Nếu m thì phương trình 2 vô nghiệm khi đó phương trình ban đầu không thể có ba 1 nghiệm phân biệt... Câu 1 Giải và biện luận các phương trình sau a... Đặt một ẩn phụ hoàn toànDùng ẩn
Trang 11 132
x x
x
và
1 132
Trang 2Vậy phương trình có nghiệm là x 1
Chú ý: Phương trình này, ta có thể sử dụng biến đổi tương đương sau đây
x x
x x
Trang 3x
Khi đó (*) 1 x 2x 1 3x 0x (luôn đúng với mọi0
12
Trang 5x x
Giải (2)
2 2
Giải phương trình:
Câu 4
Giải phương trình:
Câu 5
Trang 10x x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x và 0 x 1
Lời giải
Ta có: x1 x2 x 3 14TH1: Với x , phương trình đã cho trở thành: 3
x x x x
163
x
(thỏa mãn)TH2: Với 1 , phương trình đã cho trở thành: x 3 x 1 x 2 3 x14 x10 (loại)TH3: Với 2 , phương trình đã cho trở thành: 1x 1 x x 2 3 x14 x (loại)8TH4: Với x , phương trình đã cho trở thành: 2
1 x x 2 3 x14 3x12 x (thỏa mãn)4
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
163
+ Phương trình trở thành f t 0 ( 2 )
Giải phương trình:
Câu 15
Trang 11t t
x x
Trang 12x x
3
1
x x
2 2 2
11
11
1 132
x x
2 2 2
61
61
Trang 13x x
x x
Trang 14x x
2 1
22
x
vn x
x x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm
34
2 2 3 0
t t
1( )3( )
x x
21( )1
211
x
vn x
x x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm
32
Trang 15x x
Giải phương trình:
Câu 5
Trang 16x x x x
m
phương trình (*) nghiệm đúng với mọi x
12
1
m thì phương trình (2) nghiệm đúng với mọi x
1
m thì phương trình (2) có nghiệm x 0Với phương trình (3) ta có
Trang 17x m
x m
Nếu m thì phương trình (1) vô nghiệm khi đó phương trình ban đầu không thể có ba 1
nghiệm phân biệt
Nếu m thì phương trình (2) vô nghiệm khi đó phương trình ban đầu không thể có ba 1
nghiệm phân biệt
Nếu m thì 1
1 21(*)
1 21
m x
m m x
1 2
01
Trang 18b Phương trình đã cho có nghiệm phương trình (1) có nghiệm t 0
2 2 2
có nghiệm t Đồ thị hàm số 0 f t t22t 2 với t 0; cắt trục hoành m 2
1 21
m x
m m
x
Với
11
m m
m x
Cho phương trình
a Giải phương trình khi
b Tìm để phương trình sau có nghiệm
Câu 1
Giải và biện luận các phương trình sau
a b
Câu 2
Trang 19
Kết luận: m phương trình có nghiệm 1
12
x
1
m phương trình có nghiệm
12
Trang 20PHẦN 4 – PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
I DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP NÂNG LÊN LŨY THỪA
Tác giả: nguyencaocuong25061981@gmail.com fb Phạm Thị Trang
Trang 22Giải phương trình: Câu 3
Giải phương trình: Câu 4
Trang 241 (tm
41
x
x x
Trang 25x x x
1
x x
5 9718
x
x x
Giải phương trình: Câu 1
Trang 26Hướng dẫn:
Điều kiện:
149
x y z
Trang 273 4
Giải phương trình: Câu 4
Trang 28a Đặt một ẩn phụ hoàn toàn
Dùng ẩn phụ chuyển phương trình chứa căn thức thành một phương trình với một ẩn phụ
Trang 295 212
x x
Trang 31Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 3
b Đặt một ẩn phụ không hoàn toàn
Dùng ẩn phụ chuyển phương trình chứa căn thức thành một phương trình với một ẩn phụ
nhưng các hệ số vẫn còn chứa x
Phương pháp:
Ta lưu ý có những phương trình khi lựa chọn ẩn phụ cho một biểu thức thì các biểu thức còn
lại không biểu diễn được triệt tiêu để qua ẩn phụ đó hoặc nếu biểu diễn được thì công thức biểu
diễn lại quá phức tạp Khi đó ta chọn lựa một trong hai hướng sau:
-Hướng 1: Lựa chọn phương pháp khác
-Hướng 2: Thử để phương trình ở dạng “chứa ẩn phụ nhưng hệ số vẫn chứa ẩn x ban đầu”.
Trong hướng này ta thường được một phương trình bậc hai theo ẩn phụ (hoặc vẫn theo ẩn x
ban đầu) có biệt số là một số chính phương( hoặc bình phương của biểu thức
Trang 323 3
3
1
20
32
1
34
4
x x
x x
Trang 34Giải phương trình:
Ví dụ 1
Giải phương trình:
Ví dụ 2
Trang 352 ĐẶT HAI ẨN PHỤ
a Đặt hai ẩn phụ, chuyển về hệ phương trình
Bên cạnh phương pháp đặt một ẩn phụ , có rất nhiều bài toán cần dùng nhiều ẩn phụ
và tùy theo đặc thù của bài toán đã cho, ta thu được các mối liên hệ giữa các đại lượng
Giải phương trình:
Câu 1
Giải phương trình:
Câu 2
Trang 36m m
u
x v
u
x v
Trang 37KL: vậy phương trình có nghiệm x 2
12
Trang 39a b b a b a a b a b
Thay vào ta được
11;
Trang 40DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP NHÂN LIÊN HỢP
1 Phương pháp
Dự đoán nghiệm x x bằng máy tính bỏ túi o SHIFT SOLVE hay ALPHA CALC
Tách, ghép phù hợp để sau khi nhân liên hợp xuất hiện nhân tử chung x x o hoặc bội của
x x o
trong phương trình nhằm đưa về phương trình tích số: x x g x o 0
Các công thức thường dùng trong nhân liên hợp
Trang 41x
và ta có:
2
Trang 42x
không là nghiệm phương trình, nên với
13
DẠNG 5: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI THÀNH PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Phương pháp: Dùng các phép biến đổi, đồng nhất kết hợp với việc tách, nhóm, ghép thích hợp để đưa
phương trình về dạng tích đơn giản hơn và biết cách giải
Một số biến đổi thường gặp
Câu 2
Trang 44x x
Trang 454 4
x y xy
63
x y z xyz
Dấu " " xảy ra khi x y z
Mở rộng cho n số a a a1, , , ,2 3 an không âm ta có: 1 2 n 1 .2
Trang 46cần tới kỹ năng nhẩm nghiệm của phương trình bậc cao và phép chia đa thức để chuyển phương trình về dạng tích số Nhưng nếu ta để ý đến biểu thức trong
Giải phương trình:
Ví dụ 1
Trang 47x x
x
● Với điều kiện
3 2