II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC... HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. Hướng dẫn nghe, viết. Sau đó đọc lại. Kiến thức: Giúp Học sinh hiểu.. + Tự làm lấy việc của mình nghĩa là luôn luôn cố gắng để làm lấy công v[r]
Trang 1+ KT: HS tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
+ KN: Củng cố lại cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
Yêu cầu HS tìm 13 của 24, 61 của 42 m
B BÀI MỚI:
1- Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu MT bài
học
2- Bài luyện tập (30 phút)
* Bài tập 1 (32): Viết tiếp vào chỗ trống
(theo mẫu): Mẫu:
* Bài tập 2 (32): Tóm tắt bằng sơ đồ đoạn
thẳng rồi giải bài toán
- Quầy hàng có bao nhiêu ki-lô-gam nho?
- Quầy hàng đã bán được bao nhiêu số nho
đó?
- Muốn tìm số nho đã bán chính là tìm
1 4
của bao nhiêu?
Tóm tắt : 16kg
? kg
- Yêu cầu HS giải vở, chữa bài
* Bài tập 3(32): Viết số thích hợp vào chỗ
chấm rồi giải bài toán:
- GV giúp HS hiểu nội dung bài
- Yêu cầu HS giải vở, thu chấm và nhận xét
*1HS đọc đầu bài, lớp theo dõi.-1 HS giải bảng lớp, dưới làm vở
1
3 số con gà trong hình trên là:
Trang 2- Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, phân biệt lời các nhân vật.
- Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ: khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn.
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong lời nói của mình, đã nói là làm
* QTE: Quyền được cha mẹ thương yêu chăm sóc
Tranh minh hoạ trong SGK
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TẬP ĐỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)
- KT 3 HS đọc bài: Cuộc họp của chữ
+ Hướng dẫn đọc câu “Nhưng / chẳng
lẽ viết gì mà nhiều thế ?”(Giọng ngạc
- 3 em đọc bài , mỗi em đọc một đoạn
- 1 em đọc cả bài và nêu nội dung bài đọc
- Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu
-Lớp luyện đọc: liu - xi - a ,Cô- li-a.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp.
- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp.
- Học sinh tự đặt câu với từ ngắn ngủn (Chiếc áo của
em đã ngắn ngủn)
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm
- Một học sinh đọc lại cả câu truyện
- Nhân vật xưng “ tôi" trong truyện có tên là Cô – li – a
- Kể lại những việc làm đã giúp mẹ
Trang 3Hướng dẫn trả lời câu hỏi.
+ Nhân vật xưng “tôi” trong câu
chuyện này tên là gì ?.
+ Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế
nào ?
+ Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập
làm văn ?
* Gọi HS đọc đoạn 3
+ Thấy các bạn viết dài, Cô-li-a làm
cách gì để bài viết dài ra ?
* Gọi HS đọc đoạn 4:
+ Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt
quần áo, lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên ?
+ Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm
- Hướng dẫn thi đọc 4 đoạn
+ Vì Cô – li – a chẳng phải làm việc gì giúp mẹ cả, mẹ dành thời gian cho bạn ấy học.
+ Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và đã kể
ra những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót, áo
sơ mi và quần Cô-li-a viết “ muốn giúp mẹ nhiều hơn ”
+ Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặt quần áo, đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn làm việc này
+ Vì nhớ ra đó là việc bạn đã viết trong bài tập làm văn
+ Lời nói phải đi đôi với việc làm/
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 2 em đọc diễn cảm bài văn.
- 4 em tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn.
KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ: (1 phút) Xếp lại 4 bức tranh theo
thứ tự chuyện, chọn kể lại một đoạn của câu chuyện
- HS phát biểu
Trang 4- GV kết luận: thứ tự 3 - 4 - 2 - 1 là đúng.
b) Kể lại một đoạn theo lời của em
+ Hướng dẫn kể từng đoạn: (1 đoạn mà em thích)
- Tranh minh hoạ SGK, máy chiếu UDCNTT(phòng học thông minh)
- Phiếu ghi câu hỏi cho 4 nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HOẠT ĐỘNG1: Kiểm tra bài cũ.(5
phút)
- Nêu tên các bộ phận của cơ quan bài
tiết nước tiểu và chức năng của chúng ?
* HOẠT ĐỘNG 2:ích lợi việc giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu (13
phút)
- GV cho HS thảo luận theo cặp
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu?
- Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng.
* HOẠT ĐỘNG 3: Nêu cách đề phòng
một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước
tiểu (15 phút)
- GV cho HS quan sát hình 2, 3, 4, 5
trang SGK: Các bạn trong hình đang
làm gì ? Việc đó có lợi gì đối với việc
Trang 5giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết
nước tiểu ?
- GV cho thảo luận nhóm đôi
- GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận:
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh
bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết
nước tiểu ?
+ Tại sao hằng ngày chúng ta phải
uống đủ nước?
- Liên hệ: Em có thường xuyên tắm rửa
sạch sẽ, thay quần áo lót, có uống đủ
nước và không nhịn đi tiểu hay không ?
2 Kĩ năng: - HS hát đúng và thuộc bài, thể hiện một vài động tác phụ hoạ.
3.KNS: Qua bài hát giáo dục HS tình cảm yêu thiên nhiên
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn hát "Đếm sao"
- HS hát + gõ đệm nhịp 3
- Chia các nhóm luyện tập
- HS biểu diễn tốp ca, đơn ca
Trang 6Hoạt động 2: Trò chơi âm nhạc.
a/ Đếm sao:
- GV hướng dẫn cách chơi
- GV tuyên dương các tổ
b/ Trò chơi hát âm: a, uu, i.
- GV ghi bảng, hát mẫu bằng nguyên âm
GV qui ước ngón: cái âm a; trỏ u; út
- HS hát theo nguyên âm đó bằng
giai điệu bài "Đếm sao".
- Các nhóm thi đua thực hiện
PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM BÀI 3: MI LO- ROBOT
TỰ HÀNH KHÁM PHÁ KHÔNG GIAN( T1) I-MỤC TIÊU
- Giúp hs biết về ý nghĩa của robot tự hành
- Biết lắp ghép mô hình chú robot
- Thêm yêu môn học
II- ĐỒ DÙNG
- GV: Vật mẫu
- HS: Bộ đồ lắp ghép
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Giới thiệu về robot tự hành khám phá
Gọi hs suy nghĩ trả lời
2 Robot thám hiểmtự hành thường được
dùng ở đâu?
- Gọi HS trả lời
- HS quan sát nhận xét
- Là robot có thể tự vận hành, hành động và di chuyển theo ý lập trình của con người nhằm thực hiện một công việc nào đó thay thế con người.
HS trả lời
Trang 7- Gv nhận xét chốt ý đúng:
- Robot thám hiểm tự hành đi khám phá
nhữngvùng đất xa xôi, hẻo lánh con người
không thể đặt chân đến được
- Tàu ngầm không người lái thám hiểm
dưới lòng sâu đại dương
- Máy bay không người lái thám hiểm trên
bầu trời để chụp hình các vật thể ở mặt đất
từ trên cao xuống như núi lửa, rừng núi,
hoang mạc…
III Lắp ráp: 30p
- Lắp ráp mô hình Chú robot Milo để hiểu
rõ hơn về cơ chế hoạt động của chúng
- Gv hướng dẫn từng bước theo quy trình
- HS theo dõi và lắp ráp theo gv
Giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2020
TOÁN
TIẾT 27: CHIA SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
+ KT: Nắm được cách đặt tính và thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số
có 1 chữ số, chia hết ở tất cả các lượt chia
+ KN: Đặt tính và chia thành thạo, vận dụng giải toán
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)
- HS trả lời: có 2 chữ số.
Trang 8- Phép chia này có trong bảng chia 3 không ?
- Có ai chia được phép chia này ?
- Nếu không em nào biết chia GV hướng dẫn từng
bước
+ Bước 1: Đặt tính: 96 3
+ Bước 2: Tính như SGK
- Khi thực hiện phép chia ta thực hiện từ đâu? Có
khác cách thực hiện của phép cộng, trừ, nhân
* Bài 3 (34):- Nửa ngày có nghĩa là gì?
BG: Nửa ngày có số giờ là: 24 : 2 = 12 (giờ)
- 1 HS nêu cách chia
*2 HS đọc đầu bài
- 2 HS lên làm, dưới làmVBT
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài, 2 HS lênbảng
- HS giải thích cách làm
- Về xem lại cách chia
Chính tả TIẾT 11: BÀI TẬP LÀM VĂN
I MỤC TIÊU
+ KT: Viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn, viết đảm bảo tốcđộ
+ KN: Rèn kỹ năng viết sạch đẹp, đúng tên riêng người nước ngoài, làm đúng bài
tập phân biệt cặp vần eo / oeo; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn
s /x.
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ chép bài 1 và 2 a.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
- Yêu cầu HS viết 3 tiếng có vần oam
B BÀI MỚI:
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết BC
Trang 91 Giới thiệu bài (1 phút)
2 Hướng dẫn viết chính tả.(25 phút)
a) HD chuẩn bị:
- GV đọc mẫu, chậm, rõ ràng đoạn viết
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Tên riêng trong bài chính tả được viết như
thế nào ?
- Hướng dẫn ghi chữ khó : làm văn, Cô-li-a,
lúng túng, ngạc nhiên
b) GV đọc cho HS viết bài.
c) GV thu chấm, chữa bài.
3 Hướng dẫn làm bài tập (7 phút)
* Bài tập 1 (24): Chọn từ thích hợp trong
ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (GV treo
bảng phụ.)
- GV giúp HS hiểu đầu bài
- GV cùng HS chữa bài, chốt lại lời giải
- Giáo viên treo bảng.
- GV giúp HS hiểu đầu bài
- GV cùng HS chữa bài, chốt lại lời giải
đúng
a) Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm
Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời.
- 2 HS lên viết bảng, lớp viết BC
- HS nghe và viết vào vở
- Lớp trưởng thu 10 bài
* 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài, 3 HS lên bảngthi làm nhanh, đúng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về bảng chia 6;
một phần mấy của một số; xem đồng hồ; giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Trang 101 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu nội dung rèn luyện
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Hát
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát và chọn đề bài
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
………
………
………
………
………
………
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a)
1
3 của 27cm là … cm ;
b)
1
4 của 12 giờ là … giờ ;
c)
1
5 của 40l là … l ;
d)
1
6 của 48kg là … kg
Bài 3 Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ
thời gian tương ứng:
a) 3 giờ 20 phút ; b)10 giờ 55 phút
Bài 4.Có 24 chiếc đèn ông sao màu đỏ
Đáp án:
Đáp án:
a)
1
cm ; b)
1
4 của 12 giờ là 3
giờ ; c)
1
5 của 40l là 8l ;
d)
1
6 của 48kg là 8 kg
Kết quả:
a) 3 giờ 20 phút ; b)10 giờ 55 phút
Trang 11c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
sửa bài
- Giáo viên chốt đúng - sai
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
BD TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
+ KT: Giúp HS củng cố lại phép chia hết và phép chia có dư
+ KN: Rèn kỹ năng thực hành phép chia hết, phép chia có dư thành thạo vàvân dụng giải toán
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV hướng dẫn làm bài tập trong vở bài tập
* Bài tập 1:
a) Có 8 chiếc đũa, chia thành đôi (2 chiếc đũa) Hỏi
được bao nhiêu đôi đũa ?
b) Có 9 chiếc đũa, chia thành đôi (2 chiếc đũa) Hỏi
được bao nhiêu đôi đũa ?
- Trong các phép chia trên là những phép chia gì ?
* Bài tập 2:Tính và viết theo mẫu
a)
* 1 HS đọc yêu cầu, lớptheo dõi
- 2 HS lên bảng, dưới làm
vở
- 2 HS nhận xét
8 : 2 = 4 gọi là phép chia hết
9 : 2 = 4 (dư 1) gọi là phép chia có dư; 1 là số
dư Số dư phải bé hơn số chia.
Trang 12
- GV cho HS nhận xét, chữa bài
- Phép chia nào là phép chia hết ? Phép chia nào có
dư ? Số dư so với số chia thế nào ?.
* Bài tập 3:Tìm số bị chia (theo mẫu):
Số bị chia = Thương x Số chia+ Dư
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV cho HS nhận xét, chữa bài
* 1 HS đọc yêu cầu, lớptheo dõi
- 2 HS lên bảng, mỗi HSlàm 2 phần, ở dưới HS làmbài vào vở
- 2 HS nhận xét, nêu cáchchia
- 2 HS nhắc lại, nhận xét
- HS trả lời
* 1 HS đọc đầu bài lớptheo dõi
- HS làm bài vào vở, 1 HSlên bảng
- 2 HS nhận xét, nêu cáchtìm
- 2 HS nhắc lại, nhận xét
* 1 HS đọc đầu bài, HSkhác theo dõi
- HS làm bài vào vở, 1 HSlên bảng chữa
Trang 13- Trong phép chia có dư ta thấy số bị chia bằng
thương nhân với số nào ? cộng với số nào ?
* Bài tập 4:Có 25 cái kẹo chia đều cho 4 bạn Hỏi
mỗi bạn được mấy cái ? Còn thừa máy cái ?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt 1/n;
en/eng; bảng chữ cái và chữ số tiếng Việt
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một
số từ dễ sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài
chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1lần, lớp đọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Trang 14Ông chậm rãi nhấn từng nhịp chân trên chiếc xe đạp cũ, đèo tôi tớitrường Trong cái vắng lặng của ngôi trường cuối hè, ông dẫn tôi langthang khắp các căn lớp trống Ông còn nhấc bổng tôi trên tay, cho gõ thửvào mặt da loang lổ của chiếc trống trường Tiếng trống buổi sáng trongtrẻo ấy là tiếng trống trường đầu tiên, âm vang mãi trong đời đi học của tôisau này.
b Hoạt động 2: Bài tập chính tả (12
phút):
Bài 1 Điền vào chỗ trống l hoặc n, sau
đó viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
Cây gì mọc ở sân trường
Cùng em … ăm tháng thân thương
Cây gì mọc ở sân trường
Cùng em năm tháng thân thương bạn bè
Nấp trong vòm lá tiếng ve
Sắc hoa đỏ rực gọi hè đến mau
Là cây phượng
Bài 2 Điền vào chỗ trống en hoặc eng,
sau đó viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
Hoa gì trông giống hoa s…
Cũng vươn trên nước mọc ch… từ
Trang 15c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ
còn viết sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần
+ KN: Rèn kỹ năng tự giải toán tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)
- GV cùng HS chữa bài; chiếu slide 2
- Chú ý phần b: 42: 6 (giúp HS biết đặt tính rồi
chia trong phạm vi các bảng chia đã học)
Trang 16* Bài tập 2 (35): Viết tiếp vào chỗ trống theo
mẫu
Mẫu:
1
2 của 24m là: GV chiếu slide 3 làm
mẫu y/c học sinh theo dõi 24 : 6 = 4
- Một giờ có bao nhiêu phút ?
- Mỵ đi từ nhà đến trường hết bao lâu ?
- Bài toán có dạng toán nào các em đã học ?
- Yêu cầu HS giải vở để chấm
- GV thu chấm, chữa bài
Chiếu slide 5 bài giảiĐổi: 1 giờ = 60 phút
Thời gian Mỵ đi từ nhà đến trường là:
60 : 3 = 20 (phút) Đáp số: 20 phút
*QTE: Quyền được học tập, được kết nạp vào Đội
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bảng phụ chép bài 1 ; Bảng lớp chép 3 câu bài 2.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
Kiểm tra lại BT 1 và 3 (tiết LTVC, tuần 5)
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu MĐ, yêu cầu.
- 2 HS làm miệng
Trang 172 Hướng dẫn làm bài tập (30 phút)
* Bài tập 1 (25): Điền từ vào ô trống theo
hàng ngang Biết rằng các từ ở cột được tô
đậm có nghĩa là Buổi lễ mở đầu năm học
mới.
- GV treo bảng phụ, nhác lại từng bước thực
hiện BT:
+ B1: Dựa theo lời gợi ý để đoán từ
+ B2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng ngang
(viết chữ in hoa)
+ B3: Sau khi điền đủ từ hàng ngang thì đọc từ
hàng dọc theo gợi ý
- GV chia lớp thành 3 nhóm
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, mời 3 nhóm thi
tiếp sức Sau 3 phút, đại diện mỗi nhóm đọc kết
quả của nhóm mình
- GV chữa và chốt lại ý đúng
* Bài tập 2 (26): Điền dấu phẩy vào chỗ thích
hợp trong các câu sau:
*QTE: Sau khi học tập và rèn luyện trong năm
học này các em sẽ có vinh dự được lựa chọn
kết nạp vào Đội TNTP HCM vì vậy mỗi bạn
cần cố gắng chăm học, chăm rèn luyện sức
khỏe và các hoạt động thi đua để được kết nạp
trở thành đội viên
- HS thi nhau tìm thêm một số từ ngữ khác
* 1 HS đọc toàn văn yêu cầu, lớptheo dõi, quan sát ô chữ và chữđiền mẫu (LÊN LỚP)
- HS nghe và ghi nhớ
- HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm chơi theo HD củaGV
- HS làm bài vào VBT theo LGđúng
* 1 HS đọc yêu cầu,cả lớp đọcthầm
- HS đọc thầm các câu văn, làmbài vào VBT bằng bút chì
- 3 HS chữa bài trên bảng phụ
- Lớp chữa bài theo lời giải đúng
- 2 HS đọc lại chú ý ngắt hơi ởdấu phẩy
VN: Tìm và giải các ô chữ trênnhững tờ báo dành cho thiếu nhi
TẬP VIẾT
TIẾT 6 ÔN CHỮ HOA: D, Đ
I MỤC TIÊU
+ KT: Củng cố lại chữ viết hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng (Kim Đồng) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng (Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn) bằng chữ cỡnhỏ
+ KN: Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định