Các hoạt động dạy - học HS: Đọc đoạn tiếp theo và 4 trong GV: Gọi HS đọc thảo luận và 4 bài theo cặp: 1 em đặt câu hỏi - 1 bài Ngắm trăng- Không đề - Giới em trả lời: Cóc lên kiện trời v[r]
Trang 1TUẦN 33
Ngày soạn: 16/ 4/ 2012
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 thỏng 4 năm 2012
Tiết 1: HOẠT ĐỘNG ĐẦU TUẦN
************************************
Tiết 2
Mụn Bài
Tập đọc - Kể chuyện TIẾT 88: CểC KIỆN TRỜI
Toỏn TIẾT 161: ễN TẬP VỀ CÁC PHẫP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
(tiếp)
I
Mục tiờu
II
Đồ dựng
I Tập đọc
- Đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch
bài văn, ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu cõu và giữa cỏc cụm từ dài
Biết đọc phõn biệt lời của nhõn vật với lời dẫn chuyện
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Do quyết tõm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nờn cúc và cỏc bạn đó thắng cả đội quõn hựng hậu của trời, buộc trời phải mưa cho hạ giới
(trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa)
II Kể chuyện:
- Kể lại được một đoạn cõu chuyện theo lời của một nhõn vật trong truyện, dựa theo tranh minh họa (sỏch giỏo khoa)
- Thầy: Tranh, bảng phụ
- Trũ: Xem trước bài
- Thực hiện phộp nhõn và phộp chia phõn số
- Tỡm được một thành phần chưa biết trong phộp nhõn, chia phõn số
- Bảng phụ, phiếu bài tập
- Sỏch vở, đồ dựng
Cỏc hoạt động dạy - học
HĐ 1
HĐ 2
HS: Đọc thảo luận và trả lời cõu hỏi bài cuốn sổ tay
GV: Gọi HS đọc và trả lời cõu hỏi Giới thiệu bài - GV đọc mẫu- Hướng dẫn đọc, gọi HS đọc cõu nối tiếp, phỏt hiện từ khú, luyện đọc Chia đoạn, chia nhúm Yờu cầu HS đọc đoạn nối tiếp
GV: Gọi HS làm lại bài 5- Giới thiệu bài- Hướng dẫn HS làm bài 1 HS: Bài 1
a b
Trang 2HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
HS: Đọc đoạn nối tiếp trong nhóm + luyện đọc từ khó: không mưa, bị hạn lớn, đánh ba hồi trống… đọc từ chú giải
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp Kiểm tra HS đọc trong nhóm Các nhóm thi đọc từng đoạn trước lớp
HS: Đọc đồng thanh đoạn 3 trong nhóm
GV: Tổ chức cho HS đọc đồng thanh đoạn 3
GV: Chữa bài 1 Hướng dẫn HS làm bài 2
:
7 x 3 x 7 22
11 = = 22
x 2 2:
11 = = 14
x 7
HS: Bài 2 - Hướng dẫn bài 3
GV: Chữa bài 3, nhận xét, Hướng dẫn làm bài 4a
Chu vi của hình vuông đó là:
2 4 8(m)
5 5 Diện tích tờ giấy hình vuông đó là: x = (m2)
HS: chữa bài vào vở bài tập
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
………
………
………
*********************************
Tiết 3
Môn Bài TIẾT 89: CÓC KIỆN TRỜI Tập đọc - Kể chuyện TIẾT 57: VƯƠNG QUỐC Tập đọc
VẮNG NỤ CƯỜI.
I
bài, Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi,
Trang 3Đồ dùng - Thầy: Tranh minh hoạ
- Trò: Sách, vở, đồ dùng
thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
GV: Tranh minh hoạ bài đọc sách giáo khoa
HS: Đọc trước bài
Các hoạt động dạy - học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
HS: Đọc đoạn tiếp theo và 4 trong
bài theo cặp: 1 em đặt câu hỏi - 1
em trả lời: Cóc lên kiện trời vì lâu
ngày không mưa, hạ giới bị hạn
lớn Cóc bố trí lực lượng ở những
chỗ bất ngờ, phát huy được sức
mạnh của các con vật Trời mời
Cóc vào thương lượng, nói rất dịu
giọng Cóc có gan lớn đi kiện trời
GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi và 4,
Hướng dẫn luyện đọc lại - HS
đọc nối tiếp đoạn - Hướng dẫn kể
chuyện theo tranh từng đoạn, toàn
bộ câu chuyện GV kể mẫu Yêu
cầu HS kể chuyện trong nhóm
HS: kể chuyện theo tranh từng
đoạn, toàn bộ câu chuyện
GV: Gọi HS thi kể chuyện từng
đoạn, toàn chuyện
HS: Qua câu chuyện giải thích
điều gì ?
GV: Nghe HS trả lời
GV: Gọi HS đọc thảo luận và 4 bài Ngắm trăng- Không đề - Giới thiệu bài - gọi 1 HS đọc toàn bài, chia đoạn, Hướng dẫn đọc câu khó, chia nhóm
HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó: triều đình, bỗng hỏi, bắt đầu nở, cuống quá đọc đoạn nối tiếp lần 2- đọc
từ chú giải
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, đọc mẫu, Yêu cầu HS đọc từng đoạn và 4 trong bài: Cậu bé phát hiện chuyện đáng cười ngay trong cung vua: nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn còn dính hạt cơm mọi gương mặt đều tươi tỉnh, rạng rỡ, hoa bắt đầu nở, chim bắt đầu hót Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3 - GV đọc mẫu
HS: Đọc diễn cảm đoạn 3
GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
HS: Tiếng cười thay đổi c/s của
Trang 4Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
………
………
………
*********************************
Tiết 4
TIẾT 161: KIỂM TRA
Đạo đức TIẾT 33: TỰ CHỌN
BẢO VỆ RỪNG
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính nhân, chia trong phạm vi 100000
- Kĩ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
- Biết rừng là nguồn tài nguyên thiên nhiên mang lại nhiều lợi ích cho đời sống con người Tác hại của phá rừng
- Thực hiện bảo vệ rừng
- Thầy: - Một số thông tin vè rừng ở địa phương
Các hoạt động dạy - học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS-
Giới thiệu bài Chép đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài vào giấy kiểm
tra
HS: Bài 1
36528 21542 15550 5
49347 3 05 3110
85875 63526 05
00
Bài 2 Tìm :x
+ 9046 = 85371
x
= 85371 - 9046
x
= 76325
x
: 3 = 5208
x
= 5208 3x
= 15624x
Bài 3
HS: Vì sao phải giữ gìn các công trình công cộng ?
GV: Giới thiệu bài
Hoạt đọng 1: Làm việc cả lớp Nêu một số nguyên nhân khiến đất bị xói mòn ? (Đốt nương, làm rẫy; chặt phá rừng bữa bãi,
di canh di cư tự do )
HS: Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi Cách bảo vệ môi trường: Trồng cây gây rừng, không đốt nương làm rẫy bừa bãi, không du canh, du cư tự
do, không vứt rác bừa bãi làm ô nhiễm nguồn nước, vệ sinh đúng nơi quy định
GV: Nhận xét - Kết luận
Trang 5HĐ 5
HĐ 6
Mỗi túi đựng được số kg là:
60 : 10 = 6 (kg)
Số túi dùng để đựng hết 36 kg gạo
là:
36 : 6 = 6 (túi) Đáp số: 6 túi
GV: Thu bài, nhận xét giờ học
HS: Chữa bài vào vở bài tập
Hoạt động 3: Xử lí tình huống a) Gia đình bạn Dế thường xuyên chặt cây làm củi đem bán không những cây to mà cả những cây nhỏ cũng vậy
b) Ở bản Háng Trợ một số gia đình thường xuyên chuyển nhà
ở nay chỗ này, mai lại ở chỗ khác Theo em, em sẽ khuyên gia đình bạn như thế nào ?
HS: Thảo luận tình huống theo nhóm, cử đại diện lên trình bày
GV: Nghe HS trình bày, nhóm khác bổ sung
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
………
………
………
*********************************
Tiết 5
Môn Bài TIẾT 33: TỰ CHỌN
BẢO VỆ RỪNG
Khoa học TIẾT 65: QUAN HỆ THỨC
ĂN TRONG TỰ NHIÊN
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- Biết rừng là nguồn tài nguyên thiên nhiên mang lại nhiều lợi ích cho đời sống con người Tác hại của phá rừng
- Thực hiện bảo vệ rừng
- Thầy: Một số thông tin vè rừng
ở địa phương
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
- HS thực hành vẽ được sơ đồ
- Giáo dục học sinh biết yêu thiên nhiên
- Phiếu bài tập, tranh minh họa
- Sách giáo khoa, vở bài tập, xem trước bài
Các hoạt động dạy - học
HĐ 1 HS: Chơi trò chơi: thi kể về
rừng nơi mình sống
GV: Trình bày sự trao đổi chất ở động vật ? Nhận xét - ghi điểm- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Trình bày mối quan
hệ của thực vật đối với các yếu tố
vô sinh trong tự nhiên Y/c HS làm
Trang 6HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
GV: Nhận xét tuyên dương nóm
kể được nhiều tên cánh rừng nhất
HS: Trả lời các câu hỏi
Rừng có tác dụng như thế nào đối với đời sống con người ?
- Rừng quê em hiện nay có còn nguyên vẹn không ?
- Hiện nay địa phương em đã làm gì để bảo rừng ?
- Bản thân em đã làm gì để góp phần bảo vệ rừng ?
GV: Nghe HS trả lời trước lớp.
HS : HS khác nhận xét góp ý
GV : Kết luận: Để đảm bảo
cuộc sống lâu dài cho bản thân mình và mọi người mỗi người cần nâng cao thức trách nhiệm trồng cây gây rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng, không được khai thác rừng bừa bài không đốt nương làm làm nương rẫy bừa bãi có như vậy rừng mới phục
vụ đời sống hiện tại và tương lai chúng ta
- Nhắc nhở học sinh thực hiện trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng
việc theo nhóm đôi
HS: Thực vật hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời, lấy các chất vô sinh như nước, khí các-bo-níc để tạo thành chất dinh dưỡng như chất bột đường, chất đạm nuôi thực vật
và sinh vật khác
GV: Nghe HS trình bày, nhận xét- Kết luận
Hoạt động 2: Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia vào phiếu bài tập
thức ăn thức ăn HS: Cây ngô châu chấu ếch
GV: Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết sách giáo khoa/ 130
Tổ chức trò chơi "Ai nhanh, ai đúng ?", nhận xét, tuyên dương
HS: Nêu mối quan hệ thức ăn trong
tự nhiên ?
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
………
………
………
Trang 7Ngày soạn: 17/ 4/ 2012
Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 thỏng 4 năm 2012
Tiết 1
TIẾT 162: ễN TẬP CÁC SỐ
ĐẾN 100 000
Luyện từ và cõu TIẾT 59: MỞ RỘNG VỐN TỪ LẠC QUAN - YấU ĐỜI.
I
Mục tiờu
II
Đồ dựng
- Đọc viết được các số trong phạm vi 100 000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết tìm được số còn thiếu trong
1 dãy số cho trước
- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập
- Trũ: Sỏch vở, đồ dựng
- Hiểu nghĩa từ lạc quan (Bài tập 1) biết xếp đỳng cỏc từ cho trước
cú tiếng lạc thành hai nhúm nghĩa (Bài tập 2) xếp cỏc từ cho trước
cú tiếng quan thành ba nhúm nghĩa (Bài tập 3) biờt thờm một
số cõu tục ngữ khuyờn con người luụn lạc quan, khụng nản chớ trước khú khăn (Bài tập 4)
- Bảng phụ, phiếu bài tập
- Sỏch, vở, đồ dựng
Cỏc hoạt động dạy - học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn
GV: Nghe nhúm trưởng bỏo cỏo,
nhận xột - Giới thiệu bài Hướng
dẫn HS làm bài 1
I───I───I───I───I─>
0 10000 20000 30000 40000
I───I───I───I─>
85000 90000 95000 100000
HS: Làm miệng bài 2; Làm bài 3
vào phiếu bài tập
Bài 3
a) 6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
2096 = 2000 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 4
b) 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
9000 + 900 + 90 + 9 = 9999
GV: Chữa bài 3 ở tiết trước, Giới thiệu bài - Yờu cầu HS đọc và làm bài 1, 2 vào phiếu bài tập
HS: Bài 1 Từ lạc quan được dựng với nghĩa là: Cú triển vọng tốt đẹp
Bài 2a) Những từ trong đú lạc cú
nghĩa là "vui, mừng" lạc quan, lạc thỳ
b) Những từ trong đú lạc cú
nghĩa là "rớt lại, sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
GV: Chữa bài 1 Hướng dẫn HS làm 3 vào phieus bài tập
3a) Những từ trong đú quan cú
nghĩa là "quan lại": quan quõn
b) Những từ trong đú quan cú
nghĩa là "nhỡn, xem": lạc quan
c) Những từ trong đú quan cú
nghĩa là "liờn hệ, gắn bú": quan
hệ, quan tõm
Trang 8HĐ 4
HĐ 5
GV: Chữa bài 2, 3 - Hướng dẫn
làm bài 4 vào phiếu bài tập
Số cúc cho mỗi áo là:
a) 2005; 2010; 2015; 2020; 2025
b) 14300; 14400;14500;
14600;14700
c) 68000; 68010; 68020; 68030;
68040
HS: Chữa bài vào vở bài tập
HS: Bài 4 a) Sông có khúc, người có lúc: Nghĩa là: dòng sông có khúc thẳng, khúc cong, khúc rộng, khúc hẹp, con người
có lúc sướng, lúc khổ, lúc vui, lúc buồn Lời khuyên: Khó khăn
là chuyện thường tình, không nên nản chí thì hạnh phúc, niềm vui sẽ đến
GV: Nhận xét, tuyên dương Yêu cầu HS chữa bài vào vở bài tập Dặn dò chung
Điều chỉnh bổ sung
………
………
………
*********************************
Tiết 2
Môn Bài
Luyện từ và câu TIẾT 30: NHÂN HÓA
Toán TIẾT 162: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
(TIẾP)
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- Nhận biết hiện tượng nhân hoá
trong các cách nhân hoá được tác giả sử dụng trong cỏc đoạn thơ, đoạn văn (bài tập 1)
- Viết được 1 đoạn văn ngắn có sử dụng phộp nhân hoá (bài tập2)
- Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được các bài toán có lời văn với các phân số
- Bảng phụ, phiếu bài tập
- Sách vở, đồ dùng
Các hoạt động dạy - học
HĐ 1
HĐ 2
HS: Kiểm tra Vở bài tập của bạn
GV: Giới thiệu bài, hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tâp
GV: Gọi HS làm lại bài 4b,4c, Giới thiệu bài, Hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tập
HS: Bài 1
Cách 1
=
Trang 9HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HS: Bài 1a Sự vật được nhân hóa là: Mầm cây, hạt mưa, cây đào
Nhân hóa bằng các từ chỉ người;
bộ phận của người: mắt Nhân hóa bằng các từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người: tỉnh giấc, mải miết, trốn tìm, lim dim cười
GV: Chữa bài 1a Hướng dẫn HS làm bài 1b, chữa bài, nhận xét
Sự vật được nhân hóa: Cơn dông,
lá cây gạo, cây gạo Nhân hóa bằng các từ chỉ người, bộ phận của người: anh em Nhân hóa bằng các từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người: kéo đến, múa, reo, chào, thảo, hiền, đứng hát
HS: Bài 3 Khi bình minh thức dậy, vườn cây đung đưa theo gió
Vườn cây reo rì rào như tiếng hát của các cô gái Lá cây như những bàn tay của các em bé
Cách 2:
x = + = =
GV: Hướng dẫn HS làm bài 2, chữa bài
HS: Bài 3
Số mét vải đã may hết là:
20 4 16 (m)
5
Số mét vải còn lại là:
20 - 16 = 4 (m)
Số túi may được là:
4 : = 6 (cái)2 3
Đáp số: 6 cái
HS: Chữa bài vào vở bài tập
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
………
………
………
****************************************
Tiết 2
Môn Bài Tăng cường Toán ÔN TOÁN TIẾT 30: NGẮM TRĂNG Chính tả: (Nhớ - viết ):
KHÔNG ĐỀ
I
Mục tiêu - Nắm chắc được các dạng toán đã
học
- Nhớ -viết lại đúng chính tả , trình bày đúng bài thơ Ngắm
Trang 10Đồ dùng
- Vận dụng làm đúng các bài tập
- Thầy: Phiếu bài tập
- Trò:Sách vở, đồ dùng
trăng, không đề Không sai quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn ch/tr
- Bảng phụ, phiếu bài tập
- Sách vở, đồ dùng
Các hoạt động dạy - học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
HS: Nêu cách đặt tính, cách thực hiện nhân số có bốn chữ số với số
có 1 chữ số ?
GV: Giới thiệu bài Hướng dẫn
HS làm bài 1 trong phiếu bài tập
HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập, đổi phiếu kiểm tra
GV: Hướng dẫn HS làm bài 2, 3
HS: Làm bài phiếu bài tập, đổi phiếu kiểm tra
GV: Chữa bài 2, 3
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, nhận xét Giới thiệu bài, đọc mẫu- Nêu nội dung bài thơ ? Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con
HS: Viết bảng con:
Ví dụ: trong tù, cũng, hững hờ,
GV: Chữa bài - Hướng dẫnviết chính tả GV cho HS đọc lại bài viết, HS nhớ - viết đúng chính tả Đọc lại cho HS soát bài Thu chấm - Hướng dẫn HS làm bài vào vở bài tập
HS: Bài 2a)
lời
rừng tràm
tràn đầy
trang sách
GV: Hướng dẫn HS làm bài 2b, 3
iêu diễu hành
chiều tối
nhiễu điều
thiêu đốt
3 Các từ láy có âm tr: tròn trịa, trơ trẽn, trắng trẻo,
Các từ láy có âm ch: chông chênh, chói chang, chen chúc,
HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
Trang 11………
Tiết 4
Môn Bài THỂ DỤC: BÀI 65. THỂ DỤC: BÀI 65.
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai người Yêu cầu tập đúng động tác
- Học trò chơi "Chuyển đồ vật"
Yêu cầu HS chơi tương đối chủ động, nhiệt tình
- Giáo dục HS thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
- Còi, sân bãi
- Ôn một số nội dung tự chọn Yêu cầu tập đúng động tác
- Chơi trò chơi "Dẫn bóng" Yêu cầu HS chơi tương đối chủ động, nhiệt tình
- Giáo dục HS thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
- Thầy: Còi, sân bãi
Các hoạt động dạy - học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
GV: Nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học Cho HS Ôn động tác tung
và bắt bóng theo nhóm hai người
GV hô nhịp, cho HS tập Nhận xét, sửa sai
HS: Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai người dưới sự chỉ đạo của nhóm trưởng
GV: Cho HS Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai người
Yêu cầu tập đúng động tác
- Học trò chơi "Chuyển đồ vật"
HS: Học trò chơi "Chuyển đồ vật"
GV: Nhận xét, cho cả lớp hát và
vỗ tay theo nhịp, hệ thống bài, nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
HS: Lớp trưởng tập hợp lớp, đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV: Nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học Cho HS ôn động tác tâng cầu bằng đùi; ném bóng trúng đích GV hô nhịp, cho HS tập Nhận xét, sửa sai
HS: Ôn động tác tâng cầu bằng đùi; ném bóng trúng đích dưới
sự chỉ đạo của nhóm trưởng
GV: Cho HS tâng cầu bằng đùi; ném bóng trúng đích.Yêu cầu tập đúng động tác Hướng dẫn
HS Chơi trò chơi “Dẫn bóng”
HS: Chơi trò chơi “Dẫn bóng” dưới sự chỉ đạo của nhóm trưởng