* QTE: Quyền được yêu thương chăm sóc. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài học. Các hoạt động dạy học.. Hoạt động của gv I. - Phân tích tiếng cua..[r]
Trang 2Ngày soạn: 19/10/2017
TUẦN 8
Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2017
TOÁN TIẾT 28: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
2 Kỹ năng
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
3 Thái độ: Yêu thích môn học
B Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút) (>, <, =)?
- Gọi hs làm bài
1 + 3 3 4 1 + 2
3 + 1 3 4 2 + 2
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài luyện tập: (30 phút)
1 Bài 1: Tính:
- Yêu cầu hs tự tính theo cột dọc:
- Gọi hs đọc bài và nhận xét
2 Bài 2: Số? Làm dòng 1
- Yêu cầu hs tự điền số cho phù hợp
- Gv hỏi: Vì sao điền số đó?
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
3 Bài 3: Tính
- Cho hs quan sát hình rồi tính
2 + 1 + 1 = 4 ; 1 + 2 + 1 = 4
1 + 1 + 1 = 3
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
4.Trò chơi: Đoc truyền điện bảng công trong phạm
vi 3 và 4
III Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Gv nhận xét giờ học
- Gọi HS đọc lại các phét tính cộng trong phạm vi 3,
4
- Dặn hs về nhà làm bài tập 2 dòng 1 và bài 4 VBT
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài
- 5 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc và nhận xét
- Hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- Vài hs nêu
- 1 hs thực hiện
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- 1 hs làm bảng phụ
- 2 hs thực hiện
- HS tự chơi
Trang 3HỌC VẦN BÀI 30: UA ƯA
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
2 Kĩ năng:
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữa trưa
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* QTE: Quyền được yêu thương chăm sóc.
B Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài học.
Bộ đồ dùng Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi hs đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- Hs đọc câu: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Gv nhận xét
II Bài mới: (35 phút)
1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần
a Nhận diện vần: ua
- Gv giới thiệu vần ua và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần ua
- Phân tích vần ua
- So sánh vần ua với ia
b Đánh vần
- Hướng dẫn hs đánh vần: u- a- ua
- Viết tiếng cua
- Đánh vần và đọc tiếng cua
- Phân tích tiếng cua
- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng cờ- ua- cua
- Gv cho hs quan sát cua bể
- Gv viết bảng cua bể
- Gọi hs đọc: ua- cua- cua bể
ưa
(Thực hiện tương tự như vần ua)
- Cho hs so sánh vần ưa với vần ua
- Gọi hs đọc: ưa- ngựa- ngựa gỗ
c Cho hs đọc từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa,
xưa kia
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: chua, đùa, nứa, xưa
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện viết:
Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện
- 2 hs đọc
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
Trang 4- Gv viết mẫu: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3.Luyện tập: (35 phút)
a Luyện đọc
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa,
thị cho bé
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ua, ưa
- Gv đọc mẫu
*HS có quyền được chăm sóc
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói: Giữa trưa
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa
hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và làm gì?
+ Buổi trưa, em thường làm gì?
+ Buổi trưa, các bạn em thường làm gì?
+ Tại sao trẻ em ko nên chơi đùa vào buổi trưa?
c Luyện viết
- Gv hướng dẫn lại cách viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện viết vở tập viết
- Gv nhận xét
III Củng cố- dặn dò: (5 phút)
- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học và giao bài về nhà cho HS
- Hs quan sát
- Hs viết bảng
- 5hs
- Hs quan sát và nhận xét
- Vài hs đọc
- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1hs nêu + 1vài hs nêu
+ 1vài hs nêu + Vài hs nêu + Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs viết bài
-Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2017
HỌC VẦN Bài 31: ÔN TẬP
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa.
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng ôn như sgk.
- Tranh minh hoạ bài học
Trang 5C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Cho hs viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Gọi hs đọc: + cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
+ Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới: (35 phút)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Gv ghi bảng ôn
2 Ôn tập:
a) Các chữ và âm vừa học:
- Cho hs chỉ và đọc các chữ trong bảng ôn
- Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng
b) Ghép chữ thành tiếng:
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với các
dấu thanh ở dòng ngang
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho hs tự đọc các từ ngữ ứng dụng: mua mía, mùa
dưa, ngựa tía, trỉa đỗ.
- Gv sửa cho hs và giải thích 1 số từ
d) Tập viết:
- Cho hs viết bảng: mùa dưa
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
Tiết 2
3 Luyện tập: (35 phút)
a) Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa.
b) Kể chuyện: Khỉ và Rùa
- Gv giới thiệu: Câu chuyện Thỏ và sư tử có nguồn
gốc từ truyện tre ngà.
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ.
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Ba hoa và
cẩu thả là tính xấu, rất có hại Truyện còn giải thích
sự tích cái mai rùa
c) Luyện viết:
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
- 2 hs đọc
- Nhiều hs nêu
- Hs thực hiện
- Vài hs chỉ bảng
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc cá nhân
- Hs lắng nghe
- Hs viết bảng con
- Vài hs đọc
- Hs quan sát và nêu
- Hs đọc nhóm, cá nhân,
cả lớp
- Hs lắng nghe
- Hs theo dõi
- Đại diện nhóm kể thi kể
- Hs lắng nghe
Trang 6- Cho hs luyện viết bài trong vở tập viết.
III Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc lại bài
-Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2017
HỌC VẦN BÀI 32: OI AI
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
2 Kỹ năng:
- Đọc được câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Sẻ, ri, bói cá, le le
3 Thái độ: Yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài học, Bộ ĐD
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi hs đọc, viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa
đỗ
- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Gv nhận xét
II Bài mới: (35 phút)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
a Nhận diện vần: oi
- Gv giới thiệu vần oi và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần oi
- Phân tích vần oi
- So sánh vần oi với o
b Đánh vần:
- Hướng dẫn hs đánh vần: o- i- oi
- Viết tiếng ngói
- Đánh vần và đọc tiếng ngói
- Phân tích tiếng ngói
- Cho hs đánh vần tiếng: ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói
- Gv cho hs quan sát nhà ngói
- Gv viết bảng nhà ngói
- Gọi hs đọc: oi- ngói- nhà ngói
ai (Thực hiện tương tự như vần oi)
Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện
- 2 hs đọc
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Hs quan sát
- Hs đọc cá nhân, tập thể
Trang 7- Cho hs so sánh vần ai với vần oi.
- Gọi hs đọc: ai- gái- bé gái
c Cho hs đọc từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái,
bài vở
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: voi, cái, còi, mái, bài
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập: (35 phút)
a- Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ những con gì?
+ Em biết con vật nào trong số các con vật này?
+ Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?
+ Trong số này có con chim nào hót hay ko? Tiếng
hót của chúng thế nào?
c Luyện viết:
- Gv hướng dẫn lại cách viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện viết vở tập viết
- Gv chữa bài và nhận xét
III Củng cố - dặn dò: (5 phút)
- Đọc lại bài trong sgk Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc bài và xem trước bài 33
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs viết bảng
- 5hs
- Hs quan sát và nhận xét
- Vài hs đọc
- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1hs nêu + 1vài hs nêu + 1vài hs nêu + Vài hs nêu + Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs viết bài
-TOÁN TIẾT 29: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
A MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 8- Bộ đồ dùng học toán.
- Mô hình phù hợp với bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi hs làm bài tập: Tính:
2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 =
- Gọi hs đọc bảng cộng trong phạm vị 4
- Gv nhận xét
II Bài mới: (30 phút)
1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
- Cách giới thiệu mỗi phép cộng: 4 + 1 = 5;
1 + 4 = 5; 3 + 2 = 5 ; 2 + 3 = 5 gv đều hướng dẫn
tương tự như với phép cộng trong phạm vi 3
- Cho hs viết và đọc các phép cộng trong phạm vi 5
- Gv khuyến khích hs tự nêu bài toán
- Yêu cầu hs tự ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
2 Thực hành:
a) Bài 1: Tính:
- Yêu cầu hs tự làm bài: 4 + 1 = 2 + 3 =
3 + 2 = 1 + 4 =
- Gọi hs nhận xét
b) Bài 2: Tính:
- Hướng dẫn hs tính theo cột dọc
- Gọi hs nhận xét
c) Bài 3: Số?
- Cho hs nêu cách làm.- Yêu cầu hs làm bài
- Gv hỏi: Vì sao điền số đó? - Gọi hs nhận xét
d) Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Cho hs quan sát hình, nêu bài toán rồi viết phép
tính thích hợp
- Gọi hs nêu trước lớp
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài trên bảng
- 2 hs đọc
- Học sinh quan sát
- Hs nêu bài toán
- Vài hs đọc
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- 1 hs nêu
- Hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm bài
- Vài hs nêu
- Hs tự làm bài
- 1 hs làm trên bảng
- 1 hs nêu
- 1 vài hs nêu
- Hs làm bài
- Vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài theo cặp
- Hs nêu
III.Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
-BỒI DƯỠNG TOÁN ÔN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I MỤC TIÊU
- Củng cố kĩ năng làm các phép tính trong phạm vi 3
-Thuộc các phép tính trong phạm vi 3
II CHUẨN BỊ: Bộ đồ dùng học toán 1, bảng con, toán 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 KIỂM TRA: (5 phút)
- 3hs đọc các phép tính trong phạm vi 3.
Trang 9- Chữa: GV nxét, đánh giá.
2 BÀI LUYỆN TẬP: (30 phút)
GV hdẫn HS làm các bài tập trong SGK toán,
ra vở ô li
*Bài1: Tính
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3
Chữa: - HS khác nxét
- GV nhận xét
* Bài 2 : Tính
1 1 2
+ + +
1 2 1
… …… …
Chữa: 1 HS khác nxét, gv đánh giá * Bài 3: Nối với phép tính thích hợp. - GV chép đề bài trên bảng Chữa: 2 HS khác nxét, gv nx 3.Củng cố – Dặn dò: (5 phút) - Trò chơi : truyền điện , GV hdẫn HS chơi - Gv nxét giờ học Lớp viết bảng con - HS mở SGK ( 44 ) - 1 HS làm bài trên bảng - cả lớp làm vở ô li - HS tự làm( chú ý: Đặt các số thẳng hàng) - 3 HS làm trên bảng - 3 HS làm bài trên bảng - HS tự chơi, GV là người quản trò
-Thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2017 TOÁN TIẾT 30: LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU: Giúp hs: 1 Kiến thức: - Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng 2 Kỹ năng: HS nêu được bài toán và viết được phép tính phù hợp với bài toán đã nêu 3 Thái độ: Yêu thích môn học B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của gv I Kiểm tra bài cũ: (5 phút) (>, <, =)? - Gọi hs làm
1 + 4 5 4 3 + 2 3 + 2 5 5 2 + 2
- Gv nhận xét
II Bài luyện tập: (30 phút)
Bài 1: Số
- Yêu cầu hs dựa vào bảng cộng đã học để làm:
- Gọi hs đọc bài và nhận xét
Bài 2: Tính:
- Yêu cầu hs tự tính theo cột dọc
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài
- 4 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc và nhận xét
- Hs tự làm bài
Trang 103 4 2 1 2 1
+ + + + + +
2 1 2 3 3 2
5 5 4 4 5 3
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét Bài 3: Tính: - Cho hs tự tính 3 + 1 + 1 = 5 ; 1 + 2 + 2 = 5; 2 + 1 + 1 = 4 - Gọi hs đọc kết quả và nhận xét Bài 5: Viết phép tính thích hợp: a/ 3 + 1 = 4 b/ 3 + 2 = 5 1 + 3 = 4 2 + 3 = 5 - Gọi hs đọc kết quả và nhận xét III Củng cố, dặn dò: (5 phút) - Gv nhận xét giờ học - Về nhà học thuộc các phép cộng đã học - 3 hs lên bảng làm - 1 hs nêu yêu cầu - Hs làm bài - 3 hs làm bảng phụ - 1 hs nêu yêu cầu - Hs tự làm bài
-HỌC VẦN BÀI 33: ÔI ƠI
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hs đọc và viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
2 Kỹ năng
- Đọc được câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Lễ hội
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* QTE: Quyền được bố mẹ yêu thương chăm sóc.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài học, Bộ ĐD
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi hs đọc, viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì
thế? Chú nghĩ về bữa trưa
- Gv nhận xét
II Bài mới: (35 phút)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
a Nhận diện vần: ôi
- Gv giới thiệu vần ôi và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần ôi
- Phân tích vần ôi
- So sánh vần ôi với oi
Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện
- 2 hs đọc
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
Trang 11b Đánh vần:
- Hướng dẫn hs đánh vần: ô- i- ôi
- Viết tiếng ổi
- Đánh vần và đọc tiếng ổi
- Phân tích tiếng ổi
- Cho hs đánh vần tiếng: ôi- hỏi- ổi
- Gv cho hs quan sát trái ổi
- Gv viết bảng trái ổi
- Gọi hs đọc: ôi- ổi- trái ổi
ơi (Thực hiện tương tự như vần ôi).
- Cho hs so sánh vần ơi với vần ôi
- Gọi hs đọc: ơi- bơi- bơi lội
c Cho hs đọc từ ứng dụng: cái chổi, thổi còi, ngói
mới, đồ chơi
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: chổi, thổi, mới, chơi
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập: (35 phút)
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ứng dụng và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
phố với bố mẹ
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai
- Gv đọc mẫu
* QTE: Quyền được bố mẹ yêu thương chăm sóc.
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói: Lễ hội
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
+ Trong lễ hội thường có những gì?
+ Ai đưa em đi dự lễ hội?
+ Em thích lễ hội nào nhất?
c Luyện viết:
- Gv hướng dẫn lại cách viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Luyện viết vở tập viết
- Gv chấm bài và nhận xét
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Hs quan sát
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs viết bảng
- 5hs
- Hs quan sát và nhận xét
- Vài hs đọc
- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- 1hs nêu
+ 1vài hs nêu + 1vài hs nêu + Vài hs nêu + Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs viết bài