1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Giáo án tuần 8

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 24,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* QTE: HS( cả nam và nữ) biết được cần phải ăn, uống như thế nào để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh giúp thực hiện tốt quyền được sống còn và phát triển, quyền có sức khỏe và được chăm sóc sức[r]

Trang 1

Tuần 8

Soạn: Ngày 26/10/2018

Giảng: Thứ 2/29/10/2018

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

ÔN LUYỆN UA, ƯA (tiết 1)

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng cho học sinh cách đọc, viết ua - ưa

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc viết.

3 Thái độ: HS yêu thích môn học, ham học hỏi.

B Chuẩn bị

UDCNTT: hình ảnh cua, rùa

Vở thực hành TV và Toán 1

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

- Kiểm tra hs đọc bài ua – ưa SGK TV1

- Nhận xét

- Kiểm tra viết: cua bể, ngựa gỗ

- Nhận xét

2 Bài mới ( 32 phút)

- GT bài, ghi bảng

2.1 Tìm tiếng có vần ua ưa

- Y/c hs quan nội dung phần 1

- Y/c hs đọc các tiếng có sẵn trong bảng

- Y/c hs làm bài

- Nhận xét

2.2 Luyện đọc bài: Cua, rùa, bé

- GV đọc mẫu

- Bài đọc có mấy câu?

- Y/c hs mở vở thực hành, nhẩm đọc thầm

- Gọi hs đọc lần lượt các câu

- Y/c hs tìm và gạch chân tiếng có ua, ưa

- Y/c hs luyện đọc trong nhóm 4

- Gọi hs đọc bài

- 4 HS đọc

- HS viết bảng con

- HS đọc: cua, cưa, cửa, dưa, dừa, đùa,đũa,rùa Đọc cá nhân – ĐT

- HS tích dấu x vào ô tương ứng

- Bài đọc có 10 câu

- HS đọc + Cua ở nhà cua

+ Rùa ở nhà rùa

+ Bé có nhà của bé

+ Nhà của bé to

+ Nhà của cua và rùa nhỏ

+ Cua và rùa bò

+ Bé đi +Bé có vở +Vở có chữ to + Chữ ở vở của cua và rùa bé tí

- H tìm, gạch chân, đánh vần

Trang 2

- GT hs hình ảnh cua và rùa trên phông

chiếu

2.3 Luyện viết

- Y/ c hs quan sát mẫu “ Nhà của cua và rùa

nhỏ”

- Hướng dẫn học sinh phân tích mẫu, GV

viết mẫu

- Y/c hs viết vào vở thực hành

- Nhận xét

3 Củng cố ( 3 phút)

- Hôm nay con được ôn lại âm gì?

- Gọi 1 HS đọc lại bài Cua và rùa

- Hs quan sát, đọc

- HS quan sát, luyện viết lại vào bảng con

- Hs viết vở thực hành

- ua, ưa

- Hs đọc bài

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT LUYỆN VIẾT(tiết 2)

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp HS biết trình bày bài đúng, sạch, đẹp.

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết đúng, nhanh mùa dưa, ngựa tía.

3 Thái độ: Giúp học sinh tự giác trong giờ học

B Đồ dùng

- Vở luyện viết, bảng phụ.

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra: (5 phút)

- GV đoc cho cả lớp viết bảng con : cua bể, ngựa

gỗ.

- Gọi 2 HS lên bảng viết.

- GV nhận xét, chữa bài cho HS, tuyên dương HS

viết đẹp

2 Bài mới (30 phút)

a Giới thiệu bài viết mẫu:

- GV đã chuẩn bị ở bảng phụ

- Nêu đặc điểm mùa dưa, ngựa tía

- GV tô lại chữ mẫu trên bảng

- GV cho HS viết bảng con

- Gv chỉnh sửa cho HS, giúp HS viết chậm

b Viết vào vở.

- ? nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

- 2 em đọc bài viết, lớp viết bài vào vở

- GV theo dõi HS viết bài, giúp HS viết yếu

- Chữa bài cho cả lớp, nxét cho HS, tuyên dương

viết bài đẹp

3 Củng cố- dặn dò: (5 phút)

- Gv nxét tiết học, bài viết,

- Cả lớp viết bảng con, 2HS lên

bảng viết

- Lớp nxét cho bạn.

- Quan sát mẫu trên bảng phụ

- 3 HS nêu

- HS qsát

- Cả lớp viết bảng con

-Cả lớp mở vở luyện viết

- HS đọc bài, tự viết bài vào vở luyện viết

- Bình bầu bài viết đẹp, sạch

Trang 3

- Chữa lỗi chính tả trên bảng.

BD TOÁN LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hs nhớ lại và thực hiện chắc chắn các phép cộng trong phạm vi 3,4

2 Kĩ năng

- HS luyện làm đúng các bài tập

3 Thái độ

- Hs yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học

1 Luyện bảng con ( 5 phút)

* Hoạt động 1

GV cho HS viết số từ 0 đến 3

2 Luyện tập( 30 phút)

GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập

Bài 1 : Điền số

GV hướng dẫn HS đếm số các con vật viết số thích hợp

Bài 2 : Điền dấu thích hợp vào ô trống

GV theo dỏi HS làm bài

Bài 3 : Điền dấu <, >, =

GV hướng dẫn HS làm bài

1+1 … 6 8 … 3 + 0

5 … 2+1 2 …3 +0

GV theo dỏi chấm bài

3 Củng cố dặn dò ( 5 phút)

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài , chuẩn bị cho bài sau

-Học sinh thực hiện

-Học sinh viết và đọc

-HS làm vở bài tập -HS làm bài và chữa bài -HS làm bài và chữa bài

HS làm bài và chữa bài

Giảng: Thứ 3/30/10/2018

ĐẠO ĐỨC Bài 4: GIA ĐÌNH EM (t2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

Trang 4

2 Kỹ năng: Hs biết vâng lời cha mẹ, ông bà, yêu quý gia đình của mình.

3 Thái độ: Yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

*HSKT: Trẻ biết vâng lời ông bà,cha mẹ và anh chị em biết yêu quý những người thân trong gia đình

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐUỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kỹ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình

- Kỹ năng giao tiếp/ ứng xử với những người trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề đẻ thể hiện lòng kính yêu đối với ông

bà, cha mẹ

III CHUẨN BỊ

- Bộ tranh minh hoạ bài học

- Bài hát: Cả nhà thương nhau

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

* Khởi động: (7 phút) Cho hs chơi trò chơi: Đổi

nhà

- Gv nêu cách chơi và luật chơi

- Gv tổ chức cho hs chơi

- Chơi xong gv hỏi:

+ Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái nhà?

+ Em sẽ ra sao khi ko có một mái nhà?

- Kết luận: Gia đình là nơi em được cha mẹ và

những người trong gia đình che chở, yêu thương,

chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo

1 Hoạt động 1: (15 phút) Tiểu phẩm: “Chuyện

của bạn Long

- Gv chọn một số hs đóng tiểu phẩm

- Tổ chức cho hs thảo luận sau khi xem tiểu phẩm:

+ Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?

+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long ko vâng lời mẹ?

Hoạt động của HS

- Hs theo dõi

- Cả lớp chơi

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Hs thực hiện

- 1 vài hs nêu

-biết long là người con chưa vâng lời mẹ

Trang 5

- Kết luận: Các em nên vâng lời bố , mẹ.

2 Hoạt động 2: (10 phút)

- Cho hs tự liên hệ theo cặp:

+ Sống trong gia đình, em được cha mẹ quan tâm

như thế nào?

+ Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng?

- Gọi hs trình bày trước lớp

- Kết luận chung

+ Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha

mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc,

nuôi dưỡng, dạy bảo

+ Cần cảm thông, chia sẻ với những bạn thiệt thòi

không được sống cùng gia đình

+ Trẻ em có bổn phận phải yêu quý, kính trọng, lễ

phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

- 1 vài hs nêu

- Hs liên hệ theo cặp

- Vài hs đại diện trình bày

Em biết nghe lời

bố mẹ

IV Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs thực hiện theo bài học

-TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 8: ĂN UỐNG HẰNG NGÀY

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh

2 Kỹ năng:

- Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có được sức khoẻ tốt

3 Thái độ: Yêu thích môn học

- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống của bản thân: ăn đủ no, uống đủ nước

*GDBVMT: - Biết mối quan hệ giữa môi trường và sức khoẻ.

- Biết yêu quý, chăm sóc cơ thể của mình

Trang 6

* QTE: HS( cả nam và nữ) biết được cần phải ăn, uống như thế nào để cơ thể mau

lớn, khỏe mạnh giúp thực hiện tốt quyền được sống còn và phát triển, quyền có sức khỏe

và được chăm sóc sức khỏe, quyền được chăm sóc và nuôi nấng trong gia đình

* HSKT: Biết kể một số thức cần ăn trong ngày để cơ thể mau lớn và có ý thức tự giác trong việc ăn uống của bản thân

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc

- Phát triển kĩ năng tư duy phê phán

III CÁC PHƯƠNG PHÁP

- Thảo luận nhóm

- Hỏi đáp trước lớp

- Động não

- Tự nói với bản thân

IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh trong sgk, máy tính, máy chiếu

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

1 Khám phá: (5 phút)

* Khởi động:

- Cho hs chơi trò chơi: Con thỏ ăn cỏ, uống

nước, vào hang

- Gv hướng dẫn và tổ chức cho hs chơi

- Gv giới thiệu bài mới và ghi đầu bài

2 Kết nối: (30 phút)

Hoạt động 1: Động não

- Gọi hs kể tên những thức ăn, đồ uống mà

các em thường xuyên dùng hằng ngày

- Gv viết bảng

- Cho hs quan sát hình trang 18 sgk, chỉ và

nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình

Hoạt động của

HS

- Hs cả lớp tham gia chơi

- Vài hs đọc đầu bài

- Nhiều hs kể

- Vài hs thực hiện

HS biết kể một số thức ăn và nước uống hằng ngày mà

em được dùng

Trang 7

(Slide 1)

- Gv hỏi:

+ Các em thích ăn loại thức ăn nào trong số

đó?

+ Loại thức ăn nào em chưa được ăn hoặc ko

biết ăn?

- Kết luận: (Gv khích lệ hs ăn nhiều loại thức

ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ)

* GDMT: Môi trường và sức khoẻ rất quan

trọng nên mỗi chúng ta phải giữ môi trường

sạch sẽ, không bị ô nhiễm môi trường

Hoạt động 2: Làm việc với sgk

- Cho hs quan sát hình trang 19 sgk (Slide 2)

và trả lời các câu hỏi theo cặp:

+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ

thể?

+ Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ

tốt?

+ Tại sao chúng ta phải ăn, uống hằng ngày?

- Gọi hs trình bày trước lớp

- Kết luận: Chúng ta cần phải ăn, uống hằng

ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học

tập tốt

* QTE: HS( cả nam và nữ) biết được cần

phải ăn, uống như thế nào để cơ thể mau lớn,

khỏe mạnh giúp thực hiện tốt quyền được

sống còn và phát triển, quyền có sức khỏe và

được chăm sóc sức khỏe, quyền được chăm

sóc và nuôi nấng trong gia đình

Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

- Gv hỏi cả lớp:

+ Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống?

+ Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào những lúc

- Vài hs nêu,

- Vài hs nêu,

- Hs thảo luận cặp

- Đại diện trình bày trước lớp

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- HS thảo luận và trả lời

HS chỉ vào hình và nói được nội dung tranh

HS nêu được các bữa ăn chính trong

Trang 8

+ Tại sao chúng ta ko nên ăn bánh, kẹo trước

bữa ăn chính?

- Kết luận:

+ Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát

+ Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữa vào

buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều tối…

BVMT: Cơ thể PT tốt chúng ta phải chăm

sóc, yêu quý cơ thể như thế nào?

3 Vận dụng: (5 phút)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs thực hiện theo bài học

- HS trả lời

ngày

-BỒI DƯỠNG TOÁN CỦNG CỐ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh phép cộng trong phạm vi 5

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng làm toán

3 Thái độ: HS yêu thích môn học, ham học hỏi.

B Chuẩn bị

UDCNTT: Tranh minh hoạ bài 5

Vở thực hành TV và Toán 1

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

- Gọi hs đọc bảng cộng 5

- Nhận xét

2 Bài mới ( 32 phút)

- GT bài, ghi bảng

* Bài 1: Tính

- Gọi hs nêu yêu cầu

- BT 1 y/c các con tính theo hàng gì?

- Nêu cách trình bày?

- Y/c hs làm bài

- Chữa bài

* Bài 2: Tính

- Gọi hs nêu yêu cầu

- BT 1 y/c các con tính theo hàng gì?

- Nêu cách trình bày?

- Y/c hs làm bài

- 5 HS đọc

- Hs nêu

- Tính theo hàng dọc

- Viết kết quả thẳng cột với phép tính

- Hs làm bài

- Hs nêu

- Tính theo hàng ngang

- Viết kết quả sau dấu bằng

- Hs làm bài

Trang 9

- Chữa bài.

* Bài 3: Số?

- Gọi hs nêu yêu cầu

- HD: BT cho sẵn phép tính, thiếu số Dựa

vào bảng cộng 5 con hãy điền số thích hợp

vào ô trống để được phép tính đúng

- Y/c hs làm bài

- Chữa bài

* Bài 4: Tính?

- Gọi hs nêu yêu cầu

- Dạng bài tập có hai phép tính liên tiếp

- Nêu cách thực hiện?

- Y/c hs làm bài

* Bài 5: Đố vui

- Y/c hs quan sát tranh trên phông chiếu nêu

bài toán

- Nêu phép tính thích hợp?

- Nhận xét

3 Củng cố ( 3 phút)

- Y/c hs đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5

- Hs nêu

- Hs làm bài

- Hs nêu y/c

- Thực hiện từ trái sang phải

- Hs làm bài

- Trên cành cây có 3 con chim, bay đến 2 con chim Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?

3+ 2 = 5

Bồi dưỡng Tiếng Việt (lớp2D) TIẾT 8: PHÂN BIỆT: L/N CÂU KIÊU AI LÀ GÌ?

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Củng cố cho HS câu kiểu Ai là gì? Phân biệt: l/n

2 Kỹ năng :

- Rèn kĩ năng điền từ và đặt câu

3 Thái độ :

- HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

- HS: Vở ô li

III Hoạt động dạy học

Trang 10

A Ổn định tổ chức (2p)

- Yêu cầu lớp hát 1 bài

B Nội dung (30p)

1 Giới thiệu bài

2 Thực hành

- GV hướng dẫn HS làm một số bài tập sau:

Bài 1: Điền l hoặc n vào chỗ trống:

- GV gợi ý cho HS

- Yêu cầu làm vào vở

- Một số HS đọc bài làm trước lớp

- Nhận xét, chữa bài

- GV chốt kiến thức

Bài 2: GV cho HS làm ví dụ 1, 5 (10 chuyên đề

T28, 31)

- GV gợi ý cho HS

- Yêu cầu làm vào vở

- Một số HS đọc bài làm trước lớp

- Nhận xét, chữa bài

- GV chốt kiến thức

C Củng cố dặn dò (5p)

- Tiết học hôm nay ôn lại kiến thức gì?

- GV nhận xét giờ học, dặn dò về nhà xem lại bài

- Lớp thực hiện

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS lắng nghe

- HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài

- Kết quả: nồng nàn, làng mạc, hoạn nạn, lạnh ngắt, nặng lòng, sai

lầm.

- Nhận xét, chữa bài

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhận xét, chữa bài

- HS nêu

- HS lắng nghe

-Giảng: Thứ 4/31/10/2018

Trang 11

Đạo đức: Đã soạn thứ 3/30/10/2018

TN&XH: Đã soạn thứ 3/30/10/2018

BD Toán: Đã soạn thứ 2/29/10/2018

Khoa học (lớp 4A) Tiết 15: BẠN CẢM THẤY THẾ NÀO KHI BỊ BỆNH

I - MỤC TIÊU

* Sau bài học, học có thể:

- Nêu được những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh

- Nói ngay với cha mẹ hoặc người lớn khi trong người cảm thấy khó chịu, không bình thường

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Kĩ năng tự nhận thức để nhận biết một số dấu hiệu không bình thường của cơ thể

- Kĩ năng tim kiếm sự giúp đỡ khi có những dấu hiệu bị bệnh

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy tính, máy chiếu

IV - HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A-Ổn định tổ chức (1’):

B-Kiểm tra bài cũ (5’):

- Hãy nêu nguyên nhân và cách đề phòng

bệnh lây qua đường tiêu hoá?

C-Dạy học bài mới:

- Giới thiệu bài (2’) - Viết đầu bài

1-Hoạt động 1 (14’)

* Mục tiêu: Biết được những biểu hiện

của cơ thể khi bị bệnh

- Hoạt động nhóm 2

- Yêu cầu mỗi nhóm chỉ trình bày một câu

- Lớp hát đầu giờ

- Trả lời câu hỏi

- Nhắc lại đầu bài

- Những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh

- Hoạt động nhóm 2.: Mở SGK; quan sát

Trang 12

chuyện: Mô tả khi Hùng bị đau răng, đau

bụng thì Hùng cảm thấy thế nào?

- Liên hệ:

- Kể tên một số bệnh em đã bị mắc?

- Khi bị bệnh đó, em cảm thấy thế nào?

- Khi cảm thấy cơ thể có dấu hiệu không

bình thường em phải làm gì? Vì sao?

-YC học sinh lên bảng trình bày

* Kết luận: (Mục bạn cần biết)

2-Hoạt động 2: (15’) “Trò chơi”

* Mục tiêu: Học sinh biết nói với cha mẹ

hoặc người lớn khi trong người cảm thấy

khó chịu, không bình thường

- Cách tiến hành

- Giáo viên tổ chức hướng dẫn

- Giáo viên nêu ví dụ

VD: Lan bị đau bụng và đi ngoài vài lần

khi ở trường, em sẽ làm gì?

* Kết luận: (Ý 2 mục bạn cần biết SGK)

D-Củng cố dặn dò (2’):

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

và xắp xếp hình thành 3 câu chuyện

+ Kể lại cho bạn bên cạch nghe

+ Đại diện nhóm lên kể trước lớp + Ho, cảm cúm, nhức đầu, sổ mũi, sốt…

+ Em cảm thất khó chịu người mệt mỏi

- Slide : tranh ảnh SGK

- Đọc mục “Bạn cần biết”

- “Mẹ ơi, con … sốt!”

- Các nhóm đưa ra tình huống để tập ứng

sử khi bản thân bị bệnh

- Các nhóm lên trình bày đúng vai theo tình huống đã chọn

- Nhóm khác nhận xét

- Đọc mục “Bạn cần biết”

- HS lắng nghe

-Giảng: Thứ 5/01/11/2018

Đạo đức: Đã soạn thứ 3/30/10/2018

Trang 13

TN&XH: Đã soạn thứ 3/30/10/2018

BDT Việt: Đã soạn thứ 2/29/10/2018

-Giảng: Thứ 6/02/11/2018

BDT Việt: Đã soạn thứ 2/29/10/2018(2 tiết)

BD Toán: Đã soạn thứ 3/30/10/2018

Ngày đăng: 03/03/2021, 23:41

w