x y
=
⇔ + − =
Do đó hệ đã cho tương đương với:
0
x y
− =
hoặc
1 0
x y
+ − =
Trường hợp 1:
( )
5 0
− =
Trường hợp 2:
( ) 2
2
x
y
hoặc
2 1
x y
=
= −
Vậy hệ có bốn nghiệm ( )0;0
, ( )5;5
, (−1;2)
, (2; 1− )
Nhận xét: Nếu hệ có nghiệm (x y0; 0)
thì cũng có nghiệm (y x0; 0)
Trang 2
Câu 2 Giải hệ phương trình sau:
3 4
3 4
y
x y
x x
y x
y
= ÷
− = ÷
Lời giải
Điều kiện: x y, ≠0
Hệ tương đương:
2
2
4 0
x y x y
Xét x y=
thì
x + x= ⇔ =x
hoặc x= −2
Chọn x y= = −2
Xét x y+ + = ⇒ = − −4 0 y 4 x
thì x2+3 4x( + = −x) 4 4( +x) ( )2
2
Vậy hệ có nghiệm (− −2; 2)
Câu 3 Giải hệ phương trình sau:
3 3
Lời giải
3
3
3
2 3
3 8
0
x y
x y
x
x
=
=
Do đó hệ có bốn nghiệm là ( )0;0
, (− 11;− 11)
, ( 11; 11)
Câu 4 Giải hệ phương trình sau:
2 2
2 2
Lời giải
Điều kiện: x y, ≥0
Trừ hai phương trình của hệ cho nhau ta thu được:
Trang 3( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
x + x− y + y = y x− ⇔ x− y x+ y x y+ + + x+ y =
Vì ( x+ y x y) ( + )+ +1 2( x+ y)>0
nên phương trình đã cho tương đương với: x=y
Hay x2−2x+ x = ⇔0 x2+ x =2x⇔ x( x−1)(x+ x− =1) 0
2
x x
x
Vậy hệ có 3 cặp nghiệm:
( ; ) ( ) ( )0;0 , 1;1 , 3 5 3; 5
Câu 5 Giải hệ phương trình sau:
Lời giải
Hệ đã cho
⇔
Trừ vế theo vế hai phương trình của hệ ta được:
x y
x y xy
=
⇔ + − + =
+ Nếu x= y
thay vào hệ ta có:
5 6 0
3
x y
x y
= =
− + = ⇔ = =
+ Nếu x y+ −2xy+ = ⇔ −7 0 (1 2x) (1 2− y) =15
Mặt khác khi cộng hai phương trình của hệ đã cho ta được:
( ) (2 )2
x +y − − + = ⇔x x x− + y− =
Đặt a=2x−5,b=2y−5
Trang 4
Ta có:
2
0 1
31
a b ab
ab
Trường hợp 1:
( ) ( ) ( )
0
; 3; 2 , 2;3 1
a b
x y ab
+ =
= −
Trường hợp 2:
8 31
a b ab
+ = −
=
vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ đã cho là: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )x y; = 2; 2 , 3;3 , 2;3 , 3;2
Câu 6 Giải hệ phương trình sau:
3 3
.
Lời giải
Điều kiện:
;
x≥ − y≥ −
Để ý rằng
1 2
x= = −y
không phải là nghiệm
Ta xét trường hợp x y+ ≠ −1
Trừ hai phương trình của hệ cho nhau ta thu được:
x + x− + x+ − y + y− + y+ = −y x
( )
x y
−
Khi x= y
xét phương trình:
x + x− + x+ = ⇔x + x+ x+ − =
x
Tóm lại hệ phương trình có nghiệm duy nhất: x= =y 0
Trang 5
Câu 7 Giải hệ phương trình
2 2 2 2
2 3
2 3
y y x x x y
=
Lời giải
ĐK: xy≠0
Hệ
x y y
y x x
⇔
Trừ hai phương trình của hệ cho nhau ta được:
x y
x y xy y x xy x y x y x y
xy x y
− =
TH1:
0
thế vào (1) ta được
3x − − = ⇔ =x 2 0 x 1
TH2: 3xy x y+ + =0
Từ
2 2
2
x
+
= ⇒ >
;
2 2
2
y
+
Suy ra: 3xy x y+ + >0
Do đó TH2 không xảy ra
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )1;1
Câu 8 Giải hệ phương trình:
.
Lời giải
● Điều kiện:
3
4 2
3
4 2
x y
−
−
Lấy ( ) ( )1 − 2
, hệ phương trình đã cho tương đương với hệ :
Trang 6
0
x y
x y
2x 3 4 y 4
x y
⇔
=
7 2 (2 3)(4 ) 16
x y
⇔
=
3 11 9
x y
x y
= =
⇔ = =
● So với điều kiện, hệ có hai nghiệm:
( )3;3 , 11 11;
9 9
S= ÷
Câu 9 Giải hệ phương trình:
( ) ( )
2 2
Lời giải
Điều kiện
0 0
x y
≥
≥
( ) ( )1 − 2
ta được: x2+ −3 y2+ +3 3( x− y) =0 ( ) 3
Nhận thấy x= =y 0
không là nghiệm của hệ, với x>0,y>0
ta có:
( ) 3
+
x y
x y
+
3
x y
Trang 7Thay vào phương trình ( )1
của hệ ta được
( )
2
2
2
2
1
3 2
1
3 2
x x
x x
x
x x
+ + +
+ + +
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y; = 1;1
Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
(I)
.
Lời giải
Điều kiện cần:
Giả sử hệ phương trình có nghiệm là (x y0; 0)
thì (y x0; 0)
cũng là nghiệm của hệ (I) Vì vậy, để
hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất thì 0 0
x = y
Thay 0 0
x = y
vào hệ ta được:
0
0
x
=
Để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất thì pt(*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép 0
0
x =
25 4 0
25
25 4 0
4
5 0
m
m m
∆ = − <
⇔ =∆ = − = ⇔ >
Điều kiện đủ:
Với
25 4
m>
, ta có
(I)
( ) ( )
2 2
2
, 0
x y
cộng vế với vế của (1) và (2), ta được:
x x − x m+ +y y − y m+ =
Trang 82 2
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
25 4
m>
4. Bài tập tự luyện
Câu 1 Giải hệ phương trình
2 2
3 3
Câu 2 Giải hệ phương trình
2 2
1 1
Câu 3 Giải hệ phương trình
2 2 2 2
1 1 1 1
y x
y x y x
−
=
Câu 4 Giải hệ phương trình:
1
5 1
5
y x x
x y y
= +
= +
Câu 5 Giải hệ phương trình sau:
y x
Câu 6 Giải hệ phương trình sau:
( ) ( )
-ïí
-ïî
Câu 7. Giải hệ phương trình :
3 4
y
x y
x x
y x
y
− =
− =
Câu 8. Giải hệ phương trình :
Câu 9. Giải hệ phương trình
Trang 9( ) ( ) ( )
, 0
x y
Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
( ) ( )
2 2
1 1
xy x m y
xy y m x
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ
Câu 1 ĐS: Có bốn nghiệm ( )0;0
, ( )4;4
, (1+ 3;1− 3)
, (1− 3;1+ 3)
Câu 2 ĐS: ( )1;1
Câu 3 ĐS: ( )1;0
, ( )0;1
Câu 4 Điều kiện x≠0;y≠0
Ta có
2
1
5
5
y x
x
x y x y
y xy
x y y
= +
= +
Do
x≠ y
nên
;
⇔
Câu 5 Điều kiện : x y, ≥1
Ta có :
x y
y x
⇒2x−2y+ y− −1 x− =1 0 2( )
y x
x y
−
x y
Khi x= y
thì 2x+ x− = ⇒1 1 x− = −1 1 2x ( )2
1 2
1 1 2
x
≤
⇔
− = −
1 2
x x
≤
⇔
Khi
1
2
y− + x− =
thì
(vô nghiệm vì x y, ≥1
)
Trang 10Vậy hệ phương trình có nghiệm ( )0;0
Câu 6 Lấy
( )1
trừ
( )2
vế với vế ta được:
3x −3y −(3x−3 ) 0y = ⇔ −(x y x y)( + − −) (x y) 0=
0
x y x y
Với x=y thay vào (*) ta có:
Với x= -1 y thay vào (*) ta có:
2y −3y= −(1 y) − ⇔2 y − + =y 1 0
(vô nghiệm) Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm (1; 1) và (2; 2)
Câu 7 ĐS: (x;y) = (-2;-2)
Câu 8 ĐS: (x;y) = (7;7)
Câu 9 Điều kiện
0 0
x y
≥
≥
Lấy ( ) ( )1 − 2
theo vế ta được:
4 2
x xy y x y
x y x xy y x y
⇔ =
(do x y, ≥0
)
Thay
y x = vào phương trình thứ nhất của hệ ta được:
Trang 11( ) ( )
2
2
2 2
1
x
x
( )
2 2
2 7 0
1
0 3
x
Với điều kiện x≥0
, phương trình ( ) 3
vô nghiệm
2 7 0
1 2 2
x
x
= − − + − = ⇔
= − +
Với điều kiện x≥0
, ta chọn nghiệm
(x y; ) = − +( 1 2 2; 1 2 2− + )
Câu 10 Điều kiện cần:
Giả sử hệ phương trình có nghiệm là (x y0; 0)
thì (y x0; 0)
cũng là nghiệm của hệ Vì vậy, để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất thì 0 0
x = y
Thay 0 0
x = y
vào hệ ta được:
2
2x −mx + =m 0 (*)
Để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất thì pt(*) có nghiệm kép
8
m
m
=
⇔ ∆ = − = ⇔ =
Điều kiện đủ:
+ Với m=0
, ta có
hpt
2 2
0 0
xy x
xy y
ta thấy hệ có vô số nghiệm thỏa mãn y= −x
Vậy giá trị m=0
(loại) + Với m=8
, ta có
Trang 12hpt
( ) ( )
( )
2
2
2
8
72 0
x y
x y
x y
y x
=
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m=8