1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp ghép 3 + 4 - Năm hoc 2011 - 2012 - Tuần 33 đến tuần 35

20 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 294,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy - học HS: Đọc đoạn tiếp theo và 4 trong GV: Gọi HS đọc thảo luận và 4 bài theo cặp: 1 em đặt câu hỏi - 1 bài Ngắm trăng- Không đề - Giới em trả lời: Cóc lên kiện trời v[r]

Trang 1

TUẦN 33

Ngày soạn: 16/ 4/ 2012

Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 thỏng 4 năm 2012

Tiết 1: HOẠT ĐỘNG ĐẦU TUẦN

************************************

Tiết 2

Mụn Bài

Tập đọc - Kể chuyện TIẾT 88: CểC KIỆN TRỜI

Toỏn TIẾT 161: ễN TẬP VỀ CÁC PHẫP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

(tiếp)

I

Mục tiờu

II

Đồ dựng

I Tập đọc

- Đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch

bài văn, ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu cõu và giữa cỏc cụm từ dài

Biết đọc phõn biệt lời của nhõn vật với lời dẫn chuyện

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Do quyết tõm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nờn cúc và cỏc bạn đó thắng cả đội quõn hựng hậu của trời, buộc trời phải mưa cho hạ giới

(trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa)

II Kể chuyện:

- Kể lại được một đoạn cõu chuyện theo lời của một nhõn vật trong truyện, dựa theo tranh minh họa (sỏch giỏo khoa)

- Thầy: Tranh, bảng phụ

- Trũ: Xem trước bài

- Thực hiện phộp nhõn và phộp chia phõn số

- Tỡm được một thành phần chưa biết trong phộp nhõn, chia phõn số

- Bảng phụ, phiếu bài tập

- Sỏch vở, đồ dựng

Cỏc hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HS: Đọc thảo luận và trả lời cõu hỏi bài cuốn sổ tay

GV: Gọi HS đọc và trả lời cõu hỏi Giới thiệu bài - GV đọc mẫu- Hướng dẫn đọc, gọi HS đọc cõu nối tiếp, phỏt hiện từ khú, luyện đọc Chia đoạn, chia nhúm Yờu cầu HS đọc đoạn nối tiếp

GV: Gọi HS làm lại bài 5- Giới thiệu bài- Hướng dẫn HS làm bài 1 HS: Bài 1

a b

Trang 2

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

HS: Đọc đoạn nối tiếp trong nhóm + luyện đọc từ khó: không mưa, bị hạn lớn, đánh ba hồi trống… đọc từ chú giải

GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp Kiểm tra HS đọc trong nhóm Các nhóm thi đọc từng đoạn trước lớp

HS: Đọc đồng thanh đoạn 3 trong nhóm

GV: Tổ chức cho HS đọc đồng thanh đoạn 3

GV: Chữa bài 1 Hướng dẫn HS làm bài 2

:

7  x 3 x 7 22

11  = = 22

x 2 2:

11 = = 14

x 7

HS: Bài 2 - Hướng dẫn bài 3

GV: Chữa bài 3, nhận xét, Hướng dẫn làm bài 4a

Chu vi của hình vuông đó là:

2 4 8(m)

5   5 Diện tích tờ giấy hình vuông đó là: x = (m2)

HS: chữa bài vào vở bài tập

Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 3

Môn Bài TIẾT 89: CÓC KIỆN TRỜI Tập đọc - Kể chuyện TIẾT 57: VƯƠNG QUỐC Tập đọc

VẮNG NỤ CƯỜI.

I

bài, Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)

- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi,

Trang 3

Đồ dùng - Thầy: Tranh minh hoạ

- Trò: Sách, vở, đồ dùng

thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

GV: Tranh minh hoạ bài đọc sách giáo khoa

HS: Đọc trước bài

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

HS: Đọc đoạn tiếp theo và 4 trong

bài theo cặp: 1 em đặt câu hỏi - 1

em trả lời: Cóc lên kiện trời vì lâu

ngày không mưa, hạ giới bị hạn

lớn Cóc bố trí lực lượng ở những

chỗ bất ngờ, phát huy được sức

mạnh của các con vật Trời mời

Cóc vào thương lượng, nói rất dịu

giọng Cóc có gan lớn đi kiện trời

GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi và 4,

Hướng dẫn luyện đọc lại - HS

đọc nối tiếp đoạn - Hướng dẫn kể

chuyện theo tranh từng đoạn, toàn

bộ câu chuyện GV kể mẫu Yêu

cầu HS kể chuyện trong nhóm

HS: kể chuyện theo tranh từng

đoạn, toàn bộ câu chuyện

GV: Gọi HS thi kể chuyện từng

đoạn, toàn chuyện

HS: Qua câu chuyện giải thích

điều gì ?

GV: Nghe HS trả lời

GV: Gọi HS đọc thảo luận và 4 bài Ngắm trăng- Không đề - Giới thiệu bài - gọi 1 HS đọc toàn bài, chia đoạn, Hướng dẫn đọc câu khó, chia nhóm

HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó: triều đình, bỗng hỏi, bắt đầu nở, cuống quá đọc đoạn nối tiếp lần 2- đọc

từ chú giải

GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, đọc mẫu, Yêu cầu HS đọc từng đoạn và 4 trong bài: Cậu bé phát hiện chuyện đáng cười ngay trong cung vua: nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn còn dính hạt cơm mọi gương mặt đều tươi tỉnh, rạng rỡ, hoa bắt đầu nở, chim bắt đầu hót Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3 - GV đọc mẫu

HS: Đọc diễn cảm đoạn 3

GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3

HS: Tiếng cười thay đổi c/s của

Trang 4

Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 4

TIẾT 161: KIỂM TRA

Đạo đức TIẾT 33: TỰ CHỌN

BẢO VỆ RỪNG

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính nhân, chia trong phạm vi 100000

- Kĩ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Tìm thành phần chưa biết của phép tính

- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập

- Trò: Sách vở, đồ dùng

- Biết rừng là nguồn tài nguyên thiên nhiên mang lại nhiều lợi ích cho đời sống con người Tác hại của phá rừng

- Thực hiện bảo vệ rừng

- Thầy: - Một số thông tin vè rừng ở địa phương

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

GV: Kiểm tra vở bài tập của HS-

Giới thiệu bài Chép đề bài lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào giấy kiểm

tra

HS: Bài 1

36528 21542 15550 5

49347 3 05 3110

85875 63526 05

00

Bài 2 Tìm :x

+ 9046 = 85371

x

= 85371 - 9046

x

= 76325

x

: 3 = 5208

x

= 5208 3x

= 15624x

Bài 3

HS: Vì sao phải giữ gìn các công trình công cộng ?

GV: Giới thiệu bài

Hoạt đọng 1: Làm việc cả lớp Nêu một số nguyên nhân khiến đất bị xói mòn ? (Đốt nương, làm rẫy; chặt phá rừng bữa bãi,

di canh di cư tự do )

HS: Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi Cách bảo vệ môi trường: Trồng cây gây rừng, không đốt nương làm rẫy bừa bãi, không du canh, du cư tự

do, không vứt rác bừa bãi làm ô nhiễm nguồn nước, vệ sinh đúng nơi quy định

GV: Nhận xét - Kết luận

Trang 5

HĐ 5

HĐ 6

Mỗi túi đựng được số kg là:

60 : 10 = 6 (kg)

Số túi dùng để đựng hết 36 kg gạo

là:

36 : 6 = 6 (túi) Đáp số: 6 túi

GV: Thu bài, nhận xét giờ học

HS: Chữa bài vào vở bài tập

Hoạt động 3: Xử lí tình huống a) Gia đình bạn Dế thường xuyên chặt cây làm củi đem bán không những cây to mà cả những cây nhỏ cũng vậy

b) Ở bản Háng Trợ một số gia đình thường xuyên chuyển nhà

ở nay chỗ này, mai lại ở chỗ khác Theo em, em sẽ khuyên gia đình bạn như thế nào ?

HS: Thảo luận tình huống theo nhóm, cử đại diện lên trình bày

GV: Nghe HS trình bày, nhóm khác bổ sung

Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 5

Môn Bài TIẾT 33: TỰ CHỌN

BẢO VỆ RỪNG

Khoa học TIẾT 65: QUAN HỆ THỨC

ĂN TRONG TỰ NHIÊN

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- Biết rừng là nguồn tài nguyên thiên nhiên mang lại nhiều lợi ích cho đời sống con người Tác hại của phá rừng

- Thực hiện bảo vệ rừng

- Thầy: Một số thông tin vè rừng

ở địa phương

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

- HS thực hành vẽ được sơ đồ

- Giáo dục học sinh biết yêu thiên nhiên

- Phiếu bài tập, tranh minh họa

- Sách giáo khoa, vở bài tập, xem trước bài

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1 HS: Chơi trò chơi: thi kể về

rừng nơi mình sống

GV: Trình bày sự trao đổi chất ở động vật ? Nhận xét - ghi điểm- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Trình bày mối quan

hệ của thực vật đối với các yếu tố

vô sinh trong tự nhiên Y/c HS làm

Trang 6

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

GV: Nhận xét tuyên dương nóm

kể được nhiều tên cánh rừng nhất

HS: Trả lời các câu hỏi

Rừng có tác dụng như thế nào đối với đời sống con người ?

- Rừng quê em hiện nay có còn nguyên vẹn không ?

- Hiện nay địa phương em đã làm gì để bảo rừng ?

- Bản thân em đã làm gì để góp phần bảo vệ rừng ?

GV: Nghe HS trả lời trước lớp.

HS : HS khác nhận xét góp ý

GV : Kết luận: Để đảm bảo

cuộc sống lâu dài cho bản thân mình và mọi người mỗi người cần nâng cao thức trách nhiệm trồng cây gây rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng, không được khai thác rừng bừa bài không đốt nương làm làm nương rẫy bừa bãi có như vậy rừng mới phục

vụ đời sống hiện tại và tương lai chúng ta

- Nhắc nhở học sinh thực hiện trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng

việc theo nhóm đôi

HS: Thực vật hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời, lấy các chất vô sinh như nước, khí các-bo-níc để tạo thành chất dinh dưỡng như chất bột đường, chất đạm nuôi thực vật

và sinh vật khác

GV: Nghe HS trình bày, nhận xét- Kết luận

Hoạt động 2: Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia vào phiếu bài tập

thức ăn thức ăn HS: Cây ngô châu chấu ếch

GV: Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết sách giáo khoa/ 130

Tổ chức trò chơi "Ai nhanh, ai đúng ?", nhận xét, tuyên dương

HS: Nêu mối quan hệ thức ăn trong

tự nhiên ?

Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn: 17/ 4/ 2012

Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 thỏng 4 năm 2012

Tiết 1

TIẾT 162: ễN TẬP CÁC SỐ

ĐẾN 100 000

Luyện từ và cõu TIẾT 59: MỞ RỘNG VỐN TỪ LẠC QUAN - YấU ĐỜI.

I

Mục tiờu

II

Đồ dựng

- Đọc viết được các số trong phạm vi 100 000

- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Biết tìm được số còn thiếu trong

1 dãy số cho trước

- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập

- Trũ: Sỏch vở, đồ dựng

- Hiểu nghĩa từ lạc quan (Bài tập 1) biết xếp đỳng cỏc từ cho trước

cú tiếng lạc thành hai nhúm nghĩa (Bài tập 2) xếp cỏc từ cho trước

cú tiếng quan thành ba nhúm nghĩa (Bài tập 3) biờt thờm một

số cõu tục ngữ khuyờn con người luụn lạc quan, khụng nản chớ trước khú khăn (Bài tập 4)

- Bảng phụ, phiếu bài tập

- Sỏch, vở, đồ dựng

Cỏc hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn

GV: Nghe nhúm trưởng bỏo cỏo,

nhận xột - Giới thiệu bài Hướng

dẫn HS làm bài 1

I───I───I───I───I─>

0 10000 20000 30000 40000

I───I───I───I─>

85000 90000 95000 100000

HS: Làm miệng bài 2; Làm bài 3

vào phiếu bài tập

Bài 3

a) 6819 = 6000 + 800 + 10 + 9

2096 = 2000 + 90 + 6

5204 = 5000 + 200 + 4

b) 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

GV: Chữa bài 3 ở tiết trước, Giới thiệu bài - Yờu cầu HS đọc và làm bài 1, 2 vào phiếu bài tập

HS: Bài 1 Từ lạc quan được dựng với nghĩa là: Cú triển vọng tốt đẹp

Bài 2a) Những từ trong đú lạc cú

nghĩa là "vui, mừng" lạc quan, lạc thỳ

b) Những từ trong đú lạc cú

nghĩa là "rớt lại, sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

GV: Chữa bài 1 Hướng dẫn HS làm 3 vào phieus bài tập

3a) Những từ trong đú quan cú

nghĩa là "quan lại": quan quõn

b) Những từ trong đú quan cú

nghĩa là "nhỡn, xem": lạc quan

c) Những từ trong đú quan cú

nghĩa là "liờn hệ, gắn bú": quan

hệ, quan tõm

Trang 8

HĐ 4

HĐ 5

GV: Chữa bài 2, 3 - Hướng dẫn

làm bài 4 vào phiếu bài tập

Số cúc cho mỗi áo là:

a) 2005; 2010; 2015; 2020; 2025

b) 14300; 14400;14500;

14600;14700

c) 68000; 68010; 68020; 68030;

68040

HS: Chữa bài vào vở bài tập

HS: Bài 4 a) Sông có khúc, người có lúc: Nghĩa là: dòng sông có khúc thẳng, khúc cong, khúc rộng, khúc hẹp, con người

có lúc sướng, lúc khổ, lúc vui, lúc buồn Lời khuyên: Khó khăn

là chuyện thường tình, không nên nản chí thì hạnh phúc, niềm vui sẽ đến

GV: Nhận xét, tuyên dương Yêu cầu HS chữa bài vào vở bài tập Dặn dò chung

Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

*********************************

Tiết 2

Môn Bài

Luyện từ và câu TIẾT 30: NHÂN HÓA

Toán TIẾT 162: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

(TIẾP)

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- Nhận biết hiện tượng nhân hoá

trong các cách nhân hoá được tác giả sử dụng trong cỏc đoạn thơ, đoạn văn (bài tập 1)

- Viết được 1 đoạn văn ngắn có sử dụng phộp nhân hoá (bài tập2)

- Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập

- Trò: Sách vở, đồ dùng

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải được các bài toán có lời văn với các phân số

- Bảng phụ, phiếu bài tập

- Sách vở, đồ dùng

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HS: Kiểm tra Vở bài tập của bạn

GV: Giới thiệu bài, hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tâp

GV: Gọi HS làm lại bài 4b,4c, Giới thiệu bài, Hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tập

HS: Bài 1

Cách 1

=

Trang 9

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HS: Bài 1a Sự vật được nhân hóa là: Mầm cây, hạt mưa, cây đào

Nhân hóa bằng các từ chỉ người;

bộ phận của người: mắt Nhân hóa bằng các từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người: tỉnh giấc, mải miết, trốn tìm, lim dim cười

GV: Chữa bài 1a Hướng dẫn HS làm bài 1b, chữa bài, nhận xét

Sự vật được nhân hóa: Cơn dông,

lá cây gạo, cây gạo Nhân hóa bằng các từ chỉ người, bộ phận của người: anh em Nhân hóa bằng các từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người: kéo đến, múa, reo, chào, thảo, hiền, đứng hát

HS: Bài 3 Khi bình minh thức dậy, vườn cây đung đưa theo gió

Vườn cây reo rì rào như tiếng hát của các cô gái Lá cây như những bàn tay của các em bé

Cách 2:

x = + = =

GV: Hướng dẫn HS làm bài 2, chữa bài

HS: Bài 3

Số mét vải đã may hết là:

20  4 16 (m)

5 

Số mét vải còn lại là:

20 - 16 = 4 (m)

Số túi may được là:

4 : = 6 (cái)2 3

Đáp số: 6 cái

HS: Chữa bài vào vở bài tập

Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung

………

………

………

****************************************

Tiết 2

Môn Bài Tăng cường Toán ÔN TOÁN TIẾT 30: NGẮM TRĂNG Chính tả: (Nhớ - viết ):

KHÔNG ĐỀ

I

Mục tiêu - Nắm chắc được các dạng toán đã

học

- Nhớ -viết lại đúng chính tả , trình bày đúng bài thơ Ngắm

Trang 10

Đồ dùng

- Vận dụng làm đúng các bài tập

- Thầy: Phiếu bài tập

- Trò:Sách vở, đồ dùng

trăng, không đề Không sai quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn ch/tr

- Bảng phụ, phiếu bài tập

- Sách vở, đồ dùng

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

HS: Nêu cách đặt tính, cách thực hiện nhân số có bốn chữ số với số

có 1 chữ số ?

GV: Giới thiệu bài Hướng dẫn

HS làm bài 1 trong phiếu bài tập

HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập, đổi phiếu kiểm tra

GV: Hướng dẫn HS làm bài 2, 3

HS: Làm bài phiếu bài tập, đổi phiếu kiểm tra

GV: Chữa bài 2, 3

GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, nhận xét Giới thiệu bài, đọc mẫu- Nêu nội dung bài thơ ? Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con

HS: Viết bảng con:

Ví dụ: trong tù, cũng, hững hờ,

GV: Chữa bài - Hướng dẫnviết chính tả GV cho HS đọc lại bài viết, HS nhớ - viết đúng chính tả Đọc lại cho HS soát bài Thu chấm - Hướng dẫn HS làm bài vào vở bài tập

HS: Bài 2a)

lời

rừng tràm

tràn đầy

trang sách

GV: Hướng dẫn HS làm bài 2b, 3

iêu diễu hành

chiều tối

nhiễu điều

thiêu đốt

3 Các từ láy có âm tr: tròn trịa, trơ trẽn, trắng trẻo,

Các từ láy có âm ch: chông chênh, chói chang, chen chúc,

HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra

Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung

Trang 11

………

Tiết 4

Môn Bài THỂ DỤC: BÀI 65. THỂ DỤC: BÀI 65.

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai người Yêu cầu tập đúng động tác

- Học trò chơi "Chuyển đồ vật"

Yêu cầu HS chơi tương đối chủ động, nhiệt tình

- Giáo dục HS thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

- Còi, sân bãi

- Ôn một số nội dung tự chọn Yêu cầu tập đúng động tác

- Chơi trò chơi "Dẫn bóng" Yêu cầu HS chơi tương đối chủ động, nhiệt tình

- Giáo dục HS thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

- Thầy: Còi, sân bãi

Các hoạt động dạy - học

HĐ 1

HĐ 2

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

GV: Nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học Cho HS Ôn động tác tung

và bắt bóng theo nhóm hai người

GV hô nhịp, cho HS tập Nhận xét, sửa sai

HS: Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai người dưới sự chỉ đạo của nhóm trưởng

GV: Cho HS Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai người

Yêu cầu tập đúng động tác

- Học trò chơi "Chuyển đồ vật"

HS: Học trò chơi "Chuyển đồ vật"

GV: Nhận xét, cho cả lớp hát và

vỗ tay theo nhịp, hệ thống bài, nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà

HS: Lớp trưởng tập hợp lớp, đứng tại chỗ vỗ tay và hát

GV: Nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học Cho HS ôn động tác tâng cầu bằng đùi; ném bóng trúng đích GV hô nhịp, cho HS tập Nhận xét, sửa sai

HS: Ôn động tác tâng cầu bằng đùi; ném bóng trúng đích dưới

sự chỉ đạo của nhóm trưởng

GV: Cho HS tâng cầu bằng đùi; ném bóng trúng đích.Yêu cầu tập đúng động tác Hướng dẫn

HS Chơi trò chơi “Dẫn bóng”

HS: Chơi trò chơi “Dẫn bóng” dưới sự chỉ đạo của nhóm trưởng

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w