1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 3 HE PHUONG TRINH DANG CAP CO BAN

12 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 455,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp giải.. Rút xtheo y rồi thế vào một trong hai phương trình của hệ ta được một phương trình trùng phương theo ẩn y.. Giải hệ phương trình... Gv: Nguyễn Thị Duyên, FB:Nguyễn Duy

Trang 1

CHỦ ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ LỚP 10.

Vấn đề 3: HỆ ĐẲNG CẬP BẬC HAI

1 Định nghĩa.

Hệ đẳng cấp bậc 2 có dạng:

a x b xy c y d

a x b xy c y d



2 Phương pháp giải.

* Cách 1: Khử số hạng tự do để dẫn tới phương trình

Ax +Bxy Cy+ =

sau đó chia cả hai vế

cho

2( 0)

y y

* Cách 2: Khử số hạng tự do để dẫn tới phương trình

Ax +Bxy Cy+ = ( )1

Đặt x ty=

khi đó ( )1 ⇔ y At2( 2+Bt C+ ) =0

* Cách 3: Từ hệ khử số hạng

2

x

( hoặc

2

y

) để dẫn tới phương trình khuyết

2

x

Rút xtheo y rồi thế vào một trong hai phương trình của hệ ta được một phương trình trùng phương theo ẩn y

3 Áp dụng.

Câu 1 Giải hệ phương trình

( ) ( )

x xy y

x xy y



Lời giải

Cách 1:

Khử số hạng tự do từ hệ ta được phương trình

2 9 22 2 0

x + xyy = ( )3

Với y=0

thì x=0

không thỏa mãn hệ nên y≠0 ⇒

chia cả hai vế của phương trình ( )3

cho

2

y

ta được:

11

x y

x

y

 =



Trang 2

Với

x

x y

thay vào ( )2

ta được:

Với

x

thay vào ( )2

ta được:

11 14

Vậy hệ phương trình có tập nghiệm

( ) (2;1 , 2, 1 ,) 11, 1 , 11 , 1

S = − −  −   − 

Cách 2:

Khử số hạng tự do từ hệ ta được phương trình

2 9 22 2 0

x + xyy = ( )3

Đặt x ty=

khi đó phương trình ( )3

trở thành

2 2

0

11

y

t

=

 = −

+ Với y=0

thay vào hệ ta có

2 2

8

=



x

vô nghiệm

+ Với t= ⇒ =2 x 2y

(giải tiếp như cách 1)

+ Với t= − ⇒ = −11 x 11y

(giải tiếp như cách 1)

Cách 3: Nhận thấy y=0

thì x=0

nên ta có (0;0) không là nghiệm của hệ phương trình

Khử số hạng

2

x

từ hệ ta được

( )

2

y

Thay ( )4

vào ( )2

ta được:

14y −15y + =1 0

Đặt 2( )

0

t =y t

ta được phương trình:

2

1

14

t

t t

t

=

 =

+ Với

2

t = ⇒y =

(giải tiếp như cách 1)

Trang 3

+ Với

2

t= ⇔ y =

(giải tiếp như cách 1)

Gv: Nguyễn Thị Duyên, FB:Nguyễn Duyên

Câu 2 Tìm m để hệ phương trình:

( ) ( )

2

x xy

x xy y m



có nghiệm

Lời giải

Gv: Nguyễn Thị Duyên, FB:Nguyễn Duyên

Nhận thấy x=0

thì (1) vô nghiệm Từ ( )1

suy ra

( )

2 2

*

= x

y x

Thay ( )*

vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:

( ) ( 2 )2

2

x

− + − − = ⇔4x4−mx2− =8 0 3 ( )

Đặt t=x t2( ≥0)

, khi đó ( )3 ⇔4t2−mt− =8 0 ( )4

Để hệ có nghiệm thì phương trình ( )4

phải có ít nhất một nghiệm không âm Điều này luôn đúng

a c. = − <32 0

nên phương trình ( )4

luôn có hai nghiệm trái dấu Vậy với mọi mthì hệ đã cho luôn có nghiệm

Câu 3 Giải hệ phương trình

x x y y

x x y xy y



Lời giải

Ta có hệ tương đương với

( ) ( )

x x y y

x x y xy y



Lấy (1) - (2) ta được phương trình

3 3 2 5 2 3 3 0

xx y+ xyy =

Dễ thấy với y=0

hệ trở thành

3 3

1 2

x x

 =

=



Do đó hệ vô nghiệm

Với y≠0

, chia cả hai vế cho

3

y

ta được:

Trang 4

3 2

x y

⇔ =

x y

⇔ =

Thay vào ( )2

ta được

3

2y = ⇔ =2 y 1

Vậy hệ phương trình có duy nhất 1 nghiệm (x y, ) ( )= 1,1

Câu 4 Giải hệ phương trình

2 0

x y x xy y



Lời giải

FB: Hung Tran

Hệ phương trình tương đương với

( ) ( )

x x y y

x x y xy y



Cộng vế với vế hai phương trình ta được:

2x +yx y−2xy =0

(2x y x) ( 2 y2) 0

2

y x

=

 = −

Với y=2x

, thay vào ( )1

ta được

Với y x=

, thay vào ( )1

ta được

3

2x = ⇔ = ⇒ =2 x 1 y 1

Với y= −x

, thay vào ( )1

ta được 0 2=

(vô lý)

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm (x y, ) ( )= 1,1

Câu 5 Giải hệ phương trình:

2 2

23 2 11 2(x x y y ) xy y 14

Lời giải

23 2 11 2 3 2 11 2(x x y y ) xy y 14 2x x y4xy y xy 14

Với x=0

không thỏa mãn hệ phương trình, với x≠0

đặt y tx=

hệ phương trình trở thành:

Trang 5

2 2 2 2 2 2 2 2

2x x t x4tx tx t x 14 x x (2 4t t t t ) 14 11 (2 4x x t t t t) 154 (2)

Thế (1) vào (2) ta được phương trình:

14 (1x + +t 3 ) 11 (2 4t = x + +t t )⇔14(1+ +t 3 ) 11(2 4t = + +t t )

4

3

=

t − − = ⇔ = −t t t

Với t=2

thế vào phương trình (1) ta được

= ⇒ =

Với

3 4

t= −

thế vào phương trình (1) ta được

2 9

x = −

(vô nghiệm)

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là: S={(1; 2);( 1; 2)}− −

Câu 6 Giải hệ phương trình:

2

2

xy y

 + =

Lời giải

Cách 1:

Điều kiện: { 0

0

x

y

2

Do y=0

không thỏa mãn hệ phương trình, nên với y>0

(1)⇔5xy +3y −4y xy =2( xy+y) (3)

Thế

2

2 xy y= +

vào (3) ta được:

5xy +3y −4y xy =(xy y+ )( xy y+ ) (4)

Đặt x ty=

( ĐK: t >0

(3) trở thành:

5ty +3y −4y ty =(ty +y )( ty +y)⇔ y (5t+ −3 4 )t = y t( +1)( t +1)

Trang 6

5 3 4 ( 1)( 1) 4 5 2 0

( ) ( )3 4 2 5 2 0 2

1

t

Với

2

1

1

x y

x y

y

=

Với x= y

thế vào (2)

2

Với x=4y

thế vào (2)

Kết luận: so với điều kiện của hệ phương trình, tập nghiệm của hệ là:

4 10 10 (1;1),( ; )

S

Cách 2

Điều kiện: { 0

0

x

y

2

2

xy y

 + =

2

2

2

Do y=0

không thỏa mãn hệ phương trình, nên với y>0

:

(1)⇔5xy +3y −4y xy =2( xy+y) (3)

Thế

2

2 xy y= +

vào (3) ta được:

5xy +3y −4y xy =(xy y+ )( xy y+ ) (4)

Chia cả 2 vế của (4) cho

3

y

:

(4) 5.x 3 4 x x 1 x 1

5.x 3 4 x x x x 5.x 3 4 x x x x

Trang 7

3 2

2

4 1

x

x y x

y

=

Với x= y

thế vào (2)

2

Với x=4y

thế vào

(2)

Kết luận: so với điều kiện của hệ phương trình, tập nghiệm của hệ là:

4 10 10 (1;1),( ; )

S

Câu 7 Giải hệ phương trình :

1 5(1 )



(I)

Lời giải

Ta có:

( )I 3 2 3 24( 4 ) 0 1( ) ( )

5 4 2



x y

Thay (2) vào (1) ta được: 3 3 ( 2 2) ( )

x − + −y x +y yx = ⇔21x3−5x y2 −4xy2 =0

(3)

Dễ thấy ( ; ) (0;0)x y =

không là nghiệm của hệ phương trình

Đặt x ty t= ( ≠0,y≠0)

, khi đó

( )

0 1

3 4 7

t l

t

=

 =

+ Với

t= − ⇔ = −x y

Thay vào (2), ta được

9

y

= ⇒ = −

+ Với

Thay vào (2), ta được

2 196 31

y = −

nên hệ phương trình vô nghiệm

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là S ={ (1; 3 ; 1;3− ) (− ) }

Trang 8

Câu 8 Giải hệ phương trình:

2 2 2

x y xy y x y x

x y x



Lời giải

Ta có : ( ; ) (0;0)x y =

không là nghiệm của hệ phương trình

Xét x≠0

, chia cả hai vế của hai phương trình cho

2

x

, ta được hệ phương trình: 2

3

2

2

2

1

1

y y

y

x

 − + =



(I)

Đặt

1

z

x

=

, ta có:

( )I 823 132 2 2 4( )

2

y y z yz y z

y z

⇔ 

+ =



( )

2 2

2 2

⇔ 



y y z yz y z y z

y z

Khi đó, phương trình (1) trở thành phương trình đẳng cấp bậc ba, đặt y tz=

, ta được: ( )1 ⇔6t z3 3−11t z2 3−3tz3+2z3 = ⇔0 z3(6t3−11t2− + =3t 2) 0

6t 11t 3t 2 0

(vì z= ⇒ =0 y 0

không là nghiệm của hệ)

1 3 2 1 2

t t t

 =

= −

+ Trường hợp 1:

x

Theo đề, ta có:

Suy ra hệ phương trình đã cho có nghiệm

1

S    

+ Trường hợp 2:

2

x

, tương tự

Trang 9

Suy ra hệ phương trình đã cho có nghiệm

2

10 2 10 10 2 10

S    

+ Trường hợp 3:

x

, tương tự

x = ⇔ = ±x

Suy ra hệ phương trình đã cho có nghiệm

3

S    

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là

Câu 9 Giải hệ phương trình

( ) ( )



x x y y

Lời giải

Ta có

Do x=0,y=0

không phải là nghiệm của hệ nên ta đặt x ty t= , ≠0

Khi đó phương trình hệ trở thành

3 3

2 2

( 1) (8 2) (t 3) 6



y t y t y

Từ đó ta suy ra

6(t − =1) (8t+2)(t − ⇔ + −3) t t 12t = ⇔ =0 t 3,t = −4,t=0

( Loại t=0

)

+ Với

2 2

3

1 ( 3) 6

t

y

y t

+ Với

2 2

4 78

4

13

=

= −

− =

m

x

t

y t

y

Vậy hệ đã cho có nghiệm là

( ) (3;1 , 3; 1 ,) 4 78; 78 , 4 78; 78

Trang 10

Câu 10 Giải hệ phương trình

4 4

1



x y xy

x y x y

Lời giải

Ta có x=0,y=0

không phải là nghiệm của hệ nên ta đặt x ty t= , ≠0

Khi đó phương trình hệ trở thành

3 3

4 4

(4 t 1) (4 1)



y t t

Từ đó ta suy ra

(t − +t 1)(4 t 1) 4+ = t + ⇔ −1 t 4t + = ⇔ =t 0 t 3,t=1,t=0( )l

+ Với

2 3

3

3

1

5

 = ±

=

− + =



x

x y t

+ Với

2 3

1 1

1

t

y

y t t

Vậy hệ phương trình có nghiệm là

Câu 11 Giải hệ phương trình ( ) ( )

x y



Lời giải

Ta có:

3

x y

x y

= −

+ Với x= −y

thế vào phương trình

2 9 2 32 0

xy + =

ta được:

Do đó có hai nghiệm của hệ là

2 2

x y

= −

 =

hoặc

2 2

x y

=

 = −

+ Với x=3y

thế vào phương trình

2 9 2 32 0

xy + =

ta được:

2

0.y = −32

, phương trình vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là

2 2

x y

= −

 =

hoặc

2 2

x y

=

 = −

Trang 11

Câu 12 Giải hệ phương trình:



Lời giải

● Với x=0;y=0

hệ phương trình trở thành

0 0

0 0

=

 =

Suy ra ( ; ) (0;0)x y =

là một nghiệm của hệ phương trình

● Với x≠0

đặt x ty= (1)

hệ phương trình đã cho tương đương với hệ:

2 2 2

2 2 2



2 2

2 2

⇔ 



2

2

39 22

(2)

14 21

10 111

35 28

t x

t t x

t

 =

 =

Suy ra:

3

Thay

1 3

t= −

vào (2) suy ra

2

3

14 21

t x

t

Thay x= −3

vào (1) suy ra y=1

Vậy nghiệm của hệ phương trình là

0 0

x y

=

 =

hoặc

3 1

x y

= −

 =

Câu 13 Giải hệ phương trình sau:

2 3

x y xy x

x x xy



Lời giải

Điều kiện y≥ −1

Ta viết lại hệ thành:

2 3

1 2 ( 1) 1

3 ( 1) 6

x y x y

x x y



Trang 12

Ta thấy các phương trình của hệ đều là phương trình đẳng cấp bậc 3 đối với

x y+

Dễ thấy y= −1

không phải là nghiệm của hệ phương trình

Xét y> −1

Đặt

1

x t y= +

thay vào hệ ta có:

3 2

3 3

3 6( 2 ) 0

3

t t t t

t

+ Nếu t =0

thì x=0

Không thỏa mãn hệ

+ Nếu

3

1

9

Vậy hệ có nghiệm duy nhất

3 3

1

9

x y = − 

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w