1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 4 HE PHUONG TRINH PP THE

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 437,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp thế ẩn.. Phương pháp giải: Từ một trong hai phương trình, rút y theo x hoặc ngược lại thế vào phương trình còn lại.. Giải phương trình ẩn x để tìm x, sau đó tìm được y tươn

Trang 1

CHỦ ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ LỚP 10.

Vấn đề 4: GIẢI HỆ BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ Dạng 1 Phương pháp thế ẩn.

1.1 Phương pháp giải: Từ một trong hai phương trình, rút y theo x (hoặc ngược lại) thế vào phương trình còn lại Giải phương trình ẩn x để tìm x, sau đó tìm được y

tương ứng

1.2 Bài tập ví dụ:

Câu 1 Giải hệ phương trình

3 3

2 26

x y

x y

+ =

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Mỹ; Fb: Mỹ Đinh

Biến đổi hệ về dạng:

3

1 2

1

3

1

x

x

x

y

 = −

= −

= −

= −



Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là (−1;3)

và (3; 1− )

Câu 2 Cho hệ phương trình

2

0

x y m

y x m

− − =

a Giải hệ phương trình với m=1

b Tìm mđể hệ có hai cặp nghiệm phân biệt (x y1; 1)

và (x y2; 2)

thỏa mãn 2 2 2 2 ( )

x + y = x + y

Lời giải

Tác giả: Bùi Phùng Đức Anh; Fb: Anh Bùi

a Biến đổi hệ về dạng:

( )2 2 2 3 0 2 2( 1) 2 2 3 0

x m x m m

x m x m

= −

Với m=1

, ta được:

Trang 2

2 1 2

3

y x y x

x

x y x

y x

 =

 =



b Biến đổi tiếp hệ về dạng:

1

1

2

2

1 1

1 0

3 0

3

x m

y x m

y

y x m

x m

x m

y

 = +

= −

− + −

= −

 Hay, với mọi m hệ luôn có hai cặp nghiệm

Điều kiện ( )*

trở thành ( )2 ( )2

m+ + = m− + ⇔ m− = ⇔ =m

Câu 3 Giải hệ phương trình

3 15

x y x y

x y x y



Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Mỹ; Fb: Mỹ Đinh

Biến đổi hệ phương trình dưới dạng:

( ) ( )

( ) ( )

2 2

3

x y xy x y

x y x y

x y x y x y x y xy

Trừ hai vế của phương trình cho nhau ta được:

2xy x y 12 x y xy 0

xy

Thay x y+

vào (*) ta được 2

4xy 3 xy 2 x y 3

Khi đó hệ phương trình tương đương với:

3 2

x y

xy

+ =

 =

Suy ra x y, là nghiệm của phương trình:

2

1 2 1

1

x y t

t t

y

 =

 =

=

− + = ⇔ ⇔



Trang 3

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là: ( )1; 2

và ( )2;1

Câu 4 Giải hệ phương trình ( )

2

x y y x x



Lời giải

Tác giả: Đặng Tấn Khoa, Fb: Đặng Tấn Khoa

( )

2

2 1 ( 1) (2)

x y y x x



Điều kiện: y≥ −1

(1)⇔2 (x y x− ) (+ yx ) 0= ⇔2 (x y x− ) (+ −y x )(y +yx +x ) 0=

2

0

y x

y x x y yx x

x y yx x

 − =

+)

2 0

y x− =

ta có

2

y=x

: Thế vào phương trình (2) ta được:

(x+2) x + = +1 (x 1) ⇔(x x + −1 2 ) (2x + x + −1 (x +1)) 0=

2

2

1 2 0 (3)

1 0 (4)

x

x x

Giải phương trình (3) được hai nghiệm 1,2

3

x = ±

Với 1

3

x =

tính được 1

3

y = ( thỏa mãn)

Với 2

3

x = −

tính được 2

3

y = ( thỏa mãn)

2

0

1

x

x x

x x

vô nghiệm

+)

2

0

x

y

=

thay vào (2) không thỏa mãn

Vậy hệ có hai nghiệm là ( 3 ;3) và (− 3 ;3)

Trang 4

1.3 Bài tập rèn luyện.

Bài 1 Giải hệ phương trình

x y

x y y

Lời giải

Từ phương trình (1) ta được

5 3 2

y

x= +

Thế vào phương trình (2):

2 2

5 3

2

y

y y

+

2

1

23

y

y y

y

= −

 = −

 Với y= − ⇒ =1 x 1

Với

y= − ⇒ = −x

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là (1; 1− )

;

− − 

Bài 2 Giải hệ phương trình

x y y x y

x y y x x y



Lời giải

Điều kiện

1 0

x y

≥ −

 ≥

Từ phương trình

( )3 3

(1)⇔x − −y 1 + − + =x y 1 0

( ) 2 ( ) ( )2

1 0 1

x y x x y y

x y

x y

⇔ − + =

⇔ = −

(Vì 2 ( ) ( )2

x +x y− + −y + > ∀ ∈x ¡

)

Thế x y= −1

vào phương trình (2) ta được: (y−1) y y y+ =2y+6

2y y 2y y 6 0

⇔ − − − = ⇔( y−2 2)( y+2 y+ =3) 0⇔ y− = ⇔ =2 0 y 4

Trang 5

Với y=4

suy ra x=3

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x y; ) ( )= 3; 4

Bài 3 Giải hệ phương trình

2

2

x y x

Lời giải

Tác giả: Bùi Phùng Đức Anh; Fb: Anh Bùi

Điều kiện xác định: x>0,y≠0

Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với

y x

y x y x x xy y y x x x x

x y

x + = + ⇔ + = + ⇔ + − − =

Xem đây là phương trình bậc hai theo biến y, ta có

Do đó, phương trình có hai nghiệm là

2

y= − − + = − x

2 2

Suy ra hệ phương trình tương đương với

( )

y x

y y xy

 = −



hoặc

( )

2

2

4

y x

y y xy

=

Ta có

3

)

y x

 = −

⇔ 



(vô nghiệm vì 2 ( )2

y + y− > − x x <

)

2

2(2 ) 2(2 ) 1 3 (2 ) 2 4 1 0

2

y x

2

x

y

=

⇔ 

 = +

hoặc

2

x y

=

 = −

Dạng 2 Phương pháp thế biểu thức.

Trang 6

2.1 Phương pháp giải: Từ một trong hai phương trình, rút biểu thức u x y( , ) theo v x y( , ) thế vào phương trình còn lại

2.2 Bài tập ví dụ.

Câu 1: Giải hệ phương trình

8 2 (1)

3 3( 1) (2)

x x y y



Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thảo; Fb: Cỏ Vô Ưu

Từ phương trình (2)

2 3( 2 2)

x y

(3) thay vào phương trình (1) ta được:

2

3( 2)

3

x y

x

x x y y x x y x x xy

2

0

x x y

x

 =

 =



* Với x=0

thay vào (3) ta có:

y + =

vô nghiệm

* Với

2

3x 24

y

x

=

thay vào (3) ta được:

2 2

x

x

13x 213x 864 0

2 2

9

x

= ± ⇒ = ±

 =

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là

(3;1);( 3; 1); ; ; ;

S     

= − −  ÷ ÷ − − ÷÷

Câu 2 Giải hệ phương trình

2 2 (2)

x y x y

x y x y

 + + − =



Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thảo; Fb: Cỏ Vô Ưu

Điều kiện:

x y

x y

+ ≥

 + ≥

Trang 7

Từ (2) suy ra

2x y+ = − + ≥2 x y 0

thế vào (1) ta được

7x y+ = − + ≥x y 3 0

Do đó ta có

hệ phương trình:

2

2

x y x y x y x y

x y x y

x y x y

 + = − + +  + = − + +

x y x y x y xy x y xy x y

x y x y x y xy x y xy x y

2

2 1

10 (l)

11 10 0

x y

x y

y

y y

 − + =  =

Vậy x y= =1

là nghiệm của hệ phương trình

Câu 3 Giải hệ phương trình

( )

2 2 2 2 1 2 2 1 2 0 1

x y x y x y



Lời giải

Tác giả: Trương Thúy ; Fb: Thúy Trương

Điều kiện

( )

1

1 2

x y

 ≥ −



 ≥ −



( )2 ⇔x2+(3y+3)x+2y2+2y− =4 0

, ta xét phương trình ẩn x, có

1

2 4

x y

x y

= −

⇒  = − −

Với x= − − ⇔ +2y 4 x 2y+ =4 0

Trường hợp này loại do đk

;

x≥ − y≥ −

Lại có

Trang 8

( ) ( ) ( )

2

2 2

x y x y xy x y xy

Với x= − ⇔ + =1 y x y 1

, thế vào (3) ta được

8 4xy+ = −3 1 4xy −16⇔8 4xy+ =3 4xy+3 4xy−5

x y+ = ⇒ = +x yxyxy− ≤ − < ⇒ xyxy+ − <

Nên

4

xy+  xyxy+ − = ⇔ xy+ = ⇔ xy= −

Từ đó ta có hệ

( )

1 2 3 1

3

3 4

2 1 2

x y

x y

tm xy

x y

 = −





 = + =

 = −

 = −



Vậy hệ đã cho có nghiệm là

;

 = − = 

 = = − 

1.3 Bài tập rèn luyện.

Bài 1 Giải hệ phương trình

2

1

x y x y x x

xy x x

 + + =



Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hương; Fb: Nguyễn Hương

( )

2

x y x y x x

xy x x

+ + =



Ta thấy x=0

không thỏa mãn phương trình (2)

Với x≠0

từ (2) có

2 1

1 x

y

x

− + =

, thay vào (1) ta được

Trang 9

( ) ( ) ( ) ( )

2

1

x

⇔ =

hoặc x= −2 (do x≠0 )

Với x=1

thì y= −1

Với x= −2

thì

5 2

y= −

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm (x; y)

là (1; 1 ,− ) − −2 ; 52÷

Bài 2 Giải hệ phương trình

1

x y

xy x y xy

x y

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hương; Fb: Nguyễn Hương

( ) ( )

1 1

x y

xy x y xy

x y

Điều kiện:

0 0

x y xy

+ ≠

 ≠

Với

0 0

x y xy

+ ≠

 ≠

( ) (1 x y)2 2xy 2 1 0 (x y)2 1 2 2 0

xy x y xy xy x y

1

x y x y x y

1

0

x y

x y x y

+ =

Trang 10

Với x y+ =1

thay vào (2) ta được:

( )2

Với − +(x y) =x2+y2

thay vào (2) ta được:

( )2

1

0 1

1

x

x x x y

y

− + = + + + ≥ ⇔ + = ⇔ + = ⇔ =

( Loại )

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm (x; y)

Dạng 3 Phương pháp thế số.

3.1 Bài tập ví dụ:

Câu 1 Giải hệ phương trình

( )

2

3 2

y y x x y

x xy



Lời giải

Tác giả: Trương Thúy ; Fb: Thúy Trương

Từ (2) thế

2

3 x= +xy

vào (1) ta được

y +y x+ x +xy xy = ⇔yy x x+ −x y=

( ) ( )

2

0

y y x x x y x y x y

x y

x y x y

x y

=

⇔ − + = ⇔  = −

Với x= y

thay vào (2) ta được

x = ⇔ = ±x ⇒ = ±y

Với x= −y

thay vào (2) ta được 0 3=

Phương trình (2) vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là

6 6

;

2 2

Trang 11

Câu 2 Giải hệ phương trình

y y x x



Lời giải

Tác giả: Ngô Gia Khánh; Fb: Khánh Ngô Gia

Xét hệ

y y x x



Điều kiện:

yx+ ≥

Ta có: (2)⇔ y2+ −(2 x y) − − =3x 3 0

được xem là phương trình bậc hai theo ẩn y có 2

(x 4)

∆ = +

Phương trình có hai nghiệm:

3 2

1 2

y

− − −



* Trường hợp 1: y= −3

thay vào (1), ta được

2 18 6 13 7 0

x + + − x =

(vô nghiệm)

* Trường hợp 2: y= x+1

thay vào (1), ta được

x −5x− +2 6 x −5x+ =5 0

(3) Giải (3): Đặt

xx+

= t, điều kiện t≥

0 Khi đó, (3) trở thành:

6 7 0

7 (ko t/m)

t

t t

t

=

 + − = ⇔  = −

Với t=1

ta có:

xx+ = ⇔xx+ = ⇔

= ⇒ =

 = ⇒ =

(thỏa mãn) Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là: (1;2)và(4;5)

Câu 3 Giải hệ phương trình sau:

2

x x y x y x

x xy x



Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thanh; Fb: Thanhh Thanhh.

Ta có :

2

x x y x y x

x xy x



( 2 )2

2

1

2

x xy x

⇔ 

Trang 12

( ) ( )

2

2 2

3

2

1 1

4 2

1

2

0 1

4

4

17

x x x x

xy x x

xy x x

x

x

y x

xy x x

y

 =

=

= −

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là:

17 4;

4

− 

Câu 4 Giải hệ phương trình sau:

3



Lời giải

Tác giả: Trần Minh Lộc; Fb: Trần Lộc.

Điều kiện xác định 2x y+ ≥0;y≤1

Ta có:

(1)⇔(2x y+ ) 2 2+ x y+ − = ⇔3 0 ( 2x y+ −1)( 2x y+ + =3) 0

1 2

x y

x y

Thay vào phương trình thứ 2 ta có

(2)⇔ x+ +6 2x = ⇔4 ( x+ − +6 2) ( 2x− =2) 0

3

3

2

=

x

vn x

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ta có x=2;y= −3

Câu 5 Giải hệ phương trình sau:

1 7

1 13

xy x y

x y xy y

+ + =

Lời giải

Tác giả: Kim Oanh; Fb: Kim Oanh

Ta có :

1 13 (2)

xy x y

x y xy y

+ + =

Từ (1) ta có x y( + =1) 7y−1

Trang 13

Xét y= −1

không thỏa mãn hệ phương trình, với y≠ −1

:

7 1 (1)

1

y x y

⇔ =

+ (*), thế (*) vào (2) ta được phương trình:

2

y y ⇔(7y−1) 2 y2+y.(7y−1)(y+11) (+ +y 1)2 =13 (y y2 +1)2

36 33 5 1 0 ( 1).(3 1).(12 5 1) 0

yyy + + = ⇔y yyy + y+ =

2

− =

 =

y

y

y y

Với y=1

thế vào (*) ta được x=3

Với

1 3

y= thế vào (*) ta được x=1

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x;y) là: (

1 (3;1); 1;

3

3.1 Bài tập rèn luyện:

Bài 1 Giải hệ phương trình

2

x x y x y x

x xy x



Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thanh; Fb: Thanhh Thanhh.

Ta có :

2

x x y x y x

x xy x



( 2 )2

2

1

2

x xy x

⇔ 

2

2 2

3

2

1 1

4 2

1

2

0 1

4

4

17

x x x x

xy x x

xy x x

x

x

y x

xy x x

y

 =

=

= −

Trang 14

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là

17 4;

4

− 

Bài 2 Giải hệ phương trình

3

2 2 3 2 (1)

6 1 4 (2)



x y x y

Lời giải

Tác giả: Trần Minh Lộc; Fb: Trần Lộc.

Điều kiện xác định 2x y+ ≥0;y≤1

Ta có:

(1)⇔(2x y+ +) 2 2x y+ − = ⇔3 0 ( 2x y+ −1)( 2x y+ + =3) 0

1 2

2 3 0 (vn)

x y

y x

x y

Thay vào phương trình thứ 2 ta có

(2)⇔ x+ +6 2x = ⇔4 ( x+ − +6 2) ( 2x− =2) 0

3

3

2

=

x

vn x

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ta có x=2;y= −3

Bài 3 Giải hệ phương trình

1 7

1 13

xy x y

x y xy y

+ + =

Lời giải

Tác giả: Kim Oanh; Fb: Kim Oanh

Ta có :

1 13 (2)

xy x y

x y xy y

+ + =

Từ (1) ta có x y( + =1) 7y−1

Xét y= −1

không thỏa mãn hệ phương trình, với y≠ −1

:

7 1 (1)

1

y x y

⇔ =

+ (*), thế (*) vào (2) ta được phương trình:

2

y y ⇔(7y−1) 2 y2+y.(7y−1)(y+11) (+ +y 1)2 =13 (y y2 +1)2

Trang 15

( ) ( ) ( )

36y 33y 5y y 1 0 y 1 3y 1 12y 5y 1 0

2

− =

 =

y

y

y y

Với y=1

thế vào (*) ta được x=3

Với

1

3

y=

thế vào (*) ta được x=1

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm:

( )3;1 , 1;1

3

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w